wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

s1p3

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình liên tục dạng tổng quát có dạng sau. Chọn biểu thức đúng.

a)

ρt+div(ρu)=0\frac{\partial \rho}{\partial t} + \operatorname{div}(\rho\,\mathbf{u}) = 0

b)

ρt+ρdiv(u)=0\frac{\partial \rho}{\partial t} + \rho\,\operatorname{div}(\mathbf{u}) = 0

c)

ρt+div(u)=0\frac{\partial \rho}{\partial t} + \operatorname{div}(\mathbf{u}) = 0

d)

div(u)=0\operatorname{div}(\mathbf{u}) = 0

2.

Quỹ đạo của phần tử chất lỏng là gì?

a)

Đường cong mà phần tử đó đi qua

b)

Đường cong mà phần tử đó đi qua sau đó lặp lại

c)

Đường cong mà các phần tử khác nhau đều đi qua

d)

Đường cong khép kín của một phần tử đi qua

3.

Đường dòng trong môi trường chất lỏng chuyển động là:

a)

Đường cong đi qua các phần tử chất lỏng có vectơ vận tốc tiếp tuyến với đường cong đó

b)

Đường đi của các phần tử chất lỏng

c)

Tập hợp đường đi của các phần tử chất lỏng qua một điểm

d)

Tập hợp các phần tử chất lỏng tại một thời điểm

4.

Chuyển động ổn định đều chỉ tồn tại ở đâu?

a)

Trong đường ống có tiết diện không đổi

b)

Trong đường ống có đường kính thay đổi

c)

Trong đường ống có hướng thay đổi

d)

Trong đường ống có hướng không đổi

5.

Một dòng chảy được gọi là chuyển động xoáy khi:

a)

Vận tốc góc Ω0\Omega \neq 0

b)

Vận tốc góc Ω=0\Omega = 0

c)

Vận tốc dòng có giá trị không đổi

d)

Vận tốc dòng bằng 0

6.

Một dòng chảy được gọi là có thế khi chuyển động đó có:

a)

Vận tốc góc Ω=0\Omega = 0

b)

Vận tốc góc Ω0\Omega \neq 0

c)

Vận tốc dòng có giá trị không đổi

d)

vận tốc dong =

7.

Khi biểu diễn hình học phương trình Bernoulli. Đường nối các điểm ứng với cột nước toàn phần được gọi là:

a)

Đường năng

b)

Đường đo áp

c)

Đường đo áp động

d)

Đường đo áp tĩnh

8.

Phương pháp Lagrange xác định được gì?

a)

Đặc điểm chuyển động của các phần tử chất lỏng riêng biệt

b)

Đặc điểm chuyển động của một phần tử chất lỏng

c)

Đặc điểm chuyển động của dòng chảy chất lỏng

d)

Đặc điểm chuyển động của dòng của các phần tử chất lỏng qua những điểm cố định

9.

Phương pháp Euler xác định được gì?

a)

Đặc điểm chuyển động của dòng của các phần tử chất lỏng qua những điểm cố định

b)

Đặc điểm chuyển động của các phần tử chất lỏng riêng biệt

c)

Đặc điểm chuyển động của một phần tử chất lỏng

d)

Đặc điểm chuyển động của dòng chảy chất lỏng

10.

Đối với chất lỏng không nén được, chuyển động ng thì phương trình liên tục là:

a)

div(u)=0\operatorname{div}(\mathbf{u}) = 0

b)

ρt+div(ρu)=0\frac{\partial \rho}{\partial t} + \operatorname{div}(\rho\,\mathbf{u}) = 0

c)

ρt+ρdiv(u)=0\frac{\partial \rho}{\partial t} + \rho\,\operatorname{div}(\mathbf{u}) = 0

d)

ρt+div(u)=0\frac{\partial \rho}{\partial t} + \operatorname{div}(\mathbf{u}) = 0

11.

Trong chuyển động của chất lỏng không nhớt thì đường cột nước toàn phần có dạng:

a)

Nằm ngang

b)

Dốc nghiêng

c)

Đường cong

d)

Gấp khúc

12.

Phương trình liên tục được xây dựng từ:

a)

Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động

b)

Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động

c)

Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

d)

Định luật bảo toàn momen động lượng cho khối chất lỏng chuyển động

13.

