Font size
Worksheetss1p3
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Phương trình liên tục dạng tổng quát có dạng sau. Chọn biểu thức đúng.
∂t∂ρ+div(ρu)=0
∂t∂ρ+ρdiv(u)=0
∂t∂ρ+div(u)=0
div(u)=0
Quỹ đạo của phần tử chất lỏng là gì?
Đường cong mà phần tử đó đi qua
Đường cong mà phần tử đó đi qua sau đó lặp lại
Đường cong mà các phần tử khác nhau đều đi qua
Đường cong khép kín của một phần tử đi qua
Đường dòng trong môi trường chất lỏng chuyển động là:
Đường cong đi qua các phần tử chất lỏng có vectơ vận tốc tiếp tuyến với đường cong đó
Đường đi của các phần tử chất lỏng
Tập hợp đường đi của các phần tử chất lỏng qua một điểm
Tập hợp các phần tử chất lỏng tại một thời điểm
Chuyển động ổn định đều chỉ tồn tại ở đâu?
Trong đường ống có tiết diện không đổi
Trong đường ống có đường kính thay đổi
Trong đường ống có hướng thay đổi
Trong đường ống có hướng không đổi
Một dòng chảy được gọi là chuyển động xoáy khi:
Vận tốc góc Ω=0
Vận tốc góc Ω=0
Vận tốc dòng có giá trị không đổi
Vận tốc dòng bằng 0
Một dòng chảy được gọi là có thế khi chuyển động đó có:
Vận tốc góc Ω=0
Vận tốc góc Ω=0
Vận tốc dòng có giá trị không đổi
vận tốc dong =
Khi biểu diễn hình học phương trình Bernoulli. Đường nối các điểm ứng với cột nước toàn phần được gọi là:
Đường năng
Đường đo áp
Đường đo áp động
Đường đo áp tĩnh
Phương pháp Lagrange xác định được gì?
Đặc điểm chuyển động của các phần tử chất lỏng riêng biệt
Đặc điểm chuyển động của một phần tử chất lỏng
Đặc điểm chuyển động của dòng chảy chất lỏng
Đặc điểm chuyển động của dòng của các phần tử chất lỏng qua những điểm cố định
Phương pháp Euler xác định được gì?
Đặc điểm chuyển động của dòng của các phần tử chất lỏng qua những điểm cố định
Đặc điểm chuyển động của các phần tử chất lỏng riêng biệt
Đặc điểm chuyển động của một phần tử chất lỏng
Đặc điểm chuyển động của dòng chảy chất lỏng
Đối với chất lỏng không nén được, chuyển động ng thì phương trình liên tục là:
div(u)=0
∂t∂ρ+div(ρu)=0
∂t∂ρ+ρdiv(u)=0
∂t∂ρ+div(u)=0
Trong chuyển động của chất lỏng không nhớt thì đường cột nước toàn phần có dạng:
Nằm ngang
Dốc nghiêng
Đường cong
Gấp khúc
Phương trình liên tục được xây dựng từ:
Định luật bảo toàn khối lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn năng lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Định luật bảo toàn momen động lượng cho khối chất lỏng chuyển động
Chuyển động ng là chuyển động mà:
Tại vị trí quan sát cố định, vận tốc, áp suất và khối lượng riêng không phụ thuộc vào thời gian
Các thông số của dòng chảy tại vị trí quan sát cố định luôn phụ thuộc vào thời gian
Tại vị trí quan sát cố định, vận tốc phụ thuộc vào thời gian, còn áp suất không phụ thuộc vào thời gian
Tại vị trí quan sát cố định, vận tốc không phụ thuộc vào thời gian, còn áp suất phụ thuộc vào thời gian
Đường dòng trùng với quỹ đạo khi
Chuyển động không phụ thuộc thời gian
Chuyển động có xoáy
Chuyển động có thế
Chuyển động phụ thuộc vào thời gian
Dòng chảy có áp trong một ống tròn có 2 đoạn với đường kính d1,d2 . Nếu d1=2d2 thì vận tốc v2 bằng:
4v1
2v1
v1/4
v1/2
Ống Venturi là dụng cụ để đo
Lưu lượng tức thời trong ống
Lưu lượng trung bình trong ống
Vận tốc trung bình trong ống
Vận tốc tức thời trong ống
Trong phương trình ρQ(β2v2−β1v1)=∑F , ∑F là:
Tổng ngoại lực tác dụng lên khối chất lỏng được xét
Tổng ngoại lực tác dụng lên toàn dòng chảy
Tổng ngoại lực tác dụng, bỏ qua trọng lực
Lực do chất lỏng tác dụng lên thành ống dẫn
Lưu lượng thể tích của dòng chảy là gì?
