wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3 đề KTCT

Total questions: 121

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Phục vụ lợi ích của giai cấp tư sản

b)

Đưa ra các giải pháp kỹ thuật cho sản xuất

c)

Giải thích các hiện tượng kinh tế bề ngoài

d)

Phát hiện ra quy luật kinh tế và bản chất của các quan hệ kinh tế

2.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu được C. Mác và Ph. Ăng-ghen sử dụng trong Kinh tế Chính trị là gì?

a)

Phương pháp thống kê

b)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

c)

Phương pháp lịch sử

d)

Phương pháp phân tích và tổng hợp

3.

Ai là người đã khái quát hóa và hoàn chỉnh học thuyết kinh tế của C. Mác trong điều kiện lịch sử mới (thời kỳ chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền)?

a)

A. Xmít

b)

Ph. Ăng-ghen

c)

Giu-li-ăt Buy-mông

d)

V.I. Lênin

4.

Chức năng nào của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin giúp người học hình thành tư duy biện chứng, phương pháp luận khoa học trong phân tích và đánh giá các hiện tượng, quá trình kinh tế?

a)

Chức năng tư tưởng

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng phương pháp luận

5.

Chức năng nào của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin giúp chỉ ra con đường và phương pháp cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng phương pháp luận

d)

Chức năng nhận thức

6.

Ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Giúp chủ thể xã hội thúc đẩy văn minh và phát triển xã hội

b)

Phát triển khoa học kinh tế hàng hóa

c)

Phát hiện ra các quy luật vận động của thị trường

d)

Tạo điều kiện cho người dân tự tạo ra thu nhập

7.

Theo quan điểm của Kinh tế Chính trị Mác – Lênin, quy luật kinh tế tồn tại như thế nào?

a)

Tùy thuộc vào ý chí của con người

b)

Con người có thể thủ tiêu quy luật kinh tế

c)

Quy luật kinh tế tồn tại khách quan và con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế

d)

Quy luật kinh tế không tồn tại khách quan

8.

Theo quan điểm của Kinh tế Chính trị Mác – Lênin, các hiện tượng kinh tế đều bị chi phối bởi điều gì?

a)

Chính sách kinh tế

b)

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật kinh tế

d)

Lựa chọn cá nhân

9.

Kinh tế Chính trị Mác - Lênin đặt các quan hệ sản xuất và trao đổi trong mối liên hệ với yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

b)

Trình độ phát triển của thị trường

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Quan hệ sở hữu của sản xuất

10.

Giá trị khoa học của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin thể hiện ở điểm nào?

a)

Sự chứng minh của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin về tính chất lịch sử của sản xuất

b)

Tự động áp dụng các quy luật kinh tế trong cuộc sống hàng ngày

c)

Giá trị khoa học của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin không quan trọng

d)

Tạo cơ sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

11.

Thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện bình thường của xã hội với trình độ thành thạo trung bình, cường độ lao động trung bình, được gọi là gì?

a)

Thời gian lao động cá biệt

b)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Thời gian lưu thông hàng hóa

d)

Thời gian lao động thặng dư

12.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa lượng giá trị của một hàng hóa với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

a)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

13.

Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của chủ thể nào là động lực quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất?

a)

Thương nhân, trung gian môi giới

b)

Nhà nước

c)

Người sản xuất

d)

Người tiêu dùng

14.

Kết quả của việc tăng năng suất lao động là gì?

a)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa tăng

b)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa không đổi

c)

Giá trị một hàng hóa giảm, tổng giá trị của hàng hóa không đổi

d)

Số lượng hàng hóa làm ra trong một đơn vị thời gian tăng, giá trị một hàng hóa cũng tăng

15.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường thành thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường tư liệu sản xuất?

a)

Phạm vi các quan hệ kinh tế

b)

Tính chất và cơ chế vận hành

c)

Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán

d)

Đối tượng trao đổi, mua bán

16.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

b)

Giá trị của hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

c)

Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

d)

Thị trường thông tin, định hướng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh

17.

Theo quan điểm của C. Mác, giá trị hàng hóa được tạo ra từ lĩnh vực nào?

a)

Trao đổi

b)

Sản xuất

c)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

d)

Phân phối

18.

