wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập trắc nghiệm – Phần đại cương hóa hữu cơ

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các gì?

a)

hợp chất hữu cơ

b)

hợp chất vô cơ

c)

hợp chất thiên nhiên

d)

hợp chất phức

2.

Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là loại nào?

a)

liên kết hydrogen

b)

tương tác Van der Waals

c)

liên kết ion

d)

liên kết cộng hoá trị

3.

Trong thành phần của hợp chất hữu cơ, phát biểu nào đúng?

a)

luôn có C và H

b)

luôn có C, thường có H và O

c)

luôn có C, H và O

d)

luôn có C và O, thường có H

4.

Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường có đặc điểm nào?

a)

cần đun nóng và có xúc tác

b)

có hiệu suất cao

c)

xảy ra rất nhanh

d)

tự xảy ra được

5.

Tính chất vật lí của đa số các hợp chất hữu cơ là gì?

a)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao; không tan hoặc ít tan trong nước; tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

b)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp; tan nhiều trong nước và các dung môi hữu cơ

c)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp; không tan hoặc ít tan trong nước; tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

d)

nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp; không tan trong nước

6.

Đặc điểm của phản ứng hoá học giữa các hợp chất hữu cơ thường là gì?

a)

xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm

b)

xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất

c)

xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

xảy ra nhanh, theo nhiều hướng

7.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2

d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

8.

Biết rằng hydrocarbon no chỉ chứa liên kết đơn; hydrocarbon không no không chứa liên kết bội; hydrocarbon thơm có chứa vòng benzene. Xét các chất thể hiện trong hình sau rồi chọn nhận định không đúng.

a)

số hydrocarbon bằng 5

b)

số dẫn xuất hydrocarbon bằng 3

c)

số hydrocarbon no bằng 2

d)

số hydrocarbon không no bằng 3

9.

Xét các chất thể hiện trong hình sau rồi chọn nhận định không đúng.

a)

Số hợp chất hữu cơ đa chức (có 2 nhóm chức giống nhau trở lên) bằng 4

b)

Số hợp chất hữu cơ tạp chức (có 2 nhóm chức khác nhau trở lên) bằng 2

c)

Số hợp chất hữu cơ thuộc loại alcohol bằng 3

d)

Số hợp chất hữu cơ thuộc loại carboxylic acid bằng 3

10.

Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp nào?

a)

Phổ khối lượng MS

b)

Phổ hồng ngoại IR

c)

Phổ gamma

d)

Phổ cực tím

11.

Dựa vào các số sóng hấp thụ đặc trưng trên phổ IR ta có thể dự đoán được điều gì?

a)

thành phần cấu tạo nên hợp chất hữu cơ

b)

màu sắc của các hợp chất hữu cơ

c)

nhóm chức trong phân tử hợp chất hữu cơ

d)

tính chất của các hợp chất hữu cơ

12.

Phổ hồng ngoại là phương pháp vật lí rất quan trọng và phổ biến để nghiên cứu về vấn đề nào?

a)

thành phần nguyên tố chất hữu cơ

b)

thành phần phân tử hợp chất hữu cơ

c)

cấu tạo hợp chất hữu cơ

d)

cấu trúc không gian hợp chất hữu cơ

13.

Acid béo là thành phần quan trọng trong chế độ ăn uống lành mạnh. Cho acid oleic và linoleic với công thức cấu trúc kèm theo nhiệt độ nóng chảy: Oleic acid có t°nc = 13°C; Linoleic acid có t°nc = −5°C. Xem các phát biểu sau: (i) Oleic acid và linoleic acid đều có khả năng làm mất màu dung dịch bromine. (ii) Oleic acid và linoleic acid đều ở dạng đồng phân cis. (iii) Oleic acid và linoleic acid đều là các acid béo omega-6. (iv) Một loại mỡ động vật chứa 50% triolein, 30% tripalmitin và 20% tristearin theo khối lượng. Khối lượng muối RCOONa điều chế từ 100 kg loại mỡ trên là 110,25 kg (hiệu suất phản ứng 100%, làm tròn đến hàng phần trăm). Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hợp chất chứa một liên kết π trong phân tử thuộc loại hợp chất

a)

Không no

b)

Mạch hở

c)

Thơm

d)

No hoặc không no

15.