Là thể tích chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
Là lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
Là khối lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
Là trọng lượng chất lỏng đi qua mặt cắt ướt của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
Tỉ số giữa diện tích mặt cắt ướt và chu vi ướt được gọi là gì?
Bán kính thủy lực
Vận tốc thủy lực của dòng chất lỏng
Lưu lượng thủy động lực của dòng chất lỏng
Lưu lượng dòng chảy
Dòng chất lỏng có áp được hiểu như thế nào?
Là dòng chất lỏng bị giới hạn bởi lòng dẫn rắn từ mọi hướng
Là dòng chất lỏng bị giới hạn bởi lòng dẫn rắn, nhưng không phải tác động từ mọi hướng
Là tập hợp các dòng nguyên tố
Là tập hợp các dòng dòng
Đâu là phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố chất lỏng lý tưởng:
z+γp+2gαv2=const
z1+γp1+α12gv12=z2+γp2+α22gv22
(Biểu thức khác không áp dụng)
dQ=uds
Dòng nguyên tố là
Ống dòng có tiết diện vô cùng nhỏ bao quanh một đường dòng
Là một phần của dòng chảy, chảy đầy trong ống dòng
Là một khối dòng chảy dọc theo đường dòng
Là dòng liên tục có quỹ đạo bất kỳ
Phân bố vận tốc của dòng chảy tầng trong ống có dạng?
Parabol
Hyperbol
Logarit
Hàm sin
Tổn thất dọc đường không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?
Chiều dài ống
ộ nhớt cua chất lỏng
Độ nhám thành ống
Hệ số cản tại lối vào đường ống
Tổn thất cục bộ được xác định bằng công thức nào?
hc=ξ2gv2
hc=λdl2gv2
hc=λld2gv2
hc=(ξ+λdl)2gv2
Trong phương trình Re=νvd thì v gọi là?
Độ nhớt động
Độ nhớt động lực
Vận tốc
Độ nhám thành ống
Có mấy loại tổn thất năng lượng dòng chảy chính:
2 loại
1 loại
3 loại
4 loại
Giản đồ Nikuradse dùng để xác định hệ số ma sát λ có mấy khu vực?
5 khu vực
4 khu vực
3 khu vực
2 khu vực
Với dòng chảy tầng hệ số ma sát λ được xác định theo công thức nào dưới đây:
λ=Re64
λ=64×Re
λ=0,3164Re0,25
λ=0,3164×Re0,25
Tổn thất dọc đường phụ thuộc chủ yếu vào những yếu tố nào?
Hệ số ma sát, kích thước đường ống và vận tốc dòng chảy.
Độ nhớt, lưu lượng và khối lượng dòng chảy.
Hệ số ma sát, lưu lượng và khối lượng dòng chảy.
Chiều dài ống, vận tốc và lưu lượng dòng chảy.
Phân bố vận tốc của dòng chảy rối trong ống có dạng:
Logarit
Hyperbol
Parabol
Hàm sin
Với dòng chảy qua lỗ to, điều kiện lỗ phải thỏa mãn là gì?
Chiều cao lỗ lớn hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ
Chiều cao lỗ nhỏ hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ
Mép lỗ cạnh sắc và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Đặc điểm của lỗ to là:
Cột áp tác dụng tại các điểm trong tiết diện lỗ khác nhau
Cột áp tác dụng tại các điểm trong tiết diện lỗ bằng nhau
Không phụ thuộc vào cột áp tác dụng tại các điểm trong tiết diện lỗ
Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Khi dòng chảy bị thu hẹp thì:
Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp giảm.
Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp tăng.
Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp tăng.
Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp giảm.
Khi dòng chảy bị mở rộng thì:
Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp tăng.
Chiều cao vận tốc tăng, chiều cao đo áp giảm.
Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp tăng.
Chiều cao vận tốc giảm, chiều cao đo áp giảm.
