wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về hôn nhân và gia đình

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Những tài sản nào sau đây được coi là tài sản chung của vợ và chồng?

a)

Tài sản do vợ, chồng tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất, kinh doanh và những thu nhập hợp pháp khác của vợ chồng trong thời kỳ hôn nhân.

b)

Tài sản mà vợ chồng được thừa kế chung hoặc được tặng cho chung và những tài sản khác mà vợ chồng thỏa thuận là tài sản chung.

c)

Quyền sử dụng đất mà vợ chồng có được sau khi kết hôn.

d)

Tài sản trong thời kỳ hôn nhân, được thừa kế, tặng cho chung và theo sự thỏa thuận là tài sản chung của vợ chồng.

2.

Vợ, chồng có quyền như thế nào trong việc chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản chung?

a)

Chồng có quyền cao hơn vợ.

b)

Vợ có quyền cao hơn chồng.

c)

Vợ chồng có quyền ngang nhau.

d)

Người nào có công nhiều hơn trong việc tạo lập khối tài sản chung thì có quyền cao hơn.

3.

Những tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ chồng?

a)

Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn; tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân.

b)

Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân.

c)

Tài sản phục vụ nhu cầu thiết yếu của vợ, chồng.

d)

Tài sản mà mỗi người có trước khi kết hôn; tài sản được thừa kế riêng, được tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân; Tài sản được chia riêng cho vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân; Tài sản phục vụ nhu cầu thiết yếu của vợ, chồng.

4.

Nghĩa vụ và quyền của cha mẹ đối với con như thế nào?

a)

Thương yêu, trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của con; tôn trọng ý kiến của con; chăm lo việc học tập và giáo dục để con phát triển lành mạnh về thể chất, trí tuệ và đạo đức, trở thành người con hiếu thảo của gia đình, công dân có ích cho xã hội; Không được phân biệt đối xử giữa các con, ngược đãi, hành hạ, xúc phạm con; không được lạm dụng sức lao động của con chưa thành niên; không được xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội.

b)

Không được phân biệt đối xử giữa các con, ngược đãi, hành hạ, xúc phạm con; không được lạm dụng sức lao động của con chưa thành niên; không được xúi giục, ép buộc con làm những việc trái pháp luật, trái đạo đức xã hội.

c)

Thương yêu, trông nom, nuôi dưỡng, chăm sóc, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của con; tôn trọng ý kiến của con; chăm lo việc học tập và giáo dục để con phát triển lành mạnh về thể chất, trí tuệ và đạo đức.

d)

Cha mẹ không có quyền và nghĩa vụ đối với con cái.

5.

Nghĩa vụ và quyền của con đối với cha mẹ như thế nào?

a)

Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ.

b)

Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ.

c)

Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ.

d)

Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ; Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ; Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ.

6.

Con sinh ra trong thời kỳ nào thì được coi là con chung của vợ chồng?

a)

Con sinh ra trước ngày đăng ký kết hôn và được cha mẹ thừa nhận.

b)

Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân hoặc vợ đã có thai trong thời kỳ đó.

c)

Con sinh ra trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân.

d)

Con sinh ra trong thời kỳ hôn nhân hoặc trong thời hạn 300 ngày kể từ thời điểm chấm dứt hôn nhân.

7.

Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết việc ly hôn?

a)

Tòa án nhân dân.

b)

Trưởng thôn, trưởng khối.

c)

UBND cấp xã.

d)

Tòa án nhân dân.

8.

Ai có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết việc ly hôn?

a)

Chỉ người chồng mới có quyền yêu cầu ly hôn.

b)

Vợ, chồng hoặc cả hai người đều có quyền yêu cầu.

c)

Chỉ người vợ mới có quyền yêu cầu ly hôn.

d)

Cha mẹ của con có quyền yêu cầu ly hôn cho con.

9.

Khi vợ chồng có yêu cầu xin ly hôn thì Tòa án phải làm gì?

a)

Xem xét thụ lý.

b)

Tiến hành hòa giải, nếu không thành thì mở phiên tòa xét xử.

c)

Xem xét thụ lý, chuẩn bị xét xử và mở phiên tòa theo thủ tục.

d)

Yêu cầu vợ chồng hòa giải một lần nữa trước khi nộp đơn.

10.

