wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: Đánh giá và chăm sóc giảm nhẹ một số vấn đề về thể chất

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm phân khi bị táo bón là:

a)

Phân thuôn dài, dính với nhau nhưng vẫn nhìn rõ từng cục nhỏ

b)

Phân dính với nhau thành dạng thuôn dài, có vết nứt nẻ trên bề mặt

c)

Phân có dạng thuôn dài, trơn láng, mềm mịn

d)

Phân mềm, thẫm tảng mẩu nhầy

2.

Nguyên nhân nào sau đây KHÔNG gây táo bón?

a)

Tác dụng phụ thuốc chống co giật

b)

Người bệnh nằm liệt giường

c)

Hội chứng ruột kích thích

d)

Tác dụng phụ của thuốc opioid

3.

Biện pháp nào sau đây giúp kích thích nhu động ruột?

a)

Uống nhiều nước trái cây

b)

Xoa bụng theo chiều kim đồng hồ

c)

Đi đại tiện ngay, tránh nhịn lâu

d)

Đi đại tiện đúng giờ, đều đặn

4.

Khi hướng dẫn người bệnh sử dụng thuốc Bisacodyl (thuốc nhuận tràng kích thích), nhân viên chăm sóc giảm nhẹ giải thích thuốc có tác dụng cải thiện tình trạng táo bón vì:

a)

Tăng lượng nước trong lòng ruột

b)

Bổ sung chất xơ

c)

Kích thích tiết dịch ruột

d)

Tăng nhu động ruột

5.

Biện pháp dinh dưỡng để cải thiện tình trạng táo bón cho người bệnh là

a)

Uống nhiều sữa tươi

b)

Tăng cường chất xơ hòa tan

c)

Hạn chế ăn rau quả để tránh đầy hơi

d)

Tăng cường chất xơ không hòa tan

6.

Thụt nước ấm cho người bệnh táo bón có tác dụng gì?

a)

Làm mềm phân

b)

Giảm đau khi đi tiêu

c)

Giảm nhu động ruột

d)

Làm co thắt hậu môn

7.

Can thiệp nào sau đây người KTV PHCN KHÔNG làm khi thực hiện hỗ trợ người bệnh cải thiện tình trạng táo bón:

a)

Tập luyện làm mạnh nhóm cơ sàn chậu

b)

Hướng dẫn người bệnh sử dụng thuốc bôi trơn

c)

Hướng dẫn người bệnh ăn thực phẩm nhiều chất xơ

d)

Xoa bụng theo chiều kim đồng hồ khi người bệnh đau bụng nhiều

8.

Biện pháp hiệu quả nhất để kích thích nhu động ruột cải thiện táo bón ở người bệnh nằm liệt giường là:

a)

Sử dụng nhuận tràng hằng ngày

b)

Uống nước và xoa bụng dọc theo khung đại tràng

c)

Thụt nước ấm hằng ngày cho người bệnh

d)

Tăng cường thực phẩm chứa nhiều chất xơ

9.

Yếu tố giảm tình trạng táo bón trên người bệnh đang chăm sóc giảm nhẹ đau là:

a)

Nhịn đi ngoài lâu

b)

Giảm vận động

c)

Dùng thuốc kháng thụ thể opioid

d)

Ăn chất xơ

10.

Loét tì đè là gì?

a)

Nhiễm trùng gây ra bởi vi khuẩn ở các vị trí tổn thương

b)

Tình trạng da, mô dưới da bị tổn thương do áp lực kéo dài

c)

Tình trạng tổn thương da do dị ứng hoặc hóa chất

d)

Tổn thương da do điều trị tia xạ trong các trường hợp ung thư

11.

Những vị trí dễ bị loét tì đè khi người bệnh nằm lâu ở tư thế ngửa thẳng?

a)

Vành tai, mỏm cùng vai

b)

Mặt cá chân ngoài, gai chậu trước trên

c)

Đầu gối, mỏm cụn khuỷu

d)

Chẩm, gót chân

12.

Những vị trí dễ bị loét tì đè khi người bệnh nằm lâu ở tư thế nghiêng?

a)

Vành tai, mỏm cùng vai

b)

Mặt cá chân ngoài, gai chậu trước trên

c)

Đầu gối, mỏm cụn khuỷu

d)

Chẩm, gót chân

13.

Đặc điểm của da vùng tỳ đè loét giai đoạn 1:

a)

Da nguyên vẹn, vùng da đỏ không bị mất màu khi ấn

b)

Da bị mất một phần biểu bì, có vết phỏng rộp

c)

Xuất hiện tổn thương mô dưới da

d)

Phần mô sâu bị hoại tử, tổn thương xương

14.

