wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Virus quai bị có lõi là ARN sợi đơn, capsid tạo bởi:

a)

Protein

b)

Lipid kép

c)

Polysaccharide

d)

DNA

2.

Virus quai bị lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Tiếp xúc da

3.

Virus quai bị gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Thanh niên

d)

Phụ nữ mang thai

4.

Dịch viêm não Nhật Bản thường xảy ra vào:

a)

Mùa hè

b)

Mùa đông

c)

Mùa xuân

d)

Mùa thu

5.

Ba loại tế bào dùng để nuôi cấy virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Chuột nhắt trắng, tế bào muỗi C–36 và bào thai gà

b)

Tế bào vero, tế bào HeLa và tế bào thận khỉ

c)

Tế bào gan người, tế bào lympho và bào thai người

d)

Tế bào fibroblast người, tế bào niêm mạc và tế bào Vero

6.

Ba kỹ thuật dùng để xác định bệnh viêm não Nhật Bản là:

a)

Ngưng kết hồng cầu, miễn dịch huỳnh quang và ELISA

b)

PCR định lượng, nuôi cấy tế bào và Western blot

c)

Nhuộm Gram, nuôi cấy thạch máu và thử oxydase

d)

Soi tươi, thử catalase và nuôi cấy yếm khí

7.

Virus viêm não Nhật Bản lây truyền qua đường:

a)

Tiết túc đốt

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Đường máu truyền trực tiếp

8.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh viêm não Nhật Bản là:

a)

Máu

b)

Dịch não tủy

c)

Nước bọt

d)

Phân

9.

Ba đường xâm nhập của HIV để gây bệnh là:

a)

Máu, tình dục và từ mẹ sang con

b)

Hô hấp, tiêu hóa và da

c)

Tiếp xúc da, hô hấp và nước bọt

d)

Ăn uống, hô hấp và muỗi đốt

10.

Ba triệu chứng chính nghi ngờ AIDS ở người lớn là:

a)

Tiêu chảy kéo dài, sốt kéo dài và sụt cân trên 10% trong vòng 3 tháng

b)

Ho khan kéo dài, đau họng và phát ban

c)

Đau đầu, buồn nôn và mất ngủ

d)

Đau cơ, viêm khớp và phù nề

11.

Ba nguyên tắc điều trị HIV/AIDS là:

a)

Ức chế sự nhân lên của virus, điều trị nhiễm trùng cơ hội và tăng cường miễn dịch

b)

Giảm đau, hạ sốt và nghỉ ngơi tuyệt đối

c)

Dùng kháng sinh phổ rộng, truyền dịch và lợi tiểu

d)

Cắt lọc mô hoại tử, thay huyết tương và thở máy

12.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán HIV là:

a)

Máu

b)

Nước tiểu

c)

Dịch hầu họng

d)

Dịch não tủy

13.

Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

HIV

b)

Virus cúm

c)

Virus quai bị

d)

Virus sởi

14.

Virus cúm bị tiêu diệt ở nhiệt độ:

a)

5656^\circ C/30 phút

b)

3737^\circ C/60 phút

c)

4545^\circ C/15 phút

d)

6565^\circ C/10 phút

15.

Hai kỹ thuật dùng để định type virus cúm là:

a)

Ngăn ngưng kết hồng cầu và kết hợp bổ thể

b)

PCR và giải trình tự gen

c)

Nhuộm Gram và thử catalase

d)

Soi điện hiển vi và nuôi cấy thạch máu

16.

Ba biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh cúm là:

a)

Sử dụng thuốc nhỏ mũi, vệ sinh răng miệng và sử dụng interferon

b)

Cách ly tuyệt đối, dùng kháng sinh phổ rộng và truyền dịch

c)

Tiêm vắc xin bắt buộc, uống vitamin C liều cao và nghỉ ngơi

d)

Đeo găng tay, sát trùng vết thương và dùng thuốc chống nôn

17.

Virus cúm lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Máu

d)

Tiếp xúc da trực tiếp

18.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh cúm là:

a)

Dịch mũi họng

b)

Máu

c)

Phân

d)

Nước tiểu

19.

Ba nguyên tắc điều trị bệnh cúm là:

a)

Ức chế sự nhân lên của virus, chống bội nhiễm và nâng cao thể trạng

b)

Truyền dịch, lợi tiểu và thở oxy

c)

Dùng corticoid liều cao, phong bế thần kinh và giảm đau

d)

Phẫu thuật dẫn lưu và ghép mô

20.

