wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ worksheet (Trang 19–23)

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nhận biết chất liệu Viscose bằng phương pháp cảm quan là gì?

a)

Bề mặt mềm mại bóng, chỗ đứt bị xù lông, xơ to đều, khi thấm nước vải trở nên cứng và dễ rách, dễ nhàu.

b)

Bề mặt có xù lông cứng, không mịn, cảm thấy ráp tay khi tiếp xúc, trước khi đứt sợi có độ kéo dãn lớn.

c)

Bề mặt mềm mại, khi cầm tay cảm thấy mát, mối đứt gọn, không xù lông, sợi dai và bền, vỏ vải sẽ nhàu, là khó rất khó phẳng.

d)

Bề mặt nhẵn, không xù lông to nhỏ; vải mềm, không thấm nước.

2.

Đặc điểm nhận biết chất liệu Tơ tằm bằng phương pháp cảm quan là gì?

a)

Bề mặt mềm mại bóng, chỗ đứt bị xù lông, xơ to đều, khi thấm nước vải trở nên cứng và dễ rách, vỏ sẽ nhàu nhưng dễ là phẳng.

b)

Bề mặt mềm mại, khi cầm tay cảm thấy mát, mối đứt gọn, không xù lông, sợi dai và bền, vỏ vải sẽ nhàu, là khó rất khó phẳng.

c)

Bề mặt không nhẵn, có xù lông to nhỏ; vải mềm có cảm giác mát tay khi cầm; sợi dai; vải vỏ bị nhàu, thấm nước tốt.

d)

Bề mặt cứng, không xù lông to nhỏ; vải mềm, ít thấm nước.

3.

Dấu hiệu nhận biết xơ, sợi bông bằng phương pháp đốt là gì?

a)

Khi gần lửa bị cháy nhão, khi đốt cháy dễ dàng có hoa lửa và cháy thành giọt dẻo nhanh chóng kết tụ thành cục tro cứng màu đen dính ở mép vải cháy.

b)

Ngọn lửa cháy rất yếu có mùi khét như mùi tóc cháy, khi rút khỏi lửa tự tắt; tro tạo thành cục nhỏ màu nâu đen xốp dễ bóp nát vụn.

c)

Đốt cháy nhanh có ngọn lửa vàng, có mùi giống giấy cháy, tro mịn có màu xám trắng và dễ nát vụn; khi dập tắt lửa xơ vẫn tiếp tục bén.

d)

Đốt cháy chậm có ngọn lửa trắng, có mùi giống giấy cháy.

4.

Dấu hiệu nhận biết tơ tằm bằng phương pháp đốt là gì?

a)

Khi gần lửa bị cháy nhão, khi đốt cháy dễ dàng có hoa lửa và cháy thành giọt dẻo nhanh chóng kết tụ thành cục tro cứng màu đen.

b)

Ngọn lửa cháy rất yếu có mùi khét như mùi tóc cháy, khi rút khỏi lửa tự tắt; tro tạo thành cục nhỏ màu nâu đen xốp dễ bóp nát vụn.

c)

Đốt cháy nhanh có ngọn lửa vàng, có mùi giống giấy cháy, tro mịn có màu xám trắng và dễ nát vụn; khi dập tắt lửa xơ vẫn tiếp tục bén.

d)

Đốt cháy chậm có ngọn lửa trắng, có mùi giống giấy cháy.

5.

Dấu hiệu nhận biết Acetate bằng phương pháp đốt là gì?

a)

Gần lửa bị cháy nhão, khi đốt cháy dễ dàng có hoa lửa và cháy thành giọt dẻo nhanh chóng kết tụ thành cục tro cứng màu đen dính ở mép vải.

b)

Ngọn lửa cháy rất yếu có mùi khét như mùi tóc cháy, khi rút khỏi lửa tự tắt; tro tạo thành cục nhỏ màu nâu đen xốp dễ bóp nát vụn.

c)

Đốt cháy nhanh có ngọn lửa vàng, có mùi giống giấy cháy, tro mịn có màu xám trắng và dễ nát vụn; khi dập tắt lửa xơ vẫn tiếp tục bén.

d)

Đốt cháy chậm có ngọn lửa trắng, có mùi giống giấy cháy.

6.

Khi đốt cháy len có mùi gì?

a)

Mùi khét như tóc cháy

b)

Không mùi

c)

Mùi giấy cháy

d)

Mùi hắc

7.

Khi đốt cháy bông có mùi gì?

a)

Mùi khét như tóc cháy

b)

Không mùi

c)

Mùi giấy cháy

d)

Mùi hắc

8.

Khi đốt xơ bông, tro của nó có đặc điểm gì?

a)

Tro cứng màu đen

b)

Tro cứng màu nâu

c)

Tro mịn màu xám trắng và dễ nát vụn.

d)

Tro vón cục

9.

Khi đốt tơ tằm, tro của nó có đặc điểm gì?

a)

Tro cứng màu đen

b)

Tro cứng màu nâu

c)

Tro tạo thành cục nhỏ màu nâu đen xốp dễ bóp nát vụn

d)

Tro vón cục

10.

Khi đốt xơ bông, ngọn lửa của nó có đặc điểm gì?

a)

Đốt cháy dễ dàng có hoa lửa và cháy thành giọt dẻo

b)

Ngọn lửa cháy rất yếu

c)

Đốt cháy nhanh có ngọn lửa vàng.

d)

Không cháy

11.

Có những phương pháp nhận biết vật liệu nào?

a)

Nhận biết bằng phương pháp đốt

b)

Nhận biết bằng phương pháp hóa học

c)

Nhận biết bằng phương pháp cảm quan

d)

Cả 3 phương pháp trên

12.

