Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Introduction to Political Economy (Questions 1-10)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ khoa học Kinh tế chính trị được xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ thứ XV

b)

Thế kỷ thứ XVI

c)

Cuối thế kỷ thứ XVII

d)

Đầu thế kỷ thứ XVII

2.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có mấy chức năng cơ bản?

a)

Bốn

b)

Năm

c)

Sáu

d)

Ba

3.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người

b)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

c)

Chi quy về quan hệ sở hữu, quan hệ tổ chức quản lý, quan hệ phân phối thu nhập

d)

Là để nhắm tìm ra những quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

4.

Trong các phương pháp nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác – Lênin, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Điều tra thống kê

b)

Trừu tượng hóa khoa học

c)

Mô hình hóa

d)

Phân tích và tổng hợp

5.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp thành tựu tư tưởng nào?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Kinh tế chính trị tầm thường

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

6.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Là sự sản xuất của cải vật chất và trao đổi buôn bán trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

b)

Là quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong đó quan hệ xã hội sản xuất giữa người với người trong phương thức sản xuất được hình thành và phát triển

c)

Là các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi mà các quan này được đặt trong sự liên biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng của phương thức sản xuất nhất định

d)

Nghiên cứu toàn bộ kiến trúc thượng tầng, cơ sở hạ tầng, các quy luật kinh tế – chính trị – xã hội và quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng trong phương thức sản xuất mà các quan hệ đó hình thành và phát triển

7.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là gì?

a)

Cách thức thực hiện nghiên cứu bằng cách gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm thời xảy ra trong các hiện tượng quá trình nghiên cứu để tách ra được những hiện tượng bền vững, mang tính điển hình, ổn định của đối tượng nghiên cứu

b)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chi giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

c)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

d)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại, từ trừu tượng đến cụ thể đến trừu tượng

8.

Để xem xét, giải thích nguồn gốc sâu xa của các hiện tượng kinh tế – xã hội phải xuất phát từ yếu tố nào?

a)

Ý thức xã hội

b)

Truyền thống lịch sử

c)

Các hoạt động kinh tế

d)

Hệ tư tưởng của giai cấp

9.

Chức năng phương pháp luận của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?

a)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

b)

Là cơ sở khoa học lý luận để nhận diện và định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của chủ thể

c)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chi giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

d)

Là nền tảng lý luận khoa học cho việc tiếp cận các khoa học kinh tế khác

10.

Chức năng tư tưởng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?

a)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chi giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất, quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại

b)

Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phát hiện và nhận diện các quy luật kinh tế của nền kinh tế thị trường làm cơ sở lý luận cho việc nhận thức các hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội

c)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành; là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

11.

Câu 11: Chức năng thực tiễn của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện nội dung gì?

a)

Là nền tảng lý luận cho các khoa học kinh tế ngành; là cơ sở lý luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau

b)

Cung cấp những phạm trù kinh tế cơ bản, bản chất, phát hiện và nhận diện các quy luật kinh tế của nền kinh tế thị trường làm cơ sở lý luận cho việc nhận thức các hiện tượng kinh tế mang tính biểu hiện trên bề mặt xã hội

c)

Góp phần xây dựng thế giới quan khoa học cho những chủ thể có mong muốn xây dựng một chế độ xã hội tốt đẹp, hướng tới giải phóng con người, xóa bỏ dần những áp bức, bất công giữa con người với con người

d)

Cải tạo thực tiễn, thúc đẩy văn minh của xã hội, tạo động lực để thúc đẩy từng cá nhân và xã hội không ngừng sáng tạo, cải thiện đời sống vật chất và tinh thần của toàn xã hội

12.

Câu 12: Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm Kinh tế chính trị?

a)

Th.Mun

b)

A.de Montchrestien

c)

F.Quesnay

d)

W.Petty

13.

Câu 13: Ai là người được C.Mác coi là cha đẻ của Kinh tế học cổ điển?

a)

A.de Montchrestien

b)

W.Petty

c)

F.Quesnay

d)

T.R.Malthus

14.

Câu 14: Ai là người được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công?

a)

A.Smith

b)

W.Petty

c)

D.Ricardo

d)

A.S.Serra

15.

Câu 15: D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

b)

Thời kỳ công trường thủ công

c)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

d)

Thời kỳ tích lũy nguyên thủy Tư bản chủ nghĩa

16.

