WorksheetsHTTTQL 7
Total questions: 98
Worksheet time: 2hrs 38mins
Theo El Sawy, Omar và Gene Bowles, chi phí triển khai giải pháp ERP nào thường lớn nhất?
Phần cứng
Chuyển đổi dữ liệu
Phần mềm
Tái kiến trúc
Supply Chain Management system (SCMS) là bộ các modun phần mềm tập trung vào việc phối hợp các tiến trình quản trị quan hệ với nhà cung cấp nhằm tối ưu hóa việc lập kế hoạch, mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất và cung ứng các sản phẩm và dịch vụ.
Sai
Đúng
Hoạt động mua bán hàng hoá qua mạng Internet được gọi là
e-commerce
intranet
extranet
e-business
Truyền thông tin, lập lịch, chuẩn bị tài liệu, phân tích và trộn dữ liệu, tổng hợp thông tin, phối hợp hoạt động theo nhóm và trợ giúp ra quyết định là chức năng của hệ thống nào?
ERP
Hệ thống thông tin tự động hoá văn phòng
Hệ thống thông tin sản xuất
SCM
Đầu ra của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm
Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính
Lịch sản xuất
Báo cáo lập kế hoạch nguyên vật liệu
Tất cả các phương án còn lại
Nghiên cứu thị trường là một hoạt động gắn liền với chức năng nào?
Chức năng sản xuất kinh doanh
Chức năng tài chính kế toán
Chức năng quản trị nguồn nhân lực
Chức năng marketing
HTTT nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)?
Transaction Processing System
Data Warehouse
Office Automation System
Electronic Data Interchange
Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ
Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại
Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng
Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng
Phần mềm MRP
Hệ thống thông tin marketing hỗ trợ quản lý cấp tác nghiệp trong hoạt động nào?
Lập kế hoạch sản phẩm và dịch vụ mới
Bán hàng qua điện thoại
Dự báo doanh số bán hàng
Định giá sản phẩm
Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp tác nghiệp gồm có
Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc
HTTT lập kế hoạch hoá nguồn nhân lực
HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
HTTT quản lý vị trí công việc
Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng thuộc nhóm các HTTT hỗ trợ hoạt động nội bộ của tổ chức (Intraorganizational Systems).
Đúng
Sai
Việc tùy biến quá lớn một số modul của phần mềm ERP nhằm đáp ứng quy trình nghiệp vụ sản xuất kinh doanh hiện nay có thể dẫn tới
Tối ưu hóa lợi ích của gói sản phẩm ERP
Giảm thiểu công việc tùy biến phần cứng
Giảm thiểu công việc tùy biến phần mềm
Giảm năng lực hoạt động cũng như khả năng tích hợp các tiến trình kinh doanh vốn là thế mạnh của hệ thống ERP
Ví dụ của Hệ thống thông tin sản xuất cấp tác nghiệp là
Hệ thống thông tin mua hàng
Hệ thống thiết kế và phát triển sản phẩm
Hệ thống xác định quy trình thiết kế sản phẩm và công nghệ
Hệ thống quản trị và kiểm soát hàng dự trữ
Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp.
Sai
Đúng
Vòng đời quan hệ khách hàng bao gồm
Khai thác khách hàng mới
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Duy trì khách hàng
Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng
Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của
Material Requirement Production
Material Requirement Planning
Material Request Plan
Material Request Production
Nhà cung cấp giải pháp ERP chính là
SAP
Dell
Apple
Intel
Đầu ra của Hệ thống thông tin Marketing bao gồm
Tất cả các phương án trên
Báo cáo bán hàng theo khách hàng
Phát triển sản phẩm
Phân phối sản phẩm
Hệ thống này được thiết kế để hỗ trợ điều phối và tích hợp quy trình trong toàn tổ chức.
DSS
ERP
CRM
MIS
Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng thuộc nhóm các HTTT hỗ trợ hoạt động giữa các tổ chức (Interorganizational Systems).
