Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý đại cương – Tập `1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên nó giảm đi thì gia tốc của vật:

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không thay đổi.

d)

bằng 0.

2.

Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng?

a)

Động lượng là đại lượng vectơ.

b)

Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vectơ vận tốc của vật ấy.

c)

Động lượng có đơn vị kg m/s2\mathrm{kg\,m/s^2} .

d)

Trong hệ kín, động lượng của hệ là đại lượng bảo toàn.

3.

Hệ thức của định luật vạn hấp dẫn là:

a)

Fhd=Gm1m2r2F_{hd}=G\dfrac{m_1m_2}{r^2}

b)

Fhd=m1m2r2F_{hd}=\dfrac{m_1m_2}{r^2}

c)

Fhd=Gm1m2rF_{hd}=G\dfrac{m_1m_2}{r}

d)

Fhd=m1m2rF_{hd}=\dfrac{m_1m_2}{r}

4.

Công thức của lực ma sát trượt là:

a)

F⃗mst=μN⃗\vec{F}_{mst}=\mu\vec{N}

b)

F⃗mst=μN\vec{F}_{mst}=\mu N

c)

Fmst=μN⃗F_{mst}=\mu\vec{N}

d)

Fmst=μNF_{mst}=\mu N

5.

Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là:

a)

Fht=k∣λ∣F_{ht}=k\lvert\lambda\rvert

b)

Fht=mgF_{ht}=mg

c)

Fht=mω2rF_{ht}=m\omega^{2}r

d)

Fht=μmgF_{ht}=\mu mg

6.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc của vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc của vật không đổi.

7.

Gia tốc của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu độ lớn lực tác dụng lên vật tăng lên hai lần và khối lượng của vật giảm đi 2 lần?

a)

Gia tốc của vật tăng lên hai lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi hai lần.

c)

Gia tốc của vật tăng lên bốn lần.

d)

Gia tốc của vật không đổi.

8.

Trong lực của vật càng lên cao càng giảm vì:

a)

Gia tốc rơi tự do tỉ lệ thuận với độ cao.

b)

Gia tốc rơi tự do khi lên cao.

c)

Khối lượng của vật giảm.

d)

Khối lượng của vật tăng.

9.

Đơn vị của động lượng là:

a)

N/s

b)

kg·m/s

c)

N·m

d)

Nm/s

10.

Trường lực nào sau đây không phải là lực thế?

a)

Trường lực đàn hồi.

b)

Trường lực hấp dẫn.

c)

Trường trọng lực.

d)

Trường lực ma sát.

11.

Có hai quả cầu đặt cách nhau một đoạn r trong không khí. Sau đó đặt chúng vào trong dầu và cũng cách nhau một đoạn r như trên. Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu trong trường hợp này:

a)

bằng không.

b)

tăng lên.

c)

không đổi.

d)

giảm đi.

12.

Vectơ động lượng p⃗\vec{p} của chất điểm được định nghĩa bởi công thức nào sau đây? (v, a, m tương ứng là vận tốc, gia tốc và khối lượng của chất điểm)

a)

p=mv⃗p=m\vec{v}

b)

p⃗=mv⃗\vec{p}=m\vec{v}

c)

p⃗=ma⃗\vec{p}=m\vec{a}

d)

p=mvp=mv

13.

Độ biến thiên động lượng có giá trị bằng:

a)

Tích của thời gian với vận tốc.

b)

Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét.

c)

Tích của lực tác dụng với quãng đường đang xét.

d)

Tất cả sai.

14.

Đơn vị mômen động lượng là:

a)

kilôgam mét bình phương trên giây ( kg m2/s\mathrm{kg\,m^2/s} )

b)

kilôgam mét trên giây ( kg m/s\mathrm{kg\,m/s} )

c)

niutôn mét (Nm)

d)

kilôgam mét trên giây bình phương ( kg m/s2\mathrm{kg\,m/s^2} )

15.

Khi khối lượng giảm một nửa và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động lượng của vật:

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2.

c)

tăng gấp 4.

d)

tăng gấp 8.

16.

Ôtô có khối lượng 11 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 3636 km/h, biết cầu là một mặt phẳng đặt nằm ngang. Lấy g=10 m/s2g=10\,\mathrm{m/s^2} . Áp lực do ôtô nén xuống cầu là:

a)

6000 N6000\,\mathrm{N}

b)

15000 N15000\,\mathrm{N}

c)

10000 N10000\,\mathrm{N}

d)

11000 N11000\,\mathrm{N}

17.

Ôtô có khối lượng 11 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 3636 km/h, biết cầu lõm xuống là một cung tròn có bán kính 100 m100\,\mathrm{m} . Lấy g=10 m/s2g=10\,\mathrm{m/s^2} . Áp lực do ôtô nén xuống đáy chỗ lõm là:

a)

6000 N6000\,\mathrm{N}

b)

15000 N15000\,\mathrm{N}

c)

10000 N10000\,\mathrm{N}

d)

11000 N11000\,\mathrm{N}

18.

Ôtô có khối lượng 11 tấn, khi đi qua điểm giữa của cầu có tốc độ 3636 km/h, biết cầu vòng lên là một cung tròn có bán kính 100 m100\,\mathrm{m} . Lấy g=10 m/s2g=10\,\mathrm{m/s^2} . Áp lực do ôtô nén xuống chỗ lồi là:

a)

10000 N10000\,\mathrm{N}

b)

9000 N9000\,\mathrm{N}

c)

9800 N9800\,\mathrm{N}

d)

11000 N11000\,\mathrm{N}

19.

Một chất điểm có khối lượng m=4 kgm=4\,\mathrm{kg} , chuyển động tròn đều với vận tốc 2 m/s2\,\mathrm{m/s} . Tính mômen động lượng của nó, biết bán kính quỹ đạo là 1 m1\,\mathrm{m} .

a)

0.8 kg m20{.}8\,\mathrm{kg\,m^2}

b)

0.4 kg m20{.}4\,\mathrm{kg\,m^2}

c)

8 kg m2/s8\,\mathrm{kg\,m^2/s}

d)

0.2 kg m2/s0{.}2\,\mathrm{kg\,m^2/s}

20.