Chuyển động ng là chuyển động mà:

a)

Tại vị trí quan sát cố định, vận tốc, áp suất và khối lượng riêng không phụ thuộc vào thời gian

b)

Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào thời gian

c)

Tại vị trí quan sát cố định, vận tốc phụ thuộc vào thời gian, còn áp suất không phụ thuộc vào thời gian

d)

Tại vị trí quan sát cố định, vận tốc không phụ thuộc vào thời gian, còn áp suất phụ thuộc vào thời gian

14.

Đường dòng trùng với quỹ đạo khi

a)

Chuyển động không phụ thuộc thời gian

b)

Chuyển động có xoáy

c)

Chuyển động có thế

d)

Chuyển động phụ thuộc vào thời gian

15.

Dòng chảy có áp trong một ống tròn có 2 đoạn với đường kính d1,d2d_1, d_2 . Nếu d1=2d2d_1 = 2 d_2 thì vận tốc v2v_2 bằng:

a)

4v14 v_1

b)

2v12 v_1

c)

v1/4v_1/4

d)

v1/2v_1/2

16.

Ống Venturi là dụng cụ để đo

a)

Lưu lượng tức thời trong ống

b)

Lưu lượng trung bình trong ống

c)

Vận tốc trung bình trong ống

d)

Vận tốc tức thời trong ống

17.

Trong phương trình ρQ(β2v2β1v1)=F\rho Q(\beta_2 v_2 - \beta_1 v_1) = \sum F , F\sum F là:

a)

Tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét

b)

Tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy

c)

Tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực

d)

Lực do chất lỏng tác dụng lên thành ống dẫn

18.

Lưu lượng thể tích của dòng chảy là gì?

a)

Là thể tích chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

b)

Là lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

c)

Là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

d)

Là trọng lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

19.

Tỉ số giữa diện tích mặt cắt ướt và chu vi ướt được gọi là gì?

a)

Bán kính thủy lực

b)

Vận tốc thủy lực của dòng chất lỏng

c)

Lưu lượng thủy động lực của dòng chất lỏng

d)

Lưu lượng dòng chảy

20.

Dòng chất lỏng có áp được hiểu như thế nào?

a)

Là dòng chất lỏng bị giới hạn bởi lòng dẫn rắn từ mọi hướng

b)

Là dòng chất lỏng bị giới hạn bởi lòng dẫn rắn, nhưng không phải tác động từ mọi hướng

c)

Là tập hợp các dòng nguyên tố

d)

Là tập hợp các dòng dòng

21.

Đâu là phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố chất lỏng lý tưởng:

a)

z+pγ+αv22g=constz + \frac{p}{\gamma} + \frac{\alpha v^2}{2g} = \text{const}

b)

z1+p1γ+α1v122g=z2+p2γ+α2v222gz_1 + \frac{p_1}{\gamma} + \alpha_1 \frac{v_1^2}{2g} = z_2 + \frac{p_2}{\gamma} + \alpha_2 \frac{v_2^2}{2g}

c)

(Biểu thức khác không áp dụng)

d)

dQ=udsdQ = u\,ds

22.

Dòng nguyên tố là

a)

Ống dòng có tiết diện vô cùng nhỏ bao quanh một đường dòng

b)

Là một phần của dòng chảy, chảy đầy trong ống dòng

c)

Là một khối dòng chảy dọc theo đường dòng

d)

Là dòng liên tục có quỹ đạo bất kỳ

23.

Phân bố vận tốc của dòng chảy tầng trong ống có dạng?

a)

Parabol

b)

Hyperbol

c)

Logarit

d)

Hàm sin

24.

Tổn thất dọc đường không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Chiều dài ống

b)

ộ nhớt cua chất lỏng

c)

Độ nhám thành ống

d)

Hệ số cản tại lối vào đường ống

25.

Tổn thất cục bộ được xác định bằng công thức nào?

a)

hc=ξv22gh_c = \xi \dfrac{v^2}{2g}

b)

hc=λldv22gh_c = \lambda \dfrac{l}{d} \dfrac{v^2}{2g}

c)

hc=λdlv22gh_c=\lambda\frac{d}{l}\frac{v^2}{2g}

d)

hc=(ξ+λld)v22gh_c = \left(\xi + \lambda \dfrac{l}{d}\right) \dfrac{v^2}{2g}

26.

Trong phương trình Re=vdνRe = \dfrac{v d}{\nu} thì v gọi là?

a)

Độ nhớt động

b)

Độ nhớt động lực

c)

Vận tốc

d)

Độ nhám thành ống

27.

Có mấy loại tổn thất năng lượng dòng chảy chính:

a)

2 loại

b)

1 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

28.