Đặc điểm của da vùng tỳ đè loét giai đoạn 4:

a)

Tổn thương cân đến mô dưới da nhưng không đến phần cân cơ

b)

Tổn thương đến cơ, xương, hoại tử mô sâu

c)

Chỉ tổn thương lớp biểu bì

d)

Tổn thương xuất hiện như vết phỏng rộp

15.

Đặc điểm của da vùng tỳ đè loét giai đoạn 2:

a)

Da nguyên vẹn, vùng da đỏ không bị mất màu khi ấn

b)

Da bị mất một phần biểu bì, có vết phỏng rộp

c)

Xuất hiện tổn thương mô dưới da

d)

Phần mô sâu bị hoại tử, tổn thương xương

16.

Đặc điểm của da vùng tỳ đè loét giai đoạn 3:

a)

Tổn thương lan đến mô dưới da nhưng không đến phần cân cơ

b)

Tổn thương đến cơ, xương, hoại tử mô sâu

c)

Chỉ tổn thương lớp biểu bì

d)

Tổn thương xuất hiện như vết phỏng rộp

17.

Biện pháp giúp dự phòng loét tì đè là:

a)

Nâng đầu giường cao hơn 60 độ

b)

Sử dụng nệm mềm và xoay trở người bệnh thường xuyên

c)

Giữ vùng da tì đè ẩm ướt để tránh ma sát

d)

Hạn chế sử dụng tã dán hoặc miếng lót

18.

Lựa chọn biện pháp phù hợp trong các can thiệp dưới đây khi chăm sóc giảm nhẹ vết loét tỳ đè giai đoạn 1:

a)

Làm sạch da vùng loét với povidon + iod 10%

b)

Xoay trở người bệnh thường xuyên

c)

Làm sạch vùng da tì đè bằng oxy già để sát trùng

d)

Băng kín vùng tì đè bằng gạc khô

19.

Chọn nội dung KHÔNG đúng trong các câu sau đây về hậu quả của mệt mỏi lên người bệnh cần chăm sóc giảm nhẹ:

a)

Giảm nguy cơ lệ thuộc vào người chăm sóc

b)

Tăng nguy cơ té ngã

c)

Tăng nguy cơ lo âu

d)

Giảm tuân thủ điều trị

20.

Can thiệp không dùng thuốc để giảm mệt mỏi bao gồm?

a)

Hướng dẫn người bệnh không vận động, nghỉ ngơi tuyệt đối

b)

Hướng dẫn người bệnh ngủ đủ giấc và các hoạt động hỗ trợ như thiền, tập yoga

c)

Sử dụng thuốc giảm đau và tăng cường bổ sung vitamin

d)

Sử dụng thêm các loại thảo dược, thực phẩm chức năng

21.

Vai trò của nhân viên y tế trong việc hỗ trợ người bệnh giảm mệt mỏi là:

a)

Khuyến khích người bệnh chịu đựng mệt mỏi như một phần của bệnh tật

b)

Không can thiệp vì mệt mỏi là diễn biến tự nhiên của bệnh

c)

Khuyến khích người bệnh vận động nhiều hơn để cải thiện sức khỏe

d)

Tư vấn, giải thích và hướng dẫn các phương pháp đối phó với mệt mỏi

22.

Chế độ ăn cần được áp dụng cho người bệnh có mệt mỏi nhiều là:

a)

Giảm tối đa chất béo và protein

b)

Ăn kiêng để giảm gánh nặng tiêu hóa

c)

Giàu các chất dinh dưỡng

d)

Chỉ nên ăn thức ăn lỏng dễ tiêu hóa

23.

Một trong những nguyên nhân gây mất ngủ trên người bệnh cần chăm sóc giảm nhẹ là

a)

Dùng thuốc lợi tiểu vào buổi sáng

b)

Tăng cường các hoạt động thể lực ban ngày

c)

Tác dụng phụ của thuốc giảm đau

d)

Vấn đề tâm lý lo lắng, trầm cảm

24.

Theo Hội nghiên cứu đau quốc tế, “đau” được định nghĩa là:

a)

Cảm giác khó chịu chỉ gặp khi có chấn thương

b)

Cảm giác khó chịu liên quan đến tổn thương mô học

c)

Triệu chứng của bệnh viêm nhiễm

d)

Chỉ là cảm giác do tâm lý gây ra

25.

Đau do kích thích các đầu mút thụ cảm trên bề mặt cơ xương của dây thần kinh còn gọi là:

a)

Đau thân thể (đau soma)

b)

Đau nội tạng

c)

Đau thần kinh

d)

Đau tâm lý

26.

Nguyên nhân gây đau do tổn thương mô thực sự là:

a)

Rối loạn lo âu

b)

Thiếu máu cục bộ

c)

Đau sợi cơ

d)

Tích tụ acid lactic tại cơ

27.

