wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về vi xử lý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Vi xử lý 4004 có bao nhiêu bit dữ liệu?

a)

2 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

16 bit

2.

Vi xử lý 4004 có bao nhiêu bit địa chỉ?

a)

6 bit

b)

12 bit

c)

18 bit

d)

24 bit

3.

CPU của máy tính là viết tắt của từ gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm

b)

Bộ nhớ

c)

Phối ghép vào ra

d)

Thiết bị nhập xuất

4.

Với mỗi thanh ghi chứa giá trị nhị phân, bit có ký hiệu MSB có ý nghĩa như thế nào?

a)

Bit có trọng số nhỏ nhất

b)

Bit có trọng số lớn nhất

c)

Bit cao

d)

Bit thấp

5.

Với mỗi thanh ghi chứa giá trị nhị phân, bit có ký hiệu LSB có ý nghĩa như thế nào?

a)

Bit có trọng số nhỏ nhất

b)

Bit có trọng số lớn nhất

c)

Bit cao

d)

Bit thấp

6.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ nhất là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

7.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ hai là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

8.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ ba là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

9.

Đại diện cho vi xử lý thế hệ thứ tư là

a)

Các vi xử lý 4 bit.

b)

Các vi xử lý 8 bit.

c)

Các vi xử lý 16 bit.

d)

Các vi xử lý 32 bit và 64 bit.

10.

Vi xử lý nào sau đây do hãng Intel sản xuất?

a)

Pentium.

b)

68000.

c)

Z80.

d)

PPS-4.

11.

Bộ nhớ có thể truy cập ngẫu nhiên là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ băng từ

d)

Bộ nhớ FLASH

12.

Trong cấu trúc bộ vi xử lý 8088/8086, đơn vị số học và logic ALU?

a)

Thực hiện các phép toán số học

b)

Thực hiện các phép toán logic

c)

Thực hiện các phép toán số học và logic

d)

Thực hiện phép quay

13.

Khả năng quản lý bộ nhớ của hệ vi xử lý phụ thuộc?

a)

Độ rộng bus dữ liệu

b)

Độ rộng bus địa chỉ

c)

Độ rộng bus điều khiển

d)

Độ rộng Bus địa chỉ và Bus điều khiển

14.

Các thành phần trong hệ vi xử lý liên kết với nhau thông qua bao nhiêu hệ thông bus?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Nhiệm vụ của CPU là?

a)

Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển

b)

Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

c)

Giao tiếp với các thiết bị xuất nhập

d)

Điều hành hoạt động của toàn hệ thống theo ý định của người sử dụng thông qua chương trình điều khiển và Thi hành chương trình theo vòng kín gọi là chu kỳ lệnh

16.

ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính?

a)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

b)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

c)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

d)

Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện.

17.

Trong hệ thống bus của máy tính, loại bus nào là bus 2 chiều?

a)

Bus dữ liệu

b)

Bus địa chỉ

c)

Bus điều khiển

d)

Bus địa chỉ và Bus điều khiển

18.

Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ?

a)

Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi

b)

Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU

c)

Từ CPU đến bộ nhớ

d)

Từ bộ nhớ đến CPU

19.

Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý?

a)

Thông qua các cổng vào ra

b)

Thông qua Bus dữ liệu

c)

Thông qua Bus địa chỉ

d)

Thông qua bộ nhớ

20.

Một lệnh của bộ vi xử lý là?

a)

Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để nó thực hiện được một chức năng số cơ bản

b)

Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý

c)

Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ

d)

Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ

21.

Bộ vi xử lý là?

a)

Hệ thống các vi mạch số hoạt động theo chương trình

b)

Hệ thống các vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

c)

Là một vi mạch tương tự hoạt động theo chương trình

d)

Là một vi mạch số hoạt động theo chương trình

22.

Bus dữ liệu là?

a)

Các đường hai chiều của bộ vi xử lý

b)

Các ngõ vào của vi xử lý

c)

Các ngõ ra của vi xử lý

d)

Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ

23.

Chương trình của hệ thống vi xử lý là?

a)

Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải thuật của một bài toán hay một công việc nào đó

b)

Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách ngẫu nhiên

c)

Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý hoạt động

d)

Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung cấp

24.

Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ được vi xử lý 8088/8086 thực hiện nhanh hơn do?

a)

Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn

b)

Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với quá trình thực hiện lệnh

c)

Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn

d)

Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ

25.

Trong hệ thống vi xử lý Bus là?

a)

Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng trong hệ thống vi xử lý

b)

Đường truyền thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý

c)

Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý

d)

Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý

26.

Trong hệ thống vi xử lý Bus điều khiển dùng để?

a)

Xác định các chế độ hoạt động của HT vi xử lý

b)

Lấy lệnh để thực hiện

c)

Lấy địa chỉ vào vi xử lý

d)

Truyền dữ liệu với vi xử lý

27.

Các thành phần cơ bản của một hệ vi xử lý?

a)

CPU, bộ nhớ, khối phối ghép vào ra I/O

b)

CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi

c)

Bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, các thanh ghi

d)

CPU, bộ nhớ

28.

Bộ nhớ dùng chứa dữ liệu tạm thời?

a)

RAM

b)

ROM

c)

MEMORY

d)

FLASH

29.

Bộ nhớ chỉ đọc là?

a)

Bộ nhớ RAM

b)

Bộ nhớ ROM

c)

Bộ nhớ băng từ

d)

Bộ nhớ FLASH

30.

Bộ nhớ dùng chứa mã chương trình là?

a)

RAM

b)

ROM

c)

HDD

d)

FLASH

31.

Một chữ số nhị phân được kết thúc bằng chữ cái gì?

a)

Chữ “B”.

b)

Chữ “H”.

c)

Chữ “D”.

d)

Chữ “O”.

32.

Một chữ số HEXA được kết thúc bằng chữ cái gì?

a)

Chữ “B”.

b)

Chữ “H”.

c)

Chữ “D”.

d)

Chữ “O”.

33.

Một chữ số thập phân được kết thúc bằng chữ cái gì?

a)

Chữ “B”.

b)

Chữ “H”.

c)

Chữ “D”.

d)

Chữ “O”.

34.

Một chữ số không ghi hệ cơ số cụ thể thì được mặc định ở hệ cơ số nào?

a)

Hệ nhị phân.

b)

Hệ thập phân.

c)

Hệ HEXA.

d)

Hệ bát phân.

35.

Mã BCD có bao nhiêu tổ hợp được sử dụng?

a)

5

b)

6

c)

9

d)

10

36.

Trong hệ nhị phân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

a)

2n

b)

8n

c)

10n

d)

16n

37.

Trong hệ cơ số 8, dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

a)

2n

b)

8n

c)

10n

d)

16n

38.

Trong hệ thập phân dùng n chữ số có thể biểu diễn được bao nhiêu số khác nhau?

a)

2n

b)

8n

c)

10n

d)

16n

39.

Nếu nhóm 4 bit ta sẽ thay được một số?

a)

Hệ 4

b)

Hệ 8

c)

Hệ 10

d)

Hệ 16

40.

Với thanh ghi 8 bit thì có thể biểu diễn tối đa bao nhiêu giá trị?

a)

128

b)

256

c)

512

d)

1204