wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động du lịch xuất hiện từ thời kì nào?

a)

Thời hiện đại

b)

Thời cận đại

c)

Thời trung đại

d)

Thời cổ đại

2.

Theo A. Braham Maslow, nhu cầu của con người gồm có bao nhiêu bậc?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

3.

Ngày thành lập ngành du lịch Việt Nam là ngày nào?

a)

09/07/1960

b)

09/06/1960

c)

07/08/1960

d)

07/09/1960

4.

Du lịch MICE hay còn gọi là loại hình du lịch gì?

a)

Kết hợp tham quan với học tập nghiên cứu

b)

Kết hợp tham quan với công việc

c)

Kết hợp hội nghị, hội thảo, triển lãm, tổ chức sự kiện

d)

Công vụ kết hợp tham quan

5.

Ngày 27/9 được gọi là ngày gì?

a)

Ngày du lịch Thế giới

b)

Việt Nam gia nhập tổ chức du lịch thế giới

c)

Du lịch Việt Nam

d)

Thành lập tổ chức du lịch thế giới

6.

UNWTO là viết tắt của tổ chức nào?

a)

United nation world trade organization

b)

United nation world tourism organization

c)

United nation world touristic organization

d)

United nation world tourist organization

7.

Theo định nghĩa của WTO, khách du lịch là người thỏa mãn 2 điều kiện nào?

a)

Khả năng tài chính và trình độ văn hóa

b)

Rời khỏi nơi cư trú thường xuyên và tiêu tiền tại nơi đến

c)

Có trình độ văn hóa, tiêu tiền tại nơi đến

d)

Rời nơi cư trú, kiếm tiền ở nơi đến du lịch

8.

Đâu là tên của một loại hình kinh doanh dịch vụ lưu trú?

a)

Famtrip

b)

Motel

c)

Kayaking

d)

Bungee

9.

Theo Giáo trình Kinh tế Du lịch của Nguyễn Văn Đính, nhu cầu du lịch là gì?

a)

Nhu cầu đơn lẻ, phát sinh tự phát

b)

Nhu cầu không thể thiếu của con người

c)

Nhu cầu thiết yếu, cơ bản

d)

Một loại nhu cầu đặc biệt, tổng hợp, mang tính xã hội cao

10.

Loại hình lưu trú phổ biến nhất hiện nay là gì?

a)

Homestay

b)

Khu nghỉ dưỡng

c)

Khách sạn

d)

Nhà nghỉ

11.

Chuyến thám hiểm Châu Mỹ của Christopher Columbus có ý nghĩa gì đối với hoạt động du lịch?

a)

Thúc đẩy nhu cầu đi xuyên quốc gia

b)

Cung cấp kinh nghiệm quý báu cho du lịch mạo hiểm

c)

Tạo điều kiện phát triển du lịch khám phá vùng đất mới

d)

Tạo cơ hội khách Châu Âu đi du lịch sang Châu Á

12.

Nghiên cứu của Tổ chức Du lịch Thế giới cho thấy khách du lịch quan tâm nhất đến điều gì trong chuyến hành trình?

a)

Yếu tố văn hóa trong chuyến đi

b)

Xu hướng đi theo nhóm nhỏ thời gian ngắn

c)

Muốn có những kỷ niệm sôi động, mang tính giáo dục

d)

Quan tâm hơn tới bảo vệ môi trường

13.

Tiêu chí cơ bản nhất để đánh giá xu hướng đi du lịch của khách là gì?

a)

Thói quen tiêu dùng của khách

b)

Lối sống của khách

c)

Trình độ văn hóa của khách

d)

Khả năng chi tiêu của khách

14.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới sự hình thành nhu cầu du lịch của con người?

a)

Muốn thể hiện bản thân trước đám đông

b)

Tác động của các yếu tố văn hóa, xã hội

c)

Tiêu tiền khi có khả năng tài chính

d)

Muốn tìm hiểu, học hỏi để giải phóng sự căng thẳng mệt mỏi

15.

Trong công ty du lịch tại Việt Nam, đối tác coi là khách du lịch quốc tế đến?

a)

Người Việt Nam đi sang Hàn Quốc thành lập công ty du lịch

b)

Người Việt Nam tham quan thành phố Seoul

c)

Người Việt Nam đi sang Hàn Quốc

d)

Người Việt Nam đón khách Hàn Quốc sang Việt Nam tham quan

16.

Sự đa dạng tài nguyên có ý nghĩa như thế nào với du lịch?

a)

Tạo điều kiện cho con người đi du lịch nhiều hơn

b)

Khuyến khích đầu tư cho du lịch

c)

Tăng mức độ chi tiêu của khách

d)

Tạo ra sự tăng trưởng về vật chất cho khách

17.

Sản phẩm du lịch tôn giáo gắn liền với địa điểm nào?

a)

Điểm tham quan vui chơi giải trí

b)

Các nơi thờ tự, linh thiêng

c)

Nơi khí hậu trong lành, phong cảnh đẹp

d)

Nơi chăm sóc, phục hồi sức khỏe

18.

Một trong những loại hình du lịch đầu tiên của loài người là loại hình gì?

a)

Du lịch tham quan

b)

Du lịch nghỉ dưỡng

c)

Du lịch mạo hiểm

d)

Du lịch tôn giáo

19.

Di sản văn hóa thế giới nào được UNESCO công nhận ở Việt Nam?

a)

Quần thể di tích Cố đô Huế, Động Phong Nha, Vịnh Hạ Long, Thánh địa Mỹ Sơn, Đô thị cổ Hội An

b)

Đô thị cổ Hội An, Vịnh Hạ Long, Thánh địa Mỹ Sơn, Cố đô Huế

c)

Quần thể di tích Cố đô Huế, Đô thị cổ Hội An, Thánh địa Mỹ Sơn, Cồng chiêng Tây Nguyên, Động Phong Nha

d)

Thành Nhà Hồ, Đô thị cổ Hội An, Quần thể di tích Cố đô Huế, Thánh địa Mỹ Sơn

20.

Theo Viện nghiên cứu phát triển du lịch, du lịch cộng đồng được hiểu là gì?

a)

Do chính người dân đứng lên tổ chức

b)

Do người dân phối hợp tổ chức

c)

Do chính quyền địa phương tổ chức

d)

Do doanh nghiệp du lịch tổ chức

21.

Hoạt động du lịch thời cổ đại Tk4 TCN chủ yếu dành riêng cho ai?

a)

Tầng lớp quý tộc, chủ nô

b)

Tầng lớp nô lệ

c)

Mọi công dân đều có quyền đi du lịch

d)

Tầng lớp tu sĩ

22.

