WorksheetsSinh lý – Trắc nghiệm tổng hợp
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
Hiện tượng khuếch tán đơn giản và khuếch tán qua trung gian giống nhau ở điểm nào?
Có hiện tượng bão hòa
Đòi hỏi sự có mặt của chất vận chuyển trên màng
Không cần ATP
Có thể vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ
Cơ chế vận chuyển chủ động liên quan đến chất vận chuyển trung gian trên màng, có hiện tượng bão hòa và đi ngược lại chiều gradient điện hóa. Chọn đáp án đúng nhất theo thứ tự ba mệnh đề.
Có; Không; Có
Không; Có; Có
Không; Không; Có
Có; Có; Có
Cơ chế vận chuyển chủ động nguyên phát ion Na qua màng tế bào liên quan tới chất vận chuyển trên màng và sự vận chuyển ion Na đi theo hướng nào, so với ion K+?
Phospholipid; Ra khỏi tế bào; Cùng chiều
Protein; Vào trong tế bào; Ngược chiều
Na - K ATPase; Vào trong tế bào; Cùng chiều
Na - K ATPase; Ra khỏi tế bào; Ngược chiều
Cơ chế vận chuyển chủ động của Na nhằm ngăn ngừa xu hướng gia tăng thẩm thấu bên trong tế bào và tích nội bào. Chọn cặp đúng về chất và biến đổi nồng độ trong tế bào.
Ion Na; Giảm
Acid amin; Tăng
Ion Na; Tăng
Monosaccharid; Giảm
Vai trò nào dưới đây của các protein trong cấu trúc của màng tế bào là không đúng?
Các kênh xuyên màng
Các receptor
Kháng thể
Các chất vận chuyển trung gian
Yếu tố nào sau đây không có ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu?
Sống ở vùng cao
Lao động nặng
Trẻ sơ sinh
Sống ở vùng biển với áp suất khí quyển là 760mm Hg
Trong phản ứng kết hợp giữa Hb và O2, câu nào không đúng?
O2 được gắn với Fe2+ trong nhân heme
Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử O2
Đây là phản ứng oxy hoá
Phân tử O2 được gắn lỏng lẻo với Fe2+
Nói về sự vận chuyển CO2 của hemoglobin, câu nào đúng?
Đây là hình thức vận chuyển CO2 chủ yếu trong máu
Khi kết hợp với CO2, hemoglobin trở thành dạng carbaminohemoglobin
CO2 được gắn với Fe2+ của nhân heme
CO2 được gắn với nhóm NH2 của vòng porphyrin
Câu nào sau đây không đúng với đại thực bào?
Do bạch cầu mono xuyên mạch vào tổ chức tạo nên
Khả năng thực bào mạnh hơn bạch cầu trung tính
Có thể thực bào ký sinh trùng sốt rét
Luôn luôn chết sau khi thực bào
Nói về sự vận chuyển CO2 của hemoglobin, câu nào đúng?
Đây là hình thức vận chuyển CO2 chủ yếu trong máu
Khi kết hợp với CO2, hemoglobin trở thành dạng carbaminohemoglobin
CO, được gắn với Fe2+ của nhân heme
CO, được gắn với nhóm NH2 của vòng porphyrin
Erythropoietin: chọn mô tả đúng.
Là một hormon của tuyến thượng thận
Được sản xuất chủ yếu bởi gan
Thúc đẩy quá trình biệt hóa tế bào gốc tạo máu đa năng thành tiền nguyên hồng cầu
Được bài tiết vào máu khi nồng độ O2 tổ chức tăng cao
Bạch cầu hạt sau khi rời tủy xương thì lưu hành trong máu khoảng bao lâu, rồi xuyên mạch vào tổ chức và tồn tại thêm bao lâu?
Hạt; 4–8 giờ; tồn tại thêm 4–5 ngày
Hạt; 4–8 ngày; tồn tại thêm 4–5 giờ
Hạt; 10–20 giờ; trở thành đại thực bào
Mono; 10–20 giờ; tồn tại thêm 4–5 ngày
Bạch cầu hạt ưa acid thường tập trung nhiều ở các nơi sau đây, NGOẠI TRỪ nơi nào?
Đường hô hấp
Đường tiêu hóa
Hạch bạch huyết
Đường tiết niệu
Câu nào sau đây không đúng với đại thực bào?
Do bạch cầu mono xuyên mạch vào tổ chức tạo nên
Khả năng thực bào mạnh hơn bạch cầu trung tính
Có thể thực bào ký sinh trùng sốt rét
Luôn luôn chết sau khi thực bào
Câu nào sau đây không đúng với chức năng bạch cầu lympho?