Cảm giác thường có của người bệnh bị đau bản thể tại da:

a)

Bỏng rát, nhói như bị đâm

b)

Nhức, âm ỉ

c)

Đau dữ dội không xác định được vị trí đau

d)

Tê bì khắp cơ thể

28.

Cảm giác thường có của người bệnh bị đau bản thể tại cơ xương:

a)

Bỏng rát, nhói như bị đâm

b)

Nhức, âm ỉ

c)

Đau dữ dội không xác định được vị trí đau

d)

Tê bì khắp cơ thể

29.

Đau mạn tính được xác định khi cơn đau kéo dài:

a)

Dưới 1 tháng

b)

Từ 1 đến 2 tháng

c)

2 đến 3 tháng

d)

Hơn 3 tháng

30.

Trường hợp nào sau đây được phân loại là đau thần kinh?

a)

Đau nhức khớp gối do viêm khớp mạn tính

b)

Đau bụng do loét dạ dày tá tràng

c)

Đau do biến chứng bàn chân trong bệnh đái tháo đường

d)

Đau mỏi cơ bắp do vận động quá sức

31.

Mục đích sử dụng thang đo đánh giá đau bằng số (NRS) là:

a)

Xác định nguyên nhân đau

b)

Xác định mức độ đau

c)

Xác định tần suất đau

d)

Xác định vị trí đau

32.

Loại thuốc nào sau đây được dùng để điều trị đau nhẹ theo thang giảm đau 3 bậc của WHO?

a)

Chỉ dùng opioid yếu

b)

Chỉ dùng opioid mạnh

c)

Thuốc không opioid (Ibuprofen...)

d)

Opioid yếu hoặc liều thấp của opioid mạnh

33.

Tác dụng không mong muốn thường gặp khi sử dụng opioid là:

a)

Buồn nôn, nôn

b)

Tăng huyết áp

c)

Hạ đường huyết

d)

Mất ngủ

34.

Chọn nội dung đúng trong các câu sau đây về nguyên tắc chung trong chăm sóc giảm nhẹ đau:

a)

Chỉ điều trị giảm đau khi người bệnh yêu cầu

b)

Đánh giá tình trạng đau mạn tính không cần đánh giá tình trạng tâm lý của người bệnh vì không ảnh hưởng

c)

Giảm đau trong mọi giai đoạn bệnh trừ khi người bệnh từ chối sử dụng

d)

Không dùng thuốc opioid tại nhà

35.

Trong chăm sóc giảm nhẹ, mục tiêu và nguyên tắc quản lý đau là:

a)

Loại bỏ hoàn toàn cơn đau

b)

Giảm đau đến mức chấp nhận được và cải thiện chất lượng cuộc sống

c)

Tránh sử dụng thuốc giảm đau mạnh để ngăn ngừa nghiện thuốc

d)

Chỉ sử dụng các phương pháp không dùng thuốc để kiểm soát đau

36.

Đường dùng thuốc ưu tiên trong chăm sóc giảm nhẹ đau là:

a)

Đường tiêm

b)

Đường uống

c)

Đường truyền tĩnh mạch

d)

Khí dung

37.

Nguyên nhân gây đau nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm tổn thương mô thực sự?

a)

Đau do khối u

b)

Đau sau chấn thương

c)

Đau sợi cơ

d)

Đau ngực do thiếu máu cơ tim

38.

Chọn nội dung KHÔNG đúng trong các câu sau đây về nguyên tắc giảm đau trong chăm sóc giảm nhẹ:

a)

Chỉ điều trị khi đau rất nặng

b)

Phải đánh giá tâm lý khi điều trị đau

c)

Điều trị đau cần cá thể hóa

d)

Cần cung cấp thuốc giảm đau tại nhà

39.

Liều giảm đau cứu hộ trong chăm sóc giảm nhẹ đau được sử dụng khi nào?

a)

Bổ sung thêm cho liều hàng ngày khi cơn đau đột xuất xảy ra

b)

Thay thế liều hàng ngày khi cơn đau kéo dài

c)

Giảm đau cho người bệnh không có phản ứng với thuốc giảm đau

d)

Thay đổi kế hoạch điều trị đau theo yêu cầu của người bệnh

40.

Loại nước nào sau đây là phù hợp nhất để bù nước cho người bệnh sốt kéo dài tại nhà?

a)

Nước ngọt có ga

b)

Dung dịch điện giải (ORS)

c)

Nước vòi

d)

Nước lạnh

41.

Tác dụng của liệu pháp tâm lý trong trong chăm sóc giảm nhẹ đau:

a)

Giúp giảm đau khi kết hợp cùng các biện pháp khác

b)

Hiệu quả như nhau trên tất cả người bệnh

c)

Thay thế hoàn toàn việc sử dụng thuốc giảm đau

d)

Không có hiệu quả trên người bệnh có vấn đề tâm lý nghiêm trọng

42.