Khách du lịch đi từ quốc gia sang quốc gia khác được gọi chung là gì?

a)

Khách du lịch nội địa

b)

Khách du lịch quốc tế

c)

Khách du lịch quốc tế đến

d)

Khách du lịch quốc tế đi

23.

Theo Luật du lịch Việt Nam 2005, thì điểm du lịch là gì?

a)

Nơi có tài nguyên và có dân cư sinh sống

b)

Nơi có tài nguyên hấp dẫn đối với du lịch tự nhiên

c)

Nơi có tài nguyên hấp dẫn phục vụ nhu cầu tham quan

d)

Nơi có tài nguyên hấp dẫn và nhiều dịch vụ bổ sung

24.

Theo Luật du lịch Việt Nam 2005, di sản văn hóa vật thể được hiểu là gì?

a)

Hiện vật được lưu truyền lại có giá trị khoa học và khả năng phục vụ nhu cầu khách

b)

Sự kết hợp giữa cảnh quan thiên nhiên với kiến trúc có giá trị thẩm mỹ

c)

Công trình xây dựng các di vật, cổ vật bảo vật quốc gia có giá trị văn hóa, khoa học

d)

Sản phẩm vật chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học, gồm di tích, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

25.

Cuộc cách mạng sinh học có ý nghĩa đối với loại hình du lịch nào?

a)

Du lịch tự nhiên

b)

Du lịch nông thôn

c)

Du lịch công vụ

d)

Du lịch sinh thái

26.

Hoạt động du lịch có tác động mạnh mẽ nhất đến yếu tố nào?

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Xã hội

c)

Dân số

d)

Kinh tế

27.

Loại hình nào sau đây phù hợp với du lịch cộng đồng?

a)

Du lịch tham quan

b)

Du lịch thăm thân

c)

Du lịch làng nghề

d)

Du lịch công vụ

28.

Tính đến năm 2016 Việt Nam có bao nhiêu di sản được UNESCO công nhận là di sản Thế giới?

a)

24

b)

23

c)

26

d)

25

29.

Duy trì hòa bình và an ninh Thế giới, phát triển quan hệ giữa các dân tộc trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền là nhiệm vụ chính của tổ chức nào?

a)

Liên hợp quốc

b)

Liên minh Châu Âu

c)

WTO

d)

ASEAN

30.

Nhu cầu du lịch được hình thành chủ yếu do yếu tố nào dưới đây?

a)

Khả năng thanh toán và có thời gian rỗi

b)

Thời gian rỗi của cá nhân

c)

Khả năng thanh toán các khoản chi phí

d)

Trình độ văn hóa

31.

Theo dự đoán của UNWTO thì khách du lịch có xu hướng chọn loại hình du lịch nào sau đây?

a)

Du lịch văn hóa

b)

Du lịch sinh thái

c)

Du lịch nghỉ dưỡng

d)

Du lịch thể thao

32.

Mục đích của phát triển du lịch bền vững là gì?

a)

Đáp ứng nhu cầu hiện tại, không tổn hại nhu cầu thế hệ tương lai

b)

Đáp ứng nhu cầu tương lai của khách và người dân bản địa

c)

Đáp ứng nhu cầu du lịch, đẩy mạnh kinh tế đất nước

d)

Đáp ứng nhu cầu hiện tại và lợi nhuận cho người dân bản địa

33.

Phát triển du lịch bền vững bằng cách nào?

a)

Tăng cường bảo tồn tài nguyên

b)

Phát huy giá trị văn hóa bản địa

c)

Phát triển kinh tế cộng đồng

d)

Tăng cường xúc tiến du lịch

34.

Tại sao du lịch nông thôn là một trong những loại hình phát triển của du lịch cộng đồng?

a)

Vì quyền lợi và nghĩa vụ thuộc về người nông dân

b)

Vì người dân địa phương trực tiếp phục vụ khách

c)

Vì người dân địa phương cùng nhau tổ chức phát triển loại hình du lịch này

d)

Vì người dân địa phương phối hợp làm du lịch và lợi ích thuộc về họ

35.

Mục đích chính của nhà kinh doanh du lịch khi sử dụng 5 bậc thang nhu cầu của Maslow là gì?

a)

Xúc tiến thu hút khách

b)

Thỏa mãn tối đa nhu cầu khách

c)

Nghiên cứu hành vi tiêu dùng khách du lịch

d)

Đánh giá nhu cầu của khách

36.

Việc gia tăng số lượng di sản được UNESCO công nhận ở Việt Nam có ý nghĩa như thế nào với sự phát triển du lịch?

a)

Tạo cơ hội cho người dân Việt Nam đi du lịch nhiều hơn

b)

Tạo cơ hội quảng bá hình ảnh du lịch Việt Nam với các nước

c)

Tạo sự hấp dẫn, khẳng định tính chuyên nghiệp dịch vụ

d)

Tạo sự thu hút khách du lịch quốc tế đến Việt Nam nhiều hơn

37.

Tại sao phải thành lập ngành du lịch Việt Nam?

a)

Để quản lý hoạt động du lịch quốc gia

b)

Để đảm bảo an ninh, an toàn môi trường du lịch

c)

Để bảo vệ quyền lợi cao nhất cho khách du lịch

d)

Để định hướng phát triển du lịch thành ngành kinh tế mũi nhọn

38.

Du lịch có tác động tích cực đến môi trường tự nhiên như thế nào?

a)

Tạo môi trường sống ổn định cho hệ sinh thái

b)

Góp phần bảo tồn giá trị tự nhiên

c)

Góp phần chủ yếu vào việc trồng cây gây rừng

d)

Khuyến khích các nguồn viện trợ cho phát triển du lịch

39.

Du lịch có tác động tiêu cực đến môi trường tự nhiên như thế nào?

a)

Là nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường

b)

Ảnh hưởng đến đời sống cộng đồng dân cư địa phương

c)

Xáo trộn đời sống các loài động vật, hệ sinh thái

d)

Là nguyên nhân chủ yếu của biến đổi khí hậu toàn cầu

40.

Một trong các nhiệm vụ hoạt động của Tổ chức Du lịch Thế giới (UNWTO) là gì?

a)

Thúc đẩy phát triển du lịch, mang lại cơ hội cho du lịch cho toàn thế nhân dân thế giới

b)

Thúc đẩy phát triển du lịch, mang lại cơ hội kinh doanh du lịch cho toàn thế giới

c)

Thúc đẩy phát triển du lịch, mang lại lợi ích cho khách du lịch

d)

Thúc đẩy phát triển du lịch, mang lại lợi ích cho các quốc gia

41.