Đúng
Sai
Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của hệ thống nào?
Hệ thống thông tin sản xuất
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin Marketing
Hệ thống thông tin tài chính
Hệ thống thông tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp nào?
Giao dịch
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Hệ thống nào giúp cung cấp cho tổ chức và tất cả các nhân viên có quan hệ với khách hàng thông tin đầy đủ về mỗi khách hàng trong mọi mối quan hệ của khách hàng, ở mọi kênh phân phối?
CRM
ERP
MIS
SCM
Trình tự các công đoạn chính của Thương mại điện tử là gì?
Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng
Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho
Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng
Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng
Hệ thống nào sau đây thuộc các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh?
TPS
CRM
Tất cả các phương án trên
MIS
________ là quản lý cấp chiến lược giám sát việc sử dụng Công nghệ thông tin trong công ty.
CFO
CTO
CEO
CIO
Lợi ích quan trọng nhất của hệ thống quản trị tích hợp doanh nghiệp là gì?
Tăng tốc độ và khả năng giao tiếp truyền tin
Cho phép công ty hợp tác làm việc với khách hàng và nhà cung cấp dễ dàng hơn
Cho phép các bộ phận chức năng kinh doanh chia sẻ thông tin
Kích hoạt các quy trình kinh doanh điện tử, tiết kiệm chi phí
Câu nào sau đây là đúng?
Hệ thống SCM hướng ngoài nhiều hơn ERP
Hệ thống ERP hướng ngoài nhiều hơn CRM
Hệ thống KMS hướng ngoài nhiều hơn CRM
Hệ thống ERP hướng ngoài nhiều hơn SCM
Hệ thống nào tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm liên quan trong công ty để cung cấp kiến thức và kinh nghiệm đó nhằm cải thiện quy trình kinh doanh và ra quyết định quản lý?
TPS
Extranets
CRM
KMS
Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp thực hiện điều nào?
Tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng
Áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch
Xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất
Tất cả các phương án còn lại
Các hệ thống quản lý chuỗi cung ứng hướng ra bên ngoài nhiều hơn hệ thống ERP.
Sai
Đúng
Các hệ thống quản lý chuỗi cung ứng hướng ra bên ngoài nhiều hơn hệ thống ERP.
Sai
Đúng
___ là hệ thống tích hợp các quy trình logistics giữa nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối và khách hàng.
CRM
ERP
Tất cả các hệ thống còn lại
SCM
___ bao gồm một tập hợp các ứng dụng tích hợp để giải quyết tất cả các khía cạnh của mối quan hệ khách hàng.
CRM
CLE
CLU
MIS
Các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh có thể phân loại theo 4 chức năng hoạt động chính trong doanh nghiệp bao gồm nhóm nào sau đây?
Bán hàng và tiếp thị; quản trị nhân lực; tài chính và kế toán; và công nghệ thông tin
Bán hàng và tiếp thị; kinh doanh và sản xuất; tài chính và kế toán; và quản trị nhân lực
Quản trị nhân lực; kinh doanh và sản xuất; tài chính và kế toán; và công nghệ thông tin
Bán hàng và tiếp thị; kinh doanh và sản xuất; tài chính và kế toán; và công nghệ thông tin
C2G là _________:
Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước
Giao dịch thương mại điện tử nhà nước và doanh nghiệp
Giao dịch thương mại điện tử giữa hai cơ quan nhà nước với nhau
Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
B2B là _________:
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty
Trong mô hình Thương mại điện tử B2G, công ty bán hàng hóa cho ________:
Chính phủ
Một nhóm khách lẻ
Một nhóm các công ty
Các công ty khác
Đầu ra của Hệ thống thông tin tài chính bao gồm nội dung nào sau đây?
