wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng bước sóng DNA hấp thụ cao nhất là

a)

OD 230–260nm

b)

OD 250–280nm

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

2.

Để xác định nồng độ của một dung dịch acid nucleic

a)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm, từ đó tính ra nồng độ chính xác

b)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm, từ đó tính ra nồng độ tương đối

c)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm và OD=280nm, đánh giá độ tinh khiết và tính toán nồng độ chính xác

d)

Đo dung dịch ở bước sóng OD=260nm và OD=280nm, đánh giá độ tinh khiết và tính toán nồng độ tương đối

3.

Công thức OD280=1,5\text{OD}_{280}=1{,}5 mg/ml dung dịch khi đo độ hấp thụ UV ở bước sóng 280280 nm được dùng để xác định nồng độ protein trong dung dịch

a)

Dung dịch protein bất kì

b)

Dung dịch protein tinh sạch

c)

Dung dịch protein tạp nhiễm

d)

Dung dịch mà thành phần protein có acid amin Tryptophan hoặc Tyrozin

4.

Thứ tự của 3 giai đoạn nối tiếp nhau trong phản ứng chuỗi polymerase là

a)

Biến tính – Bắt cặp – Trùng hợp

b)

Bắt cặp – Trùng hợp – Biến tính

c)

Khuếch đại – Biến tính – Bắt cặp

d)

Biến tính – Bắt cặp – Khuếch đại

5.

Ứng dụng của phương pháp quang phổ là, có thể xác định một hợp chất chưa biết bằng quang phổ hấp thụ đặc trưng của chất đó trong vùng nào?

a)

Cực tím

b)

Khả kiến

c)

Hồng ngoại

d)

Cả 3 vùng trên

6.

Trong phương pháp quang phổ, nồng độ của các hợp chất đã biết trong dung dịch có thể được xác định bằng cách đo độ hấp thụ ánh sáng ở

a)

một bước sóng

b)

nhiều bước sóng

c)

một hoặc nhiều bước sóng

d)

Không có câu nào đúng

7.

Nguyên lý cơ bản của phép đo quang phổ là chiếu ánh sáng vào mẫu và phân tích

a)

Ánh sáng phản tán hoặc hấp thụ

b)

Năng lượng của bức xạ điện từ

c)

Mẫu bị ảnh hưởng bởi ánh sáng như thế nào

d)

Tất cả các câu đều đúng

8.

Ưu điểm của phép đo quang phổ là

a)

Các bước sóng ngắn

b)

Công cụ phân tích linh hoạt

c)

An toàn trong thao tác

d)

Không phá huỷ mẫu

9.

Khả năng đệm là một thuật ngữ để mô tả

a)

Khả năng của một dung dịch/hệ thống chống lại sự thay đổi pH khi thêm acid hoặc base

b)

Khả năng duy trì một pH không đổi trong dịch cơ thể

c)

Khả năng một acid cho đi một proton H+\text{H}^+ hoặc một base nhận một proton H+\text{H}^+

d)

Tất cả các câu đều đúng

10.

Trong ly trích hay thao tác trên RNA, đâu là vấn đề mà các nhà thực hành cần lưu tâm

a)

RNA không bền, dễ gãy vụn

b)

Sự hiện diện khắp nơi của RNAses

c)

Tiến trình có lập phức tạp

d)

Cấu trúc xoắn cuộn (bậc 2) của RNA

11.

Các thành phần tham gia phản ứng PCR gồm

a)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, Tth DNA polymerase, MgCl2, đệm PCR, nước khử ion

b)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, Tth DNA polymerase, CaCl2, đệm PCR, nước khử ion

c)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, M-MLV Reverse Transcriptase, MgCl2, đệm PCR, nước khử ion

d)

Khuôn DNA, Primer, dNTPs, M-MLV Reverse Transcriptase, MnCl2, đệm PCR, nước khử ion

12.