Công ty du lịch Viettravel tại Việt Nam đón một vị khách du lịch có quốc tịch Hàn Quốc, hiện đang sinh sống và làm việc tại Hàn Quốc sang Việt Nam du lịch, vị khách này được gọi là gì?

a)

Khách du lịch

b)

Khách nội địa

c)

Khách quốc tế đi

d)

Khách quốc tế đến

42.

Tại sao lại tồn tại các khái niệm khác nhau về du lịch?

a)

Do mỗi người có ý kiến khác nhau

b)

Do sự tiếp cận du lịch ở các góc độ khác nhau

c)

Do sự đa dạng của hoạt động du lịch

d)

Do sự khác biệt về ngôn ngữ

43.

Tài nguyên du lịch là yếu tố cơ bản để hình thành nên yếu tố nào sau đây?

a)

Sản phẩm du lịch

b)

Chất lượng dịch vụ

c)

Phương tiện xúc tiến du lịch

d)

Xác định nhu cầu khách hàng

44.

Tại sao phải nghiên cứu nhu cầu của khách du lịch?

a)

Để quản lý nhu cầu của du khách trong chuyến hành trình

b)

Để xác định thị trường mục tiêu và chiến lược marketing

c)

Đáp ứng tối đa nhu cầu của du khách trong chuyến đi

d)

Định hướng sản phẩm và chăm sóc khách hàng

45.

Sự đa dạng các phương tiện vận chuyển có ý nghĩa như thế nào với hoạt động du lịch?

a)

Tạo sự đa dạng đối tượng khách du lịch

b)

Tạo điều kiện phát triển du lịch bền vững

c)

Thúc đẩy sự phát triển du lịch theo chiều rộng

d)

Tạo điều kiện thuận lợi cho người lựa chọn loại hình du lịch

46.

Tại sao khách du lịch cần thỏa mãn điều kiện “rời khỏi nơi cư trú thường xuyên đến 1 nơi khác trong 1 khoảng thời gian xác định”?

a)

Để xác định đối tượng khách du lịch

b)

Để xác định khoảng cách giữa nơi khách sinh sống với nơi khách đi

c)

Để phân biệt hoạt động đi du lịch với các hoạt động khác

d)

Để phân biệt mục đích trong các chuyến đi

47.

Tại sao khách sạn được coi là loại hình lưu trú phổ biến nhất hiện nay ở Việt Nam?

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đầy đủ, khang trang đáp ứng nhu cầu

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ được đầu tư đồng bộ

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đầy đủ, tiện nghi hơn so với loại khác

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật, dịch vụ đầy đủ, tiện nghi đáp ứng tối đa nhu cầu khách

48.

Du lịch có trách nhiệm đòi hỏi các bên liên quan cần có trách nhiệm gì?

a)

Chịu trách nhiệm về chính những hành động và những thiếu sót của mình

b)

Đưa ra những quyết định đúng đắn nhằm đảm bảo lợi ích chính đáng của mình

c)

Tối đa hóa lợi ích kinh tế, xã hội và môi trường, giảm thiểu tác động tiêu cực

d)

Thực hiện các mục tiêu hướng tới cả hiện tại và tương lai

49.

Tại sao Việt Nam tham gia tổ chức du lịch thế giới (UNWTO)?

a)

công dân Việt Nam dễ dàng di du lịch đến các quốc gia khác, mở rộng mối quan hệ quốc tế

b)

mở rộng, tuyên truyền quảng bá du lịch Việt Nam ra nước ngoài, thu hút khách du lịch đến Việt Nam

c)

tạo điều kiện thuận lợi cho khách nước ngoài đi du lịch Việt Nam và người Việt Nam đi du lịch nước ngoài

d)

thúc đẩy du lịch Việt Nam phát triển, góp phần phát triển kinh tế tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau giữa Việt Nam và các quốc gia, dân tộc trên Thế giới

50.

Theo đánh giá của Tổng Cục Du lịch, Việt Nam loại hình City Tour chủ yếu được phát triển tại thành nào?

a)

Hải Phòng

b)

Đà Nẵng

c)

Quy Nhơn

d)

Quảng Ninh

51.

Điều kiện chung để phát triển du lịch tại nơi nhận và gửi khách là gì?

a)

Kinh tế, trình độ dân trí, tài nguyên du lịch

b)

Chính trị, trình độ dân trí, thời gian rỗi

c)

Chính trị an toàn xã hội, kinh tế, chính sách phát triển du lịch

d)

Chính sách phát triển du lịch, trình độ dân trí, chính trị xã hội

52.

Điều kiện ảnh hưởng đến sự an toàn của khách du lịch là gì?

a)

An ninh chính trị, dịch bệnh, chính sách phát triển du lịch

b)

An ninh trật tự, tệ nạn xã hội, dịch bệnh

c)

Trình độ dân trí, an toàn xã hội, văn hóa

d)

Kinh tế, văn hóa, thời gian rỗi

53.

Sự thay đổi của hình thái kinh tế có ý nghĩa như thế nào tới hoạt động du lịch?

a)

Tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ngành kinh tế du lịch

b)

Điều kiện để cho người dân đi du lịch

c)

Thách thức cho ngành kinh tế du lịch

d)

Cơ hội cho ngành kinh tế du lịch phát triển

54.

Theo GS.TS Nguyễn Văn Đính, điều kiện “cần” cho phát triển du lịch là gì?

a)

Đảm bảo trình độ dân trí cao

b)

Lao động dồi dào phong phú

c)

Đảm bảo an ninh chính trị an toàn xã hội

d)

Trình độ dân trí cao

55.

Hợp phần của Tài nguyên du lịch tự nhiên gồm các yếu tố nào?

a)

Khí hậu, thủy văn, hệ động thực vật, nước nóng

b)

Địa hình, khí hậu, thủy văn

c)

Địa hình, khí hậu, hệ sinh thái, nước mặt

d)

Địa hình, khí hậu, thủy văn, hệ động thực vật

56.

Theo Công ước Di sản Thế giới, điều kiện để tài nguyên du lịch trở thành di sản thiên nhiên là gì?

a)

Phong cảnh hấp dẫn, nơi sinh sống nhiều động thực vật có nguy cơ tuyệt chủng

b)

Chứa đựng hiện tượng tự nhiên siêu phàm, vẻ đẹp tự nhiên kiệt xuất

c)

Có hệ thống sinh vật đa dạng, động thực vật quý hiếm

d)

Có nhiều tài nguyên tự nhiên đẹp, thu hút khách du lịch

57.