Những căn cứ nào để Tòa án giải quyết cho ly hôn?

a)

Tình trạng trầm trọng, đời sống chung không thể kéo dài, mục đích hôn nhân không đạt được.

b)

Khi vợ chồng mâu thuẫn.

c)

Khi vợ chồng tranh chấp tài sản.

d)

Vợ hoặc chồng bị tâm thần.

11.

Việc chia tài sản khi ly hôn được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Tài sản chung của vợ chồng được chia đôi.

b)

Tài sản chung của vợ chồng về nguyên tắc được chia đôi, nhưng có xem xét hoàn cảnh của mỗi bên, tình trạng tài sản, công sức đóng góp của mỗi bên vào việc tạo lập, duy trì, phát triển tài sản này.

c)

Người nào nuôi con thì được hưởng nhiều hơn.

d)

Vợ chồng tự do thỏa thuận.

12.

Pháp luật hôn nhân và gia đình Việt Nam có thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới tính hay không?

a)

Không.

b)

Có.

c)

Có, trong một số trường hợp đặc biệt.

d)

Có, sau khi tổ chức lễ cưới.

13.

Khi vợ chồng ly hôn, Tòa án quyết định giao con cho một bên trực tiếp nuôi cần căn cứ:

a)

Quyền lợi mọi mặt của con.

b)

Nguyện vọng của con từ 7 tuổi trở lên.

c)

Xem xét nguyện vọng của con từ 7 tuổi trở lên và quyền lợi của con.

d)

Nguyện vọng của con.

14.

A và B kết hôn năm 2015, chung sống được 2 năm thì A bị tâm thần. Mẹ của A có được yêu cầu giải quyết ly hôn giữa A và B hay không?

a)

Không được.

b)

Được.

c)

Do thỏa thuận giữa các bên.

d)

Được nếu các bên đồng ý.

15.

Trường hợp nào chồng không có quyền yêu cầu ly hôn?

a)

Vợ đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

b)

Vợ đang mang thai.

c)

Vợ đang mang thai hoặc nuôi con dưới 12 tháng tuổi.

d)

Vợ bị hạn chế năng lực hành vi dân sự.

16.

Thời điểm chấm dứt quan hệ hôn nhân là khi nào?

a)

Khi vợ chồng không còn chung sống.

b)

Khi vợ chồng ly thân.

c)

Khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật.

d)

Khi vợ chồng ký vào Văn bản thỏa thuận ly hôn.

17.

Hôn nhân giữa A, B chấm dứt khi nào?

a)

Khi A hoặc B biệt tích.

b)

Khi bản án ly hôn có hiệu lực pháp luật.

c)

Khi một trong hai người bị mất tích.

d)

Khi một trong hai người bị mất năng lực hành vi dân sự.

18.

Vợ chồng A, B đang sống tại căn nhà là tài sản riêng của A. Ngày 03/01/2017, A, B ly hôn, B gặp khó khăn về chỗ ở thì có được ở lại nhà A không?

a)

Không được.

b)

Được, tối đa 03 tháng.

c)

Được, tối đa 06 tháng.

d)

Được, tối đa 12 tháng.

19.

Toàn và Hạnh sống chung với nhau như vợ chồng từ 2010, có một con chung. Cho tới thời điểm hiện tại, hai người có phải là vợ chồng không?

a)

Phải, vì đã có con chung với nhau.

b)

Phải, vì đã chung sống 9 năm với nhau.

c)

Không phải vì chưa đăng ký kết hôn.

d)

Phải nếu gia đình hai bên đồng ý.

20.

A và B chung sống với nhau như vợ chồng, có 1 con chung. Sau đó đi đăng ký kết hôn. Quan hệ hôn nhân giữa A,B được xác lập từ thời điểm nào?

a)

Từ lúc cùng sống chung.

b)

Từ lúc có con.

c)

Từ lúc đăng ký kết hôn.

d)

Từ khi tổ chức lễ cưới.

21.

Ông X, bà Y kết hôn và sống với nhau trong căn nhà là tài sản chung của XY. Các hành động sau của ông X, hành động nào sai?

a)

Tự ý bán nhà, không hỏi ý kiến bà Y.

b)

Bán nhà sau khi hỏi ý kiến bà Y, hai vợ chồng cùng ký vào hợp đồng bán nhà.

c)

Thỏa thuận hợp đồng tặng cho tài sản với bà A.

d)

Chia tài sản với bà A.

22.

Nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng mà không đăng ký kết hôn thì có quyền và nghĩa vụ với con chung hay không?

a)

Không có nghĩa vụ với con chung.

b)

Có nghĩa vụ với con.

c)

Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung.

d)

Có quyền và nghĩa vụ đối với con chung dưới 6 tuổi.

23.

Bà A vì tin bói toán nên ép con gái là B kết hôn với C. Hành vi của bà A vi phạm nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc một vợ, một chồng.

b)

Nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn.

c)

Nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng.

d)

Nguyên tắc hôn nhân tiến bộ.

24.

Ông A, bà B cấm con gái là C kết hôn với anh D do cho rằng hai gia đình không môn đăng hộ đối. Hành vi của ông bà A, B vi phạm:

a)

Nguyên tắc một vợ, một chồng.

b)

Nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn.

c)

Nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng.

d)

Nguyên tắc hôn nhân tiến bộ.

25.

A, B là vợ chồng, trong thời gian chung sống mẹ của A tặng cho 2 vợ chồng một mảnh đất để làm ăn. Vậy mảnh đất đó là:

a)

Tài sản riêng của A

b)

Tài sản riêng của B

c)

Tài sản chung của A, B

d)

Tài sản của mẹ A

26.

A, B là vợ chồng, trong thời gian A,B sống ly thân, anh A có tìm hiểu và kết hôn với chị C. Sau đó anh đi công tác ở tỉnh khác, làm quen và chung sống như vợ chồng với chị D. Hành vi của anh A:

a)

Vi phạm nguyên tắc tự nguyện khi kết hôn

b)

Vi phạm nguyên tắc một vợ một chồng

c)

Vi phạm nguyên tắc bình đẳng giữa vợ và chồng

d)

Vi phạm nguyên tắc hôn nhân tiến bộ

27.

A, B là vợ chồng. Sau 4 năm kết hôn, anh A có hành vi ngoại tình dẫn tới hôn nhân lâm vào tình trạng trầm trọng, chị B nộp đơn yêu cầu ly hôn. Khi chia tài sản chung của vợ chồng thì anh A có gặp bất lợi hay không?

a)

Không, vì theo nguyên tắc chia đôi tài sản chung

b)

Không vì A, B đều đóng góp cho tài sản chung

c)

Có vì anh A có lỗi do đã vi phạm nghĩa vụ người chồng

d)

Không, vì chia theo công sức đóng góp

28.

A và B là vợ chồng. Năm 2013 A,B làm thủ tục ly hôn, AB có con chung là cháu C (15 tháng). Cháu C sẽ do ai trực tiếp nuôi dưỡng?

a)

Do anh A nuôi dưỡng

b)

Do chị B nuôi dưỡng vì cháu C dưới 36 tháng tuổi

c)

Do Toà án quyết định

d)

Xét điều kiện của hai bên

29.

A, B là người đồng giới, vậy AB có thể nhận cháu C làm con nuôi chung của hai người hay không?

a)

Có thể nhận con nuôi chung vì A, B tự nguyện

b)

Có thể nhận con nuôi chung vì A, B đủ tuổi

c)

Không thể nhận con nuôi chung vì A, B không phải vợ chồng theo pháp luật

d)

Không thể nhận nuôi con vì A và B là người cùng giới

30.

A và B chung sống với nhau như vợ chồng từ 2005. Tới 2010, ông A có quan hệ và kết hôn với C. Bà B liền nộp đơn yêu cầu Toà án huỷ kết hôn trái pháp luật giữa A và C vì ông B là người đang có vợ. Toà có chấp nhận yêu cầu của bà B hay không?

a)

Có, vì ông B là người đang có vợ

b)

Không vì ông B và bà A không phải vợ chồng hợp pháp

c)

Có, vì cả 2 hoàn toàn tự nguyện chung sống

d)

Không vì bà C đã có Giấy chứng nhận kết hôn

31.

A muốn xin cháu B làm con nuôi. Vậy A cần hơn cháu B bao nhiêu tuổi:

a)

15 tuổi trở lên

b)

22 tuổi trở lên

c)

20 tuổi trở lên

d)

30 tuổi trở lên

32.

Cặp vợ chồng A, B muốn nhận cháu C làm con nuôi. Vậy độ tuổi của cháu C là:

a)

Từ 18 tuổi trở xuống

b)

Từ 21 tuổi trở xuống

c)

Từ 15 tuổi trở xuống

d)

Từ 17 tuổi trở xuống

33.

