wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về dân chủ và nhà nước xã hội chủ nghĩa

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đáp án sai về nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Nhà nước phải do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Là nhà nước tôn trọng quyền con người, coi người là chủ thể, là trung tâm của sự phát triển

d)

Là nhà nước dựa trên nguyên tắc quyền lực thuộc về thiểu số

2.

Bản chất của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

Dựa trên cơ sở chế độ tư hữu

b)

Dựa vào nhà nước xã hội chủ nghĩa và sự ủng hộ, giúp đỡ của nhân dân

c)

Thực hiện trấn áp của thiểu số đối với đa số

d)

Dựa vào nhà nước tư sản

3.

Nền dân chủ là gì?

a)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất, tính chất của nhà nước

b)

Là hình thái dân chủ gắn với bản chất của giai cấp bị trị

c)

Là hình thức dân chủ của xã hội chưa có nhà nước

d)

Là hình thức dân chủ do giai cấp bị trị đặt ra

4.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Là nền dân chủ phi giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần túy

d)

Là mọi quyền lực thuộc về nhân dân, dân là chủ và dân làm chủ

5.

Ở Việt Nam cơ quan nào lãnh đạo toàn thể nhân dân lao động xây dựng chủ nghĩa xã hội?

a)

Chính phủ

b)

Đảng Cộng sản

c)

Nhà nước

d)

Các tổ chức chính trị - xã hội

6.

Mối quan hệ giữa dân chủ xã hội chủ nghĩa và nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa là cơ sở, nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa trở thành công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa nằm trong nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là phương thức thể hiện và thực hiện dân chủ

d)

Tất cả các đáp án

7.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào:

a)

Là chế độ cộng hưởng về tư liệu sản xuất

b)

Kết hợp hài hòa lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể

c)

Là nền dân chủ phi giai cấp

d)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng Cộng sản để đảm bảo mọi quyền lực thuộc về nhân dân

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Về phương diện quyền lực, dân chủ là ..."

a)

Quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

b)

Quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

c)

Quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Quyền lực thuộc về giai cấp chủ nô

9.

Chọn đáp án đúng nhất về dân chủ?

a)

Là quyền lực thuộc về giai cấp công nhân

b)

Là quyền lực thuộc về giai cấp tư sản

c)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Là quyền lực thuộc về giai cấp nông dân

10.

Với tư cách là một hình thức tổ chức thiết chế chính trị, một hình thái nhà nước, dân chủ là:

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù giai cấp

d)

Một phạm trù triết học

11.

Với tư cách là một giá trị xã hội, dân chủ là:

a)

Một phạm trù lịch sử

b)

Một phạm trù vĩnh viễn

c)

Một phạm trù chính trị

d)

Một phạm trù triết học

12.

Cơ sở kinh tế của nền dân chủ tư sản là:

a)

Chế độ sở hữu công cộng

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất

d)

Chế độ sở hữu chung

13.

Chọn đáp án sai, quan điểm về nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

b)

Xây dựng nhà nước dân chủ thực sự

c)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

d)

Bảo vệ quyền lợi của đại đa số nhân dân

14.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa đặt dưới sự lãnh đạo của ai?

a)

Đảng cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

15.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nền dân chủ cho thiểu số

b)

Nền dân chủ cho giai cấp tư sản

c)

Nền dân chủ đối với quần chúng nhân dân lao động và bị bóc lột

d)

Nền dân chủ cho giai cấp thống trị

16.

Nội dung và mục đích cuối cùng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Chỉ đấu tranh để giành chính quyền

b)

Chỉ đổi tăng lương, giảm giờ làm

c)

Cải tạo xã hội cũ, xây dựng thành công xã hội mới

d)

Tất cả các đáp án

17.

Luận điểm nào sau đây sai?

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên cơ sở chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp công nhân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa xây dựng trên nền tảng chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

18.

Tìm đáp án đúng nhất, bản chất chính trị của nhà nước xã hội chủ nghĩa là:

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Được xây dựng trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xây dựng trên nền tảng lý luận của dân chủ tư sản

d)

Xây dựng trên nền tảng mang bản sắc riêng của dân tộc

19.

Bản chất văn hóa, xã hội của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Xây dựng trên nền tảng tinh thần là lý luận của Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Dựa trên sự thống trị của thiểu số đối với đa số

20.

Tìm đáp án đúng nhất, nhà nước xã hội chủ nghĩa ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh cách mạng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp vô sản và nhân dân lao động

d)

Giai cấp nông dân

21.

Bản chất kinh tế của nhà nước xã hội chủ nghĩa:

a)

Mang bản chất của giai cấp nông dân

b)

Dựa trên chế độ sở hữu xã hội về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Được xây dựng trên nền tảng lý luận của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Được xây dựng trên nền tảng giá trị văn hóa mang bản sắc riêng của dân tộc

22.