Câu 16: Bản chất khoa học và cách mạng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xóa bỏ áp bức bóc lột

c)

Góp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

d)

Nhận thức, tư tưởng, thực tiễn và phương pháp luận

17.

Câu 17: Quá trình phát triển tư tưởng kinh tế của loài người có thể được mô tả mấy giai đoạn?

a)

Bốn giai đoạn

b)

Hai giai đoạn

c)

Năm giai đoạn

d)

Ba giai đoạn

18.

Câu 18: Thế nào là sản xuất tự cung tự cấp?

a)

Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất

c)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

d)

Sản xuất có tính mở

19.

Câu 19: Quá trình sản xuất là sự kết hợp của các yếu tố nào?

a)

Sức lao động với công cụ lao động

b)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

c)

Lao động với tư liệu lao động

d)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

20.

Câu 20: Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?

a)

Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – phong kiến – tư bản – chủ nghĩa cộng sản

b)

Chiếm hữu nô lệ – cộng sản nguyên thủy – tư bản – phong kiến – chủ nghĩa cộng sản

c)

Cộng sản nguyên thủy – phong kiến – chiếm hữu nô lệ – tư bản – chủ nghĩa cộng sản

d)

Cộng sản nguyên thủy – chiếm hữu nô lệ – tư bản – phong kiến – chủ nghĩa cộng sản

21.

Câu 21: Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm dùng để trao đổi với người khác

b)

Là sản phẩm được mua bán trên thị trường

c)

Là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua – bán

22.

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua – bán được gọi là gì?

a)

Hàng hóa

b)

Thương hiệu hàng hóa

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Trao đổi hàng hóa

23.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa

b)

Là sở thích của người tiêu dùng

c)

Là sự khan hiếm của hàng hóa

d)

Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

24.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa?

a)

Máy móc, nhà xưởng

b)

Đất đai

c)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

d)

Lao động của con người

25.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động phức tạp

d)

Lao động cụ thể

26.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ những kết quả phát minh

c)

Cả sản xuất và lưu thông

d)

Từ lưu thông

27.

Có một loại hàng hóa đặc biệt gì được tách ra làm vật ngang giá chung cho tất cả các hàng hóa?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Tiền tệ

c)

Kim cương

d)

Đôla

28.

Giá trị của hàng hóa được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định được gọi là gì?

a)

Giá cả hàng hóa

b)

Giá trị lao động

c)

Đôla

d)

Vàng

29.

Khi tiền tệ là thước đo giá trị; là phương tiện lưu thông; là phương tiện cất trữ; là phương tiện thanh toán; tiền tệ thế giới, những nội dung đó gọi là gì?

a)

Quy luật lưu thông tiền tệ

b)

Chức năng của tiền tệ

c)

Nguồn gốc của tiền tệ

d)

Bản chất của tiền tệ

30.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua yếu tố nào?

a)

Tiêu dùng

b)

Trao đổi, mua – bán

c)

Lao động sản xuất

d)

Các hình thức quảng cáo

31.

Hiện tượng thừa tiền trong lưu thông được gọi là gì?

a)

Lạm phát

b)

Mất cân đối thanh toán

c)

Bội chi ngân sách

d)

Khủng hoảng kinh tế

32.

Nền kinh tế thị trường có mấy ưu thế?

a)

Ba

b)

Bảy

c)

Năm

d)

Ba

33.

Thời gian lao động hao phí để sản xuất ra hàng hóa của từng người sẽ tạo ra giá trị gì?

a)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

c)

Giá trị cần thiết của hàng hóa

d)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

34.

Thế nào là phân công lao động xã hội?

a)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

b)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

c)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau; là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

d)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

35.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

nhu cầu trao đổi trong xã hội tăng lên

b)

Phân công lao động trong gia đình xh

c)

chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữacác chủ thể sản xuất

36.

Câu 36: Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Tỉ lệ trao đổi giữa các hàng hóa có giá trị sử dụng khác nhau

c)

Giá trị trao đổi công dụng của sản phẩm

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

37.

Câu 37: Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị sử dụng và giá trị?

a)

Vì có lao động giản đơn và lao động phức tạp

b)

Do giá cả, giá trị và do lao động quá khứ và lao động sống của hàng hóa quy định

c)

Vì nhu cầu trong trao đổi mua – bán làm cho hàng hóa có giá cả và giá trị

d)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động phức tạp

38.

Câu 38: Thế nào là lao động cụ thể?

a)

Là những lao động ngành nghề

b)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được

c)

Là hoạt động có mục đích của con người

d)

Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích riêng, đối tượng riêng, thao tác riêng và kết quả riêng

39.