Một chất điểm khối lượng m=5 kgm=5\,\mathrm{kg} chuyển động tròn đều với chu kỳ 1010 giây, bán kính quỹ đạo là 2 m2\,\mathrm{m} . Tính mômen động lượng của chất điểm.

a)

8 kg m2/s8\,\mathrm{kg\,m^2/s}

b)

12.6 kg m2/s12{.}6\,\mathrm{kg\,m^2/s}

c)

4 kg m2/s4\,\mathrm{kg\,m^2/s}

d)

6.3 kg m2/s6{.}3\,\mathrm{kg\,m^2/s}

21.

Chất điểm khối lượng m=0.5 kgm=0{.}5\,\mathrm{kg} chuyển động tròn đều với vận tốc 55 vòng/s. Tính mômen động lượng của chất điểm, biết bán kính quỹ đạo là 2 m2\,\mathrm{m} .

a)

5 kg m2/s5\,\mathrm{kg\,m^2/s}

b)

10 kg m2/s10\,\mathrm{kg\,m^2/s}

c)

31.4 kg m2/s31{.}4\,\mathrm{kg\,m^2/s}

d)

62.8 kg m2/s62{.}8\,\mathrm{kg\,m^2/s}

22.

Lực hấp dẫn giữa hai vật kích thước nhỏ không đáng kể, đặt cách nhau khoảng 10 cm10\,\mathrm{cm} , biết là FF . Khi khoảng cách giữa 2 vật là 2.5 cm2{.}5\,\mathrm{cm} , lực hấp dẫn giữa chúng bằng bao nhiêu?

a)

4F4F

b)

8F8F

c)

16F16F

d)

25F25F

23.

Một người đứng trên sàn quay hình đĩa đang quay đều. Nếu người đó đi chậm từ tâm ra ngoài biên sàn, sàn đĩa sẽ quay chậm đi, hiện tượng được giải thích bằng:

a)

Định luật bảo toàn cơ năng.

b)

Định luật bảo toàn động lượng.

c)

Định luật bảo toàn mômen động lượng.

d)

Không có câu nào đúng.

24.

Động lượng của khối tâm của một hệ chất điểm có giá trị bằng:

a)

Tổng động lượng của các chất điểm.

b)

Tổng động lượng của chất điểm chia cho khối lượng của hệ.

c)

Tổng động lượng các chất điểm nhân cho khối lượng của hệ.

d)

Không có câu nào đúng.

25.

Biểu thức của moment quán tính của một hệ chất điểm đối với một trục là:

a)

∑miri⃗\sum m_i\vec{r_i} với ri⃗\vec{r_i} là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.

b)

∑miri2\sum m_i r_i^2 với ri⃗\vec{r_i} là vectơ vị trí của chất điểm thứ i.

c)

∑miri2\sum m_i r_i^2 với rir_i là khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.

d)

∑miri⃗\sum m_i\vec{r_i} với ri⃗\vec{r_i} là vectơ khoảng cách của chất điểm thứ i đến trục.

26.

Phương trình chuyển động của vật rắn lăn không trượt với tác dụng lực FF như hình vẽ là:

a)

F⃗=ma⃗\vec{F}=m\vec{a}

b)

Mo=IoβM_o=I_o\beta

c)

Cả hai phương trình trên.

d)

Không có câu nào đúng.

27.

Mômen lực là đại lượng đặc trưng cho

a)

Sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Tác dụng làm quay của lực quanh trục

c)

Tốc độ quay của chuyển động

d)

Tốc độ biến thiên của vận tốc

28.

Moment quán tính của quả cầu đặc khối lượng M, bán kính R đối với trục tiếp tuyến với bề mặt quả cầu bằng

a)

(25)MR2\left(\frac{2}{5}\right)MR^2

b)

(12)MR2\left(\frac{1}{2}\right)MR^2

c)

(75)MR2\left(\frac{7}{5}\right)MR^2

d)

(53)MR2\left(\frac{5}{3}\right)MR^2

29.

Gọi mim_i và v⃗i\vec v_i là khối lượng và vận tốc của chất điểm thứ i. Vận tốc của khối tâm G của hệ n chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

v⃗G=∑i=1nv⃗i∑i=1nmi\vec v_G=\dfrac{\sum\limits_{i=1}^{n}\vec v_i}{\sum\limits_{i=1}^{n} m_i}

b)

v⃗G=∑i=1nmiv⃗i∑i=1nmi\vec v_G=\dfrac{\sum\limits_{i=1}^{n} m_i\vec v_i}{\sum\limits_{i=1}^{n} m_i}

c)

v⃗G=∑i=1nv⃗in\vec v_G=\dfrac{\sum\limits_{i=1}^{n}\vec v_i}{n}

d)

v⃗G=∑i=1nmiv⃗in\vec v_G=\dfrac{\sum\limits_{i=1}^{n} m_i\vec v_i}{n}

30.

Hai chất điểm chuyển động đều, cùng vận tốc dài trên hai đường tròn có R1/R2=2R_1/R_2=2 . Tỷ số gia tốc pháp tuyến của chúng an1/an2a_{n1}/a_{n2} bằng

a)

2

b)

4

c)

0,5

d)

1

31.

Các động cơ đốt trong phải có một kì nén khí và kì nổ khí mới sinh công cung cấp năng lượng ra bên ngoài. Vậy ở kì nén, piston lấy năng lượng ở đâu để nén khí?

a)

Từ quán tính của piston

b)

Từ quán tính của xe

c)

Từ quán tính của vô lăng (bánh đà)

d)

Từ nhiên liệu

32.

Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R được thả lăn tự do từ cùng một độ cao trên dốc. Vật nào sẽ xuống dốc trước?

a)

Hình trụ rỗng

b)

Hình trụ đặc

c)

Quả cầu rỗng

d)

Quả cầu đặc

33.

Có một hình trụ đặc và một hình trụ rỗng, một quả cầu đặc và một quả cầu rỗng cùng khối lượng m và cùng bán kính R. Vật nào có momen quán tính lớn nhất?

a)

Hình trụ rỗng

b)

Hình trụ đặc

c)

Quả cầu đặc

d)

Quả cầu rỗng

34.

