WorksheetsVật lý đại cương – Tập `1
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật:
tăng lên.
giảm đi.
không thay đổi.
bằng 0.
Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?
Động lượng là đại lượng vectơ.
Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy.
Động lượng có đơn vị kgm/s2 .
Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo toàn.
Hệ thức của định luật vạn hấp dẫn là:
Fhd=Gr2m1m2
Fhd=r2m1m2
Fhd=Grm1m2
Fhd=rm1m2
Công thức của lực ma sát trượt là:
Fmst=μN
Fmst=μN
Fmst=μN
Fmst=μN
Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:
Fht=k∣λ∣
Fht=mg
Fht=mω2r
Fht=μmg
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
Gia tốc của vật tăng lên bốn lần.
Gia tốc của vật không đổi.
Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?
Gia tốc của vật tăng lên hai lần.
Gia tốc của vật giảm đi hai lần.
Gia tốc của vật tăng lên bốn lần.
Gia tốc của vật không đổi.
Trong lực của vật càng lên cao càng giảm vì:
Gia tốc rơi tự do tỉ lệ thuận với độ cao.
Gia tốc rơi tự do khi lên cao.
Khối lượng của vật giảm.
Khối lượng của vật tăng.
Đơn vị của động lượng là:
N/s
kg·m/s
N·m
Nm/s
Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?
Trường lực đàn hồi.
Trường lực hấp dẫn.
Trường trọng lực.
Trường lực ma sát.
Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này:
bằng không.
tăng lên.
không đổi.
giảm đi.
Vectơ động lượng p của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau đây? (v, a, m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm)
p=mv
p=mv
p=ma
p=mv
Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:
Tích của thời gian với vận tốc.
Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.
Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét.
Tất cả sai.
Đơn vị mômen động lượng là:
kilôgam mét bình phương trên giây ( kgm2/s )
kilôgam mét trên giây ( kgm/s )
niutôn mét (Nm)
kilôgam mét trên giây bình phương ( kgm/s2 )
Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật:
không đổi.
tăng gấp 2.
tăng gấp 4.
tăng gấp 8.
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g=10m/s2 . Áp lực do ôtô nén xuống cầu là:
6000N
15000N
10000N
11000N
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu lõm xuống là một cung tròn có bán kính 100m . Lấy g=10m/s2 . Áp lực do ôtô nén xuống đáy chỗ lõm là:
6000N
15000N
10000N
11000N
Ôtô có khối lượng 1 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 36 km/h, biết cầu vòng lên là một cung tròn có bán kính 100m . Lấy g=10m/s2 . Áp lực do ôtô nén xuống chỗ lồi là:
10000N
9000N
9800N
11000N
Một chất điểm có khối lượng m=4kg , chuyển động tròn đều với vận tốc 2m/s . Tính mômen động lượng của nó, biết bán kính quỹ đạo là 1m .
0.8kgm2
0.4kgm2
8kgm2/s
0.2kgm2/s
Một chất điểm khối lượng m=5kg chuyển động tròn đều với chu kỳ 10 giây, bán kính quỹ đạo là 2m . Tính mômen động lượng của chất điểm.
8kgm2/s
12.6kgm2/s
4kgm2/s
6.3kgm2/s
Chất điểm khối lượng m=0.5kg chuyển động tròn đều với vận tốc 5 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2m .
5kgm2/s
10kgm2/s
31.4kgm2/s
62.8kgm2/s
Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau khoảng 10cm , biết là F . Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2.5cm , lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?
4F
8F
16F
25F
Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:
Định luật bảo toàn cơ năng.
Định luật bảo toàn động lượng.
Định luật bảo toàn mômen động lượng.
Không có câu nào đúng.
Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:
Tổng động lượng của các chất điểm.
Tổng động lượng của chất điểm chia cho khối lượng của hệ.
Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.
Không có câu nào đúng.
Biểu thức của moment quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:
∑miri với ri là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.
∑miri2 với ri là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.
∑miri2 với ri là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.
∑miri với ri là vectơ khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.
Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác dụng lực F như hình vẽ là:
F=ma
Mo=Ioβ
Cả hai phương trình trên.
Không có câu nào đúng.
Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho
Sự nhanh chậm của chuyển động
Tác dụng làm quay của lực quanh trục
Tốc độ quay của chuyển động
Tốc độ biến thiên của vận tốc
Moment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M, bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng
(52)MR2
(21)MR2
(57)MR2
(35)MR2
Gọi mi và vi là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?
vG=i=1∑nmii=1∑nvi
vG=i=1∑nmii=1∑nmivi
vG=ni=1∑nvi
vG=ni=1∑nmivi
Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có R1/R2=2 . Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng an1/an2 bằng
2
4
0,5
1
Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?
Từ quán tính của piston
Từ quán tính của xe
Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)
Từ nhiên liệu
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên dốc. Vật nào sẽ xuống dốc trước?
Hình trụ rỗng
Hình trụ đặc
Quả cầu rỗng
Quả cầu đặc
Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Vật nào có momen quán tính lớn nhất?
Hình trụ rỗng
Hình trụ đặc
Quả cầu đặc
Quả cầu rỗng
Momen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là
I=31ml2
I=121ml2
I=32ml2
I=61ml2
Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niuton:
F=ma
F=ma
F=ma
F=−ma
Momen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là
I=121ml2
I=35ml2
I=34ml2
I=31ml2
Một vành đĩa đồng chất bán kính R=0,2m , khối lượng m=5kg phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định momen quán tính của vành đĩa.
0,02kg⋅m2
0,2kg⋅m2
0,1kg⋅m2
2kg⋅m2
Một vòng kim loại đồng chất, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Momen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây và đi qua một điểm trên vòng dây là
I=23mR2
I=mR2
I=2mR2
I=21mR2
Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L1=2L2 , quay quanh trục vuông góc đi qua một đầu thanh. Tỷ số momen quán tính I1/I2 là
32
4
8
16
Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là
Khối lượng
Mômen lực
Mômen quán tính
Mômen động lượng
Hai vật rắn trong chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng của hai mômen bằng nhau. Nếu I1=I2 thì tỷ số gia tốc góc β1/β2 bằng
1
2
1/2
1/4
Va chạm đàn hồi là
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng
Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng
Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng
Lực thế là
Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi
Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không
Không có câu nào đúng
Độ biến thiên động năng có giá trị bằng
Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét
Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét
Thế năng của trường lực thế
Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét
Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc
Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc
Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc
Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc
Cơ năng không thay đổi
Công của lực thế
Luôn luôn bằng không vì lực F thẳng góc với vectơ độ dịch chuyển ds
Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không
Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó
Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo
Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng
Cũng được bảo toàn
Bảo toàn trong trường lực thế
Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế
Bảo toàn trong va chạm đàn hồi
Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v , biết lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu thức nào sau đây?
A=Fscosα
A=−Fscosα
A=Fssinα
A=∫Fdscosα
Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?
Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật
Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật
Phụ thuộc vào hình dạng đường đi
Phụ thuộc vào khối lượng của vật
Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là
Công cơ học
Công phát động
Công cản
Công suất
Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
J·s
W
N·m/s
HP
Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của
Năng lượng và khoảng thời gian
Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian
Lực và quãng đường đi được
Lực và vận tốc
Chọn đáp án đúng. Động năng của một vật khối lượng m , chuyển động với vận tốc v là
21mv2
mv2
21mv
mv
Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì
gia tốc của vật tăng gấp hai.
động lượng của vật tăng gấp hai.
động năng của vật tăng gấp hai.
thế năng của vật tăng gấp hai.
Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trường trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức
Wt=mgz
Wt=21mgz
Wt=mg
Wt=mg
Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là
P=Fvt
P=Fv
P=Ft
P=Fv2
Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa
không đổi.
tăng gấp 2 lần.
tăng gấp 4 lần.
giảm 2 lần.
Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?
Eđı˜a=Ecaˆˋu
Eđı˜a<Ecaˆˋu
Eđı˜a>Ecaˆˋu
Chưa khẳng định được
Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?