Biện pháp hữu hiệu để chăm sóc giảm nhẹ khó thở cho người bệnh suy tim là:

a)

Vỗ rung

b)

Tăng nhiệt độ phòng

c)

Đặt người bệnh tư thế thích hợp

d)

Massage vùng ngực

43.

Để chăm sóc giảm nhẹ khó thở cho người bệnh, kỹ thuật nào dưới đây có tác dụng kéo dài thời gian thở ra làm tăng thời gian trao đổi khí:

a)

Thở ngực

b)

Thở chúm môi

c)

Thở cơ hoành

d)

Thở nhanh, mạnh

44.

Nhận định quan trọng nhất giúp đánh giá chính xác mức độ khó thở của người bệnh là:

a)

Tần số thở

b)

Biên độ thở

c)

Tần suất khó thở

d)

SpO2

45.

Câu hỏi nào trong các câu hỏi dưới đây giúp nhân viên chăm sóc giảm nhẹ đánh giá được yếu tố làm giảm khó thở cho người bệnh:

a)

Ông đã từng dùng thuốc nào làm giảm khó thở?

b)

Ông thấy dễ thở hơn khi ở tư thế nào?

c)

Ông có đau ngực khi khó thở không?

d)

Tư thế nào làm ông thấy khó thở?

46.

Biện pháp hỗ trợ không dùng thuốc để giảm sốt cho người bệnh là:

a)

Chườm mát và nới lỏng quần áo

b)

Cho người bệnh nằm phòng khí

c)

Cho người bệnh uống nhiều nước ấm

d)

Hạ nhiệt độ phòng

47.

Mục đích nào dưới đây KHÔNG phải là lý do khi cho người bệnh uống nhiều nước trong chăm sóc giảm nhẹ sốt?

a)

Hỗ trợ quá trình co mạch ngoại vi

b)

Tăng tiết mồ hôi

c)

Tăng đào thải chuyển hóa của thuốc

d)

Ngăn ngừa mất cân bằng điện giải

48.

Hành động nào sau đây là KHÔNG đúng khi chăm sóc giảm nhẹ cho người bệnh sốt tại nhà?

a)

Chườm mát cho người bệnh bằng khăn ấm ở trán, nách, bẹn

b)

Cho người bệnh mặc quần áo mỏng, nằm phòng thông thoáng khí

c)

Cho người bệnh uống paracetamol 2 tiếng/ 1 lần

d)

Khuyến khích người bệnh uống nhiều nước lọc

49.

Buồn nôn được định nghĩa là:

a)

Cảm giác chủ quan xảy ra trước khi nôn

b)

Sự tổng ra các thành phần trong dạ dày qua đường miệng

c)

Cảm giác ẩn ứ trong vùng ngực miệng

d)

Sự co thắt mạnh của dạ dày

50.

Cảm giác thường xảy ra trước khi nôn là gì?

a)

Cảm giác buồn nôn

b)

Cảm giác đói

c)

Cảm giác khát nước

d)

Cảm giác đầy bụng

51.

Một trong những nguyên nhân gây nôn/buồn nôn ở người bệnh đang chăm sóc giảm nhẹ là gì?

a)

Liệt dạ dày, tắc ruột

b)

Viêm gan cấp tính

c)

Tăng đường huyết

d)

Thiếu máu cơ tim

52.

Chế độ ăn để giảm nôn và buồn nôn cho người bệnh là gì?

a)

Thức ăn nóng

b)

Thức ăn mềm, dễ tiêu, không béo

c)

Ăn nhiều thực phẩm chiên

d)

Uống nước có gas

53.

Chế độ ăn uống KHÔNG nên áp dụng đối với người bệnh buồn nôn sau hóa trị là gì?

a)

Hướng dẫn người bệnh ăn thức ăn mềm, dễ tiêu hóa

b)

Khuyến khích người bệnh uống nhiều nước trái cây

c)

Cho người bệnh ăn 3 bữa/ngày, tăng số lượng mỗi bữa

d)

Tránh thực phẩm hoặc đồ uống sinh gas

54.

Can thiệp của nhân viên y tế để tránh chất nôn lọt vào đường hô hấp cho người bệnh là gì?

a)

Đặt người bệnh nằm ngửa thẳng

b)

Đặt người bệnh nằm nghiêng

c)

Đặt người bệnh nằm ngửa đầu cao

d)

Để người bệnh tự tìm tư thế dễ chịu

55.

Biện pháp chăm sóc phù hợp cho người bệnh buồn nôn sau hóa trị là gì?

a)

Chế độ ăn nhẹ, tránh thức ăn cay

b)

Tăng cường ăn thức ăn nhiều năng lượng

c)

Khuyến khích người bệnh ăn ngay sau khi hóa trị

d)

Hạn chế cho người bệnh uống nước

56.

