Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn TNTV cấp xã (Đề 2)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Giải câu đố sau: "Để nguyên nhìn ngó xung quanh. Thêm sắc dù gõ sẽ thành tiếng vang." Khi thêm dấu sắc, ta được từ gì?

a)

trống

b)

trông

c)

trồng

d)

trọng

2.

Dựa vào ô chữ có cột dọc màu vàng (nhận chữ cái từ ba hàng ngang sau khi điền đúng: "Đức cao vọng (...)"; "Công (...) danh toại"; "Quang (...) chính đại"), từ khoá ở cột dọc màu vàng là gì?

a)

tài

b)

đạo

c)

nhân

d)

chí

3.

Chọn câu nên đứng đầu đoạn văn giới thiệu trước khi mô tả quy trình làm nước mắm Nam Ô.

a)

Để làm ra loại nước mắm đặc trưng này, đầu tiên, người dân sẽ chuẩn bị nguyên liệu là cá cơm than có kích thước vừa phải, muối Đề Gi, Sa Huỳnh hoặc muối Cà Ná.

b)

Khi thấy có lớp váng màu trắng phủ trên mặt cá, người dân sẽ vớt bỏ lớp váng đó, trộn đều mắm và dùng miếng vải mịn để lọc và thu được nước mắm cốt có mùi thơm, màu nâu cánh gián đẹp mắt.

c)

Tiếp đó, họ trộn cá với muối, thường theo tỉ lệ 3 cá - 1 muối sao cho muối thấm đều nhưng cá không bị nát.

d)

Sau khi ướp cá với muối, họ xếp cá vào chum, phía trên cùng đậy kín bằng vỉ tre, để chum vào nơi khô ráo, sạch sẽ, giữ nhiệt độ vừa phải.

e)

Nước mắm Nam Ô là một trong những đặc sản nổi tiếng ở thành phố Đà Nẵng.

4.

Sau câu mở đầu, câu nào mô tả bước đầu tiên trong quy trình làm nước mắm Nam Ô?

a)

Để làm ra loại nước mắm đặc trưng này, đầu tiên, người dân sẽ chuẩn bị nguyên liệu là cá cơm than có kích thước vừa phải, muối Đề Gi, Sa Huỳnh hoặc muối Cà Ná.

b)

Khi thấy có lớp váng màu trắng phủ trên mặt cá, người dân sẽ vớt bỏ lớp váng đó, trộn đều mắm và dùng miếng vải mịn để lọc và thu được nước mắm cốt có mùi thơm, màu nâu cánh gián đẹp mắt.

c)

Tiếp đó, họ trộn cá với muối, thường theo tỉ lệ 3 cá - 1 muối sao cho muối thấm đều nhưng cá không bị nát.

d)

Sau khi ướp cá với muối, họ xếp cá vào chum, phía trên cùng đậy kín bằng vỉ tre, để chum vào nơi khô ráo, sạch sẽ, giữ nhiệt độ vừa phải.

5.

Câu nào diễn tả bước ngay sau khi chuẩn bị nguyên liệu?

a)

Tiếp đó, họ trộn cá với muối, thường theo tỉ lệ 3 cá - 1 muối sao cho muối thấm đều nhưng cá không bị nát.

b)

Sau khi ướp cá với muối, họ xếp cá vào chum, phía trên cùng đậy kín bằng vỉ tre, để chum vào nơi khô ráo, sạch sẽ, giữ nhiệt độ vừa phải.

c)

Khi thấy có lớp váng màu trắng phủ trên mặt cá, người dân sẽ vớt bỏ lớp váng đó, trộn đều mắm và dùng miếng vải mịn để lọc và thu được nước mắm cốt có mùi thơm, màu nâu cánh gián đẹp mắt.

6.