Momen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l2l đối với trục đi qua điểm giữa của thanh và vuông góc với thanh là

a)

I=13ml2I=\dfrac{1}{3}ml^2

b)

I=112ml2I=\dfrac{1}{12}ml^2

c)

I=23ml2I=\dfrac{2}{3}ml^2

d)

I=16ml2I=\dfrac{1}{6}ml^2

35.

Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niuton:

a)

F⃗=ma⃗\vec{F}=m\vec{a}

b)

F⃗=ma\vec{F}=ma

c)

F=ma⃗F=m\vec{a}

d)

F⃗=−ma⃗\vec{F}=-m\vec{a}

36.

Momen quán tính của một thanh đồng chất có khối lượng m phân bố đều, chiều dài 2l2l đối với trục đi qua một đầu của thanh và vuông góc với thanh là

a)

I=112ml2I=\dfrac{1}{12}ml^2

b)

I=53ml2I=\dfrac{5}{3}ml^2

c)

I=43ml2I=\dfrac{4}{3}ml^2

d)

I=13ml2I=\dfrac{1}{3}ml^2

37.

Một vành đĩa đồng chất bán kính R=0,2 mR=0{,}2\,\text{m} , khối lượng m=5 kgm=5\,\text{kg} phân bố đều, quay quanh trục đi qua tâm đĩa và vuông góc với đĩa. Xác định momen quán tính của vành đĩa.

a)

0,02 kg⋅m20{,}02\,\text{kg}\cdot\text{m}^2

b)

0,2 kg⋅m20{,}2\,\text{kg}\cdot\text{m}^2

c)

0,1 kg⋅m20{,}1\,\text{kg}\cdot\text{m}^2

d)

2 kg⋅m22\,\text{kg}\cdot\text{m}^2

38.

Một vòng kim loại đồng chất, bán kính R, khối lượng m phân bố đều. Momen quán tính đối với trục quay vuông góc với mặt phẳng vòng dây và đi qua một điểm trên vòng dây là

a)

I=32mR2I=\dfrac{3}{2}mR^2

b)

I=mR2I=mR^2

c)

I=2mR2I=2mR^2

d)

I=12mR2I=\dfrac{1}{2}mR^2

39.

Hai thanh mảnh đồng chất, cùng tiết diện, có chiều dài L1=2L2L_1=2L_2 , quay quanh trục vuông góc đi qua một đầu thanh. Tỷ số momen quán tính I1/I2I_1/I_2 là

a)

32

b)

4

c)

8

d)

16

40.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng bảo toàn chuyển động quay là

a)

Khối lượng

b)

Mômen lực

c)

Mômen quán tính

d)

Mômen động lượng

41.

Hai vật rắn trong chuyển động quay xung quanh một trục cố định dưới tác dụng của hai mômen bằng nhau. Nếu I1=I2I_1=I_2 thì tỷ số gia tốc góc β1/β2\beta_1/\beta_2 bằng

a)

1

b)

2

c)

1/2

d)

1/4

42.

Va chạm đàn hồi là

a)

Va chạm có sự bảo toàn cơ năng

b)

Va chạm có sự bảo toàn cơ năng và sự bảo toàn động lượng

c)

Va chạm có sự bảo toàn động lượng nhưng không có sự bảo toàn cơ năng

d)

Va chạm có sự bảo toàn cơ năng nhưng không có sự bảo toàn động lượng

43.

Lực thế là

a)

Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào dạng đường đi

b)

Lực có công do nó thực hiện không phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối

c)

Lực có công do nó thực hiện trên mọi quỹ đạo kín bằng không

d)

Không có câu nào đúng

44.

Độ biến thiên động năng có giá trị bằng

a)

Công của lực tác dụng trên quỹ đạo đang xét

b)

Tích của lực tác dụng với khoảng thời gian đang xét

c)

Thế năng của trường lực thế

d)

Xung lượng trong khoảng thời gian đang xét

45.

Cho vật ban đầu đứng yên trượt có ma sát từ đỉnh dốc trên mặt phẳng nghiêng đến cuối dốc

a)

Thế năng ở đỉnh dốc biến đổi hoàn toàn thành động năng ở cuối dốc

b)

Động năng ở cuối dốc lớn hơn thế năng ở đỉnh dốc

c)

Động năng ở cuối dốc nhỏ hơn thế năng ở đỉnh dốc

d)

Cơ năng không thay đổi

46.

Công của lực thế

a)

Luôn luôn bằng không vì lực F⃗\vec F thẳng góc với vectơ độ dịch chuyển ds⃗\mathrm{d}\vec s

b)

Dọc theo một quỹ đạo kín luôn luôn bằng không

c)

Phụ thuộc vào quỹ đạo cũng như điểm đầu và điểm cuối của nó

d)

Là đại lượng không đổi vì lực thế không phụ thuộc vào quỹ đạo

47.

Nếu động lượng được bảo toàn trong va chạm bất kỳ thì động năng

a)

Cũng được bảo toàn

b)

Bảo toàn trong trường lực thế

c)

Bảo toàn trong trường hợp không có lực thế

d)

Bảo toàn trong va chạm đàn hồi

48.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc vv , biết lực F⃗\vec F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α\alpha như hình vẽ. Công của lực F⃗\vec F trên đoạn đường ss được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A=F s cos⁡αA=F\,s\,\cos\alpha

b)

A=−F s cos⁡αA=-F\,s\,\cos\alpha

c)

A=F s sin⁡αA=F\,s\,\sin\alpha

d)

A=∫F ds cos⁡αA=\int F\,\mathrm{d}s\,\cos\alpha

49.

Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật

b)

Phụ thuộc vào độ cao lúc sau của vật

c)

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi

d)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật

50.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cơ học

b)

Công phát động

c)

Công cản

d)

Công suất

51.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J·s

b)

W

c)

N·m/s

d)

HP

52.

Chọn đáp án đúng. Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

Năng lượng và khoảng thời gian

b)

Lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian

c)

Lực và quãng đường đi được

d)

Lực và vận tốc

53.

Chọn đáp án đúng. Động năng của một vật khối lượng mm , chuyển động với vận tốc vv là

a)

12mv2\dfrac{1}{2}mv^2

b)

mv2mv^2

c)

12mv\dfrac{1}{2}mv

d)

mvm v

54.

