Font size
WorksheetsÔn tập điện phân-hóa học 12
Total questions: 52
Worksheet time: 28mins
Nhận xét nào sau đây đúng về quá trình điện phân ở hai điện cực?
Cation nhường electron ở cathode.
Anion nhận electron ở anode.
Sự oxi hóa xảy ra ở anode.
Sự oxi hóa xảy ra ở cathode.
Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự khử ion Cl−.
sự oxi hóa ion Cl−.
sự oxi hóa ion Na+.
sự khử ion Na+.
Khi điện phân CaCl₂ nóng chảy (điện cực trơ), ở anode xảy ra
sự khử ion Cl−.
sự khử ion Ca²+.
sự oxi hóa ion Ca²+.
sự oxi hóa ion Cl−.
Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), ở cathode xảy ra
sự oxi hóa cation Na+.
sự oxi hóa phân tử H₂O.
sự khử phân tử H₂O.
sự khử cation Na+.
Khi điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ) thì
ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H₂O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−.
ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−.
ở cực âm xảy ra quá trình khử H₂O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl−.
ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hóa ion Cl−.
Điện phân nóng chảy NaCl (điện cực trơ), ở cathode thu được chất nào sau đây?
HCl.
Cl₂.
Na.
NaOH.
Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, có màng ngăn) gồm
K và Cl₂.
K, H₂ và Cl₂.
KOH, H₂ và Cl₂.
KOH và HCl.
Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ có khí thoát ra ở cả 2 điện cực (ngay lúc mới bắt đầu điện phân)?
Cu(NO3)2
FeCl2
K2SO4
FeSO4
Khi điện phân dung dịch nào sau đây, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa nước?
Dung dịch ZnCl2
Dung dịch CuCl2
Dung dịch AgNO3
Dung dịch MgCl2
Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi điện phân hỗn hợp dung dịch Cu(NO3)2, AgNO3?
Tại cathode xảy ra quá trình khử Cu2+ trước.
Khối lượng dung dịch giảm là khối lượng của kim loại thoát ra bám vào cathode.
Ngay từ đầu đã có khí thoát ra tại cathode.
Tại anode xảy ra quá trình oxi hóa H2O .
Tiến hành điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, thu được một khí Y duy nhất. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Y là khí oxygen.
Y là khí chlorine.
Y là khí hydrogen.
Có dùng màng ngăn.
Điện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, có màng ngăn). Trong quá trình điện phân, giá trị pH của dung dịch thu được so với ban đầu là
không thay đổi.
giảm xuống.
tăng lên sau đó giảm xuống.
tăng lên.
Khi điện phân dung dịch (có màng ngăn) gồm NaCl, HCl, CuCl2 và phenolphthalein. Màu của dung dịch biến đổi như thế nào khi điện phân đến hết NaCl?
Đỏ-->không màu-->xanh
Xanh-->không màu-->đỏ
Xanh-->không màu-->hồng
Hồng-->không màu-->xanh
Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ. Nồng độ của CuCl2 trong dung dịch thay đổi như thế nào?
giảm dần.
tăng dần.
không thay đổi.
tăng dần rồi giảm dần.
Điện phân dung dịch CuSO4 với hai điện cực trơ. Sau một thời gian, màu xanh của dung dịch nhạt dần do nguyên nhân nào?
khí H2 sinh ra đã khử màu dung dịch.
dung dịch bị pha loãng dần nên màu xanh nhạt dần.
ion Cu2+ bị khử dần thành đồng kim loại.
ion Cu2+ được tạo ra.
Điện phân điện cực trơ, có màng ngăn một dung dịch chứa các ion: Fe2+, Fe3+, Cu2+, Cl−. Thứ tự các quá trình khử xảy ra ở cathode là
Fe2+, Fe3+, Cu2+.
Fe2+, Cu2+, Fe3+.
Fe3+, Cu2+, Fe2+.
Fe3+, Fe2+, Cu2+.
Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại tách ra đầu tiên ở cathode khi điện phân dung dịch là
Fe.
Cu.
Zn.
Na.
Khi điện phân hỗn hợp gồm các dung dịch: FeCl3, CuCl2, HCl. Quá trình nào xảy ra ở cathode và theo đúng thứ tự điện phân? (1) Cu2+ + 2e → Cu (2) Fe3+ + 3e → Fe (3) Fe3+ + 1e → Fe2+ (4) Fe2+ + 2e → Fe (5) 2H+ + 2e → H2
(4) → (5) → (1) → (3).
(2) → (1) → (5) → (3).