Nguyên tắc cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Thu hẹp dân chủ

b)

Không ngừng mở rộng dân chủ, nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

c)

Thực hiện dân chủ cho thiểu số

d)

Luôn tuân theo ý chí của giai cấp thống trị

23.

Chọn đáp án sai

a)

Dân chủ là nguyên tắc dân chủ

b)

Dân chủ là một hình thái nhà nước

c)

Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân

d)

Dân chủ là quyền lực thuộc về thiểu số

24.

Thuật ngữ dân chủ ra đời vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ thứ VII - VI TCN

b)

Thế kỷ thứ VIII - VII TCN

c)

Thế kỷ thứ IX - VIII TCN

d)

Thế kỷ thứ IV - III TCN

25.

Các nhà tư tưởng ở đâu đã dùng cụm từ "demokratos" để nói đến dân chủ?

a)

Trung Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nga

d)

Hy Lạp

26.

Theo quan niệm của chủ nghĩa Mác - Lênin, dân chủ là:

a)

Thành quả của quá trình đấu tranh giai cấp cho những giá trị tiến bộ của nhân loại

b)

Một hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền

c)

Một trong những nguyên tắc hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Tất cả các đáp án

27.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ cộng sản nguyên thủy:

a)

Dân chủ chủ nô

b)

Dân chủ quân sự

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

28.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ chiếm hữu nô lệ:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ tư sản

c)

Dân chủ chủ nô

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

29.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ tư bản chủ nghĩa:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

30.

Hình thức dân chủ gắn với chế độ xã hội chủ nghĩa:

a)

Dân chủ quân sự

b)

Dân chủ chủ nô

c)

Dân chủ tư sản

d)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa

31.

Đặc trưng cơ bản của dân chủ quân sự:

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Tất cả các đáp án

32.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa của nhân loại chính thức được xác lập từ khi nào?

a)

Sau cuộc đấu tranh giai cấp ở Pháp (1789)

b)

Sau Cách mạng Tháng Mười Nga (1917)

c)

Sau Cách mạng Tháng Tám (1945)

d)

Sau công xã Pari (1871)

33.

Điền từ vào chỗ trống: "Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là..."

a)

Một hình thức chính đảng

b)

Một hình thái nhà nước

c)

Một nguyên tắc dân chủ

d)

Một nguyên tắc quản lý xã hội

34.

Câu "Nước ta là nước dân chủ, địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh

35.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ là:

a)

Một giá trị nhân loại chung, là một thể chế chính trị, một chế độ xã hội

b)

Quyền lực thuộc về thiểu số

c)

Là sự trấn áp của giai cấp này với giai cấp khác

d)

Tất cả các đáp án

36.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thực hiện quyền lực và lợi ích của ai?

a)

Chỉ của giai cấp công nhân

b)

Toàn thể nhân dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp bóc lột

37.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Quyền được tham gia rộng rãi vào công việc quản lý nhà nước của nhân dân

b)

Dựa trên chế độ tư hữu hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

d)

Tất cả các đáp án

38.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa:

a)

Quản lý nhà nước thuộc về thiểu số

b)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu

d)

Lấy tư tưởng dân chủ tư sản làm chủ đạo

39.

Điền vào chỗ trống: "nhà nước xã hội chủ nghĩa là nhà nước mà ở đó, sự thống trị chính trị thuộc về..."

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp chủ nô

40.

Điền vào chỗ trống: "Nhà nước xã hội chủ nghĩa do cách mạng xã hội chủ nghĩa sản sinh ra và có sứ mệnh xây dựng thành công..."

a)

Chủ nghĩa xã hội

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Chế độ phong kiến

d)

Chế độ chiếm hữu nô lệ

41.

Nhà nước xã hội chủ nghĩa mang bản chất của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp công nhân

42.

Sự thống trị của giai cấp vô sản có sự khác biệt về chất so với sự thống trị của các giai cấp bóc lột trước đây là ở chỗ:

a)

Sự thống trị và lợi ích chỉ phục vụ cho thiểu số

b)

Sự thống trị của thiểu số đối với tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân lao động

c)

Sự thống trị của đa số đối và vì lợi ích chung của toàn xã hội

d)

Tất cả các đáp án

43.

Quan điểm "Phải quán triệt tư tưởng 'lấy dân làm gốc', xây dựng và phát huy quyền làm chủ của nhân dân lao động" là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Ph. Ăngghen

44.

Luận điểm sau là của ai: "Dân chủ xã hội chủ nghĩa là bản chất của chế độ ta, vừa là mục tiêu, vừa là động lực của sự phát triển đất nước"

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

C.Mác

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen

45.

Điền từ vào chỗ trống: "Dân chủ là... gắn với các hình thức tổ chức nhà nước của giai cấp cầm quyền"

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hóa

c)

Một phạm trù kinh tế

d)

Một phạm trù vĩnh viễn

46.