Virus sởi bị bất hoạt hoàn toàn ở nhiệt độ:

a)

5656^\circ C/30 phút

b)

3737^\circ C/60 phút

c)

4545^\circ C/15 phút

d)

6565^\circ C/10 phút

21.

Bốn nguyên tắc điều trị bệnh sởi là:

a)

Nâng cao thể trạng; giữ vệ sinh răng, miệng, mắt, da; kháng sinh chống bội nhiễm và điều trị biến chứng nếu có

b)

Cách ly tuyệt đối, truyền dịch, dùng corticoid và thở máy

c)

Chích điện, chiếu tia UV, dùng opioid và lợi tiểu

d)

Phẫu thuật lấy dịch, thay huyết tương và hóa trị

22.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh sởi là:

a)

Dịch mũi họng

b)

Máu

c)

Nước tiểu

d)

Phân

23.

Phòng đặc hiệu bệnh sởi bằng:

a)

Vắc xin sống giảm độc lực

b)

Kháng sinh phổ rộng

c)

Globulin miễn dịch tĩnh mạch

d)

Interferon alpha liều cao

24.

Ba nguyên tắc điều trị dự phòng bệnh dại là:

a)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và tiêm vắc xin

b)

Khâu kín vết thương ngay, dùng kháng sinh và nghỉ ngơi

c)

Băng bó chặt, uống thuốc giảm đau và uống vitamin C

d)

Đắp lá thuốc, chườm lạnh và dùng corticoid

25.

Virus viêm gan A lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tình dục

26.

Vỏ capsid của virus viêm gan A tạo bởi:

a)

32 capsomer

b)

24 capsomer

c)

Icosahedral gồm 20 mặt

d)

Vỏ lipid có gai glycoprotein

27.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán virus viêm gan A là:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Nước bọt

d)

Dịch mũi họng

28.

Phòng đặc hiệu virus viêm gan A bằng:

a)

Vắc xin sống giảm độc lực

b)

Globulin miễn dịch thụ động

c)

Kháng sinh phổ rộng

d)

Vệ sinh tay bằng cồn 70%

29.

Ba đường gây bệnh của virus viêm gan B là:

a)

Máu, tình dục và từ mẹ sang con

b)

Hô hấp, tiêu hóa và nước bọt

c)

Tiếp xúc da, ăn uống và hô hấp

d)

Côn trùng đốt, hô hấp và tiêu hóa

30.

Ba loại kháng nguyên của virus viêm gan B là:

a)

HBsAg, HBcAg và HBeAg

b)

HAAg, HBxAg và HVcAg

c)

HAbAg, HBnAg và HeAg

d)

HBsAb, HBcAb và HBeAb

31.

Ba nguyên tắc điều trị bệnh viêm gan B là:

a)

Ăn kiêng mỡ, chống hủy hoại nhu mô gan và tăng cường miễn dịch

b)

Dùng kháng sinh phổ rộng, truyền dịch và lợi tiểu

c)

Phẫu thuật ghép gan ngay, dùng corticoid và hóa trị

d)

Thay huyết tương, dùng opioid và nghỉ ngơi tuyệt đối

32.

Virus viêm gan B mang ADN sợi kép, vỏ capsid có đối xứng:

a)

Hình khối

b)

Xoắn ốc

c)

Cầu tròn

d)

Dạng que

33.

Virus viêm gan B lây truyền qua đường:

a)

Máu

b)

Tiêu hóa

c)

Hô hấp

d)

Giọt bắn

34.

Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Viêm gan B

b)

Viêm gan A

c)

Cúm mùa

d)

Sởi

35.

Phòng bệnh đặc hiệu virus viêm gan B bằng:

a)

Vắc xin tái tổ hợp

b)

Globulin miễn dịch thụ động

c)

Kháng sinh phổ rộng

d)

Tiêm interferon sau phơi nhiễm

36.

Hai loại bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh sốt xuất huyết:

a)

Máu và muỗi Aedes aegypti

b)

Nước tiểu và dịch họng

c)

Phân và nước bọt

d)

Dịch não tủy và dịch khớp

37.

Hai biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Diệt côn trùng tiết túc, tránh và hạn chế muỗi đốt

b)

Tiêm kháng sinh phổ rộng, uống vitamin C liều cao

c)

Cách ly tuyệt đối người bệnh, đeo găng và khẩu trang

d)

Uống thuốc hạ sốt dự phòng và truyền dịch

38.

Ba kỹ thuật dùng để chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Chuột nhắt trắng, tế bào nuôi C6/36 và muỗi toxorhynchites

b)

Nhuộm Gram, thử catalase và nuôi cấy thạch máu

c)

ELISA, PCR và Western blot

d)

Soi tươi, nhuộm Ziehl-Neelsen và nuôi cấy yếm khí

39.

