Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khuếch tán đơn giản và khuếch tán qua trung gian giống nhau ở điểm nào?

a)

Có hiện tượng bão hòa

b)

Đòi hỏi sự có mặt của chất vận chuyển trên màng

c)

Không cần ATP

d)

Có thể vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ

2.

Cơ chế vận chuyển chủ động liên quan đến chất vận chuyển trung gian trên màng, có hiện tượng bão hòa và đi ngược lại chiều gradient điện hóa. Chọn đáp án đúng nhất theo thứ tự ba mệnh đề.

a)

Có; Không; Có

b)

Không; Có; Có

c)

Không; Không; Có

d)

Có; Có; Có

3.

Cơ chế vận chuyển chủ động nguyên phát ion Na qua màng tế bào liên quan tới chất vận chuyển trên màng và sự vận chuyển ion Na đi theo hướng nào, so với ion K+?

a)

Phospholipid; Ra khỏi tế bào; Cùng chiều

b)

Protein; Vào trong tế bào; Ngược chiều

c)

Na - K ATPase; Vào trong tế bào; Cùng chiều

d)

Na - K ATPase; Ra khỏi tế bào; Ngược chiều

4.

Cơ chế vận chuyển chủ động của Na nhằm ngăn ngừa xu hướng gia tăng thẩm thấu bên trong tế bào và tích nội bào. Chọn cặp đúng về chất và biến đổi nồng độ trong tế bào.

a)

Ion Na; Giảm

b)

Acid amin; Tăng

c)

Ion Na; Tăng

d)

Monosaccharid; Giảm

5.

Vai trò nào dưới đây của các protein trong cấu trúc của màng tế bào là không đúng?

a)

Các kênh xuyên màng

b)

Các receptor

c)

Kháng thể

d)

Các chất vận chuyển trung gian

6.

Yếu tố nào sau đây không có ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu?

a)

Sống ở vùng cao

b)

Lao động nặng

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Sống ở vùng biển với áp suất khí quyển là 760 mm Hg760\,\text{mm Hg}

7.

Trong phản ứng kết hợp giữa Hb và O2, câu nào không đúng?

a)

O2 được gắn với Fe2+\text{Fe}^{2+} trong nhân heme

b)

Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử O2

c)

Đây là phản ứng oxy hoá

d)

Phân tử O2 được gắn lỏng lẻo với Fe2+\text{Fe}^{2+}

8.

Nói về sự vận chuyển CO2 của hemoglobin, câu nào đúng?

a)

Đây là hình thức vận chuyển CO2 chủ yếu trong máu

b)

Khi kết hợp với CO2, hemoglobin trở thành dạng carbaminohemoglobin

c)

CO2 được gắn với Fe2+\text{Fe}^{2+} của nhân heme

d)

CO2 được gắn với nhóm NH2 của vòng porphyrin

9.

Câu nào sau đây không đúng với đại thực bào?

a)

Do bạch cầu mono xuyên mạch vào tổ chức tạo nên

b)

Khả năng thực bào mạnh hơn bạch cầu trung tính

c)

Có thể thực bào ký sinh trùng sốt rét

d)

Luôn luôn chết sau khi thực bào

10.

Nói về sự vận chuyển CO2 của hemoglobin, câu nào đúng?

a)

Đây là hình thức vận chuyển CO2 chủ yếu trong máu

b)

Khi kết hợp với CO2, hemoglobin trở thành dạng carbaminohemoglobin

c)

CO, được gắn với Fe2+\text{Fe}^{2+} của nhân heme

d)

CO, được gắn với nhóm NH2 của vòng porphyrin

11.

Erythropoietin: chọn mô tả đúng.

a)

Là một hormon của tuyến thượng thận

b)

Được sản xuất chủ yếu bởi gan

c)

Thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào gốc tạo máu đa năng thành tiền nguyên hồng cầu

d)

Được bài tiết vào máu khi nồng độ O2 tổ chức tăng cao

12.

Bạch cầu hạt sau khi rời tủy xương thì lưu hành trong máu khoảng bao lâu, rồi xuyên mạch vào tổ chức và tồn tại thêm bao lâu?

a)

Hạt; 4–8 giờ; tồn tại thêm 4–5 ngày

b)

Hạt; 4–8 ngày; tồn tại thêm 4–5 giờ

c)

Hạt; 10–20 giờ; trở thành đại thực bào

d)

Mono; 10–20 giờ; tồn tại thêm 4–5 ngày

13.

