wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Người được xem là "cha đẻ" của môn học Kinh tế chính trị là:

a)

Adam Smith

b)

David Ricardo

c)

William Petty

d)

Alfred Marshall

2.

Kinh tế chính trị thực sự trở thành môn khoa học vào:

a)

Thế kỉ XVIII

b)

Thế kỉ XVII

c)

Thế kỉ XVI

d)

Thế kỉ XV

3.

Quá trình phát triển tư tưởng kinh tế của loài người qua:

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

4.

Trong giai đoạn lịch sử từ thời kì cổ đại đến cuối thế kỷ XVIII có những tư tưởng kinh tế nổi bật, ngoại trừ:

a)

Kinh tế chính trị maxist

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

5.

Nội dung chủ yếu của chủ nghĩa trọng thương là:

a)

Coi trọng vai trò của thương mại, đặc biệt là ngoại thương

b)

Coi trọng vai trò của nông nghiệp

c)

Coi trọng vai trò của tiền tệ

d)

Coi trọng vai trò của hàng hóa

6.

Nội dung chủ yếu của chủ nghĩa trọng nông là:

a)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất nông nghiệp

b)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất công nghiệp

c)

Nhấn mạnh vai trò của thương mại

d)

Nhấn mạnh vai trò của sản xuất

7.

Đại biểu tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh gồm:

a)

W.Petty; A.Smith; D. Ricardo

b)

A.Smith; D. Ricardo

c)

C.Mác; Ph. Ănghen

d)

P. Samuelson; W.Petty; A.Smith

8.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị là:

a)

Quan hệ sản xuất và trao đổi

b)

Các quan hệ sản xuất

c)

Các quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ giữa người mua và người bán

9.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Quy luật kinh tế chi phối sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất

b)

Quy luật kinh tế chi phối sự phát triển của phương thức sản xuất

c)

Quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

d)

Quy luật kinh tế chi phối phương thức sản xuất

10.

Quy luật kinh tế là:

a)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Những mối liên hệ phản ánh ý chủ quan và lặp đi lặp lại của các quá trình kinh tế

c)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan của các hiện tượng kinh tế

d)

Những mối liên hệ phản ánh khách quan, lặp đi lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

11.

Phương pháp quan trọng của kinh tế chính trị Mác – Lênin là:

a)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

b)

Phương pháp quan sát thống kê

c)

Phương pháp tổng hợp

d)

Phương pháp mô hình hóa

12.

Kinh tế chính trị Mác – Lê nin có 4 chức năng, ngoại trừ:

a)

Chức năng thực tế

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng tư tưởng

13.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội đã và đang trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế đó là sản xuất hàng hoá và…?

a)

Sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất theo kế hoạch

c)

Sản xuất theo nhu cầu

d)

Sản xuất theo sản lượng

14.

Kinh tế hàng hoá và hình thành dựa trên điều kiện nào sau đây?

a)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối giữa những người sản xuất

b)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động và chế độ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

15.

Sản xuất hàng hoá tồn tại trong điều kiện:

a)

Có sự phân công lao động xã hội và tách biệt tương đối về kinh tế

b)

Trong mọi thời đại

c)

Dưới chế độ chiếm hữu nô lệ, phong kiến và tư bản chủ nghĩa

d)

Dưới chế độ tư bản chủ nghĩa

16.

Phân phối theo lao động là:

a)

Phân phối theo số lượng lao động và chất lượng lao động đã cống hiến

b)

Là lao động ngang nhau và trả công bằng nhau

c)

Phân phối theo sức lao động

d)

Trả công theo năng suất lao động

17.

Một sản phẩm khi sản xuất ra được gọi là hàng hoá phải mang trong nó hai thuộc tính là?

a)

Giá trị và giá trị sử dụng

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Giá cả và giá trị

d)

Công dụng và giá trị

18.

“... là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.”

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động phức tạp

19.

Trong nền sản xuất hàng hoá lao động cụ thể tạo ra:

a)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

b)

Chất lượng của hàng hoá

c)

Giá trị của hàng hoá

d)

Giá cả của hàng hoá

20.

Trong nền sản xuất hàng hoá lao động trừu tượng tạo ra:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Chất lượng của hàng hoá

21.

Mâu thuẫn cơ bản của “sản xuất hàng hoá” là

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá trị sử dụng

d)

Mâu thuẫn giữa giá trị thặng dư và lợi nhuận

22.