Chọn phát biểu đúng. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai thì

a)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

b)

động lượng của vật tăng gấp hai.

c)

động năng của vật tăng gấp hai.

d)

thế năng của vật tăng gấp hai.

55.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trường trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

Wt=mgzW_t = mgz

b)

Wt=12mgzW_t = \tfrac{1}{2}mgz

c)

Wt=mgW_t = mg

d)

Wt=mgW_t = mg

56.

Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực F là

a)

P=FvtP = Fvt

b)

P=FvP = Fv

c)

P=FtP = Ft

d)

P=Fv2P = Fv^2

57.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa

a)

không đổi.

b)

tăng gấp 2 lần.

c)

tăng gấp 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

58.

Một cái đĩa và một quả cầu đặc, đồng chất, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

a)

Eđı˜a=EcaˆˋuE_{\text{đĩa}} = E_{\text{cầu}}

b)

Eđı˜a<EcaˆˋuE_{\text{đĩa}} < E_{\text{cầu}}

c)

Eđı˜a>EcaˆˋuE_{\text{đĩa}} > E_{\text{cầu}}

d)

Chưa khẳng định được

59.

Một cái vòng, một cái đĩa và một quả cầu đặc, bán kính khác nhau, nhưng cùng khối lượng m và cùng lăn không trượt trên đường với cùng vận tốc tịnh tiến v. Động năng E của vật nào lớn hơn?

a)

Evoˋng=Eđı˜a=EcaˆˋuE_{\text{vòng}} = E_{\text{đĩa}} = E_{\text{cầu}}

b)

Evoˋng<Eđı˜a<EcaˆˋuE_{\text{vòng}} < E_{\text{đĩa}} < E_{\text{cầu}}

c)

Evoˋng>Eđı˜a>EcaˆˋuE_{\text{vòng}} > E_{\text{đĩa}} > E_{\text{cầu}}

d)

Evoˋng>Ecaˆˋu>Eđı˜aE_{\text{vòng}} > E_{\text{cầu}} > E_{\text{đĩa}}

60.

Một vật nhỏ, khối lượng m = 2 kg ném đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc đầu v0=20 m/sv_0 = 20\,\text{m/s} , rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.

a)

400 J400\,\text{J}

b)

−400 J-400\,\text{J}

c)

200 J200\,\text{J}

d)

0 J0\,\text{J}

61.

Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng của đĩa là

a)

Ed=12mv2E_d = \tfrac{1}{2}mv^2

b)

Ed=mv2E_d = mv^2

c)

Ed=32mv2E_d = \tfrac{3}{2}mv^2

d)

Ed=34mv2E_d = \tfrac{3}{4}mv^2

62.

Một quả cầu đặc đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến bằng bao nhiêu lần động năng quay?

a)

2

b)

2,5

c)

3

d)

3,5

63.

Một cái đĩa tròn đồng chất đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

a)

47%

b)

50%

c)

67%

d)

77%

64.

Một cái ống hình trụ rỗng, thành mỏng đang lăn không trượt thì động năng tịnh tiến chiếm bao nhiêu phần trăm động năng toàn phần của đĩa?

a)

77%

b)

25%

c)

50%

d)

67%

65.

Một cái vòng sắt mỏng, khối lượng 10 kg, đang lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại.

a)

10 J10\,\text{J}

b)

20 J20\,\text{J}

c)

30 J30\,\text{J}

d)

40 J40\,\text{J}

66.

Một bánh xe hình trụ rỗng đồng chất, khối lượng m=2 kgm = 2\,\text{kg} , lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v=4 m/sv = 4\,\text{m/s} . Động năng của nó là

a)

12 J12\,\text{J}

b)

24 J24\,\text{J}

c)

32 J32\,\text{J}

d)

48 J48\,\text{J}

67.

Một bánh xe hình trụ đặc đồng chất, khối lượng m=2 kgm = 2\,\text{kg} , lăn không trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc tịnh tiến v=4 m/sv = 4\,\text{m/s} . Động năng của nó là

a)

24 J24\,\text{J}

b)

12 J12\,\text{J}

c)

32 J32\,\text{J}

d)

48 J48\,\text{J}

68.

Một đĩa tròn đồng chất, khối lượng m, lăn không trượt trên sàn ngang với vận tốc v. Động năng toàn phần của đĩa là

a)

mv2/2mv^2/2

b)

mv2mv^2

c)

3mv2/43mv^2/4

d)

4mv2/34mv^2/3

69.

Một chất điểm khối lượng m=0,5 kgm = 0{,}5\,\text{kg} chuyển động dưới tác dụng của lực F trên đường cong từ A đến B với vận tốc vA=4 m/sv_A = 4\,\text{m/s} và vB=6 m/sv_B = 6\,\text{m/s} . Tính công của lực F thực hiện trong dịch chuyển này.

a)

A=0,5 JA = 0{,}5\,\text{J}

b)

A=6,5 JA = 6{,}5\,\text{J}

c)

A=5 JA = 5\,\text{J}

d)

A=7,8 JA = 7{,}8\,\text{J}

70.

Một ống hình trụ rỗng, thành mỏng khối lượng m bán kính R lăn không trượt trên mặt sàn ngang. Tỉ số giữa động năng tịnh tiến và động năng toàn phần của nó là

a)

65%

b)

45%

c)

30%

d)

50%

71.

Một vòng sắt, khối lượng 10 kg, lăn không trượt trên sàn ngang. Vận tốc của khối tâm là 2 m/s. Cần phải tốn một công bao nhiêu để làm cho nó dừng lại?

a)

30 J30\,\text{J}

b)

50 J50\,\text{J}

c)

40 J40\,\text{J}

d)

45 J45\,\text{J}

72.