Sự sẵn sàng phục vụ khách du lịch được thể hiện ở yếu tố nào?

a)

Điều kiện chính sách phát triển du lịch, điều kiện văn hóa, cơ sở hạ tầng

b)

Điều kiện về tài nguyên, kinh tế, chính trị

c)

Điều kiện về tổ chức, kỹ thuật, kinh tế

d)

Điều kiện kỹ thuật, an ninh chính trị, chính sách phát triển du lịch

58.

Yếu tố nào làm nảy sinh nhu cầu du lịch của con người?

a)

Dân trí, văn hóa, tài chính

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch, kinh tế, tài nguyên du lịch

c)

Thời gian rỗi, văn hóa, tài chính, tài nguyên du lịch

d)

Tài chính, thời gian rỗi, trình độ dân trí

59.

Theo Công ước Di sản Thế giới, điều kiện để tài nguyên du lịch trở thành di sản văn hóa là gì?

a)

Là một công trình độc đáo nổi bật

b)

Là một minh chứng cho 1 giai đoạn lịch sử của con người

c)

Là một kiệt tác cho thấy thiên tài sáng tạo của con người

d)

Là một tác phẩm được truyền qua nhiều thế hệ

60.

Yếu tố nào được coi là tiêu chí quan trọng nhất để hình thành nên điểm du lịch?

a)

Con người thân thiện

b)

Cảnh quan tự nhiên

c)

Cơ sở vật chất hiện đại

d)

Tài nguyên hấp dẫn

61.

Nhiệt độ nước biển thích hợp nhất đối với khách du lịch Việt Nam khi tắm biển là bao nhiêu?

a)

21°C – 28°C

b)

20°C – 25°C

c)

19°C – 21°C

d)

18°C – 21°C

62.

Điều kiện cơ bản nhất để hình thành “cung” du lịch là gì?

a)

Cơ chế chính sách thông thoáng

b)

Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

c)

Tuyên truyền quảng bá xúc tiến du lịch

d)

Tài nguyên du lịch

63.

Điều kiện cơ bản nhất để hình thành “cầu” du lịch là gì?

a)

Đảm bảo an ninh an toàn tại điểm du lịch

b)

Sự hấp dẫn của điểm du lịch

c)

Điều kiện về khả năng tài chính

d)

Tuyên truyền quảng bá xúc tiến du lịch

64.

Tài nguyên hấp dẫn là một trong những nhân tố quan trọng nhất để trở thành?

a)

Di sản tự nhiên

b)

Tài nguyên du lịch

c)

Điểm du lịch

d)

Trung tâm du lịch

65.

Ngành công nghiệp và nông nghiệp có mối quan hệ như thế nào đối với phát triển du lịch?

a)

Là điều kiện tiên quyết trong kinh doanh du lịch

b)

Tạo cơ hội phát triển cho các doanh nghiệp du lịch

c)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ cho du lịch

d)

Có tác động lớn đến ngành du lịch

66.

An toàn xã hội là điều kiện quan trọng nhất trong phát triển du lịch, vậy điều kiện an toàn xã hội được hiểu là gì?

a)

Không bán dịch vụ hàng hóa với giá cao

b)

Không chèo kéo khách

c)

Trình độ dân trí của cộng đồng dân cư địa phương cao

d)

Không dịch bệnh, không trộm cắp móc túi

67.

Theo GS.TS Nguyễn Văn Đính, điều kiện quan trọng nhất cho phát triển du lịch cả nơi nhận và gửi khách là gì?

a)

An ninh chính trị, an toàn xã hội

b)

Chính sách phát triển du lịch

c)

Điều kiện kinh tế

d)

Trình độ dân trí

68.

Sự phát triển của giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng bậc nhất với loại hình du lịch nào?

a)

Du lịch quốc tế

b)

Du lịch tham quan

c)

Du lịch cộng đồng

d)

Du lịch thể thao mạo hiểm

69.

Điều kiện nhiệt độ là bao nhiêu để thích hợp cho phát triển du lịch nghỉ dưỡng?

a)

16°C - 28°C

b)

10°C - 20°C

c)

20°C - 30°C

d)

26°C - 28°C

70.

Chất lượng của phương tiện vận chuyển du lịch thể hiện nhiều nhất ở yếu tố nào?

a)

Giá

b)

Tiện nghi

c)

An toàn

d)

Tốc độ

71.

Một trong các yếu tố quan trọng để xếp hạng 1 khách sạn là gì?

a)

Các dịch vụ bổ sung

b)

Trình độ nhân viên

c)

Vị trí

d)

Giá

72.

Trình độ văn hóa của người dân ở nước sở tại được đánh giá thông qua yếu tố nào?

a)

Nụ cười thân thiện với du khách

b)

Hành vi ứng xử với khách du lịch

c)

Thái độ niềm nở khi đón tiếp khách

d)

Sự nhiệt tình phục vụ khách

73.

Điều kiện cơ bản nhất để hình thành điểm du lịch là gì?

a)

Tài nguyên du lịch hấp dẫn

b)

Nhiều sản phẩm du lịch

c)

Cơ sở vật chất du lịch đầy đủ, tiện nghi

d)

Cộng đồng địa phương có trình độ dân trí cao

74.

Tiêu chí nào để Vịnh Hạ Long được công nhận là Di sản thiên nhiên Thế giới năm 2000?

a)

Giá trị ngoại hạng toàn cầu về mặt thẩm mỹ

b)

Giá trị văn hóa lịch sử lâu đời

c)

Giá trị đa dạng sinh học

d)

Giá trị toàn cầu về lịch sử địa chất và địa mạo

75.

Tiêu chí nào để Phong Nha - Kẻ Bàng được công nhận là Di sản thiên nhiên Thế giới năm 2015?

a)

Giá trị ngoại hạng toàn cầu về mặt thẩm mỹ, giá trị văn hóa

b)

Giá trị toàn cầu về lịch sử địa chất, địa mạo và đa dạng sinh học

c)

Giá trị đa dạng sinh học, giá trị tự nhiên

d)

Giá trị văn hóa lịch sử lâu đời

76.

Tài nguyên du lịch nước ngầm là điều kiện thuận lợi nhất để phát triển loại hình du lịch nào?

a)

Du lịch nghiên cứu

b)

Du lịch học tập

c)

Du lịch tham quan

d)

Du lịch chữa bệnh

77.

Yếu tố nào thuộc về chính sách phát triển du lịch tại Việt Nam?

a)

Sự đa dạng sản phẩm du lịch

b)

Khách du lịch được miễn thị thực

c)

Tạo sản phẩm du lịch đặc thù

d)

Tạo cơ hội việc làm cho người dân

78.