Câu 39: Hoạt động chỉ sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất kinh doanh nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận được gọi là gì?

a)

Cạnh tranh

b)

Mục đích của cạnh tranh

c)

Tạo thương hiệu, uy tín trong kinh tế

d)

Độc quyền kinh tế

40.

Câu 40: Quy luật cạnh tranh chi phối mạnh mẽ nhất trong nền kinh tế nào?

a)

Kinh tế tự cung, tự cấp

b)

Kinh tế hàng hóa

c)

Kinh tế bao cấp

d)

Kinh tế tự nhiên

41.

Câu 41: Trong nền kinh tế hàng hóa, cạnh tranh không nhằm vào yếu tố nào?

a)

Tạo thị trường độc quyền

b)

Tạo ưu thế về khoa học và công nghệ

c)

Tạo thị trường nguyên nhiên vật liệu

d)

Thu hút nguồn vốn, lao động chất lượng cao

42.

Câu 42: Hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán là các nhân tố cơ bản của yếu tố gì?

a)

Thị trường tự do

b)

Thị trường dịch vụ

c)

Thị trường ngoại hối

d)

Thị trường

43.

Câu 43: Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa của Việt Nam hiện nay có mấy khuyết tật?

a)

Chín

b)

Ba

c)

Bảy

d)

Năm

44.

Câu 44: Sản phẩm quần áo được nhà sản xuất bán ra thị trường gọi là gì?

a)

Hàng hóa dịch vụ hữu hình

b)

Hàng hóa dịch vụ vô hình

c)

Hàng hóa hữu hình

d)

Hàng hóa dịch vụ

45.

Câu 45: Người mua xe máy đã mua giá trị nào của hàng hóa này?

a)

Giá trị sử dụng

b)

Giá cả

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị

46.

Câu 46: Người X sản xuất 1 mét vải hết thời gian cá biệt là 3 giờ, trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 3 giờ. Vậy người X muốn có lãi thì phải làm cho thời gian lao động cá biệt của mình phải như thế nào?

a)

Cao hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Bằng với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tương đương thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Thấp hơn thời gian lao động xã hội cần thiết

47.

Câu 47: Người ta bán một mét vải được 100.000 đồng và mua một ấm đun nước điện hết 100.000 đồng. Vậy căn cứ vào đâu để xác định được giá cả của những mặt hàng trên?

a)

Quan hệ cung cầu trên thị trường

b)

Công dụng của hàng hóa

c)

Thời gian lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó

d)

Tỷ giá hối đoái

48.

Biểu hiện nào sau đây có lợi cho người mua hàng hóa?

a)

Cung lớn hơn cầu

b)

Cung nhỏ hơn cầu

c)

Cung bằng cầu

d)

Cung tương đương cầu

49.

Mặt trái của cạnh tranh trong nền kinh tế hàng hóa?

a)

Kích thích chủ thể kinh tế dùng các thủ đoạn để thu lợi nhuận nhiều hơn

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

c)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực

d)

Làm cho khoa học – công nghệ phát triển

50.

Thị trường hàng hóa cuối năm 2019 cho biết: Mỹ đang cần 1000 tấn cá tra ướp khô theo tiêu chuẩn Quốc tế với mức giá 200 USD/1kg. Vậy thời điểm đó, thị trường đang thực hiện chức năng gì?

a)

Thông tin

b)

Điều tiết sản xuất

c)

Kích thích tiêu dùng

d)

Thừa nhận

51.

Tại sao khi cung nhỏ hơn cầu, số lượng người mua giảm xuống?

a)

Vì nhu cầu người mua giảm

b)

Vì giá cả hàng hóa giảm

c)

Vì chất lượng hàng hóa giảm

d)

Vì giá cả hàng hóa tăng

52.

Nếu quy luật Cung – Cầu không còn điều tiết được quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường. Khi cung lớn hơn cầu thì hàng hóa như thế nào?

a)

Giá cả cao hơn giá trị

b)

Giá cả ngang bằng giá trị

c)

Giá cả thấp hơn giá trị

d)

Không có giá trị chỉ có giá cả

53.

Nếu quy luật Cung – Cầu không còn điều tiết được quan hệ giữa cung và cầu hàng hóa trên thị trường. Khi cung nhỏ hơn cầu thì hàng hóa như thế nào?

a)

Giá cả thấp hơn giá trị

b)

Giá cả cao hơn giá trị

c)

Giá cả ngang bằng giá trị

d)

Không có giá cả chỉ có giá trị

54.