Mật độ sợi trong vải thấp thể hiện tính tiện nghi của vải khi mặc như thế nào?

a)

Độ thoáng khí cao.

b)

Độ thoáng khí kém.

c)

Độ thoáng khí trung bình.

d)

Không ảnh hưởng.

13.

Hình vẽ sau thể hiện kiểu dệt nào?

a)

Vân điểm biến đổi

b)

Vân chéo biến đổi

c)

Vân đoạn biến đổi

d)

Vân điểm cơ bản

14.

Hình vẽ sau thể hiện kiểu dệt nào?

a)

Vân chéo cơ bản

b)

Vân chéo biến đổi tăng

c)

Vân chéo biến đổi kết hợp

d)

Vân chéo cơ

15.

Hình vẽ sau thể hiện kiểu dệt nào?

a)

Vân chéo cơ bản

b)

Vân đoạn cơ bản

c)

Vân điểm cơ bản

d)

Jacquar

16.

Hình vẽ sau thể hiện kiểu dệt nào?

a)

Dệt kim đan trơn

b)

Dệt kim đan chun

c)

Dệt kim đan chun kép

d)

Laccots

17.

Loại vải dệt kim nào sau đây có hai mặt vải gần giống nhau.

a)

Vải đan trơn

b)

Vải đan chun

c)

Vải Tricot.

d)

Vải nhung len.

18.

Dung sai của thiết bị đo độ dày vải là bao nhiêu.

a)

0,01 mm

b)

0,1 mm

c)

1 mm

d)

Cả A,B,C

19.

Tiêu chuẩn quy định khi lấy mẫu thử xác định độ co vải cách đầu cuộn vải bao nhiêu.

a)

4–5 m

b)

5–6 m

c)

6–7 m

d)

10 m

20.

Tiêu chuẩn quy định khi lấy mẫu thử xác định độ co vải cách biên vải bao nhiêu.

a)

15–20 cm

b)

30–50 cm

c)

50–60 cm

d)

40–50 cm

21.

Tiêu chuẩn quy định kích thước mẫu thử khi xác định độ co của vải bao nhiêu.

a)

50 × 50 cm

b)

35 × 35 cm

c)

60 × 60 cm

d)

40 × 40 cm

22.

Tiêu chuẩn quy định bao nhiêu mẫu mỗi lần thử xác định độ co vải.

a)

1–2 mẫu

b)

2–3 mẫu

c)

3–4 mẫu

d)

3–5 mẫu

23.

Biểu thị sự thay đổi kích thước trung bình của các lần thử độ co vải chính xác đến bao nhiêu.

a)

0,1 %

b)

0,25 %

c)

0,5 %

d)

1 %

24.

Tiến hành xác định mật độ sợi vải gồm mấy bước.

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

25.

Tiến hành xác định thông số kiểu dệt của vải gồm mấy bước.

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

26.

Tiến hành xác định độ dày của vải gồm mấy bước.

a)

3 bước

b)

4 bước

c)

5 bước

d)

6 bước

27.

Loại tơ có cấu tạo fibroin bên trong và keo xerixin bọc bên ngoài là tơ nào.

a)

Tơ sen

b)

Tơ tằm

c)

Tơ visco

d)

Xơ bông

28.

Loại sợi nhẹ tương đương PA, mềm dẻo có khả năng cách điện, cách nhiệt cao, kháng nhàu tốt, ứng dụng trong dệt thoi và dệt kim tạo ra các sản phẩm len hóa học là sợi gì.

a)

PAN

b)

PES

c)

Axetat

d)

Vinylon

29.

Loại xơ duy nhất có cấu trúc mắt lưới và có hàm ẩm cao, có độ bền hóa học cao, trương nở mạnh trong H2SO4\mathrm{H_2SO_4} (35%), hòa tan trong HCl\mathrm{HCl} (12 ÷ 15%) ở 50C50^\circ\mathrm{C} là xơ gì.

a)

PAN

b)

PES

c)

Axetat

d)

Vinylon

30.

Loại sợi có cấu trúc phức tạp do có các loại xơ hoặc sợi quấn xung quanh sợi bên trong; sợi bên trong thường có độ bền hoặc độ giãn đàn hồi lớn. Sợi bên trong gọi là sợi gì.

a)

Sợi đơn

b)

Sợi dúm

c)

Sợi phức

d)

Sợi lõi

31.

Loại sợi có cấu trúc đặc biệt được tạo nên bằng nhiều kiểu liên kết của nhiều loại sợi tạo nên hiệu ứng đa dạng cả về hình dạng và màu sắc được gọi là sợi gì.

a)

Sợi đơn

b)

Sợi dúm

c)

Sợi phức

d)

Sợi kiểu

32.

Chọn cặp vật liệu pha trộn để tạo hiệu ứng màu sắc.

a)

Silk/Viscose

b)

PES/Co

c)

PES/Wool

d)

PES/PA

33.

Chọn các cặp vật liệu pha trộn để tăng độ đàn tính cho vải.

a)

PES/Silk

b)

PES/Co

c)

PES/Wool

d)

Co/PU

34.

Những tính chất nào là tính chất của tơ tằm.

a)

Tương đối bền với axit; dung dịch axit loãng nhiệt độ cao vật liệu vẫn không bị phá hủy mà còn làm xốp và làm mịn tơ; trương nở mạnh trong dung dịch axit đậm đặc

b)

Kém bền với kiềm; dung dịch kiềm đậm đặc sẽ hòa tan fibroin, thí dụ dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} 5–7% ở nhiệt độ sôi sẽ phá hủy tơ tằm trong vài phút

c)

Khả năng hút ẩm cao: 11–12%

d)

Tất cả những tính chất trên

35.

