Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTTQL 7

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Theo El Sawy, Omar và Gene Bowles, chi phí triển khai giải pháp ERP nào thường lớn nhất?

a)

Phần cứng

b)

Chuyển đổi dữ liệu

c)

Phần mềm

d)

Tái kiến trúc

2.

Supply Chain Management system (SCMS) là bộ các modun phần mềm tập trung vào việc phối hợp các tiến trình quản trị quan hệ với nhà cung cấp nhằm tối ưu hóa việc lập kế hoạch, mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất và cung ứng các sản phẩm và dịch vụ.

a)

Sai

b)

Đúng

3.

Hoạt động mua bán hàng hoá qua mạng Internet được gọi là

a)

e-commerce

b)

intranet

c)

extranet

d)

e-business

4.

Truyền thông tin, lập lịch, chuẩn bị tài liệu, phân tích và trộn dữ liệu, tổng hợp thông tin, phối hợp hoạt động theo nhóm và trợ giúp ra quyết định là chức năng của hệ thống nào?

a)

ERP

b)

Hệ thống thông tin tự động hoá văn phòng

c)

Hệ thống thông tin sản xuất

d)

SCM

5.

Đầu ra của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm

a)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

b)

Lịch sản xuất

c)

Báo cáo lập kế hoạch nguyên vật liệu

d)

Tất cả các phương án còn lại

6.

Nghiên cứu thị trường là một hoạt động gắn liền với chức năng nào?

a)

Chức năng sản xuất kinh doanh

b)

Chức năng tài chính kế toán

c)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

d)

Chức năng marketing

7.

HTTT nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)?

a)

Transaction Processing System

b)

Data Warehouse

c)

Office Automation System

d)

Electronic Data Interchange

8.

Tất cả đều là phần mềm hỗ trợ hoạt động Marketing, trừ

a)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

b)

Phần mềm trợ giúp quản lý các nhân viên bán hàng

c)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

d)

Phần mềm MRP

9.

Hệ thống thông tin marketing hỗ trợ quản lý cấp tác nghiệp trong hoạt động nào?

a)

Lập kế hoạch sản phẩm và dịch vụ mới

b)

Bán hàng qua điện thoại

c)

Dự báo doanh số bán hàng

d)

Định giá sản phẩm

10.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp tác nghiệp gồm có

a)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

b)

HTTT lập kế hoạch hoá nguồn nhân lực

c)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

d)

HTTT quản lý vị trí công việc

11.

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng thuộc nhóm các HTTT hỗ trợ hoạt động nội bộ của tổ chức (Intraorganizational Systems).

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Việc tùy biến quá lớn một số modul của phần mềm ERP nhằm đáp ứng quy trình nghiệp vụ sản xuất kinh doanh hiện nay có thể dẫn tới

a)

Tối ưu hóa lợi ích của gói sản phẩm ERP

b)

Giảm thiểu công việc tùy biến phần cứng

c)

Giảm thiểu công việc tùy biến phần mềm

d)

Giảm năng lực hoạt động cũng như khả năng tích hợp các tiến trình kinh doanh vốn là thế mạnh của hệ thống ERP

13.

Ví dụ của Hệ thống thông tin sản xuất cấp tác nghiệp là

a)

Hệ thống thông tin mua hàng

b)

Hệ thống thiết kế và phát triển sản phẩm

c)

Hệ thống xác định quy trình thiết kế sản phẩm và công nghệ

d)

Hệ thống quản trị và kiểm soát hàng dự trữ

14.

Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp.

a)

Sai

b)

Đúng

15.

Vòng đời quan hệ khách hàng bao gồm

a)

Khai thác khách hàng mới

b)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

c)

Duy trì khách hàng

d)

Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng

16.

Trong quản lý sản xuất, MRP là viết tắt của

a)

Material Requirement Production

b)

Material Requirement Planning

c)

Material Request Plan

d)

Material Request Production

17.

Nhà cung cấp giải pháp ERP chính là

a)

SAP

b)

Dell

c)

Apple

d)

Intel

18.

Đầu ra của Hệ thống thông tin Marketing bao gồm

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Báo cáo bán hàng theo khách hàng

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Phân phối sản phẩm

19.

Hệ thống này được thiết kế để hỗ trợ điều phối và tích hợp quy trình trong toàn tổ chức.

a)

DSS

b)

ERP

c)

CRM

d)

MIS

20.

Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng thuộc nhóm các HTTT hỗ trợ hoạt động giữa các tổ chức (Interorganizational Systems).

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của hệ thống nào?

a)

Hệ thống thông tin sản xuất

b)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

c)

Hệ thống thông tin Marketing

d)

Hệ thống thông tin tài chính

22.

Hệ thống thông tin lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp nào?

a)

Giao dịch

b)

Chiến lược

c)

Tác nghiệp

d)

Chiến thuật

23.

Hệ thống nào giúp cung cấp cho tổ chức và tất cả các nhân viên có quan hệ với khách hàng thông tin đầy đủ về mỗi khách hàng trong mọi mối quan hệ của khách hàng, ở mọi kênh phân phối?

a)

CRM

b)

ERP

c)

MIS

d)

SCM

24.

Trình tự các công đoạn chính của Thương mại điện tử là gì?

a)

Đặt hàng, thanh toán, thông tin, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

b)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, kiểm tra mức tồn kho

c)

Thông tin, đặt hàng, thanh toán, giao hàng, hỗ trợ sau bán hàng

d)

Đặt hàng, giao hàng, thanh toán, thông tin, hỗ trợ sau bán hàng

25.

Hệ thống nào sau đây thuộc các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh?

a)

TPS

b)

CRM

c)

Tất cả các phương án trên

d)

MIS

26.

________ là quản lý cấp chiến lược giám sát việc sử dụng Công nghệ thông tin trong công ty.

a)

CFO

b)

CTO

c)

CEO

d)

CIO

27.

Lợi ích quan trọng nhất của hệ thống quản trị tích hợp doanh nghiệp là gì?

a)

Tăng tốc độ và khả năng giao tiếp truyền tin

b)

Cho phép công ty hợp tác làm việc với khách hàng và nhà cung cấp dễ dàng hơn

c)

Cho phép các bộ phận chức năng kinh doanh chia sẻ thông tin

d)

Kích hoạt các quy trình kinh doanh điện tử, tiết kiệm chi phí

28.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Hệ thống SCM hướng ngoài nhiều hơn ERP

b)

Hệ thống ERP hướng ngoài nhiều hơn CRM

c)

Hệ thống KMS hướng ngoài nhiều hơn CRM

d)

Hệ thống ERP hướng ngoài nhiều hơn SCM

29.

Hệ thống nào tổng hợp kiến thức và kinh nghiệm liên quan trong công ty để cung cấp kiến thức và kinh nghiệm đó nhằm cải thiện quy trình kinh doanh và ra quyết định quản lý?

a)

TPS

b)

Extranets

c)

CRM

d)

KMS

30.

Quản trị quan hệ khách hàng cho phép doanh nghiệp thực hiện điều nào?

a)

Tùy chỉnh và cá nhân hóa sản phẩm theo nhu cầu của khách hàng

b)

Áp dụng kinh nghiệm chăm sóc và dịch vụ khách hàng có chất lượng cao cho mọi điểm giao dịch

c)

Xác định và nhắm tới các khách hàng tiềm năng nhất

d)

Tất cả các phương án còn lại

31.

Các hệ thống quản lý chuỗi cung ứng hướng ra bên ngoài nhiều hơn hệ thống ERP.

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Các hệ thống quản lý chuỗi cung ứng hướng ra bên ngoài nhiều hơn hệ thống ERP.

a)

Sai

b)

Đúng

33.

___ là hệ thống tích hợp các quy trình logistics giữa nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà phân phối và khách hàng.

a)

CRM

b)

ERP

c)

Tất cả các hệ thống còn lại

d)

SCM

34.

___ bao gồm một tập hợp các ứng dụng tích hợp để giải quyết tất cả các khía cạnh của mối quan hệ khách hàng.

a)

CRM

b)

CLE

c)

CLU

d)

MIS

35.

Các hệ thống thông tin ứng dụng trong kinh doanh có thể phân loại theo 4 chức năng hoạt động chính trong doanh nghiệp bao gồm nhóm nào sau đây?

a)

Bán hàng và tiếp thị; quản trị nhân lực; tài chính và kế toán; và công nghệ thông tin

b)

Bán hàng và tiếp thị; kinh doanh và sản xuất; tài chính và kế toán; và quản trị nhân lực

c)

Quản trị nhân lực; kinh doanh và sản xuất; tài chính và kế toán; và công nghệ thông tin

d)

Bán hàng và tiếp thị; kinh doanh và sản xuất; tài chính và kế toán; và công nghệ thông tin

36.

C2G là _________:

a)

Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước

b)

Giao dịch thương mại điện tử nhà nước và doanh nghiệp

c)

Giao dịch thương mại điện tử giữa hai cơ quan nhà nước với nhau

d)

Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

37.

B2B là _________:

a)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

b)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

c)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

d)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

38.

Trong mô hình Thương mại điện tử B2G, công ty bán hàng hóa cho ________:

a)

Chính phủ

b)

Một nhóm khách lẻ

c)

Một nhóm các công ty

d)

Các công ty khác

39.

Đầu ra của Hệ thống thông tin tài chính bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Sử dụng và quản lý quỹ

c)

Báo cáo tài chính

d)

Dự báo tài chính

40.

Nhờ sự phát triển công nghệ văn phòng đặc biệt là công nghệ viễn thông, văn phòng được xem là ________

a)

Các chức năng rời rạc

b)

Sắp xếp giấy tờ

c)

Một hệ thống

d)

Chỗ làm việc

41.

CNTT đã làm thay đổi cách tổ chức và phân bổ truyền thống các chức năng văn phòng vì cách thức làm việc của các nhà quản trị và nhân viên đã thay đổi. Họ có thể:

a)

Truy vấn tin trực tiếp từ cơ sở dữ liệu thay cho việc lục tìm hồ sơ của các thư ký

b)

Ghi nhớ các thông tin cần thiết trên máy tính riêng thay vì phải đọc cho các thư ký viết

c)

Lập lịch cho chính mình bằng chức năng lập lịch trực tuyến

d)

Tất cả các phương án còn lại

42.

HTTT nào sau đây thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)

a)

Just-In-Time System

b)

E-commerce

c)

Electronic Data Interchange

d)

Knowledge Management System

43.

Chức năng hỗ trợ các hoạt động quản lý ở các lĩnh vực phát triển sản phẩm, phân phối và định giá sản phẩm, đánh giá hiệu quả khuyến mại và dự báo bán hàng là của:

a)

Hệ thống thông tin sản xuất

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

44.

HTTT hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu MRP thuộc loại nào

a)

Hệ thống thông tin sản xuất cấp tác nghiệp

b)

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực cấp chiến lược

c)

Hệ thống thông tin sản xuất cấp chiến lược

d)

Hệ thống thông tin sản xuất cấp chiến thuật

45.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến lược gồm có:

a)

HTTT quản lý vị trí công việc

b)

HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực

c)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

d)

HTTT đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

46.

Câu nào sau đây là đúng:

a)

Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM

b)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM

c)

Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP

d)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn CRM

47.

Phần mềm quản lý lương thuộc loại nào:

a)

Phần mềm ứng dụng chung

b)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản trị nhân lực

c)

Phần mềm bảng tính

d)

Các Cơ sở dữ liệu trực tuyến

48.

Đầu ra của Hệ thống thông tin tài chính bao gồm:

a)

Dự báo tài chính

b)

Tất cả các phương án trên

c)

Sử dụng và quản lý quỹ

d)

Báo cáo tài chính

49.

Đầu ra của Hệ thống thông tin Marketing bao gồm:

a)

Báo cáo bán hàng theo khách hàng

b)

Phân phối sản phẩm

c)

Phát triển sản phẩm

d)

Tất cả các phương án còn lại

50.

Hệ thống nào sau đây thuộc Hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

a)

TPS

b)

DSS

c)

MIS

d)

SCM

51.

G2G là __________:

a)

Giao dịch thương mại điện tử giữa người tiêu dùng với cơ quan công quyền nhà nước

b)

Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng

c)

Giao dịch thương mại điện tử giữa hai cơ quan nhà nước với nhau

d)

Giao dịch thương mại điện tử nhà nước và doanh nghiệp

52.

Ví dụ về phần mềm Marketing chuyên biệt bao gồm:

a)

Phần mềm trợ giúp nhân viên bán hàng

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Phần mềm trợ giúp quản lý chương trình bán hàng qua điện thoại

d)

Phần mềm trợ giúp hỗ trợ khách hàng

53.

Phân tích định giá sản phẩm là một chức năng của:

a)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp tác nghiệp

b)

Hệ thống thông tin marketing phục vụ quản lý cấp chiến thuật

c)

Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực phục vụ quản lý cấp chiến lược

d)

Hệ thống thông tin sản xuất phục vụ quản lý cấp chiến lược

54.

Hỗ trợ phân chia nguồn nhân lực và kiểm tra kế hoạch sản xuất là một trong các mục đích của:

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin sản xuất

c)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

d)

Hệ thống thông tin tài chính

55.

Đầu ra của Hệ thống thông tin quản trị nguồn nhân lực bao gồm:

a)

Lý lịch nhân sự

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Báo cáo kế hoạch và nhu cầu nhân sự

d)

Báo cáo về phúc lợi

56.

Quảng cáo các sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức là trách nhiệm của:

a)

Chức năng tài chính kế toán

b)

Chức năng sản xuất kinh doanh

c)

Chức năng quản trị nguồn nhân lực

d)

Chức năng marketing

57.

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc thuộc loại hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp:

a)

Giao dịch

b)

Chiến lược

c)

Tác nghiệp

d)

Chiến thuật

58.

Mục đích của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm:

a)

Thiết kế sản phẩm và công nghệ

b)

Hoạch định và theo dõi năng lực sản xuất

c)

Trợ giúp quá trình quản lý hàng dự trữ

d)

tất cả các phương án còn lại

59.

Hệ thống nào sau đây thuộc hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

a)

DSS

b)

TPS

c)

ERP

d)

MIS

60.

Hệ thống _______ bao trùm toàn bộ công ty, tích hợp thông tin từ nhiều chức năng và quy trình kinh doanh để nâng cao hiệu suất của toàn bộ tổ chức

a)

ERP

b)

SCM

c)

TPS

d)

MIS

61.

Hệ thống thông tin nguồn nhân lực hỗ trợ hoạt động nào sau đây

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Duy trì hồ sơ đầy đủ về nhân viên hiện tại

c)

Xây dựng chương trình phát triển tài năng và kỹ năng của nhân viên

d)

Xác định nhân viên tiềm năng

62.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn CRM

b)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM

c)

Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM

d)

Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP

63.

Lý do có thể dẫn đến việc triển khai ERP thất bại

a)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

b)

Phản ứng của người dùng và các đối tượng liên quan trước những thay đổi cần thiết cho việc triển khai

c)

Thiếu sự cam kết và ủng hộ của lãnh đạo doanh nghiệp

d)

Không dự tính hết các chi phí về tài chính và nguồn nhân lực cho việc triển khai

64.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn SCM

b)

Hệ thống KMS hướng ngoại nhiều hơn CRM

c)

Hệ thống SCM hướng ngoại nhiều hơn ERP

d)

Hệ thống ERP hướng ngoại nhiều hơn CRM

65.

Giúp hỗ trợ và quản trị các hoạt động bán hàng, tối ưu hóa cross selling và up selling là chức năng thuộc ứng dụng thành phần nào trong CRM

a)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

b)

Bán hàng

c)

Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng

d)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

66.

Hệ thống này cho phép các đối tác kinh doanh thương mại trao đổi các giao dịch nghiệp vụ theo con đường điện tử, thông qua mạng Internet và các loại hình mạng khác. Dữ liệu trao đổi có thể là đơn đặt hàng, hóa đơn bán hàng…

a)

ERP

b)

Electronic Data Interchange

c)

MIS

d)

HRM

67.

Quản lý lương thưởng và bảo hiểm trợ cấp là chức năng của

a)

ESS

b)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

DSS

68.

Được sử dụng để trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong những chức năng chính của hệ thống

a)

SCM

b)

TPS

c)

CRM

d)

MIS

69.

B2C là _______

a)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và khách lẻ

b)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa công ty và chính phủ

c)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các công ty

d)

Xử lý các giao dịch mua bán hàng hóa giữa các chính phủ

70.

Mạng _______ dùng để thực hiện giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp với khách hàng

a)

Mạng Intranet

b)

Mạng Internet

c)

Cả mạng Intranet và mạng Internet

d)

Mạng LAN

71.

Giúp doanh nghiệp trao đổi thông tin với nhà cung cấp về tính sẵn có của nguyên vật liệu và các phụ tùng, về thời điểm giao nhận vật tư hàng hóa và về yêu cầu sản xuất là một trong những chức năng chính của hệ thống

a)

TPS

b)

SCM

c)

CRM

d)

MIS

72.

Nhà cung cấp giải pháp ERP chính

a)

Oracle

b)

Apple

c)

Intel

d)

Dell

73.

Hệ thống thông tin nào mang lại những lợi ích cho doanh nghiệp bao gồm: giảm mức lưu kho, tiếp cận thị trường nhanh hơn, tạo được quan hệ chiến lược với các nhà cung cấp

a)

SCM

b)

CRM

c)

MIS

d)

TPS

74.

Tất cả đều là ứng dụng thành phần trong hệ thống quản trị quan hệ khách hàng, trừ

a)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

b)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

c)

Lựa chọn nhà cung cấp nguyên vật liệu và thương thảo giá cả

d)

Quản trị thông tin liên hệ và giao dịch khách hàng

75.

Phân hệ thông tin nguồn nhân lực cấp chiến thuật gồm có

a)

HTTT quản lý lương

b)

HTTT quản lý người lao động

c)

HTTT lập kế hoạch hóa nguồn nhân lực

d)

Hệ thống thông tin phân tích và thiết kế công việc

76.

Nhận dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau, xử lý các dữ liệu đó và cung cấp các thông tin hữu ích cho các nhà quản lý Marketing của tổ chức

a)

Hệ thống thông tin Marketing

b)

Hệ thống thông tin sản xuất

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin kế toán

77.

HTTT dự báo bán hàng, HTTT lập kế hoạch và phát triển thuộc loại nào

a)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược

b)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật

c)

Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp

d)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật

78.

Việc trợ giúp cho quá trình quản lý hàng dự trữ và kiểm tra chất lượng các yếu tố đầu vào/ đầu ra của quá trình sản xuất là một trong các mục đích của

a)

Hệ thống thông tin tài chính

b)

Hệ thống thông tin Marketing

c)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

d)

Hệ thống thông tin sản xuất

79.

Phần mềm Call Center thực hiện chuyển hướng các cuộc hợp đến các bộ phận hỗ trợ khách hàng căn cứ trên khả năng và uy tín thực hiện các yêu cầu dịch vụ đặc thù. Đây là chức năng thuộc ứng dụng thành phần nào trong CRM

a)

Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng

b)

Bán hàng

c)

Duy trì và tôn vinh khách hàng trung thành

d)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

80.

Chức năng của HTTT Văn phòng là

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Xử lý văn bản

c)

Xử lý dữ liệu

d)

Hỗ trợ quản trị

81.

HTTT nào sau đây thuộc nhóm các HTTT phục vụ hoạt động nội bộ của tổ chức (intraorganizational systems)

a)

Office Automation System

b)

E-commerce

c)

Electronic Data Interchange

d)

Just-In-Time System

82.

Lợi ích khi triển khai ERP là gì

a)

Việc duy trì một tổng kho dữ liệu tích hợp, duy nhất cho toàn doanh nghiệp cho phép giám sát các hoạt động tác nghiệp và nâng cao hiệu quả báo cáo và ra quyết định mức toàn doanh nghiệp.

b)

Giúp các tiến trình nghiệp vụ và các tiến trình hướng khách hàng trở nên hiệu quả hơn.

c)

Tất cả các phương án còn lại đều đúng

d)

Giúp tổ chức trở nên thống nhất và chuẩn tắc hơn

83.

Tất cả đều là hoạt động cơ bản trong chuỗi giá trị, trừ

a)

Hậu cần đầu vào

b)

Dịch vụ sau bán hàng

c)

Quản trị nguồn nhân lực

d)

Sản xuất tác nghiệp

84.

Đầu ra của Hệ thống thông tin sản xuất bao gồm

a)

Lịch sản xuất

b)

Tất cả các phương án còn lại

c)

Mẫu thiết kế sản phẩm bằng máy tính

d)

Báo cáo lập kế hoạch nguyên vật liệu

85.

HTTT quản lý bán hàng, HTTT định giá sản phẩm, HTTT xúc tiến bán hàng thuộc loại nào

a)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin tài chính mức chiến thuật

c)

Hệ thống thông tin marketing mức chiến lược

d)

Hệ thống thông tin tài chính mức tác nghiệp

86.

Lý do có thể khiến doanh nghiệp triển khai hệ thống CRM không thành công

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Thiếu hiểu biết và sự chuẩn bị của tổ chức cũng như bản thân khách hàng với các tiến trình mới và thử thách mới.

c)

Các nhà quản lý thường kỳ vọng vào CNTT mà không thực hiện việc thay đổi các tiến trình nghiệp vụ và các chương trình quản trị cần thiết khác.

d)

Dự án được triển khai mà không có sự tham gia của các đối tượng hưởng lợi.

87.

Hệ thống nào sau đây thuộc các hệ thống thông tin tích hợp trong kinh doanh

a)

MIS

b)

TPS

c)

Tất cả các phương án trên

d)

CRM

88.

Lập kế hoạch thiết bị và bảo trì cơ sở vật chất là các chức năng của

a)

Hệ thống thông tin sản xuất

b)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực

c)

Hệ thống thông tin tài chính

d)

Hệ thống thông tin Marketing

89.

Thông tin được cung cấp bởi hệ thống ______ được cấu trúc xung quanh các quy trình kinh doanh đa chức năng.

a)

Hệ thống xử lý giao dịch

b)

Hệ thống MIS

c)

Hệ thống ERP

d)

Hệ thống thông tin kế toán

90.

Mạng ______ dùng cho Thương mại điện tử giữa các Doanh nghiệp với nhau.

a)

Cả mạng Intranet và mạng Internet

b)

Mạng Intranet

c)

Mạng Extranet

d)

Mạng LAN

91.

__________ sử dụng CNTT để tạo ra một hệ thống liên lĩnh vực, cho phép tích hợp và tự động hóa nhiều tiến trình phục vụ khách hàng, bao gồm bán hàng, marketing và dịch vụ khách hàng.

a)

CRM

b)

MIS

c)

SCM

d)

KMS

92.

Tất cả các thuật ngữ sau đây đều tương đương với thuật ngữ Thương mại điện tử, trừ

a)

Thương mại không giấy tờ

b)

Thương mại trực tuyến

c)

Thương mại điều khiển học

d)

Kinh doanh các mặt hàng điện tử

93.

Chu trình xử lý tài liệu bao gồm thứ tự các bước như sau

a)

Nhập, xử lý, phân phối, lưu trữ, đưa ra, nhân bản

b)

Nhập, xử lý, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối

c)

Xử lý, nhập, lưu trữ, đưa ra, nhân bản, phân phối

d)

Nhập, lưu trữ, xử lý, đưa ra, nhân bản, phân phối

94.

Phần mềm CAD và CAM là ví dụ của

a)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng tài chính kế toán

b)

Phần mềm ứng dụng chuyên biệt cho chức năng quản lý sản xuất

c)

Phần mềm ứng dụng chung

95.

Hệ thống JIT (Just-In-Time) là một ví dụ về gì?

a)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến lược

b)

Hệ thống thông tin quản lý tiến độ sản xuất

c)

Hệ thống thông tin sản xuất mức tác nghiệp

d)

Hệ thống thông tin sản xuất mức chiến thuật

96.

Chức năng trao đổi thông tin với nhà phân phối về mức tồn kho, tình trạng đơn hàng, lịch cung ứng sản phẩm là một trong các chức năng chính của hệ thống quản trị chuỗi cung cấp:

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Các ứng dụng thành phần trong hệ thống CRM gồm có những gì?

a)

Bán hàng

b)

Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng

c)

Marketing và đáp ứng đơn hàng

d)

Tất cả các phương án trên

98.

Hệ thống thông tin quản lý lương là ví dụ về loại hệ thống nào?

a)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp chiến thuật

b)

Hệ thống thông tin tài chính cấp chiến lược

c)

Hệ thống thông tin tài chính cấp chiến thuật

d)

Hệ thống thông tin quản trị nhân lực cấp tác nghiệp