Can thiệp của nhân viên y tế khi người bệnh nôn liên tục là gì?

a)

Ngừng nuôi dưỡng qua đường miệng

b)

Cho người bệnh ăn cho đến khi triệu chứng nôn giảm

c)

Bồi phụ nước điện giải

d)

Tiếp tục cho người bệnh ăn các bữa lớn để đảm bảo dinh dưỡng

57.

Triệu chứng nào sau đây dùng để đánh giá tình trạng mất nước ở trẻ dưới 1 tuổi bị nôn?

a)

Khóc có nước mắt trong vòng 3 giờ

b)

Khóc không có nước mắt trong vòng 3 giờ

c)

Không ướt tã trong vòng 1 giờ

d)

Khóc không có nước mắt trong vòng 1 giờ

58.

Biện pháp chăm sóc để giảm cảm giác buồn nôn cho người bệnh là gì?

a)

Cho người bệnh ăn thức ăn có nhiều gia vị

b)

Cho người bệnh ăn thức ăn lạnh

c)

Cho người bệnh ngậm kẹo vị chua hoặc bạc hà

d)

Cho người bệnh uống nhiều nước quả ngọt

59.

Biểu hiện của người bệnh khi chất nôn lọt vào đường hô hấp là gì?

a)

Ho sặc sụa, khó thở

b)

Đau đầu và chóng mặt

c)

Nôn ít hơn

d)

Đau ngực

60.

Nhân viên y tế cần hướng dẫn người bệnh bị nôn chế độ dinh dưỡng phù hợp là gì?

a)

Thức ăn nóng, nhiều gia vị

b)

Thức ăn mát, không cay, dễ tiêu

c)

Thức ăn ngọt và nhiều đường

d)

Thức ăn lạnh, ăn nhạt

61.

Phương pháp nào dưới đây KHÔNG phải là liệu pháp bổ sung để giảm nôn, buồn nôn cho người bệnh?

a)

Châm cứu

b)

Xoa bóp

c)

Vận động mạnh

d)

Thư giãn

62.

Định nghĩa đúng về tiêu chảy là gì?

a)

Phân cứng và ít lần đi ngoài

b)

Phân lỏng và tăng số lần đi ngoài

c)

Phân lỏng và giảm số lần đi ngoài

d)

Phân có máu và chất nhầy

63.

Một trong những đặc điểm của tiêu chảy nhân viên y tế cần đánh giá trên người bệnh là gì?

a)

Tình trạng tinh thần của người bệnh

b)

Thời điểm và yếu tố thúc đẩy khởi phát tiêu chảy

c)

Lượng thức ăn người bệnh đã tiêu thụ

d)

Tính chất của thức ăn mà người bệnh đã ăn

64.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân gây tiêu chảy trên người bệnh cần chăm sóc giảm nhẹ?

a)

Nhiễm trùng cơ hội

b)

Lo âu, trầm cảm

c)

Xạ trị

d)

Tác dụng phụ của opioids

65.

Chế độ ăn uống phù hợp cho người bệnh bị tiêu chảy là gì?

a)

Thức ăn khô và nhiều chất xơ

b)

Thức ăn mềm, dễ tiêu

c)

Thức ăn lỏng, nhiều gia vị

d)

Thức ăn ngọt và nhiều đường

66.

Dung dịch nào sau đây thường được dùng để bù nước đường uống cho người bệnh tiêu chảy mất nước nhẹ?

a)

Glucose 10%

b)

Ringer lactate

c)

Dung dịch Oresol

d)

NaCl 0.9%

67.

Khi phát hiện người bệnh tiêu chảy có dấu hiệu nào sau đây, nhân viên chăm sóc giảm nhẹ cần báo bác sĩ để cân nhắc bổ sung bằng đường truyền tĩnh mạch?

a)

Người bệnh có biểu hiện khát, tiểu 1 lít/24h

b)

Người bệnh có biểu hiện mắt trũng, véo da mất chậm

c)

Ngay sau khi xác định người bệnh bị tiêu chảy

d)

Người bệnh xuất hiện thêm triệu chứng nôn

68.

Nhân viên chăm sóc giảm nhẹ cần thực hiện can thiệp nào để giảm bớt căng thẳng và lo lắng cho người bệnh bị tiêu chảy?

a)

Cung cấp thuốc an thần ngay lập tức

b)

Giải thích nguyên nhân và kế hoạch điều trị cho người bệnh

c)

Trấn an người bệnh đây là hiện tượng thường gặp, sẽ tự hết

d)

Chuyển ngay người bệnh đến phòng người bệnh nặng để theo dõi

69.

Biểu hiện chứng tỏ người bệnh tiêu chảy bị mất nước nặng là gì?

a)

Huyết áp 80/50mmHg

b)

Sốt cao

c)

Khó thở

d)

Tiểu 1 lít/24h

70.