Chọn phương án đúng về trình tự xuất hiện của các nền kinh tế.

a)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, Kinh tế tự nhiên, Kinh tế tri thức, Kinh tế thị trường

b)

Kinh tế tự nhiên, Kinh tế thị trường, Kinh tế hàng hóa giản đơn, Kinh tế tri thức

c)

Kinh tế tự nhiên, Kinh tế hàng hóa giản đơn, Kinh tế thị trường, Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế hàng hóa giản đơn, Kinh tế tự nhiên, Kinh tế thị trường, Kinh tế tri thức

19.

Nhận định nào là đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường là hệ thống các quy tắc kỹ thuật quản lý thị trường

b)

Cơ chế thị trường là một hệ thống các quy tắc quy định bởi chính phủ

c)

Cơ chế thị trường là một bản thể vật lý quản lý tất cả các giao dịch thị trường

d)

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

20.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện bằng phương thức nào?

a)

Đa dạng hóa mẫu mã hàng hóa

b)

Trao đổi với hàng hóa khác

c)

Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Sử dụng hàng hóa để sản xuất ra hàng hóa khác

21.

Đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường có thể tạo ra tính đặc thù và mô hình kinh tế thị trường khác nhau cho mỗi quốc gia?

a)

Sự đa dạng của các chủ thể

b)

Tự động hoá công việc sản xuất

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Chế độ chính trị - xã hội

22.

Giá trị của dịch vụ được tạo ra bởi yếu tố nào?

a)

Sức lao động xã hội

b)

Số lượng người tiêu dùng

c)

Sự cất trữ của dịch vụ

d)

Giá trị của tiền

23.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Thị trường tạo ra sự gắn kết nền kinh tế trong nước với nền kinh tế thế giới

b)

Thị trường phụ thuộc vào địa giới hành chính

c)

Thị trường gắn kết mọi chủ thể giữa các khâu, giữa các vùng miền vào một chỉnh thể thống nhất

d)

Thị trường làm cho các quan hệ sản xuất lưu thông, phân phối, tiêu dùng trở thành một thể thống nhất

24.

Thực chất của việc mua bán đất đai là gì?

a)

Mua bán quyền sử dụng đất

b)

Mua bán giá trị của đất

c)

Mua bán tính hữu ích của đất

d)

Mua bán hao phí sức lao động cho việc cải tạo đất

25.

Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh, tuân theo các quy luật kinh tế mang tính khách quan trong nền sản xuất hàng hóa được gọi là gì?

a)

Quan hệ thị trường

b)

Thể chế thị trường

c)

Cơ chế thị trường

d)

Quy tắc thị trường

26.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về nội hàm của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối.

a)

Ngày lao động thay đổi

b)

Giá trị sức lao động không đổi

c)

Thời gian lao động tất yếu thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

27.

Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành tư bản là gì?

a)

Tiền được đầu tư vào sản xuất kinh doanh

b)

Tiền được dùng để mua rẻ, bán đắt.

c)

Có một lượng tiền tệ đủ lớn

d)

Sức lao động trở thành hàng hoá

28.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa tự do cạnh tranh, yếu tố nào là căn cứ cho các doanh nghiệp lựa chọn ngành, nghề, phương án kinh doanh đạt hiệu quả nhất?

a)

Lãi suất tiền gửi ngân hàng

b)

Lợi tức cổ phần

c)

Địa tô chênh lệch

d)

Lợi nhuận bình quân

29.

Khi xem xét tuần hoàn tư bản, tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản tiền tệ

b)

Tư bản hàng hoá

c)

Tư bản lưu thông

d)

Tư bản sản xuất

30.

Theo lý luận về giá trị hàng hóa sức lao động của C. Mác, một phần giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

a)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản và gia đình.

b)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động và gia đình.

c)

Giá trị những tư liệu lao động để nuôi sống người lao động và gia đình.

d)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động và gia đình.

31.

Khi làm việc cho nhà tư bản thì ngày lao động của công nhân gồm những phần thời gian nào?

a)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội.

b)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư.

c)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động xã hội.

d)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư.

32.

Một công ty may mặc, trong một chu kỳ sản xuất có chi phí hao mòn máy móc, nhà xưởng là 200.000 USD. Chi phí cho vải, chỉ và nguyên phụ liệu khác là 300.000 USD. Hãy xác định tổng chi phí tư bản khả biến (tiền công trả cho công nhân) trong chu kỳ đó, biết rằng tổng giá trị lao hàng sản xuất ra là 1.500.000 USD và tỷ suất giá trị thặng dư là 300%.

a)

350.000 USD

b)

250.000 USD

c)

500.000 USD

d)

400.000 USD

33.