Thế nào là sản xuất hàng hóa?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của bản thân người sản xuất

b)

Quá trình tái sản xuất chỉ gồm có hai khâu: sản xuất – tiêu dùng

c)

Kỹ thuật sản xuất ngày càng phát triển; giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế – xã hội, trong đó những sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán; sản xuất và toàn bộ quá trình tái sản xuất đều gắn với thị trường; kỹ thuật sản xuất ngày càng phát triển; giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng

55.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do ngẫu nhiên

b)

Do quan hệ cung cầu

c)

Do tính hữu ích của hàng hóa

d)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

56.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa: lao động cụ thể và lao động trừu tượng, ai là người đầu tiên phát hiện ra?

a)

D.Ricácđô

b)

V.I.Lênin

c)

Ph.Ăngghen

d)

C.Mác

57.

Lượng của giá trị hàng hóa nhiều hay ít, cao hay thấp, được xác định như thế nào?

a)

Xác định bằng thời gian lao động cá biệt

b)

Xác định bằng thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Xác định bằng thời gian lao động xã hội cần thiết và bằng thời gian lao động cá biệt

d)

Xác định bằng thời gian lao động giản đơn trung bình xã hội cần thiết

58.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Lao động sử dụng những công cụ lao động giản đơn

b)

Lao động trong thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Lao động của những người nông dân, thợ thủ công cá thể

d)

Lao động không đòi hỏi có quá trình hề đào tạo một cách có hệ thống, chuyên sâu về chuyên môn kỹ thuật, kỹ năng, nghiệp vụ cũng có thể thao tác được

59.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

b)

Đều làm tăng lượng hao phí trong một đơn vị thời gian

c)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ

d)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

60.

Câu nói: “Những thời đại kinh tế khác nhau không phải ở chỗ chúng sản xuất ra cái gì, mà là ở chỗ chúng sản xuất bằng cách nào, với những tư liệu lao động nào” là của ai?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

Ph.Ăng ghen

d)

C.Mác

61.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất thuộc lĩnh vực nào?

a)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

b)

Ngành thương nghiệp ra đời

c)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

62.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai thuộc lĩnh vực nào?

a)

Đại công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

c)

Ngành thương nghiệp ra đời

d)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

63.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ ba thuộc lĩnh vực nào?

a)

Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi

b)

Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Ngành thương nghiệp ra đời

64.

Cạnh tranh không lành mạnh sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Tăng năng suất lao động, cải thiện đời sống nhân dân

b)

Thúc đẩy đầu tư, nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Làm tổn hại môi trường, làm rối loạn thị trường

d)

Kích thích sản xuất phát triển

65.

Căn cứ vào đâu để Nhà nước điều tiết đủ lượng tiền Việt Nam đồng trong lưu thông hàng hóa dịch vụ trên thị trường?

a)

Tổng khối lượng hàng hóa, dịch vụ trong một thời điểm nhất định

b)

Số lần chu chuyển của đồng tiền trong lưu thông

c)

Tổng giá trị hàng hóa trong một thời điểm nhất định

d)

Nhu cầu của người sản xuất và người tiêu dùng

66.

Nguyên nhân chính làm giá thịt lợn hơi năm 2019 tăng mạnh trên thị trường là gì?

a)

Đồng tiền mất giá trong quan hệ hối đoái

b)

Chất lượng thịt nội địa không đảm bảo

c)

Chăn nuôi lợn tự phát vượt quá cầu thị trường

d)

Dịch bệnh lợn bùng phát khiến cung nhỏ hơn cầu

67.

Trong sản xuất, nếu thời gian lao động xã hội cần thiết là 4,8 giờ, sản phẩm nào có thể trao đổi ngang giá? Cho: X=4 giờ; Y=5 giờ; Z=4 giờ; S=4,6 giờ; Q=4,8 giờ.

a)

Sản phẩm S và Q

b)

Sản phẩm X và Z

c)

Sản phẩm Y và Q

d)

Sản phẩm Y và S

68.

Hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Mở rộng quy mô và nâng cao công nghệ

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Tăng cường độ lao động

69.

Tỷ lệ lao động phức hợp so với lao động giản đơn tăng lên sẽ ảnh hưởng thế nào đến lượng giá trị tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Giữ nguyên không thay đổi

b)

Giảm xuống đáng kể

c)

Tăng lên trong cùng thời gian

d)

Tăng nhưng phụ thuộc công nghệ

70.

Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức H–T–H thuộc về loại hình kinh tế nào?

a)

Bao cấp – quan liêu

b)

Phân phối đa cấp hiện đại

c)

Hàng hóa thị trường tư bản

d)

Hàng hóa giản đơn truyền thống

71.

Quan hệ lưu thông hàng hóa theo công thức T–H–T’ gắn với loại hình kinh tế nào?

a)

Bao cấp – quan liêu

b)

Nền kinh tế tự cung tự cấp

c)

Kế hoạch hóa tập trung

d)

Nền kinh tế thị trường

72.

Công thức chung của tư bản T–H–T’ cho thấy mục tiêu chính của nhà tư bản là gì?

a)

Bán ra để lấy lại hàng hóa

b)

Lưu thông để có tiền nhiều hơn

c)

Mua bán để thu về cùng số tiền

d)

Trao đổi để tiêu dùng cá nhân

73.

Trong lưu thông H–T–H, người sản xuất bán hàng nhằm mục đích gì?

a)

Bán để tích lũy tiền vốn lớn hơn

b)

Bán để giảm chi phí vận chuyển

c)

Bán để mua hàng khác phục vụ nhu cầu

d)

Đổi hàng lấy hàng trực tiếp

74.

Trong phân công lao động xã hội, giai đoạn nào làm xuất hiện nhiều nghề chuyên môn khác nhau?

a)

Nông nghiệp độc canh truyền thống

b)

Công nghiệp hiện đại hóa

c)

Thủ công phân ngành rõ rệt

d)

Gia đình tự cung tự cấp

75.

Hàng hóa trong nền kinh tế giản đơn được sản xuất nhằm mục tiêu chính nào?

a)

Tích trữ phục vụ đầu cơ thị trường

b)

Đáp ứng nhu cầu của người sản xuất

c)

Bán để tối đa hóa lợi nhuận

d)

Thu hút vốn đầu tư bên ngoài

76.

Giá trị thặng dư xuất hiện khi nào trong quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Khi vốn cố định tăng lên theo thời gian

b)

Khi giá bán cao hơn giá trị sử dụng

c)

Khi lao động tạo ra giá trị lớn hơn tiền công

d)

Khi hàng hóa trao đổi theo ngang giá

77.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

c)

Học thuyết tích lũy tư sản

d)

Học thuyết giá trị lao động

78.

Chọn phương án đúng nhất chỉ công thức chung của tư bản?

a)

T – H – T’

b)

H – T – H’

c)

T – SX – T’

d)

H – T – H’

79.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố gì?

a)

Tinh thần và vật chất

b)

Vật chất và lịch sử

c)

Tinh thần và lịch sử

d)

Tinh thần và tự do

80.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hàng hóa sức lao động?

a)

Lao động trong lĩnh vực mua bán hàng hóa

b)

Như là một tiểu thương bỏ sức lao động để buôn bán hàng hóa

c)

Là sự đổi công lao động qua lại trong nền kinh tế hàng hóa tiền tệ

d)

Giá trị sử dụng của nó có khả năng tạo ra giá trị mới

81.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Là phần lao động không công của công nhân

b)

Là toàn bộ phần lao động của công nhân

c)

Là lao động sáng tạo của công nhân

d)

Là phần lao động được trả công của công nhân

82.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là gì?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng sản phẩm và lượng tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lượng giá trị thặng dư và lượng tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và lượng tư bản khả biến

83.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m’. K

b)

M = m’. C

c)

M = m’. V

d)

M = m . V

84.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa

b)

Giá cả của lao động

c)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

d)

Giá cả của hàng hóa lao động

85.

Hai hình thức tiền công cơ bản trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo định mức lao động

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo kỹ năng lao động

c)

Tiền công theo tháng và tiền công theo năng suất lao động

d)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm

86.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Địa tô

b)

Tiền lương

c)

Lợi tức

d)

Lợi nhuận

87.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng giá trị nào?

a)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

b)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản

c)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động

d)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống nguồn lao động

88.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khi sử dụng sẽ có giá trị như thế nào?

a)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân của nó

b)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân của nó

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân của nó

d)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân của nó

89.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội

b)

Tư bản cá biệt của các nước

c)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội

d)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

90.

Giá trị hàng hóa được viết bằng công thức nào?

a)

G = k + p

b)

k = c + v

c)

G = k + m

d)

G = k - p

91.

