wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 4 KTCT

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa p và m khi hàng hóa được bán với giá cả bằng giá trị.

a)

p < m

b)

p = m

c)

p = 0

d)

p > m

2.

Quy luật giá cả sản xuất là sự chuyển hóa của quy luật nào trong thời kỳ tự do cạnh tranh của CNTB?

a)

Qui luật giá trị

b)

Qui luật giá trị thặng dư

c)

Qui luật cung-cầu

d)

Qui luật cạnh tranh

3.

Chọn phương án đúng về những hình thức là biểu hiện của giá trị thặng dư.

a)

Tiền lương, lợi tức, lợi nhuận

b)

Tiền lương, lợi tức, địa tô

c)

Lợi nhuận, lợi tức, địa tô

d)

Địa tô, lợi nhuận, tiền lương

4.

Bộ phận tư bản trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, được gọi là gì?

a)

Tư bản lưu động

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản khả biến

5.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là mối tương quan giữa hai loại tư bản nào?

a)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Tư bản sản xuất và tư bản tiền tệ

d)

Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

6.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất

b)

Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

c)

Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp

d)

Địa tô độc quyền là địa tô thu được trên ruộng đất xấu nhất

7.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Hao mòn hữu hình do sự phá hủy của tự nhiên gây ra làm cho tư bản cố định mất giá trị và giá trị sử dụng

b)

Tư bản lưu động khi tham gia vào quá trình sản xuất sẽ chuyển một phần giá trị sang hàng hóa

c)

Hao mòn vô hình do ảnh hưởng của tự nhiên làm giảm giá trị tư bản cố định ngay khi giá trị sử dụng của nó vẫn còn nguyên vẹn

d)

Tư bản cố định được sử dụng trong toàn bộ quá trình sản xuất và giá trị của nó chuyển hết một lần vào hàng hóa

8.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa p và m khi hàng hóa bán với giá cả thấp hơn giá trị nhưng lớn hơn chi phí sản xuất.

a)

p = 0

b)

p = m

c)

p < m

d)

p > m

9.

Chọn phương án sai về đặc điểm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Thời gian lao động tất yếu và giá trị sức lao động giảm

c)

Tỷ lệ giữa thời gian lao động thặng dư và thời gian lao động tất yếu ngày càng giảm

d)

Hạ thấp giá trị sức lao động

10.

Tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản cho vay

11.

Theo quan điểm của C. Mác: thiên nhiên không chế tạo ra máy móc, tất cả những cái đó đều là sản phẩm của lao động con người, đều là sức mạnh được vật hóa của yếu tố nào?

a)

Trí thức

b)

Thể lực

c)

Đạo đức

d)

Cơ bắp

12.

Yếu tố nào vừa bù đắp tư bản về giá trị và hiện vật, vừa là căn cứ quan trọng cho cạnh tranh về giá bán giữa các nhà tư bản?

a)

Giá cả sản xuất

b)

Chi phí sản xuất

c)

Lợi nhuận

d)

Tư bản bất biến

13.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa tiền công thực tế với tiền công danh nghĩa và giá cả hàng hóa.

a)

Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

b)

Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa

c)

Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

d)

Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ nghịch với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

14.

Tiền thông thường vận động theo công thức nào?

a)

T-T

b)

H-T-H'

c)

T-T'

d)

T-H-T'

15.

Khi xuất hiện phạm trù chi phí sản xuất thì công thức giá trị hàng hóa G = c + (v+m) sẽ chuyển hóa thành phương án nào?

a)

G = c + m

b)

G = k + m

c)

G = k + p

d)

G = v + m

16.

Nguyên nhân hình thành giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

Năng suất lao động cá biệt lớn hơn năng suất lao động xã hội

b)

Sự tăng lên của cấu tạo hữu cơ

c)

Chi phí thực tế cao hơn chi phí sản xuất TBCN

d)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư chênh lệch nhau

17.