Ở giai đoạn tự do cạnh tranh của chủ nghĩa tư bản, vì sao tỷ suất lợi nhuận có xu hướng giảm?

a)

Vì cấu tạo hữu cơ có xu hướng tăng

b)

Vì tư bản bất biến có xu hướng giảm

c)

Vì M có xu hướng giảm

d)

Vì m’ có xu hướng giảm

34.

Một xí nghiệp tư bản có 200 công nhân làm việc. Để sản xuất, xí nghiệp đầu tư một hệ thống máy móc trị giá 2.400.000 USD, dự kiến hao mòn trong 10 năm. Trong một tháng, xí nghiệp sản xuất được 10.000 sản phẩm. Chi phí nguyên vật liệu cho mỗi sản phẩm là 50 USD. Tiền lương (giá trị sức lao động) mỗi tháng của một công nhân là 1.000 USD. Ngày làm việc 8 giờ, trong đó thời gian lao động tất yếu là 2 giờ. Hãy xác định giá trị của một đơn vị sản phẩm?

a)

132 USD

b)

256 USD

c)

318 USD

d)

235 USD

35.

Khái niệm nào đề cập đến sự chênh lệch giá trị của toàn bộ máy móc được sử dụng so với giá trị tiêu hao của nó trong từng hàng hóa thông qua khấu hao?

a)

Chênh lệch giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

b)

Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

c)

Chênh lệch giữa tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Chênh lệch giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

36.

Khái niệm nào đề cập đến phần lợi nhuận siêu ngạch đổi ra ngoài lợi nhuận bình quân được tính bằng số chênh lệch giữa giá trị nông sản và giá cả sản xuất chung của nông sản?

a)

Địa tô chênh lệch II

b)

Địa tô chênh lệch I

c)

Địa tô tuyệt đối

d)

Địa tô độc quyền

37.

Bộ phận tư bản nào mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang hàng hóa sau quá trình sản xuất?

a)

Tư bản cố định

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến

38.

Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

Giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

Hình thành lợi nhuận độc quyền

39.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau:

a)

Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

Đại lượng giá trị của một hàng hóa thay đổi tỷ lệ thuận với lượng lao động thế hiện trong hàng hóa đó và tỷ lệ nghịch với sức sản xuất của lao động đó

c)

Cường độ lao động là mức độ khẩn trương, tích cực của hoạt động lao động trong sản xuất

d)

Trong cùng một đơn vị thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra ít giá trị hơn so với lao động giản đơn

40.

Chọn phương án đúng về xu hướng biến đổi của tiền công thực tế.

a)

Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hoá tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

b)

Tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Biến đổi ngược chiều với lạm phát

41.

Phương pháp nghiên cứu nào đi từ cái trừu tượng đến cái cụ thể?

a)

Phương pháp lôgíc

b)

Phương pháp thống kê

c)

Phương pháp phân tích

d)

Phương pháp lịch sử

42.

Nguyên nhân nào làm cho các trường phái khoa học kinh tế chính trị đều có điểm chung và liên tục phát triển?

a)

Sự thay đổi lập trường tư tưởng

b)

Sự đa dạng về nội hàm lý luận

c)

Sự kế thừa sáng tạo từ tiền đề lý luận trước đó

d)

Sự thay đổi đối tượng nghiên cứu

43.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào đóng vai trò quyết định nhất?

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Quan hệ trao đổi

44.

Chức năng nào của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin giúp chỉ ra con đường và phương pháp cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Chức năng tư tưởng

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng phương pháp luận

45.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Phục vụ lợi ích của giai cấp tư sản

b)

Đưa ra các giải pháp kỹ thuật cho sản xuất

c)

Giải thích các hiện tượng kinh tế bề ngoài

d)

Phát hiện ra quy luật kinh tế và bản chất của các quan hệ kinh tế

46.

Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở điểm nào?

a)

Tự động áp dụng các quy luật kinh tế trong cuộc sống hằng ngày

b)

Tạo cơ sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

c)

Sự chứng minh của kinh tế chính trị Mác - Lênin về tính chất lịch sử của sản xuất

d)

Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin không quan trọng

47.