Để phản ứng PCR đạt tối ưu, kích thước DNA khuôn nên

a)

Dưới <1kb<1\,\text{kb}

b)

Dưới <3kb<3\,\text{kb}

c)

Dưới <5kb<5\,\text{kb}

d)

Không qui định kích thước

13.

Bước biến tính trong chu kỳ của phản ứng PCR là

a)

Nhiệt độ cao làm đứt các liên kết hydro, DNA thành 2 mạch đơn

b)

Nhiệt độ hạ thấp cho phép các mồi bắt cặp với trình tự khuôn

c)

Enzyme Polymerase xúc tác cho quá trình sinh tổng hợp mạch bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

14.

Taq Polymerase là

a)

DNA Polymerase

b)

RNA Polymerase

c)

DNA Polymerase có hoạt tính sửa sai

d)

DNA Polymerase chịu nhiệt

15.

Số lượng gen trên nhiễm sắc thể người khoảng

a)

17.000 gen

b)

21.000 gen

c)

32.000 gen

d)

45.000 gen

16.

Cơ chế sửa sai trong sao chép là nhờ hoạt tính gì của enzyme nào

a)

Hoạt tính Endonuclease của Enzyme DNA polymerase

b)

Hoạt tính Exonuclease của Enzyme DNA polymerase

c)

Hoạt tính thêm nucleotide vào đầu DNA có sẵn của Terminal Transferase

d)

Hoạt tính chịu nhiệt của Enzyme Taq Polymerase

17.

Một amino acid được mã hóa bởi

a)

Một bộ ba nucleotide duy nhất

b)

Có thể một bộ ba hoặc nhiều bộ ba nucleotid

c)

Thay đổi theo từng loài

d)

Tất cả đều sai

18.

Hiệu suất phản ứng PCR đạt được là

a)

100%

b)

60-80%

c)

Không xác định

d)

Tất cả các câu đều đúng

19.

Khuôn DNA trong phản ứng PCR là

a)

Chứa vùng trình tự DNA cần khuếch đại

b)

Là một đoạn oligonucleotide bắt cặp với đầu 3’ của mạch khuôn

c)

Một đoạn DNA tinh sạch

d)

Tất cả các câu đều đúng

20.

Mồi (Primer) trong phản ứng PCR là

a)

Chứa vùng trình tự DNA cần khuếch đại

b)

Là một đoạn oligonucleotide bắt cặp với đầu 3’ của mạch khuôn

c)

Một đoạn DNA tinh sạch

d)

Tất cả các câu đều đúng

21.

Vai trò của nhiệt độ nóng chảy Tm (Melting temperature) trong phản ứng PCR là

a)

Xác định nồng độ mồi (primer) cần cho phản ứng

b)

Xác định nồng độ dung dịch DNA mạch khuôn.

c)

Xác định nhiệt độ gắn mồi (Ta) trong phản ứng

d)

Xác định nhiệt độ kéo dài trong phản ứng

22.

Có thể tính nhiệt độ nóng chảy dựa trên

a)

Nhiệt độ bắt cặp hay nhiệt độ gắn mồi

b)

Trình tự của mồi.

c)

Số lượng G, C, A, T trên mồi

d)

Số lượng G, C, A, T trên mạch khuôn

23.

Để lưu trữ protein trong thời gian dài thì các nhiệt độ nào trong các nhiệt độ được liệt kê dưới đây là tối ưu

a)

Nhiệt độ phòng (25°C)

b)

4-12°C

c)

< 4°C

d)

Âm sâu (<-20°C)

24.

Để đảm bảo protein không bị phân hủy trong quá trình bảo quản, cần

a)

Ngăn không cho tế bào bé (vỡ)

b)

Thêm glycerol 50% vào đệm lưu trữ

c)

Ức chế hoạt tính của enzyme Proteases có trong dung dịch protein

d)

Tất cả các câu đều đúng

25.