Tính công cần thiết để một đoàn tàu khối lượng m=8⋅105 kgm = 8\cdot10^5\,\text{kg} tăng tốc từ vận tốc v1=36 km/giờv_1 = 36\,\text{km/giờ} đến v2=54 km/giờv_2 = 54\,\text{km/giờ} .

a)

5⋅106 J5\cdot10^6\,\text{J}

b)

5⋅107 J5\cdot10^7\,\text{J}

c)

−5⋅106 J-5\cdot10^6\,\text{J}

d)

−5⋅107 J-5\cdot10^7\,\text{J}

73.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 3,6 m3{,}6\,\text{m} . Khi động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó thì độ cao của vật bằng bao nhiêu?

a)

1,8 m1{,}8\,\text{m}

b)

0,9 m0{,}9\,\text{m}

c)

2,4 m2{,}4\,\text{m}

d)

1,2 m1{,}2\,\text{m}

74.

Từ đỉnh tháp cao h=20 mh = 20\,\text{m} , người ta ném một vật khối lượng m=50 gm = 50\,\text{g} , với vận tốc ban đầu v0=18 m/sv_0 = 18\,\text{m/s} . Khi chạm đất, vận tốc của vật là v=24 m/sv = 24\,\text{m/s} . Cho g=10 m/s2g = 10\,\text{m/s}^2 . Hãy tìm công của lực cản của không khí.

a)

−7,1 J-7{,}1\,\text{J}

b)

−4,2 J-4{,}2\,\text{J}

c)

−5,7 J-5{,}7\,\text{J}

d)

−3,7 J-3{,}7\,\text{J}

75.

Một lượng khí có thể tích không đổi. Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp đôi, áp suất của khí sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm gấp đôi.

c)

tăng gấp bốn.

d)

giảm gấp bốn.

76.

Nhiệt độ là đại lượng vật lý đặc trưng cho mức độ

a)

chuyển động có trật tự của các phân tử.

b)

nóng lên của vật khi có ma sát.

c)

chuyển động hỗn loạn của các phân tử.

d)

lạnh đi khi vật tiếp xúc với nước đá.

77.

Nhiệt độ phòng 30∘C30^{\circ}\text{C} bằng bao nhiêu Kelvin:

a)

30 K30\,\text{K}

b)

300 K300\,\text{K}

c)

303 K303\,\text{K}

d)

273 K273\,\text{K}

78.

Hằng số khí lý tưởng R tính theo đơn vị (J/mol.K) là

a)

8,318{,}31

b)

0,08480{,}0848

c)

831831

d)

8,31⋅1038{,}31\cdot10^3

79.

Trong điều kiện áp suất thông thường, nước đá nóng chảy ở

a)

0∘C0^{\circ}\text{C}

b)

−273 K-273\,\text{K}

c)

100 K100\,\text{K}

d)

100∘C100^{\circ}\text{C}

80.

Nhiệt độ 0 Kelvin0\,\text{Kelvin} tương đương với bao nhiêu ∘C^{\circ}\text{C} ?

a)

273273

b)

−273-273

c)

3232

d)

−32-32

81.

Một bình kín chứa một mol khí Nitơ ở áp suất 105 N/m210^5\,\text{N/m}^2 , nhiệt độ 27∘C27^{\circ}\text{C} . Thể tích bình xấp xỉ bao nhiêu? Cho hằng số R=8,31 J/mol.KR = 8{,}31\,\text{J/mol.K} .

a)

25 lít

b)

2{,}5 lít

c)

2{,}8 lít

d)

27{,}7 lít

82.

Một khối khí lý tưởng biến đổi theo quá trình đẳng tích. Tăng nhiệt độ của bình từ 100∘C100^{\circ}\text{C} lên 200∘C200^{\circ}\text{C} thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:

a)

1

b)

1,27

c)

3

d)

áp suất không đổi

83.

Ở 300 K thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó là bao nhiêu khi tăng nhiệt độ lên 600 K, biết khối khí biến đổi theo quá trình đẳng áp?

a)

6 lít

b)

8 lít

c)

12 lít

d)

18 lít

84.

Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng ở áp suất 2⋅105 Pa2\cdot10^5\,\text{Pa} , thể tích 12 lıˊt12\,\text{lít} xuống còn 3 lıˊt3\,\text{lít} . Tính áp suất của khí sau khi nén?

a)

8⋅105 N/m28\cdot10^5\,\text{N/m}^2

b)

8⋅105 bar8\cdot10^5\,\text{bar}

c)

8⋅105 atm8\cdot10^5\,\text{atm}

d)

8 mmHg8\,\text{mmHg}

85.

Biểu thức của nguyên lý I nhiệt động lực học là:

a)

U=A+QU=A+Q

b)

ΔU=A+Q\Delta U=A+Q

c)

U=A′+Q′U=A'+Q'

d)

ΔU=A′+Q′\Delta U=A'+Q'

86.

Bậc tự do của phân tử khí lý tưởng đơn nguyên tử bằng:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

6

87.

Hệ thức Mayer biểu diễn mối liên hệ giữa nhiệt dung mol đẳng áp và nhiệt dung mol đẳng tích là:

a)

Cp+Cv=RC_p+C_v=R

b)

Cv−Cp=RC_v-C_p=R

c)

Cp−Cv=RC_p-C_v=R

d)

CpCv=R\dfrac{C_p}{C_v}=R

88.

Công của nn mol khí lý tưởng nhận được trong quá trình nén từ trạng thái (1) đến (2) được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A12=−p ΔVA_{12}=-p\,\Delta V

b)

A12=12∫12(−p dV)A_{12}=\dfrac{1}{2}\int_{1}^{2}(-p\,\mathrm{d}V)

c)

A12=∫12(−p dV)A_{12}=\int_{1}^{2}(-p\,\mathrm{d}V)

d)

A12=p ΔVA_{12}=p\,\Delta V

89.

Độ biến thiên nội năng của nn mol khí lý tưởng đơn nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là:

a)

ΔU=12nRΔT\Delta U=\dfrac{1}{2}nR\Delta T

b)

ΔU=32nRΔT\Delta U=\dfrac{3}{2}nR\Delta T

c)

ΔU=52nRΔT\Delta U=\dfrac{5}{2}nR\Delta T

d)

ΔU=i2nRΔT\Delta U=\dfrac{i}{2}nR\Delta T

90.