Loại sợi nào co giãn rất lớn, thường tồn tại trong các lõi sợi.

a)

Polyurethane

b)

Vinylon

c)

Axetate

d)

Polyeste

36.

Độ mảnh của xơ, sợi được quy định là gì.

a)

Là đại lượng nghịch đảo của diện tích mặt cắt ngang của xơ sợi

b)

Là đại lượng của diện tích mặt cắt ngang của xơ sợi

c)

Là đường kính ngang của xơ, sợi

d)

Là đại lượng nghịch đảo của diện tích mặt cắt dọc của xơ sợi

37.

Hướng xoắn phải (Z) là hướng xoắn như thế nào.

a)

Đi từ dưới lên trên theo hướng từ trái qua phải

b)

Đi từ dưới lên trên theo hướng từ phải qua trái

c)

Đi từ trên xuống dưới theo hướng từ phải qua trái

d)

Đi từ trên xuống dưới theo hướng từ trái qua phải

38.

Hướng xoắn trái (S) là hướng xoắn như thế nào.

a)

Đi từ trên xuống dưới theo hướng trái qua phải

b)

Đi từ dưới lên trên theo hướng từ phải qua trái

c)

Đi từ trên xuống dưới theo hướng từ phải qua trái

d)

Đi từ dưới lên trên theo hướng từ trái qua phải

39.

Hệ số xoắn (f) thể hiện điều gì.

a)

Mức độ xoắn của các loại sợi có độ mảnh khác nhau

b)

Góc nghiêng hợp bởi xơ nằm ở mặt ngoài với trục dọc của sợi

c)

Hướng của vòng xoắn ngoài cùng của xơ sợi

d)

Mức độ xoắn của các loại sợi có độ mảnh giống nhau

40.

Góc xoắn β\beta của sợi là gì.

a)

Mức độ xoắn của các loại sợi có độ mảnh khác nhau

b)

Góc nghiêng hợp bởi xơ nằm ở mặt ngoài với trục dọc của sợi

c)

Hướng của vòng xoắn ngoài cùng của xơ sợi

d)

Mức độ xoắn của các loại sợi có độ mảnh giống nhau

41.

Hướng xoắn của sợi là gì.

a)

Mức độ xoắn của các loại sợi có độ mảnh khác nhau

b)

Góc nghiêng hợp bởi xơ nằm ở mặt ngoài với trục dọc của sợi

c)

Hướng của vòng xoắn ngoài cùng của xơ sợi

d)

Mức độ xoắn của các loại sợi có độ mảnh giống nhau

42.

Viscose-bamboo được sản xuất từ xơ nào.

a)

Xơ tre

b)

Xơ lanh

c)

Xơ bông

d)

Xơ dày

43.

Ý nghĩa của độ mảnh của xơ là gì.

a)

Độ mảnh của xơ càng cao thì sợi kéo được càng bền

b)

Xơ càng mảnh sợi kéo được càng bền và càng đều bề ngang

c)

Độ mảnh xơ quyết định độ mảnh lớn nhất của sợi có thể kéo được

d)

Tất cả những ý trên

44.

Tính chất hóa học nào không phải của PAN.

a)

Có độ bền cơ học cao, độ bền đứt, độ giãn và độ đàn hồi cao; đặc biệt độ bền ở trạng thái khô và trạng thái ướt ít thay đổi

b)

Nhẹ tương đương PA; mềm dẻo; có khả năng cách điện, cách nhiệt cao; có khả năng kháng nhàu cao ở cả trạng thái khô và ướt

c)

Chịu nhiệt khá tốt, khi chịu gia công nhiều giờ ở 120C120^\circ\mathrm{C} ÷ 130C130^\circ\mathrm{C}

d)

Không bền với ánh sáng và khí quyển

45.

Phạm vi sử dụng của vật liệu PU như thế nào.

a)

Sử dụng rộng rãi trong sản xuất vải chuyên dụng trong y tế và các loại chun

b)

Pha trộn với các vật liệu khác để tạo ra nhiều sản phẩm co giãn cao như tất, cổ tay, bọ tay

c)

Sử dụng tạo màng hoàn tất cho nhiều loại vải chuyên dụng như vải chống thấm

d)

Tất cả các phương án trên

46.

Polyester được tạo thành từ loại xơ gì.

a)

Xơ vô cơ

b)

Xơ tổng hợp

c)

Xơ động vật

d)

Xơ thực vật

47.

Len được tạo thành từ loại xơ nào.

a)

Xơ nhân tạo

b)

Xơ tổng hợp

c)

Xơ động vật

d)

Xơ thực vật

48.

Sản phẩm dệt dùng cho ngành may bao gồm những loại nào.

a)

Sản phẩm ở dạng xơ, sợi

b)

Sản phẩm ở dạng tấm

c)

sản phảm ở dạng chiếc

d)

tất cả đáp án trên

49.

Sản phẩm dạng xơ được ứng dụng trong ngành may là gì?

a)

Bông y tế, đệm cốt chân, da ép, vải không dệt và lớp dựng

b)

Chi khâu, chi thêu, các loại dây buộc và dây trang trí

c)

Vải dệt thoi, vải dệt kim, vải không dệt, dải băng và đăng ten

d)

Khăn, chăn, bít tất, găng tay, mũ len, đệm, thảm, tranh

50.

Sản phẩm dạng sợi được ứng dụng trong ngành may là gì?

a)

Vải dệt thoi, vải dệt kim, vải không dệt, dải băng và đăng ten

b)

Chi khâu, chi thêu, các loại dây buộc và dây trang trí

c)

Bông y tế, đệm cốt chân, da ép, vải không dệt và lớp dựng

d)

Khăn, chăn, bít tất, găng tay, mũ len, đệm, thảm, tranh

51.