Việc định lượng sơ bộ protein được thực hiện bằng phương pháp đo độ hấp thu ở bước sóng 275-280nm là do

a)

Tất cả các amino acid đều hấp thu tốt nhất ở bước sóng này

b)

Acid nucleic không hấp ở bước sóng này

c)

Tyrosine và Tryptophan hấp thu ở bước này

d)

Các protein tinh sạch hấp thu ở bước sóng này

26.

Tỉ số OD260 / OD280 của một dung dịch DNA là 1.8, có thể kết luận gì về dung dịch này

a)

Dung dịch bị nhiễm protein

b)

Dung dịch bị nhiễm RNA

c)

Dung dịch tinh sạch

d)

Chưa thể kết luận dung dịch như thế nào

27.

Bước biến tính trong chu kỳ của phản ứng PCR là

a)

Nhiệt độ cao làm đứt các liên kết hydro, DNA thành 2 mạch đơn

b)

Nhiệt độ hạ thấp cho phép các mồi bắt cặp với trình tự khuôn

c)

Enzyme Polymerase xúc tác cho quá trình sinh tổng hợp mạch bổ sung

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

28.

Số lượng chu kỳ trong phản ứng PCR thường là

a)

Một chu kỳ

b)

2-10 chu kỳ

c)

25-35 chu kỳ

d)

Không xác định

29.

Có thể tính nhiệt độ nóng chảy dựa trên

a)

Nhiệt độ bắt cặp hay nhiệt độ gắn mồi

b)

Trình tự của mồi

c)

Số lượng G, C, A, T trên mồi

d)

Số lượng G, C, A, T trên mạch khuôn

30.

Để lưu trữ protein trong thời gian dài thì nhiệt độ nào trong các mức liệt kê dưới đây là tối ưu

a)

Nhiệt độ phòng 2525\,^\circ C

b)

441212\,^\circ C

c)

<4<4\,^\circ C

d)

Âm sâu <20<-20\,^\circ C

31.

Để đảm bảo protein không bị phân hủy trong quá trình bảo quản, cần

a)

Ngăn không cho tế bào bể (vỡ)

b)

Thêm glycerol 50%50\% vào đệm lưu trữ

c)

Ức chế hoạt tính của enzyme protease có trong dung dịch protein

d)

Tất cả các câu đều đúng

32.

Việc định lượng sơ bộ nồng độ protein có trong dung dịch có thể thực hiện bằng phương pháp nào

a)

Đo quang phổ

b)

PCR

c)

Ly tâm lạnh

d)

Phương pháp điện hóa

33.

Việc định lượng sơ bộ protein được thực hiện bằng phương pháp đo độ hấp thu ở bước sóng 275275280280 nm là do

a)

Tất cả các amino acid đều hấp thu tốt nhất ở bước sóng này

b)

Acid nucleic không hấp thu ở bước sóng này

c)

Tyrosine và tryptophan hấp thu ở bước này

d)

Các protein tinh sạch hấp thu ở bước sóng này

34.

Trong các enzyme liệt kê dưới đây, enzyme nào đóng vai trò nối các đoạn Okazaki và nối các nick khác trong khung đường phosphate trên mạch DNA

a)

Ligase

b)

Helicase

c)

Primase

d)

Amylase

35.

Cơ chế sửa sai trong sao chép là nhờ hoạt tính gì của enzyme nào

a)

Hoạt tính Endonuclease của Enzyme DNA polymerase

b)

Hoạt tính Exonuclease của Enzyme DNA polymerase

c)

Hoạt tính thêm nucleotide vào đầu DNA có sẵn của Terminal Transferase

d)

Hoạt tính chịu nhiệt của Enzyme Taq Polymerase

36.

Quá trình biến đổi RNA sơ khai vừa được phiên mã từ gen (RNA processing) xảy ra ở đâu

a)

Nhân tế bào

b)

Màng nhân

c)

Tế bào chất

d)

Màng lưới nội chất nhám

37.