Chọn phương án đúng về giá trị hàng hóa.

a)

Giá trị mới của hàng hóa có được nhờ giá trị của tư liệu sản xuất được bảo tồn và di chuyển vào

b)

Giá trị cũ của hàng hóa có được nhờ hao phí sức lao động của người sản xuất tạo ra

c)

Giá trị của hàng hóa gồm giá trị cũ và giá trị mới

d)

Giá trị của hàng hóa bao gồm giá trị cũ và giá trị mới bởi hàng hóa có hai thuộc tính

18.

Chọn phương án SAII trong các nhận định sau.

a)

Đại lượng giá trị của một hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với lượng lao động thể hiện trong hàng hóa đó và tỷ lệ nghịch với sức sản xuất của lao động

b)

Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra ít giá trị hơn so với lao động giản đơn

c)

Cường độ lao động là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

d)

Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động giản đơn

19.

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của tư bản khả biến sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi sau quá trình sản xuất

b)

Có thể tăng hoặc giảm sau quá trình sản xuất

c)

Giảm đi sau quá trình sản xuất

d)

Tăng lên sau quá trình sản xuất

20.

Khi xem xét tuần hoàn tư bản, tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản lưu thông

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ

21.

Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành tư bản là gì?

a)

Tiền được đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Sức lao động trở thành hàng hoá

c)

Có một lượng tiền tệ đủ lớn

d)

Tiền được dùng để mua rẻ, bán đắt

22.

Chọn phương án đúng trong các nhận định sau.

a)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Máy móc là yếu tố quyết định để tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

23.

Giá trị cá biệt của hàng hoá được quyết định bởi yếu tố gì?

a)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động của ngành

d)

Hao phí lao động giản đơn trung bình

24.

Ở giai đoạn tư bản cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm?

a)

Vì m’ có xu hướng giảm

b)

Vì M có xu hướng giảm

c)

Vì cấu tạo hữu cơ có xu hướng tăng

d)

Vì tư bản bất biến có xu hướng tăng

25.

Yếu tố nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Giá cả thị trường

b)

Thông tin thị trường

c)

Cung - cầu hàng hoá

d)

Sức mua của tiền

26.

Ý nghĩa của việc phân chia tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) là gì?

a)

Chỉ ra phương thức chu chuyển giá trị của từng bộ phận tư bản vào giá trị hàng hóa

b)

Chỉ ra tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Chỉ ra tư bản khả biến là tư bản bị biến đổi về giá trị sử dụng trong quá trình sản xuất

d)

Chỉ ra tư bản bất biến là điều kiện quyết định trong việc tạo ra giá trị thặng dư

27.

Cùng với đà tăng trưởng LLSX, phần sản phẩm phân phối cho người lao động làm thuê tuy có tăng tuyệt đối nhưng lại giảm tương đối so với phần dành cho nhà tư bản. Đó là biểu hiện của vấn nạn nào trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Khủng hoảng sản xuất thừa

b)

Lạm phát phi mã

c)

Bần cùng hóa tương đối

d)

Bần cùng hóa tuyệt đối

28.

Khái niệm nào đề cập đến sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt lại trên cơ sở tự nguyện hoặc cưỡng bức?

a)

Tích tụ tư bản

b)

Sự chênh lệch ngày càng lớn giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

c)

Tập trung tư bản

d)

Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

29.

Bộ phận tư bản nào mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang hàng hóa sau quá trình sản xuất?

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản lưu động

30.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được ở loại ruộng đất nào?

a)

Chỉ thu được ở ruộng đất tốt nhưng xa thị trường tiêu thụ

b)

Chỉ thu được ở ruộng đất xấu nhưng gần thị trường tiêu thụ

c)

Chỉ thu được ở ruộng đất trung bình nhưng được thâm canh

d)

Thu được ở tất cả các loại đất

31.

Địa tô chênh lệch là địa tô thu được ở loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất tốt và trung bình

b)

Ruộng đất tốt

c)

Ruộng đất xa thị trường tiêu thụ

d)

Ruộng đất xấu

32.

Giá trị mới của hàng hóa được xác định bằng công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

v + m

d)

m

33.

Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa các phạm trù tư bản.

a)

Tư bản khả biến hẹp hơn tư bản lưu động

b)

Tư bản bất biến rộng hơn tư bản cố định

c)

Tư bản lưu động rộng hơn tư bản khả biến

d)

Tư bản cố định rộng hơn tư bản bất biến

34.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

c)

Quy mô sản xuất hàng hóa

d)

Tình hình cung – cầu hàng hóa trên thị trường

35.

Giá cả đất đai phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giá cả sản phẩm nông nghiệp

b)

Loại đất và vị trí của nó

c)

Địa tô hàng năm và tỷ suất lợi tức tiền gửi của ngân hàng

d)

Sự đầu tư thêm trên cùng một mảnh ruộng

36.

Địa tô tuyệt đối phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tổng sản lượng của nông sản

b)

Độc quyền tư hữu về đất đai

c)

Vị trí của đất

d)

Độ màu mỡ của đất

37.

Địa tô chênh lệch II liên quan đến yếu tố nào?

a)

Chi phí vận tải

b)

Sự đầu tư thêm trên cùng một mảnh ruộng

c)

Độ màu mỡ của đất

d)

Vị trí của đất

38.

Địa tô chênh lệch I liên quan đến yếu tố nào?

a)

Chi phí vận tải

b)

Độ màu mỡ của đất

c)

Điều kiện trên ruộng đất xấu

d)

Vị trí của đất

39.

Địa tô TBCN thể hiện mối quan hệ giữa những giai cấp nào?

a)

Chủ ruộng đất và công nhân làm thuê

b)

Chủ ruộng đất, nhà TB kinh doanh nông nghiệp và công nhân nông nghiệp

c)

Chủ ruộng đất và nhà TB kinh doanh nông nghiệp

d)

Nhà TB kinh doanh nông nghiệp và công nhân tự do

40.

Địa tô TBCN là gì?

a)

Lợi nhuận của người làm nông

b)

Phần thu được từ sản xuất nông nghiệp

c)

Giá trị sản phẩm trên đất đai

d)

Sự chênh lệch giữa giá trị sản phẩm trên đất đai và giá cả sản xuất chung

41.

Lợi tức cho vay phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Quan hệ cung cầu về tư bản cho vay

b)

Quan hệ cung cầu về lợi tức cho vay

c)

Quan hệ giữa ngân hàng và chính phủ

d)

Quan hệ giữa ngân hàng và người tiêu dùng

42.

Cơ chế vận động của tư bản cho vay là gì?

a)

T – T’

b)

T – T’ – lợi tức

c)

Lợi tức – lợi tức cho vay

d)

Lợi nhuận – lợi tức

43.

Với điều kiện giá định giá cả bằng giá trị, nếu tổng tư bản công nghiệp ứng trước trong 1 năm là 900 USD, trong đó c = 720 và v = 180, m’ = 100% và có sự tham gia của tư bản thương nghiệp ứng ra 100 USD, thì p’ bình quân sẽ bằng bao nhiêu?

a)

16%

b)

15%

c)

18%

d)

19%

44.

Nếu tổng tư bản công nghiệp ứng trước trong 1 năm là 900 USD, trong đó c = 720 và v = 180, m’ = 100%, thì p’ bằng bao nhiêu với điều kiện giá định bằng giá trị?

a)

15%

b)

10%

c)

20%

d)

25%

45.

Tư bản thương nghiệp không sản xuất hàng hóa nhưng tham gia vào hoạt động nào để bình quân hóa lợi nhuận?

a)

Tham gia vào quá trình sản xuất và phân phối giá trị thặng dư

b)

Tham gia vào quá trình phân phối giá trị thặng dư

c)

Tham gia vào quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Tham gia vào quá trình thực hiện và phân phối giá trị thặng dư

46.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về mục đích mà nhà tư bản công nghiệp nhường một phần lợi nhuận cho nhà tư bản thương nghiệp.

a)

Để tập trung vào sản xuất công nghiệp

b)

Để tiết kiệm chi phí lưu thông

c)

Để tăng nhanh tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Để giúp đỡ tư bản thương nghiệp hoàn thành nhiệm vụ của mình

47.

Lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp tạo ra từ sản xuất

b)

Lợi nhuận mà nhà tư bản công nghiệp “nhường” cho nhà tư bản thương nghiệp

c)

Lợi nhuận mà nhà tư bản công nghiệp giữ lại

d)

Lợi nhuận mà nhà tư bản thương nghiệp “nhường” cho người tiêu dùng

48.

Giá cả sản xuất được xác định bằng công thức nào?

a)

Giá cả sản xuất = lợi nhuận + tỷ suất lợi nhuận

b)

Giá cả sản xuất = tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất TBCN

c)

Giá cả sản xuất = tỷ lệ giữa giá trị hàng hóa và giá trị thặng dư

d)

Giá cả sản xuất = chi phí sản xuất TBCN + lợi nhuận bình quân

49.

Lợi nhuận bình quân được xác định bằng công thức nào?

a)

p’ bình quân = (giá trị thặng dư / chi phí sản xuất) x 100%

b)

p’ bình quân = (lợi nhuận thương nghiệp / tổng doanh số) x 100%

c)

p’ bình quân = (tổng lợi nhuận / tổng tư bản ứng trước) x 100%

d)

p’ bình quân = (lợi nhuận / tổng số doanh nghiệp) x 100%

50.

Tỷ suất lợi nhuận tăng lên trong trường hợp nào?

a)

Khi cấu tạo hữu cơ tư bản thay đổi

b)

Khi tốc độ chu chuyển của tư bản thay đổi

c)

Khi tiết kiệm tư bản bất biến giảm

d)

Khi tỷ suất giá trị thặng dư tăng

51.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về vai trò của tỷ suất lợi nhuận trong hoạt động cạnh tranh TBCN.

a)

Tăng cơ hội tạo ra lợi nhuận

b)

Tạo cơ sở cho tái đầu tư

c)

Đảm bảo hiệu quả kinh doanh

d)

Đẩy mạnh tư cung tư cấp hàng hóa

52.

Tỷ suất lợi nhuận (p') được xác định bằng công thức nào?

a)

p' = (lợi nhuận / tổng giá trị tư bản ứng trước) x 100%

b)

p' = lợi nhuận - tổng giá trị tư bản ứng trước

c)

p' = (giá trị hàng hóa / tổng giá trị tư bản ứng trước) x 100%

d)

p' = tỷ lệ giữa giá trị thặng dư và chi phí sản xuất TBCN

53.

Trong thực tế kinh doanh, khi hàng hóa được bán với giá cao hơn chi phí sản xuất (k), điều gì xảy ra?

a)

Bị lỗ

b)

Giá trị hàng hóa không liên quan đến lợi nhuận

c)

Có lợi nhuận

d)

Không có lợi nhuận

54.

Chi phí sản xuất TBCN (k) được xác định bằng công thức nào?

a)

k = v - c

b)

k = m - v

c)

k = c + v

d)

k = c + v + m

55.

Theo C.Mác, chi phí sản xuất TBCN (k) bao gồm những yếu tố nào?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động

b)

Giá trị thặng dư và lợi nhuận

c)

Giá trị hàng hóa và lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư và giá trị hàng hóa

56.

Trong quá trình tích lũy tư bản, sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng phản ánh điều gì?

a)

Sự gia tăng thu nhập của công nhân làm thuê

b)

Sự tăng cường đào tạo cho công nhân làm thuê

c)

Trình độ hiện đại của máy móc thiết bị

d)

Đồng nhất giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động

57.

Tích lũy tư bản dẫn đến tầng bậc thang xã hội như thế nào?

a)

Giảm chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản và người lao động làm thuê

b)

Gia tăng thu nhập của người lao động làm thuê

c)

Gia tăng thu nhập của nhà tư bản

d)

Gia tăng chênh lệch giữa thu nhập của nhà tư bản và người lao động làm thuê

58.