Điền từ vào chỗ trống: "Dân chủ là... gắn với quá trình ra đời, phát triển của lịch sử xã hội"

a)

Một phạm trù chính trị

b)

Một phạm trù văn hóa

c)

Một phạm trù vĩnh viễn

d)

Một phạm trù lịch sử

47.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành:

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

c)

Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

48.

Căn cứ vào lĩnh vực tác động của quyền lực nhà nước, chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa được chia thành

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại

b)

B.Chức năng giai cấp và chức năng xã hội

c)

Chức năng chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Chức năng trấn áp và tổ chức xây dựng

49.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

50.

Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ tư sản

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua Đại hội nhân dân

b)

Dân (chủ nô và công dân tự do) tham gia bầu ra Nhà nước

c)

Được xây dựng trên nền tảng kinh tế là chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Thực hiện quyền lực của đại đa số nhân dân

51.

Tìm đáp án đúng, khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần phải?

a)

Tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội giai cấp

b)

Bỏ nhẹ các loại hình cơ cấu xã hội khác

c)

Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Không tuyệt đối hóa cơ cấu xã hội- giai cấp

52.

Tìm đáp án SAI: Khi xem xét cơ cấu xã hội - giai cấp cần phải?

a)

Thấy được vai trò quan trọng của cơ cấu xã hội

b)

Không tuyệt đối hóa vai trò của cơ cấu xã hội - giai cấp

c)

Xóa bỏ nhanh chóng các giai cấp, tầng lớp xã hội khác

d)

Coi trọng vai trò của các giai cấp tầng lớp xã hội khác

53.

Điền vào chỗ trống, V.I.Lênin chỉ rõ: "...là một hình thức đặc biệt của liên minh giai cấp giữa giai cấp vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động không phải vô sản"

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Cách mạng xã hội

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Bạo lực cách mạng

54.

Điền từ vào chỗ trống: "Nếu không liên minh với... thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản"

a)

Công nhân

b)

Trí thức

c)

Tư sản

d)

Nông dân

55.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quan trọng hàng đầu chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội dân số

c)

Cơ cấu xã hội dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội giai cấp

56.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp được quyết định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội-tôn giáo

57.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Đảng cộng sản

b)

Nhà nước

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

58.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội - giai cấp ảnh hưởng đến sự biến đổi của cơ cấu xã hội nào?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - tôn giáo

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Tất cả các đáp án

59.

Vị trí của cơ cấu xã hội - giai cấp trong cơ cấu xã hội:

a)

Tất cả các đáp án

b)

Cơ cấu xã hội - giai cấp phụ thuộc hoàn toàn vào các cơ cấu xã hội khác

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác

d)

Cơ cấu xã hội - giai cấp độc lập với các loại hình cơ cấu xã hội khác

60.

Điền vào chỗ trống: "Nguyên tắc cao nhất của chính quyền là duy trì khối liên minh giữa... để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước."

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

b)

Giai cấp vô sản và nông dân

c)

Giai cấp tiểu tư sản và giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản

61.

Nội dung văn hóa xã hội của liên minh công nông trí thức ở Việt Nam là:

a)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

c)

Kế thừa và phát huy văn hóa truyền thống của dân tộc

d)

Tất cả các đáp án

62.

Chọn đáp án đúng nhất, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm:

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước

63.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế có đặc điểm:

a)

Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

b)

Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

c)

Kết cấu kinh tế nhiều thành phần

d)

Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

64.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, sự biến đổi của cơ cấu nào đã chi phối, quy định rõ nhất sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp?

a)

Cơ cấu chính trị

b)

Cơ cấu xã hội

c)

Cơ cấu văn hóa

d)

Cơ cấu kinh tế

65.

Cơ cấu xã hội- giai cấp của Việt Nam trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản

b)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp chủ nô, tầng lớp tiểu chủ

c)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, đội ngũ trí thức, đội ngũ doanh nhân, phụ nữ, thanh niên

66.

Các giai cấp, tầng lớp xã hội cơ bản trong cơ cấu xã hội giai cấp của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội bao gồm?

a)

Giai cấp chủ nô và giai cấp nô lệ

b)

Giai cấp địa chủ và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp địa chủ và giai cấp tư sản

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức, tầng lớp doanh nhân

67.

Cơ cấu xã hội - giai cấp là căn cứ cơ bản để xây dựng chính sách phát triển các lĩnh vực cơ bản nào?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị, tư tưởng

c)

Văn hóa

d)

Tất cả các đáp án

68.