Độ biến thiên nội năng của nn mol khí lý tưởng lưỡng nguyên tử biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) là:

a)

ΔU=12nRΔT\Delta U=\dfrac{1}{2}nR\Delta T

b)

ΔU=32nRΔT\Delta U=\dfrac{3}{2}nR\Delta T

c)

ΔU=52nRΔT\Delta U=\dfrac{5}{2}nR\Delta T

d)

ΔU=i2nRΔT\Delta U=\dfrac{i}{2}nR\Delta T

91.

Quá trình đẳng nhiệt có:

a)

A=0A=0

b)

ΔU=0\Delta U=0

c)

Q=0Q=0

d)

T=0T=0

92.

Công thức nào tính công mà khí nhận được trong quá trình đẳng nhiệt của nn mol khí biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2)?

a)

A=−p ΔVA=-p\,\Delta V

b)

A=nRΔTA=nR\Delta T

c)

A=−nRTln⁡ ⁣(V2V1)A=-nRT\ln\!\left(\dfrac{V_2}{V_1}\right)

d)

A=p ΔVA=p\,\Delta V

93.

Đơn vị nhiệt dung riêng của một chất là:

a)

J.kg/độ

b)

J/kg.độ

c)

kg/J.độ

d)

J.kg.độ

94.

ΔU=Q\Delta U=Q là hệ thức của nguyên lý I áp dụng cho:

a)

quá trình đẳng áp

b)

quá trình đẳng tích

c)

quá trình đẳng nhiệt

d)

quá trình đoạn nhiệt

95.

Công thức nào sau đây không đúng khi tính nhiệt lượng trong quá trình biến đổi đẳng tích của nn mol khí?

a)

Q=Cv n ΔTQ=C_v\,n\,\Delta T

b)

Q=p ΔVQ=p\,\Delta V

c)

Q=ΔUQ=\Delta U

d)

Q=i2nRΔTQ=\dfrac{i}{2}nR\Delta T

96.

Một khối khí nhận nhiệt lượng 2000 J2000\,\text{J} và công 1500 J1500\,\text{J} . Tính độ biến thiên nội năng của khối khí:

a)

3500 J3500\,\text{J}

b)

500 J500\,\text{J}

c)

−3500 J-3500\,\text{J}

d)

−500 J-500\,\text{J}

97.

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ toả nhiệt và sinh công?

a)

Không đổi

b)

Chưa đủ điều kiện để kết luận

c)

Giảm

d)

Tăng

98.

Trong các hệ thức sau, hệ thức nào biểu diễn cho quá trình nén đẳng nhiệt một lượng khí?

a)

ΔU=0\Delta U=0

b)

ΔU=Q\Delta U=Q

c)

ΔU=A+Q\Delta U=A+Q

d)

ΔU=A\Delta U=A

99.

Trong một chu trình của động cơ nhiệt lý tưởng, chất khí thực hiện công bằng 2⋅103 J2\cdot10^3\,\text{J} và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng bằng 6⋅103 J6\cdot10^3\,\text{J} . Hiệu suất của động cơ có bằng:

a)

33%

b)

80%

c)

25%

d)

65%

100.

Phát biểu nào sau đây về hiệu suất của động cơ nhiệt là sai? Với T1T_1 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng, T2T_2 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh thì:

a)

HH luôn nhỏ hơn 1

b)

HH rất thấp

c)

H≤T1−T2T1H\le\dfrac{T_1-T_2}{T_1}

d)

HH có thể bằng 1

101.

Hiệu suất của động cơ nhiệt HH nhận nhiệt Q1Q_1 từ nguồn nóng và truyền nhiệt Q2Q_2 cho nguồn lạnh được xác định bằng:

a)

Q1−Q2Q1\dfrac{Q_1-Q_2}{Q_1}

b)

T1−T2T1\dfrac{T_1-T_2}{T_1}

c)

T2−T1T1\dfrac{T_2-T_1}{T_1}

d)

Q2−Q1Q1\dfrac{Q_2-Q_1}{Q_1}

102.

Với T1T_1 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn nóng, T2T_2 là nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh, hiệu suất của động cơ nhiệt lý tưởng (chu trình Carnot) có dạng:

a)

Hmax⁡=T1+T2T2H_{\max}=\dfrac{T_1+T_2}{T_2}

b)

Hmax⁡=T1−T2T2H_{\max}=\dfrac{T_1-T_2}{T_2}

c)

Hmax⁡=T1+T2T1H_{\max}=\dfrac{T_1+T_2}{T_1}

d)

Hmax⁡=T1−T2T1H_{\max}=\dfrac{T_1-T_2}{T_1}

103.

Để nâng cao hiệu suất động cơ nhiệt, người ta cần:

a)

nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng

b)

hạ thấp nhiệt độ của nguồn lạnh

c)

nâng cao nhiệt độ của nguồn lạnh và giữ nguyên nhiệt độ nguồn nóng

d)

nâng cao nhiệt độ của nguồn nóng và hạ thấp nhiệt độ nguồn lạnh

104.

Trong động cơ nhiệt, nguồn nóng có tác dụng:

a)

Cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân

b)

Duy trì nhiệt độ cho tác nhân

c)

Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh

d)

Lấy nhiệt lượng của tác nhân

105.

Nguyên lý 2 nhiệt động lực học có thể phát biểu:

a)

Nhiệt không thể tự động truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn

b)

Không thể thực hiện một quá trình tuần hoàn mà kết quả duy nhất của nó là thực hiện công do lấy nhiệt từ một nguồn

c)

Cả hai câu A và B đều sai

d)

Cả hai câu A và B đều đúng

106.

Một bình chứa khí oxi dung tích 10 lıˊt10\,\text{lít} ở áp suất 250 kPa250\,\text{kPa} và nhiệt độ 27∘C27^{\circ}\text{C} . Khối lượng khí oxi trong bình là:

a)

32,1 g32{,}1\,\text{g}

b)

25,8 g25{,}8\,\text{g}

c)

12,6 g12{,}6\,\text{g}

d)

22,4 g22{,}4\,\text{g}

107.

Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10 lıˊt10\,\text{lít} giảm xuống còn 5 lıˊt5\,\text{lít} thì áp suất thay đổi như thế nào?

a)

không đổi

b)

tăng 1/2 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 2 lần

108.