Góc lai hóa của sp2 là

a)

109°28′

b)

90°

c)

180°

d)

120°

16.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm

a)

Thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

b)

Thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

c)

Thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

Thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định

17.

Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau? Ba cấu trúc anken (I), (II), (III) có các nhóm CH3 gắn trên nối đôi được cho như hình.

a)

(I), (II)

b)

(I), (III)

c)

(I), (II), (III)

d)

(II), (III)

18.

Tyrosine là một amino acid thiết yếu có thể bổ sung qua thực phẩm; cấu tạo phân tử được cho trong hình. Tyrosine có công thức phân tử là

a)

C8H11NO3

b)

C9H11NO3

c)

C9H12NO3

d)

C9H13NO3

19.

Loại protein nào sau đây tan được trong nước, tạo thành dung dịch keo?

a)

Keratin của tóc

b)

Casein có trong sữa

c)

Hemoglobin của máu

d)

Fibroin của tơ tằm

20.

Áp dụng quy tắc Maccopnichop (Markovnikov) vào trường hợp nào sau đây

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

b)

Phản ứng trùng hợp của anken

c)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

21.

Cho các chất: C6H5CH3 (1), p-CH3C6H4C2H5 (2), C6H5C2H3 (3), o-CH3C6H4CH3 (4). Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

(1); (2) và (3)

b)

(2); (3) và (4)

c)

(1); (3) và (4)

d)

(1); (2) và (4)

22.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy các dung dịch xếp theo thứ tự pH tăng dần là

a)

(2), (1), (3)

b)

(3), (1), (2)

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (1)

23.

Acid béo omega-6 thường gặp là arachidonic acid (AA) có công thức khung phân tử như hình. Chọn nhận định đúng về AA

a)

AA có công thức phân tử là C20H30O2

b)

AA giúp tăng cường sức khỏe, giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch một cách hiệu quả

c)

Ở điều kiện thích hợp, AA phản ứng với H2 theo tỉ lệ 1:5

d)

AA không có trong dầu lạc, thịt, trứng và các sản phẩm từ sữa

24.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5Br —(Mg, ete)→ A —CO2→ B; sau đó B + HCl → C. Công thức của C là

a)

CH3CH2COOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOC2H5

d)

C2H5CHO

25.

Cơ chế phản ứng thế electrophin ở vòng benzen (SEAr) xảy ra qua nhiều giai đoạn tạo nên những sản phẩm trung gian là

a)

phức δ

b)

phức π

c)

vòng benzen

d)

phức π và phức δ

26.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Mantozo là đồng phân của saccarozơ.

b)

Hợp chất saccarozơ thuộc loại disaccarit, phân tử này được cấu tạo bởi 2 gốc glucozơ.

c)

Phân tử saccarozơ có nhiều nhóm hydroxyl nhưng không có nhóm chức anđehit.

d)

Xenlulozơ là hợp chất cao phân tử thiên nhiên, mạch không phân nhánh do các mắt xích glucozơ tạo nên.

27.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là

a)

NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)

b)

Ca, CuO (t°), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH

c)

HBr (t°), Na, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác)

d)

Na2CO3, CuO (t°), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O

28.

Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây

a)

dd Br2

b)

dd NaOH

c)

không khí H2, Ni, t°

d)

dd KMnO4

29.

Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất: C2H5OH, HCOOH, CH3COOH

a)

118,2°C; 78,3°C; 100,5°C

b)

118,2°C; 100,5°C; 78,3°C

c)

100,5°C; 78,3°C; 118,2°C

d)

78,3°C; 100,5°C; 118,2°C

30.

Cơ chế phản ứng thế SN1 xảy ra qua mấy giai đoạn và tác nhân gì

a)

2 giai đoạn, tác nhân nucleophin

b)

1 giai đoạn, tác nhân nucleophin

c)

1 giai đoạn, tác nhân electronphin

d)

2 giai đoạn, tác nhân electronphin

31.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.

b)

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng.

c)

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.

d)

Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.