Việc miễn thị thực cho một số quốc gia trên thế giới có ý nghĩa như thế nào đối với Du lịch Việt Nam?

a)

Tạo điều kiện khách du lịch vào Việt Nam

b)

Tạo điều kiện thúc đẩy khách du lịch tiêu thụ sản phẩm du lịch

c)

Hỗ trợ doanh nghiệp du lịch trong phát triển

d)

Tăng sức hấp dẫn tại điểm du lịch

79.

Chính sách miễn thị thực cho khách du lịch là gì?

a)

Khách du lịch được đi lại tự do tại nước sở tại

b)

Khách du lịch được đi lại tự do trong khoảng thời gian dưới 6 tháng

c)

Khách du lịch được đi lại tự do trong 1 khoảng thời gian xác định

d)

Khách du lịch được đi lại tự do và kiếm tiền ở nơi đến

80.

Theo Viện nghiên cứu và phát triển du lịch Việt Nam thì các kỹ năng cần có của cơ quan quản lý du lịch cộng đồng là gì?

a)

Kỹ năng về giao tiếp

b)

Kỹ năng xử lý tình huống

c)

Kỹ năng quản lý nhóm

d)

Kỹ năng quản lý văn hóa

81.

Theo Viện nghiên cứu và phát triển Du lịch thì các việc cần thiết nhất để triển khai mô hình Du lịch cộng đồng là gì?

a)

Học tập những mô hình thực tế

b)

Tổ chức cuộc họp với cộng đồng để khởi động ý tưởng

c)

Đầu tư nguồn lực tài chính

d)

Phân tích tình hình thực tế

82.

Theo GS.TS Nguyễn Văn Đính, tác giả giáo trình Kinh tế du lịch thì điều kiện "cần" cho phát triển du lịch cộng đồng là gì?

a)

Sự đa dạng hấp dẫn về tài nguyên du lịch

b)

Đảm bảo an ninh, an toàn xã hội

c)

Xác định khách hàng mục tiêu

d)

Đảm bảo yếu tố cơ sở hạ tầng

83.

Theo GS.TS Nguyễn Văn Đính, tác giả giáo trình Kinh tế du lịch thì điều kiện "đủ" cho phát triển du lịch cộng đồng là gì?

a)

Xác định khách hàng mục tiêu

b)

Đảm bảo an ninh, an toàn xã hội

c)

Sự đa dạng hấp dẫn về tài nguyên du lịch

d)

Đảm bảo nguồn nhân lực chất lượng cao

84.

Yêu cầu quan trọng nhất của khách du lịch khi tham gia loại hình du lịch cộng đồng là gì?

a)

Có trình độ dân trí cao, tôn trọng văn hóa địa phương tại nơi đến

b)

Có ý thức trong việc giữ gìn môi trường xanh,sạch, đẹp

c)

Tôn trọng các giá trị tự nhiên, lịch sử văn hóa và các điểm tham quan

d)

Đam mê văn hóa bản địa, có trình độ dân trí cao

85.

Khách du lịch quan tâm đến điều gì khi tham gia loại hình du lịch cộng đồng?

a)

Mong muốn được tìm kiếm những trải nghiệm mới và thiết thực

b)

Mong muốn được sử dụng những dịch vụ có chất lượng cao

c)

Mong muốn được phục vụ nhiệt tình chu đáo

d)

Mong muốn được ở những nơi sang trọng, lịch sự

86.

Điều kiện cơ bản để phát triển có hiệu quả loại hình Homestay là gì?

a)

Tăng cường đầu tư vào cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch

b)

Tăng cường liên kết cộng đồng địa phương với các cấp quản lý

c)

Tăng cường liên kết cộng đồng địa phương với doanh nghiệp lữ hành

d)

Tăng cường chính sách quảng bá, xúc tiến du lịch

87.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển du lịch cộng đồng là gì?

a)

Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống người dân địa phương

b)

Mang lại nguồn thu cho cơ quan chính quyền địa phương

c)

Mang lại lợi ích kinh tế

d)

Góp phần bảo vệ và quảng bá giá trị văn hóa dân tộc, mang lại lợi ích cộng đồng địa phương

88.

Một trong những rào cản gây ảnh hưởng không nhỏ tới việc đón tiếp khách du lịch quốc tế khi ở Homestay là gì?

a)

Sự khác biệt về ngôn ngữ gây khó khăn trong việc giao tiếp với khách du lịch

b)

Chất lượng dịch vụ chưa đáp ứng được nhu cầu của khách du lịch

c)

Sự thấu hiểu văn hóa của người dân địa phương với khách du lịch

d)

Hành vi ứng xử của người dân với khách du lịch

89.

Cơ quan nào có thẩm quyền công nhận điểm du lịch quốc gia?

a)

Chủ tịch nước ra quyết định công nhận

b)

Chủ tịch tỉnh ra quyết định công nhận

c)

Quốc hội ra quyết định công nhận

d)

Thủ tướng ra quyết định công nhận

90.

Vì sao việc bảo vệ di sản rất quan trọng đối với tất cả các quốc gia?

a)

Bảo vệ tài sản quốc gia

b)

Nâng cao niềm tự hào dân tộc

c)

Quảng bá giá trị tài sản của quốc gia

d)

Bảo tồn giá trị tài sản quốc gia cho thế hệ sau

91.

Nhà nước ta nên ưu tiên tập trung vào việc ban hành các chính sách phát triển du lịch cho các khu vực nào?

a)

Những khu vực vùng sâu, vùng xa có tiềm năng du lịch

b)

Những khu vực có nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng

c)

Những khu vực trung tâm văn hóa, chính trị

d)

Những khu vực có sản phẩm du lịch đặc thù

92.

Cơ chế chính sách nào có liên quan trực tiếp tới phát triển du lịch?

a)

Chuyển đổi cơ chế phí tham quan sang cơ chế giá dịch vụ

b)

Chuyển đổi cơ chế xét duyệt sang cơ chế miễn giảm

c)

Chuyển đổi cơ chế phạt hành chính sang cơ chế nhắc nhở

d)

Chuyển đổi cơ chế đầu tư công sang cơ chế xã hội hóa

93.

Đâu là chính sách ngân hàng trọng tâm trong phát triển du lịch hiện nay?

a)

Chính sách quảng bá, xúc tiến du lịch tại thị trường trọng điểm

b)

Chính sách kiểm soát chất lượng du lịch

c)

Chính sách phát triển du lịch bền vững

d)

Chính sách khuyến khích du lịch

94.

Luật du lịch Việt Nam năm 2005 quy định một trong những nguyên tắc phát triển du lịch là gì?

a)

Phát triển du lịch bảo đảm chủ quyền quốc gia, quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội

b)

Phát triển du lịch đảm bảo lợi ích của cộng đồng là chủ yếu

c)

Phát triển du lịch đảm bảo hài hòa lợi ích kinh tế với lợi ích xã hội

d)

Phát triển du lịch nhằm đảm bảo sự tham gia của ngành công nghiệp

95.

Điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp phát triển du lịch là gì?

a)

Phát huy vai trò của các tổ chức xã hội

b)

Môi trường kinh doanh du lịch cạnh tranh lành mạnh

c)

Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

d)

Khuyến khích doanh nghiệp đổi mới, sáng tạo

96.

Ý nghĩa của chính sách xúc tiến quảng bá tại các thị trường trọng điểm trong phát triển du lịch là gì?

a)

Tạo bước chuyển biến tích cực căn bản về thị phần, thu hút khách có chọn lọc

b)

Giải quyết nhanh chóng những bất cập về văn hóa xã hội

c)

Giải quyết sự thiếu hụt về nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

Sức cạnh tranh sản phẩm du lịch được nâng cao

97.

Yếu tố nào thuộc nhóm khuyến khích du lịch phát triển?

a)

Hình thành và tôn vinh hệ thống danh hiệu, nhãn hiệu

b)

Nâng cao nhận thức về quản lý chất lượng

c)

Áp dụng hệ thống tiêu chuẩn kiểm định chất lượng

d)

Chú trọng du lịch cao cấp, điều tiết hợp lý du lịch đại chúng

98.

Yếu tố thuộc nhóm chính sách phát triển du lịch bền vững?

a)

Khuyến khích các dự án phát triển du lịch có sử dụng lao động địa phương

b)

Ưu đãi đầu tư vùng sâu, vùng xa có tiềm năng du lịch

c)

Tăng cường phát triển loại hình du lịch giáo dục

d)

Thúc đẩy thương quyền thương hiệu doanh nghiệp du lịch

99.

Ý nghĩa của chính sách phát triển du lịch cộng đồng là gì?

a)

Duy trì chất lượng thương hiệu, hình thành tính chuyên nghiệp

b)

Nâng cao triệt để giá trị gia tăng cho sản phẩm và hiệu quả kinh doanh du lịch

c)

Tác động mạnh tới xóa đói giảm nghèo, giúp chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông thôn

d)

Doanh nghiệp chủ động và có động lực phát triển du lịch

100.

Luật Lao động Việt Nam từ năm nào người lao động được nghỉ thêm ngày thứ 7 (quỹ thời gian rỗi tăng lên)?

a)

Ngày 02/10/1996

b)

Ngày 02/10/1999

c)

Ngày 02/10/1997

d)

Ngày 02/10/1998

101.

Thời vụ du lịch là:

a)

những hoạt động du lịch mang tính nhịp điệu

b)

những biến động lặp đi, lặp lại hàng năm của cung và cầu du lịch xảy ra dưới tác động của một số nhân tố xác định

c)

sự thay đổi nhu cầu du lịch, tập trung vào các thời điểm, dưới tác động của nhiều nhân tố

d)

những biến động của điểm du lịch dưới tác động của nhiều yếu tố

102.

Thời điểm khách du lịch tập trung đông nhất tại điểm du lịch, được xác định là thời điểm nào?

a)

Sau vụ

b)

Chính vụ

c)

Ngoài vụ

d)

Trước vụ

103.

Độ dài của thời gian và cường độ của thời vụ du lịch phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Độ dài thời gian lưu trú của du khách

b)

Khả năng chi tiêu của khách du lịch trong chuyến đi

c)

Mức độ phát triển và kinh nghiệm kinh doanh của điểm du lịch

d)

Thời gian rỗi của khách du lịch

104.

Lượng du khách không đều giữa các tháng trong năm mà biến động theo mùa, sự biến thiên này diễn ra không hỗn độn và theo một trật tự phổ biến và tương đối ổn định được gọi là gì?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật nhu cầu

c)

Quy luật cung, cầu

d)

Quy luật thời vụ

105.

Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất (độ C) thích nghi cho hoạt động du lịch là bao nhiêu độ C?

a)

Từ 24–27 độ C

b)

Từ 30–35 độ C

c)

Từ 18–24 độ C

d)

Từ 27–30 độ C

106.

Tác động tiêu cực nào khi du lịch phát triển ảnh hưởng đến nền kinh tế?

a)

Giá cả dịch vụ, hàng hóa tăng

b)

Lao động tăng

c)

Địa phương được xây dựng thêm nhiều cơ sở hạ tầng mới

d)

Chủ động kinh tế của cộng đồng địa phương

107.

Việc đa dạng các sản phẩm du lịch cần lưu ý?

a)

Dịch vụ du lịch

b)

Chính sách phát triển du lịch của vùng

c)

Sức chứa của điểm du lịch đó

d)

Dân cư địa phương

108.

Biến động về số lượng khách du lịch theo từng mùa là nét đặc trưng tại:

a)

các nước khu vực châu Á

b)

các nước khu vực châu Âu

c)

các nước khu vực châu Mỹ

d)

các nước trên toàn thế giới

109.

Nguyên nhân tạo ra tính thời vụ trong du lịch?

a)

Cả 3 phương án A,B,C

b)

Các yếu tố mang tính tự nhiên

c)

Các yếu tố mang tính kinh tế – xã hội – tâm lý

d)

Các yếu tố về tổ chức – kĩ thuật

110.

Sự tăng hay giảm số lượng khách trong một năm là biểu hiện của:

a)

chỉ số tiêu dùng trong du lịch

b)

sự phát triển của đất nước về du lịch

c)

thời vụ du lịch

d)

tốc độ tăng trưởng du lịch

111.

Đặc điểm của tính thời vụ trong du lịch là:

a)

quy luật phổ biến, tồn tại ở một số các quốc gia

b)

quy luật phổ biến, tồn tại ở tất cả các quốc gia

c)

quy luật phổ biến, chỉ diễn ra ở Việt Nam

d)

quy luật phổ biến, chỉ diễn ra ở một số điểm du lịch

112.

Nhiệt độ nước biển phù hợp với loại hình du lịch biển là:

a)

nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ không khí trên 10 độ C

b)

nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ không khí từ 7–9 độ C

c)

nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ không khí từ 5–6 độ C

d)

nhiệt độ nước thấp hơn nhiệt độ không khí từ 2–3 độ C

113.

Yếu tố đóng vai trò quan trọng nhất trong việc hình thành tính thời vụ du lịch là gì?

a)

Yếu tố khoa học kĩ thuật tại vùng, quốc gia phát triển du lịch

b)

Yếu tố con người tại vùng, quốc gia phát triển du lịch

c)

Yếu tố kinh tế tại vùng, quốc gia phát triển du lịch

d)

Yếu tố tự nhiên tại vùng, quốc gia phát triển du lịch

114.