“... là sự hao phí sức lực con người xét về mặt sinh lý”

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động phổ thông

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động phức tạp

23.

“... là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hoá trong điều kiện bình thường của xã hội, tức là với một trình độ kỹ thuật trung bình, trình độ khéo léo trung bình và cường độ lao động trung bình so với điều kiện xã hội nhất định”

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động trừu tượng

c)

Thời gian lao động cụ thể

d)

Thời gian sản xuất hàng hoá

24.

Thông thường thì thời gian lao động xã hội cần thiết sẽ tăng với

a)

Thời gian lao động của những người cung cấp đại bộ phận lượng hàng hoá

b)

Thời gian lao động từng ngành sản xuất hàng hoá trên thị trường

c)

Thời gian lao động của từng người để làm ra hàng hoá của họ

d)

Thời gian lao động để sản xuất ra hàng hoá đó

25.

“... là khái niệm nói lên mức độ khẩn trương, là sự căng thẳng mệt nhọc của người lao động”

a)

Cường độ lao động

b)

Năng suất lao động

c)

Nhịp độ lao động

d)

Mức độ phức tạp của lao động

26.

Thước đo lượng giá trị của hàng hoá được tính bằng

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động tất yếu

c)

Thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian sản xuất hàng hoá

27.

“... là một loại hàng hoá đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hoá làm vật ngang giá chung thống nhất cho các hàng hoá khác, nó thể hiện lao động xã hội và biểu hiện quan hệ giữa những người sản xuất hàng hoá”

a)

Tiền tệ

b)

Tiền lương

c)

Tư liệu sản xuất

d)

Sức lao động

28.

Trong lưu thông đầu tiên tiền tệ xuất hiện dưới hình thức nào

a)

Kim loại quý như vàng hoặc bạc

b)

Tiền giấy do Nhà nước phát hành

c)

Tiền gửi ngân hàng

d)

Tiền điện tử

29.

Quy luật nào sau đây được coi là quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất hàng hoá?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật sản xuất hàng hoá

30.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Nhu cầu của thị trường

c)

Chi phí đầu vào

d)

Giá cả của sản phẩm

31.

Biểu hiện nào sau đây đặc trưng cho hiện tượng lạm phát?

a)

Mức tăng giá chung của toàn bộ nền kinh tế và tăng giá của đồng tiền

b)

Mức tăng giá chung của toàn bộ nền kinh tế và giảm giá của đồng tiền

c)

Mức giảm giá chung của toàn bộ nền kinh tế và giảm giá của đồng tiền

d)

Mức giảm giá chung của toàn bộ nền kinh tế và tăng giá của đồng tiền

32.

Tác động nào sau đây không phải tác động chủ yếu của giá trị đối với nền sản xuất hàng hoá?

a)

Tăng giá cả và chất lượng sản phẩm hàng hoá

b)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

c)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, nâng cao năng suất lao động

d)

Thực hiện sự lựa chọn tự nhiên và phân hoá những người sản xuất

33.

Biểu hiện nào sau đây không phải là tác động của quy luật giá trị trong việc điều tiết sản xuất?

a)

Tập trung tư liệu sản xuất và sức lao động vào những ngành giá cả thấp hơn giá trị của hàng hoá

b)

Tập trung tư liệu sản xuất và sức lao động vào những ngành giá cả cao hơn giá trị của hàng hoá

c)

Thu hẹp quy mô sản xuất ở những ngành có giá cả thấp hơn giá trị của nó

d)

Điều hoà phân bổ các yếu tố sản xuất giữa các ngành, các lĩnh vực của nền kinh tế

34.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy tác động của quy luật giá trị đối với việc điều tiết lưu thông?

a)

Chuyển dịch hàng hoá từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao

b)

Chuyển dịch hàng hoá từ nơi có giá cả cao đến nơi có giá cả thấp

c)

Tập trung sản xuất những ngành có nhu cầu cao

d)

Tập trung sản xuất những ngành có giá trị cao

35.

Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào cho thấy tác động của quy luật giá trị đối với việc kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển?

a)

Nhà sản xuất phải tạo ra hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Nhà tư bản mở rộng thị trường

c)

Nhà sản xuất phải tạo ra hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Nhà sản xuất tăng cường vay vốn sản xuất

36.