Việc gắn mũ chụp 5’ (5’ capping) và gắn đuôi poly A (poly A tail) thuộc quá trình nào

a)

Quá trình phiên mã diễn ra ở tất cả sinh vật

b)

Quá trình RNA processing diễn ra ở Procaryote

c)

Quá trình RNA processing diễn ra ở Eucaryote

d)

Quá trình RNA processing chỉ có ở người

38.

Một đơn vị phiên mã (Transcription Unit) gồm những thành phần nào

a)

Promoter, Khung đọc mở (Open Reading Frame), Terminator

b)

Trình tự điều hòa (Regulation region), Promoter, Vùng phiên mã (Transcripted region)

c)

5’ UTR (Unstralate region), Khung đọc mở (Open Reading Frame), 3’ UTR

d)

Enhancer/Silencer, Promoter, Transcripted region

39.

Trình tự 5’ hay 3’ UTR (Unstrate region) thuộc phần nào

a)

Vùng Promoter

b)

Trình tự điều hòa (Regulation region)

c)

Khung đọc mở (Open Reading Frame)

d)

Tất cả đều đúng

40.

Tiến trình cắt nối (RNA Splicing) là tiến trình gì

a)

Xảy ra đối với DNA, trong giai đoạn sao chép, giúp nhân bản gen

b)

Xảy ra đối với RNA, nhằm biến đổi từ RNA sơ khai thành RNA trưởng thành

c)

Xảy ra đối với protein, giúp chuyển các thông tin di truyền thành tình trạng cụ thể

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

41.

Sự khác biệt về phiên mã của Eucaryote và Procaryote là gì

a)

Không có sự khác biệt

b)

Ở Eucaryote có gắn mũ chụp, cắt nối và gắn đuôi poly A

c)

Ở Procaryote có gắn mũ chụp, cắt nối và gắn đuôi poly A

d)

Có nhiều loại RNA polymerase tham gia vào quá trình phiên mã

42.

Mỗi một codon gồm bao nhiêu nucleotide

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

43.

Mã di truyền là gì

a)

Danh sách tất cả các amino acid có trong sự sống

b)

Danh sách tất cả các codon có trong sự sống

c)

Danh sách tất cả các codon và amino acid mà chúng mã hóa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

44.

Codon là một bộ ba nucleotide trên

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

Protein

45.

Anticodon là một bộ ba nucleotide trên

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

rRNA

d)

Protein

46.

Một amino acid được mã hóa bởi

a)

Một bộ ba nucleotide duy nhất

b)

Có thể một bộ ba hoặc nhiều bộ ba nucleotid

c)

Thay đổi theo từng loài

d)

Tất cả đều sai

47.

Mã di truyền có tính toàn thể (universal), nghĩa là

a)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid là giống nhau trên tất cả các loài

b)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid duy nhất trên tất cả các loài

c)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid là khác nhau trên tất cả các loài

d)

Bộ ba nucleotide trong codon mã hóa cho amino acid đa dạng trên tất cả các loài

48.

Tiến trình sao chép để tạo ra

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Tất cả các câu trên

49.

Tiến trình phiên mã để tạo ra

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Tất cả các câu trên

50.

Tiến trình dịch mã để tạo ra

a)

DNA

b)

RNA

c)

Protein

d)

Tất cả các câu trên

51.

Thứ tự các bước cơ bản để tách chiết DNA là

a)

Loại tạp chất, phá màng tế bào/ nhân và thu hồi acid nucleic

b)

Phá màng tế bào tế bào/nhân, loại tạp chất và thu hồi acid nucleic.

c)

Loại tạp chất, thu hồi và tinh sạch acid nucleic

d)

Phá màng tế bào tế bào/nhân, thu hồi và tinh sạch acid nucleic

52.

Trong tách chiết DNA, Proteinase K được dùng để

a)

Tủa acid nucleic

b)

Loại tạp chất

c)

Phá màng nhân/tế bào

d)

Tinh sạch

53.