Evoˋng=Eđı˜a=Ecaˆˋu
Evoˋng<Eđı˜a<Ecaˆˋu
Evoˋng>Eđı˜a>Ecaˆˋu
Evoˋng>Ecaˆˋu>Eđı˜a
Một vật nhỏ, khối lượng m = 2 kg ném đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu v0=20m/s , rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.
400J
−400J
200J
0J
Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng của đĩa là
Ed=21mv2
Ed=mv2
Ed=23mv2
Ed=43mv2
Một quả cầu đặc đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến bằng bao nhiêu lần động năng quay?
2
2,5
3
3,5
Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
47%
50%
67%
77%
Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?
77%
25%
50%
67%
Một cái vòng sắt mỏng, khối lượng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại.
10J
20J
30J
40J
Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m=2kg , lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v=4m/s . Động năng của nó là
12J
24J
32J
48J
Một bánh xe hình trụ đặc đồng chất, khối lượng m=2kg , lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v=4m/s . Động năng của nó là
24J
12J
32J
48J
Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng toàn phần của đĩa là
mv2/2
mv2
3mv2/4
4mv2/3
Một chất điểm khối lượng m=0,5kg chuyển động dưới tác dụng của lực F trên đường cong từ A đến B với vận tốc vA=4m/s và vB=6m/s . Tính công của lực F thực hiện trong dịch chuyển này.
A=0,5J
A=6,5J
A=5J
A=7,8J
Một ống hình trụ rỗng, thành mỏng khối lượng m bán kính R lăn không trượt trên mặt sàn ngang. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là
65%
45%
30%
50%
Một vòng sắt, khối lượng 10 kg, lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại?
30J
50J
40J
45J
Tính công cần thiết để một đoàn tàu khối lượng m=8⋅105kg tăng tốc từ vận tốc v1=36km/giờ đến v2=54km/giờ .
5⋅106J
5⋅107J
−5⋅106J
−5⋅107J
Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3,6m . Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó thì độ cao của vật bằng bao nhiêu?
1,8m
0,9m
2,4m
1,2m
Từ đỉnh tháp cao h=20m , người ta ném một vật khối lượng m=50g , với vận tốc ban đầu v0=18m/s . Khi chạm đất, vận tốc của vật là v=24m/s . Cho g=10m/s2 . Hãy tìm công của lực cản của không khí.
−7,1J
−4,2J
−5,7J
−3,7J
Một lượng khí có thể tích không đổi. Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp suất của khí sẽ
tăng gấp đôi.
giảm gấp đôi.
tăng gấp bốn.
giảm gấp bốn.
Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ
chuyển động có trật tự của các phân tử.
nóng lên của vật khi có ma sát.
chuyển động hỗn loạn của các phân tử.
lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.
Nhiệt độ phòng 30∘C bằng bao nhiêu Kelvin:
30K
300K
303K
273K
Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/mol.K) là
8,31
0,0848
831
8,31⋅103
Trong điều kiện áp suất thông thường, nước đá nóng chảy ở
0∘C
−273K
100K
100∘C
Nhiệt độ 0Kelvin tương đương với bao nhiêu ∘C ?
273
−273
32
−32
Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105N/m2 , nhiệt độ 27∘C . Thể tích bình xấp xỉ bao nhiêu? Cho hằng số R=8,31J/mol.K .
25 lít
2{,}5 lít
2{,}8 lít
27{,}7 lít
Một khối khí lý tưởng biến đổi theo quá trình đẳng tích. Tăng nhiệt độ của bình từ 100∘C lên 200∘C thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:
1
1,27
3
áp suất không đổi
Ở 300 K thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó là bao nhiêu khi tăng nhiệt độ lên 600 K, biết khối khí biến đổi theo quá trình đẳng áp?
6 lít
8 lít
12 lít
18 lít
Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng ở áp suất 2⋅105Pa , thể tích 12lıˊt xuống còn 3lıˊt . Tính áp suất của khí sau khi nén?