Câu 86: Để có giá trị thặng dư tuyệt đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?

a)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng năng suất lao động

b)

Rút ngắn ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng thời gian lao động

d)

Kéo dài ngày lao động hoặc tăng cường độ lao động

92.

Câu 87: Để có giá trị thặng dư tương đối, trong quá trình sản xuất nhà tư bản làm gì?

a)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt

93.

Câu 88: Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa sức lao động là gì?

a)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

c)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất

94.

Câu 89: Theo quan điểm của C.Mác, giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được coi là gì?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa của lưu thông hàng hóa

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản

95.

Câu 90: Công thức chung của tư bản phản ánh điều gì?

a)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

96.

Câu 91: Chọn phương án đúng nhất, chỉ sức lao động?

a)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người

b)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người

c)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng

d)

Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần tồn tại trong cơ thể, trong một con người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó

97.

Câu 92: Tư bản bất biến (c) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị sử dụng của nó được bảo tồn và chuyển vào sản phẩm

d)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó không thay đổi sau quá trình sản xuất

98.

Câu 93: Tư bản khả biến (v) được hiểu như thế nào?

a)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

b)

Là giá trị tư liệu sản xuất, giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất

c)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất

d)

Là giá trị sức lao động, giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất

99.

Câu 94: Để cho tiền biến thành tư bản phải có điều kiện gì?

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư

b)

Phải tích trữ được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa được đem ra mua – bán với mục đích thu giá trị thặng dư

c)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh bán với mục đích thu giá trị thặng dư

d)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư

100.

Câu 95: Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?

a)

Lợi nhuận bình quân

b)

Giá trị lao động

c)

Giá trị trao đổi

d)

Giá trị thặng dư

101.

Câu 96: Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

b)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

d)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

102.

Câu 97: Tập trung tư bản là gì?

a)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản thương nghiệp trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

b)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản tiền tệ trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

c)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

d)

Quá trình liên kết, hợp nhất các tư bản xã hội trong xã hội thành một tư bản lớn hơn

103.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp gồm những hình thái nào?

a)

Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất; tư bản hàng hóa

b)

Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi; tư bản hàng hóa

c)

Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất; tư bản tiền tệ

d)

Tư bản tiền tệ; tư bản cho vay; tư bản hàng hóa

104.

Tỷ suất lợi nhuận (p’) là gì?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tư bản lưu thông

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản bất biến

105.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận bằng nhau của vốn nhỏ khi đầu tư vào cùng một ngành

b)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư khác nhau

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn tư bản đầu tư bằng nhau

106.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần lợi nhuận do độc quyền đất đai mà chủ đất thu được

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân phải nộp cho chủ đất

d)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

107.

Địa tô tư bản chủ nghĩa có các hình thức cơ bản nào?

a)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền

b)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối

c)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền

d)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II

108.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong chủ nghĩa tư bản diễn ra theo thứ tự nào?

a)

Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh

b)

Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh

c)

Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

d)

Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

109.

Theo C.Mác, địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi

b)

Địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

Địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất

d)

Địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi

110.

Theo C.Mác, địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Địa tô có được do chuyên canh, tăng năng suất

b)

Địa tô có được do thâm canh, tăng năng suất

c)

Địa tô có được do độc canh, tăng năng suất

d)

Địa tô có được do thâm canh, giảm năng suất

111.

Theo C.Mác, địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào

b)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất khi thuê ruộng đất xấu

c)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất khi thuê ruộng đất xấu

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất khi thuê ruộng đất tốt

112.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi

b)

Có nguồn gốc từ giá trị

c)

Đều từ tư bản bất biến

d)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư

113.

Hao mòn hữu hình là gì?

a)

Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

b)

Là hao mòn vô hình do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

c)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của con người

d)

Là hao mòn vật chất do quá trình sử dụng hoặc do tác động của tự nhiên

114.

Ngày lao động của công nhân gồm hai phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động phức tạp

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

115.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Căn cứ vào khả năng tạo ra giá trị thặng dư

b)

Căn cứ vào mức độ hao mòn của máy móc

c)

Căn cứ vào tốc độ tuần hoàn của vốn

d)

Căn cứ vào lượng lợi nhuận bình quân thu được

116.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân

d)

Quy luật giá trị thặng dư

117.