Đường ống được gọi là dài khi tỉ số giữa chiều dài và đường kính ống:
l/d>1000
l/d<10
l/d<100
l/d<0,1
Phân bố vận tốc của dòng chảy tầng có áp trong khe hẹp giữa hai mặt phẳng song song có dạng?
Parabol
Hypebol
Logarit
Sin hoặc Cos
Trong dòng chảy của chất lỏng không nén được tồn tại mấy trạng thái chính?
2 trạng thái
3 trạng thái
4 trạng thái
5 trạng thái
Công thức h=λdl2gv2 xác định cái gì?
Tổn thất cột áp dọc đường
Tổn thất cột áp cục bộ
Tổn thất áp suất dọc đường
Tổn thất áp suất cục bộ
Đối với dòng chảy có áp trong ống tròn, quan hệ giữa tổn thất dọc đường với vận tốc theo:
Tùy thuộc vào chế độ chảy
Bậc trong khoảng từ 1 tới 2
Bậc 1
Bậc 2
Tổn thất cục bộ tại vị trí đoạn ống mở rộng đột ngột từ tiết diện 1 sang 2 có dạng:
2g(v1−v2)2
2gv12−v22
0,5(1−S1S2)22gv22
0,5(S1S2−1)22gv22
Tổn thất cục bộ tại vị trí đoạn ống thu hẹp đột ngột từ tiết diện 1 sang 2 có dạng:
Tổn thất cục bộ khi dòng chảy với vận tốc v đi từ đường ống ra bể lớn bằng bao nhiêu?
v2/2g
1
0,5v2/2g
0,5
Tổn thất cục bộ khi dòng chảy từ bể lớn chảy vào đường ống với vận tốc v là bao nhiêu?
0,5v2/2g
v2/2g
1
0,5
Đại lượng z trong phương trình Bernoulli được xác định bằng gì?
Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm ngang đến trọng tâm mặt cắt của dòng chảy.
Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm nghiêng đến trọng tâm mặt cắt của dòng chảy.
Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm ngang đến mặt cắt của dòng chảy.
Khoảng cách từ mặt phẳng chuẩn nằm nghiêng đến mặt cắt của dòng chảy.
Theo ý nghĩa năng lượng, đại lượng (z + p/γ) trong phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố được gọi là gì?
Thế năng đơn vị.
Vị năng đơn vị.
Áp năng đơn vị.
Động năng đơn vị.
Theo ý nghĩa năng lượng, đại lượng z trong phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố được gọi là gì?
Vị năng đơn vị.
Áp năng đơn vị.
Thế năng đơn vị.
Động năng đơn vị.
Theo ý nghĩa năng lượng, đại lượng u2/2g trong phương trình Bernoulli viết cho dòng nguyên tố được gọi là gì?
Động năng đơn vị.
Thế năng đơn vị.
Cơ năng đơn vị.
Cột áp thủy động.
Cơ năng đơn vị.
Cột áp thủy động.
Thế năng đơn vị.
Độ cao vận tốc.
Trong phương trình Bernoulli cho chất lỏng nhớt không nén được đối với toàn dòng chảy, hệ số α gọi là gì?
Hệ số hiệu chỉnh động năng.
Hệ số góc.
Hệ số độ nhớt động học.
Hệ số cân bằng.
Với chuyển động của chất lỏng thực trong đường ống có đường kính không đổi, đường năng và đường đo áp có dạng quan hệ nào?
Hai đường song song.
Hai đường nằm ngang.
Hai đường cắt nhau.
Hai đường chéo nhau.
Khi biểu diễn hình học phương trình Bernoulli, đường nối các điểm ứng với cột áp thủy tĩnh được gọi là gì?
Đường đo áp.
Đường năng.
Đường đo áp động.
Đường đo áp tĩnh.
Phương trình vi phân đường xoáy của dòng chảy chất lỏng trong không gian 3 chiều có dạng nào?
Ωxdx=Ωydy=Ωzdz
uxdx=uydy=uzdz
uxdx+uydy+uzdz=0
Ωxdx+Ωydy+Ωzdz=0
Chuyển động quay của phần tử chất lỏng được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
ω=21rotu
ω=2rotu
ω=rotu
ω=41rotu
Tốc độ quay của phần tử chất lỏng xung quanh trục Oy được xác định theo biểu thức nào?