Tích lũy tư bản dẫn đến sự tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, điều này biểu hiện ở khía cạnh nào?

a)

Giá trị sức lao động tăng nhanh hơn so với giá trị tư liệu sản xuất

b)

Giá trị tư liệu sản xuất tăng nhanh hơn so với giá trị sức lao động

c)

Cả giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều giảm

d)

Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều tăng mạnh

59.

Tích tụ và tập trung tư bản là kết quả của hiện tượng nào?

a)

Tích lũy tư bản

b)

Tích lũy lợi nhuận

c)

Gia tăng giá trị hàng hóa

d)

Gia tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

60.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về ý nghĩa trong quản lý sản xuất khi phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản lưu động

b)

Nâng cao hiệu quả sử dụng tư bản

c)

Tăng giá cả sản xuất của hàng hóa

d)

Tạo điều kiện tăng tốc độ chu chuyển của tư bản cố định

61.

Tư bản ứng trước 500.000 USD, trong đó bỏ vào nhà xưởng là 200.000 USD, máy móc thiết bị là 100.000 USD. Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu phụ gấp 3 lần sức lao động. Hãy xác định tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Tư bản bất biến là 350.000 và Tư bản khả biến là 150.000

b)

Tư bản bất biến là 300.000 và Tư bản khả biến là 200.000

c)

Tư bản bất biến là 400.000 và Tư bản khả biến là 100.000

d)

Tư bản bất biến là 450.000 và Tư bản khả biến là 50.000

62.

Tư bản ứng trước 500.000 USD, trong đó bỏ vào nhà xưởng là 200.000 USD, máy móc thiết bị là 100.000 USD. Nguyên liệu, nhiên liệu và vật liệu phụ gấp 3 lần sức lao động. Hãy xác định tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Tư bản cố định là 300.000 và Tư bản lưu động là 150.000

b)

Tư bản cố định là 300.000 và Tư bản lưu động là 200.000

c)

Tư bản cố định là 200.000 và Tư bản lưu động là 150.000

d)

Tư bản cố định là 200.000 và Tư bản lưu động là 200.000

63.

Tư bản ứng trước là 100.000 USD, cấu tạo hữu cơ tư bản là 4/1, m' = 100%, 50% giá trị thặng dư được tư bản hóa. Hãy xác định lượng giá trị thặng dư được tư bản hóa thay đổi như thế nào nếu cấu tạo hữu cơ là 7/3?

a)

Tăng lên 10000 USD

b)

Tăng lên 5000 USD

c)

Giảm xuống 10000 USD

d)

Giảm xuống 5000 USD

64.

Khi tổ chức sản xuất, nhà tư bản ứng trước 50 triệu USD với c/v là 9/1. Khi m' = 300% và mỗi năm có 2.25 triệu USD được tích lũy thì tỷ suất tích lũy hàng năm là bao nhiêu?

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

65.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của quá trình nào?

a)

Cạnh tranh tự do kéo dài

b)

Mở rộng độc quyền công nghiệp

c)

Hợp nhất độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

d)

Phát triển độc quyền ngân hàng

66.

Bản chất của độc quyền Nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới vượt trội

b)

Một phương thức sản xuất mới hoàn toàn khác

c)

Một hình thức vận động mới của quan hệ sản xuất TBCN

d)

Một chế độ chính trị mới của chủ nghĩa tư bản

67.

Chọn phương án đúng về nguyên nhân hình thành các công ty đa quốc gia.

a)

Sự phân chia lãnh thổ thế giới giữa các đế quốc

b)

Sự điều tiết của các nước TBCN

c)

Cạnh tranh quốc tế suy yếu dần qua các thập kỷ

d)

Lực lượng sản xuất phát triển cao làm xuất hiện quá trình quốc tế hóa kinh tế

68.

Quy luật nào là biểu hiện mới của quy luật giá trị trong giai đoạn độc quyền của chủ nghĩa tư bản?

a)

Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật giá cả sản xuất

c)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

Quy luật giá cả độc quyền

69.