32.

Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là

a)

ancol o-hidroxibenzylic

b)

axit adipic

c)

etylen glicol

d)

axit 3-hidroxipropanoic

33.

A + 4H2 (Ni, p°, t°) → etyl xiclohexan. Cấu tạo của A là

a)

C6H5CH=CH2

b)

C6H5CH2CH3

c)

C6H5CH2CH=CH2

d)

C6H5CH3

34.

Khi chiếu sáng hoặc đun nóng hỗn hợp methane với chlorine sẽ xảy ra phản ứng thế bằng nguyên tử chlorine: CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl. Cho các phát biểu sau: (a) Giai đoạn 1 là quá trình khơi mào, phân tử Cl2 bị phân cắt đồng li. (b) Giai đoạn 2 là quá trình phát triển mạch. (c) Giai đoạn 3 là giai đoạn tắt mạch. (d) Sản phẩm CH3Cl chủ yếu tạo ra ở giai đoạn 3. (e) Phản ứng giữa CH4 và Cl2 có thể tạo ra tối đa 4 sản phẩm thế. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Cơ chế tách E2 xảy ra bao nhiêu giai đoạn

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

36.

Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

37.

Vitamin A có công thức phân tử C20H30O, chứa 1 vòng 6 cạnh và không có liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

38.

Với cùng một anken, trong dãy HX, khả năng phản ứng của các axit HF, HCl, HBr, HI là

a)

HI < HBr < HCl < HF

b)

HF < HBr < HCl < HI

c)

HI < HCl < HBr < HF

d)

HF < HCl < HBr < HI

39.

Số carbon có trong mono tecpen là

a)

5 carbon

b)

6 carbon

c)

7 carbon

d)

10 carbon

40.

Có bao nhiêu ankan là chất khí ở điều kiện thường khi phản ứng với clo (có ánh sáng, tỉ lệ mol 1:1) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

41.

Licopen (C40H56) là chất màu đỏ trong quả cà chua, chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn; khi hidro hóa hoàn toàn cho C40H82. Licopen có

a)

1 vòng; 12 nối đôi

b)

1 vòng; 5 nối đôi

c)

4 vòng; 5 nối đôi

d)

mạch hở; 13 nối đôi

42.

Ancol bậc 2 phản ứng chủ yếu theo cơ chế tách

a)

E2

b)

E1

c)

SN1

d)

SN2

43.

Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có %O theo khối lượng bằng 37,2. Chỉ ra phát biểu sai

a)

A làm mất màu dung dịch brom.

b)

A là nguyên liệu để điều chế thuỷ tinh hữu cơ.

c)

A có đồng phân hình học.

d)

A có hai liên kết π trong phân tử.

44.

Cho các chất: 2-metylbut-1-en (1); 3,3-dimetylbut-1-en (2); 3-metylpent-1-en (3); 3-metylpent-2-en (4). Những chất nào là đồng phân của nhau

a)

(3) và (4)

b)

(1), (2) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2), (3) và (4)

45.

Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Công thức cấu tạo của glutamic acid là

a)

H2NCH2COOH

b)

HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH

c)

H2N[CH2]4CH(NH2)COOH

d)

H2NCH(CH3)COOH

47.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai khi nói về andehyt formic

a)

Ở điều kiện thường HCHO là chất khí mùi cay xốc, không tan trong nước.

b)

Thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với các chất khử như H2 (Ni, t°).

c)

Thể hiện tính khử khi gặp các chất oxi hoá như dung dịch AgNO3/NH3 (t°).

d)

Tác dụng với nước Br2, thấy giải phóng khí.

48.

Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

49.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

a)

Axit aminoaxetic

b)

Axit α‑aminopropionic

c)

Axit α‑aminoglutaric

d)

Axit α, ε‑diaminocaproic

50.

Ảnh hưởng của nhóm −OH đến gốc C6H5− trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

a)

Dung dịch NaOH

b)

Na kim loại

c)

Nước Br2

d)

H2 (Ni, nung nóng)

51.

