wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sản xuất viên nén, viên nang và bao viên

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm viên bao đường, ngoại trừ?

a)

Hình bầu dục, màu sắc viên sáng bóng.

b)

Lớp bao che lấp hoàn toàn dạng ban đầu của nhân.

c)

Lớp bao tăng 5 – 15% so với viên nhân.

d)

Thời gian ra viên ở độ dày ≤ 60 phút.

2.

Thành phần chính của dịch bao phim, ngoại trừ?

a)

Polymer.

b)

Chất hóa dẻo.

c)

Dung môi.

d)

Chất màu.

3.

pH của khối thuốc trong nang mềm?

a)

pH thích hợp 2,5 – 9,5.

b)

pH thích hợp 1,5 – 4,5.

c)

pH thích hợp 1,5 – 3,5.

d)

pH thích hợp 2,5 – 7,5.

4.

Trong phương pháp nhúng khuôn, nhiệt độ đun chảy dịch gelatin?

a)

30 – 40°C.

b)

45 – 50°C.

c)

50 – 60°C.

d)

70 – 80°C.

5.

Quá trình sản xuất viên nang bằng phương pháp nhỏ giọt gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

6.

Quy trình sản xuất viên nang bằng phương pháp nhỏ giọt?

a)

Điều chế dịch gelatin → Tạo hình vỏ nang và đóng thuốc vào nang → Làm lạnh viên → Rửa sạch viên → Làm khô.

b)

Điều chế dịch gelatin → Tạo hình vỏ nang và đóng thuốc vào nang → Rửa sạch viên → Làm khô → Làm lạnh viên.

c)

Điều chế dịch gelatin → Tạo hình vỏ nang → đóng thuốc vào nang → Rửa sạch viên → Làm lạnh viên → Làm khô.

d)

Điều chế dịch gelatin → Tạo hình vỏ nang → đóng thuốc vào nang → Làm lạnh viên → Rửa sạch viên.

7.

Các giai đoạn của quy trình bao đường?

a)

Bao lót → Bao bảo vệ → Bao nhẵn → Bao màu → Bao bóng.

b)

Bao bảo vệ → Bao lót → Bao màu → Bao nhẵn → Bao bóng.

c)

Bao lót → Bao bảo vệ → Bao màu → Bao nhẵn → Bao bóng.

d)

Bao bảo vệ → Bao lót → Bao nhẵn → Bao màu → Bao bóng.

8.

Để tăng độ cứng, giảm mài mòn nhân là yêu cầu giai đoạn nào của quy trình bao đường?

a)

Bao lót.

b)

Bao nhẵn.

c)

Bao màu.

d)

Bao bóng.

9.

Các sự cố kỹ thuật trong bao phim viên nén, ngoại trừ?

a)

Dính viên.

b)

Sùi vỏ cam.

c)

Bắc cầu logo.

d)

Lớp bao không khô.

10.

Để viên đạt độ đồng đều về khối lượng, hàm lượng cần kiểm soát tiêu chuẩn nào của bột, cốm?

a)

Tỷ trọng biểu kiến.

b)

Độ xốp của cốm.

c)

Tốc độ chảy và lưu tính.

d)

Độ ẩm.

11.

Điều chế viên nén bằng phương pháp xát hạt ướt có bao nhiêu giai đoạn?

a)

5.

b)

6.

c)

7.

d)

8.

12.

Các giai đoạn của quy trình sản xuất viên nén bằng phương pháp xát hạt khô?

a)

Chuẩn bị → Trộn bột → Dập viên → Đóng gói.

b)

Chuẩn bị → Trộn đồng nhất → Dập sơ bộ → Sửa cốm → Thêm tá dược trơn bóng → Dập thành viên → Đóng gói.

c)

Chuẩn bị → Trộn đồng nhất → Làm ấm với tá dược dính → Xát hạt ướt → Sửa cốm → Thêm tá dược trơn bóng → Dập thành viên → Đóng gói.

d)

Chuẩn bị → Trộn đồng nhất → Dập sơ bộ → Thêm tá dược trơn bóng → Sửa cốm → Dập thành viên → Đóng gói.

13.

Nghiền các chất màu dễ gây bẩn, các chất có tính oxy hoá mạnh, các chất có tính hấp phụ dùng bộ cối chày bằng vật liệu nào?

a)

Thủy tinh

b)

Kim loại

c)

Đá mã não

d)

Sứ

14.

Cơ chế hoạt động nạp vỏ nang và tách vỏ nang đúng là gì?

a)

Chỉnh hướng nang → Mở nắp nang → Đóng thuốc vào nang → Đậy nắp nang

b)

Mở nắp nang → Chỉnh hướng nang → Đóng thuốc vào nang → Đậy nắp nang

c)

Chỉnh hướng nang → Mở nắp nang → Đậy nắp nang → Đóng thuốc vào nang

d)

Mở nắp nang → Đóng thuốc vào nang → Chỉnh hướng nang → Đậy nắp nang

15.