Cơ chế kinh tế của độc quyền nhà nước trong CNTB là gì?

a)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

b)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

70.

Nguyên nhân cơ bản nào thúc đẩy CNTB chuyển từ cạnh tranh tự do sang giai đoạn độc quyền?

a)

Cục diện đấu tranh giai cấp công nhân và nhân dân lao động

b)

Sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học - công nghệ

c)

Cạnh tranh quốc tế suy giảm mạnh

d)

Sự can thiệp ngày càng mạnh của nhà nước tư sản

71.

Các quy luật kinh tế sẽ biến đổi thế nào khi CNTB chuyển sang giai đoạn độc quyền?

a)

Các quy luật kinh tế không thay đổi

b)

Các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa bị phủ định hoàn toàn

c)

Các quy luật kinh tế trong giai đoạn tự do cạnh tranh bị phủ định hoàn toàn

d)

Các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

72.

Nguồn vốn nào mà quốc gia thu nhận có nghĩa vụ phải trả nợ?

a)

Cả FDI và ODA

b)

ODA

c)

Vốn liên doanh của nước ngoài

d)

FDI

73.

Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến là đặc điểm của CNTB giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn tích lũy nguyên thủy

b)

Giai đoạn độc quyền

c)

Giai đoạn phát triển hiệp tác lao động giản đơn

d)

Giai đoạn tự do cạnh tranh

74.

Khi giá trị hàng hóa chuyển thành giá cả sản xuất thì quan hệ giữa giá cả sản xuất và giá cả thị trường thế nào?

a)

Giá cả sản xuất cao hơn giá trị cá biệt

b)

Giá cả sản xuất bằng với giá cả thị trường

c)

Giá cả thị trường nhỏ hơn giá cả độc quyền

d)

Giá cả thị trường lớn hơn giá cả sản xuất

75.

Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền được mô tả như thế nào?

a)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, không đối lập với cạnh tranh nhưng thủ tiêu cạnh tranh

b)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh

c)

Cạnh tranh sinh ra độc quyền, chúng không đối lập nhau

d)

Độc quyền là con đẻ của cạnh tranh, đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh

76.

Đòn bẩy mạnh mẽ thúc đẩy tập trung sản xuất là sự phát triển của hệ thống nào?

a)

Thương mại

b)

Tín dụng

c)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ

d)

Thuộc địa

77.

Loại hình cạnh tranh nào thường kết thúc bằng thỏa hiệp hoặc phá sản của một bên?

a)

Cạnh tranh giữa doanh nghiệp và nhà nước

b)

Cạnh tranh giữa các TNC và doanh nghiệp nhỏ

c)

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành

d)

Cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

78.

Tập đoàn xuyên quốc gia (TNC) xuất hiện trên cơ sở nào?

a)

Sự quốc tế hóa lực lượng sản xuất và tích tụ, tập trung tư bản

b)

Sự thay thế hoàn toàn thị trường thế giới bằng kế hoạch hóa

c)

Sự mở rộng thuộc địa và chiến tranh đế quốc

d)

Sự quốc hữu hóa toàn bộ tư bản công nghiệp

79.

Các tổ chức độc quyền áp đặt giá thấp khi nào?

a)

Khi mua hàng hóa

b)

Khi bán hàng hóa

c)

Khi sản xuất hàng hóa

d)

Khi cạnh tranh trong thị trường

80.

Độc quyền trong kinh tế thường áp đặt giá cả như thế nào?

a)

Giá cả thấp khi bán và cao khi mua

b)

Giá cả cao khi bán và mua

c)

Giá cả cao khi bán và thấp khi mua

d)

Giá cả thấp khi bán và mua

81.

Tại sao các tập đoàn tư bản độc quyền thường không giảm giá cả hàng hóa sản xuất ra và áp đặt giá bán cao?

a)

Vì mục đích lợi nhuận độc quyền cao

b)

Vì lợi ích của tất cả người lao động

c)

Vì lợi ích của quần chúng

d)

Để tăng năng suất lao động

82.