8⋅105N/m2
8⋅105bar
8⋅105atm
8mmHg
Biểu thức của nguyên lý I nhiệt động lực học là:
U=A+Q
ΔU=A+Q
U=A′+Q′
ΔU=A′+Q′
Bậc tự do của phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử bằng:
1
3
5
6
Hệ thức Mayer biểu diễn mối liên hệ giữa nhiệt dung mol đẳng áp và nhiệt dung mol đẳng tích là:
Cp+Cv=R
Cv−Cp=R
Cp−Cv=R
CvCp=R
Công của n mol khí lý tưởng nhận được trong quá trình nén từ trạng thái (1) đến (2) được tính theo công thức nào sau đây?
A12=−pΔV
A12=21∫12(−pdV)
A12=∫12(−pdV)
A12=pΔV
Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là:
ΔU=21nRΔT
ΔU=23nRΔT
ΔU=25nRΔT
ΔU=2inRΔT
Độ biến thiên nội năng của n mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là:
ΔU=21nRΔT
ΔU=23nRΔT
ΔU=25nRΔT
ΔU=2inRΔT
Quá trình đẳng nhiệt có:
A=0
ΔU=0
Q=0
T=0
Công thức nào tính công mà khí nhận được trong quá trình đẳng nhiệt của n mol khí biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?
A=−pΔV
A=nRΔT
A=−nRTln(V1V2)
A=pΔV
Đơn vị nhiệt dung riêng của một chất là:
J.kg/độ
J/kg.độ
kg/J.độ
J.kg.độ
ΔU=Q là hệ thức của nguyên lý I áp dụng cho:
quá trình đẳng áp
quá trình đẳng tích
quá trình đẳng nhiệt
quá trình đoạn nhiệt
Công thức nào sau đây không đúng khi tính nhiệt lượng trong quá trình biến đổi đẳng tích của n mol khí?
Q=CvnΔT
Q=pΔV
Q=ΔU
Q=2inRΔT
Một khối khí nhận nhiệt lượng 2000J và công 1500J . Tính độ biến thiên nội năng của khối khí:
3500J
500J
−3500J
−500J
Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ toả nhiệt và sinh công?
Không đổi
Chưa đủ điều kiện để kết luận
Giảm
Tăng
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nén đẳng nhiệt một lượng khí?
ΔU=0
ΔU=Q
ΔU=A+Q
ΔU=A
Trong một chu trình của động cơ nhiệt lý tưởng, chất khí thực hiện công bằng 2⋅103J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6⋅103J . Hiệu suất của động cơ có bằng:
33%
80%
25%
65%
Phát biểu nào sau đây về hiệu suất của động cơ nhiệt là sai? Với T1 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng, T2 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh thì:
H luôn nhỏ hơn 1
H rất thấp
H≤T1T1−T2
H có thể bằng 1
Hiệu suất của động cơ nhiệt H nhận nhiệt Q1 từ nguồn nóng và truyền nhiệt Q2 cho nguồn lạnh được xác định bằng:
Q1Q1−Q2
T1T1−T2
T1T2−T1
Q1Q2−Q1
Với T1 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng, T2 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh, hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng (chu trình Carnot) có dạng:
Hmax=T2T1+T2
Hmax=T2T1−T2
Hmax=T1T1+T2
Hmax=T1T1−T2
Để nâng cao hiệu suất động cơ nhiệt, người ta cần:
nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng
hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh
nâng cao nhiệt độ của nguồn lạnh và giữ nguyên nhiệt độ nguồn nóng
nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng và hạ thấp nhiệt độ nguồn lạnh
Trong động cơ nhiệt, nguồn nóng có tác dụng:
Cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân
Duy trì nhiệt độ cho tác nhân
Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh
Lấy nhiệt lượng của tác nhân
Nguyên lý 2 nhiệt động lực học có thể phát biểu:
Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn
Không thể thực hiện một quá trình tuần hoàn mà kết quả duy nhất của nó là thực hiện công do lấy nhiệt từ một nguồn
Cả hai câu A và B đều sai
Cả hai câu A và B đều đúng
Một bình chứa khí oxi dung tích 10lıˊt ở áp suất 250kPa và nhiệt độ 27∘C . Khối lượng khí oxi trong bình là:
32,1g
25,8g
12,6g
22,4g
Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10lıˊt giảm xuống còn 5lıˊt thì áp suất thay đổi như thế nào?