Theo quan điểm của kinh tế chính trị Mác – Lênin, quy luật kinh tế tồn tại như thế nào?

a)

Con người có thể thủ tiêu quy luật kinh tế

b)

Quy luật kinh tế tồn tại khách quan và con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế

c)

Quy luật kinh tế không tồn tại khách quan

d)

Tùy thuộc vào ý chí của con người

48.

Theo kinh tế chính trị cổ điển Anh, giá trị được hình thành từ đâu?

a)

Sản xuất nông nghiệp

b)

Từ hao phí lao động

c)

Sản xuất công nghiệp

d)

Từ mua bán hàng hóa

49.

Sự tác động của quy luật kinh tế đối với sản xuất và trao đổi thông qua phương thức nào?

a)

Tác động vào kiến trúc thượng tầng

b)

Tạo ra các quy luật xã hội

c)

Thay đổi quan hệ sở hữu

d)

Điều chỉnh hành vi của con người

50.

Theo quan điểm của kinh tế chính trị Mác – Lênin, các hiện tượng kinh tế đều bị chi phối bởi điều gì?

a)

Lựa chọn cá nhân

b)

Quy luật kinh tế

c)

Chính sách kinh tế

d)

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng

51.

Để thỏa mãn nhu cầu đa dạng với năng lực sản xuất khác biệt và có giới hạn, những người sản xuất phải làm gì?

a)

Trao đổi sản phẩm với nhau

b)

Làm việc độc lập và không trao đổi

c)

Sản xuất tất cả các loại sản phẩm

d)

Tập trung vào một loại sản phẩm duy nhất

52.

Bộ phận nào là hao phí lao động sống trong quá trình sản xuất ra hàng hóa?

a)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

b)

Chi phí tiền lương

c)

Hao mòn máy móc thiết bị

d)

Khấu hao nguyên nhiên vật liệu

53.

Chọn phương án sai về yêu cầu của quy luật giá trị.

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Trong mọi trường hợp, giá cả phải bằng giá trị của hàng hoá

54.

Chọn phương án đúng về lao động giản đơn.

a)

Lao động giản đơn là lao động không có giá trị sử dụng

b)

Lao động giản đơn là lao động đòi hỏi nhiều thời gian hơn

c)

Lao động giản đơn là lao động yêu cầu đào tạo kỹ năng chuyên môn

d)

Lao động giản đơn là lao động không đòi hỏi quá trình đào tạo chuyên sâu

55.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa lượng giá trị của một hàng hóa với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

a)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

d)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

56.

Sự phát triển đa dạng về nhu cầu của chủ thể nào là động lực quan trọng, ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất?

a)

Nhà nước

b)

Người tiêu dùng

c)

Thương nhân, trung gian môi giới

d)

Người sản xuất

57.

Yếu tố nào thuộc người tiêu dùng quyết định sự phát triển bền vững của người sản xuất?

a)

Sức mua

b)

Tâm lý

c)

Nhu cầu

d)

Nhận thức

58.

Đặc trưng nào của nền kinh tế thị trường có thể tạo ra tính đặc thù và mô hình kinh tế thị trường khác nhau cho mỗi quốc gia?

a)

Tự động hoá công việc sản xuất

b)

Chế độ chính trị - xã hội

c)

Điều kiện tự nhiên

d)

Sự đa dạng của các chủ thể

59.

Trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa, tiền phản ánh điều gì?

a)

Khối lượng của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Lượng lao động cá nhân

d)

Độ phổ biến của hàng hóa

60.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện bằng phương thức nào?

a)

Trao đổi với hàng hóa khác

b)

Đa dạng hóa mẫu mã hàng hóa

c)

Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Sử dụng hàng hóa để sản xuất ra hàng hóa khác

61.

Chọn phương án SAI về kinh tế thị trường.

a)

Sự hình thành kinh tế thị trường là khách quan trong lịch sử

b)

Kinh tế thị trường là sản phẩm lịch sử riêng có của chủ nghĩa tư bản

c)

Kinh tế thị trường trải qua quá trình phát triển ở các trình độ khác nhau

d)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại

62.

Thực chất của việc mua bán đất đai là gì?

a)

Mua bán tính hữu ích của đất

b)

Mua bán giá trị của đất

c)

Mua bán hao phí sức lao động cho việc cải tạo đất

d)

Mua bán quyền sử dụng đất

63.

Giá trị của dịch vụ được tạo ra bởi yếu tố nào?

a)

Số lượng người tiêu dùng

b)

Sự cắt trữ của dịch vụ

c)

Sức lao động xã hội

d)

Giá trị của tiền

64.