(3) → (1) → (5) → (4).
(1) → (3) → (5) → (4).
Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn các dung dịch sau: KCl, CuSO4, AgNO3, CuCl2, MgCl2, NiSO4, ZnCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là
2.
3.
4.
5.
Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn giữa 2 điện cực các dung dịch sau: NaCl, AgNO3, KNO3, CuCl2, CuSO4, ZnCl2. Số dung dịch sau khi điện phân hoàn toàn có khả năng hòa tan Al2O3 là
2.
3.
4.
5.
Cách nào sau đây không được dùng để điều chế NaOH?
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp, điện cực trơ.
Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3.
Cho Na2O tác dụng với nước.
Dẫn khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu: Điện phân là quá trình ...(1)... xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của ...(2)... đi qua dung dịch chất điện li hoặc chất điện li nóng chảy. Chọn một cặp cụm từ đúng cho (1) và (2) theo thứ tự.
phản ứng hoá học; dòng điện một chiều
phản ứng kết tủa; nhiệt độ cao
phản ứng trung hoà; áp suất lớn
phản ứng oxi hoá–khử; dòng điện một chiều
Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu: Trong quá trình điện phân, ở cực âm, chất nào có tính oxi hoá ...(1)... được ưu tiên điện phân trước. Ở cực dương, chất nào có tính khử ...(2)... được ưu tiên điện phân trước. Điện phân có nhiều ứng dụng trong thực tiễn, như sản xuất kim loại ...(3)..., mạ điện, ...(4)... Chọn phương án chứa bốn cụm từ đúng theo thứ tự (1)–(4).
mạnh hơn; mạnh hơn; mạnh; tinh chế kim loại
yếu hơn; yếu hơn; nhẹ; xử lý nước
mạnh hơn; yếu hơn; hợp kim; đúc khuôn
yếu hơn; mạnh hơn; thô; làm khô
Phát biểu nào sau đây về thứ tự điện phân trong dung dịch của các ion kim loại ở điện cực là đúng?
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn dương hơn sẽ được điện phân trước ở cực âm.
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn âm hơn sẽ được điện phân trước ở cực âm.
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn dương hơn sẽ được điện phân trước ở cực dương.
Ion kim loại ứng với thế điện cực chuẩn âm hơn sẽ được điện phân trước ở cực dương.
Khi điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là
Cl₂ và NaOH, H₂
Na và Cl₂
Cl₂ và Na
NaOH và H₂
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO₄ có cùng nồng độ. Các chất được tạo ra ở anode (cực dương) và cathode (cực âm) lần lượt là
Cl₂ và H₂
Cl₂ và Cu
O₂ và Cu
O₂ và H₂
Khi điện phân dung dịch CuSO₄, ion nào sẽ điện phân đầu tiên ở cathode?
Cu²⁺
H⁺ (của nước)
SO₄²⁻
OH⁻ (của nước)
Ion kim loại nào sau đây bị điện phân trong dung dịch (với điện cực graphite)?
Na+
Cu2+
Ca2+
K+
Ion halide nào sau đây không bị điện phân trong dung dịch là
Br−
I−
F−
Cl−
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
CaCl2 → Ca + Cl2.
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2.
Mg + CuSO4 → MgSO4 + Cu.
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + H2 + Cl2.
Phương trình hóa học nào sau đây biểu diễn quá trình điều chế kim loại bằng phương pháp điện phân dung dịch?
2Al2O3 → 4Al + 3O2.
2Al + Cr2O3 → Al2O3 + 2Cr.
Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu.
CuCl2 → Cu + Cl2.
Trong công nghiệp, quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa (điện cực trơ, có màng ngăn xốp) tạo ra khí nào sau đây ở cathode?
Khí hiđro
Khí clo
Khí oxi
Hiđro clorua
Khi điện phân dung dịch gồm NaCl 1 M và NaBr 1 M, quá trình oxi hóa đầu tiên xảy ra ở anode là
2H2O → 4H+ + O2 + 4e.
2Cl− → Cl2 + 2e.
2Br− → Br2 + 2e.
Na → Na+ + 1e.
Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphite, ở anode xảy ra quá trình
2H2O + 2e → H2 + 2OH−.
2H2O → 4H+ + O2 + 4e.
Cu2+ + 2e → Cu.
Cu → Cu2+ + 2e.
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,1 M và AgNO3 0,1 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là
Ag+ + 1e → Ag.
Cu2+ + 2e → Cu.
2H2O + 2e → H2 + 2OH−.
2H+ + 2e → H2.