Những biểu hiện nào cho thấy tác động của quy luật giá trị đối với quá trình lựa chọn tự nhiên phân hoá những người sản xuất thành những người giàu và những người nghèo?

a)

Người nào có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội sẽ trở nên giàu có

b)

Người nào có hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội sẽ trở nên giàu có

c)

Người nào có hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội sẽ làm ăn thua lỗ

d)

Không làm phân hoá những người sản xuất

37.

Tiền tệ là?

a)

Hàng hoá đặc biệt, vật ngang giá chung

b)

Là phương tiện mua bán

c)

Vật mang giá trị trao đổi

d)

Là phương tiện trung gian

38.

Bản chất của tiền tệ là gì? Hãy chọn ý đúng:

a)

Là loài hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá cho hàng hoá khác

b)

Bản chất tiền tệ là bóc lột

c)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

d)

Phản ánh quan hệ giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

39.

Giá trị sử dụng của hàng hoá được phát hiện ra nhờ:

a)

Khoa học kỹ thuật phát triển

b)

Người lao động

c)

Nhà tư bản

d)

Thương nghiệp

40.

Thước đo lượng giá trị của hàng hoá sẽ dựa vào:

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động

d)

Thời gian lưu thông hàng hoá

41.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác trong khi nghiên cứu về kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

LĐ cụ thể - lao động trừu tượng

b)

LĐ giản đơn - lao động phức tạp

42.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến lượng giá trị của hàng hoá? Chọn ý đúng nhất?

a)

Năng suất lao động

b)

Mẫu mã của sản phẩm

c)

Chất lượng sản phẩm

d)

Các điều kiện tự nhiên

43.

Hai điều kiện để cho nền sản xuất hàng hóa ra đời đó là: Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất và:

a)

Sự khác nhau về sở hữu TLSX

b)

Nhu cầu tiêu dùng của con người

c)

Phân công lao động XH

d)

Cạnh tranh

44.

Để một vật phẩm trở thành hàng hoá ngoài điều kiện: "thoả mãn nhu cầu của con người thông qua hoạt động trao đổi và mua bán" cần phải có thêm điều kiện?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Sản xuất với quy mô lớn

c)

Giá cả phù hợp nhu cầu thanh toán

d)

Có chất lượng cao

45.

Trong hàng hoá thì mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng là:

a)

Thống nhất

b)

Đối lập và mâu thuẫn

c)

Đồng nhất

d)

Mâu thuẫn

46.

Xét tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa thì lao động cụ thể biểu hiện thành:

a)

Lao động tư nhân

b)

Lao động xã hội

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

47.

Xét tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa thì lao động trừu tượng biểu hiện thành:

a)

Lao động xã hội

b)

Lao động tư nhân

c)

Lao động qua đào tạo

d)

Lao động phổ thông

48.

"Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá tỷ lệ thuận với số lượng lao động kết tinh và tỷ lệ nghịch với…?"

a)

Năng suất lao động

b)

Giá cả hàng hoá

c)

Giá trị hàng hoá

d)

Cường độ lao động

49.

Tiền tệ ra đời khi nào?

a)

Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển

b)

Từ khi xuất hiện của cải trong xã hội

c)

Khi nhu cầu lưu thông xuất hiện

d)

Xuất hiện cùng lịch sử xã hội loài người

50.

Trong những chức năng sau đây chức năng nào không phải là của tiền tệ trên thị trường?

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Phương tiện lưu thông

d)

Thước đo giá trị

51.

Quy luật giá trị là quy luật?

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của nền sản xuất hàng hoá

b)

Quy luật căn bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi phương thức sản xuất

d)

Quy luật vĩnh viễn của xã hội loài người

52.

Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị?

a)

Sản xuất trao đổi dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Giá cả bằng giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

53.

Giá trị của hàng hoá là:

a)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá

b)

Lao động cụ thể của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

c)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá ấy

d)

Lao động của người sản xuất

54.

Năng suất lao động là:

a)

Năng lực sản xuất của lao động, được tính bằng số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

b)

Sự khẩn trương, mệt nhọc của người lao động

c)

Số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng

d)

Số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian giảm

55.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá phản ánh:

a)

Tính chất tư nhân và tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

b)

Tính đa dạng và phong phú của hàng hoá trong xã hội

c)

Tính cá biệt và phổ biến của hàng hoá trong xã hội

d)

Tính cá biệt và xã hội của những người sản xuất hàng hoá

56.