Bạch cầu lympho T có thể tấn công tế bào nhiễm virus
Bạch cầu lympho B có thể tấn công tế bào mảnh ghép
Bạch cầu lympho T tham gia đáp ứng miễn dịch tế bào
Bạch cầu lympho B tham gia đáp ứng miễn dịch dịch thể
Cơ sở miễn dịch của việc chủng ngừa là gì?
Sự hình thành các tế bào lympho nhớ
Sự hình thành các tế bào lympho T giúp đỡ có tác dụng hỗ trợ cho chức năng của tất cả các lympho B, lympho T cũng như các tế bào thực bào
Đáp ứng miễn dịch lần hai sẽ nhanh và mạnh hơn lần đầu tiên rất nhiều
Câu A và C đúng
Có thể dùng máu O để truyền cho tất cả các nhóm máu khác vì lý do nào?
Màng hồng cầu của nhóm máu O không có kháng nguyên A và kháng nguyên B
Kháng thể A và kháng thể B sẽ bị hòa loãng khi truyền vào cơ thể người nhận
Nồng độ kháng thể A và kháng thể B trong cơ thể người máu O rất thấp
A và B đúng
"Thông thường, khi người Rh âm được truyền máu Rh dương lần đầu tiên, tai biến truyền máu thường không xảy ra vì nồng độ kháng thể kháng Rh phải cần một thời gian để đạt đến nồng độ gây ngưng kết." Chọn phát biểu đúng nhất.
Âm; dương; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để
Dương; âm; chưa xảy ra; phải cần một thời gian để
Âm; dương; xảy ra; rất nhanh chóng
Dương; âm; xảy ra; rất nhanh chóng
Nói về nhóm máu Rhesus, câu nào sau đây không đúng
Có 6 loại kháng nguyên Rh.
Kháng nguyên D là thường gặp nhất.
Kháng nguyên D có tính kháng nguyên mạnh nhất.
Kháng thể kháng Rh hiện diện tự nhiên trong huyết tương của người Rh âm.
Phức hợp prothrombinase có tác dụng chuyển
Plasminogen thành plasmin.
Thromboplastin thành thrombin.
Prothrombin thành fibrin.
Prothrombin thành thrombin.
Các yếu tố đông máu tham gia vào con đường đông máu nội sinh
Yếu tố II, VII, IX, X
Yếu tố V, IX, X
Yếu tố VIII, IX, XI, XII
Yếu tố II, III, IV, V
Nói về thành phần và tác dụng của nước bọt
Amylase nước bọt phân giải tất cả tinh bột thành maltose
Chất nhầy làm tăng tác dụng của amylase nước bọt
Kháng nguyên nhóm máu Rh được bài tiết trong nước bọt
Nước bọt có tác dụng diệt khuẩn
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng:
Glucose
Sắt
Rượu
Nifedipin
Các enzym tiêu hóa của dịch vị là:
Lipase, lactase, sucrase
Pepsin, trypsin, lactase
Men sữa, pepsin, lipase
Sucrase, pepsin, lipase
Enzym nào sau đây không cùng nhóm với các enzym kia:
Lipase
Pepsin
Men sữa
Carboxypeptidase
Acid chlohydric và yếu tố nội được tiết ra từ:
Tế bào chính
Tế bào viền
Tế bào có tuyến
Tuyến vùng hang vị dạ dày
Prostaglandin E, là hormon của tế bào niêm mạc dạ dày có tác dụng:
Bảo vệ niêm mạc dạ dày
Ức chế bài tiết pepsin và tăng tiết nhầy
Tăng tiết nhầy, ức chế bài tiết acid và pepsin
Giảm tiết nhầy và tăng tiết acid
Câu A và C đều đúng
Những yếu tố sau đây đều có cùng một tác dụng lên cơ chế bài tiết dịch vị, NGOẠI TRỪ:
Gastrin
Glucocorticoid
Histamin
Prostaglandin E2
Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym tiêu hóa glucid phong phú nhất:
Nước bọt
Dịch tụy
Dịch vị
Dịch mật
Dịch ruột non
Enzym tiêu hóa protid của dịch tụy là:
Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase
Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
Carboxypeptidase, pepsin, lactase
Pepsin, chymosin, trypsin
Chymotrypsin, procarboxypeptidase, pepsin
Enzym tiêu hóa protid của dịch ruột là:
Trypsin, pepsin, procarboxypeptidase
Chymotrypsin, carboxypeptidase, trypsin
Aminopeptidase, dipeptidase, tripeptidase
Pepsin, chymosin, trypsin
Hấp thu nước ở ruột non theo cơ chế:
Chủ động
Chủ động thứ phát
Khuếch tán có protein mang
Đi theo chất hòa tan
Hấp thu các ion ở ruột non:
Cl được hấp thu chủ động ở hồi tràng
Ca2+ được hấp thu nhờ sự hỗ trợ của Na+
Fe3+ được hấp thu chủ động ở tá tràng
Acid chlohydric làm tăng hấp thu sắt
Câu nào sau đây đúng đối với sự phân bố cấu thành của các nephron ?