Giản đồ Nikuradse dùng để xác định hệ số ma sát λ\lambda có mấy khu vực?

a)

5 khu vực

b)

4 khu vực

c)

3 khu vực

d)

2 khu vực

29.

Với dòng chảy tầng hệ số ma sát λ\lambda được xác định theo công thức nào dưới đây:

a)

λ=64Re\lambda = \dfrac{64}{Re}

b)

λ=64×Re\lambda = 64 \times Re

c)

λ=0,3164Re0,25\lambda = 0{,}3164\,Re^{0{,}25}

d)

λ=0,3164×Re0,25\lambda = 0{,}3164 \times Re^{0{,}25}

30.

Tổn thất dọc đường phụ thuộc chủ yếu vào những yếu tố nào?

a)

Hệ số ma sát, kích thước đường ống và vận tốc dòng chảy.

b)

Độ nhớt, lưu lượng và khối lượng dòng chảy.

c)

Hệ số ma sát, lưu lượng và khối lượng dòng chảy.

d)

Chiều dài ống, vận tốc và lưu lượng dòng chảy.

31.

Phân bố vận tốc của dòng chảy rối trong ống có dạng:

a)

Logarit

b)

Hyperbol

c)

Parabol

d)

Hàm sin

32.

Với dòng chảy qua lỗ to, điều kiện lỗ phải thỏa mãn là gì?

a)

Chiều cao lỗ lớn hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ

b)

Chiều cao lỗ nhỏ hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ

c)

Mép lỗ cạnh sắc và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

d)

Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

33.

Đặc điểm của lỗ to là:

a)

Cột áp tác dụng tại các điểm trong tiết diện lỗ khác nhau

b)

Cột áp tác dụng tại các điểm trong tiết diện lỗ bằng nhau

c)

Không phụ thuộc vào cột áp tác dụng tại các điểm trong tiết diện lỗ

d)

Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

34.

Khi dòng chảy bị thu hẹp thì:

a)

Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp giảm.

b)

Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp tăng.

c)

Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp tăng.

d)

Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp giảm.

35.

Khi dòng chảy bị mở rộng thì:

a)

Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp tăng.

b)

Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp giảm.

c)

Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp tăng.

d)

Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp giảm.

36.

Đường ống được gọi là dài khi tỉ số giữa chiều dài và đường kính ống:

a)

l/d>1000l/d > 1000

b)

l/d<10l/d < 10

c)

l/d<100l/d < 100

d)

l/d<0,1l/d < 0{,}1

37.

Phân bố vận tốc của dòng chảy tầng có áp trong khe hẹp giữa hai mặt phẳng song song có dạng?

a)

Parabol

b)

Hypebol

c)

Logarit

d)

Sin hoặc Cos

38.

Trong dòng chảy của chất lỏng không nén được tồn tại mấy trạng thái chính?

a)

2 trạng thái

b)

3 trạng thái

c)

4 trạng thái

d)

5 trạng thái

39.

Công thức h=λldv22gh = \lambda \dfrac{l}{d} \dfrac{v^2}{2g} xác định cái gì?

a)

Tổn thất cột áp dọc đường

b)

Tổn thất cột áp cục bộ

c)

Tổn thất áp suất dọc đường

d)

Tổn thất áp suất cục bộ

40.

Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường với vận tốc theo:

a)

Tùy thuộc vào chế độ chảy

b)

Bậc trong khoảng từ 1 tới 2

c)

Bậc 1

d)

Bậc 2

41.

Tổn thất cục bộ tại vị trí đoạn ống mở rộng đột ngột từ tiết diện 1 sang 2 có dạng:

a)

(v1v2)22g\dfrac{(v_1 - v_2)^2}{2g}

b)

v12v222g\dfrac{v_1^2 - v_2^2}{2g}

c)

0,5(1S2S1)2v222g0{,}5 \left(1 - \dfrac{S_2}{S_1}\right)^2 \dfrac{v_2^2}{2g}

d)

0,5(S2S11)2v222g0{,}5 \left(\dfrac{S_2}{S_1} - 1\right)^2 \dfrac{v_2^2}{2g}

42.

Tổn thất cục bộ tại vị trí đoạn ống thu hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang 2 có dạng:

a)

b)

c)

d)

43.

Tổn thất cục bộ khi dòng chảy với vận tốc v đi từ đường ống ra bể lớn bằng bao nhiêu?

a)

v2/2gv^2/2g

b)

1

c)

0,5v2/2g0{,}5\,v^2/2g

d)

0,5

44.