Tất cả các phương án trên
Sử dụng và quản lý quỹ
Báo cáo tài chính
Dự báo tài chính
Nhờ sự phát triển công nghệ văn phòng đặc biệt là công nghệ viễn thông, văn phòng được xem là ________
Các chức năng rời rạc
Sắp xếp giấy tờ
Một hệ thống
Chỗ làm việc
CNTT đã làm thay đổi cách tổ chức và phân bổ truyền thống các chức năng văn phòng vì cách thức làm việc của các nhà quản trị và nhân viên đã thay đổi. Họ có thể:
Truy vấn tin trực tiếp từ cơ sở dữ liệu thay cho việc lục tìm hồ sơ của các thư ký
Ghi nhớ các thông tin cần thiết trên máy tính riêng thay vì phải đọc cho các thư ký viết
Lập lịch cho chính mình bằng chức năng lập lịch trực tuyến
Tất cả các phương án còn lại
HTTT nào sau đây thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)
Just-In-Time System
E-commerce
Electronic Data Interchange
Knowledge Management System
Chức năng hỗ trợ các hoạt động quản lý ở các lĩnh vực phát triển sản phẩm, phân phối và định giá sản phẩm, đánh giá hiệu quả khuyến mại và dự báo bán hàng là của:
Hệ thống thông tin sản xuất
Hệ thống thông tin Marketing
Hệ thống thông tin tài chính
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực
HTTT hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP thuộc loại nào
Hệ thống thông tin sản xuất cấp tác nghiệp
Hệ thống thông tin nguồn nhân lực cấp chiến lược
Hệ thống thông tin sản xuất cấp chiến lược
Hệ thống thông tin sản xuất cấp chiến thuật
Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến lược gồm có:
HTTT quản lý vị trí công việc
HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực
Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc
HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực
Câu nào sau đây là đúng:
Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM
Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM
Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP
Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn CRM
Phần mềm quản lý lương thuộc loại nào:
Phần mềm ứng dụng chung
Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản trị nhân lực
Phần mềm bảng tính
Các Cơ sở dữ liệu trực tuyến
Đầu ra của Hệ thống thông tin tài chính bao gồm:
Dự báo tài chính
Tất cả các phương án trên
Sử dụng và quản lý quỹ
Báo cáo tài chính
Đầu ra của Hệ thống thông tin Marketing bao gồm:
Báo cáo bán hàng theo khách hàng
Phân phối sản phẩm
Phát triển sản phẩm
Tất cả các phương án còn lại
Hệ thống nào sau đây thuộc Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh
TPS
DSS
MIS
SCM
G2G là __________:
Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước
Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng
Giao dịch thương mại điện tử giữa hai cơ quan nhà nước với nhau
Giao dịch thương mại điện tử nhà nước và doanh nghiệp
Ví dụ về phần mềm Marketing chuyên biệt bao gồm:
Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng
Tất cả các phương án còn lại
Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại
Phần mềm trợ giúp hỗ trợ khách hàng
Phân tích định giá sản phẩm là một chức năng của:
Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp tác nghiệp
Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp chiến thuật
Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực phục vụ quản lý cấp chiến lược
Hệ thống thông tin sản xuất phục vụ quản lý cấp chiến lược
Hỗ trợ phân chia nguồn nhân lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất là một trong các mục đích của:
Hệ thống thông tin Marketing
Hệ thống thông tin sản xuất
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin tài chính
Đầu ra của Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực bao gồm:
Lý lịch nhân sự
Tất cả các phương án còn lại
Báo cáo kế hoạch và nhu cầu nhân sự
Báo cáo về phúc lợi
Quảng cáo các sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức là trách nhiệm của:
Chức năng tài chính kế toán
Chức năng sản xuất kinh doanh
Chức năng quản trị nguồn nhân lực
Chức năng marketing
Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp:
Giao dịch
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Mục đích của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm:
Thiết kế sản phẩm và công nghệ
Hoạch định và theo dõi năng lực sản xuất
Trợ giúp quá trình quản lý hàng dự trữ
tất cả các phương án còn lại
Hệ thống nào sau đây thuộc hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh
DSS
TPS
ERP
MIS
Hệ thống _______ bao trùm toàn bộ công ty, tích hợp thông tin từ nhiều chức năng và quy trình kinh doanh để nâng cao hiệu suất của toàn bộ tổ chức
ERP
SCM
TPS
MIS
Hệ thống thông tin nguồn nhân lực hỗ trợ hoạt động nào sau đây
Tất cả các phương án còn lại
Duy trì hồ sơ đầy đủ về nhân viên hiện tại