Đa phần khách du lịch Bắc Âu thích tắm biển khi nhiệt độ nước biển từ:

a)

15 độ C – 16 độ C

b)

15 độ C – 18 độ C

c)

15 độ C – 20 độ C

d)

15 độ C – 22 độ C

115.

Tại Việt Nam một số loại hình du lịch có tính thời vụ còn chưa thể hiện rõ nét, đó là những loại hình du lịch nào?

a)

Du lịch chữa bệnh, du lịch công vụ

b)

Du lịch văn hóa, du lịch thể thao

c)

Du lịch tham quan, du lịch biển

d)

Du lịch biển, du lịch công vụ

116.

Đối với thời vụ du lịch biển, các thành phần như ánh nắng, độ ẩm, hướng gió, nhiệt độ và một số đặc điểm như vị trí địa lý, độ sâu, chiều dài – rộng của bãi tắm… sẽ quyết định đến:

a)

động cơ tiêu dùng của du khách

b)

nhu cầu chi tiêu của du khách

c)

nhu cầu du lịch của du khách

d)

độ dài chuyến du lịch của du khách

117.

Một trong các giải pháp khắc phục ảnh hưởng của tính quần chúng hóa trong thời vụ du lịch là gì?

a)

Giảm giá vào chính và sau vụ

b)

Giảm giá trước và sau vụ

c)

Giảm giá vào trước vụ và chính vụ

d)

Giảm giá vào thời vụ du lịch

118.

Vào thời vụ du lịch chính yếu tố nào gây ảnh hưởng nhiều nhất tới dân cư địa phương?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Phụ thuộc vào kinh tế du lịch

c)

Giao thông đi lại khó khăn

d)

Giá cả tăng, mất thăng bằng về tâm lí

119.

Các doanh nghiệp du lịch cần nắm được quy luật của thời vụ du lịch để làm gì?

a)

Lập kế hoạch phục vụ; bố trí lao động; nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật

b)

Lập kế hoạch kinh doanh; xây dựng bộ máy tổ chức phù hợp

c)

Lập kế hoạch phục vụ; sắp xếp lại nhân sự; nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Lập kế hoạch kinh doanh; cung ứng hàng hóa, đổi mới khoa học công nghệ

120.

Tại sao khu vực ven biển thuộc vùng Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ lượng khách du lịch giảm đáng kể vào các tháng 7, tháng 8 và tháng 9?

a)

Vì là thời điểm thời tiết hanh khô nóng do ảnh hưởng của hiệu ứng phơn

b)

Vì là thời điểm khách không có nhiều thời gian rỗi

c)

Vì là thời điểm của mùa mưa bão

d)

Vì là thời điểm nước biển lạnh nhất do ảnh hưởng của bức xạ mặt trời

121.

Hiện nay, sự phân bố các hoạt động du lịch của nước ta phụ thuộc nhiều nhất vào yếu tố nào?

a)

sự phân bố dân cư

b)

sự phân bố các ngành sản xuất

c)

sự phân bố các trung tâm thương mại

d)

sự phân bố các tài nguyên du lịch

122.

Khu du lịch biển miền Nam ít thể hiện tính thời vụ sâu sắc chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

phong tục tập quán

b)

nhu cầu tiêu dùng

c)

khả năng chi tiêu

d)

thời tiết khí hậu

123.

Khách du lịch là thanh thiếu niên thường có mùa vụ du lịch thể hiện thế nào?

a)

cao, cường độ mạnh

b)

ngắn, cường độ thấp

c)

phụ thuộc điều kiện kinh tế xã hội

d)

phụ thuộc thời gian rỗi, tài chính, tự nhiên

124.

Sự quần chúng hóa trong du lịch chủ yếu ảnh hưởng đến thành phần nào?

a)

Cầu du lịch

b)

Cung du lịch

c)

Tâm lí khách du lịch

d)

Chính quyền địa phương

125.

Sự tập trung số lượng khách theo mùa gây ảnh hưởng đến yếu tố nào mạnh nhất?

a)

Tài nguyên du lịch

b)

Môi trường du lịch

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật

d)

Cả ba phương án A,B,C

126.

Du lịch tác động bất lợi đến văn hóa địa phương theo cách nào?

a)

có thể biến đổi các nét văn hóa

b)

làm cư dân phụ thuộc vào du lịch

c)

tạo ra nhiều loại hình kinh doanh

d)

tăng hoạt động kinh doanh

127.

Vào thời vụ du lịch chính, khó khăn chủ yếu của doanh nghiệp du lịch là gì?

a)

dễ dàng tuyển dụng lao động

b)

khó khăn trong tuyển dụng lao động

c)

lao động dễ đáp ứng nhu cầu

d)

lao động rẻ chất lượng tốt

128.

Các nhân tố tạo nên tính thời vụ trong du lịch gồm nhóm nào đầy đủ nhất?

a)

Khí hậu, thời gian rỗi, phong tục, tâm lí, tài nguyên, sẵn sàng đón khách

b)

Khí hậu, thời gian rỗi, phong tục, văn hóa, tâm lí

c)

Khí hậu, thời gian rỗi, tài nguyên du lịch, tâm lí

d)

Khí hậu, thời gian rỗi, tài chính, sẵn sàng đón khách

129.

Sự mất cân đối cung cầu trong du lịch là biểu hiện của hiện tượng nào?

a)

nhu cầu du lịch

b)

chất lượng dịch vụ

c)

tính thời vụ trong du lịch

d)

sản phẩm du lịch

130.

Vào mùa đông tại Hạ Long, Quảng Ninh chủ yếu đón khách nào?

a)

Tùy điều kiện kinh tế xã hội

b)

Tùy điều kiện tự nhiên

c)

Khách quốc tế

d)

Khách nội địa

131.

Tính thời vụ gây ra ảnh hưởng gì đối với khách du lịch?

a)

Chi trả cao, lựa chọn dịch vụ tốt

b)

Chi trả cao, chất lượng dịch vụ tốt

c)

Chi trả cao, hạn chế lựa chọn, chất lượng kém

d)

Chi trả cao, đa dạng nhiều loại hình

132.

Trong kinh doanh, sản phẩm được chứng nhận bền vững có lợi thế vì điều gì?

a)

Mang lại lợi nhuận cao cho doanh nghiệp

b)

Mang lại niềm tin cho khách hàng

c)

Sự tiện dụng của sản phẩm

d)

Giá rẻ hơn sản phẩm cùng loại

133.