Cho chuỗi phản ứng sau: C3H6 →(H2, Ni) B1 →(Cl2, as) B2 (spc) →(OH−/H2O) B3 →(O2, Cu) B4. B4 là

a)

CH3COCH3

b)

CH3CH2CHO

c)

A và B đúng

d)

CH3CHOHCH3

52.

Cho sơ đồ chuyển hóa: HCOONa → A → C2H5OH → B → D → (COOH)2. Các chất A, B, D có thể là

a)

H2; C4H6; C2H4(OH)2

b)

H2; C2H4; C2H4(OH)2

c)

CH4; C2H2; (CHO)2

d)

C2H6; C2H4(OH)2

53.

Catechin là một chất chống oxy hóa mạnh, được tìm thấy rất nhiều trong lá chè xanh. Công thức cấu tạo của catechin cho như sau (xem hình). Công thức phân tử của Catechin là

a)

C15H15O6

b)

C14H14O6

c)

C15H14O6

d)

C12H14O6

54.

Cho phản ứng: C2H2 + H2O → A. A là chất nào dưới đây

a)

CH2=CHOH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH

55.

Hợp chất có công thức cấu tạo như hình: CH3–CH( C2H5 )–CH2–CH( C2H5 )–COOH. Tên gọi đúng của hợp chất là

a)

2‑ethyl‑4‑methylhexanoic acid

b)

2,4‑diethylpentanoic acid

c)

2‑methyl‑4‑ethylhexanoic acid

d)

2,4‑dimethylpentanoic acid

56.

Cho các chất sau: (1) CH2=CHCH2OH; (2) CH3CH2CHO; (3) CH3COCH3. Phát biểu đúng là

a)

1, 2, 3 là các đồng phân

b)

3 tác dụng với H2 (xúc tác Ni) tạo 1 ancol bậc 2

c)

1, 2 tác dụng với H2 (xúc tác Ni) đều tạo ra 1 ancol

d)

A, B, C đều đúng

57.

Có bốn hóa chất sau: metyl amin, anilin, benzyl amin, amoniac. Trật tự sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần là

a)

anilin > amoniac > benzyl amin > metyl amin

b)

benzyl amin > amoniac > metyl amin > anilin

c)

anilin > benzyl amin > amoniac > metyl amin

d)

metyl amin > benzyl amin > amoniac > anilin

58.

Metol C10H20O và menton C10H18O đều có trong tinh dầu bạc hà. Biết phân tử metol không có nối đôi, còn phân tử menton có 1 nối đôi. Kết luận đúng là

a)

Metol và menton đều có cấu tạo vòng

b)

Metol có cấu tạo vòng, menton có cấu tạo mạch hở

c)

Metol và menton đều có cấu tạo mạch hở

d)

Metol có cấu tạo mạch hở, menton có cấu tạo vòng

59.

Trong hợp chất CxHyOz thì y luôn luôn chẵn và y ≤ 2x + 2 là do

a)

a ≥ 0 (a là tổng số liên kết π và vòng trong phân tử)

b)

z ≥ 0 (mỗi nguyên tử oxi tạo được 2 liên kết)

c)

Mỗi nguyên tử cacbon chỉ tạo được 4 liên kết

d)

Cacbon và oxi đều có hóa trị là những số chẵn

60.

Tổng số liên kết π và vòng ứng với công thức C5H9O2Cl là

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

61.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

Axit cacboxylic

b)

Este

c)

α‑amino axit

d)

Peptit

62.

Trong quá trình sản xuất bia bằng phương pháp lên men sinh học, dưới tác dụng của enzyme sẽ xảy ra quá trình chuyển hoá sau: X → maltose → Y. Chất X, Y tương ứng là

a)

tinh bột và glucose

b)

tinh bột và fructose

c)

cellulose và fructose

d)

cellulose và glucose

63.