không đổi
tăng 1/2 lần
giảm 2 lần
tăng 2 lần
Một khối khí lý tưởng nhất định thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi V1 là thể tích ban đầu của khối khí, thể tích cuối là V2 thì:
V2=2V1
V2=4V1
V2=4V1
V2=V1
Một mol khí được nung nóng đẳng áp từ 17∘C đến 75∘C . Công mà khí đã thực hiện được có giá trị xấp xỉ:
720kJ
481kJ
1200kJ
240kJ
Một khối khí CO2 có khối lượng 200g chứa trong một bình kín. Đun nóng đẳng tích, nhiệt độ tăng từ 20∘C đến 108∘C . Tính nhiệt lượng truyền cho khí:
9972J
0J
8310J
3324J
Nén đẳng nhiệt 3lıˊt không khí ở áp suất 1at . Tìm nhiệt lượng toả ra (J), biết rằng thể tích cuối cùng chỉ bằng 101 thể tích ban đầu:
725J
677,65J
530J
323J
Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40% , nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800J . Công mà động cơ nhiệt thực hiện là:
2kJ
320J
800J
480J
Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400J khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1kJ . Hiệu suất của động cơ nhiệt là:
25%
40%
60%
80%
Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900 J. Hiệu suất của động cơ là
lớn hơn 75%
75%
nhỏ hơn 25%
25%
Một máy làm lạnh lí tưởng có nhiệt độ nguồn lạnh là 2°C và hiệu năng cực đại là 1100%. Nhiệt độ nguồn nóng là
300°C
27 K
27°C
22 K
Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Cac-nô có nhiệt độ của nguồn lạnh là 60°C và của nguồn nóng là 300°C. Hiệu suất của động cơ là
0,8
0,58
0,42
0,20
Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900 J. Hiệu suất của động cơ là
lớn hơn 75%
75%
25%
nhỏ hơn 25%
Nhiệt dung riêng đẳng áp và nhiệt dung riêng đẳng tích có quan hệ nào sau đây?
Cp + Cv = R
Cv − Cp = R
Cp/Cv = γ
Cv/Cp = R
Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2 kJ. Hiệu suất của động cơ này có giá trị là
H = 25,4%
H = 74,6%
H = 76,4%
H = 20,0%
Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2 kJ. Để hiệu suất của động cơ đạt 25% thì phải tăng nhiệt độ nguồn nóng lên bao nhiêu
t = 1250°C
t = 12,5°C
t = 152°C
t = 125°C
Đơn vị của vectơ cường độ điện trường trong hệ SI là
V.m
V/m
C/m²
A/m
Định luật Coulomb dạng vectơ về lực cho hai điện tích điểm đặt trong chân không là
F = 4πε01r2∣q1q2∣
F=4πε01r2q1q2r^
\mathbf{F} = q\mathbf{e}
\mathbf{F} = \pm q\mathbf{E}
Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ điện trường mà nếu đi từ M’ sang M thì lúc đầu cường độ điện trường giảm sau đó lại tăng dần?
A
D
B
C
Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường không đổi?
A
B
C
D
Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường giảm dần từ M’ sang M?
A
B
C
D
Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường tăng dần từ M’ sang M?
A
C
B
D
Đơn vị của vectơ cảm ứng điện trong hệ SI là
V/m
C/m²
C/m
V.m
Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường khi điện tích q chuyển động từ A đến B trong điện trường bất kỳ là
A_AB = qU_AB
A_AB = qE.d
A_AB = q ∫ABE⋅dl
A_AB = q(V_A - V_B)
Chọn phát biểu sai. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B trong điện trường đều E xác định bởi biểu thức
U_AB = V_A − V_B
U_AB = q.E
U_AB = E d_{AB}
U_AB = ∫ABE⋅dl
Lực tương tác Coulông giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng 2 lần?