Hao phí lao động sản xuất trong một đơn vị sản phẩm do kết quả của việc áp dụng máy móc hiện đại đã giảm từ 12 giờ xuống 6 giờ trong khi thời gian lao động xã hội cần thiết là 12 giờ. Vậy doanh thu của người sản xuất hàng hóa trên một đơn vị sản phẩm sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên 2 lần

b)

Giảm xuống 2.5 lần

c)

Giảm xuống 2 lần

d)

Tăng lên 2.5 lần

65.

Chức năng của tiền trong việc làm môi giới cho quá trình trao đổi hàng hóa được gọi là gì?

a)

Phương tiện lưu thông

b)

Phương tiện cất trữ

c)

Phương tiện thanh toán

d)

Thước đo giá trị

66.

Khi làm việc cho nhà tư bản thì ngày lao động của công nhân gồm những phần thời gian nào?

a)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động xã hội

b)

Thời gian lao động cá biệt và thời gian lao động xã hội

c)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian lao động thặng dư

d)

Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư

67.

Tích lũy tư bản dẫn đến sự tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, điều này biểu hiện ở khía cạnh nào?

a)

Giá trị tư liệu sản xuất tăng nhanh hơn so với giá trị sức lao động

b)

Cả giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều giảm

c)

Cả giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều tăng mạnh

d)

Giá trị sức lao động tăng nhanh hơn so với giá trị tư liệu sản xuất

68.

Để hiện thực hóa giá trị thặng dư, nhà tư bản cần thực hiện hoạt động nào?

a)

Tiêu dùng hàng hóa

b)

Biến đổi tính chất của hàng hóa

c)

Bán hàng hóa trên thị trường

d)

Phân phối lại cho người công nhân

69.

Điều kiện quyết định để tiền tệ biến thành tư bản là gì?

a)

Có một lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Tiền được đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Tiền được dùng để mua rẻ, bán đắt

70.

Khi có lợi nhuận bình quân, yếu tố nào sẽ được hình thành?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá trị thị trường

d)

Chi phí sản xuất

71.

Tiền công danh nghĩa phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Quy mô sản xuất hàng hóa

b)

Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông hàng hóa

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa sức lao động

d)

Tình hình cung – cầu hàng hóa trên thị trường

72.

Chi phí sản xuất (k) được tính bằng công thức nào?

a)

k=c+m

b)

k=c+v+m

c)

k=c+v

d)

k=m+v

73.

Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Quan hệ hành chính

b)

Quan hệ trao đổi mua bán hàng hóa

c)

Quan hệ ngoại thương

d)

Quan hệ sản xuất giữa hai giai cấp: tư sản và vô sản

74.

Chọn phương án KHÔNG ĐÚNG về các loại hình tư bản:

a)

Tư bản cố định là một bộ phận của tư bản bất biến

b)

Tư bản lưu động = tư bản khả biến + tư bản cố định

c)

Tư bản khả biến là một bộ phận của tư bản lưu động

d)

Tư bản bất biến không thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

75.

Tư bản cố định và tư bản lưu động thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản bất biến

d)

Tư bản tiền tệ

76.

Tốc độ chu chuyển của tư bản được tính theo công thức nào?

a)

n=CH/ch

b)

n=CH/m

c)

n=CH/v

d)

n=CH/c

77.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Sức lao động là hàng hóa đặc biệt, là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

b)

Giá trị thặng dư là toàn bộ giá trị mới do người lao động tạo ra

c)

Tư bản duy trì sự tồn tại và phát triển thông qua quá trình tích lũy tư bản

d)

Bản chất kinh tế - xã hội của giá trị thặng dư là quan hệ giữa lao động làm thuê và người mua hàng hóa sức lao động

78.

Trong điều kiện tư bản khả biến không đổi, nếu giá trị thặng dư giữ nguyên, tiết kiệm tư bản bất biến sẽ dẫn đến kết quả nào?

a)

Tăng tỷ suất lợi nhuận

b)

Giảm tỷ suất lợi nhuận

c)

Hình thành lợi nhuận độc quyền

d)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

79.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa tiền công thực tế với tiền công danh nghĩa và giá cả hàng hóa:

a)

Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

b)

Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Tiền công thực tế tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa

d)

Tiền công thực tế tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa và tỷ lệ nghịch với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

80.