Sau khi ướp cá với muối, bước nào được thực hiện tiếp theo trong đoạn văn?

a)

Họ xếp cá vào chum, phía trên cùng đậy kín bằng vỉ tre, để chum vào nơi khô ráo, sạch sẽ, giữ nhiệt độ vừa phải.

b)

Họ lọc mắm bằng miếng vải mịn để thu được nước mắm cốt có mùi thơm.

c)

Họ chuẩn bị cá cơm than và muối Cà Ná.

7.

Câu nào hợp lý để kết thúc đoạn văn, mô tả thành phẩm sau quá trình ủ mắm?

a)

Khi thấy có lớp váng màu trắng phủ trên mặt cá, người dân sẽ vớt bỏ lớp váng đó, trộn đều mắm và dùng miếng vải mịn để lọc và thu được nước mắm cốt có mùi thơm, màu nâu cánh gián đẹp mắt.

b)

Nước mắm Nam Ô là một trong những đặc sản nổi tiếng ở thành phố Đà Nẵng.

c)

Tiếp đó, họ trộn cá với muối, thường theo tỉ lệ 3 cá - 1 muối sao cho muối thấm đều nhưng cá không bị nát.

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn khoai nhớ kẻ cho rạy mà trồng. Câu tục ngữ trên có từ [ ] viết sai chính tả, sửa lại đúng là [ ].

a)

Sai: rạy; Đúng: dây

b)

Sai: khoai; Đúng: khoay

c)

Sai: kẻ; Đúng: người

d)

Sai: trồng; Đúng: trông

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống. Một cây làm chẳng nên non Ba cây trụm lại nền non núi cao. Câu tục ngữ trên có từ [ ] viết sai chính tả, sửa lại đúng là [ ].

a)

Sai: trụm; Đúng: chụm

b)

Sai: cây; Đúng: cậy

c)

Sai: lại; Đúng: lạy

d)

Sai: núi; Đúng: nũi

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Ai ơi [ ] chí cho bền Dù ai xoay hướng đổi nên mặc ai.

a)

bền

b)

chí

c)

ngay

d)

giữ

11.

Điền số thích hợp vào chỗ trống. Từ các tiếng "văn, chứng, bằng, công" có thể ghép được tất cả [ ] từ.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Tiếng "hạt" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

hạt đỗ

b)

hạt sương

c)

hạt mưa

d)

hạt ngọc

13.

Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây khuyên chúng ta phải biết giữ chữ tín? A. Lời nói chẳng mất tiền mua / Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau. B. Kim vàng ai nỡ uốn câu / Người khôn ai nỡ nói nhau nặng lời. C. Nói chín thì phải làm mười / Nói mười làm chín, kẻ cười người chê. D. Người thanh tiếng nói cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Giờ Trái Đất là ____ của Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm năng lượng trên toàn thế giới.

a)

sáng kiến

b)

cuộc thi

c)

bài hát

d)

đội thể thao

15.

Giờ Trái Đất là sáng kiến của Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên nhằm nâng cao ____ cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm năng lượng trên toàn thế giới.

a)

nhận thức

b)

chiều cao

c)

tiếng ồn

d)

vui chơi

16.

Giờ Trái Đất là sáng kiến của Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm ____ trên toàn thế giới.

a)

năng lượng

b)

tiền vé

c)

nước mưa

d)

giấy vở

17.

Vào ngày thứ Bảy cuối cùng của tháng Ba hằng năm, các cá nhân và tổ chức tham gia sự kiện cùng tắt đèn điện và các ____ điện không ảnh hưởng lớn đến sinh hoạt trong vòng 60 phút (từ 20 giờ 30 phút đến 21 giờ 30 phút theo giờ địa phương).

a)

thiết bị

b)

màu sắc

c)

món ăn

d)

bài toán

18.

Chọn tên một người anh hùng có liên quan đến các chi tiết sau: Ai người anh dũng/ Tuổi nhỏ chí lớn Cờ đề sáu chữ/ Xông pha trận mạc...

a)

Trần Quốc Toản

b)

Lý Thường Kiệt

c)

Lê Hoàn

19.