Theo V.I. Lênin, hình thức liên minh đặc biệt trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Liên minh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản và các tầng lớp xã hội khác

b)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tiểu tư sản

c)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản

69.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

Lực lượng sản xuất chiếm số lượng thấp

b)

Lực lượng sản xuất lạc hậu

c)

Lực lượng sản xuất không cơ bản của xã hội

d)

Là lực lượng sản xuất cơ bản và là lực lượng chính trị - xã hội to lớn

70.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp nông dân có xu hướng:

a)

Giảm dần về số lượng và tỷ lệ

b)

Tăng lên về số lượng và tỷ lệ

c)

Giảm về số lượng và tăng tỷ lệ

d)

Nhảy vọt về số lượng và tỷ lệ

71.

Khối liên minh công- nông- trí thức đặt dưới sự lãnh đạo của:

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Đảng cộng sản

c)

Các tổ chức chính trị - xã hội

d)

Chính phủ

72.

Mối liên minh nào ngày càng giữ vị trí nền tảng chính trị- xã hội trong suốt thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

Liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

b)

Liên minh giữa giai cấp tư sản, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

c)

Liên minh giữa giai cấp nông dân, giai cấp tiểu tư sản và tầng lớp trí thức

d)

Liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp tiểu tư sản và tầng lớp trí thức

73.

Nội dung chính trị của liên minh giai cấp thể hiện ở việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản

c)

Giai cấp chủ nô

d)

Giai cấp công nhân

74.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp công nhân có vị trí, vai trò gì?

a)

Là lực lượng không cơ bản của xã hội

b)

Là lực lượng có số lượng đông nhất

c)

Có vai trò quan trọng đặc biệt, là giai cấp lãnh đạo

d)

Tất cả các đáp án

75.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp nông dân có vai trò gì?

a)

Là lực lượng không cơ bản của xã hội

b)

Có vị trí chiến lược, là cơ sở và lực lượng quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

c)

Là giai cấp lãnh đạo

d)

Là lực lượng cơ bản nhất của xã hội

76.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp nào là giai cấp lãnh đạo?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Đội ngũ trí thức

c)

Đội ngũ doanh nhân

d)

Giai cấp công nhân

77.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp Việt Nam, giai cấp nào có vai trò chiến lược, là cơ sở và lực lượng quan trọng trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Đội ngũ thanh niên

d)

Giai cấp tư sản

78.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - lứa tuổi

c)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

d)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

79.

C.Mác gọi giai cấp nào sau đây là giai cấp vô sản?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

80.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi... làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới.

a)

Thuần nhất

b)

Phức tạp, đa dạng

c)

Đơn giản

d)

Một chiều

81.

Điền vào chỗ trống: Cơ cấu xã hội- giai cấp biến đổi trong mối quan hệ..., từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau

a)

Vừa đấu tranh, vừa liên minh

b)

Chỉ đấu tranh

c)

Chỉ liên minh thống nhất

d)

Tất cả các đáp án

82.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Tất cả các đáp án

d)

Sự đồng nhất hoàn toàn giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

83.

Trong cơ cấu xã hội - giai cấp thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp nào là lực lượng tiêu biểu cho phương thức sản xuất mới?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp tư sản

84.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân chỉ đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Không có đáp án đúng

d)

Giai cấp tư sản là lực lượng cơ bản nhất xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

85.

Sau đổi mới, sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp ở Việt Nam có đặc điểm:

a)

Hình thành cơ cấu xã hội- giai cấp đa dạng

b)

Sự biến đổi phức tạp, đa dạng của cơ cấu xã hội- giai cấp Việt Nam diễn ra trong nội bộ từng giai cấp, tầng lớp cơ bản của xã hội

c)

Có sự chuyển hóa lẫn nhau giữa các giai cấp, tầng lớp cơ bản của xã hội

d)

Tất cả các đáp án

86.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội giai cấp Việt Nam mang tính chất:

a)

Đa dạng

b)

Giản đơn

c)

Chủ quan

d)

Phổ biến

87.

Trong hệ thống chính sách xã hội, chính sách nào được đặt lên vị trí hàng đầu?

a)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - giai cấp

b)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

c)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Chính sách liên quan đến cơ cấu xã hội - tôn giáo

88.

Các loại cơ cấu xã hội có vị trí, vai trò:

a)

Không ngang nhau

b)

Ngang nhau

c)

Giống nhau

d)

Tất cả các đáp án

89.

Chọn phương án trả lời sai, cơ cấu xã hội- giai cấp có vị trí quan trọng hàng đầu, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác vì:

a)

Cơ cấu xã hội- giai cấp liên quan đến các đảng phái chính trị và nhà nước

b)

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác

c)

Cơ cấu xã hội- giai cấp là căn cứ cơ bản để từ đó xây dựng chính sách phát triển kinh tế, xã hội

90.

Chọn đáp án đúng:

a)

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp tất yếu sẽ ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác

b)

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp không ảnh hưởng đến sự biến đổi của các cơ cấu xã hội khác

c)

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp không liên quan đến biến đổi kinh tế

d)

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội- giai cấp không ảnh hưởng đến cơ cấu xã hội-nghề nghiệp

91.