Phát hiện nào của C.Mác là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết giá trị lao động

c)

Học thuyết tích lũy tư bản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

81.

Đến thế kỷ XVIII, với sự xuất hiện hệ thống lý luận của nhà kinh tế học nào, kinh tế chính trị chính thức trở thành môn học với các phạm trù, khái niệm chuyên ngành?

a)

Karl Marx

b)

William Petty

c)

Adam Smith

d)

David Ricardo

82.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Quan hệ chính trị và pháp luật

b)

Quan hệ sản xuất (quan hệ kinh tế) và các quy luật kinh tế

c)

Quá trình sản xuất vật chất

d)

Lực lượng sản xuất

83.

Chức năng nào của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin giúp người học hình thành tư duy biện chứng, phương pháp luận khoa học trong phân tích và đánh giá các hiện tượng, quá trình kinh tế?

a)

Chức năng tư tưởng

b)

Chức năng phương pháp luận

c)

Chức năng thực tiễn

d)

Chức năng nhận thức

84.

Phương pháp nghiên cứu chủ yếu được C. Mác và Ph. Ăng-ghen sử dụng trong Kinh tế Chính trị là gì?

a)

Phương pháp phân tích và tổng hợp

b)

Phương pháp thống kê

c)

Phương pháp lịch sử

d)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

85.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế Chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Đưa ra các giải pháp kỹ thuật cho sản xuất

b)

Giải thích các hiện tượng kinh tế bề ngoài

c)

Phục vụ lợi ích của giai cấp tư sản

d)

Phát hiện ra quy luật kinh tế và bản chất của các quan hệ kinh tế

86.

Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin thể hiện ở điểm nào?

a)

Tự động áp dụng các quy luật kinh tế trong cuộc sống hằng ngày

b)

Giá trị khoa học của kinh tế chính trị Mác - Lênin không quan trọng

c)

Sự chứng minh của kinh tế chính trị Mác - Lênin về tính chất lịch sử của sản xuất

d)

Tạo cơ sở lý luận khoa học cho việc xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

87.

Sự tác động của quy luật kinh tế đối với sản xuất và trao đổi thông qua phương thức nào?

a)

Điều chỉnh hành vi của con người

b)

Tạo ra các quy luật xã hội

c)

Tác động vào kiến trúc thượng tầng

d)

Thay đổi quan hệ sở hữu

88.

Ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là gì?

a)

Phát hiện ra các quy luật vận động của thị trường

b)

Tạo điều kiện cho người dân tự tạo ra thu nhập

c)

Phát triển khoa học kinh tế hàng hóa

d)

Giúp chủ thể xã hội thúc đẩy văn minh và phát triển xã hội

89.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin đặt các quan hệ sản xuất và trao đổi trong mối liên hệ với yếu tố nào?

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

b)

Quan hệ sở hữu của sản xuất

c)

Quan hệ tổ chức quản lý

d)

Trình độ phát triển của thị trường

90.

Về đối tượng nghiên cứu, sự phát triển trong lý luận kinh tế chính trị của Karl Marx so với các nhà tư tưởng trước đó thể hiện ở điểm nào?

a)

Xác định đối tượng nghiên cứu một cách khoa học, toàn diện và khái quát

b)

Xác định mối quan hệ kinh tế giữa các quốc gia

c)

Khám phá những khía cạnh cá nhân của sản xuất

d)

Tập trung vào việc nghiên cứu về nguồn thu nhập cá nhân

91.

Chọn phương án đúng về mối quan hệ giữa lượng giá trị của một hàng hóa với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động.

a)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

b)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng suất lao động

c)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Lượng giá trị của một hàng hóa tỷ lệ thuận với năng suất lao động

92.

Chọn phương án sai về yêu cầu của quy luật giá trị.

a)

Trong mọi trường hợp, giá cả phải bằng giá trị của hàng hóa

b)

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá

c)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá dựa trên hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt phù hợp với hao phí lao động xã hội cần thiết

93.

Chọn phương án SAI trong các nhận định sau.

a)

Thị trường thông tin, định hướng cho nhu cầu sản xuất kinh doanh

b)

Thị trường là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng

c)

Giá trị của hàng hóa được thực hiện thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Giá trị của hàng hóa được tạo ra thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

94.