ωy=21(∂z∂ux−∂x∂uz)
ωy=21(∂x∂uz−∂z∂ux)
ωy=21(∂x∂uz+∂z∂ux)
ωy=21(∂z∂uy+∂x∂uy)
Tốc độ quay của phần tử chất lỏng xung quanh trục Ox được xác định theo biểu thức nào?
ωx=21(∂y∂uz−∂z∂uy)
ωx=21(∂y∂uz−∂y∂uy)
ωx=21(∂z∂uz−∂y∂uy)
ωx=21(∂z∂uz+∂z∂uy)
Tốc độ quay của phần tử chất lỏng xung quanh trục Oz được xác định theo biểu thức nào?
ωz=21(∂x∂uy−∂y∂ux)
ωz=21(∂z∂ux−∂x∂uy)
ωz=21(∂z∂uy−∂x∂ux)
ωz=21(∂y∂ux−∂x∂uy)
Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong mặt phẳng xOy có dạng nào?
uxdy−uydx=0
uxdy+uydx=0
uxdx−uydy=0
uxdx−uydy=0
Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong mặt phẳng xOz có dạng nào?
uxdz−uzdx=0
uxdz+uzdx=0
uxdx−uzdz=0
uxdx−uzdz=0
Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong mặt phẳng yOz có dạng nào?
uydz−uzdy=0
uydz+uzdy=0
uydy−uzdz=0
uydy−uzdz=0
Phương trình vi phân đường dòng của dòng chảy chất lỏng trong không gian 3 chiều có dạng nào đúng?
uxdx=uydy=uzdz
uxdx+uydy+uzdz=0
Ωxdx+Ωydy+Ωzdz=0
Dòng chảy có áp là dòng chảy
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ tất cả các phía bằng thành rắn.
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ tất cả các phía bằng khí trời.
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn bằng thành rắn và khí trời.
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn bằng khí trời và chất lỏng
Dòng chảy không áp là dòng chảy
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ các phía bằng thành rắn và khí trời
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ các phía bằng thành rắn.
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn từ các phía bằng khí trời.
Mặt cắt ướt của dòng chảy được giới hạn bằng khí trời và chất lỏng.
Chu vi ướt là gì?
Chiều dài phần tiếp xúc giữa chất lỏng và thành rắn của mặt cắt ướt
Chiều dài phần tiếp xúc giữa chất lỏng và thành rắn
Chiều dài phần tiếp xúc giữa chất lỏng và không khí
Chiều dài phần tiếp xúc giữa thành rắn và không khí
Mặt cắt ướt là mặt như thế nào?
Mặt cắt ngang vuông góc với đường dòng của dòng nguyên tố
Mặt cắt ngang song song với đường dòng của dòng nguyên tố
Mặt cắt ngang vuông góc với dòng chảy chất lỏng
Mặt cắt ngang song song với dòng chảy chất lỏng
Ống dòng là ống có đặc điểm nào?
Tập hợp các điểm của một đường cong khép kín nhỏ mà ta vẽ đường dòng
Tập hợp các điểm của một đường cong không khép kín nhỏ mà ta vẽ đường dòng
Tập hợp các dòng nguyên tố trong ống
Tập hợp các đường dòng trong dòng nguyên tố
Phương trình liên tục viết cho dòng nguyên tố có dạng đúng là gì?
ρ1v1ω1=ρ2v2ω2
v1ω1=v2ω2
ρ1v1=ρ2v2
ρ1ω1=ρ2ω2
Lưu lượng toàn dòng chảy được tính theo công thức nào?
Q=∫ωωμ
Q=∫uω
Q=∫ωudω
Q=∫νω
Đường xoáy là đường gì?
Tập hợp các phần tử chất lỏng có vectơ vận tốc quay tiếp tuyến với đường cong
Có các phần tử chất lỏng đi qua có vectơ vận tốc quay vuông góc với đường dòng
Tập hợp của các phần tử chất lỏng trong một khoảng thời gian nhất định
Tập hợp các phần tử chất lỏng trong một thời điểm nhất định
Lưu lượng nguyên tố được tính theo công thức nào?
dQ=udω
Q=udω
dQ=uω
Q=vω
Tại một điểm cố định ở mỗi thời điểm xác định thì các đường dòng có đặc điểm gì?