Cơ cấu xã hội - giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành khi:

a)

Giai cấp công nhân giành được chính quyền

b)

Giai cấp công nhân chỉ đòi tăng lương giảm giờ làm

c)

Không có đáp án đúng

d)

Giai cấp tư sản là lực lượng cơ bản nhất xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

92.

Chọn đáp án đúng nhất, trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế ở nước ta gồm:

a)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế tư nhân, Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Chỉ có kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

c)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế nhà nước

93.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam hiện nay, kết cấu kinh tế có đặc điểm:

a)

Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

b)

Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế nhà nước và kinh tế tư nhân

c)

Kết cấu kinh tế nhiều thành phần

d)

Kết cấu gồm hai thành phần kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

94.

Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp lao động khác đóng vai trò:

a)

Lực lượng sản xuất chiếm số lượng thấp

b)

Lực lượng sản xuất lạc hậu

c)

Lực lượng sản xuất không cơ bản của xã hội

d)

Là lực lượng sản xuất cơ bản và là lực lượng chính trị - xã hội to lớn

95.

Liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

Sự đấu tranh giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

b)

Sự liên kết, hợp tác, hỗ trợ nhau giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

c)

Tất cả các đáp án

d)

Sự đồng nhất hoàn toàn giữa các giai cấp, tầng lớp xã hội

96.

Vai trò của giai cấp công nhân Việt Nam trong cơ cấu xã hội - giai cấp:

a)

Là giai cấp lãnh đạo cách mạng

b)

Giữ vị trí tiên phong trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

Là lực lượng đi đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Tất cả các đáp án

97.

Điền vào chỗ trống: Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh .... với... và ... do Đảng cộng sản lãnh đạo.

a)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - đội ngũ trí thức

b)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - giai cấp tư sản

c)

Giai cấp công nhân - giai cấp nông dân - tầng lớp tiểu tư sản

d)

Giai cấp công nhân - giai cấp tư sản - đội ngũ doanh nhân

98.

Chọn đáp án đúng nhất, những nội dung liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Nội dung kinh tế và chính trị

b)

Nội dung tư tưởng và văn hóa

c)

Nội dung kinh tế, chính trị, văn hóa xã hội

d)

Nội dung chính trị và tư tưởng

99.

Nội dung cơ bản quyết định nhất tới liên minh giai cấp tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam là:

a)

Nội dung kinh tế của liên minh

b)

Nội dung chính trị của liên minh

c)

Nội dung văn hóa xã hội của liên minh

d)

Nội dung tư tưởng của liên minh

100.

Nội dung nào được coi là cơ sở vật chất kĩ thuật của liên minh kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Nội dung chính trị

b)

Nội dung văn hóa, xã hội

c)

Nội dung kinh tế

d)

Nội dung tư tưởng

101.

Dân tộc Việt Nam là một quốc gia đa dân tộc, thống nhất gồm 54 dân tộc trong đó:

a)

Dân tộc Kinh chiếm 50%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 50%

b)

Dân tộc Kinh chiếm 60%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 40%

c)

Dân tộc Kinh chiếm 70%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 30%

d)

Dân tộc Kinh chiếm 85,7%, 53 dân tộc thiểu số chiếm 14,3%

102.

Đặc điểm của dân tộc Việt Nam là:

a)

Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

b)

Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau

c)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

d)

Tất cả các đáp án

103.

Tìm đáp án không đúng về đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ dân trí phát triển đồng đều

b)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

c)

Các dân tộc ở Việt Nam cư trú xen kẽ nhau

d)

Chất lượng đời sống của các dân tộc ở Việt Nam không đồng đều

104.

Tìm đáp án không đúng về đặc điểm các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Các dân tộc ở Việt Nam cư trú xen kẽ nhau

b)

Không có sự chênh lệch về dân số giữa các tộc người ở Việt Nam

c)

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đồng đều

d)

Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng

105.

Các dân tộc ở Việt Nam có trình độ phát triển không đều, thể hiện rõ ở những phương diện nào?

a)

Phương diện xã hội

b)

Phương diện kinh tế

c)

Phương diện văn hóa, trình độ dân trí

d)

Tất cả các đáp án

106.

Muốn thực hiện bình đẳng dân tộc, chúng ta phải làm gì?

a)

Từng bước giảm, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về kinh tế, văn hóa, xh

b)

Chỉ quan tâm từng bước, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về kinh tế

c)

Chỉ quan tâm từng bước, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về văn hóa

d)

Chỉ quan tâm xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về xã hội

107.

Đâu là quan điểm của Đảng ta về vấn đề dân tộc?

a)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược cơ bản, lâu dài, đồng thời cũng là vấn đề cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam

b)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề không quan trọng của cách mạng Việt Nam

c)

Giải quyết vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc phải đi trước so với việc phát triển kinh tế

d)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề sách lược, chỉ cần thực hiện trong thời gian ngắn của cách mạng Việt Nam

108.