Virus có một đường xâm nhập để gây bệnh là:

a)

Sốt xuất huyết

b)

Viêm gan A

c)

Cúm mùa

d)

Sởi

40.

Ba nguyên tắc điều trị bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc

b)

Dùng kháng sinh phổ rộng, truyền dịch và lợi tiểu

c)

Dùng corticoid liều cao, thở máy và lọc máu

d)

Phẫu thuật cầm máu, truyền tiểu cầu và ghép tủy

41.

Virus gây bệnh lây truyền qua côn trùng tiết túc là:

a)

Virus sốt xuất huyết

b)

Virus cúm

c)

Virus viêm gan A

d)

Virus quai bị

42.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh sốt xuất huyết là:

a)

Máu

b)

Dịch mũi họng

c)

Phân

d)

Nước bọt

43.

Hai biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh viêm não Nhật Bản là:

a)

Diệt côn trùng tiết túc; tránh và hạn chế côn trùng tiết túc đốt

b)

Tiêm kháng sinh phổ rộng; uống vitamin C liều cao

c)

Cách ly tuyệt đối; đeo găng và khẩu trang

d)

Uống thuốc hạ sốt dự phòng; truyền dịch

44.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp Rickettsia là:

a)

Máu

b)

Dịch mũi họng

c)

Phân

d)

Nước tiểu

45.

Ba biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh mắt hột do C. trachomatis là:

a)

Không dùng chung khăn mặt, chậu rửa mặt và cung cấp nước sạch

b)

Đeo găng tay, sát trùng vết thương và dùng interferon

c)

Tiêm vắc xin phòng, cách ly bắt buộc và dùng corticoid

d)

Uống kháng sinh dự phòng, truyền dịch và nghỉ ngơi

46.

Bốn giai đoạn mắt hột do C. trachomatis là:

a)

Viêm kết mạc thể nang, viêm kết mạc thể hạt, biến chứng loét và hồi phục

b)

Viêm kết mạc cấp, mạn tính, tái phát và hết bệnh

c)

Sung huyết, phù nề, loét giác mạc và sẹo hóa

d)

Khô mắt, viêm kết mạc dị ứng, loét giác mạc và mù

47.

Ba biện pháp phòng bệnh viêm đường tiết niệu do Chlamydia là:

a)

Phát hiện bệnh sớm, ngăn chặn tiếp xúc và điều trị triệt để

b)

Tiêm vắc xin bắt buộc, uống vitamin C và cách ly

c)

Dùng corticoid, truyền dịch và nghỉ ngơi

d)

Đeo khẩu trang, sát khuẩn tay và giữ khoảng cách

48.

Kháng sinh tốt nhất dùng để điều trị Chlamydia là:

a)

Rovamycin

b)

Penicillin G

c)

Gentamicin

d)

Ciprofloxacin

49.

Mycoplasma là vi khuẩn sống:

a)

Ký sinh nội bào

b)

Tự do trong môi trường

c)

Kỵ khí bắt buộc

d)

Hiếu khí tuyệt đối

50.

Cấu tạo tế bào của Mycoplasma không có:

a)

Vách

b)

Màng tế bào

c)

Ribosome

d)

DNA vòng

51.

Ba dấu hiệu gặp trong viêm phổi do M. pneumoniae là:

a)

Sốt cao rét run, ho khan và khó thở

b)

Đau ngực, ho đờm mủ và tràn dịch màng phổi

c)

Khạc đờm xanh, đau đầu và nôn ói

d)

Sụt cân, ho ra máu và phù ngoại biên

52.

Bại liệt là một bệnh nhiễm trùng đường ruột cấp tính, do virus bại liệt cố định vào:

a)

Sừng trước tuỷ sống và tế bào thần kinh vận động ở não

b)

Tế bào biểu mô phế quản và phổi

c)

Tế bào gan và lách

d)

Tế bào cơ tim và cơ trơn

53.

Phòng đặc hiệu bệnh bại liệt bằng:

a)

Vắc xin Salk và vắc xin Sabin

b)

Globulin miễn dịch thụ động

c)

Kháng sinh phổ rộng

d)

Cách ly tuyệt đối và thở máy

54.

Thời gian ủ bệnh trung bình của virus bại liệt là:

a)

Một tuần

b)

Một ngày

c)

Hai tuần

d)

Một tháng

55.

Virus bại liệt gây bệnh chủ yếu cho:

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Thanh niên

d)

Phụ nữ mang thai

56.