Không cắt nhau tại điểm đó
Cắt nhau tại điểm đó
Có vectơ vận tốc thay đổi
Hướng của vectơ vận tốc thay đổi
Phương trình Bernoulli cho chất lỏng không nhớt, không nén đối với toàn dòng chảy có dạng nào đúng, kể cả khi có tổn thất năng lượng?
z1+γp1+2gα1v12=z2+γp2+2gα2v22+hw1−2
z1+γp1+2gαv12=z2+γp2+2gαv22+hw1−2
z1+γp1+2gv12=z2+γp2+2gv22+hw1−2
z1+γ2p1+2gα1v12=z2+γ2p2+2gα2v22+hw1−2
Phương trình Bernoulli cho chất lỏng không nhớt, không nén đối với dòng nguyên tố chuyển động ổn định có dạng đúng là gì?
z+γp+2gu2=Const
z+γp+2gu2+φ(t)=Const
z+γp+2gu2+hq=Const
z+γp+2gαv2=Const
Trong phương trình Bernoulli cho chất lỏng không nhớt, không nén đối với toàn dòng chảy, số hạng hw1−2 gọi là gì?
Tổn thất năng lượng dòng chảy
Hệ số tổn thất cục bộ
Hệ số tổn thất dọc đường
Hệ số ma sát
Khi viết phương trình Bécnuli cho chất lỏng không nhớt đối với toàn dòng chảy, cần tuân thủ điều kiện nào tại các mặt cắt?
Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh và dòng chất lỏng thay đổi dần
Áp suất phân bố theo quy luật thủy tĩnh và dòng chất lỏng chuyển động đều
Áp suất phân bố theo quy luật thủy động và dòng chất lỏng chuyển động đều
Áp suất phân bố theo quy luật thủy động và dòng chất lỏng chuyển động ổn định
Xung lực của dòng chất lỏng tác động lên thành chắn cố định phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Vận tốc dòng chảy, hình dạng thành chắn và khối lượng riêng của chất lỏng
Chỉ phụ thuộc vào vận tốc dòng chảy
Chỉ phụ thuộc vào hình dạng thành chắn
Chỉ phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng
Hệ số hiệu chỉnh động năng được sử dụng trong phương trình nào?
Phương trình Bernoulli
Phương trình động lượng
Phương trình liên tục
Phương trình Euler
Chọn phát biểu đúng về năng lượng đơn vị e của một dòng chảy.
Có đơn vị là m
Là năng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
Có đơn vị là J/kg
Là tổng động năng và thế năng dòng chảy
Đối với dòng chảy tầng có áp trong khe hẹp giữa hai trụ tròn có kích thước như nhau nhưng bố trí đồng tâm và lệch tâm, lưu lượng của trường hợp nào lớn hơn?
Lệch tâm lớn hơn đồng tâm
Đồng tâm lớn hơn lệch tâm
Bằng nhau
Chưa xác định được
Vận tốc trung bình vTB của dòng chảy tầng có áp trong các khe hẹp giữa hai tấm phẳng song song bằng bao nhiêu so với vận tốc lớn nhất?
vTB=32umax
vTB=23umax
vTB=0,5umax
vTB=0,825umax
Vận tốc trung bình vTB của dòng chảy tầng trong ống bằng bao nhiêu so với vận tốc lớn nhất?
vTB=0,500umax
vTB=0,600umax
vTB=0,525umax
vTB=0,825umax
Chuyển động của chất lỏng có các thành phần vận tốc ux=ax+bt , uy=−ay+b , uz=0 . Phát biểu nào đúng?
Chuyển động trên là chuyển động không dừng
Chuyển động trên không thực tế
Chuyển động trên là chuyển động dừng
Chưa thể xác định dạng chuyển động
Tỷ số giữa diện tích tiết diện co hẹp và diện tích tiết diện lỗ gọi là gì?