Trong tách chiết DNA, SDS trong qui trình ly trích DNA có vai trò

a)

Ức chế DNase

b)

Phá màng tế bào, biến tính protein.

c)

Hồi tính DNA

d)

Tủa DNA

54.

Trong tách chiết DNA, Phenol/Chloroform được dùng trong trong bước nào? DNA được thu nhận trong pha nào?

a)

Loại tạp chất – pha hữu cơ

b)

Loại tạp chất – pha nước

c)

Tủa DNA – pha hữu cơ

d)

Tủa DNA – pha nước

55.

Trong tách chiết DNA, việc thu hồi DNA bằng ethanol được thực hiện trong điều kiện

a)

Ethanol, muối và nhiệt độ thấp

b)

Ethanol, nồng độ muối cao và nhiệt độ thấp

c)

Nồng độ ethanol cao, có bổ sung muối và nhiệt độ thấp

d)

Nồng độ ethanol cao, nồng độ muối cao và nhiệt độ thấp

56.

Tác nhân nào sau đây được dùng để tủa acid nucleic

a)

Phenol

b)

SDS

c)

Chloroform

d)

Isopropanol

57.

Trong ly trích DNA tổng số, ethanol tuyệt đối có vai trò

a)

Ly giải tế bào

b)

Loại protein

c)

Loại muối hoặc dung môi

d)

Tủa acid nucleic

58.

Trong ly trích DNA tổng số, ethanol 70% có vai trò

a)

Ly giải tế bào

b)

Loại protein

c)

Loại muối hoặc dung môi

d)

Tủa acid nucleic

59.

Sau khi kiểm tra đạt độ tinh khiết, người ta đo được mật độ quang ở 260nm (OD 260260 )=1, từ đó xác định được nồng độ của DNA (sợi đôi) là

a)

50μg/ml50\,\mu\mathrm{g}/\mathrm{ml}

b)

40μg/ml40\,\mu\mathrm{g}/\mathrm{ml}

c)

30μg/ml

d)

Tất cả các câu đều sai

60.

Sau khi kiểm tra đạt độ tinh khiết, người ta đo được mật độ quang ở 260nm (OD260) = 1, từ đó xác định được nồng độ của RNA là

a)

50µg/ml

b)

40µg/ml

c)

30µg/ml

d)

Tất cả các câu đều sai

61.

Trong kỹ thuật PCR, ở giai đoạn Bắt cặp (hay giai đoạn ủ), khoảng nhiệt độ và thời gian được sử dụng là

a)

94ºC -95ºC / 30s-60s

b)

45ºC - 60ºC / 30s-60s

c)

72ºC/30s – vài phút

d)

Tất cả các câu đều sai

62.

Trong kỹ thuật PCR, ở giai đoạn Kéo dài, khoảng nhiệt độ và thời gian được sử dụng là

a)

94ºC -95ºC / 30s-60s

b)

45ºC - 60ºC / 30s-60s

c)

72ºC/30s – vài phút

d)

Tất cả các câu đều sai

63.

Trong điện di, Bromophenol Blue có vai trò

a)

Theo dõi sự di chuyển của các đoạn DNA trên gel

b)

Kéo DNA lắng xuống đáy.

c)

Gắn xen vào giữa các base của nucleic acid và dưới tác động của tia tử ngoại sẽ phát huỳnh quang.

d)

Tất cả các câu đều đúng

64.

Trong điện di, Glycerol có vai trò

a)

Theo dõi sự di chuyển của các đoạn DNA trên gel

b)

Kéo DNA lắng xuống đáy.

c)

Gắn xen vào giữa các base và dưới tác động của tia tử ngoại sẽ phát huỳnh quang.

d)

Tất cả các câu đều đúng

65.