Ba phản ứng huyết thanh dùng để chẩn đoán bại liệt là:

a)

Trung hòa, kết hợp bổ thể và ELISA

b)

Nhuộm Gram, thử catalase và PCR

c)

Soi tươi, ngưng kết latex và Western blot

d)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp, RPR và VDRL

57.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bại liệt là:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Dịch mũi họng

d)

Nước tiểu

58.

Virus có hai đường xâm nhập để gây bệnh là:

a)

Bại liệt

b)

Sởi

c)

Cúm mùa

d)

Viêm gan A

59.

Hai biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh dại là:

a)

Hạn chế nuôi chó và tiêm vắc xin phòng dại cho chó đầy đủ

b)

Cách ly người bệnh, đeo khẩu trang và găng tay

c)

Dùng kháng sinh phổ rộng và truyền dịch

d)

Đắp lá thuốc và uống corticoid

60.

Virus dại lây truyền qua đường:

a)

Súc vật cắn

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Giọt bắn

61.

Ba loại tế bào dùng để nuôi cấy virus dại là:

a)

Tế bào thận chuột, tế bào bào thai gà và tế bào vero

b)

Tế bào HeLa, tế bào gan người và tế bào lympho

c)

Tế bào fibroblast người, tế bào niêm mạc và tế bào Vero

d)

Tế bào thận khỉ, tế bào hồng cầu và tế bào bạch cầu

62.

Ba kỹ thuật dùng để chẩn đoán súc vật nghi bị dại là:

a)

Tìm thể vùi Negri, phân lập ở chuột nhắt trắng và miễn dịch huỳnh quang

b)

Nhuộm Gram, nuôi cấy thạch máu và thử oxydase

c)

PCR, ELISA và Western blot

d)

Soi tươi, nhuộm Ziehl-Neelsen và nuôi cấy yếm khí

63.

Chó nghi dại cần vùng không nguy hiểm, việc cần làm ngay là:

a)

Nhốt chó để theo dõi

b)

Giết bỏ ngay

c)

Thả tự do để quan sát

d)

Cho uống kháng sinh liều cao

64.

Hai đường xâm nhập chính của trực khuẩn lao để gây bệnh là:

a)

Hô hấp và tiêu hóa

b)

Máu và tình dục

c)

Giọt bắn và muỗi đốt

d)

Tiếp xúc da và nước bọt

65.

Trực khuẩn lao không có tính chất sau:

a)

Nhuộm Gram thì bắt màu đỏ

b)

Kháng cồn-acid

c)

Tăng trưởng chậm

d)

Hiếu khí tuyệt đối

66.

Vắc xin là biện pháp tốt nhất để phòng bệnh do:

a)

Vi khuẩn lao

b)

Vi khuẩn tả

c)

Rickettsia

d)

Trực khuẩn bạch hầu

67.

Trực khuẩn mủ xanh là vi khuẩn đa hình thái phát hiện được bằng nhuộm:

a)

Gram

b)

Ziehl-Neelsen

c)

Giemsa

d)

Albert

68.

Ba môi trường nuôi cấy trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Canh thang, thạch thường và thạch máu

b)

Canh thang glucose, môi trường trứng và thạch MacConkey

c)

Thạch SS, thạch XLD và thạch TCBS

d)

Môi trường yếm khí, thạch kỵ khí và canh thioglycolate

69.

Mủ vết thương do trực khuẩn mủ xanh có:

a)

Màu xanh

b)

Màu vàng

c)

Màu trắng đục

d)

Màu nâu

70.

Hai tính chất sinh vật hóa học của trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Oxydase dương tính và chuyển hóa đường glucose trên môi trường O.F.

b)

Catalase âm tính và lên men lactose

c)

Urease dương tính và khử nitrat mạnh

d)

Indol dương tính và lên men mannitol

71.

Trực khuẩn mủ xanh lây truyền qua đường:

a)

Vết thương

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Giọt bắn

72.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực khuẩn mủ xanh là:

a)

Mủ

b)

Máu

c)

Phân

d)

Nước tiểu

73.

Ba tổn thương đặc hiệu của giang mai mắc phải là:

a)

Vết loét, nốt hồng ban và gôm

b)

Mụn mủ, sưng hạch và hoại tử

c)

Ban xuất huyết, phù nề và sùi mào gà

d)

Áp xe, viêm mô tế bào và rò

74.

Soi tươi xác định tính chất di động của xoắn khuẩn giang mai bằng:

a)

Kính hiển vi nền đen

b)

Nhuộm Gram

c)

Nhuộm Giemsa

d)

Kính hiển vi điện tử

75.

