Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập từ vựng HSK2

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

旅游

a)

/lǔyóu/

b)

/lǚyóu/

c)

/lǚyde/

2.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

觉得

a)

/juěde/

b)

/juéte/

c)

/juéde/

3.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

为什么

a)

/wéi shénme/

b)

/wèi shénme/

c)

/wèi shénma/

4.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

运动

a)

/yùndòng/

b)

/yǔndōng/

c)

/yùndong/

5.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

生病

a)

/shēngbīng/

b)

/shēnbìng/

c)

/shēngbìng/

6.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

起床

a)

/qíchuáng/

b)

/qǐchuáng/

c)

/qíchuǎng/

7.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

生日

a)

/shēngrì/

b)

/shēngrǐ/

c)

/shēngrí/

8.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

开始

a)

/kǎishǐ/

b)

/kāishǐ/

c)

/kàishǐ/

9.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

介绍

a)

/jièshào/

b)

/jiěshào/

c)

/jiēshào/

10.

Chọn phát âm đúng cho từ sau:

面条

a)

/miǎntiǎo/

b)

/miàntiáo/

c)

/miǎntiáo/

11.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

游泳 /yóu yǒng/

a)

chạy bộ

b)

bơi lội

c)

cầu lông

12.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

经常 /jīngcháng/

a)

thường xuyên

b)

hiếm khi

c)

luôn luôn

13.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

教室 /jiàoshì/

a)

thư viện

b)

văn phòng

c)

phòng học

14.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

准备 /zhǔnbèi/

a)

nghỉ ngơi

b)

chuẩn bị

c)

bắt đầu

15.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

眼睛 /Yǎnjīng/

a)

đôi mắt

b)

đôi tai

c)

đôi chân

16.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

身体 /Shēntǐ/

a)

chân tay

b)

cơ thể

c)

quần

17.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

医院 /Yīyuàn/

a)

bệnh viện

b)

trường học

c)

công ty

18.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

吃药 /Chī yào/

a)

mua thuốc

b)

uống thuốc

c)

bốc thuốc

19.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

今天 /Jīntiān/

a)

hôm qua

b)

ngày mai

c)

hôm nay

20.

Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:

学习 /xuéxí/

a)

học sinh

b)

học tập

c)

bạn học

21.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“bên trái”

a)

左边

(zuǒbiān)

b)

右边

(yòubiān)

c)

旁边

(pángbiān)

22.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“màu đỏ”

a)

粉色

(fěnsè)

b)

蓝色

(lánsè)

c)

红色

(hóngsè)

23.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ thi cử / bài thi”

a)

作业

(zuòyè)

b)

考试

(kǎoshì)

c)

问题

(wèntí)

24.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ sau này”

a)

以后

(yǐhòu)

b)

现在

(xiànzài)

c)

以前

(yǐqián)

25.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ sân bay”

a)

机场

(jīchǎng)

b)

公司

(gōngsī)

c)

教室

(jiàoshì)

26.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ giờ / tiếng (đơn vị thời gian)”

a)

分钟

(fēnzhōng)

b)

小时

(xiǎoshí)

c)

时间

(shíjiān)

27.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ tuần ”

a)

天

(tiān)

b)

月

(yuè)

c)

星期

(xīngqī)

28.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ bác sỹ”

a)

老师

(lǎoshī)

b)

医生

(yīshēng)

c)

学生

(xuéshēng)

29.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ cửa hàng”

a)

商店

(shāngdiàn)

b)

医院

(Yīyuàn)

c)

图书馆

(túshūguǎn)

30.

Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:

“ trái ”

a)

水果

(Shuǐguǒ)

b)

苹果

(píngguǒ)

c)

干果

(gānguǒ)

31.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

每天早上,我 (___) 早饭后去上学。
Měitiān zǎoshang, wǒ (___) zǎofàn hòu qù shàngxué.

a)

喝 (hē)

b)

写 (xiě)

c)

吃 (chī)

32.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

周末的时候,我在家 (___) 电视。
Zhōumò de shíhou, wǒ zài jiā (___) diànshì.

a)

看 (kàn)

b)

写 (xiě)

c)

吃 (chī)

33.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

运动以后,我常常 (___) 水或者喝牛奶。
Yùndòng yǐhòu, wǒ chángcháng (___) shuǐ huòzhě hē niúnǎi.

a)

看 (kàn)

b)

喝 (hē)

c)

吃 (chī)

34.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

回家以后,我先 (___) 作业,再看电视。
Huí jiā yǐhòu, wǒ xiān (___) zuòyè, zài kàn diànshì.

a)

看 (kàn)

b)

喝 (hē)

c)

做 (zuò)

35.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:

星期六,我和妈妈一起去超市 (___) 水果和面包。
Xīngqíliù, wǒ hé māma yīqǐ qù chāoshì (___) shuǐguǒ hé miànbāo.

a)

看 (kàn)

b)

买 (mǎi)

c)

做 (zuò)