Chị A kết hôn với anh B – người từng là bố nuôi của chị A. Vậy A,B có được phép kết hôn hay không?

a)

Được phép kết hôn vì A,B hoàn toàn tự nguyện

b)

Được phép kết hôn vì A,B đều đã đủ tuổi theo quy định

c)

Không được phép kết hôn vì vi phạm trường hợp cấm kết hôn

d)

Được kết hôn nếu cả hai chứng minh không có quan hệ nuôi dưỡng

34.

Hợp đồng lao động có hiệu lực khi nào?

a)

Kể từ ngày các bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác

b)

Kể từ ngày hai bên thỏa thuận

c)

Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc

d)

Hợp đồng lao động có hiệu lực kể từ ngày các bên giao kết, trừ trường hợp hai bên có thỏa thuận khác hoặc pháp luật có quy định khác; Kể từ ngày hai bên thỏa thuận; Kể từ ngày người lao động bắt đầu làm việc

35.

Khi tạm thời chuyển người lao động làm việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải thông báo cho người lao động biết trước bao nhiêu ngày?

a)

Ít nhất 03 ngày làm việc

b)

Ít nhất 05 ngày làm việc

c)

Ít nhất 07 ngày làm việc

d)

Ít nhất 10 ngày làm việc

36.

Trong thời gian thử việc người lao động được trả lương như thế nào?

a)

Mức lương cơ bản

b)

Mức lương do hai bên thỏa thuận

c)

Do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% mức lương của công việc đó

d)

Mức lương do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng 85% tiền lương của công việc đó

37.

Theo quy định của Bộ luật Lao động 2019 thì Hợp đồng lao động là gì?

a)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

b)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về tiền lương, tiền công trong quan hệ lao động

c)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về công việc, tiền lương, thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi và các quyền, nghĩa vụ khác trong quan hệ lao động

d)

Sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động

38.

Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?

a)

Yêu cầu người lao động phải đặt cọc tiền để đảm bảo cho việc giao kết hợp đồng, giữ chứng minh nhân dân, văn bằng chính của người lao động

b)

Giữ bản chính giấy tờ tùy thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động

c)

Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động

d)

Yêu cầu người lao động phải đặt cọc tiền; giữ bản chính giấy tờ; yêu cầu biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động

39.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Hình sự là:

a)

Quan hệ xã hội phát sinh khi có vi phạm pháp luật hình sự

b)

Quan hệ phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi có tội phạm xảy ra

c)

Quan hệ giữa người vi phạm luật hình sự và người bị hại

d)

Quan hệ nhân thân và tài sản

40.

Độ tuổi tối thiểu chịu trách nhiệm hình sự là từ đủ:

a)

12 tuổi

b)

14 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

41.

Chủ thể của tội phạm có thể là:

a)

Cá nhân

b)

Cá nhân và tổ chức

c)

Cá nhân và pháp nhân thương mại

d)

Công dân Việt Nam

42.

Bộ luật hình sự phân loại tội phạm thành:

a)

3 loại

b)

4 loại

c)

5 loại

d)

6 loại

43.

Tùy theo mức độ phạm tội, tội phạm hình sự được chia thành các loại:

a)

Tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng; tội phạm nghiêm trọng; tội phạm rất nghiêm trọng; tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

44.

Tội phạm ít nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

2 năm

b)

3 năm

c)

4 năm

d)

5 năm

45.

Tội phạm nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

46.

Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có mức phạt mà khung hình phạt cao nhất là:

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

47.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm ít nghiêm trọng là:

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

7 năm

d)

10 năm

48.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm nghiêm trọng là:

a)

5 năm

b)

7 năm

c)

10 năm

d)

12 năm

49.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm rất nghiêm trọng là:

a)

5 năm

b)

10 năm

c)

15 năm

d)

20 năm

50.

Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự đối với tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

20 năm

d)

25 năm

51.

Chế định "Hình phạt" thuộc ngành luật nào

a)

Ngành luật lao động

b)

Ngành luật hành chính

c)

Ngành luật hình sự

d)

Ngành luật tố tụng hình sự

52.

Luật hình sự quy định có bao nhiêu trường hợp loại trừ trách nhiệm hình sự

a)

5 trường hợp

b)

6 trường hợp

c)

7 trường hợp

d)

8 trường hợp

53.