Ba phản ứng huyết thanh đặc hiệu chẩn đoán giang mai là:

a)

Bất động xoắn khuẩn giang mai, miễn dịch huỳnh quang gián tiếp và ngưng kết hồng cầu thụ động

b)

RPR, VDRL và TPHA

c)

ELISA, Western blot và PCR

d)

Soi tươi, nhuộm Albert và nhuộm Gram

76.

Hai phản ứng huyết thanh không đặc hiệu chẩn đoán giang mai là:

a)

RPR và VDRL

b)

ELISA và Western blot

c)

TPHA và FTA-ABS

d)

Miễn dịch huỳnh quang trực tiếp và gián tiếp

77.

Vi khuẩn truyền từ mẹ sang con để gây bệnh là:

a)

Giang mai

b)

Lao

c)

Tả

d)

Bạch hầu

78.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai là:

a)

Dịch vết loét

b)

Máu

c)

Nước tiểu

d)

Dịch họng

79.

Bệnh phẩm được lấy để chẩn đoán bệnh giang mai giai đoạn II trở đi:

a)

Nốt hồng ban

b)

Mủ

c)

Phân

d)

Nước bọt

80.

Ba triệu chứng của bệnh Rickettsia là:

a)

Sốt, phát ban và tổn thương các mạch máu nhỏ

b)

Ho khan, đau họng và sổ mũi

c)

Tiêu chảy, nôn ói và đau bụng

d)

Đau cơ, phù nề và vàng da

81.

Hai biện pháp phòng không đặc hiệu bệnh Rickettsia là:

a)

Tránh côn trùng tiết túc đốt và tiêu diệt côn trùng tiết túc

b)

Tiêm vắc xin sau phơi nhiễm và uống vitamin C

c)

Cách ly người bệnh và đeo khẩu trang

d)

Dùng kháng sinh phổ rộng dự phòng

82.

Phương pháp nhuộm soi để tìm Rickettsia là:

a)

Nhuộm giêm sa

b)

Nhuộm Gram

c)

Nhuộm Ziehl-Neelsen

d)

Nhuộm Albert

83.

Hai loại độc tố của Rickettsia là:

a)

Độc tố gây tan máu và độc tố gây hoại tử

b)

Độc tố ruột và độc tố thần kinh

c)

Độc tố gan và độc tố thận

d)

Độc tố ngoại bào và nội bào

84.

Ba type huyết thanh của phẩy khuẩn tả là:

a)

V. cholerae ogawa, V. cholerae inaba và V. cholerae hikojima

b)

V. cholerae A, B và C

c)

O1, O139 và Non-O1

d)

El Tor, Classic và Bengal

85.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh tả là:

a)

Phân

b)

Máu

c)

Nước tiểu

d)

Dịch họng

86.

Phòng bệnh tả đặc hiệu bằng:

a)

Vắc xin sống giảm độc lực

b)

Kháng sinh phổ rộng

c)

Globulin miễn dịch thụ động

d)

Nước uống khử khuẩn

87.

Trực khuẩn bạch hầu có dạng hình chùy bắt màu Gram dương xếp thành:

a)

Từng đám

b)

Chuỗi dài

c)

Đôi một

d)

Từng cụm hình cầu

88.

Trực khuẩn bạch hầu lây bệnh qua đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Vết thương

d)

Giọt bắn từ muỗi

89.

Ba môi trường dùng trong nuôi cấy trực khuẩn bạch hầu là:

a)

Môi trường trứng, Loffler và Schroer

b)

Thạch máu, thạch SSA và thạch MacConkey

c)

Canh thang glucose, thạch XLD và TCBS

d)

Môi trường yếm khí và thioglycolate

90.

Ba phương pháp nhuộm soi tìm trực khuẩn bạch hầu là:

a)

Albert, Neisser và xanh methylen kiềm

b)

Gram, Ziehl-Neelsen và Giemsa

c)

KOH, India ink và nhuộm bạc

d)

Acridine orange, DAPI và SYBR Green

91.

Bốn nguyên tắc điều trị bệnh bạch hầu là:

a)

Chống nhiễm độc, chống khó thở, chống suy tim và chống nhiễm khuẩn

b)

Tiêm kháng sinh phổ rộng, truyền dịch, thở oxy và lợi tiểu

c)

Dùng corticoid liều cao, hóa trị, thở máy và lọc máu

d)

Phẫu thuật dẫn lưu, ghép da và chăm sóc đặc biệt

92.

Vi khuẩn có nhiều đường xâm nhập để gây bệnh là:

a)

Bạch hầu

b)

Tả

c)

Lao

d)

Giang mai

93.