Tổn thất cục bộ khi dòng chảy từ bể lớn chảy vào đường ống với vận tốc v là bao nhiêu?

a)

0,5v2/2g0{,}5\,v^2/2g

b)

v2/2gv^2/2g

c)

1

d)

0,5

45.

Đại lượng z trong phương trình Bernoulli được xác định bằng gì?

a)

Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm ngang đến trọng tâm mặt cắt của dòng chảy.

b)

Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm nghiêng đến trọng tâm mặt cắt của dòng chảy.

c)

Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm ngang đến mặt cắt của dòng chảy.

d)

Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm nghiêng đến mặt cắt của dòng chảy.

46.

Theo ý nghĩa năng lượng, đại lượng (z + p/γ) trong phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố được gọi là gì?

a)

Thế năng đơn vị.

b)

Vị năng đơn vị.

c)

Áp năng đơn vị.

d)

Động năng đơn vị.

47.

Theo ý nghĩa năng lượng, đại lượng z trong phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố được gọi là gì?

a)

Vị năng đơn vị.

b)

Áp năng đơn vị.

c)

Thế năng đơn vị.

d)

Động năng đơn vị.

48.

Theo ý nghĩa năng lượng, đại lượng u2/2gu^2/2g trong phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố được gọi là gì?

a)

Động năng đơn vị.

b)

Thế năng đơn vị.

c)

Cơ năng đơn vị.

d)

Cột áp thủy động.

49.
a)

Cơ năng đơn vị.

b)

Cột áp thủy động.

c)

Thế năng đơn vị.

d)

Độ cao vận tốc.

50.

Trong phương trình Bernoulli cho chất lỏng nhớt không nén được đối với toàn dòng chảy, hệ số α gọi là gì?

a)

Hệ số hiệu chỉnh động năng.

b)

Hệ số góc.

c)

Hệ số độ nhớt động học.

d)

Hệ số cân bằng.

51.

Với chuyển động của chất lỏng thực trong đường ống có đường kính không đổi, đường năng và đường đo áp có dạng quan hệ nào?

a)

Hai đường song song.

b)

Hai đường nằm ngang.

c)

Hai đường cắt nhau.

d)

Hai đường chéo nhau.

52.

Khi biểu diễn hình học phương trình Bernoulli, đường nối các điểm ứng với cột áp thủy tĩnh được gọi là gì?

a)

Đường đo áp.

b)

Đường năng.

c)

Đường đo áp động.

d)

Đường đo áp tĩnh.

53.

Phương trình vi phân đường xoáy của dòng chảy chất lỏng trong không gian 3 chiều có dạng nào?

a)

dxΩx=dyΩy=dzΩz\dfrac{dx}{\Omega_x}=\dfrac{dy}{\Omega_y}=\dfrac{dz}{\Omega_z}

b)

dxux=dyuy=dzuz\dfrac{dx}{u_x}=\dfrac{dy}{u_y}=\dfrac{dz}{u_z}

c)

uxdx+uydy+uzdz=0u_x\,dx+u_y\,dy+u_z\,dz=0

d)

Ωxdx+Ωydy+Ωzdz=0\Omega_x\,dx+\Omega_y\,dy+\Omega_z\,dz=0

54.

Chuyển động quay của phần tử chất lỏng được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

ω=12rotu\vec{\omega}=\tfrac{1}{2}\,\operatorname{rot}\,\vec{u}

b)

ω=2rotu\vec{\omega}=2\,\operatorname{rot}\,\vec{u}

c)

ω=rotu\vec{\omega}=\operatorname{rot}\,\vec{u}

d)

ω=14rotu\vec{\omega}=\tfrac{1}{4}\,\operatorname{rot}\,\vec{u}

55.

Tốc độ quay của phần tử chất lỏng xung quanh trục Oy được xác định theo biểu thức nào?

a)

ωy=12 ⁣(uxzuzx)\omega_y=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_x}{\partial z}-\dfrac{\partial u_z}{\partial x}\right)

b)

ωy=12 ⁣(uzxuxz)\omega_y=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_z}{\partial x}-\dfrac{\partial u_x}{\partial z}\right)

c)

ωy=12 ⁣(uzx+uxz)\omega_y=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_z}{\partial x}+\dfrac{\partial u_x}{\partial z}\right)

d)

ωy=12 ⁣(uyz+uyx)\omega_y=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_y}{\partial z}+\dfrac{\partial u_y}{\partial x}\right)

56.