Nguyên tắc áp dụng hình phạt chính và hình phạt bổ sung trong pháp luật hình sự và pháp luật hành chính là

a)

Có thể áp dụng một lúc nhiều hình phạt chính và nhiều hình phạt bổ sung

b)

Có thể áp dụng một lúc được nhiều hình phạt chính, và chỉ áp dụng được một hình phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính và một hình phạt bổ sung

d)

Chỉ có thể áp dụng được một hình phạt chính, và áp dụng được nhiều hình phạt bổ sung

54.

Số lượng các hình phạt trong trách nhiệm hình sự đối với cá nhân là

a)

Có 10 hình phạt chính và 10 hình phạt bổ sung

b)

Có 9 hình phạt chính và 9 hình phạt bổ sung

c)

Có 8 hình phạt chính và 8 hình phạt bổ sung

d)

Có 7 hình phạt chính và 7 hình phạt bổ sung

55.

Hình thức xử lý nào sau đây không phải là hình phạt theo Bộ luật Hình sự

a)

Tù có thời hạn

b)

Cải tạo không giam giữ

c)

Tù chung thân

d)

Bồi thường thiệt hại

56.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, phạt tiền là

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Không có hình phạt tiền

57.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, trục xuất là

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình thức xử phạt chính vừa là hình thức xử phạt bổ sung

d)

Trục xuất không phải là hình phạt trong luật hình sự

58.

Hình phạt tịch thu tài sản

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Không phải là hình phạt

59.

Hình phạt cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

a)

Là hình phạt chính

b)

Là hình phạt bổ sung

c)

Vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung

d)

Không phải là hình phạt

60.

Trong các hình phạt của trách nhiệm hình sự, "cải tạo không giam giữ" chính là

a)

Án phạt tù treo

b)

Hình phạt cảnh cáo

c)

Án treo; "cải tạo không giam giữ" là hình phạt cảnh cáo

d)

Không có hình phạt cải tạo không giam giữ

61.

Hình phạt nào không áp dụng đối với pháp nhân thương mại

a)

Phạt tiền

b)

Đình chỉ hoạt động

c)

Cấm kinh doanh, cấm hoạt động

d)

Tù có thời hạn

62.

Biện pháp bắt buộc chữa bệnh là một biện pháp thuộc trường hợp

a)

Hình phạt chính

b)

Hình phạt bổ sung

c)

Biện pháp tư pháp

d)

Xử phạt hành chính

63.

Hình phạt tử hình không áp dụng cho

a)

Người dưới 18 tuổi

b)

Người từ đủ 75 tuổi

c)

Phụ nữ có thai, phụ nữ nuôi con dưới 36 tháng tuổi

d)

Người dưới 18 tuổi, từ đủ 75 tuổi trở lên, phụ nữ có thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi

64.

Trục xuất là hình phạt chỉ áp dụng với

a)

Người nước ngoài

b)

Người không có quốc tịch

c)

Công dân Việt Nam

d)

Người nước ngoài và người không có quốc tịch

65.

Văn bản pháp luật nào quy định về trình tự, thủ tục giải quyết vụ án hình sự

a)

Bộ luật Hình sự

b)

Bộ luật Tố tụng hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Bộ luật Tố tụng hành chính

66.

Trình tự tố tụng hình sự được sắp xếp theo thứ tự nào

a)

Điều tra - khởi tố - truy tố - xét xử

b)

Khởi tố - truy tố - điều tra - xét xử

c)

Truy tố - điều tra - khởi tố - xét xử

d)

Khởi tố - điều tra - truy tố - xét xử

67.

Người nào sau đây không phải là người tiến hành tố tụng

a)

Điều tra viên

b)

Kiểm sát viên

c)

Thư ký toà án

d)

Người có quyền và nghĩa vụ liên quan

68.

Người nào sau đây không phải là người tham gia tố tụng

a)

Bị can, bị cáo

b)

Người làm chứng

c)

Hội thẩm nhân dân

d)

Người bào chữa

69.

Cơ quan nào sau đây không có quyền khởi tố vụ án hình sự

a)

Cơ quan điều tra

b)

Viện kiểm sát nhân dân

c)

Công an xã, phường, thị trấn

d)

Bộ đội biên phòng

70.

Khi kết thúc điều tra, nếu có đủ chứng cứ, cơ quan điều tra sẽ ban hành

a)

Quyết định khởi tố bị can

b)

Kết luận điều tra

c)

Cáo trạng truy tố

d)

Quyết định xét xử

71.