Thực phẩm nào dưới đây cần tránh khi bị tiêu chảy?

a)

Thực phẩm nhiều dầu mỡ

b)

Thức ăn mềm, dễ tiêu

c)

Dung dịch điện giải uống

d)

Thực phẩm giàu protein

71.

Loại nước người bệnh đang được chăm sóc giảm nhẹ tiêu chảy nên tránh là gì?

a)

Dung dịch Oresol

b)

Nước cháo muối loãng

c)

Nước tăng lực

d)

Nước dừa

72.

Trong chăm sóc giảm nhẹ đau, “cá thể hóa điều trị” có nghĩa là gì?

a)

Áp dụng chung một phác đồ điều trị cho mọi người bệnh

b)

Điều chỉnh kế hoạch điều trị dựa trên đánh giá đáp ứng của người bệnh

c)

Sử dụng thuốc giảm đau mạnh cho người bệnh ngay từ đầu

d)

Thói quen sử dụng thuốc giảm đau trước đây của người bệnh

73.

Nguyên nhân chủ yếu gây nôn ở người bệnh bị u não là gì?

a)

Tăng áp lực trong đường tiêu hóa

b)

Tăng áp lực nội sọ

c)

Tác dụng của hóa chất lên trung tâm kiểm soát và điều hòa nôn

d)

Hậu quả của yếu tố tâm lý và các kích thích giác quan

74.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là đặc điểm thường gặp trên người bệnh nôn do hóa trị?

a)

Nôn kèm theo đau đầu dữ dội

b)

Nôn kèm buồn nôn rõ rệt

c)

Nôn xuất hiện ngay sau hóa trị

d)

Nôn kéo dài nhiều giờ

75.

Nhân viên chăm sóc giảm nhẹ thực hiện cho người bệnh tiêu chảy uống oresol nhằm mục đích:

a)

Giúp giảm đau bụng

b)

Giúp ngừng tiêu chảy

c)

Tăng khả năng hấp thu nước của đường ruột

d)

Tăng cảm giác ngon miệng

76.

Mục đích của việc thoa mỡ làm mềm da quanh hậu môn khi chăm sóc giảm nhẹ cho người bệnh tiêu chảy là:

a)

Làm sạch hậu môn

b)

Giảm tổn thương da và niêm mạc

c)

Cải thiện tình trạng tiêu chảy

d)

Ngăn ngừa mất nước

77.

Căn cứ ưu tiên để xây dựng và điều chỉnh kế hoạch chăm sóc giảm nhẹ đau cho từng cá thể người bệnh là:

a)

Thói quen sử dụng thuốc giảm đau trước đây của người bệnh

b)

Cảm nhận và đáp ứng thực tế của người bệnh với các biện pháp chăm sóc

c)

Kinh nghiệm của người chăm sóc

d)

Ý kiến của người thân

78.

Biện pháp nào sau đây có thể giúp chăm sóc giảm nhẹ nôn và buồn nôn sau xạ trị cho người bệnh là:

a)

Ăn trước khi xạ trị, tăng số lượng thức ăn

b)

Uống nhiều nước trong quá trình điều trị

c)

Ăn sau khi xạ trị 1-2 giờ

d)

Nằm nghỉ ngơi ngay sau khi ăn

79.

Hành động nào sau đây KHÔNG thực hiện khi chăm sóc giảm nhẹ người bệnh sốt:

a)

Nới lỏng quần áo cho người bệnh

b)

Chườm mát cho người bệnh

c)

Dùng thuốc kháng sinh cho người bệnh ngay lập tức

d)

Khuyến khích người bệnh uống nhiều nước

80.

Người bệnh đang dùng thuốc corticoid có nguy cơ mắc nhiễm trùng cơ hội là do tác dụng nào của thuốc corticoid sau đây:

a)

Chống dị ứng

b)

Ức chế miễn dịch

c)

Kháng bạch cầu

d)

Chống viêm

81.

Lưu ý khi áp dụng liệu pháp oxy trong điều trị khó thở là:

a)

Luôn luôn áp dụng cho mọi người bệnh khó thở

b)

Cần phù hợp với tình trạng cụ thể của người bệnh

c)

Áp dụng khi người bệnh yêu cầu

d)

Chỉ áp dụng cho người bệnh bị nhiễm trùng hô hấp

82.

Kỹ thuật viên phục hồi chức năng đánh giá tình trạng đau của người bệnh cần chăm sóc giảm nhẹ nhằm mục đích:

a)

Đánh giá mức độ đau để lập kế hoạch hỗ trợ dùng thuốc giảm đau đúng bậc

b)

Theo dõi đáp ứng của người bệnh với thuốc giảm đau

c)

Phát hiện tác dụng phụ của thuốc

d)

Đánh giá ảnh hưởng của đau lên vận động để lập kế hoạch phục hồi

83.