Tốc độ quay của phần tử chất lỏng xung quanh trục Ox được xác định theo biểu thức nào?

a)

ωx=12 ⁣(uzyuyz)\omega_x=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_z}{\partial y}-\dfrac{\partial u_y}{\partial z}\right)

b)

ωx=12 ⁣(uzyuyy)\omega_x=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_z}{\partial y}-\dfrac{\partial u_y}{\partial y}\right)

c)

ωx=12 ⁣(uzzuyy)\omega_x=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_z}{\partial z}-\dfrac{\partial u_y}{\partial y}\right)

d)

ωx=12 ⁣(uzz+uyz)\omega_x=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_z}{\partial z}+\dfrac{\partial u_y}{\partial z}\right)

57.

Tốc độ quay của phần tử chất lỏng xung quanh trục Oz được xác định theo biểu thức nào?

a)

ωz=12 ⁣(uyxuxy)\omega_z=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_y}{\partial x}-\dfrac{\partial u_x}{\partial y}\right)

b)

ωz=12 ⁣(uxzuyx)\omega_z=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_x}{\partial z}-\dfrac{\partial u_y}{\partial x}\right)

c)

ωz=12 ⁣(uyzuxx)\omega_z=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_y}{\partial z}-\dfrac{\partial u_x}{\partial x}\right)

d)

ωz=12 ⁣(uxyuyx)\omega_z=\tfrac{1}{2}\!\left(\dfrac{\partial u_x}{\partial y}-\dfrac{\partial u_y}{\partial x}\right)

58.

Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong mặt phẳng xOy có dạng nào?

a)

uxdyuydx=0u_xdy-u_ydx=0

b)

uxdy+uydx=0u_x\,dy+u_y\,dx=0

c)

uxdxuydy=0u_x\,dx-u_y\,dy=0

d)

uxdxuydy=0u_x\,dx-u_y\,dy=0

59.

Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong mặt phẳng xOz có dạng nào?

a)

uxdzuzdx=0u_x\,dz-u_z\,dx=0

b)

uxdz+uzdx=0u_x\,dz+u_z\,dx=0

c)

uxdxuzdz=0u_x\,dx-u_z\,dz=0

d)

uxdxuzdz=0u_x\,dx-u_z\,dz=0

60.

Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong mặt phẳng yOz có dạng nào?

a)

uydzuzdy=0u_y\,dz-u_z\,dy=0

b)

uydz+uzdy=0u_y\,dz+u_z\,dy=0

c)

uydyuzdz=0u_y\,dy-u_z\,dz=0

d)

uydyuzdz=0u_y\,dy-u_z\,dz=0

61.

Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong không gian 3 chiều có dạng nào đúng?

a)

dxux=dyuy=dzuz\frac{dx}{u_x}=\frac{dy}{u_y}=\frac{dz}{u_z}

b)

c)

uxdx+uydy+uzdz=0u_x\,dx+u_y\,dy+u_z\,dz=0

d)

Ωxdx+Ωydy+Ωzdz=0\Omega_x\,dx+\Omega_y\,dy+\Omega_z\,dz=0

62.

Dòng chảy có áp là dòng chảy

a)

  Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ tất cả các phía bằng thành rắn.

b)

  Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ tất cả các phía bằng khí trời.

c)

Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn bằng thành rắn và khí trời.

d)

Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn bằng khí trời và chất lỏng

63.

Dòng chảy không áp là dòng chảy

a)

Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ các phía bằng thành rắn và khí trời

b)

    Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ các phía bằng thành rắn.

c)

      Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ các phía bằng khí trời.

d)

Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn bằng khí trời và chất lỏng.

64.

Chu vi ướt là gì?

a)

Chiều dài phần tiếp xúc giữa chất lỏng và thành rắn của mặt cắt ướt

b)

Chiều dài phần tiếp xúc giữa chất lỏng và thành rắn

c)

Chiều dài phần tiếp xúc giữa chất lỏng và không khí

d)

Chiều dài phần tiếp xúc giữa thành rắn và không khí

65.

Mặt cắt ướt là mặt như thế nào?

a)

Mặt cắt ngang vuông góc với đường dòng của dòng nguyên tố

b)

Mặt cắt ngang song song với đường dòng của dòng nguyên tố

c)

Mặt cắt ngang vuông góc với dòng chảy chất lỏng

d)

Mặt cắt ngang song song với dòng chảy chất lỏng

66.

Ống dòng là ống có đặc điểm nào?

a)

Tập hợp các điểm của một đường cong khép kín nhỏ mà ta vẽ đường dòng

b)

Tập hợp các điểm của một đường cong không khép kín nhỏ mà ta vẽ đường dòng

c)

Tập hợp các dòng nguyên tố trong ống

d)

Tập hợp các đường dòng trong dòng nguyên tố

67.