Đặc điểm của các tôn giáo khi du nhập vào Việt Nam là gì?

a)

Không chịu ảnh hưởng của bản sắc văn hóa Việt Nam

b)

Chịu ảnh hưởng của bản sắc văn hóa Việt Nam

c)

Không có vai trò đối với đời sống tinh thần của người dân

d)

Nó có vai trò quyết định nhất đối với đời sống tinh thần của người dân

109.

Tìm phương án trả lời sai?

a)

Việt Nam là một quốc gia có nhiều tôn giáo

b)

Tôn giáo ở Việt Nam tồn tại đa dạng và đan xen với nhau

c)

Tin ở các tôn giáo Việt Nam phần lớn là nhân dân lao động, có lòng yêu nước và có tinh thần tốt

d)

Tôn giáo ở Việt Nam không đa dạng và thường xuyên có chiến tranh tôn giáo

110.

Đặc điểm của hàng ngũ chức sắc các tôn giáo ở Việt Nam như thế nào?

a)

Là các tín đồ có chức vụ, sắc phẩm trong tôn giáo

b)

Có chức năng là truyền bá, thực hành giáo lý, giáo luật, lễ nghi...

c)

Quản lý tổ chức của tôn giáo, duy trì, phát triển tôn giáo, chăm lo đến đời sống

d)

Tất cả các đáp án

111.

Ở các nước phương Tây, dân tộc hình thành khi nào?

a)

Chế độ công xã nguyên thủy

b)

Chế độ phong kiến

c)

Chế độ tư bản chủ nghĩa

d)

Chế độ xã hội chủ nghĩa

112.

Ở phương Đông, dân tộc được hình thành dựa trên cơ sở nào?

a)

Một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi

b)

Một cộng đồng kinh tế còn kém phát triển và ở trạng thái phân tán

c)

Yêu cầu về đoàn kết để chống thiên tai và giặc ngoại xâm

d)

Tất cả các đáp án

113.

Dân tộc hay quốc gia dân tộc có các đặc trưng:

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

b)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt và có sự quản lý của một nhà nước

c)

Có ngôn ngữ chung của quốc gia và có nét tâm lý biểu hiện qua nền văn hóa dân tộc

d)

Tất cả các đáp án

114.

Đặc trưng của dân tộc - tộc người:

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Tất cả các đáp án

115.

Lênin đã chỉ ra mấy xu hướng phát triển của dân tộc?

a)

Hai xu hướng

b)

Ba xu hướng

c)

Bốn xu hướng

d)

Năm xu hướng

116.

Điền từ vào chỗ trống: "Trong xu hướng thứ nhất, do sự thức tỉnh và sự trưởng thành của ý thức dân tộc mà các cộng đồng dân cư muốn ... để xác lập dân tộc độc lập"

a)

Đoàn kết

b)

Hợp tác

c)

Tách ra

d)

Hợp nhất

117.

Tìm đáp án đúng nhất, điền từ vào chỗ trống: "Trong xu hướng thứ hai, các dân tộc trong một quốc gia đa dân tộc, thậm chí ở nhiều quốc gia muốn ... với nhau"?

a)

Tách ra

b)

Tất cả các đáp án

c)

Hợp nhất làm một

d)

Liên hiệp lại

118.

Trong cương lĩnh dân tộc của Đảng Cộng sản, có mấy nguyên tắc giải quyết vấn đề dân tộc?

a)

Hai nguyên tắc

b)

Ba nguyên tắc

c)

Bốn nguyên tắc

d)

Năm nguyên tắc

119.

Nội dung đầy đủ theo cương lĩnh dân tộc của Chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

b)

Các dân tộc còn có sự phân biệt và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc

c)

Các dân tộc có quyền bình đẳng, có quyền tự quyết, liên hiệp giai cấp tư sản của tất cả các dân tộc

d)

Các dân tộc không có quyền tự quyết và liên hiệp công nhân các dân tộc

120.

Bản chất của tôn giáo là gì?

a)

Là sự phản ánh đúng đắn của hiện thực khách quan vào đầu óc con người

b)

Là một hiện tượng không phải do con người sáng tạo ra

c)

Tất cả các đáp án

d)

Là một hình thái ý thức xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo hiện thực khách quan vào đầu óc con người

121.

Ở phương Đông, yếu tố nào là cơ bản nhất để hình thành dân tộc?

a)

Do muốn phát triển kinh tế

b)

Do yếu tố chính trị

c)

Do yêu cầu đoàn kết để chống thiên tai và chống giặc ngoại xâm

d)

Do sự phát triển và giao lưu văn hóa

122.

Đâu là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi dân tộc?

a)

Cộng đồng về ngôn ngữ

b)

Cộng đồng về văn hóa

c)

Ý thức tự giác tộc người

d)

Không có đáp án đúng

123.