Nguyên nhân gây đau do ung thư là:

a)

Chỉ do các tổn thương thực thể

b)

Kết hợp tổn thương thực thể và các rối loạn chức năng, tâm lý

c)

Do các bệnh lý về thần kinh ngoại biên

d)

Chỉ đau do di căn chèn ép

84.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân gây đau do tổn thương mô thực sự:

a)

Khối u

b)

Viêm nhiễm

c)

Co thắt

d)

Chấn thương phần mềm

85.

Người bệnh đột quỵ đang được chăm sóc giảm nhẹ, đau do co cứng cơ và hạn chế vận động khớp vai. Can thiệp nào dưới đây phù hợp với chức năng của người kỹ thuật viên phục hồi chức năng:

a)

Đánh giá mức độ đau và điều chỉnh thuốc giảm đau

b)

Chườm ấm vùng vai và nhắc người bệnh uống thuốc

c)

Thực hiện bài tập kéo giãn cơ và phục hồi tầm vận động khớp vai

d)

Thực hiện chăm cứu cho người bệnh

86.

Đau nhói, buốt tại vị trí vết mổ cơ xương là loại đau nào:

a)

Đau tạng

b)

Đau thần kinh

c)

Đau bản thể

d)

Đau do viêm

87.

Chọn câu SAI trong các nội dung về chăm sóc giảm nhẹ đau trong các câu sau:

a)

Đau là vấn đề chăm sóc thường gặp trên người bệnh cần chăm sóc giảm nhẹ

b)

Đau làm ảnh hưởng đến chất lượng sống của người bệnh

c)

Mục tiêu của chăm sóc giảm nhẹ đau là điều trị nguyên nhân gây đau

d)

Các can thiệp và liều giảm đau phải dựa vào từng cá nhân người bệnh

88.

Người bệnh A đi tiêu ít hơn 3 lần/tuần, phân khô và cứng, phải dùng sức để rặn. Người bệnh có thể đang gặp tình trạng nào sau đây:

a)

Tiêu chảy

b)

Táo bón

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Hội chứng ruột kích thích

89.

Bà A, 68 tuổi bị ung thư niêm mạc tử cung, đang được chăm sóc giảm nhẹ. Bà thường xuyên than phiền ngủ khoảng 7-8 tiếng vào ban ngày, thức trắng ban đêm không ngủ được. Biểu hiện rối loạn giấc ngủ của bà A là:

a)

Rối loạn về số lượng thời gian ngủ

b)

Rối loạn về chất lượng giấc ngủ

c)

Rối loạn nhịp thức ngủ

d)

Không rối loạn giấc ngủ

90.

Ông H có khối u gan lớn gây đau bụng âm ỉ, lan tỏa khắp bụng, không khu trú rõ ràng và thỉnh thoảng đau quặn thắt từng cơn. Phân loại đau của ông H là:

a)

Đau tạng

b)

Đau bản thể

c)

Đau thần kinh

d)

Đau do viêm

91.

Phát biểu nào sau đây đúng về liên quan giữa yếu tố tâm lý và cảm giác đau của người bệnh trong chăm sóc giảm nhẹ:

a)

Yếu tố tâm lý của người bệnh không bị ảnh hưởng bởi cảm giác đau

b)

Yếu tố tâm lý không ảnh hưởng đến cảm giác đau của người bệnh

c)

Đau hoàn toàn là cảm giác thể chất, không bị chi phối bởi tinh thần hay cảm xúc

d)

Một số trường hợp không thể giảm đau mà không chẩn đoán và điều trị tâm lý của người bệnh

92.

Bà N, ung thư buồng trứng đang điều trị chăm sóc giảm nhẹ, thỉnh thoảng có dùng thuốc nhuận tràng khi bị táo bón. Thời gian này bà được điều trị kết hợp cả xạ trị vùng chậu và hóa trị. Hai ngày nay bà thấy ngày đi ngoài 4 lần, phân lỏng, nhầy và lẫn máu đỏ. Triệu chứng này gợi ý đến nguyên nhân chính gây tiêu chảy trên bà A là:

a)

Lạm dụng thuốc nhuận tràng

b)

Rối loạn hệ vi sinh đường ruột do hóa trị

c)

Viêm ruột do xạ trị

d)

Rối loạn hấp thu các chất dinh dưỡng

93.

Nhân viên y tế xử trí như thế nào khi người bệnh đang nôn và có dấu hiệu khó thở do sặc:

a)

Để người bệnh ho cho đến khi tống hết được dịch nôn ra khỏi đường thở

b)

Hút sạch chất nôn, lau miệng, cho người bệnh thở oxy theo y lệnh

c)

Đưa người bệnh vào phòng thoáng, nằm đầu cao

d)

Cho người bệnh ngồi dậy, uống nhiều nước

94.