Phản ứng hóa học chính xảy ra trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF·AlF3 là
2AlF3 → 2Al + 3F2.
2NaF → Na + F2.
2H2O → 2H2 + O2.
2Al2O3 → 4Al + 3O2.
Việc duy trì điện áp thấp (< 5 V) trong quá trình điện phân nóng chảy Al2O3 trong 3NaF·AlF3 nhằm ngăn cản quá trình nào sau đây xảy ra ở cathode?
Al3+ + 3e → Al.
Na+ + 1e → Na.
F2 + 2e → 2F−.
O2 + 4e → 2O2−.
Trong công nghiệp, phương pháp điện phân dung dịch được sử dụng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?
Zn
Al
Fe
Mg
Trong công nghiệp, việc tinh chế đồng tự nhiên được thực hiện bằng phương pháp điện phân dung dịch với anode làm bằng
graphite
platinum
thép
đồng thô
Điện phân dung dịch chất nào sau đây (dùng điện cực trơ), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
NaBr
NaCl
CuSO4
CuCl2
Điện phân dung dịch chất nào sau đây (với điện cực trơ, không có màng ngăn điện cực), thu được dung dịch có khả năng làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
CuSO4
NaCl
K2SO4
AgNO3
Trong quá trình mạ bạc cho một chiếc vòng bằng thép thì ở anode xảy ra quá trình
Ag → Ag+ + 1e
Fe → Fe2+ + 2e
2H2O → 4H+ + O2 + 4e
C → C4+ + 4e
Xét quá trình điện phân dung dịch NaCl 20% bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Quá trình khử xảy ra ở cathode là
2H2O + 2e → H2 + 2OH−.
Cl2 + 2e → 2Cl−.
2Cl− → Cl2 + 2e.
H2O → 2H+ + 1/2 O2 + 2e.
Trong quá trình điện phân KCl nóng chảy với các điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình
Oxi hóa ion K+.
Khử ion K+.
Oxi hóa ion Cl−.
Khử ion Cl−.
Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4 1,0 M và H2SO4 0,5 M, quá trình khử đầu tiên xảy ra ở cathode là
2H2O + 2e → H2 + 2OH−.
Cu2+ + 2e → Cu.
SO4 2− + 4H+ + 2e → SO2 + 2H2O.
2H+ + 2e → H2.
Cho các cặp oxi hóa – khử và thế điện cực chuẩn tương ứng. Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại ion halide ở trên với nồng độ mol bằng nhau, ion halide bị điện phân đầu tiên ở anode là
Cl−.
Br−.
F−.
I−.
Khi điện phân dung dịch chứa đồng thời bốn loại cation nêu trong bảng thế điện cực chuẩn với nồng độ mol bằng nhau, cation bị điện phân đầu tiên ở cathode là
Cu2+
Ag+
H+
Fe2+
Khi điện phân dung dịch gồm Cu(NO3)2 1 M và AgNO3 1 M, thứ tự bị điện phân ở cathode là
Cu2+, Ag+, H2O
Ag+, Cu2+, H2O
H2O, Cu2+, Ag+
Cu2+, H2O, Ag+
Khi điện phân dung dịch gồm CuCl2 1,0 M và H2SO4 0,5 M, thứ tự bị điện phân ở anode là
H2O, Cl−
Cl−, H2O
SO4^2−, Cl−, H2O
Cl−, SO42− , H2O
Khi điện phân dung dịch gồm CuSO4 và HCl (sử dụng điện cực trơ, có màng ngăn xốp), chất khí đầu tiên thoát ra ở anode là
O2
Cl2
H2
SO2
Điện phân dung dịch NaCl bão hòa với điện cực trơ và màng ngăn xốp; dừng điện phân khi nồng độ NaCl giảm đi một nửa. Chọn tất cả phát biểu đúng về hệ sau điện phân.
Dung dịch sau điện phân làm phenolphthalein chuyển màu hồng.
Ở cathode chỉ xảy ra quá trình khử ion Na+.
Số mol khí Cl2 thoát ra ở anode bằng số mol H2 thoát ra ở cathode.
Thứ tự xảy ra ở anode là H2O bị oxi hóa trước rồi đến Cl−.
Xét quá trình điện phân nóng chảy hợp chất ion MX của kim loại kiềm. Chọn tất cả phát biểu đúng.
Cực dương là anode, cực âm là cathode.
Kim loại M được tạo thành ở cực âm.
Điện cực âm có dòng electron chuyển đến.
Cực dương và cực âm nối với các cực tương ứng của nguồn điện.