Phương trình liên tục viết cho dòng nguyên tố có dạng đúng là gì?

a)

ρ1v1ω1=ρ2v2ω2\rho_1 v_1 \omega_1=\rho_2 v_2 \omega_2

b)

v1ω1=v2ω2v_1 \omega_1=v_2 \omega_2

c)

ρ1v1=ρ2v2\rho_1 v_1=\rho_2 v_2

d)

ρ1ω1=ρ2ω2\rho_1 \omega_1=\rho_2 \omega_2

68.

Lưu lượng toàn dòng chảy được tính theo công thức nào?

a)

Q=ωωμQ=\int_{\omega}\omega\mu

b)

Q=uωQ=\int u\,\omega

c)

Q=ωudωQ=\int_{\omega}u\,d\omega

d)

Q=νωQ=\int\nu\omega

69.

Đường xoáy là đường gì?

a)

Tập hợp các phần tử chất lỏng có vectơ vận tốc quay tiếp tuyến với đường cong

b)

Có các phần tử chất lỏng đi qua có vectơ vận tốc quay vuông góc với đường dòng

c)

Tập hợp của các phần tử chất lỏng trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Tập hợp các phần tử chất lỏng trong một thời điểm nhất định

70.

Lưu lượng nguyên tố được tính theo công thức nào?

a)

dQ=udωdQ=u\,d\omega

b)

Q=udωQ=u\,d\omega

c)

dQ=uωdQ=u\,\omega

d)

Q=vωQ=v\,\omega

71.

Tại một điểm cố định ở mỗi thời điểm xác định thì các đường dòng có đặc điểm gì?

a)

Không cắt nhau tại điểm đó

b)

Cắt nhau tại điểm đó

c)

Có vectơ vận tốc thay đổi

d)

Hướng của vectơ vận tốc thay đổi

72.

Phương trình Bernoulli cho chất lỏng không nhớt, không nén đối với toàn dòng chảy có dạng nào đúng, kể cả khi có tổn thất năng lượng?

a)

z1+p1γ+α1v122g=z2+p2γ+α2v222g+hw12z_1+\frac{p_1}{\gamma}+\frac{\alpha_1 v_1^2}{2g}=z_2+\frac{p_2}{\gamma}+\frac{\alpha_2 v_2^2}{2g}+h_{w1-2}

b)

z1+p1γ+αv122g=z2+p2γ+αv222g+hw12z_1+\frac{p_1}{\gamma}+\frac{\alpha_{ }v_1^2}{2g}=z_2+\frac{p_2}{\gamma}+\frac{\alpha v_2^2}{2g}+h_{w1-2}

c)

z1+p1γ+v122g=z2+p2γ+v222g+hw12z_1+\frac{p_1}{\gamma}+\frac{v_1^2}{2g}=z_2+\frac{p_2}{\gamma}+\frac{v_2^2}{2g}+h_{w1-2}

d)

z1+p1γ2+α1v122g=z2+p2γ2+α2v222g+hw12z_1+\frac{p_1}{\gamma_{_2}}+\frac{\alpha_1v_1^2}{2g}=z_2+\frac{p_2}{\gamma_{_2}}+\frac{\alpha_2v_2^2}{2g}+h_{w1-2}

73.

Phương trình Bernoulli cho chất lỏng không nhớt, không nén đối với dòng nguyên tố chuyển động ổn định có dạng đúng là gì?

a)

z+pγ+u22g=Constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{u^2}{2g}=\text{Const}

b)

z+pγ+u22g+φ(t)=Constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{u^2}{2g}+\varphi(t)=\text{Const}

c)

z+pγ+u22g+hq=Constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{u^2}{2g}+h_q=\text{Const}

d)

z+pγ+αv22g=Constz+\frac{p}{\gamma}+\frac{\alpha v^2}{2g}=\text{Const}

74.

Trong phương trình Bernoulli cho chất lỏng không nhớt, không nén đối với toàn dòng chảy, số hạng hw12h_{w1-2} gọi là gì?

a)

Tổn thất năng lượng dòng chảy

b)

Hệ số tổn thất cục bộ

c)

Hệ số tổn thất dọc đường

d)

Hệ số ma sát

75.