Yếu tố nào thuộc người tiêu dùng quyết định sự phát triển bền vững của người sản xuất?

a)

Tâm lý

b)

Nhu cầu

c)

Sức mua

d)

Nhận thức

95.

Nguyên nhân tạo ra sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất là gì?

a)

Do lao động sản xuất có tính hai mặt

b)

Do đặc trưng của nền sản xuất hàng hóa là để trao đổi, mua bán hàng hóa trên thị trường

c)

Do mỗi người có một nghề nghiệp khác nhau

d)

Do các quan hệ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

96.

Bộ phận nào là hao phí lao động sống trong quá trình sản xuất ra hàng hóa?

a)

Hao mòn máy móc thiết bị

b)

Khấu hao nguyên nhiên vật liệu

c)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

d)

Chi phí tiền lương

97.

Chọn phương án đúng về lao động giản đơn.

a)

Lao động giản đơn là lao động đòi hỏi nhiều thời gian hơn

b)

Lao động giản đơn là lao động yêu cầu đào tạo kỹ năng chuyên môn

c)

Lao động giản đơn là lao động không có giá trị sử dụng

d)

Lao động giản đơn là lao động không đòi hỏi quá trình đào tạo chuyên sâu

98.

Nhận định nào là đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường là hệ thống các quy tắc kỹ thuật quản lý thị trường

b)

Cơ chế thị trường là một hệ thống các quy tắc quy định bởi chính phủ

c)

Cơ chế thị trường là một bản thể vật lý quản lý tất cả các giao dịch thị trường

d)

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh theo yêu cầu của các quy luật kinh tế

99.

Giá trị của dịch vụ được tạo ra bởi yếu tố nào?

a)

Giá trị của tiền

b)

Số lượng người tiêu dùng

c)

Sự cất trữ của dịch vụ

d)

Sức lao động xã hội

100.

Giá trị của hàng hóa được thực hiện bằng phương thức nào?

a)

Trao đổi với hàng hóa khác

b)

Đa dạng hóa mẫu mã hàng hóa

c)

Sử dụng hàng hóa để sản xuất ra hàng hóa khác

d)

Thực hiện giá trị sử dụng của hàng hóa

101.

Chọn phương án thích hợp với dấu [...]: Chỉ có sản phẩm của những lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những [...]

a)

Hàng hóa

b)

Vật chất

c)

Tiền tệ

d)

Của cải

102.

Trong quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa, tiền phản ánh điều gì?

a)

Độ phổ biến của hàng hóa

b)

Giá trị của hàng hóa

c)

Khối lượng của hàng hóa

d)

Lượng lao động cá nhân

103.

Thực chất của việc mua bán đất đai là gì?

a)

Mua bán quyền sử dụng đất và quyền thu địa tô được vốn hóa thành giá đất

b)

Trao đổi sức lao động gắn với đất giữa các chủ thể

c)

Mua bán đất như một hàng hóa tiêu dùng thông thường

d)

Thanh toán chi phí bảo vệ môi trường

104.

Select one: Thực chất của việc mua bán đất đai là

a)

Mua bán hao phí sức lao động cho việc cải tạo đất

b)

Mua bán tính hữu ích của đất

c)

Mua bán giá trị của đất

d)

Mua bán quyền sử dụng đất

105.

Chọn phương án SAI về kinh tế thị trường. Select one:

a)

Sự hình thành kinh tế thị trường là khách quan trong lịch sử

b)

Kinh tế thị trường là sản phẩm của văn minh nhân loại

c)

Kinh tế thị trường trải qua quá trình phát triển ở các trình độ khác nhau

d)

Kinh tế thị trường là sản phẩm lịch sử riêng có của chủ nghĩa tư bản

106.

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội xuất hiện khi nào? Select one:

a)

Khi có sự không phù hợp giữa sản phẩm cá nhân và yêu cầu xã hội hoặc khi hao phí cá biệt cao hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận

b)

Khi có sự thống nhất giữa lợi ích của người sản xuất và người tiêu dùng

c)

Khi sản phẩm phù hợp với nhu cầu xã hội

d)

Khi mức hao phí lao động cá biệt thấp hơn mức hao phí xã hội có thể chấp nhận

107.

Khi có lợi nhuận bình quân, yếu tố nào sẽ được hình thành? Select one:

a)

Giá trị thị trường

b)

Giá cả sản xuất

c)

Giá trị hàng hóa

d)

Chi phí sản xuất

108.