Sau khi việc điều tra kết thúc, vụ án phải được chuyển cho

a)

Viện kiểm sát nhân dân có thẩm quyền

b)

Toà án nhân dân có thẩm quyền

c)

Cơ quan điều tra

d)

Hội đồng xét xử

72.

Khi có quyết định khởi tố, người có hành vi phạm tội được gọi là

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

73.

Khi có quyết định đưa vụ án ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

74.

Khi có quyết định đưa ra xét xử, người có hành vi phạm tội được gọi là

a)

Người phạm tội

b)

Bị can

c)

Bị cáo

d)

Bị án

75.

Trình tự xét xử vụ án hình sự theo thứ tự nào sau đây

a)

Phúc thẩm – Sơ thẩm – Giám đốc thẩm, tái thẩm

b)

Sơ thẩm – Phúc thẩm – Giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Giám đốc thẩm, tái thẩm – Phúc thẩm – Sơ thẩm

d)

Sơ thẩm – Phúc thẩm – Chung thẩm

76.

Toà án nhân dân cấp huyện không được quyền xét xử sơ thẩm tội phạm nào sau đây

a)

Tội phạm nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội xâm phạm an ninh quốc gia

d)

Tội phạm ít nghiêm trọng

77.

Toà án nhân dân cấp huyện không được xét xử sơ thẩm các vụ án nào sau đây

a)

Vụ án về tội phạm rất nghiêm trọng

b)

Vụ án về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Vụ án có liên quan đến người nước ngoài

d)

Vụ án về tội phạm đặc biệt nghiêm trọng; Vụ án có liên quan đến người nước ngoài

78.

Người nào không có quyền kháng cáo

a)

Bị cáo, bị hại

b)

Người đại diện của bị cáo, bị hại

c)

Nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự

d)

Người thân thích của bị cáo, bị hại

79.

Theo Bộ luật Hình sự, tội phạm là

a)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật Hình sự

b)

Hành vi do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện

c)

Hành vi có lỗi và phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội do người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ

80.

“Người thực hiện hành vi gây hậu quả nguy hại cho xã hội trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó” là thuộc trường hợp

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Rủi ro trong nghiên cứu, thử nghiệm

81.

“Người vì muốn tránh gây thiệt hại cho quyền, lợi ích hợp pháp của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà không còn cách nào khác là phải gây một thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa” là thuộc trường hợp

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

82.

“Người vì bảo vệ quyền hoặc lợi ích chính đáng của mình, của người khác hoặc lợi ích của Nhà nước, của cơ quan, tổ chức mà chống trả lại một cách cần thiết người đang có hành vi xâm phạm các lợi ích nói trên” là thuộc trường hợp nào?

a)

Tình thế cấp thiết

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

d)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

83.

Một người chỉ có thể được xem là có tội khi nào?

a)

Bị cơ quan công an thi hành lệnh bắt

b)

Bị cơ quan điều tra ra quyết định khởi tố

c)

Có hành vi vi phạm pháp luật hình sự

d)

Bị Tòa án ra bản án có hiệu lực pháp luật

84.

“Người bị kết án được Tòa án quyết định cho họ không phải chấp hành một phần hoặc toàn bộ hình phạt của bản án đã tuyên khi họ có đủ các điều kiện do Bộ luật Hình sự quy định” là thuộc trường hợp nào?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Hưởng án treo

c)

Miễn hình phạt

d)

Miễn chấp hành hình phạt

85.

Trong các vụ án hình sự, trách nhiệm pháp lý của người phạm tội được xác định như thế nào?

a)

Không bao giờ liên quan đến phần dân sự

b)

Tất cả đều liên quan đến phần dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

d)

Liên quan đến trách nhiệm dân sự, hành chính và kỷ luật

86.

Hình phạt trục xuất được hiểu là gì?

a)

Buộc người Việt Nam bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Buộc người nước ngoài phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Buộc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Buộc người Việt Nam hoặc người nước ngoài bị kết án phải rời khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

87.

Tử hình là hình phạt gì?

a)

Tước quyền công dân của người phạm tội

b)

Tước quyền sống của người phạm tội

c)

Cách ly người phạm tội ra khỏi xã hội vĩnh viễn

d)

Tù có thời hạn

88.