Bệnh phẩm dùng để chuẩn đoán bệnh bạch hầu là:

a)

Dịch họng miệng

b)

Máu

c)

Nước tiểu

d)

Phân

94.

Trực khuẩn uốn ván lây truyền qua đường:

a)

Vết thương

b)

Hô hấp

c)

Tiêu hóa

d)

Giọt bắn

95.

Hai triệu chứng thường gặp trong uốn ván là:

a)

Co cứng và co giật cơ

b)

Sốt cao và ho khan

c)

Đau đầu và buồn nôn

d)

Phát ban và phù nề

96.

Hai môi trường dùng để nuôi cấy trực khuẩn uốn ván là:

a)

Canh thang có glucose và Veillon

b)

Thạch máu và thạch MacConkey

c)

Môi trường trứng và Loffler

d)

Thạch SS và XLD

97.

Hai nguyên tắc phòng vết thương có nguy cơ mắc uốn ván là:

a)

Xử lý ngoại khoa và tiêm SAT

b)

Uống kháng sinh và băng kín vết thương

c)

Chườm lạnh và dùng corticoid

d)

Rửa bằng nước muối và đắp lá thuốc

98.

Bốn nguyên tắc điều trị bệnh uốn ván là:

a)

Xử trí vết thương, chống co giật, chống nhiễm khuẩn và chăm sóc đặc biệt

b)

Truyền dịch, lợi tiểu, thở oxy và dùng corticoid

c)

Phẫu thuật cắt lọc, ghép da và thay huyết tương

d)

Cách ly tuyệt đối, chiếu tia UV và hóa trị

99.

Vi khuẩn gây bệnh qua đường vết thương là:

a)

Uốn ván

b)

Bạch hầu

c)

Tả

d)

Lao

100.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh uốn ván là:

a)

Dịch vết thương

b)

Máu

c)

Phân

d)

Nước tiểu

101.

Trực khuẩn lao là vi khuẩn mảnh bắt màu đỏ khi nhuộm Ziehl–Neelsen và xếp thành:

a)

...

b)

Chuỗi dài

c)

Đôi một

d)

Từng cụm

102.

Hai môi trường dùng để nuôi cấy trực khuẩn lao là gì?

a)

Lowenstein và Sauton

b)

TCBS và thạch kiềm

c)

Chocolate và Thayer–Martin

d)

MacConkey và EMB

103.

Trên môi trường lỏng Sauton, sau một tháng vi khuẩn lao phát triển và có hiện tượng gì?

a)

Lắng cặn

b)

Tạo vòng tan máu

c)

Đổi màu xanh

d)

Xuất hiện mùi hôi rõ rệt

104.

M. catarrhalis là song cầu Gram âm xếp thành hình thái nào?

a)

Từng đôi

b)

Từng chuỗi

c)

Từng đám

d)

Rải rác đơn lẻ

105.

M. catarrhalis xâm nhập để gây bệnh qua đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Da – niêm mạc

d)

Máu truyền

106.

Ba tiêu chuẩn chẩn đoán xác định M. catarrhalis là gì?

a)

Song cầu Gram âm, oxidase (+), không mọc trên MacConkey

b)

Song cầu Gram dương, catalase (+), mọc tốt trên MacConkey

c)

Trực khuẩn Gram âm, urease (+), mọc trên TCBS

d)

Cầu khuẩn Gram dương, oxidase (−), mọc trên chocolate

107.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán M. catarrhalis là gì?

a)

Dịch mũi họng

b)

Máu

c)

Phân

d)

Dịch não tủy

108.

Trực khuẩn thương hàn xâm nhập để gây bệnh qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Tiêm truyền

d)

Da – niêm mạc

109.

Kiểu chuyển hóa năng lượng (hô hấp) của trực khuẩn thương hàn là gì?

a)

Hiếu, kỵ khí tùy tiện

b)

Bắt buộc hiếu khí

c)

Bắt buộc kỵ khí

d)

Kỵ khí lên men lactic

110.

Trực khuẩn thương hàn gây bệnh cho người bằng yếu tố nào?

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Độc tố thần kinh

d)

Độc tố ruột bền nhiệt

111.

Ba phương pháp chẩn đoán trực tiếp bệnh thương hàn gồm những gì?

a)

Nhuộm Gram, cấy máu, cấy phân

b)

Test nhanh kháng nguyên, PCR, ELISA

c)

Soi tươi, thử urease, thử catalase

d)

Huyết thanh học Widal, test ASLO, ngưng kết latex

112.