Trong công nghiệp, người ta tách tinh dầu quả hồi bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước. Anethole là thành phần chính trong tinh dầu quả hồi (chiếm khoảng 85% khối lượng tinh dầu), có mùi thơm nhẹ, là chất lỏng không tan trong nước ở điều kiện thường (0,998 g/cm3), là một ether phân tử có vòng benzen. Một trong những ứng dụng của anethole là làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Anethole có cấu tạo khung phân tử như hình mô tả. Phát biểu nào sau đây không đúng về anethole?

a)

Anethole là chất lỏng nhẹ hơn nước, làm mất màu dung dịch nước bromine

b)

Trong phân tử anethole có bốn liên kết pi

c)

Phần trăm khối lượng carbon trong phân tử anethole là 10,81%

d)

Có thể tách anethole từ hỗn hợp với nước bằng phương pháp chiết ở điều kiện thường

64.

Đặc điểm chung của các carbocation và cacbanion là

a)

kém bền và có khả năng phản ứng cao

b)

kém bền và có khả năng phản ứng rất kém

c)

chúng đều rất bền vững và có khả năng phản ứng cao

65.

Góc lai hoá của lai hoá sp là

a)

109°28′

b)

90°

c)

120°

d)

180°

66.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

CO2

b)

CH4

c)

N2

d)

NH3

67.

Phương trình hoá học của phản ứng thuỷ phân 2-bromo-2-methylpropane trong dung dịch NaOH được mô tả bằng sơ đồ cơ chế gồm 2 giai đoạn như hình: Giai đoạn 1 tạo carbocation và Br−; Giai đoạn 2 nucleophile OH− tấn công carbocation. Cho các nhận định sau: (a) Phản ứng thuỷ phân 2-bromo-2-methylpropane là phản ứng tách. (b) Trong giai đoạn (1) do độ âm điện C lớn hơn Br nên liên kết phân cực về phía Br. (c) Trong giai đoạn (2) có sự hình thành liên kết σ. (d) Hợp chất 2-bromo-2-methylpropane là một dẫn xuất halogen bậc 4. Số phát biểu không đúng là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

68.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm chính thu được là

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br

b)

CH3–CH2–CHBr–CH3

c)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br

69.

Oximen có trong tinh dầu lá húng quế, limonen có trong tinh dầu chanh. Chúng có cùng công thức phân tử là

a)

C15H25

b)

C40H56

c)

C10H16

d)

C30H50

70.

Phản ứng xảy ra theo cơ chế thế gốc tự do (SR) vào carbon no, dưới tác động của ánh sáng xảy ra theo bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH. Bảng pH dung dịch cùng nồng độ 0,01M ở 25°C được cho như hình. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Y tạo kết tủa trắng với nước bromine

b)

X được điều chế trực tiếp từ etyl alcohol

c)

T có thể cho phản ứng tráng gương

d)

Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3

72.

Cơ sở để hình thành nên chuỗi polipeptit và các phân tử protein đơn giản là

a)

α-amino acid

b)

β-amino acid

c)

γ-amino acid

d)

δ-amino acid

73.

Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự: CH3F < CH3Cl < CH3Br < CH3I. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng dần nhiệt độ sôi từ CH3F đến CH3I là do

a)

sự phân cực của liên kết carbon–halogen giảm dần từ CH3F đến CH3I

b)

tương tác van der Waals tăng dần từ CH3F đến CH3I

c)

độ âm điện của các halogen trong dãy tăng dần từ F đến I

d)

độ dài liên kết carbon–halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I

74.

Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm –OH của các hợp chất: phenol, etanol, nước

a)

etanol < nước < phenol

b)

nước < phenol < etanol

c)

etanol < phenol < nước

d)

phenol < nước < etanol

75.

Cơ chế phản ứng thế electrophin ở vòng benzen (SEAr) xảy ra qua nhiều giai đoạn tạo nên những sản phẩm trung gian là

a)

phức δ

b)

phức π

c)

vòng benzen

d)

phức π và phức δ

76.

Trong cây thuốc lá tự nhiên và khói thuốc lá chứa một amin rất độc, đó là nicotin với công thức cấu tạo như hình. Nicotin làm tăng huyết áp và nhịp tim, có khả năng gây sơ vữa động mạch và suy giảm trí nhớ. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử nicotin là

a)

10

b)

14

c)

16

d)

8

77.