Mục đích của hình phạt là nhằm điều gì?

a)

Trừng trị người phạm tội

b)

Cải tạo, giáo dục người phạm tội

c)

Ngăn ngừa tội phạm chung

d)

Trừng trị, cải tạo, giáo dục người phạm tội và ngăn ngừa tội phạm

89.

Anh A được xem là người có tội và phải chịu hình phạt khi nào?

a)

Có người tố cáo A phạm tội

b)

Anh A bị khởi tố

c)

Anh A bị truy tố

d)

Anh A bị Tòa án tuyên án và ra bản án có hiệu lực

90.

Hành vi vi phạm pháp luật nào sau đây không bị xem là tội phạm?

a)

Không đăng ký tạm trú, tạm vắng

b)

Chiếm giữ trái phép tài sản

c)

Không tuân thủ luật giao thông gây tai nạn với hậu quả nghiêm trọng

d)

Không tố giác tội phạm

91.

A chuẩn bị dao tìm B để giết nhằm trả thù. A phục kích trên đường chờ B đi ngang qua sẽ ra tay, nhưng A chưa kịp thực hiện hành vi thì bị phát hiện. Trách nhiệm pháp lý đối với A như thế nào?

a)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

A chỉ bị xử phạt hành chính

d)

A chỉ phải chịu trách nhiệm dân sự

92.

A đang chạy xe trên đường đúng quy định thì B lao vào đầu xe của A dẫn đến tai nạn, B tử vong. Trách nhiệm hình sự thuộc về ai?

a)

A không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

B mới là người chịu trách nhiệm hình sự

d)

Cả A và B đều chịu trách nhiệm hình sự

93.

Hoàng mượn tiền của Tùng nhưng đến hạn không trả. Tùng đến nhà Hoàng dùng dao đe dọa khiến Hoàng bỏ chạy, sau đó dắt chiếc xe của Hoàng (để trước cửa) đem về nhà để cấn trừ nợ. Hoàng đòi xe lại nhưng Tùng không trả. Hành vi của Tùng được xác định như thế nào?

a)

Hành vi lấy xe của Tùng không phải là hành vi phạm tội

b)

Hành vi lấy xe của Tùng là hành vi phạm tội

c)

Hành vi của Tùng chỉ vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vay tiền không trả là vi phạm pháp luật hình sự

94.

A đang trên đường về nhà thì bị B chặn đường cướp. A rút dao chống trả khiến B bỏ chạy, A rượt theo đuổi dao đâm B tử vong. Hành vi của A thuộc trường hợp nào?

a)

Phòng vệ chính đáng

b)

Tình thế cấp thiết

c)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

d)

A phạm tội và phải chịu trách nhiệm hình sự

95.

Nửa đêm, A lẻn vào nhà B trộm tài sản nhưng bị B phát hiện. Do lo sợ bị A tấn công nên B dùng dao chém loạn xạ làm A bị trọng thương. Hành vi của B được xác định như thế nào?

a)

Thuộc trường hợp phòng vệ chính đáng

b)

Gây thiệt hại trong khi bắt giữ người phạm tội

c)

Vượt quá giới hạn phòng vệ chính đáng

d)

Tình thế cấp thiết

96.

Trên đường đi làm, A nhặt được ví tiền của B bên trong có 1,000,0001{,}000{,}000 đồng. Sau đó, B biết và yêu cầu A trả lại nhưng A cố tình không trả. Hành vi của A được xác định như thế nào?

a)

Hành vi của A là hành vi phạm tội

b)

Hành vi của A không phải là tội phạm hình sự

c)

Hành vi của A phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

Hành vi của A không cần bị khởi tố

97.

A bị bệnh tâm thần dùng hung khí gây thương tích cho người khác. Trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với A là gì?

a)

A đương nhiên không phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

A vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

A có thể phải chịu trách nhiệm hình sự

d)

A chỉ bị áp dụng biện pháp chữa bệnh bắt buộc

98.

A bị Tòa án nhân dân cấp tỉnh xét xử phúc thẩm và tuyên án 5 năm tù về tội lừa đảo chiếm đoạt tài sản. Nếu A không đồng ý với bản án này, A có thể thực hiện việc gì?

a)

Kháng cáo bản án lên Tòa án cấp cao

b)

Kháng cáo bản án lên Tòa án tối cao

c)

Kháng nghị bản án lên Viện kiểm sát cấp cao

d)

Không được quyền kháng cáo và phải chấp hành bản án

99.