Giảm 4 lần
Giảm 2 lần
Tăng 4 lần
Tăng 2 lần
Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 2 lần?
Giảm 4 lần
Giảm 2 lần
Tăng 4 lần
Tăng 2 lần
Biểu thức nào sau đây gọi là lưu số của vectơ cường độ điện trường
∮E⋅dl
∫D⋅dl
∮H⋅dl
∫B⋅dl
Định lý Gauss dạng tích phân đối với điện trường
Φ=∫SD⋅dS=i∑qi
\operatorname{div}\mathbf{D} = \rho
Φ=∫SE⋅dS=i∑qi
Φ=i∑qi
Cho một điện tích điểm −Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều
hướng về phía nó
hướng ra xa nó
phụ thuộc độ lớn của nó
phụ thuộc vào điện môi xung quanh
Tại một điểm có hai cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn 3000 V/m và 4000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là
1000 V/m
7000 V/m
5000 V/m
6000 V/m
Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1 V bằng
1 J.C
1 J/C
1 N/C
1 J.N
Trong một điện trường đều, nếu trên một đường thẳng, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
12,5 V
15 V
10 V
20 V
Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích − 2 μC từ A đến B là 4 mJ. Xác định UAB .
2 V
2000 V
−8 V
−2000 V
Các đường sức điện trường luôn hướng theo chiều nào?
Tới các điện tích dương
Ra xa các điện tích âm
Từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp
Từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao
Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra ở vị trí cách nó 2 m là 400 V/m . Cường độ điện trường tại vị trí cách nó 4 m bằng bao nhiêu?
200 V/m
100 V/m
800 V/m
400 V/m
Các đường sức điện trường do hệ các điện tích điểm đứng yên gây ra là những đường nào?
Xuất phát từ những điện tích âm, tận cùng ở những điện tích dương
Khép kín
Không khép kín
Giao nhau
Trường tĩnh điện là một trường lực thế vì lý do nào sau đây?
Lực tĩnh điện có phương nằm trên đường nối hai điện tích điểm
Lực tĩnh điện tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm
Lực tĩnh điện tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích điểm
Công của lực tĩnh điện theo một đường cong kín thì bằng không
Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong nguyên tử hiđrô là F . Ion He1+ có bán kính lớn gấp hai lần bán kính nguyên tử hiđrô. Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong ion He1+ bằng bao nhiêu?
43F
4F
2F
2F
Chọn câu đúng về trường tĩnh điện.
Trường tĩnh điện do từ trường không đổi sinh ra
Điện trường là một môi trường giữa các điện tích
Trường tĩnh điện gây bởi điện tích q đứng yên trong hệ quy chiếu cố định
Trường tĩnh điện do dòng điện không đổi sinh ra
Chọn phát biểu đúng.
Phổ các đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau
Vecto cường độ điện trường của trường tĩnh điện luôn hướng về điện thế tăng
Thế năng tương tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng
Lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
Thông lượng cảm ứng điện qua một mặt kín S bằng đại lượng nào?
Tổng giá trị tuyệt đối các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy
Tổng đại số các điện tích gây ra điện trường
Tổng đại số các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy
Tổng đại số các điện tích bên trong và bên ngoài mặt kín ấy
Điện thông gửi qua một mặt S có biểu thức nào? (với Dn là hình chiếu của D lên phương pháp tuyến của mặt S , dSn là hình chiếu của dS lên phương của D )
S∫DndSn
S∫DndS
S∫DdS
S∫DdSn
Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông sẽ thay đổi như thế nào?
Tăng 4 lần
Tăng 2 lần
Giảm 4 lần
Giảm 2 lần
Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số đường sức điện trường thay đổi như thế nào?
Giảm đi 2 lần
Tăng lên hai lần
Giảm đi 4 lần
Tăng lên 4 lần
Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của véctơ cường độ điện trường được tính bằng gì?
V/m
V/m2
A/m
A/m2