Theo C.Mác, sức lao động chỉ trở thành hàng hóa trong hình thái kinh tế - xã hội nào? Select one:

a)

Phong kiến

b)

Cộng sản chủ nghĩa

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Chiếm hữu nô lệ

109.

Tích lũy tư bản dẫn đến sự tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản, điều này biểu hiện ở khía cạnh nào? Select one:

a)

Cả giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều giảm

b)

Giá trị tư liệu sản xuất và giá trị sức lao động đều tăng mạnh

c)

Giá trị tư liệu sản xuất tăng nhanh hơn so với giá trị sức lao động

d)

Giá trị sức lao động tăng nhanh hơn so với giá trị tư liệu sản xuất

110.

Bộ phận tư bản trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư, được gọi là gì? Select one:

a)

Tư bản khả biến

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định

111.

Yếu tố nào thuộc tư bản lưu động? Select one:

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Tiền lương

c)

Máy móc

d)

Nhà xưởng

112.

Một công ty may mặc, trong một chu kỳ sản xuất có chi phí hao mòn máy móc, nhà xưởng là 200,000200{,}000 USD. Chi phí cho vải, chỉ và nguyên phụ liệu khác là 300,000300{,}000 USD. Hãy xác định tổng chi phí tư bản khả biến (tiền công trả cho công nhân) trong chu kỳ đó, biết rằng tổng giá trị lô hàng sản xuất ra là 1,500,0001{,}500{,}000 USD và tỷ suất giá trị thặng dư là 300%300\% . Select one:

a)

250,000250{,}000 USD

b)

400,000400{,}000 USD

c)

350,000350{,}000 USD

d)

500,000500{,}000 USD

113.

Khi xem xét tuần hoàn tư bản, tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào? Select one:

a)

Tư bản hàng hoá

b)

Tư bản sản xuất

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản lưu thông

114.

Chọn phương án đúng về giá trị hàng hóa. Select one:

a)

Giá trị của hàng hóa gồm giá trị cũ và giá trị mới

b)

Giá trị của hàng hóa bao gồm giá trị cũ và giá trị mới bởi hàng hóa có hai thuộc tính

c)

Giá trị cũ của hàng hóa có được là nhờ hao phí sức lao động của người sản xuất tạo ra

d)

Giá trị mới của hàng hóa có được là nhờ giá trị của tư liệu sản xuất được bảo tồn và di chuyển vào

115.

Tư bản thương nghiệp trong CNTB là gì? Select one:

a)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

b)

Một bộ phận của tư bản ngân hàng tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

c)

Một bộ phận của tư bản nông nghiệp tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

d)

Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra phục vụ quá trình lưu thông hàng hóa

116.

Nhận xét nào đúng về mối quan hệ giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch? Select one:

a)

Giá trị thặng dư siêu ngạch không thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối

b)

Đều dựa trên cơ sở tăng cường độ lao động

c)

Giá trị thặng dư tương đối dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt còn giá trị thặng dư siêu ngạch dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động xã hội

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch có thể chuyển hoá thành giá trị thặng dư tương đối

117.

Nhân tố nào ảnh hưởng thuận chiều đến tỷ suất lợi nhuận? Select one:

a)

Tư bản bất biến

b)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

Tư bản khả biến

d)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

118.

Giá cả của tư bản cho vay được quyết định bởi yếu tố nào? Select one:

a)

Chính sách tiền tệ của Nhà nước

b)

Số lượng tư bản cho vay

c)

Giá trị của tư bản cho vay

d)

Giá trị sử dụng của tư bản cho vay

119.

Khái niệm nào đề cập đến sự chênh lệch giá trị của toàn bộ máy móc được sử dụng so với giá trị tiêu hao của nó trong từng hàng hóa thông qua khấu hao? Select one:

a)

Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

b)

Chênh lệch giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Chênh lệch giữa tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

d)

Chênh lệch giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

120.

Chọn phương án SAI về mối quan hệ giữa các phạm trù tư bản: Select one:

a)

Tư bản bất biến rộng hơn tư bản cố định

b)

Tư bản lưu động rộng hơn tư bản khả biến

c)

Tư bản khả biến hẹp hơn tư bản lưu động

d)

Tư bản cố định rộng hơn tư bản bất biến

121.

Phát hiện nào của C.Mác là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa? Select one:

a)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

b)

Học thuyết tích lũy tư bản

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết giá trị lao động