Vi khuẩn nào gây bệnh bằng nội độc tố?

a)

Salmonella (thương hàn)

b)

Neisseria gonorrhoeae (lậu cầu)

c)

Staphylococcus aureus (tụ cầu vàng)

d)

Vibrio cholerae (phẩy khuẩn tả)

113.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán thương hàn là gì?

a)

Máu

b)

Đàm

c)

Dịch não tủy

d)

Nước tiểu

114.

Trực khuẩn lỵ có dạng hình que mảnh bắt màu Gram âm thuộc kiểu hô hấp nào?

a)

Hiếu, kỵ khí tùy tiện

b)

Bắt buộc hiếu khí

c)

Bắt buộc kỵ khí

d)

Vi hiếu khí

115.

Trực khuẩn lỵ xâm nhập để gây bệnh qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Máu truyền

d)

Côn trùng đốt

116.

Bốn type huyết thanh của trực khuẩn lỵ là gì?

a)

S. dysenteriae, S. flexneri, S. boydii, S. sonnei

b)

EPEC, EHEC, ETEC, EAEC

c)

A, B, C, D

d)

O1, O139, NAG

117.

Phương pháp tốt nhất để chẩn đoán trực tiếp bệnh lỵ trực khuẩn là gì?

a)

Cấy phân

b)

Soi phân tươi

c)

Test kháng nguyên nhanh

d)

PCR máu

118.

Vi khuẩn gây bệnh cho người bằng cả nội và ngoại độc tố là gì?

a)

Lỵ trực khuẩn

b)

Tụ cầu vàng

c)

Phế cầu

d)

Liên cầu nhóm A

119.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh lỵ trực khuẩn là gì?

a)

Phân

b)

Máu

c)

Dịch não tủy

d)

Dịch mũi họng

120.

Ba môi trường dùng để nuôi cấy phẩy khuẩn tả là gì?

a)

Peptone kiềm, thạch kiềm, TCBS

b)

Chocolate, Thayer–Martin, blood agar

c)

MacConkey, EMB, SS agar

d)

Loeffler, Lowenstein, Sauton

121.

Khi có dịch tả xảy ra bắt buộc phải làm gì?

a)

Khai báo và triển khai dập tắt ổ dịch

b)

Chỉ theo dõi tại nhà

c)

Ngừng dùng kháng sinh

d)

Cách ly toàn bộ bệnh viện

122.

Thực hiện ăn chín, uống chín là biện pháp tốt nhất phòng bệnh do tác nhân nào?

a)

Phẩy khuẩn tả

b)

Lậu cầu

c)

Phế cầu

d)

Tụ cầu vàng

123.

Vi khuẩn gây bệnh bằng ngoại độc tố là gì?

a)

Lậu cầu

b)

Thương hàn

c)

Phế cầu

d)

Liên cầu nhóm D

124.

Ba tính chất sinh vật hóa học của lậu cầu là gì?

a)

Catalase (+), oxidase (+), maltose (−)

b)

Catalase (−), oxidase (−), maltose (+)

c)

Urease (+), indole (+), lactose (+)

d)

Coagulase (+), mannitol (+), DNase (+)

125.

Vi khuẩn chỉ gây bệnh khi xâm nhập qua đường tiết niệu, sinh dục là gì?

a)

Lậu

b)

Phế cầu

c)

Liên cầu nhóm A

d)

Tụ cầu vàng

126.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lậu cầu là gì?

a)

Dịch âm đạo

b)

Máu ngoại vi

c)

Nước tiểu giữa dòng

d)

Dịch não tủy

127.

Biện pháp phòng bệnh không đặc hiệu áp dụng tốt nhất cho tác nhân nào?

a)

Lậu cầu

b)

Phế cầu

c)

Tụ cầu vàng

d)

Thương hàn

128.

Hai bệnh nặng hay gặp ở người do phế cầu là gì?

a)

Viêm màng não và viêm phổi

b)

Viêm gan và viêm tụy

c)

Sốt xuất huyết và sốt rét

d)

Viêm ruột và tả

129.

Phế cầu là cầu khuẩn bắt màu Gram dương xếp thành hình thái nào?

a)

Từng đôi

b)

Từng chuỗi

c)

Từng đám

d)

Song song từng hàng

130.

Phế cầu xâm nhập để gây bệnh qua đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Tiêm truyền

d)

Da – niêm mạc

131.

Phế cầu thường cư trú ở tỵ hầu và gây bệnh cho người bằng yếu tố nào?

a)

Nội độc tố

b)

Ngoại độc tố

c)

Độc tố thần kinh

d)

Enterotoxin

132.