Sản phẩm dạng tấm được ứng dụng trong ngành may là gì?

a)

Khăn, chăn, bít tất, găng tay, mũ len, đệm, thảm, tranh

b)

Chi khâu, chi thêu, các loại dây buộc và dây trang trí

c)

Vải dệt thoi, vải dệt kim, vải không dệt, dải băng và đăng ten

d)

Bông y tế, đệm cốt chân, da ép, vải không dệt và lớp dựng

52.

Sản phẩm dạng chiếc được ứng dụng trong ngành may là gì?

a)

Khăn, chăn, bít tất, găng tay, mũ len, đệm, thảm, tranh

b)

Chi khâu, chi thêu, các loại dây buộc và dây trang trí

c)

Vải dệt thoi, vải dệt kim, vải không dệt, dải băng và đăng ten

d)

Bông y tế, đệm cốt chân, da ép, vải không dệt và lớp dựng

53.

Sợi kim loại có nguồn gốc từ loại xơ nào trong các loại xơ sau đây?

a)

Xơ thực vật

b)

Xơ vô cơ

c)

Xơ động vật

d)

Xơ tổng hợp

54.

Bông có nguồn gốc từ loại xơ nào trong các loại xơ sau đây?

a)

Xơ thực vật

b)

Xơ vô cơ

c)

Xơ động vật

d)

Xơ tổng hợp

55.

Lanh có nguồn gốc từ loại xơ nào trong các loại xơ sau đây?

a)

Xơ động vật

b)

Xơ thực vật

c)

Xơ vô cơ

d)

Xơ tổng hợp

56.

Da thuộc có nguồn gốc được xếp vào loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ động vật

b)

Xơ tổng hợp

c)

Xơ thực vật

d)

Xơ vô cơ

57.

Polyamide (PA) có nguồn gốc thuộc loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ tổng hợp

b)

Xơ động vật

c)

Xơ thực vật

d)

Xơ vô cơ

58.

Viscose thuộc loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ động vật

b)

Xơ nhân tạo

c)

Xơ thực vật

d)

Xơ vô cơ

59.

Acetate thuộc loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ tổng hợp

b)

Xơ động vật

c)

Xơ nhân tạo

d)

Xơ thực vật

60.

Xơ đậu nành thuộc loại xơ nào sau đây?

a)

Xơ vô cơ

b)

Xơ thực vật

c)

Xơ nhân tạo

d)

Xơ động vật

61.

Khi là ủi Cellulose ở nhiệt độ cao sẽ có hiện tượng gì?

a)

Vàng và giòn sản phẩm

b)

Bóng sản phẩm

c)

Nhạt màu sản phẩm

d)

Xù lông sản phẩm

62.

Ưu điểm của Acetate là gì?

a)

Không bền với vi khuẩn và nấm mốc

b)

Dễ bắt màu thuốc nhuộm

c)

Bền với vi khuẩn và nấm mốc

d)

Không bền với ánh sáng

63.

Hàm lượng Cellulose ở đâu chiếm tỷ lệ cao 90–96%?

a)

Bông

b)

Đay

c)

Lanh

d)

Gai

64.

Xơ lanh thu được từ bộ phận nào của cây lanh?

a)

Thân cây lanh

b)

Vỏ cây lanh

c)

Rễ cây lanh

d)

Lá cây lanh

65.

Loại sợi mảnh chất lượng cao dùng để dệt vải cao cấp được gọi là sợi gì?

a)

Sợi trải nửa kỳ

b)

Sợi chải kỹ

c)

Sợi chải thô

d)

Sợi không chải

66.

Đặc điểm tính chất của Vinylon?

a)

Trương nở mạnh và hòa tan trong dung dịch H2SO4 (35%)

b)

Hòa tan trong HCl (12–15%) nhiệt độ 50° C

c)

Hòa tan trong HCOOH và H3PO4 đậm đặc ở nhiệt độ thường

d)

Tất cả các tính chất trên

67.

Cellulose có khả năng hút ẩm cao là do mạch đại phân tử có chứa nhiều nhóm nào?

a)

Nhóm –OH

b)

Nhóm –CH2

c)

Nhóm –COOH

d)

Nhóm –NH2

68.

Keratin – Len kém bền với chất nào sau đây?

a)

Axit vô cơ

b)

Chất khử và chất oxi hóa

c)

Chất oxi hóa

d)

Kiềm yếu

69.

Lựa chọn loại vải để sản xuất Áo Manto

a)

Wool,

b)

PAN,

c)

PES/Wool,

d)

Cả A,B,C

70.

Lựa chọn loại vải để sản xuất Áo dài dân tộc

a)

Tơ tằm/ Viscose

b)

Tơ tằm

c)

PES,

d)

Cả A,B,C

71.

Kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng dệt khăn mặt bông.

a)

Kiểu dệt cơ bản

b)

Kiểu dệt biến đổi

c)

Kiểu dệt phức hợp

d)

Kiểu dệt Jacquar

72.

Nhóm kiểu dệt nào sau đây thường được sử dụng dệt vải gấm hoa.

a)

Kiểu dệt cơ bản

b)

Kiểu dệt biến đổi

c)

Kiểu dệt jacquard

d)

Kiểu dệt phức hợp

73.

Trong các công nghệ dệt sau công nghệ nào phải hồ sợi trước khi dệt vải.

a)

Công nghệ dệt thoi

b)

Công nghệ dệt kim

c)

Công nghệ không dệt

d)

Cả A,B,C

74.