Dựa vào đoạn mô tả: Giờ Trái Đất do Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên tổ chức để kêu gọi cộng đồng tiết kiệm năng lượng và ứng phó biến đổi khí hậu. Sự kiện này có tên là gì?

a)

Giờ Trái Đất

b)

Ngày Trái Đất

c)

Tuần lễ Môi trường

d)

Ngày Khí hậu

20.

Theo mô tả, sự kiện kêu gọi mọi người cùng tắt đèn và các thiết bị điện không ảnh hưởng lớn đến sinh hoạt trong vòng bao lâu?

a)

60 phút

b)

30 phút

c)

90 phút

d)

120 phút

21.

Sự kiện được tổ chức vào thời điểm nào trong năm theo mô tả: mọi người cùng tham gia vào buổi tối từ 20 giờ 30 đến 21 giờ 30 theo giờ địa phương?

a)

Tháng Ba hằng năm

b)

Tháng Sáu hằng năm

c)

Tháng Mười hằng năm

d)

Tuần đầu tiên của tháng Một

22.

Khi tham gia sự kiện theo mô tả, người dân và tổ chức được khuyến khích thực hiện hành động nào sau đây?

a)

Tắt đèn và các thiết bị điện không ảnh hưởng lớn đến sinh hoạt

b)

Bật tất cả đèn để kiểm tra hệ thống điện

c)

Tăng công suất điều hòa để làm mát nhanh hơn

d)

Sử dụng nhiều thiết bị điện mới trong gia đình

23.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Giờ Trái Đất là sự kiện nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm [___] trên toàn thế giới. Hình minh họa cho thấy Trái Đất với biểu tượng nút nguồn phát sáng phía trên.

a)

năng lượng

b)

chất lượng

c)

nhiệt lượng

d)

lương thực

24.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Giờ Trái Đất là ____ của Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm năng lượng trên toàn thế giới. (Hình minh họa: Trái Đất với biểu tượng nút nguồn)

a)

chiến dịch

b)

bài hát

c)

môn thể thao

d)

buổi hòa nhạc

25.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Giờ Trái Đất là chiến dịch của Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên nhằm nâng cao ____ cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm năng lượng trên toàn thế giới.

a)

nhận thức

b)

chiều cao

c)

danh tiếng

d)

thể lực

26.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Giờ Trái Đất nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm ____ trên toàn thế giới.

a)

năng lượng

b)

thức ăn

c)

nước uống

d)

đất đai

27.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Vào ngày thứ Bảy cuối cùng của tháng Ba hằng năm, các cá nhân và tổ chức tham gia sự kiện cùng tắt đèn điện và các ____ điện không ảnh hưởng lớn đến sinh hoạt trong vòng 60 phút.

a)

thiết bị

b)

trò chơi

c)

cây cối

d)

bài toán

28.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Đoạn văn miêu tả: trời trong vắt, thăm thẳm và cao; mặt trăng hiện ra, ánh sáng tràn ngập khắp cây cối và con đường trắng xoá. (Theo Thạch Lam) Đoạn văn trên miêu tả cảnh vật vào [Chọn đáp án].

a)

ban sáng

b)

ban trưa

c)

ban đêm

29.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Em yêu ngôi nhà / Gỗ tre mộc mạc / Như yêu đất nước / Bốn mùa chim ca. (Theo Tố Hữu) Từ đồng nghĩa với từ mộc mạc trong đoạn thơ trên là [Chọn đáp án].

a)

giản dị

b)

sang trọng

c)

cầu kỳ

d)

khắt khe

30.

Chọn kết từ thích hợp điền vào chỗ trống: Thế hệ trẻ chúng ta cần có ý thức giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá … dân tộc.

a)

nên

b)

nhưng

c)

của

31.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống dựa trên đoạn thơ: "Em yêu ngôi nhà / Gỗ tre mộc mạc / Như yêu đất nước / Bốn mùa chim ca." Đoạn thơ thể hiện chủ yếu tình cảm …

a)

yêu thương ngôi nhà và đất nước

b)

lo lắng về ngôi nhà

c)

ghét cảnh vật quanh nhà

d)

thờ ơ với quê hương

32.