Bạch cầu hạt ưa acid thường tập trung nhiều ở các nơi sau đây, NGOẠI TRỪ nơi nào?

a)

Đường hô hấp

b)

Đường tiêu hóa

c)

Hạch bạch huyết

d)

Đường tiết niệu

14.

Câu nào sau đây không đúng với đại thực bào?

a)

Do bạch cầu mono xuyên mạch vào tổ chức tạo nên

b)

Khả năng thực bào mạnh hơn bạch cầu trung tính

c)

Có thể thực bào ký sinh trùng sốt rét

d)

Luôn luôn chết sau khi thực bào

15.

Câu nào sau đây không đúng với chức năng bạch cầu lympho?

a)

Bạch cầu lympho T có thể tấn công tế bào nhiễm virus

b)

Bạch cầu lympho B có thể tấn công tế bào mảnh ghép

c)

Bạch cầu lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào

d)

Bạch cầu lympho B tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể

16.

Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?

a)

Sự hình thành các tế bào lympho nhớ

b)

Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như các tế bào thực bào

c)

Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều

d)

Câu A và C đúng

17.

Có thể dùng máu O để truyền cho tất cả các nhóm máu khác vì lý do nào?

a)

Màng hồng cầu của nhóm máu O không có kháng nguyên A và kháng nguyên B

b)

Kháng thể A và kháng thể B sẽ bị hòa loãng khi truyền vào cơ thể người nhận

c)

Nồng độ kháng thể A và kháng thể B trong cơ thể người máu O rất thấp

d)

A và B đúng

18.

"Thông thường, khi người Rh âm được truyền máu Rh dương lần đầu tiên, tai biến truyền máu thường không xảy ra vì nồng độ kháng thể kháng Rh phải cần một thời gian để đạt đến nồng độ gây ngưng kết." Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Âm; dương; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để

b)

Dương; âm; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để

c)

Âm; dương; xảy ra; rất nhanh chóng

d)

Dương; âm; xảy ra; rất nhanh chóng

19.

Nói về nhóm máu Rhesus, câu nào sau đây không đúng

a)

Có 6 loại kháng nguyên Rh.

b)

Kháng nguyên D là thường gặp nhất.

c)

Kháng nguyên D có tính kháng nguyên mạnh nhất.

d)

Kháng thể kháng Rh hiện diện tự nhiên trong huyết tương của người Rh âm.

20.

Phức hợp prothrombinase có tác dụng chuyển

a)

Plasminogen thành plasmin.

b)

Thromboplastin thành thrombin.

c)

Prothrombin thành fibrin.

d)

Prothrombin thành thrombin.

21.

Các yếu tố đông máu tham gia vào con đường đông máu nội sinh

a)

Yếu tố II, VII, IX, X

b)

Yếu tố V, IX, X

c)

Yếu tố VIII, IX, XI, XII

d)

Yếu tố II, III, IV, V

22.

Nói về thành phần và tác dụng của nước bọt

a)

Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose

b)

Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt

c)

Kháng nguyên nhóm máu Rh được bài tiết trong nước bọt

d)

Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn

23.

Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng:

a)

Glucose

b)

Sắt

c)

Rượu

d)

Nifedipin

24.

Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:

a)

Lipase, lactase, sucrase

b)

Pepsin, trypsin, lactase

c)

Men sữa, pepsin, lipase

d)

Sucrase, pepsin, lipase

25.

Enzym nào sau đây không cùng nhóm với các enzym kia:

a)

Lipase

b)

Pepsin

c)

Men sữa

d)

Carboxypeptidase

26.

Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào viền

c)

Tế bào có tuyến

d)

Tuyến vùng hang vị dạ dày

27.

Prostaglandin E, là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:

a)

Bảo vệ niêm mạc dạ dày

b)

Ức chế bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy

c)

Tăng tiết nhầy, ức chế bài tiết acid và pepsin

d)

Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid

e)

Câu A và C đều đúng

28.

Những yếu tố sau đây đều có cùng một tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ:

a)

Gastrin

b)

Glucocorticoid

c)

Histamin

d)

Prostaglandin E2

29.

Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa glucid phong phú nhất:

a)

Nước bọt

b)

Dịch tụy

c)

Dịch vị

d)

Dịch mật

e)

Dịch ruột non

30.

Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là:

a)

Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase

b)

Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin

c)

Carboxypeptidase, pepsin, lactase

d)

Pepsin, chymosin, trypsin

e)

Chymotrypsin, procarboxypeptidase, pepsin

31.

Enzym tiêu hóa protid của dịch ruột là:

a)

Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase

b)

Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin

c)

Aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase

d)

Pepsin, chymosin, trypsin

32.

Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:

a)

Chủ động

b)

Chủ động thứ phát

c)

Khuếch tán có protein mang

d)

Đi theo chất hòa tan

33.

Hấp thu các ion ở ruột non:

a)

Cl được hấp thu chủ động ở hồi tràng

b)

Ca2+ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+

c)

Fe3+ được hấp thu chủ động ở tá tràng

d)

Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt

34.

Câu nào sau đây đúng đối với sự phân bố cấu thành của các nephron ?

a)

80% cầu thận nằm trong vùng vỏ thận

b)

Đa số cầu thận nằm trong vùng tủy thận

c)

20% cầu thận nằm ở vùng tủy thận

d)

80% cầu thận nằm ở vùng vỏ gần tủy

35.

Tổ chức cạnh cầu thận?

a)

Do tiểu động mạch đi, đến và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành

b)

Những nephron nằm sát nhau tạo thành tổ chức cạnh cầu thận

c)

Bài tiết ra angiotensin II làm tăng huyết áp

d)

Khi Nat huyết tương tăng lên thì tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin

36.

Ống thận có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả tế bào ống thận đều có vận chuyển chủ động trừ nhánh xuống quai Henle

b)

Tế bào ống lượn gần có protein mang chung của glucose và acid amin

c)

Quai Henle nằm bên cạnh mạch thẳng Vasa recta

d)

Tất cả các đoạn của ống thận đều thấm nước

37.

Về tuần hoàn thận?

a)

Máu đến thận từ 2 nguồn: máu tĩnh mạch và máu động mạch

b)

Lưu lượng huyết tương đi đến thận khoảng 1.200 ml/phút

c)

Áp suất ở các mao mạch của nephron rất cao

d)

Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh cao hơn tiểu động mạch đến

38.

Màng lọc cầu thận?

a)

Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu

b)

Gồm có 3 lớp: tế bào biểu mô bao Bowman, màng đáy và tế bào có chân

c)

Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin

d)

Có kích thước lỗ lọc tăng dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch tiểu cầu thận

39.

Cơ chế lọc cầu thận?

a)

Pk đẩy các chất từ mao mạch đi vào bao Bowman

b)

Ph giữ các chất ở lại trong mao mạch

c)

Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc

d)

Ph tăng làm PI tăng và tăng tốc độ lọc

40.

Tốc độ lọc cầu thận tăng lên khi:

a)

Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi

b)

Giãn tiểu động mạch đi, co tiểu động mạch đến

c)

Cả tiểu động mạch đến và đi đều co

d)

Cả tiểu động mạch đến và đi đều giãn

41.

Lọc ở cầu thận:

a)

Dịch lọc cầu thận có nồng độ glucose như huyết tương trong máu động mạch.

b)

Máu ở tiểu động mạch đến có ion dương cao hơn tiểu động mạch đi

c)

Tốc độ lọc cầu thận bình thường là 180 lít/24 giờ

d)

Lọc chỉ xảy ra khi áp suất thủy tĩnh trong mao mạch lớn hơn áp suất keo

42.

Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do:

a)

Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi

b)

Tốc độ lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc nhiều hơn

c)

Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống

d)

Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất điện tích âm

43.

Nói về cơ chế tái hấp thu ở ống lượn gần, chất nào sau đây không cùng nhóm với các chất kia:

a)

Na+

b)

Acid amin

c)

Protein

d)

Cl-

44.

Đoạn nào sau đây của ống thận không tái hấp thu nước:

a)

Ống lượn gần

b)

Quai Henle nhánh lên

c)

Quai Henle nhánh xuống

d)

Ống góp

45.

Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì:

a)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường

b)

Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất

c)

Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận

d)

Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận

46.

Tái hấp thu ở quai Henle:

a)

Nhánh xuống quai Henle chỉ cho nước đi qua

b)

Quai Henle chỉ tái hấp thu thụ động

c)

Quai Henle tái hấp thu nước nhiều hơn Na+

d)

Nhánh lên mỏng quai Henle không cho nước đi qua

47.