Ý nào sau đây là không đúng về lao động cụ thể?

a)

Lao động cụ thể tạo ra một giá trị sử dụng nhất định

b)

Lao động cụ thể là nguồn gốc tạo ra giá trị sử dụng

c)

Các lao động cụ thể hợp thành hệ thống phân công lao động xã hội

d)

Lao động cụ thể là một phạm trù vĩnh viễn

57.

Ý nào sau đây là không đúng khi tăng cường độ lao động?

a)

Tăng cường độ lao động luôn làm năng suất lao động tăng

b)

Tăng cường độ lao động có thể làm người lao động mệt mỏi

c)

Tăng cường độ lao động không đổi làm sản lượng trong một đơn vị thời gian tăng

d)

Tăng cường độ lao động quá mức có thể ảnh hưởng sức khỏe người lao động

58.

Tiền được dùng để trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua chịu hàng,... Khi đó tiền thực hiện chức năng gì?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện lưu thông

59.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác trong khi nghiên cứu về kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Lao động cụ thể - lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn - lao động phức tạp

c)

Lao động tư nhân - lao động xã hội

d)

Lao động quá khứ - lao động sống

60.

Khi năng suất lao động xã hội tăng thì lượng giá trị trong mỗi đơn vị sản phẩm thay đổi như thế nào?

a)

Lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm càng giảm

b)

Lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm tăng

c)

Lượng giá trị của một đơn vị sản phẩm không đổi

d)

Lượng giá trị của một đơn vị sẽ được biểu hiện ở giá cả

61.

Khi năng suất lao động ngày càng giảm thì thời gian lao động xã hội cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không thay đổi

d)

Biểu hiện thành thời gian lao động cá biệt

62.

Trong quá trình sản xuất của chủ nghĩa tư bản, lao động cụ thể của người sản xuất có vai trò như thế nào trong việc chuyển hoá giá trị của tư liệu sản xuất vào sản phẩm mới?

a)

Bảo tồn và chuyển dịch nguyên vẹn

b)

Làm giảm giá trị

c)

Làm tăng giá trị

d)

Không tác động

63.

Trong quá trình sản xuất của chủ nghĩa tư bản, lao động trừu tượng có vai trò như thế nào trong việc tạo ra giá trị mới cho sản phẩm?

a)

Làm tăng giá trị

b)

Bảo tồn nguyên vẹn giá trị

c)

Làm giảm giá trị

d)

Không tác động

64.

Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào cho thấy tác động của quy luật giá trị đối với việc kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển?

a)

Nhà sản xuất phải tạo ra hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Nhà tư bản mở rộng thị trường

c)

Nhà sản xuất phải tạo ra hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Nhà sản xuất tăng cường vay vốn sản xuất

65.

Chức năng quan trọng nhất của tiền là chức năng nào?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện lưu thông

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Tiền tệ thế giới

66.

Vàng và bạc, đặc biệt là vàng lại có được vai trò tiền tệ vì:

a)

Vàng là một loại hàng hóa có giá trị cao, nó có những đặc tính tự nhiên phù hợp để trao đổi trên thị trường

b)

Vàng là kim loại quí, dễ bảo quản

c)

Vàng không phải là một loại hàng hóa, vàng không được trao đổi trên thị trường

d)

Vàng là hàng hóa có giá trị cao

67.

Vì sao lại có sự thay đổi từ hình thái giản đơn đến hình thái tiền tệ? Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Do nhu cầu sản xuất và trao đổi hàng hóa ngày càng lớn, cần có vật ngang giá chung duy nhất tạo sự thống nhất cho thị trường

b)

Do vàng là kim loại có giá trị cao, nên được chọn là vật ngang giá chung duy nhất cho thị trường

c)

Do việc trao đổi giữa hàng hóa với nhau không còn phù hợp, nên vàng xuất hiện làm vật trung gian

d)

Do cần có vật ngang giá chung duy nhất

68.

Vì sao phân công lao động xã hội xuất hiện lại thúc đẩy nhu cầu trao đổi hàng hóa? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Sản phẩm tạo ra ngày một nhiều hơn và mỗi người chỉ tạo ra một hoặc một vài thứ nhất định, trong khi nhu cầu của con người ngày một nhiều hơn

b)

Sản phẩm tạo ra ngày một phong phú hơn

c)

Mỗi người một ngành nghề nên hạn chế việc tạo ra sản phẩm

d)

Sản phẩm tạo ra ngày một nhiều hơn, và mỗi người chỉ tạo ra một loại sản phẩm, trong khi nhu cầu của con người ngày một nhiều hơn

69.