Giờ Trái Đất là … của Quỹ Quốc tế về Bảo tồn Thiên nhiên nhằm nâng cao nhận thức cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm năng lượng trên toàn thế giới. Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.

a)

chiến dịch truyền thông địa phương

b)

sáng kiến toàn cầu

c)

chương trình truyền hình

d)

cuộc thi học thuật

33.

Giờ Trái Đất nhằm nâng cao … cộng đồng về biến đổi khí hậu và tiết kiệm năng lượng trên toàn thế giới. Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.

a)

nhận thức

b)

thú vui

c)

vai trò lãnh đạo

d)

giải trí

34.

Giờ Trái Đất khuyến khích tiết kiệm … trên toàn thế giới. Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.

a)

tiền bạc

b)

năng lượng

c)

thời gian

d)

nước sạch

35.

Vào ngày thứ Bảy cuối cùng của tháng Ba hằng năm, các cá nhân và tổ chức cùng tắt đèn và các … điện không ảnh hưởng lớn đến sinh hoạt trong vòng 60 phút (từ 20 giờ 30 đến 21 giờ 30 theo giờ địa phương). Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống.

a)

thiết bị

b)

trạm biến áp

c)

đường dây

d)

công tắc nguồn thành phố

36.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: “Ai người bóp nát quả cam …”. Dấu câu nào phù hợp đặt ở cuối câu?

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

37.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: “Tuổi nhỏ nên chăng được ban việc quân …” (Trần Quốc Toản). Dấu câu nào phù hợp đặt ở cuối câu?

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm hỏi

c)

dấu chấm than

38.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống. Quan sát hình: Trái Đất với biểu tượng nút nguồn phát sáng ở phía trên. Giờ Trái Đất được tổ chức nhằm nâng cao điều gì?

a)

nhận thức cộng đồng về tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường

b)

doanh thu bán điện

c)

số lượng bóng đèn sử dụng

d)

mức độ giải trí của người dân

39.

Chọn kết từ thích hợp điền vào chỗ trống: Thế hệ trẻ chúng ta cần có ý thức giữ gìn và phát huy bản sắc văn hoá ... dân tộc.

a)

của

b)

về

c)

đối với

d)

cùng

40.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu giới thiệu hoàn chỉnh: Trần, Tài, là, tướng, nhà, Trần, đã, thuần, phục, voi.

a)

Trần Tài là tướng nhà Trần đã thuần phục voi.

b)

Trần Tài đã thuần phục voi là tướng nhà Trần.

c)

Nhà Trần là tướng Trần Tài đã thuần phục voi.

d)

Voi đã thuần phục Trần Tài là tướng nhà Trần.

41.

Sắp xếp các chữ sau thành một động từ: d, ồ, t, u, r, i, a.

a)

dội rửa

b)

trìa dội

c)

trau dồi

d)

rửa dội

42.

Dựa vào hình mê cung có các ô ghi loại từ (Động từ, Danh từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) cùng các thẻ từ ở bên dưới: tuy nhiên, chúng ta, ấm áp, gia đình, tự nhiên. Trong các từ đó, từ nào là Kết từ?

a)

tuy nhiên

b)

chúng ta

c)

ấm áp

d)

gia đình

e)

tự nhiên

43.

Dựa vào hình mê cung có các ô ghi loại từ (Động từ, Danh từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) cùng các thẻ từ ở bên dưới: tuy nhiên, chúng ta, ấm áp, gia đình, tự nhiên. Trong các từ đó, từ nào là Đại từ?

a)

tuy nhiên

b)

chúng ta

c)

ấm áp

d)

gia đình

e)

tự nhiên

44.