Xây dựng chương trình phát triển tài năng và kỹ năng của nhân viên
Xác định nhân viên tiềm năng
Câu nào sau đây là đúng
Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn CRM
Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM
Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM
Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP
Lý do có thể dẫn đến việc triển khai ERP thất bại
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Phản ứng của người dùng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi cần thiết cho việc triển khai
Thiếu sự cam kết và ủng hộ của lãnh đạo doanh nghiệp
Không dự tính hết các chi phí về tài chính và nguồn nhân lực cho việc triển khai
Câu nào sau đây là đúng
Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM
Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM
Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP
Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn CRM
Giúp hỗ trợ và quản trị các hoạt động bán hàng, tối ưu hóa cross selling và up selling là chức năng thuộc ứng dụng thành phần nào trong CRM
Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành
Bán hàng
Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng
Marketing và đáp ứng đơn hàng
Hệ thống này cho phép các đối tác kinh doanh thương mại trao đổi các giao dịch nghiệp vụ theo con đường điện tử, thông qua mạng Internet và các loại hình mạng khác. Dữ liệu trao đổi có thể là đơn đặt hàng, hóa đơn bán hàng…
ERP
Electronic Data Interchange
MIS
HRM
Quản lý lương thưởng và bảo hiểm trợ cấp là chức năng của
ESS
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin tài chính
DSS
Được sử dụng để trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong những chức năng chính của hệ thống
SCM
TPS
CRM
MIS
B2C là _______
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty
Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ
Mạng _______ dùng để thực hiện giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với khách hàng
Mạng Intranet
Mạng Internet
Cả mạng Intranet và mạng Internet
Mạng LAN
Giúp doanh nghiệp trao đổi thông tin với nhà cung cấp về tính sẵn có của nguyên vật liệu và các phụ tùng, về thời điểm giao nhận vật tư hàng hóa và về yêu cầu sản xuất là một trong những chức năng chính của hệ thống
TPS
SCM
CRM
MIS
Nhà cung cấp giải pháp ERP chính
Oracle
Apple
Intel
Dell
Hệ thống thông tin nào mang lại những lợi ích cho doanh nghiệp bao gồm: giảm mức lưu kho, tiếp cận thị trường nhanh hơn, tạo được quan hệ chiến lược với các nhà cung cấp
SCM
CRM
MIS
TPS
Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ
Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành
Marketing và đáp ứng đơn hàng
Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu và thương thảo giá cả
Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng
Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến thuật gồm có
HTTT quản lý lương
HTTT quản lý người lao động
HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực
Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc
Nhận dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, xử lý các dữ liệu đó và cung cấp các thông tin hữu ích cho các nhà quản lý Marketing của tổ chức
Hệ thống thông tin Marketing
Hệ thống thông tin sản xuất
Hệ thống thông tin tài chính
Hệ thống thông tin kế toán
HTTT dự báo bán hàng, HTTT lập kế hoạch và phát triển thuộc loại nào
Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược
Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật
Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp
Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật
Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/ đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của
Hệ thống thông tin tài chính
Hệ thống thông tin Marketing
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin sản xuất
Phần mềm Call Center thực hiện chuyển hướng các cuộc hợp đến các bộ phận hỗ trợ khách hàng căn cứ trên khả năng và uy tín thực hiện các yêu cầu dịch vụ đặc thù. Đây là chức năng thuộc ứng dụng thành phần nào trong CRM
Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng
Bán hàng
Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành
Marketing và đáp ứng đơn hàng
Chức năng của HTTT Văn phòng là
Tất cả các phương án còn lại
Xử lý văn bản
Xử lý dữ liệu
Hỗ trợ quản trị
HTTT nào sau đây thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)
Office Automation System
E-commerce
Electronic Data Interchange
Just-In-Time System
Lợi ích khi triển khai ERP là gì
Việc duy trì một tổng kho dữ liệu tích hợp, duy nhất cho toàn doanh nghiệp cho phép giám sát các hoạt động tác nghiệp và nâng cao hiệu quả báo cáo và ra quyết định mức toàn doanh nghiệp.