Tại sao nói mầm mống của mọi mâu thuẫn trong nền sản xuất hàng hoá là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Người sản xuất phải luôn tìm cách giảm thời gian lao động cá biệt bằng hoặc thấp hơn thời gian lao động xã hội, tạo động lực phát triển kinh tế; nhưng lại tiềm ẩn khả năng khủng hoảng sản xuất thừa.

b)

Người sản xuất hàng hoá vừa là người bán vừa là người mua trong xã hội, nên tạo mâu thuẫn giữa tính chất tư nhân và tính chất xã hội của nền sản xuất.

c)

Thời gian lao động cá biệt của người sản xuất luôn phụ thuộc vào thời gian lao động xã hội vì vậy sẽ tạo ra mâu thuẫn trong sản xuất.

d)

Người sản xuất phải cân bằng được chi phí cá biệt và chi phí xã hội, tự định ra giá cả của hàng hoá để nâng cao khả năng cạnh tranh.

70.

Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa kinh tế tự nhiên và kinh tế hàng hoá là gì?

a)

Mục đích của nền sản xuất

b)

Tính chất của sản phẩm

c)

Trình độ của nền sản xuất

d)

Quy mô của nền sản xuất

71.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị. Hãy chọn ý đúng.

a)

Giá cả là hình thức biểu hiện thành tiền của giá trị

b)

Không có mối quan hệ với nhau

c)

Quan hệ mâu thuẫn

d)

Giá cả lớn hơn giá trị

72.

Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi hàng hoá phải dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Nhu cầu của thị trường

c)

Chi phí đầu vào

d)

Giá cả của sản phẩm

73.

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội là nguyên nhân làm xuất hiện hiện tượng nào?

a)

Cuộc khủng hoảng thừa

b)

Cuộc khủng hoảng thiếu

c)

Khan hiếm về số lượng hàng hoá

d)

Lạm phát

74.

Lao động trừu tượng của người lao động kết tinh trong hàng hoá được gọi là gì?

a)

Chất giá trị của hàng hoá

b)

Giá cả của hàng hoá

c)

Lượng giá trị của hàng hoá

d)

Giá cả của lao động

75.

Lượng lao động hao phí để sản xuất ra hàng hoá trên thị trường được gọi là:

a)

Lượng giá trị của hàng hoá

b)

Giá cả của lao động

c)

Chất giá trị của hàng hoá

d)

Giá cả của hàng hoá

76.

Thước đo lượng giá trị của hàng hoá sẽ dựa vào:

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Hao phí lao động

d)

Thời gian lưu thông hàng hoá

77.

Trong những hình thái sau đây hình thái nào không phải của tiền tệ?

a)

Hình thái giá trị

b)

Hình thái đầy đủ hay mở rộng

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

78.

Trong những yếu tố sau đây, yếu tố nào cho thấy tác động của quy luật giá trị đối với việc kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hoá sản xuất, tăng năng suất lao động, thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển?

a)

Nhà sản xuất phải tạo ra hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Nhà tư bản mở rộng thị trường

c)

Nhà sản xuất phải tạo ra hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Nhà sản xuất tăng cường vay vốn sản xuất

79.

Những biểu hiện nào cho thấy tác động của quy luật giá trị đối với quá trình lựa chọn tự nhiên phân hoá những người sản xuất thành những người giàu và những người nghèo?

a)

Người nào có hao phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội sẽ trở nên giàu có

b)

Người nào có hao phí lao động cá biệt cao hơn hao phí lao động xã hội sẽ trở nên giàu có

c)

Người nào có hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội sẽ làm ăn thua lỗ

d)

Không làm phân hoá những người sản xuất

80.

Của cải vật chất của chủ nghĩa tư bản theo C.Mác được biểu hiện ở yếu tố nào sau đây:

a)

Hàng hoá

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Tiền tệ

d)

Lao động

81.

Giá trị sử dụng của hàng hoá được phát hiện ra nhờ:

a)

Khoa học kỹ thuật phát triển

b)

Người lao động

c)

nhà tư bản

d)

thương nghiệp