Các công việc chuẩn bị sợi dọc nào sau đây được sử dụng trong công nghệ dệt thoi.

a)

Quấn ống → Mắc sợi → Hồ sợi → Luồn và nối sợi dọc.

b)

Quấn ống → Mắc sợi → Luồn và nối sợi dọc.

c)

Quấn ống → Hồ sợi → Luồn và nối sợi dọc.

d)

Quấn ống → Mắc sợi → Luồn sợi dọc.

75.

Trong các kiểu dệt sau, kiểu dệt nào cho độ bền liên kết sợi trong vải cao nhất.

a)

Kiểu dệt vân đoạn cơ bản

b)

Kiểu dệt vân chéo cơ bản

c)

Kiểu dệt vân điểm cơ bản.

d)

Kiểu dệt Jacquar

76.

Nhóm tính chất nào sau đây thể hiện đặc tính của vải dệt kim đàn ngang?

a)

Tuột vòng, cuộn ống, quăn mép.

b)

Tuột vòng, cuộn ống.

c)

Tuột vòng, co dãn cao.

d)

Quăn mép, co dãn cao.

77.

Đặc tính nào sau đây thể hiện đặc trưng thấm thấu của vải.

a)

Thông khí, độ thấm xạ.

b)

Thông gió, độ chống thấm nước.

c)

Thông bụi, thông nước.

d)

Cả A, B, C

78.

Nhóm tính chất nào sau thể hiện đặc trưng độ ẩm của vật liệu.

a)

Độ ẩm thực tế (Wt); độ ngậm ẩm (Wa).

b)

Độ ẩm chuẩn (Wk), độ ẩm quy định (Wqd).

c)

Độ ẩm thực tế (Wt); độ ẩm cực đại (Wđ).

d)

Cả A, B, C

79.

Đặc tính nào sau thể hiện tính chất nhiệt của vật liệu.

a)

Tính chịu nhiệt, tính chịu lửa.

b)

Tính giữ nhiệt.

c)

Tính chịu băng giá.

d)

Cả A,B,C

80.

Vật liệu dệt may thường xét đến tính chất âm nào sau đây.

a)

Tính cách âm.

b)

Tính thu âm.

c)

Tính truyền âm.

d)

Cả A,B,C

81.

Nhóm tính chất nào sau thể hiện tính quang học của vật liệu dệt may.

a)

Màu sắc, độ bóng, tính lưỡng chiết.

b)

Độ trong suốt, tính lưỡng sắc.

c)

Độ phát quang bức xạ nhiệt.

d)

Cả A,B,C

82.

Vải chống thấm được dùng trong lĩnh vực nào.

a)

Trong y tế, trong công nghiệp.

b)

Trong may mặc.

c)

Trong gia dụng, trong xây dựng.

d)

Cả A,B,C

83.

Cấu trúc vải chống thấm gồm mấy lớp.

a)

1 lớp.

b)

2 lớp.

c)

3 lớp.

d)

2,5 lớp.

84.

Loại xơ sợi nào dùng sản xuất vải chống thấm.

a)

Xơ sợi tự nhiên.

b)

Xơ sợi nhân tạo.

c)

Xơ sợi tổng hợp.

d)

Cả A,B,C

85.

Nguyên nhân gây ra sự hao mòn vật liệu may.

a)

Do tác động cơ học.

b)

Do tác động của nhiệt độ.

c)

Tác động của ánh sáng thời tiết.

d)

Cả A,B,C

86.

Sự hao mòn của vải ảnh hưởng đến đặc tính sử dụng nào của sản phẩm.

a)

Tính thẩm mỹ.

b)

Tính cơ học.

c)

Tính chất lý học.

d)

Cả A,B,C

87.

Vải lụa chéo dệt từ kiểu dệt nào.

a)

Vân điểm biến đổi.

b)

Vân chéo.

c)

Vân đoạn.

d)

Jacquar.

88.

Tính chất nào của vải ảnh hưởng đến sự thay đổi thông số kích thước của sản phẩm.

a)

Độ dày của vải.

b)

Độ co của vải.

c)

Độ rủ của vải.

d)

Khối lượng của vải.

89.

Vải dệt kim đan ngang mỗi hàng vòng do bao nhiêu sợi tạo thành.

a)

Một sợi tạo thành.

b)

Hai sợi tạo thành.

c)

Ba sợi tạo thành.

d)

Nhiều sợi tạo thành.

90.

Vải dệt kim đan dọc mỗi hàng vòng do bao nhiêu sợi tạo thành.

a)

Một sợi tạo thành.

b)

Hai sợi tạo thành.

c)

Ba sợi tạo thành.

d)

Nhiều sợi tạo thành.

91.

Hình sau thể hiện quá trình hình thành vòng sợi trên máy dệt kim nào.

a)

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim lưỡi.

b)

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim móc.

c)

Quá trình hình thành vòng sợi trên máy dệt kim đan dọc dùng kim móc.

d)

Máy dệt kim tròn.

92.

Hình sau thể hiện quá trình hình thành vòng sợi trên máy dệt kim nào?

a)

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim lưỡi.

b)

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim móc.

c)

Quá trình hình thành vòng sợi trên máy dệt kim đan dọc dùng kim móc.

d)

Máy dệt kim tròn.

93.

Hình sau thể hiện quá trình hình thành vòng sợi trên máy dệt kim nào.

a)

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim lưỡi.

b)

Quá trình tạo vòng trên máy dệt kim đan ngang dùng kim móc.

c)

Quá trình hình thành vòng sợi trên máy dệt kim đan dọc dùng kim móc.

d)

Máy dệt kim tròn.

94.