Một khối khí lý tưởng nhất định thực hiện quá trình biến đổi mà kết quả là nhiệt độ tăng gấp đôi và áp suất tăng gấp đôi. Gọi V1V_1 là thể tích ban đầu của khối khí, thể tích cuối là V2V_2 thì:

a)

V2=2V1V_2=2V_1

b)

V2=V14V_2=\dfrac{V_1}{4}

c)

V2=4V1V_2=4V_1

d)

V2=V1V_2=V_1

109.

Một mol khí được nung nóng đẳng áp từ 17∘C17^{\circ}\text{C} đến 75∘C75^{\circ}\text{C} . Công mà khí đã thực hiện được có giá trị xấp xỉ:

a)

720 kJ720\,\text{kJ}

b)

481 kJ481\,\text{kJ}

c)

1200 kJ1200\,\text{kJ}

d)

240 kJ240\,\text{kJ}

110.

Một khối khí CO2\mathrm{CO_2} có khối lượng 200 g200\,\text{g} chứa trong một bình kín. Đun nóng đẳng tích, nhiệt độ tăng từ 20∘C20^{\circ}\text{C} đến 108∘C108^{\circ}\text{C} . Tính nhiệt lượng truyền cho khí:

a)

9972 J9972\,\text{J}

b)

0 J0\,\text{J}

c)

8310 J8310\,\text{J}

d)

3324 J3324\,\text{J}

111.

Nén đẳng nhiệt 3 lıˊt3\,\text{lít} không khí ở áp suất 1 at1\,\text{at} . Tìm nhiệt lượng toả ra (J), biết rằng thể tích cuối cùng chỉ bằng 110\dfrac{1}{10} thể tích ban đầu:

a)

725 J725\,\text{J}

b)

677,65 J677{,}65\,\text{J}

c)

530 J530\,\text{J}

d)

323 J323\,\text{J}

112.

Hiệu suất của một động cơ nhiệt là 40%40\% , nhiệt lượng nguồn nóng cung cấp là 800 J800\,\text{J} . Công mà động cơ nhiệt thực hiện là:

a)

2 kJ2\,\text{kJ}

b)

320 J320\,\text{J}

c)

800 J800\,\text{J}

d)

480 J480\,\text{J}

113.

Một động cơ nhiệt thực hiện một công 400 J400\,\text{J} khi nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1 kJ1\,\text{kJ} . Hiệu suất của động cơ nhiệt là:

a)

25%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

114.

Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900 J. Hiệu suất của động cơ là

a)

lớn hơn 75%

b)

75%

c)

nhỏ hơn 25%

d)

25%

115.

Một máy làm lạnh lí tưởng có nhiệt độ nguồn lạnh là 2°C và hiệu năng cực đại là 1100%. Nhiệt độ nguồn nóng là

a)

300°C

b)

27 K

c)

27°C

d)

22 K

116.

Một động cơ nhiệt làm việc theo chu trình Cac-nô có nhiệt độ của nguồn lạnh là 60°C và của nguồn nóng là 300°C. Hiệu suất của động cơ là

a)

0,8

b)

0,58

c)

0,42

d)

0,20

117.

Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 900 J. Hiệu suất của động cơ là

a)

lớn hơn 75%

b)

75%

c)

25%

d)

nhỏ hơn 25%

118.

Nhiệt dung riêng đẳng áp và nhiệt dung riêng đẳng tích có quan hệ nào sau đây?

a)

Cp + Cv = R

b)

Cv − Cp = R

c)

Cp/Cv = γ

d)

Cv/Cp = R

119.

Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2 kJ. Hiệu suất của động cơ này có giá trị là

a)

H = 25,4%

b)

H = 74,6%

c)

H = 76,4%

d)

H = 20,0%

120.

Một động cơ nhiệt lí tưởng hoạt động giữa hai nguồn nhiệt 100°C và 25,4°C, công mà động cơ thực hiện là 2 kJ. Để hiệu suất của động cơ đạt 25% thì phải tăng nhiệt độ nguồn nóng lên bao nhiêu

a)

t = 1250°C

b)

t = 12,5°C

c)

t = 152°C

d)

t = 125°C

121.

Đơn vị của vectơ cường độ điện trường trong hệ SI là

a)

V.m

b)

V/m

c)

C/m²

d)

A/m

122.

Định luật Coulomb dạng vectơ về lực cho hai điện tích điểm đặt trong chân không là

a)

F = 14πε0∣q1q2∣r2\frac{1}{4\pi\varepsilon_0} \frac{|q_1 q_2|}{r^2}

b)

F=14πε0q1q2r2r^\mathbf{F} = \frac{1}{4\pi\varepsilon_0} \frac{q_1 q_2}{r^2} \hat{\mathbf{r}}

c)

\mathbf{F} = q\mathbf{e}

d)

\mathbf{F} = \pm q\mathbf{E}

123.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ điện trường mà nếu đi từ M’ sang M thì lúc đầu cường độ điện trường giảm sau đó lại tăng dần?

a)

A

b)

D

c)

B

d)

C

124.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường không đổi?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường giảm dần từ M’ sang M?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.

Hình bên có vẽ các đường sức của một số điện trường trong phạm vi M’M. Tìm hình vẽ mà cường độ điện trường tăng dần từ M’ sang M?

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

127.

Đơn vị của vectơ cảm ứng điện trong hệ SI là

a)

V/m

b)

C/m²

c)

C/m

d)

V.m

128.

Chọn phát biểu sai. Công của lực điện trường khi điện tích q chuyển động từ A đến B trong điện trường bất kỳ là

a)

A_AB = qU_AB

b)

A_AB = qE.d

c)

A_AB = q ∫ABE⋅dl\int_{A}^{B} \mathbf{E}\cdot d\mathbf{l}

d)

A_AB = q(V_A - V_B)

129.

Chọn phát biểu sai. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B trong điện trường đều E xác định bởi biểu thức

a)

U_AB = V_A − V_B

b)

U_AB = q.E

c)

U_AB = E d_{AB}

d)

U_AB = ∫ABE⋅dl\int_{A}^{B} \mathbf{E}\cdot d\mathbf{l}

130.