Dựa vào hình mê cung có các ô ghi loại từ (Động từ, Danh từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) cùng các thẻ từ ở bên dưới: tuy nhiên, chúng ta, ấm áp, gia đình, tự nhiên. Chọn tất cả các từ là Tính từ.

a)

tuy nhiên

b)

chúng ta

c)

ấm áp

d)

gia đình

e)

tự nhiên

45.

Dựa vào hình mê cung có các ô ghi loại từ (Động từ, Danh từ, Tính từ, Kết từ, Đại từ) cùng các thẻ từ ở bên dưới: tuy nhiên, chúng ta, ấm áp, gia đình, tự nhiên. Trong các từ đó, từ nào là Danh từ?

a)

tuy nhiên

b)

chúng ta

c)

ấm áp

d)

gia đình

e)

tự nhiên

46.

Dựa vào hình ảnh sau, sắp xếp các chữ thành từ hoàn chỉnh. Các chữ: ọ, T, h, g, c, r, n, ờ, ư.

a)

trường học

b)

học trường

c)

trường lớp

d)

học sinh

47.

Xếp tiếng "phố" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành động từ hay danh từ; với tiếng không thuộc nhóm nào, không xếp.

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Không thuộc nhóm nào

48.

Xếp tiếng "ngữ" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành động từ hay danh từ; với tiếng không thuộc nhóm nào, không xếp.

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Không thuộc nhóm nào

49.

Xếp tiếng "hình" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành động từ hay danh từ; với tiếng không thuộc nhóm nào, không xếp.

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Không thuộc nhóm nào

50.

Xếp tiếng "thật" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành động từ hay danh từ; với tiếng không thuộc nhóm nào, không xếp.

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Không thuộc nhóm nào

51.

Xếp tiếng "đó" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành động từ hay danh từ; với tiếng không thuộc nhóm nào, không xếp.

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Không thuộc nhóm nào

52.

Xếp tiếng "khánh" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành ...

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Không thuộc nhóm nào

53.

Xếp tiếng "tựu" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành động từ hay danh từ; với tiếng không thuộc nhóm nào, không xếp.

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Ghép với "thành" tạo thành tính từ

54.

Xếp tiếng "tân" vào nhóm thích hợp theo yêu cầu: ghép với tiếng "thành" để tạo thành động từ hay danh từ; với tiếng không thuộc nhóm nào, không xếp.

a)

Ghép với "thành" tạo thành động từ

b)

Ghép với "thành" tạo thành danh từ

c)

Không thuộc nhóm nào

55.

Hãy xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Hà sơ ý làm vỡ lọ hoa trên bàn ngoài phòng khách." Chọn nhóm đúng cho từ in đậm trong câu.

a)

Mang nghĩa gốc

b)

Mang nghĩa chuyển

56.

Hãy xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Dũng bị ngã xe nhưng may mắn chỉ xước nhẹ ngoài da." Chọn nhóm đúng cho từ in đậm trong câu.

a)

Mang nghĩa gốc

b)

Mang nghĩa chuyển

57.

Hãy xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Trang mở cửa sổ để đón ánh nắng vào phòng." Chọn nhóm đúng cho từ in đậm trong câu.

a)

Mang nghĩa gốc

b)

Mang nghĩa chuyển

58.

Hãy xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Bác Vân là người học rộng tài cao, được mọi người yêu quý và kính nể." Chọn nhóm đúng cho từ in đậm trong câu.

a)

Mang nghĩa gốc

b)

Mang nghĩa chuyển

59.

Hãy xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Cô Lan dạy chúng em cách làm tròn số thập phân." Chọn nhóm đúng cho từ in đậm trong câu.

a)

Mang nghĩa gốc

b)

Mang nghĩa chuyển

60.

Hãy xếp câu sau vào nhóm thích hợp: "Bố mẹ mua một chiếc đệm rất êm để biếu ông bà." Chọn nhóm đúng cho từ in đậm trong câu.

a)

Mang nghĩa gốc

b)

Mang nghĩa chuyển