Thế nào là tham nhũng?

a)

Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

b)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

Tham nhũng là hành vi của người có chức vụ, quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

d)

Tham nhũng là hành vi cửa quyền, hách dịch, đòi hỏi, gây khó khăn cho người có chức vụ, quyền hạn trong khi thực hiện nhiệm vụ, công vụ

100.

Hành vi tham nhũng chịu trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Trách nhiệm hình sự

b)

Trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hành chính

d)

Trách nhiệm hình sự và kỷ luật

101.

Những người nào có nghĩa vụ kê khai tài sản?

a)

Cán bộ, công chức nhà nước

b)

Sĩ quan Công an nhân dân; sĩ quan Quân đội nhân dân; quân nhân chuyên nghiệp

c)

Người giữ chức vụ từ Phó trưởng phòng trở lên tại đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước; người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp; người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân

d)

Tất cả các cán bộ, công chức; sĩ quan Công an nhân dân, sĩ quan Quân đội nhân dân

102.

Theo Luật Phòng, chống tham nhũng, người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị không được bố trí những người nào dưới đây giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho trong cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc giao dịch, mua bán hàng hóa, dịch vụ, ký kết hợp đồng cho cơ quan, tổ chức, đơn vị đó?

a)

Vợ hoặc chồng

b)

Vợ hoặc chồng, bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột

c)

Bố, mẹ, con, anh, chị, em ruột

d)

Con, anh, chị, em ruột

103.

Chọn đáp án đúng về quyền phản ánh, tố cáo hành vi tham nhũng theo pháp luật:

a)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh, tố cáo về hành vi tham nhũng

b)

Cá nhân, tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

c)

Tổ chức có quyền phản ánh về hành vi tham nhũng, cá nhân có quyền tố cáo về hành vi tham nhũng theo quy định của pháp luật

d)

Cá nhân, tổ chức có liên quan mới có quyền tố cáo về tham nhũng

104.

Chủ thể nào sau đây không thuộc người có chức vụ, quyền hạn?

a)

Cán bộ, công chức, viên chức

b)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức quốc phòng trong cơ quan, đơn vị thuộc Quân đội nhân dân

c)

Người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp

d)

Người lao động trong cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp

105.

Hành vi nào sau đây không phải là hành vi tham nhũng?

a)

Tham ô tài sản

b)

Nhận hối lộ; đưa hối lộ, môi giới hối lộ để giải quyết công việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc địa phương vì vụ lợi

c)

Lạm dụng chức vụ, quyền hạn chiếm đoạt tài sản

d)

Không thực hiện kịp thời trách nhiệm giải trình

106.

Ông Q là Tổng Cục trưởng một Tổng cục của Bộ A. Anh L là con trai ông Q hiện làm chuyên viên công tác tại cơ quan của bố, là cán bộ trẻ khá năng nổ và đang được dự kiến bổ nhiệm vị trí công tác mới. Nếu được bổ nhiệm, anh L không được đảm nhiệm vị trí công tác nào dưới đây theo quy định của Luật phòng, chống tham nhũng năm 2018?

a)

Giữ chức vụ quản lý về tổ chức nhân sự, kế toán, làm thủ quỹ, thủ kho.

b)

Giữ chức vụ quản lý về công tác đào tạo, bồi dưỡng.

c)

Giữ chức vụ quản lý trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế.

d)

Truyền thông, quan hệ công chúng.

107.

Anh A là thủ quỹ trong cơ quan nhà nước. Trong quá trình làm việc, A chiếm đoạt một số tiền của cơ quan để tiêu dùng cá nhân. Hành vi của A đã vi phạm quy định của văn bản pháp luật nào?

a)

Luật hình sự

b)

Luật phòng chống tham nhũng

c)

Luật thương mại

d)

Vi phạm Luật hình sự, Luật phòng chống tham nhũng

108.

Cơ quan nào có thẩm quyền điều tra đối với tội phạm tham nhũng?

a)

Cơ quan điều tra của Công an nhân dân.

b)

Cơ quan điều tra thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Viện Kiểm sát nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân.

109.

Chọn nhận định đúng về trách nhiệm hình sự của cá nhân:

a)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân, tổ chức khác.

b)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác.

c)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự không được chuyển trách nhiệm hình sự cho cá nhân khác.

d)

Cá nhân chịu trách nhiệm hình sự chỉ có thể chuyển trách nhiệm hình sự cho tổ chức.