Lực tương tác Coulông giữa hai điện tích điểm thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách giữa chúng 2 lần?

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

131.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm sinh ra thay đổi như thế nào khi tăng khoảng cách đến điện tích lên 2 lần?

a)

Giảm 4 lần

b)

Giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 2 lần

132.

Biểu thức nào sau đây gọi là lưu số của vectơ cường độ điện trường

a)

∮E⋅dl\oint \mathbf{E}\cdot d\mathbf{l}

b)

∫D⋅dl\int \mathbf{D}\cdot d\mathbf{l}

c)

∮H⋅dl\oint \mathbf{H}\cdot d\mathbf{l}

d)

∫B⋅dl\int \mathbf{B}\cdot d\mathbf{l}

133.

Định lý Gauss dạng tích phân đối với điện trường

a)

Φ=∫SD⋅dS=∑iqi\Phi = \int_{S} \mathbf{D}\cdot d\mathbf{S} = \sum_i q_i

b)

\operatorname{div}\mathbf{D} = \rho

c)

Φ=∫SE⋅dS=∑iqi\Phi = \int_{S} \mathbf{E}\cdot d\mathbf{S} = \sum_i q_i

d)

Φ=∑iqi\Phi = \sum_i q_i

134.

Cho một điện tích điểm −Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó

b)

hướng ra xa nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

135.

Tại một điểm có hai cường độ điện trường thành phần vuông góc với nhau và có độ lớn 3000 V/m và 4000 V/m. Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

a)

1000 V/m

b)

7000 V/m

c)

5000 V/m

d)

6000 V/m

136.

Đơn vị của điện thế là vôn (V). 1 V bằng

a)

1 J.C

b)

1 J/C

c)

1 N/C

d)

1 J.N

137.

Trong một điện trường đều, nếu trên một đường thẳng, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10 V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là

a)

12,5 V

b)

15 V

c)

10 V

d)

20 V

138.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích − 2 μC từ A đến B là 4 mJ. Xác định UABU_{AB} .

a)

2 V2\ \text{V}

b)

2000 V2000\ \text{V}

c)

−8 V-8\ \text{V}

d)

−2000 V-2000\ \text{V}

139.

Các đường sức điện trường luôn hướng theo chiều nào?

a)

Tới các điện tích dương

b)

Ra xa các điện tích âm

c)

Từ nơi có điện thế cao đến nơi có điện thế thấp

d)

Từ nơi có điện thế thấp đến nơi có điện thế cao

140.

Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra ở vị trí cách nó 2 m2\ \text{m} là 400 V/m400\ \text{V/m} . Cường độ điện trường tại vị trí cách nó 4 m4\ \text{m} bằng bao nhiêu?

a)

200 V/m200\ \text{V/m}

b)

100 V/m100\ \text{V/m}

c)

800 V/m800\ \text{V/m}

d)

400 V/m400\ \text{V/m}

141.

Các đường sức điện trường do hệ các điện tích điểm đứng yên gây ra là những đường nào?

a)

Xuất phát từ những điện tích âm, tận cùng ở những điện tích dương

b)

Khép kín

c)

Không khép kín

d)

Giao nhau

142.

Trường tĩnh điện là một trường lực thế vì lý do nào sau đây?

a)

Lực tĩnh điện có phương nằm trên đường nối hai điện tích điểm

b)

Lực tĩnh điện tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích điểm

c)

Lực tĩnh điện tỉ lệ với tích độ lớn của hai điện tích điểm

d)

Công của lực tĩnh điện theo một đường cong kín thì bằng không

143.

Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong nguyên tử hiđrô là FF . Ion He1+\text{He}^{1+} có bán kính lớn gấp hai lần bán kính nguyên tử hiđrô. Lực hút giữa điện tử và hạt nhân trong ion He1+\text{He}^{1+} bằng bao nhiêu?

a)

3F4\dfrac{3F}{4}

b)

F4\dfrac{F}{4}

c)

F2\dfrac{F}{2}

d)

2F2F

144.

Chọn câu đúng về trường tĩnh điện.

a)

Trường tĩnh điện do từ trường không đổi sinh ra

b)

Điện trường là một môi trường giữa các điện tích

c)

Trường tĩnh điện gây bởi điện tích qq đứng yên trong hệ quy chiếu cố định

d)

Trường tĩnh điện do dòng điện không đổi sinh ra

145.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Phổ các đường sức của điện trường đều là những đường thẳng song song và cách đều nhau

b)

Vecto cường độ điện trường của trường tĩnh điện luôn hướng về điện thế tăng

c)

Thế năng tương tác giữa hai điện tích điểm tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng

d)

Lực tĩnh điện giữa hai điện tích điểm giảm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

146.

Thông lượng cảm ứng điện qua một mặt kín SS bằng đại lượng nào?

a)

Tổng giá trị tuyệt đối các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy

b)

Tổng đại số các điện tích gây ra điện trường

c)

Tổng đại số các điện tích chứa bên trong mặt kín ấy

d)

Tổng đại số các điện tích bên trong và bên ngoài mặt kín ấy

147.

Điện thông gửi qua một mặt SS có biểu thức nào? (với DnD_n là hình chiếu của D⃗\vec{D} lên phương pháp tuyến của mặt SS , dSndS_n là hình chiếu của dS⃗d\vec{S} lên phương của D⃗\vec{D} )

a)

∫SDn dSn\int\limits_{S} D_{n}\,dS_{n}

b)

∫SDn dS\int\limits_{S} D_{n}\,dS

c)

∫SD dS\int\limits_{S} D\,dS

d)

∫SD dSn\int\limits_{S} D\,dS_{n}

148.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Giảm 2 lần

149.

Khi đi qua mặt phân cách của hai môi trường, từ môi trường một sang môi trường hai, có hằng số điện môi lần lượt bằng 1 và bằng 2, số đường sức điện trường thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng lên hai lần

c)

Giảm đi 4 lần

d)

Tăng lên 4 lần

150.

Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của véctơ cường độ điện trường được tính bằng gì?

a)

V/m\text{V/m}

b)

V/m2\text{V/m}^2

c)

A/m\text{A/m}

d)

A/m2\text{A/m}^2