80% cầu thận nằm trong vùng vỏ thận
Đa số cầu thận nằm trong vùng tủy thận
20% cầu thận nằm ở vùng tủy thận
80% cầu thận nằm ở vùng vỏ gần tủy
Tổ chức cạnh cầu thận?
Do tiểu động mạch đi, đến và ống lượn xa nằm sát nhau tạo thành
Những nephron nằm sát nhau tạo thành tổ chức cạnh cầu thận
Bài tiết ra angiotensin II làm tăng huyết áp
Khi Nat huyết tương tăng lên thì tổ chức cạnh cầu thận sẽ tăng tiết renin
Ống thận có đặc điểm nào sau đây?
Tất cả tế bào ống thận đều có vận chuyển chủ động trừ nhánh xuống quai Henle
Tế bào ống lượn gần có protein mang chung của glucose và acid amin
Quai Henle nằm bên cạnh mạch thẳng Vasa recta
Tất cả các đoạn của ống thận đều thấm nước
Về tuần hoàn thận?
Máu đến thận từ 2 nguồn: máu tĩnh mạch và máu động mạch
Lưu lượng huyết tương đi đến thận khoảng 1.200 ml/phút
Áp suất ở các mao mạch của nephron rất cao
Máu trong tiểu động mạch đi có độ quánh cao hơn tiểu động mạch đến
Màng lọc cầu thận?
Lọc huyết tương để tạo thành nước tiểu
Gồm có 3 lớp: tế bào biểu mô bao Bowman, màng đáy và tế bào có chân
Cho tất cả các thành phần trong máu đi qua trừ albumin
Có kích thước lỗ lọc tăng dần từ phía bao Bowman vào lòng mao mạch tiểu cầu thận
Cơ chế lọc cầu thận?
Pk đẩy các chất từ mao mạch đi vào bao Bowman
Ph giữ các chất ở lại trong mao mạch
Pb tăng lên làm tăng quá trình lọc
Ph tăng làm PI tăng và tăng tốc độ lọc
Tốc độ lọc cầu thận tăng lên khi:
Giãn tiểu động mạch đến, co tiểu động mạch đi
Giãn tiểu động mạch đi, co tiểu động mạch đến
Cả tiểu động mạch đến và đi đều co
Cả tiểu động mạch đến và đi đều giãn
Lọc ở cầu thận:
Dịch lọc cầu thận có nồng độ glucose như huyết tương trong máu động mạch.
Máu ở tiểu động mạch đến có ion dương cao hơn tiểu động mạch đi
Tốc độ lọc cầu thận bình thường là 180 lít/24 giờ
Lọc chỉ xảy ra khi áp suất thủy tĩnh trong mao mạch lớn hơn áp suất keo
Bệnh nhân viêm cầu thận cấp có albumin trong nước tiểu là do:
Trọng lượng phân tử của albumin bị giảm đi
Tốc độ lọc cầu thận tăng lên đẩy albumin đi qua màng lọc nhiều hơn
Khả năng tái hấp thu albumin của ống lượn gần giảm xuống
Màng đáy cầu thận bị tổn thương nên mất điện tích âm
Nói về cơ chế tái hấp thu ở ống lượn gần, chất nào sau đây không cùng nhóm với các chất kia:
Na+
Acid amin
Protein
Cl-
Đoạn nào sau đây của ống thận không tái hấp thu nước:
Ống lượn gần
Quai Henle nhánh lên
Quai Henle nhánh xuống
Ống góp
Khi nồng độ glucose huyết tương cao hơn ngưỡng glucose của thận thì:
Bắt đầu xuất hiện glucose trong nước tiểu và đây là dấu hiệu để chẩn đoán bệnh đái đường
Mức tái hấp thu glucose của ống lượn gần đã đạt được trị số cao nhất
Bắt đầu xuất hiện glucose trong dịch lọc cầu thận
Ống lượn gần không có khả năng tái hấp thu hết glucose trong dịch lọc cầu thận
Tái hấp thu ở quai Henle:
Nhánh xuống quai Henle chỉ cho nước đi qua
Quai Henle chỉ tái hấp thu thụ động
Quai Henle tái hấp thu nước nhiều hơn Na+
Nhánh lên mỏng quai Henle không cho nước đi qua
Tái hấp thu và bài tiết ở ống lượn xa:
Bài tiết NH3 theo cơ chế chủ động
Aldosteron làm tăng tính thấm của tế bào biểu mô đối với nước
Tái hấp thu Na+ có sự hỗ trợ của ADH
Bài tiết H+ theo cơ chế chủ động nguyên phát
Tái hấp thu ở ống góp:
Aldosteron hỗ trợ tái hấp thu thụ động Na+
Tái hấp thu nước có vai trò của ADH
Tái hấp thu các chất rất mạnh