Đặc điểm chính của viên tròn là gì?

a)

Ra đời từ rất sớm

b)

Hiện nay ít dùng

c)

Thường dùng để uống

d)

Dạng thuốc rắn, hình cầu

16.

Phân loại viên tròn theo nguồn gốc gồm bao nhiêu loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Độ ẩm của viên hoàn cứng bằng hoặc nhỏ hơn mức nào?

a)

≤ 10%

b)

≤ 20%

c)

≤ 30%

d)

≤ 40%

18.

Độ ẩm của viên hoàn mềm nằm trong khoảng nào?

a)

5 – 10%

b)

10 – 15%

c)

15 – 20%

d)

20 – 30%

19.

Viên tròn có khối lượng 12g gọi là gì?

a)

Viên tròn tây

b)

Thuốc tán

c)

Tiểu hoàn

d)

Đại hoàn

20.

Cách xác định bột nửa thô là gì?

a)

Là bột mà 100% phần tử qua được rây số 140 và không quá 40% qua được rây số 355

b)

Là bột mà 100% phần tử qua được rây số 140 và không quá 40% qua được rây số 355 và không quá 40% qua được rây số 180

c)

Là bột mà 100% phần tử qua được rây số 355 và không quá 40% qua được rây số 180

d)

Là bột mà 100% phần tử qua được rây số 125

21.

Yêu cầu chất lượng thuốc cốm, ngoại trừ yếu tố nào?

a)

Hình thức

b)

Kích thước hạt

c)

Tỷ lệ vụn nát

d)

Độ mài mòn

22.

Bao bì cấp 1, ngoại trừ loại nào?

a)

Ống, lọ, chai chứa dung dịch thuốc tiêm

b)

Vỉ đựng thuốc

c)

Chai lọ chứa thuốc viên

d)

Hộp giấy chứa lọ thuốc

23.

Quá trình sinh dược học của một dạng thuốc trong cơ thể gồm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Yêu cầu chất lượng của thuốc viên nén, ngoại trừ chỉ tiêu nào?

a)

Độ cứng

b)

Độ mài mòn

c)

Độ hòa tan

d)

Tỷ lệ vụn nát

25.

Trong điều chế thuốc bột kép, dược chất độc nhỏ hơn bao nhiêu thì phải dùng bột đệm?

a)

Nhỏ hơn 50mg

b)

Nhỏ hơn 50g

c)

Nhỏ hơn 500mg

d)

Tất cả sai

26.

Nhược điểm pha liều thuốc bột theo cách ước lượng bằng mắt là gì?

a)

Độ chính xác không cao

b)

Qui mô sản xuất nhỏ

c)

Áp dụng với các thuốc không chứa chất độc

d)

Áp dụng thuốc pha theo đơn

27.

Thuốc bột có chứa chất lỏng (tinh dầu, dầu khoáng, glycerin, cồn thuốc, cao lỏng) thì lượng chất lỏng không được quá mức nào?

a)

1%

b)

5%

c)

10%

d)

15%

28.

Gelatin A dùng làm vỏ viên nang thường được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

Da động vật

b)

Xương động vật

c)

Thịt

d)

Mỡ

29.

Gelatin B dùng làm vỏ viên nang thường được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

Da động vật

b)

Xương động vật

c)

Thịt

d)

Mỡ

30.

Theo tiêu chuẩn DĐVN V, thời gian tan rã của viên nang cứng là bao lâu?

a)

Trong vòng 15 phút

b)

Trong vòng 60 phút

c)

Trong vòng 30 phút

d)

Có chuyên luận riêng

31.

Hình dạng của viên nén thay đổi là do yếu tố nào?

a)

Rây

b)

Cối chày máy dập viên

c)

Máy xát hạt

d)

Máy trộn bột

32.

Tá dược pha loãng hay còn gọi là tá dược gì?

a)

Tá dược dính

b)

Tá dược độn

c)

Tá dược rã

d)

Tá dược trơn bóng

33.

Tên biệt dược là gì?

a)

Tên hoạt chất ghi trên bao bì

b)

Tên thương mại do nhà sản xuất đặt ra

c)

Tên do người tiêu dùng đặt

d)

Tên thuốc gốc

34.

Nồng độ hồ tinh bột dùng làm tá dược dính trong viên nén nên chọn mức nào?

a)

1-5%

b)

5-15%

c)

15-20%

d)

20-30%

35.

Vỏ viên nang mềm thường được sản xuất từ nguyên liệu nào?

a)

Tinh bột

b)

Gelatin B

c)

Gelatin A

d)

Chất dẻo hóa

36.

Chất hóa dẻo thường dùng trong sản xuất vỏ nang mềm, ngoại trừ chất nào?

a)

Glycerin

b)

Propylenglycol

c)

Sorbitol

d)

Tinh bột

37.