Xu hướng thứ nhất của sự phát triển quan hệ dân tộc thể hiện rõ nét ở:

a)

Phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc thuộc địa muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc

b)

Phong trào liên kết giữa các dân tộc về kinh tế

c)

Phong trào liên kết giữa các dân tộc về văn hóa

d)

Phong trào các dân tộc liên minh lại để xóa bỏ hằng rào ngăn cách giữa các dân

124.

Đặc điểm của hàng ngũ chức sắc các tôn giáo ở Việt Nam như thế nào?

a)

Có chức năng là truyền bá, thực hành giáo lý, giáo luật, quản lý tổ chức của tôn giáo... chăm lo đến đời sống tâm linh của tín đồ

b)

Không chịu sự tác động của tình hình chính trị - xã hội

c)

Xu hướng tiến bộ trong hàng ngũ chức sắc ngày càng giảm đi

d)

Tất cả các đáp án

125.

Nội dung cơ bản trong chính sách của Đảng, Nhà nước Việt Nam đối với tín ngưỡng, tôn giáo hiện nay là gì?

a)

Tín dụng, tôn giáo đang và sẽ tồn tại cùng dân tộc trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta

b)

Chỉ bằng các biện pháp hành chính, hay khi đời sống vật chất được đảm bảo, trình độ dân trí cao có thể làm cho tín ngưỡng, tôn giáo mất đi

c)

Tín ngưỡng, tôn giáo là hiện tượng bất biến, thoát ly với mọi cơ sở kinh tế - xã hội, thế chế chính trị

d)

Tất cả các đáp án

126.

Nội dung văn hóa trong chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta:

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Xóa bỏ những giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người

c)

Chỉ mở rộng giao lưu văn hóa với một số quốc gia lớn

d)

Ứng hộ chiến lược "Diễn biến hòa bình"

127.

Tìm đáp án đúng về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước ta:

a)

Gia tăng khoảng cách giữa các dân tộc

b)

Xóa bỏ những giá trị văn hóa truyền thống của các tộc người

c)

Ủng hộ chủ nghĩa phân biệt chủng tộc

d)

Tăng cường quan hệ nhân dân, tạo thế trận quốc phòng toàn dân trong vùng đồng bào dân tộc sinh sống

128.

Tìm phương án trả lời đúng?

a)

Các tôn giáo ở Việt Nam đa dạng, đan xen, xung đột với nhau

b)

Các tôn giáo ở Việt Nam đều du nhập từ bên ngoài, không có tôn giáo nội sinh

c)

Tất cả các tôn giáo đang tồn tại ở Việt Nam đều là tôn giáo nội sinh

d)

Việt Nam là quốc gia có nhiều tôn giáo

129.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc là quyền... của các dân tộc

a)

Tồn tại

b)

Không cơ bản

c)

Thiêng liêng

d)

Cơ bản

130.

Trong Cương lĩnh dân tộc của V. Lênin, các dân tộc được quyền bình đẳng được hiểu là:

a)

Không phân biệt dân tộc lớn hay nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp

b)

Các dân tộc đều có quyền lợi và nghĩa vụ như nhau

c)

Không dân tộc nào được hưởng giữa đặc quyền, đặc lợi về kinh tế, chính trị, văn hóa

d)

Tất cả các đáp án

131.

Điền từ đúng nhất vào chỗ trống: "Quyền dân tộc tự quyết là quyền của các dân tộc... lấy vận mệnh của dân tộc mình"

a)

Tự quyết định

b)

Làm chủ

c)

Tự liệu

d)

Tự do phát triển

132.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết, thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất?

a)

Tự quyết về chính trị và con đường phát triển của dân tộc

b)

Tự quyết về xã hội và con đường phát triển

c)

Tự quyết về văn hóa và con đường phát triển

d)

Tự quyết về lãnh thổ và con đường phát triển

133.

Tìm câu trả lời sai về quyền tự quyết của các dân tộc?

a)

Là quyền tự quyết định vận mệnh của dân tộc mình

b)

Là quyền của các tộc người thiểu số trong một quốc gia đa tộc người muốn phân lập thành quốc gia dân tộc

c)

Là quyền tự tách ra thành một quốc gia dân tộc độc lập đồng thời có quyền tự nguyện liên hiệp với dân tộc khác trên cơ sở bình đẳng

d)

Việc thực hiện quyền dân tộc tự quyết phải xuất phát từ thực tiễn - cụ thể và phải đứng trên lập trường của giai cấp công nhân

134.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, khi giải quyết vấn đề dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp, tầng lớp nào?

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Tầng lớp trí thức

135.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống, theo Ph. Ăngghen: "Tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh ... vào trong đầu óc của con người - của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ"

a)

Hư ảo

b)

Có thật

c)

Đúng đắn

d)

Hoàn toàn sai lầm

136.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, xét đến cùng nhân tố quan trọng nhất quyết định sự tồn tại của tôn giáo là gì?

a)

Văn hóa

b)

Sản xuất vật chất và các quan hệ kinh tế

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Yếu tố tâm lý

137.