Vùng vỏ thận quanh ống góp ưu trương làm tăng tái hấp thu nước
Tái hấp thu glucose ở ống thận:
Glucose được tái hấp thu hoàn toàn ở ống lượn gần khi glucose máu < 180 g%
Glucose được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
Glucose được tái hấp thu theo cơ chế chủ động nguyên phát
Tái hấp thu glucose phụ thuộc vào nồng độ glucose máu
Thân nơ ron không có chức năng nào sau đây:
Dinh dưỡng cho nơ ron
Tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơ ron
Phát sinh xung động thần kinh
Dẫn truyền xung động thần kinh đi ra khỏi nơ ron
Nói về sợi trục của nơ ron, câu nào sai:
Mỗi nơ ron chỉ có một sợi trục
Phần cuối sợi trục tiết ra chất trung gian hóa học
Phần cuối sợi trục chứa receptor tiếp nhận chất trung gian hóa học
Phần cuối sợi trục có xy náp
Nói về đuôi gai của nơ ron, câu nào đúng:
Mỗi nơ ron thường chỉ có một đuôi gai
Phần cuối đuôi gai có cúc tận cùng
Đuôi gai có thể tiết ra chất trung gian hóa học
Đuôi gai có thể tạo ra một phần của xy náp
Nói về receptor, câu nào sau đây không đúng:
Nằm trên màng tế bào sau xy náp
Có điểm gắn với một số chất trung gian hóa học đặc hiệu
Là một loại protein xuyên màng
Nối với kênh ion hoặc liên kết với enzym
Sự dẫn truyền qua xy náp thần kinh vận động - cơ vân:
Là sự dẫn truyền theo cơ chế hóa học
Tăng lên khi bị nhiễm độc phospho hữu cơ
Giảm đi trong bệnh nhược cơ
Cả 3 câu trên đều đúng
Sắp xếp các hiện tượng sau theo thứ tự đúng: 1. Túi xy náp vỡ; 2. Ca2+ đi vào cúc tận cùng; 3. Chất trung gian hóa học kết hợp với receptor; 4. Xung động thần kinh đi đến cúc tận cùng; 5. Enzym thay đổi hoạt động hoặc kênh ion mở ra; 6. Chất trung gian hóa học giải phóng vào khe xy náp
1, 2, 3, 4, 5, 6
4, 3, 5, 1, 2, 6
3, 5, 1, 4, 6, 2
4, 2,1, 6, 3, 5
Chất nào sau đây làm giảm dẫn truyền qua xy náp:
Atropin
Neostigmin
Phospho hữu cơ
Ca2+
Enzym cholinesterase có tác dụng:
Tăng tổng hợp acetylcholin
Tăng kết hợp cholin với acetat để tạo acetylcholin
Kích thích sự kết hợp của receptor với acetylcholin
Tăng giải phóng acetylcholin vào khe xy náp
Phân giải acetylcholin thành cholin và acetat
Nói về hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây sai:
Chi phối hoạt động của các tạng, mạch máu, dinh dưỡng cho tế bào...
Còn được gọi là hệ thần kinh thực vật
Chia làm 2 hệ: giao cảm và phó giao cảm
Hoạt động hoàn toàn tự động
Nói về trung tâm thấp của hệ phó giao cảm, câu nào sau đây đúng:
Nằm ở sừng bên đốt tủy T3 đến L1
Phía trên nằm ở hành não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy L2 đến L4
Nằm ở sừng bên đốt tủy T1 đến S1
Nằm ở sừng bên đốt tủy L3
Phía trên nằm ở thân não, phía dưới nằm ở sừng bên đốt tủy S2, đến S4
Nói về chất trung gian hóa học của hệ thần kinh tự động, câu nào sau đây đúng:
Tất cả sợi sau hạch giao cảm đều bài tiết norepinephrin
Phần lớn sợi sau hạch phó giao cảm tiết ra acetylcholin
Sợi giao cảm chi phối cho tuyến thượng thận bài tiết ra norepinephrin
Chỉ có sợi sau hạch phó giao cảm bài tiết acetylcholin
Cả 4 câu trên đều sai
Tác dụng của thần kinh tự động lên đồng tử của mắt:
Thần kinh phó giao cảm làm giãn cơ tia gây co đồng tử
Thần kinh giao cảm làm giãn cơ vòng gây giãn đồng tử
Thần kinh phó giao cảm làm co cơ tia gây giãn đồng tử
Thần kinh phó giao cảm làm co cơ vòng gây co đồng tử
