wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỀ 2: Hoá

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là

a)

Ethyl formate

b)

Methyl acetate

c)

Amyl propionate

d)

Isoamyl acetate

2.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Polysaccharide

b)

Oligosaccharide

c)

Disaccharide

d)

Monosaccharide

3.

Cho công thức khung phân tử của acid béo sau: (Hình có hai nối đôi cis). Tên gọi của acid béo trên là

a)

stearic acid

b)

linoleic acid

c)

oleic acid

d)

palmitic acid

4.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

CH3NHCH3

c)

CH3CH(CH3)NH2

d)

C6H5NH2

5.

Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là

a)

Fe + dung dịch FeCl3

b)

Fe + dung dịch HCl

c)

Cu + dung dịch FeCl3

d)

Cu + dung dịch FeCl2

6.

Khi tồn tại ở dạng mạch vòng, cacbohydrat có vị ngọt và có nhóm –OH hemiacetal hoặc –OH hemiketal trong phân tử được gọi là đường khử; ngược lại khi phân tử không có nhóm –OH hemiacetal hoặc –OH hemiketal, chúng được gọi là đường không có tính khử. Trong các đường saccharose, maltose, glucose, fructose, đường không có tính khử là

a)

fructose

b)

maltose

c)

glucose

d)

saccharose

7.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

(C17H35COO)2Ca

b)

CH3–[CH2]n–C6H4–SO3Na

c)

C17H35COOK

d)

C15H31COONa

8.

Số liên kết peptit trong phân tử peptide Gly–Ala–Val–Glu là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

9.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

dimethylamine

b)

ethylmethylamine

c)

propylamine

d)

diethylamine

10.

Tên gọi theo danh pháp thay thế của chất có công thức cấu tạo CH3–CH2–NH2 là

a)

ethylamine

b)

ethanamine

c)

methylamine

d)

methanamine

11.

Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?

a)

Cellulose

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Tinh bột

12.

Amino acid X có phân tử khối bằng 117. Tên gọi của X là

a)

glycine

b)

alanine

c)

lysine

d)

valine

13.

Tại pH = 6 trong điện trường, amino acid nào nhường proton trở thành anion và di chuyển về phía cực dương?

a)

Alanine

b)

Lysine

c)

Glycine

d)

Glutamic acid

14.

Thuốc thử duy nhất để phân biệt Gly–Ala, Gly–Val, Gly–Gly, Ala là

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch HCl

c)

Cu(OH)2/OH−

d)

dung dịch NaOH

15.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

b)

Đồng trùng hợp buta-1,3-diene và styrene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S

c)

Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna

d)

Đồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N

16.

Cellulose không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch ethanol

c)

Nước Schweizer

d)

Nước bromine

17.

Cellulose không được sử dụng trong ứng dụng nào sau đây?

a)

Sản xuất các thiết bị điện

b)

Nguyên liệu sản xuất ethanol và cellulose nitrate

c)

Sản xuất giấy, tơ tự nhiên và sợi nhân tạo

d)

Vật liệu gỗ xây dựng

18.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

polymer thường dễ bay hơi

b)

polymer thường tan nhiều trong nước

c)

polymer có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

polymer bị nóng chảy khi đun nóng gọi là polymer nhiệt dẻo

19.

Trong ắc quy chì–axit đang phóng điện, phản ứng tổng quát tại bản cực là: Pb(s) + PbO2(s) + 2H2SO4(aq) → 2PbSO4(s) + 2H2O(l). Hệ quả nào xảy ra đúng trong quá trình phóng điện?

a)

Khối lượng cực dương tăng dần

b)

Nồng độ dung dịch H2SO4 giảm dần

c)

Khối lượng cực âm giảm dần liên tục

d)

Nồng độ ion Pb2+ trong dung dịch tăng nhanh

20.

Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện Sn–Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu trong hoạt động của pin điện hóa, nhận định nào đúng?

a)

Nồng độ ion Cu2+ trong dung dịch tăng dần

b)

Khối lượng điện cực Cu giảm đáng kể

c)

Nồng độ ion Sn2+ trong dung dịch tăng dần

d)

Khối lượng điện cực Sn tăng theo thời gian

21.

Chất nào sau đây KHÔNG phải là chất dẻo

a)

Polystyrene

b)

polyethylene

c)

poly (vinyl chloride)

d)

Polyacrylonitrin

22.

Glucose KHÔNG có tính chất nào sau đây?

a)

Tính chất của nhóm aldehyde

b)

Tính chất của polyalcohol

c)

Lên men tạo ethyl alcohol

d)

Tham gia phản ứng thủy phân

23.

Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh Plexiglass)là một vật liệuquan trọng,được sử dụng làm kính lúp, thấu kính, kính chống đạn. Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp

a)

A. CH3COOCH=CH2.

b)

B. CH2=C(CH3)COOCH3.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH2=CH-CN.

24.

Câu 24:Cho các phát biểu sau về vật liệu composite:

a)

a) Vật liệu composite chỉ bao gồm một thành phần cốt sợi

b)

b) Vật liệu composite cốt hạt có thể dùng để sản xuất gỗ nhựa.

c)

Vật liệu composite cốt sợi dùng trong sản xuất khung xe đạp

d)

Composite không thể thay thế các vật liệu truyền thống.

25.

25. Cao su thiên nhiên có tính đàn hồi, không dẫn điện, khôngthấm khí và thấm nước…Thành phần chính của cao su thiên nhiên là polyisoprene được dùng trong ngành công nghiệp cao su. Đặc biệt caosu thiên nhiên có thể lưu hóa tạo cao su lưu hóa có tính đàn hồi, chịunhiệt, lâu mòn hơn cao su không lưu hóa.

a)

Các mắc xích isoprene đều có cấu hình Cis.

b)

Cao su thiên nhiên phản ứng với styrene tạo cao su lưu hóa.

c)

Polyisoprene có thể phản ứng cộng với Cl2, HCl...

d)

d) Cao su thiên nhiên lấy từ mủ cây cao su. Trong quá trình thu hoạchmủ cao su thường có lẫn 10% tạp chất. Để sản xuất được 100 chiếcđệm chứa cao su thiên nhiên (45 kg/chiếc đệm) cần 5,4 tấn mủ cao su