Trong vai trò của công cụ điều tiết kinh tế, nước cung cấp viện trợ thường đặt điều kiện gì?

a)

Phải làm việc theo các tiêu chuẩn quốc tế

b)

Phải làm việc theo cảm xúc

c)

Tất cả các dự án đều phải góp tiền mặt

d)

Đảm bảo không có sự cạnh tranh trong ngành

83.

Bằng nguồn lực của sở hữu nhà nước, trong giai đoạn độc quyền nhà nước, vai trò của đầu tư nhà nước là gì?

a)

Tăng cường doanh nghiệp tư nhân

b)

Tạo cơ sở vật chất cho các tập đoàn độc quyền

c)

Phát triển môi trường xanh và sạch

d)

Đáp ứng nhu cầu xã hội

84.

Dự trữ quốc gia trong chi tiêu ngân sách nhà nước được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Tăng cường chuyển quyền tư bản

b)

Các tình huống đặc biệt

c)

Đáp ứng nhu cầu xã hội

d)

Đầu tư vào nghiên cứu khoa học cơ bản

85.

Trong các nước tư bản phát triển nhất, cơ chế quan hệ nhân sự được biểu hiện ra sao?

a)

Sự độc tôn của một thế lực tư bản duy nhất

b)

Sự thay đổi liên tục về quyền lực nhà nước

c)

Tăng cường quản lý quyền lực trung dung

d)

Cân bằng quyền lực giữa các thế lực tư bản

86.

Biểu hiện nào thể hiện sự thay đổi trong cơ chế quan hệ nhân sự trong bộ máy chính quyền nhà nước?

a)

Xuất hiện cơ chế thỏa hiệp và cân bằng quyền lực

b)

Tăng cường chuyển quyền của các thế lực tư bản

c)

Sự gia tăng cực đoan trong quản lý quyền lực

d)

Sự độc tôn của một thế lực tư bản duy nhất

87.

Sự phân chia lãnh thổ thế giới đã thay thế bằng những cuộc dụng độ khác nhau. Điều gì đang ảnh hưởng đến sự phân chia lãnh thổ này?

a)

Sự gia tăng trong việc giới thiệu các biên giới địa lý mới

b)

Cuộc chiến tranh thương mại và cuộc chiến tranh sắc tộc

c)

Các cường quốc tư bản đang tiến hành cuộc xâm lược

d)

Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất toàn cầu

88.

Hiện nay, mặc dù có sự suy yếu của chủ nghĩa thực dân mới, nhưng các cường quốc tư bản vẫn tranh giành phạm vi ảnh hưởng bằng hình thức nào?

a)

Cuộc xâm lược quân sự

b)

Chiến lược hòa bình để mở rộng biên giới kinh tế

c)

Chi phối chính trị để kiểm soát các nước kém phát triển

d)

Loại bỏ hoàn toàn các biên giới địa lý

89.

Sự phân chia lãnh thổ thế giới dưới sự chi phối của các tập đoàn độc quyền hiện nay đang được thực hiện bởi cách thức nào?

a)

Các cuộc chiến tranh thế giới

b)

Thực hiện "chiến lược biên giới mềm"

c)

Giới thiệu các biên giới địa lý mới

d)

Các cuộc xung đột quân sự

90.

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC) và Liên minh Mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA) là ví dụ cho đặc điểm gì trong sự phân chia thế giới về kinh tế?

a)

Sự tham gia của các cường quốc tư bản

b)

Sự thay đổi trong nguyên tắc của xuất khẩu tư bản

c)

Sự phân chia thế giới về kinh tế bằng các liên minh kinh tế khu vực

d)

Sự tăng cường của các tổ chức kinh tế quốc tế

91.

Xu hướng toàn cầu hóa kinh tế và khu vực hóa kinh tế đang diễn ra cùng lúc đã dẫn đến hệ quả gì?

a)

Đẩy mạnh sự hợp tác quốc tế

b)

Góp phần vào việc giảm bớt phân chia thị trường thế giới

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển của các cường quốc tư bản

d)

Gây ra sự xung đột giữa các quốc gia

92.