Hệ số co hẹp lỗ
Hệ số tiết diện lỗ
Hệ số bóp dòng
Hệ số vận tốc lỗ
Điều kiện để xem lỗ là lỗ nhỏ:
Chiều cao lỗ nhỏ hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ
Chiều cao lỗ lớn hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ
Mép lỗ cạnh sắc và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Điều kiện để xem lỗ là thành mỏng:
Mép lỗ cạnh sắc và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ nhỏ hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Chiều cao lỗ nhỏ hơn 1/10 cột áp tác dụng của lỗ
Mép lỗ cạnh dày và chiều dày thành lỗ lớn hơn từ 3 đến 4 lần chiều cao lỗ
Khi số Re của dòng chảy qua lỗ thành mỏng tăng lên thì hệ số vận tốc của lỗ và hệ số co hẹp lỗ thay đổi như nào:
Hệ số vận tốc của lỗ tăng và hệ số co hẹp lỗ giảm
Hệ số vận tốc của lỗ giảm và hệ số co hẹp lỗ giảm
Hệ số vận tốc của lỗ tăng và hệ số co hẹp lỗ tăng
Hệ số vận tốc của lỗ giảm và hệ số co hẹp lỗ tăng
Tích số giữa hệ số vận tốc của lỗ và hệ số co hẹp lỗ khi dòng qua thành mỏng gọi là:
Hệ số lưu lượng của lỗ
Hệ số bóp dòng
Hệ số tổn thất
Hệ số hiệu chỉnh động năng
Khi độ chân không tại vùng co hẹp của dòng chảy qua vòi nhỏ đạt tới hạn sẽ xảy ra hiện tượng gì:
Xâm thực
Sóng va
Bốc hơi
Ngưng tụ
Cấu trúc dòng chảy tầng trong ống gồm mấy phần chính:
1 phần
2 phần
3 phần
4 phần
Lớp chảy tầng sát thành ống δt của dòng rối trong ống được tính theo công thức nào dưới đây:
δt=Reλ32.8d
δt=Reλ30d
δt=Reλ0.3d
δt=Reλ0.3d
Dòng chảy chất lỏng sẽ có tổn thất ít nhất nếu nó chuyển động trong ống có tiết diện như thế nào:
Hình tròn
Hình ô van
Hình vuông
Hình chữ nhật
Trong trường hợp tổng quát, tổn thất năng lượng giữa hai mặt cắt 1-1 và 2-2 của đường ống là:
Tổng số các tổn thất dọc đường và tổng số các tổn thất cục bộ
Hiệu số các tổn thất dọc đường và các tổn thất cục bộ
Tích số các tổn thất dọc đường và các tổn thất cục bộ
Thương số tổng số các tổn thất dọc đường và tổng số các tổn thất cục bộ
Tổn thất cục bộ phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào:
Hình dạng đường ống
Đường kính ống
Độ nhớt
Độ nhám thành ống
Bằng thực nghiệm người ta đã đưa ra quy luật phân bố tổn thất năng lượng dọc đường trong dòng chảy tại khu vực chảy tầng là:
hwd=k1v
hwd=k1v2
hwd=k2v2
hwd=k2v
Hệ số lưu lượng của dòng chảy qua lỗ thành mỏng phụ thuộc vào:
Kết cấu lỗ và vị trí bố trí lỗ trên thành bình
Vị trí bố trí lỗ trên thành bình
Kết cấu lỗ
Kết cấu lỗ và trạng thái dòng chảy qua lỗ
Khi số Re của dòng chảy qua lỗ thành mỏng tăng lên thì hệ số lưu lượng của lỗ thay đổi như nào:
Ban đầu tăng sau đó giảm đến giá trị không đổi
Ban đầu giảm sau đó giảm tiếp đến giá trị không đổi
Ban đầu tăng sau đó tăng tiếp đến giá trị không đổi
Là giá trị không đổi
Trong công thức xác định tổn thất dọc đường do Darcy thiết lập, thì v dùng để ký hiệu
vận tốc trung bình
vận tốc thực
vận tốc giới hạn
vận tốc dòng nguyên tố
Trong tính toán thủy lực đường ống, đường ống dài là đường ống có
Tổn thất dọc đường rất lớn so với tổn thất cục bộ
Chiều dài L>> đường kính d
Độ nhám Δ << đường kính d
Tổn thất cục bộ rất lớn so với tổn thất dọc đường
Tính toán đường ống thủy lực nối tiếp ta có:
Lưu lượng trong các đoạn ống bằng nhau
Tổn thất năng lượng trên các đoạn ống bằng nhau
Cột áp của hệ thống bằng cột áp các nhánh
Lưu lượng trong đường ống chính bằng tổng lưu lượng trong các đoạn
95.Hệ số vận tốc của lỗ khi dòng chảy qua lỗ thành mỏng phụ thuộc vào:
Kết cấu lỗ và trạng thái dòng chảy qua lỗ
Trạng thái dòng chảy qua lỗ
Kết cấu lỗ
Kết cấu lỗ và vị trí bố trí lỗ trên thành bình