Hai tiêu chuẩn để xác định phế cầu là gì?

a)

Optochin dương tính và khuẩn lạc dạng S có chóp, tan máu

b)

Catalase dương tính và khuẩn lạc dạng R

c)

Urease dương tính và không tan máu

d)

Kháng bacitracin và tan máu mạnh

133.

Hai tiêu chuẩn để xác định không phải phế cầu là gì?

a)

Optochin âm tính và khuẩn lạc dạng S không tan máu

b)

Catalase dương tính và tan máu beta

c)

Oxidase âm tính và lên men lactose

d)

Kháng bacitracin và không mọc trên thạch máu

134.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán phế cầu là gì?

a)

Dịch não tủy

b)

Phân

c)

Dịch mũi họng

d)

Máu mao mạch

135.

Vắc xin là biện pháp tốt nhất để phòng bệnh do tác nhân nào?

a)

Phế cầu

b)

Lậu cầu

c)

Liên cầu nhóm D

d)

Tụ cầu vàng

136.

H. influenzae là cầu trực khuẩn bắt màu Gram âm và có hình gì?

a)

Nhỏ không đồng nhất

b)

Que dài đều

c)

Cầu to đồng nhất

d)

Xoắn mảnh

137.

Hai môi trường dùng để phân lập H. influenzae là gì?

a)

Thạch máu và chocolate có bacitracin

b)

MacConkey và EMB

c)

TCBS và thạch kiềm

d)

Lowenstein và Sauton

138.

Hai yếu tố cần thiết cho sự phát triển của H. influenzae là gì?

a)

X và V

b)

A và B

c)

ODC và IND

d)

NaCl và bile

139.

Ba tiêu chuẩn để xác định H. influenzae là gì?

a)

Cầu trực khuẩn nhỏ Gram (−), cần yếu tố X & V, định type bằng ODC/URE/IND

b)

Cầu khuẩn Gram (+), cần yếu tố A & B, coagulase (+)

c)

Trực khuẩn Gram (+), lên men lactose, kháng bacitracin

d)

Xoắn khuẩn Gram (−), di động mạnh, oxidase (−)

140.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán H. influenzae là gì?

a)

Dịch não tủy

b)

Phân

c)

Nước tiểu

d)

Tóc và móng

141.

H. influenzae xâm nhập để gây bệnh qua đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Sinh dục

d)

Tiêm truyền

142.

Phòng đặc hiệu bệnh do H. influenzae bằng biện pháp nào?

a)

Vắc xin tinh chế

b)

Kháng sinh dự phòng dài hạn

c)

Rửa tay bằng cồn

d)

Cách ly trong 48 giờ

143.

M. catarrhalis là căn nguyên gây bệnh chủ yếu cho đối tượng nào?

a)

Trẻ em

b)

Người già

c)

Người mang thai

d)

Vận động viên

144.

Muỗi A. dirus thích đẻ trứng ở đâu?

a)

Vùng nước nhỏ

b)

Nước ao tù lớn

c)

Nước mặn ven biển

d)

Trong hốc cây khô

145.

Yếu tố nào ảnh hưởng lớn tới dịch tễ học sốt rét?

a)

Tổ chức đời sống tập quán

b)

Màu da dân số

c)

Chiều cao trung bình

d)

Nhóm máu ABO

146.

Tụ cầu vàng là cầu khuẩn Gram dương xếp thành hình thái nào?

a)

Từng đám

b)

Từng đôi

c)

Từng chuỗi

d)

Xếp hình chữ V

147.

Ba môi trường nuôi cấy tụ cầu vàng là gì?

a)

Canh thang, thạch thường, thạch máu

b)

TCBS, thạch kiềm, peptone kiềm

c)

Chocolate, Thayer–Martin, thạch máu

d)

MacConkey, EMB, SS agar

148.

Ba tính chất sinh vật hóa học của tụ cầu vàng là gì?

a)

Manitol (+), coagulase (+), catalase (+)

b)

Manitol (−), coagulase (−), catalase (−)

c)

Oxidase (+), urease (+), indole (+)

d)

Lactose (+), H2S (+), citrate (+)

149.

Tụ cầu vàng thuộc kiểu hô hấp nào?

a)

Hiếu, kỵ khí tùy tiện

b)

Bắt buộc hiếu khí

c)

Bắt buộc kỵ khí

d)

Vi hiếu khí

150.

Ba nhóm bệnh hay gặp ở người do tụ cầu vàng là gì?

a)

Viêm da, nhiễm khuẩn huyết, ngộ độc thức ăn

b)

Viêm gan, viêm tụy, viêm dạ dày

c)

Sốt rét, sốt xuất huyết, thương hàn

d)

Viêm phổi, viêm xoang, viêm tai giữa