Kiểu dệt nào sau đây tạo cho vải có độ cứng cao nhất.

a)

Kiểu dệt vân đoạn cơ bản.

b)

Kiểu dệt vân chéo cơ bản.

c)

Kiểu dệt vân điểm cơ bản.

d)

Kiểu dệt Jacquar.

95.

Kiểu dệt nào sau đây tạo nên hiệu ứng bề mặt vải thô ráp nhất.

a)

Kiểu dệt vân đoạn cơ bản.

b)

Kiểu dệt vân chéo cơ bản.

c)

Kiểu dệt vân điểm cơ bản.

d)

Kiểu dệt Jacquar.

96.

Cấu trúc vải dệt thoi được hình thành bằng phương pháp nào sau đây.

a)

Các vòng sợi đan liên kết với nhau.

b)

Hệ sợi dọc và sợi ngang đan vuông góc với nhau.

c)

Phương pháp liên kết cơ học.

d)

Liên kết hóa học.

97.

Vải không dệt được hình thành bằng phương pháp nào sau đây.

a)

Các vòng sợi đan liên kết với nhau.

b)

Hệ sợi dọc và sợi ngang đan vuông góc với nhau.

c)

Các phương pháp liên kết cơ học hoặc hóa học.

d)

Cả A,B,C

98.

Mục đích của quá trình quấn ống sợi dọc chuẩn bị dệt thoi là gì.

a)

Tạo ra các ống sợi có hình dạng và kích thước phù hợp với công đoạn gia công tiếp theo.

b)

Loại trừ tạp chất và khuyết tật trên sợi.

c)

Ổn định tính chất cơ học của sợi.

d)

Cả A,B,C

99.

Yêu cầu của quá trình mắc sợi dọc chuẩn bị dệt thoi là gì.

a)

Đảm bảo đủ số sợi và chiều dài quy định.

b)

Đảm bảo tính thẩm mỹ của sợi.

c)

Đảm bảo sợi không bị co rút.

d)

Đảm bảo sợi không bị đứt.

100.

Cần luồn sợi dọc qua các chi tiết nào của máy dệt.

a)

Qua lamen, go.

b)

Qua khổ và thoi.

c)

Qua lamen, go, khổ và mắc lên máy dệt.

d)

Cả hai ý A và B

101.

Thời gian làm ẩm sợi ngang trước khi dệt vải bao lâu.

a)

8 giờ.

b)

12 giờ.

c)

24 giờ.

d)

48 giờ.

102.

Hợp lực ma sát và bám có tiếp xúc điển hình nào.

a)

Tiếp xúc khớp nhau hoàn toàn.

b)

Tiếp xúc tại điểm lồi tế vi.

c)

Tiếp xúc tại nhiều điểm mấp mô.

d)

Cả A,B,C

103.

Đặc trưng về độ ẩm của vật liệu.

a)

Hấp thụ bề mặt.

b)

Hấp thụ thể tích.

c)

Thải hồi.

d)

Cả A,B,C

104.

Đặc trưng về tính chất quang học của vật liệu.

a)

Màu, độ bóng, độ trong suốt.

b)

Tính lưỡng chiết, Tính lưỡng sắc.

c)

Độ sạch bề mặt và độ nhiễm bẩn và sự phát quang bức xạ nhiệt.

d)

Cả A,B,C

105.

Biện pháp nào được sử dụng trong phương pháp hóa lý khi xử lý tạo ra vải kháng khuẩn.

a)

Phương pháp trộn.

b)

Phương pháp siêu nang.

c)

Phương pháp nano bạc.

d)

Cả A,B,C

106.

Tác nhân nào gây hao mòn vải.

a)

Tác động cơ học.

b)

Tác động hóa học.

c)

Ánh sáng và thời tiết.

d)

Cả A,B,C

107.

Các dạng chất kết dính sử dụng trong sản xuất vải không dệt.

a)

Dạng rắn (bột hoặc hạt).

b)

Dạng dung dịch.

c)

Dạng nhũ tương.

d)

Cả A,B,C.

108.

Phép thử nào sử dụng xác định độ uốn của vải.

a)

Uốn nửa chu trình.

b)

Uốn một chu trình.

c)

Uốn nhiều chu trình.

d)

Cả A,B,C.

109.

Dựng định polyester mỏng 18 g/m2 – 30 g/m2 với nền là vải dệt thoi lựa chọn phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Quần áo nữ mỏng và nhẹ, sản phẩm bó sát và mềm mại.

b)

Quần áo nữ có độ dày trung bình hoặc quần áo nam nhẹ.

c)

Áo jacket, áo khoác ngoài, đồng phục...

d)

Áo veston, đồng phục làm việc, sản phẩm có giặt mài,...

110.

Dựng định polyester 32 g/m2 - 62 g/m2 với nền là vải dệt kim lựa chọn phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Quần áo nữ có độ dày trung bình hoặc quần áo nam nhẹ.

b)

Áo jacket, áo khoác ngoài, đồng phục...

c)

Áo veston, đồng phục làm việc, sản phẩm có giặt mài,...

d)

Quần áo từ vải co giãn cao, thích hợp dệt kim với từ mỏng đến dày tương ứng.

111.

Dựng định polyamid dày 34 g/m2 - 58 g/m2 với nền là vải không dệt lựa chọn phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Áo jacket, áo khoác ngoài, đồng phục...

b)

Áo veston, đồng phục làm việc, sản phẩm có giặt mài,...

c)

Quần áo từ vải co giãn cao, thích hợp dệt kim với từ mỏng đến dày tương ứng.

d)

Cạp quần âu, váy bó công sở, áo veston, áo khoác ngoài...

112.