Sức mạnh và phạm vi bánh trướng của công ty xuyên quốc gia (TNCs) đã ảnh hưởng đến việc nào?

a)

Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất

b)

Sự tăng cường tập trung tư bản ở mức quốc gia

c)

Sự giảm bớt sự tập trung trong doanh quốc tế

d)

Xu hướng tập trung tư bản độc quyền

93.

Biểu hiện mới của sự phân chia thế giới liên quan đến tác động của hiện tượng gì?

a)

Sự phát triển của các tổ chức phi lợi nhuận

b)

Sự gia tăng của sự hợp tác quốc tế

c)

Xu hướng tập trung tư bản

d)

Xu hướng quốc tế hóa và toàn cầu hóa kinh tế

94.

Tại sao các công ty tư bản đầu tư vào các nước đang phát triển gặp khó khăn trong việc thu lợi nhuận?

a)

Do sự phát triển của các ngành khoa học - kỹ thuật cao

b)

Do tỷ suất lợi nhuận thấp hơn so với các nước tư bản phát triển

c)

Do sự gia tăng của tình hình chính trị bất ổn định

d)

Do kết cấu hạ tầng lạc hậu ở các nước đang phát triển

95.

Xuất khẩu tư bản hiện nay có xu hướng nào liên quan đến các nguyên tắc cùng có lợi trong đầu tư?

a)

Chú trọng các nguyên tắc cùng có lợi trong đầu tư

b)

Gia tăng sự độc quyền hóa trong đầu tư

c)

Giữ nguyên nguyên tắc thương mại trong xuất khẩu tư bản

d)

Xu hướng ngày càng áp đặt điều kiện thời đại

96.

Hình thức xuất khẩu tư bản ngày càng đa dạng là kết quả của hiện tượng gì?

a)

Sự tăng cường của các công ty xuyên quốc gia

b)

Sự gia tăng cung cấp tư bản từ các nước tư bản phát triển

c)

Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất

d)

Sự kết hợp giữa xuất khẩu tư bản và xuất khẩu hàng hóa

97.

Vai trò của các công ty xuyên quốc gia (TNCs) trong xuất khẩu tư bản đang có sự biến đổi như thế nào?

a)

Đang giảm dần vì sự cạnh tranh từ các công ty địa phương

b)

Đang tăng lên, đặc biệt trong lĩnh vực tư bản trực tiếp nước ngoài (FDI)

c)

Đang giảm dần vì sự tăng cường của tư bản đầu tư trong nước

d)

Chưa có thay đổi đáng kể

98.

Xu hướng mới về luồng tư bản xuất khẩu chủ yếu xuất phát từ yếu tố nào?

a)

Sự gia tăng của nguồn cung cấp tư bản ở các nước đang phát triển

b)

Sự gia tăng tính hình chính trị ổn định ở các nước đang phát triển

c)

Sự phát triển của các ngành sản xuất ở các nước đang phát triển

d)

Sự thay đổi trong cơ cấu sản xuất ở các nước tư bản phát triển

99.

Sự ra đời của các trung tâm tài chính thế giới được thúc đẩy bởi hiện tượng nào?

a)

Sự gia tăng của các ngành hàng đa quốc gia

b)

Sự phát triển của các tập đoàn tài chính quốc tế

c)

Sự suy giảm của tư bản tài chính

d)

Sự suy giảm của tập đoàn tài chính quốc tế

100.

Quá trình quốc tế hóa đời sống kinh tế đã dẫn đến hiện tượng gì đối với các tập đoàn tư bản tài chính?

a)

Sự giảm bớt vai trò quan trọng của tư bản tài chính

b)

Sự giảm sự liên kết giữa các concern và conglomerate

c)

Sự giảm thiểu hoạt động của các ngân hàng đa quốc gia

d)

Sự tăng cường sự ảnh hưởng của tập đoàn tài chính quốc tế