WorksheetsÔn tập từ vựng HSK2
Total questions: 35
Worksheet time: 20mins
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
旅游
/lǔyóu/
/lǚyóu/
/lǚyde/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
觉得
/juěde/
/juéte/
/juéde/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
为什么
/wéi shénme/
/wèi shénme/
/wèi shénma/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
运动
/yùndòng/
/yǔndōng/
/yùndong/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
生病
/shēngbīng/
/shēnbìng/
/shēngbìng/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
起床
/qíchuáng/
/qǐchuáng/
/qíchuǎng/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
生日
/shēngrì/
/shēngrǐ/
/shēngrí/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
开始
/kǎishǐ/
/kāishǐ/
/kàishǐ/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
介绍
/jièshào/
/jiěshào/
/jiēshào/
Chọn phát âm đúng cho từ sau:
面条
/miǎntiǎo/
/miàntiáo/
/miǎntiáo/
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
游泳 /yóu yǒng/
chạy bộ
bơi lội
cầu lông
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
经常 /jīngcháng/
thường xuyên
hiếm khi
luôn luôn
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
教室 /jiàoshì/
thư viện
văn phòng
phòng học
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
准备 /zhǔnbèi/
nghỉ ngơi
chuẩn bị
bắt đầu
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
眼睛 /Yǎnjīng/
đôi mắt
đôi tai
đôi chân
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
身体 /Shēntǐ/
chân tay
cơ thể
quần
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
医院 /Yīyuàn/
bệnh viện
trường học
công ty
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
吃药 /Chī yào/
mua thuốc
uống thuốc
bốc thuốc
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
今天 /Jīntiān/
hôm qua
ngày mai
hôm nay
Chọn nghĩa tương ứng cho từ sau:
学习 /xuéxí/
học sinh
học tập
bạn học
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“bên trái”
左边
(zuǒbiān)
右边
(yòubiān)
旁边
(pángbiān)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“màu đỏ”
粉色
(fěnsè)
蓝色
(lánsè)
红色
(hóngsè)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ thi cử / bài thi”
作业
(zuòyè)
考试
(kǎoshì)
问题
(wèntí)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ sau này”
以后
(yǐhòu)
现在
(xiànzài)
以前
(yǐqián)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ sân bay”
机场
(jīchǎng)
公司
(gōngsī)
教室
(jiàoshì)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ giờ / tiếng (đơn vị thời gian)”
分钟
(fēnzhōng)
小时
(xiǎoshí)
时间
(shíjiān)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ tuần ”
天
(tiān)
月
(yuè)
星期
(xīngqī)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ bác sỹ”
老师
(lǎoshī)
医生
(yīshēng)
学生
(xuéshēng)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ cửa hàng”
商店
(shāngdiàn)
医院
(Yīyuàn)
图书馆
(túshūguǎn)
Chọn chữ Hán tương ứng cho từ sau:
“ trái ”
水果
(Shuǐguǒ)
苹果
(píngguǒ)
干果
(gānguǒ)
Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
每天早上,我 (___) 早饭后去上学。
Měitiān zǎoshang, wǒ (___) zǎofàn hòu qù shàngxué.
喝 (hē)
写 (xiě)
吃 (chī)
Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
周末的时候,我在家 (___) 电视。
Zhōumò de shíhou, wǒ zài jiā (___) diànshì.
看 (kàn)
写 (xiě)
吃 (chī)
Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
运动以后,我常常 (___) 水或者喝牛奶。
Yùndòng yǐhòu, wǒ chángcháng (___) shuǐ huòzhě hē niúnǎi.
看 (kàn)
喝 (hē)
吃 (chī)
Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
回家以后,我先 (___) 作业,再看电视。
Huí jiā yǐhòu, wǒ xiān (___) zuòyè, zài kàn diànshì.
看 (kàn)
喝 (hē)
做 (zuò)
Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống:
星期六,我和妈妈一起去超市 (___) 水果和面包。
Xīngqíliù, wǒ hé māma yīqǐ qù chāoshì (___) shuǐguǒ hé miànbāo.
看 (kàn)
买 (mǎi)
做 (zuò)