Mối quan hệ giữa tôn giáo và tín ngưỡng là gì?

a)

Không đồng nhất nhưng có giao thoa nhất định

b)

Đồng nhất với nhau

c)

Không có mối quan hệ với nhau

d)

Tôn giáo rộng hơn tín ngưỡng

138.

Tìm phương án trả lời sai, tính lịch sử của tôn giáo thể hiện rõ ở đặc điểm nào?

a)

Tôn giáo được hình thành, phát triển theo những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

Khi các điều kiện kinh tế - xã hội thay đổi thì tôn giáo cũng có sự thay đổi theo

c)

Sự thay đổi của tôn giáo hoàn toàn không phụ thuộc vào sự thay đổi của điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội thay đổi làm cho các tôn giáo cũng bị tách thành nhiều hệ phái khác nhau

139.

Tìm đáp án sai, tính quần chúng của tôn giáo thể hiện?

a)

Số lượng tín đồ của tôn giáo rất đông đảo

b)

Các tôn giáo là nơi sinh hoạt văn hóa của một bộ phận quần chúng nhân dân

c)

Tôn giáo có tính nhân văn, nhân đạo và hướng thiện nên tôn giáo được nhiều người đặc biệt là quần chúng lao động tin theo

d)

Các tôn giáo chỉ là nơi sinh hoạt văn hóa giành riêng cho giai cấp thống trị

140.

Tính chính trị của tôn giáo xuất hiện khi:

a)

Xã hội chưa có phân chia giai cấp

b)

Xã hội đã có sự phân chia giai cấp

c)

Xã hội không có sự bất công của phân chia giai cấp

d)

Tất cả các đáp án

141.

Nguyên tắc tôn trọng, bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của nhân dân được hiểu như thế nào?

a)

Cá nhân, tổ chức, chức sắc tôn giáo, tổ chức giáo hội được quyền can thiệp vào việc theo đạo, bỏ đạo của người dân

b)

Nhà nước ngăn cản tự do theo đạo, bỏ đạo, bỏ đạo của người dân

c)

Nhà nước cấm đoán nhu cầu tín ngưỡng của người dân

d)

Nhà nước tôn trọng và bảo hộ các hoạt động tôn giáo bình thường nhằm thỏa mãn nhu cầu tín ngưỡng của người dân

142.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, việc khắc phục những ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới như thế nào?

a)

Là một quá trình lâu dài

b)

Chỉ cần diễn ra trong thời gian ngắn

c)

Dựa trên mối quan hệ ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

d)

Cần tách biệt khỏi mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

143.

Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo là:

a)

Cưỡng chế, ép buộc quần chúng

b)

Chỉ bằng biện pháp hành chính

c)

Công tác vận động quần chúng

d)

Can thiệp vào tất cả các công việc nội bộ của các tôn giáo

144.

Tìm phương án sai, theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin:

a)

Con người sáng tạo ra tôn giáo vì mục đích, lợi ích của họ

b)

Tôn giáo phản ánh những ước mơ, nguyện vọng của con người

c)

Con người là chủ thể sáng tạo ra tôn giáo nên không bị lệ thuộc vào tôn giáo

d)

Con người sáng tạo ra tôn giáo nhưng lại bị lệ thuộc vào tôn giáo

145.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin có thế giới quan duy tâm, các tôn giáo có thế giới quan duy vật

b)

Các tôn giáo có thế giới quan duy tâm, có sự khác biệt với thế giới quan duy vật biện chứng của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Cả chủ nghĩa Mác - Lênin và tôn giáo đều mang thế giới quan duy vật

d)

Cả chủ nghĩa Mác - Lênin và tôn giáo đều mang thế giới quan duy tâm

146.

Nguồn gốc tự nhiên và kinh tế - xã hội của tôn giáo là gì?

a)

Do lực lượng sản xuất chưa phát triển

b)

Do con người cảm thấy yếu đuối, bất lực trước sự tác động của thiên nhiên

c)

Do sự bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

Tất cả các đáp án

147.

Nguồn gốc nhận thức của tôn giáo là gì?

a)

Do nhận thức của con người đạt đến trình độ cao

b)

Do nhận thức của con người có thể lý giải được xã hội

c)

Do nhận thức của con người có thể lý giải được tự nhiên

d)

Do nhận thức của con người có giới hạn chưa giải thích được sự phong phú của thế giới

148.

Nội dung chính trị trong chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước ta là gì?

a)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

b)

Chủ trương phát triển văn hóa là nền tảng quan trọng nhất thực hiện chính sách dân tộc

c)

Ưu tiên phát triển tiềm lực đặc thù của mỗi dân tộc theo hướng tự nhiên không cần định hướng

d)

Tất cả các đáp án