So với etanol, nguyên tử H trong nhóm –OH của phenol linh động hơn vì

a)

mật độ electron ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở các vị trí o và p

b)

liên kết C–O của phenol bền vững

c)

trong phenol, cặp electron chưa tham gia liên kết của nguyên tử oxi đã tham gia liên hợp vào vòng benzen làm liên kết –OH phân cực hơn

d)

phenol tác dụng dễ dàng với nước brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol

78.

Benzen + X → etyl benzen. Vậy X là

a)

axetilen

b)

etilen

c)

etyl clorua

d)

etan

79.

Nhiệt độ sôi của mỗi chất tương ứng trong dãy các chất sau đây, dãy nào hợp lý nhất: C2H5OH; HCOOH; CH3COOH

a)

118,2°C; 78,3°C; 100,5°C

b)

118,2°C; 100,5°C; 78,3°C

c)

100,5°C; 78,3°C; 118,2°C

d)

78,3°C; 100,5°C; 118,2°C

80.

Cơ chế phản ứng thế SN2 phản ứng xảy ra qua mấy giai đoạn và tác nhân gì

a)

1 giai đoạn, tác nhân nucleophin

b)

2 giai đoạn, tác nhân nucleophin

c)

1 giai đoạn, tác nhân electronphin

d)

2 giai đoạn, tác nhân electronphin

81.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Dung dịch lysin làm quỳ tím

b)

Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

c)

Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng

d)

Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím

82.

Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí. Chất X là

a)

ancol o-hidroxibenzylic

b)

axit adipic

c)

etylen glicol

83.

Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton?

a)

propan-2-ol

b)

butan-1-ol

c)

2-metyl propan-1-ol

d)

propan-1-ol

84.

Formalin (còn gọi là formon) được dùng để ngâm xác động, thực vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng. Formalin là

a)

dung dịch rất loãng của formaldehyde

b)

dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% acetaldehyde

c)

dung dịch trong nước, chứa khoảng 37% - 40% formaldehyde

d)

tên gọi khác của HCH=O

85.

Cơ chế tách E1 xảy ra bao nhiêu giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Đồng phân là những chất:

a)

Có cùng thành phần nguyên tố

b)

Có khối lượng phân tử bằng nhau

c)

Có cùng CTPT nhưng có CTPT khác nhau

d)

Có tính chất hóa học giống nhau

87.

Vitamin A có công thức phân tử C20H30O, có chứa một vòng 6 cạnh và không có liên kết ba. Số liên kết đôi trong phân tử vitamin A là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

88.

Với cùng một anken, trong dãy HX khả năng phản ứng của các axit HF, HCl, HBr, HI là

a)

HI << HBr < HCl < HF

b)

HF << HBr < HCl < HI

c)

HI << HCl < HBr < HF

d)

HF << HCl < HBr < HI

89.

Số carbon có trong mono tecpen là

a)

5 carbon

b)

6 carbon

c)

7 carbon

d)

10 carbon

90.

Phản ứng Cl2 với benzen nổi đôi có mặt ánh sáng cho hexacocyclohexan (nổi đơn) xảy ra theo cơ chế nào?

a)

Thế electronphin (S_E)

b)

Thế gốc tự do

c)

Cộng electronphin

d)

Thế nucleophin

91.

Ma túy đá (methamphetamine) có cấu tạo như hình. Công thức phân tử của methamphetamine là

a)

C10H14N

b)

C9H15N

c)

C10H16N

d)

C10H15N

92.

Ancol bậc 1 phản ứng chủ yếu theo cơ chế tách nào?

a)

E1

b)

E2

c)

S_N1

d)

S_N2

93.

Axit cacboxylic đơn chức mạch hở phân nhánh (A) có phần trăm khối lượng oxy là 37,2. Chỉ ra phát biểu sai về A

a)

A làm mất màu dung dịch brom

b)

A là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ

c)

A có đồng phân hình học

d)

A có hai liên π trong phân tử