Giúp các tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng trở nên hiệu quả hơn.
Tất cả các phương án còn lại đều đúng
Giúp tổ chức trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn
Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị, trừ
Hậu cần đầu vào
Dịch vụ sau bán hàng
Quản trị nguồn nhân lực
Sản xuất tác nghiệp
Đầu ra của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm
Lịch sản xuất
Tất cả các phương án còn lại
Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính
Báo cáo lập kế hoạch nguyên vật liệu
HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT xúc tiến bán hàng thuộc loại nào
Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật
Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật
Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược
Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp
Lý do có thể khiến doanh nghiệp triển khai hệ thống CRM không thành công
Tất cả các phương án còn lại
Thiếu hiểu biết và sự chuẩn bị của tổ chức cũng như bản thân khách hàng với các tiến trình mới và thử thách mới.
Các nhà quản lý thường kỳ vọng vào CNTT mà không thực hiện việc thay đổi các tiến trình nghiệp vụ và các chương trình quản trị cần thiết khác.
Dự án được triển khai mà không có sự tham gia của các đối tượng hưởng lợi.
Hệ thống nào sau đây thuộc các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh
MIS
TPS
Tất cả các phương án trên
CRM
Lập kế hoạch thiết bị và bảo trì cơ sở vật chất là các chức năng của
Hệ thống thông tin sản xuất
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực
Hệ thống thông tin tài chính
Hệ thống thông tin Marketing
Thông tin được cung cấp bởi hệ thống ______ được cấu trúc xung quanh các quy trình kinh doanh đa chức năng.
Hệ thống xử lý giao dịch
Hệ thống MIS
Hệ thống ERP
Hệ thống thông tin kế toán
Mạng ______ dùng cho Thương mại điện tử giữa các Doanh nghiệp với nhau.
Cả mạng Intranet và mạng Internet
Mạng Intranet
Mạng Extranet
Mạng LAN
__________ sử dụng CNTT để tạo ra một hệ thống liên lĩnh vực, cho phép tích hợp và tự động hóa nhiều tiến trình phục vụ khách hàng, bao gồm bán hàng, marketing và dịch vụ khách hàng.
CRM
MIS
SCM
KMS
Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ Thương mại điện tử, trừ
Thương mại không giấy tờ
Thương mại trực tuyến
Thương mại điều khiển học
Kinh doanh các mặt hàng điện tử
Chu trình xử lý tài liệu bao gồm thứ tự các bước như sau
Nhập, xử lý, phân phối, lưu trữ, đưa ra, nhân bản
Nhập, xử lý, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối
Xử lý, nhập, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối
Nhập, lưu trữ, xử lý, đưa ra, nhân bản, phân phối
Phần mềm CAD và CAM là ví dụ của
Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng tài chính kế toán
Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản lý sản xuất
Phần mềm ứng dụng chung
Hệ thống JIT (Just-In-Time) là một ví dụ về gì?
Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược
Hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất
Hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp
Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật
Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp:
Đúng
Sai
Các ứng dụng thành phần trong hệ thống CRM gồm có những gì?
Bán hàng
Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng
Marketing và đáp ứng đơn hàng
Tất cả các phương án trên
Hệ thống thông tin quản lý lương là ví dụ về loại hệ thống nào?
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp chiến thuật
Hệ thống thông tin tài chính cấp chiến lược
Hệ thống thông tin tài chính cấp chiến thuật
Hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp tác nghiệp