Nhân viên y tế đang tư vấn cho người nhà ông A, ung thư phổi giai đoạn cuối đang chăm sóc giảm nhẹ tại nhà bị táo bón kéo dài. Nội dung tư vấn nào trong các câu sau đây KHÔNG đúng:

a)

Cho người bệnh uống đủ nước, tăng chất xơ

b)

Khuyến khích người bệnh vận động trong khả năng

c)

Dùng thuốc nhuận tràng theo chỉ định, không tự ý tăng liều

d)

Nên dùng thụt tháo thường xuyên để làm sạch đại tràng

95.

Kỹ thuật viên phục hồi chức năng đang tư vấn cho ông A và người nhà về vai trò của vận động trong phòng ngừa táo bón. Nội dung tư vấn nào trong các câu sau đây KHÔNG đúng:

a)

Kích thích nhu động ruột

b)

Tăng trương lực cơ hỗ trợ quá trình đi tiêu

c)

Giảm stress, lo âu từ đó giảm táo bón

d)

Không cần thiết phải vận động nếu đang dùng thuốc nhuận tràng

96.

Mục đích việc xoay trở người bệnh thường xuyên trong dự phòng loét tì đè là:

a)

Giảm áp lực lên các vùng da dễ tổn thương

b)

Giúp người bệnh thoải mái, dễ chịu

c)

Tăng cường sức mạnh cơ bắp

d)

Giảm sự cứng cơ của người bệnh

97.

Nhận định người bệnh thấy người bệnh đau ở hạ sườn phải, thỉnh thoảng lan ra sau lưng. Người bệnh đau liên tục cả ngày, mức độ 8/108/10 . Đặc điểm đau nào ở người bệnh cần được nhận định thêm:

a)

Vị trí, hướng lan

b)

Mức độ đau

c)

Thời gian kéo dài cơn đau

d)

Cảm giác đau

98.

Người bệnh ung thư giai đoạn cuối xuất hiện cơn đau vùng hạ sườn phải liên tục, có kèm sốt nhẹ. Người nhà nhận định cơn đau thuộc nhóm nào:

a)

Tổn thương mô thực sự

b)

Tổn thương mô tiềm tàng

c)

Rối loạn lo âu

d)

Cảm giác do tâm lý gây ra

99.

Thay đổi hành vi do rối loạn lo âu thường gặp ở người bệnh cần chăm sóc giảm nhẹ là:

a)

Tăng tham gia giao tiếp với người xung quanh

b)

Giảm thực hiện các hành vi vô nghĩa

c)

Ăn uống nhiều quá mức so với trước

d)

Phụ thuộc quá mức vào người chăm sóc

100.

Biểu hiện tâm lý nào dưới đây gợi ý người bệnh nặng đang chăm sóc giảm nhẹ có thể đang trải qua rối loạn trầm cảm:

a)

Lo lắng về tiến triển bệnh

b)

Thay đổi khẩu vị dẫn đến tăng cân nhanh chóng

c)

Cảm giác buồn bã kéo dài, mất hứng thú với các hoạt động trước đây yêu thích

d)

Dễ cáu gắt và có những hành vi bốc đồng

101.

Trong chăm sóc giảm nhẹ, trạng thái tâm lý đau buồn phức tạp do mất người thân có biểu hiện thế nào:

a)

Bạn tâm về người đã khuất, dần kết nối lại với đời sống xã hội

b)

Tình trạng buồn bã kéo dài và hầu như không cải thiện sau 66 tháng

c)

Cảm xúc đau buồn nhờ khi nhớ lại những kỷ niệm với người thân đã mất

d)

Sau 55 tháng mới dần thích nghi và chấp nhận việc mất mát người thân

102.

Biện pháp chăm sóc giảm nhẹ lo âu trầm cảm trên người bệnh của kỹ thuật viên phục hồi chức năng là:

a)

Liệu pháp hành vi nhận thức

b)

Liệu pháp vận động

c)

Sử dụng thuốc

d)

Liệu pháp nhóm

103.

Can thiệp nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp chăm sóc giảm nhẹ lo âu trầm cảm của kỹ thuật viên phục hồi chức năng:

a)

Thiết kế bài tập phù hợp thể trạng người bệnh

b)

Giao tiếp, lắng nghe chia sẻ của người bệnh

c)

Tổ chức sinh hoạt các nhóm người bị trầm cảm

d)

Theo dõi, phát hiện các biểu hiện trầm cảm

104.

Lo âu thường đi kèm với triệu chứng:

a)

Hồi hộp, thở gấp, và mồ hôi

b)

Tăng cảm giác ngon miệng

c)

Giảm nhịp tim đột ngột

d)

Ngủ nhiều hơn bình thường