Tái hấp thu và bài tiết ở ống lượn xa:

a)

Bài tiết NH3 theo cơ chế chủ động

b)

Aldosteron làm tăng tính thấm của tế bào biểu mô đối với nước

c)

Tái hấp thu Na+ có sự hỗ trợ của ADH

d)

Bài tiết H+ theo cơ chế chủ động nguyên phát

48.

Tái hấp thu ở ống góp:

a)

Aldosteron hỗ trợ tái hấp thu thụ động Na+

b)

Tái hấp thu nước có vai trò của ADH

c)

Tái hấp thu các chất rất mạnh

d)

Vùng vỏ thận quanh ống góp ưu trương làm tăng tái hấp thu nước

49.

Tái hấp thu glucose ở ống thận:

a)

Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu < 180 g%

b)

Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

c)

Glucose được tái hấp thu theo cơ chế chủ động nguyên phát

d)

Tái hấp thu glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu

50.

Thân nơ ron không có chức năng nào sau đây:

a)

Dinh dưỡng cho nơ ron

b)

Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơ ron

c)

Phát sinh xung động thần kinh

d)

Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơ ron

51.

Nói về sợi trục của nơ ron, câu nào sai:

a)

Mỗi nơ ron chỉ có một sợi trục

b)

Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hóa học

c)

Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất trung gian hóa học

d)

Phần cuối sợi trục có xy náp

52.

Nói về đuôi gai của nơ ron, câu nào đúng:

a)

Mỗi nơ ron thường chỉ có một đuôi gai

b)

Phần cuối đuôi gai có cúc tận cùng

c)

Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hóa học

d)

Đuôi gai có thể tạo ra một phần của xy náp

53.

Nói về receptor, câu nào sau đây không đúng:

a)

Nằm trên màng tế bào sau xy náp

b)

Có điểm gắn với một số chất trung gian hóa học đặc hiệu

c)

Là một loại protein xuyên màng

d)

Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym

54.

Sự dẫn truyền qua xy náp thần kinh vận động - cơ vân:

a)

Là sự dẫn truyền theo cơ chế hóa học

b)

Tăng lên khi bị nhiễm độc phospho hữu cơ

c)

Giảm đi trong bệnh nhược cơ

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

55.

Sắp xếp các hiện tượng sau theo thứ tự đúng: 1. Túi xy náp vỡ; 2. Ca2+ đi vào cúc tận cùng; 3. Chất trung gian hóa học kết hợp với receptor; 4. Xung động thần kinh đi đến cúc tận cùng; 5. Enzym thay đổi hoạt động hoặc kênh ion mở ra; 6. Chất trung gian hóa học giải phóng vào khe xy náp

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6

b)

4, 3, 5, 1, 2, 6

c)

3, 5, 1, 4, 6, 2

d)

4, 2,1, 6, 3, 5

56.

Chất nào sau đây làm giảm dẫn truyền qua xy náp:

a)

Atropin

b)

Neostigmin

c)

Phospho hữu cơ

d)

Ca2+

57.

Enzym cholinesterase có tác dụng:

a)

Tăng tổng hợp acetylcholin

b)

Tăng kết hợp cholin với acetat để tạo acetylcholin

c)

Kích thích sự kết hợp của receptor với acetylcholin

d)

Tăng giải phóng acetylcholin vào khe xy náp

e)

Phân giải acetylcholin thành cholin và acetat

58.

Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây sai:

a)

Chi phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh dưỡng cho tế bào...

b)

Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật

c)

Chia làm 2 hệ: giao cảm và phó giao cảm

d)

Hoạt động hoàn toàn tự động

59.

Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu nào sau đây đúng:

a)

Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L1

b)

Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L2 đến L4

c)

Nằm ở sừng bên đốt tủy T1 đến S1

d)

Nằm ở sừng bên đốt tủy L3

e)

Phía trên nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S2, đến S4

60.

Nói về chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây đúng:

a)

Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin

b)

Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm tiết ra acetylcholin

c)

Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra norepinephrin

d)

Chỉ có sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholin

e)

Cả 4 câu trên đều sai

61.

Tác dụng của thần kinh tự động lên đồng tử của mắt:

a)

Thần kinh phó giao cảm làm giãn cơ tia gây co đồng tử

b)

Thần kinh giao cảm làm giãn cơ vòng gây giãn đồng tử

c)

Thần kinh phó giao cảm làm co cơ tia gây giãn đồng tử

d)

Thần kinh phó giao cảm làm co cơ vòng gây co đồng tử