Dựng định polyester dày 56 g/m2 – 118 g/m2 với nền là vải dệt thoi phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Áo veston, đồng phục làm việc, sản phẩm có giặt mài,...

b)

Quần áo từ vải co giãn cao, thích hợp dệt kim với từ mỏng đến dày tương ứng.

c)

Cạp quần âu, váy bó công sở, áo veston, áo khoác ngoài...

d)

Quần áo nữ có độ dày trung bình hoặc quần áo nam nhẹ.

113.

Dựng định polyester 30 g/m2 – 42 g/m2 với nền là vải dệt thoi phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Quần áo nữ mỏng và nhẹ, sản phẩm bó sát và mềm mại.

b)

Quần áo nữ có độ dày trung bình hoặc quần áo nam nhẹ.

c)

Áo jacket, áo khoác ngoài, đồng phục...

d)

Áo veston, đồng phục làm việc, sản phẩm có giặt mài,...

114.

Dựng định polyester dày 53 g/m2 - 56 g/m2 với nền là vải dệt thoi phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Áo jacket, áo khoác ngoài, đồng phục...

b)

Áo veston, đồng phục làm việc, sản phẩm có giặt mài,...

c)

Quần áo nữ mỏng, nhẹ, quần áo nam nhẹ, vải trắng phủ...

d)

Cạp quần âu, váy bó công sở, áo veston, áo khoác ngoài...

115.

Dựng định polyester 34 g/m2 - 46 g/m2 với số lượng hạt dính gấp đôi, nền là vải dệt thoi phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Cạp quần âu, váy bó công sở, áo veston, áo khoác ngoài...

b)

Quần áo nữ mỏng và nhẹ, sản phẩm bó sát và mềm mại.

c)

Quần áo nữ có độ dày trung bình hoặc quần áo nam nhẹ.

d)

Quần áo thường ngày, đồ jeans có giặt...

116.

Dựng định polyamid mỏng 24 g/m2 - 28 g/m2 với nền là vải không dệt phù hợp nhất cho sản phẩm.

a)

Quần áo từ vải co giãn cao, thích hợp dệt kim với từ mỏng đến dày tương ứng.

b)

Cạp quần âu, váy bó công sở, áo veston, áo khoác ngoài...

c)

Quần áo nữ mỏng, nhẹ, quần áo nam nhẹ, vải trắng phủ...

d)

Áo veston, đồng phục làm việc, sản phẩm có giặt mài,...

117.

Cấu tạo và đặc điểm của chỉ bông.

a)

Sợi bông chất lượng cao, chỉ số Ne 7,..., 80 (7,4 đến 84tex)

b)

Sợi đôi, Nm 11,...,70 (14,3 đến 91 tex)

c)

Từ sợi spun silk, Nm30,120 (8,3...33 tex)

d)

Từ sợi textua filament. Nm 11,..., 70 (14,3; ..., 91 tex)

118.

Cấu tạo và đặc điểm của chỉ tơ tằm.

a)

Từ sợi spun silk, Nm30,120 (8,3...33 tex)

b)

Sợi đôi, Nm 11,...,70 (14,3 đến 91 tex)

c)

Từ sợi textua filament. Nm 11,..., 70 (14,3; ..., 91 tex)

d)

Sợi bông chất lượng cao, chỉ số Ne 7,..., 80 (7,4 đến 84tex)

119.

Cấu tạo và đặc điểm của chỉ lõi.

a)

Sợi đôi, Nm 11,...,70 (14,3 đến 91 tex)

b)

Từ sợi spun silk, Nm30,120 (8,3...33 tex)

c)

Chỉ co giãn với sợi lõi filament PES, bọc sợi bông,... Nm30, ..., 150 (6,7; ..., 33tex)

d)

Sợi bông chất lượng cao, chỉ số Ne 7,..., 80 (7,4 đến 84tex)

120.

Cấu tạo và đặc điểm của chỉ Spun PES.

a)

Thường dùng polyester trong suốt. Nm 10,..., 140 (7,1;..., 100 tex)

b)

Từ sợi spun silk, Nm30,120 (8,3...33 tex)

c)

Nm 30,..., 140 (7,1..., 33 tex)

d)

Sợi đôi, Nm 11,...,70 (14,3 đến 91 tex)

121.

Cấu tạo và đặc điểm của chỉ Sợi textua.

a)

Từ sợi textua filament. Nm 11,..., 70 (14,3; ..., 91 tex)

b)

Từ sợi spun silk, Nm30,120 (8,3...33 tex)

c)

Nm 30,..., 140 (7,1..., 33 tex)

d)

Sợi đôi, Nm 11,...,70 (14,3 đến 91 tex)

122.

Cấu tạo và đặc điểm của chỉ Monofilament.

a)

Thường dùng polyester trong suốt. Nm 10,..., 140 (7,1;..., 100 tex)

b)

Từ sợi spun silk, Nm30,120 (8,3...33 tex)

c)

Nm 30,..., 140 (7,1..., 33 tex)

d)

Sợi đôi, Nm 11,...,70 (14,3 đến 91 tex)

123.