Thuốc đóng trong nang mềm thường là dạng nào, ngoại trừ?

a)

Hạt thuốc

b)

Hỗn dịch

c)

Các chất dầu

d)

Dung dịch dầu

38.

Trong các phương pháp sản xuất viên nang mềm, phương pháp nào dùng sản xuất với quy mô thủ công?

a)

Phương pháp ép khuôn

b)

Phương pháp ép trục

c)

Phương pháp nhúng khuôn

d)

Phương pháp nhỏ giọt

39.

Dược chất đóng vào nang mềm là dạng nào?

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương D/N

d)

Siro

40.

Thời gian rã của viên nang mềm là bao lâu?

a)

3 – 7 phút

b)

10 – 15 phút

c)

15 – 30 phút

d)

30 – 60 phút

41.

Vỏ nang cứng thường được điều chế bằng chất gì?

a)

Gelatin

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Đường

42.

Vỏ nang tinh bột có bao nhiêu cỡ nang?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Chọn cỡ nang để đóng 300 mg Aspirin, biết viên có tỷ trọng 0,9 g/ml?

a)

Số 2

b)

Số 3

c)

Số 4

d)

Số 5

44.

Lạp hoàn dùng tá dược dính nào?

a)

Nước

b)

Hồ tinh bột

c)

Mật ong

d)

Sáp ong

45.

Kỹ thuật bao che thuốc viên tròn có bao nhiêu phương pháp?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

46.

Các giai đoạn bảo chế thuốc viên tròn bằng phương pháp chia viên theo trình tự nào là đúng?

a)

Trộn bột → Tạo khối dẻo → Chia viên → Hoàn thiện viên → Sấy viên → Áo viên-bao viên → Đóng gói

b)

Trộn bột → Tạo khối dẻo → Chia viên → Áo viên-bao viên → Hoàn thiện viên → Sấy viên → Đóng gói

c)

Trộn bột → Tạo khối dẻo → Chia viên → Hoàn thiện viên → Áo viên-bao viên → Sấy viên → Đóng gói

d)

Trộn bột → Tạo khối dẻo → Hoàn thiện viên → Chia viên → Sấy viên → Áo viên-bao viên → Đóng gói

47.

Thành phần chính của lớp bao đường là gì?

a)

Đường Saccarose

b)

Đường Maltose

c)

Đường Lactose

d)

Đường Glucose

48.

Thành phần của lớp bao phim thường là gì?

a)

Polymer hữu cơ

b)

Đường Saccarose

c)

Tinh bột

d)

Chất hóa dẻo

49.

Mục đích chính của bao viên, ngoại trừ mục đích nào?

a)

Che dấu mùi vị, màu sắc của hoạt chất

b)

Bảo vệ hoạt chất chống lại các yếu tố bất lợi của môi trường

c)

Làm thay đổi sự phóng thích của hoạt chất

d)

Làm cho viên bóng đẹp

50.

Độ dày của lớp bao phim thường ở mức nào?

a)

≤ 0,1 mm

b)

≤ 1 mm

c)

≤ 5 mm

d)

≤ 10 mm

51.

Các sự cố kỹ thuật trong sản xuất viên bao đường, ngoại trừ sự cố nào?

a)

Mẻ lớp bao

b)

Nứt lớp bao

c)

Viên dính đôi

d)

Sùi vỏ cam

52.

Vật liệu để đánh bóng viên bao đường, ngoại trừ loại nào?

a)

Sáp ong

b)

Dầu Paraffin

c)

Sáp Carnauba

d)

Ether dầu hòa

53.

Kỹ thuật điều chế viên nang cứng có bao nhiêu giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

54.

Cỡ nang số 4 có dung tích là bao nhiêu?

a)

0,13 ml

b)

0,21 ml

c)

0,28 ml

d)

0,38 ml

55.

Cỡ nang có dung tích lớn nhất là số nào?

a)

1

b)

1,0

c)

3

d)

5

56.

Chất tạo độ đục cho vỏ nang là gì?

a)

Titan dioxid

b)

Dẫn xuất paraben

c)

Natri lauryl sulphate

d)

Pigment

57.

Vỏ nang tinh bột được điều chế từ nguyên liệu chính nào?

a)

Tinh bột mì

b)

Tinh bột bắp

c)

Tinh bột sắn dây

d)

Tinh bột khoai tây

58.

Yêu cầu độ ẩm của thuốc bột ở mức nào?

a)

≤ 5%

b)

≤ 9%

c)

≤ 15%

d)

≤ 20%

59.

Phạm vi an toàn là khoảng cách giữa hai liều nào?

a)

Tối thiểu – tối đa

b)

Điều trị – liều độc

c)

Điều trị – tối đa

d)

Tối thiểu – liều độc

60.

Thuật ngữ sinh khả dụng của thuốc đề cập đến tỉ lệ thuốc đến đâu?

a)

Ruột non

b)

Dạ dày

c)

Tuần hoàn chung

d)

Nơi tác động