Độ dài thời gian và cường độ của thời vụ du lịch khác nhau chủ yếu do yếu tố nào?

a)

các lứa tuổi khác nhau

b)

chu kì kinh doanh

c)

các loại hình du lịch khác nhau

d)

các đối tượng khách khác nhau

134.

Nghiên cứu về tài nguyên du lịch cần lưu ý đặc biệt điều gì?

a)

Sự kết hợp các dạng và sức hấp dẫn tài nguyên

b)

Số lượng tài nguyên và sự kết hợp các dạng tài nguyên

c)

Chất lượng và sự kết hợp các dạng tài nguyên

d)

Số lượng, chất lượng và sự kết hợp các dạng tài nguyên

135.

Các quốc gia phát triển du lịch cần tính đến sức chứa tối đa để hướng tới mục tiêu nào?

a)

phát triển du lịch bền vững

b)

không bị quá tải lượng khách

c)

đa dạng các sản phẩm

d)

tối đa doanh thu từ hoạt động

136.

Sức chứa du lịch được hiểu là khả năng đáp ứng tối đa nhu cầu khách trong giới hạn nào?

a)

trong giới hạn tài nguyên và dịch vụ tại nơi khách xuất phát

b)

trong giới hạn tài nguyên và dịch vụ tại một vùng hoặc quốc gia

c)

trong giới hạn tài nguyên và dịch vụ cho phép tại nơi khách đến

d)

trong giới hạn tài nguyên và dịch vụ tại nơi khách lưu trú

137.

Sức chứa tối đa trong du lịch quyết định bởi các yếu tố chính nào?

a)

nguồn tài nguyên sẵn có; loại hình kinh doanh; tài nguyên; dịch vụ mỗi cá nhân sử dụng

b)

nguồn tài nguyên sẵn có; các điểm tham quan; tài nguyên; dịch vụ mỗi cá nhân sử dụng

c)

nguồn tài nguyên sẵn có; loại hình du lịch; tài nguyên; dịch vụ mỗi cá nhân sử dụng

d)

nguồn tài nguyên sẵn có; số lượng khách tham quan; tài nguyên; dịch vụ mỗi cá nhân sử dụng

138.

Khi vượt quá sức chứa tối đa, điểm đến thường gặp vấn đề nào?

a)

giảm chất lượng dịch vụ; dư thừa hoặc thiếu nguồn lực; xuống cấp cơ sở hạ tầng, môi trường

b)

giảm chất lượng dịch vụ; dư thừa hoặc thiếu nguồn lực; tăng nhanh cơ sở hạ tầng

c)

giảm chất lượng dịch vụ; thiếu nguồn lực; phát triển xử lý nước thải

d)

nâng cao chất lượng dịch vụ; dư thừa nguồn lực; xuống cấp cơ sở vật chất

139.

Biểu đồ đường cong dao động thời vụ của hoạt động du lịch thể hiện điều gì?

a)

thời gian rỗi của khách tiềm năng

b)

sự đa dạng phong phú và hấp dẫn của loại hình

c)

sự chênh lệch cường độ đi du lịch vào các tháng

d)

sự chênh lệch thời gian và cường độ giữa các loại hình

140.

Mục tiêu truyền thông du lịch bền vững không bao gồm nội dung nào?

a)

Cho khách trải nghiệm để tạo sự khác biệt

b)

Thu lại lợi nhuận cao nhất cho doanh nghiệp

c)

Khiến cho khách thấy vui khi làm việc đúng đắn

d)

Nâng cao nhận thức và thay đổi hành vi

141.

Ở các nước nhiệt đới, mùa thấp điểm của du lịch biển thường vào khoảng thời gian nào?

a)

từ tháng 5–tháng 10

b)

từ tháng 11–tháng 4

c)

từ tháng 7–tháng 9

d)

từ tháng 8–tháng 12

142.

Khi xác định khách tiềm năng ngoài mùa vụ chính, kinh doanh du lịch nên tập trung vào nhóm khách nào?

a)

Những người hưu trí

b)

Học sinh - sinh viên

c)

Khách du lịch công vụ

d)

Cả 3 phương án trên

143.

Để phát triển du lịch có trách nhiệm cần quan tâm đẩy mạnh phát triển lĩnh vực gì?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Môi trường

d)

Cả 3 phương án

144.

Tính thời vụ mang những nét đặc trưng cho mỗi loại hình du lịch, bên cạnh đó còn thúc đẩy:

a)

sự đầu tư trong và ngoài nước cho vùng, quốc gia

b)

sự nâng cao trình độ chuyên môn cho người lao động

c)

sự phát triển của vùng, quốc gia

d)

sự phát triển và trau dồi kinh nghiệm của các nhà kinh doanh du lịch

145.

Xu hướng quốc tế hóa và khu vực hóa nền kinh tế thế giới diễn ra mạnh tạo điều kiện để Việt Nam có thể:

a)

Tận dụng nguồn lực bên ngoài phát triển kinh tế xã hội

b)

Mở rộng buôn bán với nhiều nước trên thế giới

c)

Nước ta bộc lộ những hạn chế về vốn, công nghệ trong quá trình phát triển sản xuất

d)

Nước ta gia nhập vào các tổ chức kinh tế lớn

146.

Giải pháp khả thi để khắc phục tính thời vụ trong du lịch là:

a)

Chính sách khuyến mại, giảm giá, quà tặng vào trước, sau và ngoài thời vụ du lịch

b)

Giảm giá vào thời điểm chính vụ du lịch

c)

Kết hợp nhiều loại hình du lịch vào thời điểm du lịch chính

d)

Đào tạo thêm nhiều lao động để phục vụ du lịch

147.

Trong xúc tiến quảng bá du lịch theo hướng chuyên nghiệp, trọng tâm cần nhắm tới là:

a)

Quảng bá hình ảnh doanh nghiệp

b)

Quảng bá điều kiện tự nhiên điểm đến

c)

Quảng bá điểm đến hấp dẫn

d)

Thị trường mục tiêu và sản phẩm thương hiệu

148.

Chiến lược phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn 2030 xác định thị trường khách quốc tế trọng điểm gồm:

a)

Cả ba khu vực nêu ở trên

b)

Trung Quốc và Ấn Độ mới nổi

c)

Tây Âu và Đông Âu truyền thống

d)

Đông Bắc Á Đông Nam Á Thái Bình Dương

149.

Để kéo dài tính thời vụ trong du lịch, giải pháp phù hợp là:

a)

Thiết kế nhiều chương trình hấp dẫn đa đối tượng

b)

Tăng giá vào mùa cao điểm thu lợi

c)

Thu hẹp thị trường chỉ chính vụ

d)

Giảm quảng bá ngoài mùa thấp điểm