Trong điện di, EtBr hoặc SYBR có vai trò

a)

Theo dõi sự di chuyển của các đoạn DNA trên gel

b)

Kéo DNA lắng xuống đáy.

c)

Gắn xen vào giữa các base của nucleic acid và dưới tác động của tia tử ngoại sẽ phát huỳnh quang.

d)

Tất cả các câu đều đúng

66.

Để ước lượng kích thước các đoạn nucleic acid trong gel agarose, người ta cần dùng

a)

Thang DNA hoặc molecular weight marker

b)

Đo mật độ quang

c)

Gel được chiếu sáng bằng ánh sáng tử ngoại ( λ=300 nm\lambda=300\text{ nm} )

d)

Tất cả các câu đều đúng

67.

Phân tử DNA có tích điện không? Và trong điện trường DNA sẽ như thế nào?

a)

Không tích điện nên sẽ đứng yên

b)

Tích điện dương, di chuyển về cực âm

c)

Tích điện âm, di chuyển về cực dương

d)

Tích hoặc không tích điện tùy trường hợp, nên di chuyển tùy trường hợp

68.

Trong điện di, sự di chuyển nhanh hay chậm của DNA phụ thuộc vào

a)

Hình dạng và khối lượng

b)

Hình dạng và độ dài

c)

Hình dạng và tỉ số điện tích–độ dài

d)

Hình dạng và tỉ số điện tích–khối lượng

69.

Tìm câu phát biểu sai về nuôi cấy tế bào động vật

a)

Nuôi cấy tế bào động vật cho phép các nhà khoa học nghiên cứu sự tăng trưởng, phát triển và các đặc điểm khác của tế bào trong điều kiện được kiểm soát

b)

Nuôi cấy tế bào động vật là công cụ quan trọng trong nhiều lĩnh vực nghiên cứu, bao gồm sinh học phân tử, hoá sinh, di truyền và dược lý học

c)

Nuôi cấy tế bào động vật có thể giúp các nhà khoa học tìm hiểu về chức năng của gen cụ thể bằng cách thao tác gen của tế bào nuôi cấy

d)

Nuôi cấy tế bào động vật như nuôi cấy vi sinh vật, nghĩa là nuôi cấy và duy trì tế bào trong môi trường nhân tạo

70.

Nuôi cấy tế bào động vật thường được tiến hành ở đâu

a)

Trong môi trường thạch đĩa

b)

Trong môi trường thạch máu

c)

Trong đĩa Petri, bình hay giếng chứa môi trường dinh dưỡng

d)

Tất cả các câu đều đúng

71.

Các yêu cầu cơ bản của nuôi cấy tế bào bao gồm

a)

Các trang thiết bị tối thiểu cần phải có, yêu cầu về vô trùng

b)

Nguồn nguyên vật liệu đạt tiêu chuẩn, người thực hiện có kiến thức và kinh nghiệm

c)

Cả a và b đều sai

d)

Cả a và b đều đúng

72.

Dòng tế bào nuôi cấy có thể là

a)

Nuôi cấy tế bào động vật sơ cấp

b)

Dòng tế bào từ các nhà cung cấp thương mại

c)

Dòng tế bào cung cấp từ ngân hàng tế bào (phi lợi nhuận)

d)

Tất cả các câu đều đúng

73.

Vi sinh vật (vi khuẩn) dễ bị nhiễm khi nuôi cấy tế bào động vật

a)

Streptococci

b)

Staphylococci

c)

Corynebacterium

d)

Mycoplasma

74.

Nuôi cấy tế bào động vật có đặc điểm

a)

Tế bào động vật được nuôi cấy như vi sinh vật

b)

Tế bào động vật phát triển khi được bám vào các bề mặt được phủ đặc hiệu (nền rắn)

c)

Tế bào động vật được nuôi cấy nổi dưới dạng huyền phù

d)

Tất cả các câu đều đúng

75.

Môi trường nào được dùng để nuôi cấy tế bào động vật?

a)

Thạch Chocolate

b)

Thạch máu

c)

Thạch MacConkey

d)

DMEM