Khi viết phương trình Bécnuli cho chất lỏng không nhớt đối với toàn dòng chảy, cần tuân thủ điều kiện nào tại các mặt cắt?

a)

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh và dòng chất lỏng thay đổi dần

b)

Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh và dòng chất lỏng chuyển động đều

c)

Áp suất phân bố theo quy luật thủy động và dòng chất lỏng chuyển động đều

d)

Áp suất phân bố theo quy luật thủy động và dòng chất lỏng chuyển động ổn định

76.

Xung lực của dòng chất lỏng tác động lên thành chắn cố định phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Vận tốc dòng chảy, hình dạng thành chắn và khối lượng riêng của chất lỏng

b)

Chỉ phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy

c)

Chỉ phụ thuộc vào hình dạng thành chắn

d)

Chỉ phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng

77.

Hệ số hiệu chỉnh động năng được sử dụng trong phương trình nào?

a)

Phương trình Bernoulli

b)

Phương trình động lượng

c)

Phương trình liên tục

d)

Phương trình Euler

78.

Chọn phát biểu đúng về năng lượng đơn vị e của một dòng chảy.

a)

Có đơn vị là m

b)

Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng

c)

Có đơn vị là J/kg

d)

Là tổng động năng và thế năng dòng chảy

79.

Đối với dòng chảy tầng có áp trong khe hẹp giữa hai trụ tròn có kích thước như nhau nhưng bố trí đồng tâm và lệch tâm, lưu lượng của trường hợp nào lớn hơn?

a)

Lệch tâm lớn hơn đồng tâm

b)

Đồng tâm lớn hơn lệch tâm

c)

Bằng nhau

d)

Chưa xác định được

80.

Vận tốc trung bình vTBv_{TB} của dòng chảy tầng có áp trong các khe hẹp giữa hai tấm phẳng song song bằng bao nhiêu so với vận tốc lớn nhất?

a)

vTB=23umaxv_{TB}=\frac{2}{3}u_{max}

b)

vTB=32umaxv_{TB}=\frac{3}{2}u_{max}

c)

vTB=0,5umaxv_{TB}=0{,}5\,u_{max}

d)

vTB=0,825umaxv_{TB}=0{,}825\,u_{max}

81.

Vận tốc trung bình vTBv_{TB} của dòng chảy tầng trong ống bằng bao nhiêu so với vận tốc lớn nhất?

a)

vTB=0,500umaxv_{TB}=0{,}500\,u_{max}

b)

vTB=0,600umaxv_{TB}=0{,}600\,u_{max}

c)

vTB=0,525umaxv_{TB}=0{,}525\,u_{max}

d)

vTB=0,825umaxv_{TB}=0{,}825\,u_{max}

82.

Chuyển động của chất lỏng có các thành phần vận tốc ux=ax+btu_x=ax+bt , uy=ay+bu_y=-ay+b , uz=0u_z=0 . Phát biểu nào đúng?

a)

Chuyển động trên là chuyển động không dừng

b)

Chuyển động trên không thực tế

c)

Chuyển động trên là chuyển động dừng

d)

Chưa thể xác định dạng chuyển động

83.

Tỷ số giữa diện tích tiết diện co hẹp và diện tích tiết diện lỗ gọi là gì?

a)

Hệ số co hẹp lỗ

b)

Hệ số tiết diện lỗ

c)

Hệ số bóp dòng

d)

Hệ số vận tốc lỗ

84.

Điều kiện để xem lỗ là lỗ nhỏ:

a)

Chiều cao lỗ nhỏ hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ

b)

Chiều cao lỗ lớn hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ

c)

Mép lỗ cạnh sắc và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

d)

Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

85.

Điều kiện để xem lỗ là thành mỏng:

a)

Mép lỗ cạnh sắc và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

b)

Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

c)

Chiều cao lỗ nhỏ hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ

d)

Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ

86.

Khi số Re của dòng chảy qua lỗ thành mỏng tăng lên thì hệ số vận tốc của lỗ và hệ số co hẹp lỗ thay đổi như nào:

a)

Hệ số vận tốc của lỗ tăng và hệ số co hẹp lỗ giảm

b)

Hệ số vận tốc của lỗ giảm và hệ số co hẹp lỗ giảm

c)

Hệ số vận tốc của lỗ tăng và hệ số co hẹp lỗ tăng

d)

Hệ số vận tốc của lỗ giảm và hệ số co hẹp lỗ tăng

87.

Tích số giữa hệ số vận tốc của lỗ và hệ số co hẹp lỗ khi dòng qua thành mỏng gọi là:

a)

Hệ số lưu lượng của lỗ

b)

Hệ số bóp dòng

c)

Hệ số tổn thất

d)

Hệ số hiệu chỉnh động năng

88.