Việc mua bán sức lao động và mua bán nô lệ khác nhau chỗ nào?

a)

Bán sức lao động là bán sức khỏe, bán nô lệ là bán sức lực

b)

Bán nô lệ là bán con người, bán sức lao động là người đem bán

c)

Bán sức lao động do chủ thể bán, bán nô lệ do khách thể bán

d)

Mua sức lao động và mua nô lệ không khác nhau đều nhằm mục đích chiếm sức lao động

118.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu cấu tạo kỹ thuật

d)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật

119.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) là cấu tạo giá trị được quyết định bởi cấu tạo kỹ thuật và phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản, nếu quan sát qua hình thái hiện vật thì cấu tạo kỹ thuật phản ánh trong mối quan hệ gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và chất lượng lao động

b)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu sản xuất và số lượng sức lao động

c)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và số lượng sức lao động

d)

Tỷ lệ giữa số lượng tư liệu tiêu dùng và chất lượng lao động

120.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản sẽ như thế nào khi tham gia vào quá trình sản xuất?

a)

Giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

b)

Giá trị sử dụng của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

c)

Giá trị trao đổi của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới

d)

Giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới

121.

Hao mòn tư bản cố định thể hiện ở hai mặt nào?

a)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

c)

Hao mòn hữu hình và sự lỗi thời máy móc

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

122.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được đo bằng yếu tố gì?

a)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong năm năm

b)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong ba năm

c)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong một năm

d)

Số vòng chu chuyển của tư bản trong hai năm

123.

Tỷ suất lợi nhuận được tính theo công thức nào?

a)

p = m’ · V

b)

p = p/(c+v) × 100%

c)

p = m’ · K

d)

p = m’/v × 100%

124.

Tỷ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào?

a)

m’ = m’ · V

b)

m’ = m’ · K

c)

m’ = m/v × 100%

d)

m’ = m’ · C

125.

Trả tiền lương tính theo sản phẩm được căn cứ vào đâu?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào sản phẩm mà người công nhân làm ra

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào số lượng và chất lượng sản phẩm mà người công nhân làm ra

126.

C.Mác nêu ra mấy nhân tố ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bốn

d)

Ba

127.

Câu 122: Cạnh tranh giữa các ngành sẽ dẫn đến kết quả gì?

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành giá trị thị trường

c)

Hình thành chi phí sản xuất

d)

Hình thành lợi nhuận bình quân

128.

Câu 123: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được thiết lập và phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Chỉ có giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản nguyên thủy và chủ nghĩa tư bản hiện đại

129.

Câu 124: Đến cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX, các nước đế quốc (sắp xếp theo thứ tự) có thuộc địa nhiều nhất là những nước nào?

a)

Anh – Nga – Pháp – Mỹ

b)

Nga – Mỹ – Anh – Pháp

c)

Anh – Pháp – Nga – Mỹ

d)

Nga – Anh – Pháp – Mỹ

130.

Câu 125: Có bao nhiêu nguyên nhân xuất hiện độc quyền trong nền kinh tế thị trường?

a)

Sáu

b)

Ba

c)

Năm

d)

Bốn

131.

Câu 126: Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVI – XVII

b)

Thế kỷ XVIII – XIX

c)

Giữa thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX

132.

Câu 127: Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

b)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Một phương thức sản xuất

d)

Một hình thái kinh tế – xã hội

133.

Câu 128: Hãy cho biết sự chênh lệch giàu - nghèo mà chủ nghĩa tư bản tạo ra giữa các nước giàu và các nước nghèo trên thế giới hiện nay là bao nhiêu lần?

a)

249

b)

250

c)

247

d)

248

134.

Câu 129: Có bao nhiêu loại cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

Bốn

b)

Năm

c)

Hai

d)

Ba

135.

Câu 130: Giá cả độc quyền là gì?

a)

Giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán hàng hóa

b)

Tìm kiếm lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân

c)

Tìm kiếm giá trị siêu ngạch

d)

Tìm kiếm lợi nhuận bình quân

136.

Câu 131: Có bao nhiêu đặc điểm của độc quyền trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Bốn

b)

Sáu

c)

Năm

d)

Ba

137.

Câu 132: Ngày nay, xuất khẩu tư bản có mấy biểu hiện mới?

a)

Năm biểu hiện mới

b)

Sáu biểu hiện mới

c)

Ba biểu hiện mới

d)

Bốn biểu hiện mới

138.