Cấu tạo và đặc điểm của chỉ Spun silk.

a)

Sợi đôi, Nm 11,...,70 (14,3 đến 91 tex)

b)

Từ sợi spun silk, Nm30,120 (8,3...33 tex)

c)

Nm 30,..., 140 (7,1..., 33 tex)

d)

Từ sợi textua filament. Nm 11,..., 70 (14,3; ..., 91 tex)

124.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 20 (20L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

8,9 mm; 0,37 inch

b)

10,1 mm; 0,41 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

13,3 mm; 0,53 inch

125.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 28 (28L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

8,9 mm; 0,37 inch

b)

10,1 mm; 0,41 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

17,8 mm; 0,69 inch

126.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 32 (32L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

8,9 mm; 0,37 inch

b)

20,3 mm; 0,83 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

17,8 mm; 0,69 inch

127.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 36 (36L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

22,9 mm; 0,88 inch

b)

25,4 mm; 1,00 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

17,8 mm; 0,69 inch

128.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 40 (40L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

22,9 mm; 0,88 inch

b)

25,4 mm; 1,00 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

17,8 mm; 0,69 inch

129.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 30 (30L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

22,9 mm; 0,88 inch

b)

25,4 mm; 1,000 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

19,0 mm; 0,75 inch

130.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 14 (14L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

8,9 mm; 0,37 inch

b)

25,4 mm; 1,000 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

19,0 mm; 0,75 inch

131.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 16 (16L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

10,1 mm; 0,41 inch

b)

11,4 mm; 1,000 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

19,0 mm; 0,75 inch

132.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 18 (18L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

10,1 mm; 0,41 inch

b)

15,4 mm; 1,000 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

11,4 mm; 0,48 inch

133.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 22 (22L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

10,1 mm; 0,41 inch

b)

14,0 mm; 0,57 inch

c)

12,7 mm; 0,51 inch

d)

11,4 mm; 0,48 inch

134.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 21 (21L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

10,1 mm; 0,41 inch

b)

12,7 mm; 0,51 inch

c)

11,4 mm; 0,48 inch

d)

13,3 mm; 0,53 inch

135.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 23 (23L) chuyển đổi sang mm và inch cho kết quả nào sau đây.

a)

10,1 mm; 0,41 inch

b)

12,7 mm; 0,51 inch

136.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 24 (24L) chuyển đổi sang đơn vị mm và inch cho kết quả nào sau đây?

a)

10,1 mm; 0,41 inch

b)

15,2 mm; 0,63 inch

c)

14,6 mm; 0,59 inch

d)

13,3 mm; 0,53 inch

137.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 27 (27L) chuyển đổi sang đơn vị mm và inch cho kết quả nào sau đây?

a)

17,1 mm; 0,67 inch

b)

15,2 mm; 0,63 inch

c)

14,6 mm; 0,59 inch

d)

13,3 mm; 0,53 inch

138.

Kích thước cúc thường được biểu thị bởi Ligne. Ligne 34 (34L) chuyển đổi sang đơn vị mm và inch cho kết quả nào sau đây?

a)

17,1 mm; 0,67 inch

b)

15,2 mm; 0,63 inch

c)

14,6 mm; 0,59 inch

d)

21,6 mm; 0,86 inch

139.

Lựa chọn chiều rộng răng khóa tối ưu cho loại vải siêu nhẹ có khối lượng 85 g/m²–120 g/m² là mức nào?

a)

2,5–4 mm

b)

4,0–5,5 mm

c)

8,5–12 mm

d)

5,5–7 mm

140.

Lựa chọn chiều rộng răng khóa tối ưu cho loại vải khối lượng trung bình từ 160 g/m²–240 g/m² là mức nào?

a)

5,5–7 mm

b)

4,0–5,5 mm

c)

8,5–12 mm

d)

2,5–4 mm

141.

Lựa chọn chiều rộng răng khóa tối ưu cho loại vải khối lượng trung bình–nặng từ 240 g/m²–320 g/m² là mức nào?

a)

5,5–7 mm

b)

7,0–8,5 mm

c)

8,5–12 mm

d)

4,0–5,5 mm

142.

Lựa chọn chiều rộng răng khóa tối ưu cho loại vải khối lượng nặng từ 320 g/m²–410 g/m² là mức nào?

a)

5,5–7 mm

b)

7,0–8,5 mm

c)

8,5–12 mm

d)

4,0–5,5 mm

143.

Lựa chọn chiều rộng răng khóa tối ưu cho loại vải nhẹ có khối lượng 120 g/m²–160 g/m² là mức nào?

a)

2,5–4 mm

b)

4,0–5,5 mm

c)

8,5–12 mm

d)

7,0–8,5 mm

144.

Biểu tượng chung cho quá trình làm khô sản phẩm sau các quá trình giặt trên nhãn hướng dẫn sử dụng là hình nào?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình tròn viền dày

145.

Biểu tượng trên nhãn hướng dẫn sử dụng yêu cầu giặt khô sản phẩm là hình nào?

a)

Hình tròn

b)

Hình tam giác

c)

Hình vuông

d)

Hình tròn có viền dày

146.

Biểu tượng nào trên nhãn hướng dẫn sử dụng yêu cầu giặt ở nhiệt độ không quá 6060^\circ C?

a)

Chậu giặt với 1 chấm

b)

Chậu giặt với 2 chấm

c)

Chậu giặt với 3 chấm

d)

Chậu giặt với 4 chấm

147.

Biểu tượng nào trên nhãn hướng dẫn sử dụng yêu cầu phơi sản phẩm trên mặt phẳng (không treo)?

a)

Tam giác

b)

Hình vuông có một vạch ngang ở giữa

c)

Hình vuông có đường cong ở mép trên

d)

Hình vuông có ba vạch thẳng đứng

148.

Biểu tượng nào trên nhãn hướng dẫn sử dụng khuyến cáo có thể giặt khô với bất kỳ dung dịch nào?

a)

Chữ A trong hình tròn

b)

Chữ P trong hình tròn

c)

Chữ F trong hình tròn

d)

Chữ W trong hình tròn

149.

Biểu tượng nào trên nhãn hướng dẫn sử dụng khuyến cáo có thể giặt máy chế độ giặt nhẹ?

a)

Chậu giặt không gạch chân

b)

Chậu giặt có 1 gạch chân

c)

Chậu giặt có 2 gạch chân

d)

Chậu giặt có hình bàn tay