Khi độ chân không tại vùng co hẹp của dòng chảy qua vòi nhỏ đạt tới hạn sẽ xảy ra hiện tượng gì:

a)

Xâm thực

b)

Sóng va

c)

Bốc hơi

d)

Ngưng tụ

89.

Cấu trúc dòng chảy tầng trong ống gồm mấy phần chính:

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

90.

Lớp chảy tầng sát thành ống δt\delta_t của dòng rối trong ống được tính theo công thức nào dưới đây:

a)

δt=32.8dReλ\delta_t = \dfrac{32.8\,d}{\mathrm{Re}\,\sqrt{\lambda}}

b)

δt=30dReλ\delta_t = \dfrac{30\,d}{\mathrm{Re}\,\lambda}

c)

δt=0.3dReλ\delta_t = \dfrac{0.3\,d}{\mathrm{Re}\,\lambda}

d)

δt=0.3dReλ\delta_t = \dfrac{0.3\,d}{\mathrm{Re}\,\sqrt{\lambda}}

91.

Dòng chảy chất lỏng sẽ có tổn thất ít nhất nếu nó chuyển động trong ống có tiết diện như thế nào:

a)

Hình tròn

b)

Hình ô van

c)

Hình vuông

d)

Hình chữ nhật

92.

Trong trường hợp tổng quát, tổn thất năng lượng giữa hai mặt cắt 1-1 và 2-2 của đường ống là:

a)

Tổng số các tổn thất dọc đường và tổng số các tổn thất cục bộ

b)

Hiệu số các tổn thất dọc đường và các tổn thất cục bộ

c)

Tích số các tổn thất dọc đường và các tổn thất cục bộ

d)

Thương số tổng số các tổn thất dọc đường và tổng số các tổn thất cục bộ

93.

Tổn thất cục bộ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào:

a)

Hình dạng đường ống

b)

Đường kính ống

c)

Độ nhớt

d)

Độ nhám thành ống

94.

Bằng thực nghiệm người ta đã đưa ra quy luật phân bố tổn thất năng lượng dọc đường trong dòng chảy tại khu vực chảy tầng là:

a)

hwd=k1vh_{wd}=k_1\,v

b)

hwd=k1v2h_{wd}=k_1\,v^2

c)

hwd=k2v2h_{wd}=k_2\,v^2

d)

hwd=k2vh_{wd}=k_2\,v

95.

 Hệ số lưu lượng của dòng chảy qua lỗ thành mỏng phụ thuộc vào:

a)

  Kết cấu lỗ và vị trí bố trí lỗ trên thành bình

b)

  Vị trí bố trí lỗ trên thành bình

c)

  Kết cấu lỗ 

d)

Kết cấu lỗ và trạng thái dòng chảy qua lỗ

96.

Khi số Re của dòng chảy qua lỗ thành mỏng tăng lên thì hệ số lưu lượng của lỗ thay đổi như nào:

a)

Ban đầu tăng sau đó giảm đến giá trị không đổi 

b)

Ban đầu giảm sau đó giảm tiếp đến giá trị không đổi

c)

  Ban đầu tăng sau đó tăng tiếp đến giá trị không đổi

d)

Là giá trị không đổi

97.

Trong công thức xác định tổn thất dọc đường do Darcy thiết lập, thì v dùng để ký hiệu

a)

vận tốc trung bình

b)

vận tốc thực

c)

vận tốc giới hạn

d)

vận tốc dòng nguyên tố

98.

Trong tính toán thủy lực đường ống, đường ống dài là đường ống có

a)

Tổn thất dọc đường rất lớn so với tổn thất cục bộ

b)

  Chiều dài L>> đường kính d

c)

  Độ nhám Δ << đường kính d

d)

Tổn thất cục bộ rất lớn so với tổn thất dọc đường

99.

Tính toán đường ống thủy lực nối tiếp ta có:

a)

  Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau

b)

Tổn thất năng lượng trên các đoạn ống bằng nhau

c)

  Cột áp của hệ thống bằng cột áp các nhánh

d)

Lưu lượng trong đường ống chính bằng tổng lưu lượng trong các đoạn

100.

95.Hệ số vận tốc của lỗ khi dòng chảy qua lỗ thành mỏng phụ thuộc vào:

a)

  Kết cấu lỗ và trạng thái dòng chảy qua lỗ 

b)

Trạng thái dòng chảy qua lỗ

c)

  Kết cấu lỗ  

d)

Kết cấu lỗ và vị trí bố trí lỗ trên thành bình