Câu 133: Sự hình thành các tổ chức độc quyền tư bản dựa trên cơ sở nào?

a)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Phát triển khoa học – kỹ thuật

c)

Tích tụ tập trung sản xuất và sự xuất hiện các xí nghiệp quy mô lớn

d)

Sản xuất nhỏ phân tán

139.

Câu 134: Do có địa vị độc quyền, trong hoạt động trao đổi mua bán, các tổ chức độc quyền đã làm gì?

a)

Giá cả sản xuất cao

b)

Mua đúng giá trị và bán với giá cả độc quyền cao

c)

Giá cả độc quyền thấp khi mua, cao khi bán

d)

Giá cả độc quyền thấp khi mua và bán đúng giá trị

140.

Câu 135: Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác – Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “… tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

C.Mác

b)

V.I.Lênin

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

Ph.Ăngghen

141.

Theo chủ nghĩa Mác – Lênin, nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Sự tập trung sản xuất do cách mạng khoa học, cạnh tranh, khủng hoảng và tín dụng

b)

Sự can thiệp điều chỉnh của nhà nước tư sản

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất xã hội hóa

d)

Do đấu tranh của giai cấp

142.

Các hình thức độc quyền tư bản phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông sản xuất và tái sản xuất. Xác định trình tự phát triển đúng.

a)

Cácten – Tơrớt – Côngxơốcximo – Xanhdica

b)

Tơrớt – Cácten – Xanhdica – Côngxơốcximo

c)

Cácten – Xanhdica – Tơrớt – Côngxơốcximo – Cổnggôlơmêrát

d)

Xanhdica – Cácten – Tơrớt – Côngxơốcximo – Cổnggôlơmêrát

143.

Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền và xí nghiệp ngoài độc quyền nhằm mục đích gì?

a)

Hỗ trợ cho các xí nghiệp ngoài độc quyền phát triển

b)

Tiêu diệt hoặc sáp nhập các xí nghiệp nhỏ, tạo động lực cho các xí nghiệp ngoài độc quyền

c)

Thôn tính các xí nghiệp ngoài độc quyền và chèn ép, chi phối các xí nghiệp ngoài độc quyền

d)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao

144.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị cao

b)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá trị sử dụng cao

c)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có giá cả cao

d)

Nhằm tìm kiếm ngành đầu tư có lợi nhuận cao

145.

Sự phát triển của độc quyền ngân hàng tư bản sẽ dẫn đến hệ quả gì?

a)

Cạnh trạnh – ngân hàng nhỏ phá sản

b)

Cạnh trạnh – ngân hàng nhỏ phá sản, ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau

c)

Ngân hàng nhỏ sáp nhập lại với nhau

d)

Còn lại các ngân hàng lớn có khuynh hướng liên minh

146.

Độc quyền trong nền kinh tế thị trường là gì?

a)

Là sự liên minh giữa các doanh nghiệp lớn, nắm trong tay phần lớn việc sản xuất và tiêu thụ một số loại hàng hóa có khả năng định ra giá cả độc quyền nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

b)

Là hình thức “cá lớn nuốt cá bé” trong kinh doanh buôn bán hàng hóa

c)

Là sự liên minh giữa các doanh nghiệp để hình thành các tập đoàn khổng lồ chiếm ưu thế mặt hàng, thị trường thế giới

d)

Là sự liên minh giữa các doanh nghiệp, tạo ưu thế về vốn, áp đảo nhân sự, chủng loại hàng hóa nhằm thâu tóm tiêu các doanh nghiệp nhỏ trên thị trường

147.

Lợi nhuận độc quyền là gì?

a)

Là toàn bộ lợi nhuận, lợi ích, nhân sự thu được nhờ thắng thế trong chiến lược cạnh tranh trên thị trường

b)

Là lợi ích vật chất thu được do sự xấp nhập các doanh nghiệp vừa và nhỏ bị phá sản trong quá trình cạnh tranh

c)

Là lợi nhuận thu được cao hơn lợi nhuận bình quân, do sự thống trị của các tổ chức độc quyền đem lại

d)

Là lợi nhuận thu được từ sự độc quyền và chiếm ưu thế trên thị trường do có sự hỗ trợ của yếu tố Nhà nước

148.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là yếu tố nào?

a)

Đầu tư tư bản, tích tụ vốn cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

Trung gian tín dụng, tạo điều kiện thuận lợi về vốn cho nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

c)

Không chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Trung gian thanh toán – cho vay thu lãi suất

149.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng

b)

Quyết định hành chính của nhà nước

c)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu…

d)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp

150.

Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền, cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

c)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa

d)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền