wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khởi sự và Chuẩn bị Kiến thức

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong khởi sự kinh doanh, mục đích của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:

a)

Đánh giá xem đã chuẩn bị tốt về tinh thần cho những người thân trong gia đình để bắt đầu kinh doanh hay chưa

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Đánh giá xem bản thân đã huy động đủ tài chính cho hoạt động kinh doanh chưa

d)

Đánh giá xem bản thân có khả năng và kinh nghiệm nào đã được tích lũy

2.

Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:

a)

Giúp đánh giá điểm mạnh, điểm yếu của bản thân

b)

Giúp lựa chọn ý tưởng kinh doanh phù hợp với kỹ năng và sở trường

c)

Điều kiện đầu tiên có thể khởi sự thành công

d)

Tất cả các phương án đều đúng

3.

Nước uống tăng lực kết hợp cafe tạo nên sản phẩm mang tên wakeup 247. Sản phẩm này là ý tưởng kinh doanh được tạo ra bằng cách:

a)

Tư duy theo chiều ngang

b)

Giải quyết vấn đề

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Lồng ghép kết hợp

4.

Người khởi nghiệp cần cân nhắc kỹ việc lựa chọn hình thức pháp lý của doanh nghiệp, vì hình thức pháp lý sẽ quyết định đến:

a)

c. Quyền điều hành doanh nghiệp

b)

b. Cơ cấu vốn ban đầu của doanh nghiệp

c)

Cả B và C đều đúng

d)

a. Sự thành công của người khởi nghiệp

5.

Để dễ dàng tiếp cận với nguồn vốn vay ngân hàng thì nên lựa chọn phương thức khởi nghiệp nào?

a)

Nhượng quyền thương hiệu

b)

Tái lập doanh nghiệp

c)

Thành lập doanh nghiệp mới

d)

Mua lại doanh nghiệp đang hoạt động

6.

Nhận định nào sau đây về cách đặt tên cho doanh nghiệp mới thành lập là SAI:

a)

Tên chính thức phải được viết bằng tiếng Việt

b)

Tên chính thức phải ngắn gọn, dễ phát âm, dễ đọc

c)

Không được đặt tên trùng với tên doanh nghiệp khác đã đăng ký

d)

Có thể lựa chọn bất cứ tên nào theo ý muốn

7.

Các rủi ro cơ bản trong khởi nghiệp không bao gồm:

a)

Chi phí hoạt động doanh nghiệp

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Sự hao hụt của thị trường đối với sản phẩm và triển vọng thị trường

d)

Hành động trả đũa của đối thủ cạnh tranh

8.

Lịch trình phát triển doanh nghiệp là:

a)

Chỉ rõ những công việc nào đã được tiến hành trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh

b)

Xác định người chịu trách nhiệm đảm bảo các điểm mốc quan trọng cần đạt được

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Làm bật những mốc thời gian chính trong quá trình phát triển

9.

Bước đầu tiên của việc chuẩn bị kiến thức kinh doanh cần thiết cho người khởi nghiệp kinh doanh là:

a)

Theo học một chương trình đào tạo về quản trị kinh doanh nào đó

b)

Đi làm thuê cho một doanh nghiệp để lấy kinh nghiệm

c)

Xác định những kiến thức cần thiết trước khi khởi nghiệp và trong quá trình kinh doanh

d)

Không có đáp án nào đúng

10.

Để trở thành người chủ doanh nghiệp, bạn phải chuẩn bị:

a)

Kiến thức kinh doanh cần thiết

b)

Học các khóa học về quản trị kinh doanh

c)

Tiền

d)

Học các kỹ năng lãnh đạo

11.

Tư chất cần thiết của người khởi sự kinh doanh không bao gồm:

a)

Năng khiếu chỉ huy

b)

Năng khiếu nghệ thuật

c)

Năng khiếu đặc biệt

d)

Năng khiếu chịu mạo hiểm

12.

Biểu hiện lòng tự tin của người khởi sự kinh doanh là gì?

a)

Lo xa mọi khả năng rủi ro

b)

Sáng suốt ở mọi tình huống

c)

Sáng kiến tức thời liên tục

d)

Sự bình thản trước áp lực

13.

Người khởi sự kinh doanh cần có lòng tự tin vì lý do nào?

a)

Thể hiện tính bình thản trên thương trường

b)

Không có phương án nào đúng

c)

Con đường kinh doanh là con đường gập ghềnh

d)

Thể hiện tính độc lập trong quyết định

14.

Đâu không phải là biểu hiện ý thức rõ ràng về nhiệm vụ phải hoàn thành để đạt kết quả dự tính của người khởi sự kinh doanh?

a)

Sáng kiến khi cần thiết

b)

Không có phương án nào

c)

Khả năng thích ứng cao

d)

Có nghị lực và hoạt bát

15.

Biểu hiện năng khiếu chỉ huy của người khởi sự kinh doanh là gì?

a)

Không có phương án

b)

Có năng lực đổi mới sáng tạo

c)

Thoải mái trong quan hệ với người khác

d)

Nhay cảm với cái mới

16.

Biểu hiện năng khiếu đặc biệt của người khởi sự kinh doanh là gì?

a)

Khả năng thích ứng

b)

Lo xa thường trực

c)

Sáng suốt tuyệt đối

d)

Tính linh hoạt

17.

Một năng khiếu đặc biệt của người khởi sự kinh doanh là:

a)

Biết lợi dụng gợi ý và chỉ trích

b)

Năng khiếu thu thập thông tin

c)

Có ứng xử như người thủ lĩnh

d)

Có nghị lực và hoạt bát

18.

Biểu hiện năng khiếu mạo hiểm của người khởi sự, ngoại trừ:

a)

Ham thích cái mới

b)

Thích mạo hiểm có tính toán

c)

Tính độc lập tuyệt đối

d)

Không sợ rủi ro hợp lý

19.

Trong các lựa chọn sau, đâu là năng khiếu đặc biệt của người khởi sự?

a)

Tháo vát xử lý tình huống

b)

Thích mạo hiểm mọi lúc

c)

Không sợ rủi ro vô điều kiện

d)

Không có phương án nào

20.

Để trở thành chủ doanh nghiệp thành đạt, cần chuẩn bị điều gì trước tiên?

a)

Kiến thức kinh doanh cần thiết

b)

Các mong muốn cần thiết

c)

Nguồn vốn dồi dào ngay lập tức

d)

Học hỏi những điều chưa biết

21.

Tình huống: Nhận phản hồi trái chiều về kế hoạch, bạn nên làm gì để thể hiện năng khiếu lãnh đạo?

a)

Tạm dừng dự án không thời hạn

b)

Chuyển toàn bộ trách nhiệm cho nhóm

c)

Biến gợi ý và chỉ trích thành lợi thế

d)

Gạt bỏ phản hồi để giữ quyết định

22.

Hãy chỉ ra khái niệm về “Kế hoạch kinh doanh” đúng nhất.

a)

Là một văn bản trình bày ý tưởng kd và cách thức thực hiện hóa ý tưởng đó của doanh nghiệp

b)

Giúp chủ doanh nghiệp, các bên cho vay, các nhà đầu tư giám sát hoạt động kd

c)

Cả ba phương án đều đúng

d)

Là một văn bản trong bộ hồ sơ thành lập công ty

23.

Trong kế hoạch kinh doanh cần nêu rõ nội dung nào sau đây?

a)

Sở thích của chủ doanh nghiệp

b)

Gia cảnh của nhóm đồng sáng lập

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Chiến lược, chiến thuật của doanh nghiệp

24.

Tiêu chí đánh giá bản kế hoạch kinh doanh KHÔNG bao gồm nội dung nào?

a)

Chi tiết

b)

Sáng tạo

c)

Khả thi

d)

Ngắn gọn

25.

Chiến lược kinh doanh là gì?

a)

Một bản Kế hoạch cho phòng nhân sự

b)

Một bản Kế hoạch dài hạn và tổng thể của doanh nghiệp

c)

Một bản Kế hoạch cho phòng sản xuất

d)

Một bản Kế hoạch kinh doanh ngắn hạn của doanh nghiệp

26.

Bản kế hoạch kinh doanh gồm có mục nào sau đây?

a)

Thành tích bản thân; Kỹ năng lãnh đạo

b)

Mục lục; Tóm tắt dự án; các loại kế hoạch chức năng

c)

Kỹ năng cá nhân; Nhà cung cấp; Sản phẩm

d)

Sở thích cá nhân; Nhu cầu thị trường

27.

Mục tiêu của doanh nghiệp cơ hội kd là trả lời câu hỏi:

a)

Có khả năng đàm phán với nhà cung cấp hay không?

b)

Có khả năng dẫn đầu thị trường hay không?

c)

Có khả năng bao phủ thị trường hay không?

d)

Có tính hấp dẫn hay không: gồm yếu tố thị trường như lợi nhuận cao, cạnh tranh thấp..?

28.

Ý tưởng kinh doanh tốt là gì?

a)

Có cơ hội tiềm năng, khả thi và thú vị

b)

Có cơ hội tiềm năng, khả thi, đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

Phù hợp người khởi nghiệp, khả thi, độc đáo, khác biệt

d)

Có cơ hội tiềm năng, khả thi, độc đáo và khác biệt

29.

Kết cấu của bản kế hoạch khởi nghiệp nên như thế nào?

a)

Không thể thay đổi

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Phải tuân thủ cấu trúc logic

d)

Có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng người

30.

Ưu điểm của nhượng quyền thương hiệu là gì?

a)

Tiếp cận dễ dàng hơn nguồn vốn vay ngân hàng

b)

Rút ra kinh nghiệm kinh doanh từ cách thức kd trg quá khú của cty nhượng quyền

c)

Chi phí nhượng quyền thấp

d)

Tăng khả năng thành công

31.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về ý tưởng kinh doanh?

a)

Ý tưởng tốt là bước đầu của thành công

b)

Ý tưởng là điểm xuất phát cho quá trình khởi nghiệp

c)

Ý tưởng tốt nếu đáp ứng mong muốn và khả năng chi trả khách hàng

d)

Cả ba phương án đều đúng

32.

Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng về mục đích soạn thảo kế hoạch kinh doanh?

a)

Nếu thành muốn thành công bạn nên tư duy theo quan điểm khách hàng

b)

Mục đích chủ yếu là huy động vốn cho doanh nghiệp khởi nghiệp

c)

Tất cả đều không đúng

d)

Các nhà kd phát hiện đc cơ hội trg " khó khăn" của ng khác .Như vậy, một ý tưởng kd tốt sẽ giúp giải quyết dc khó khăn đó

33.

Nội dung đánh giá bản thân để khởi sự kinh doanh bao gồm gì?

a)

Đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của bản thân

b)

Đánh giá kỹ năng, kinh nghiệm đã tích lũy

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Đánh giá những việc bản thân thích làm

34.

Trong khởi sự kd, mục đích của việc đánh giá bản thân ng khởi sự là

a)

Đánh giá xem bản thân ng khởi sự có kn và kinh nghiệm nào đã đc tích lũy

b)

Đánh giá xem bản thân ng khởi sự đã huy động đủ tài chính cho hoạt động kd chưa

c)

Đánh giá xem bản thân ng khởi sự đã cb tốt về tinh thần cho những ng thân trong gia đình để bắt đầu kinh doanh hay chưa

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

35.

Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:

a)

Giúp ng khởi sự có định hướng trong việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh

b)

Giúp lựa chọn đc một ý tưởng kd phù hợp vs các kỹ năng và sở trường của mình

c)

Là đk đầu tiên có thể khởi sự thành công

d)

Tất cả đáp án trên

36.

Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:

a)

Giúp ng khởi sự có định hướng trong việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh

b)

Giúp lựa chọn đc một ý tưởng kd phù hợp vs các kỹ năng và sở trường của mình

c)

Là đk đầu tiên có thể khởi sự thành công

d)

Tất cả đáp án trên

37.

Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:

a)

Giúp dễ dàng huy động đc vốn vay từ ngân hàng

b)

Giúp lựa chọn đc nhóm khách hàng phù hợp

c)

Giúp đánh giá điểm mạnh và điểm yếu của bản thân

d)

Là điều kiện đầu tiên để làm thủ tục đăng ký doanh nghiệp

38.

Vai trò của việc đánh giá bản thân người khởi sự là:

a)

Giúp kêu gọi vốn đầu tư từ các nhà đầu tư

b)

Giúp đánh giá nhg khả năng và kinh nghiệm đã tích lũy

c)

Giúp lựa chọn khách hàng mục tiêu

d)

Giúp ng khởi sự xây dựng đc chân dung khách

39.

Khi đánh giá bản thân, người khởi sự cần đảm bảo yêu cầu nào:

a)

Đánh giá cụ thể gắn với các hướng dự định kinh doanh

b)

Đảm bảo tính khách quan

c)

Đảm bảo tính tổng quát và gắn với cơ hội hiện có

d)

Đánh giá bằng cảm tính

40.

Thị trường mục tiêu là:

a)

Đoạn thị trường doanh nghiệp hướng phục vụ tốt hơn đối thủ

b)

Tất cả các đoạn thị trường

c)

Đoạn thị trường có quy mô đủ lớn để tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Đoạn thị trường hấp dẫn đối với doanh nghiệp

41.

Đâu không phải yếu tố quyết định thành công trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ ăn uống:

a)

Tốc độ tăng trưởng của thị trường

b)

Chất lượng sản phẩm/dịch vụ

c)

A, B, C đều đúng

d)

Giá cả sản phẩm/dịch vụ

42.

Bạn muốn kinh doanh tại nơi mình sinh sống với quy mô nhỏ, đâu là phương pháp phù hợp để xác định nhu cầu đã có nhưng chưa được đáp ứng:

a)

Quan sát trực tiếp và nghiên cứu thị trường

b)

Thăm dò ý kiến chuyên gia

c)

Dự tính phân chia lợi nhuận

d)

Không có phương án nào đúng

43.

Tại sao ngày nay doanh nghiệp phải phân khúc thị trường:

a)

Họ không thể thu hút toàn bộ người mua trên thị trường

b)

Họ không thể thu hút toàn bộ người mua theo cùng một cách

c)

Để xác định phần thị trường có khả năng phục vụ tốt nhất

d)

A, B, C đều đúng

44.

Trong kinh doanh, nhờ có tư duy sáng tạo và hiệu quả mà doanh nhân có thể:

a)

Tất cả đều đúng

b)

Tạo sự khác biệt hóa về sản phẩm, dịch vụ, chiến lược

c)

Tìm ra các phương án đối phó với thách thức

d)

Nhận ra cơ hội trong môi trường nhiều biến động

45.

Đâu không phải là mục tiêu của hoạt động phác họa chân dung khách hàng:

a)

Tìm ra phương thức tiếp cận khách hàng

b)

Đề lập kế hoạch sản xuất cho doanh nghiệp

c)

Đánh giá tính khả thi của kế hoạch kinh doanh

d)

Phân đoạn thị trường

46.

Các bước của tư duy thiết kế bao gồm:

a)

Đồng cảm, xác định, ý tưởng, nguyên mẫu, thử nghiệm

b)

Thấu hiểu, ý tưởng, thiết kế, sản xuất, thử nghiệm

c)

Thấu hiểu, ý tưởng, sản xuất, phân phối, hoàn thiện

d)

Đồng cảm, ý tưởng, thiết kế, thử nghiệm, hoàn thành

47.

Đâu là nguyên nhân thất bại của một dự án kinh doanh:

a)

Sản phẩm không đáp ứng đúng nhu cầu thị trường

b)

Doanh nghiệp không có lợi nhuận ở năm đầu tiên

c)

Công suất của doanh nghiệp nhỏ

48.

Khi xây dựng chính sách sản phẩm, để quyết định cung cấp dịch vụ kèm theo, người khởi nghiệp nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Loại sản phẩm doanh nghiệp cung ứng

c)

Năng lực nhà cung cấp dịch vụ

d)

Yêu cầu dịch vụ của khách hàng

49.

Phần mô tả sản phẩm trong bản kế hoạch kinh doanh cần trả lời câu hỏi nào sau đây, NGOẠI TRỪ?

a)

Sản phẩm có đặc tính gì và tạo giá trị nào

b)

Làm thế nào sản phẩm phù hợp với giá trị khách

c)

Quy trình công nghệ sản xuất sản phẩm là gì

d)

Nhu cầu nào khách hàng chưa được đáp ứng sẽ đc thỏa mãn bởi sản phẩm đc cung cấp

50.

Nhận định nào KHÔNG đúng khi viết phần mô tả sản phẩm trong bản kế hoạch khởi sự kinh doanh?

a)

Xác định đặc tính cần thiết của sản phẩm/dvu giúp thỏa mãn nhu cầu chưa đáp ứng đc của khách hàng

b)

Xác định lợi thế cạnh tranh đặc biệt của sản phẩm

c)

Mô tả được công nghệ sản xuất sản phẩm

d)

Thể hiện tầm nhìn về vấn đề tăng trưởng để thấy đc triển vọng thự sự của doanh nghiệp

51.

Nhận định nào sau đây là SAI về lập kế hoạch về sản phẩm/dịch vụ?

a)

Các chính sách khuyến mãi sẽ thực hiện

b)

Kế hoạch hỗ trợ kỹ thuật trong và sau bán

c)

Đối tượng khách hàng sẽ được phục vụ

d)

Những hữu ích về đặc tính sản phẩm tạo ra

52.

Kế hoạch về sản phẩm nên tập trung vào nội dung quan trọng nào?

a)

Nhấn mạnh độ hấp dẫn về hình thức

b)

Luận giải công nghệ tạo ra sản phẩm

c)

Định vị sản phẩm qua đặc tính nổi trội

d)

Luận giải mức giá phù hợp với lợi ích

53.

Giá trị cốt lõi của sản phẩm được hiểu là gì?

a)

Giá trị sản phẩm của doanh nghiệp mang lại cho khách hàng với hiệu quả cao hơn bất kỳ đối thủ nào

b)

Thỏa mãn nhu cầu cụ thể của khách hàng và khách hàng luôn hướng tới nhưng đòi hỏi sự thay đổi phù hợp với nhu cầu

c)

Thỏa mãn nhu cầu cụ thể của khách hàng nhg khách hàng ko chỉ hướng tới mà còn cần nhg đặc tính khác

d)

Thỏa mãn nhu cầu cụ thể của khách hàng nhưng khách ít chú ý vì cong nhg đòi hỏi cao hơn về sp

54.

Nhận định nào đúng về kế hoạch sản phẩm/dịch vụ?

a)

Được hình thành từ kế hoạch thị trường mục tiêu

b)

Mô tả khác biệt giữa sản phẩm mình và đối thủ

c)

Luận giải lý do khách chuyển sang mua của mình

d)

Tất cả các nhận định đều đúng

55.

Phân tích sản phẩm chiến lược của doanh nghiệp là phân tích nội dung nào?

a)

Đặc tính kỹ thuật của sản phẩm

b)

Chất lượng tổng thể sản phẩm

c)

Kiểu dáng thiết kế sản phẩm

d)

Lợi ích, ứng dụng của sản phẩm

56.

Để xây dựng kế hoạch sản phẩm, người khởi nghiệp cần quan tâm đến vấn đề nào?

a)

Tất cả các vấn đề đều đúng

b)

Điểm khác biệt của sản phẩm

c)

Nhãn hiệu sản phẩm chủ lực

d)

Danh mục sản phẩm cung cấp

57.

Các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm bao gồm chuỗi nào?

a)

Tung ra thị trường, bão hòa, phát triển, suy thoái

b)

Tung ra thị trường, phát triển, bão hòa, suy thoái

c)

Phát triển, tung ra thị trường, bão hòa, suy thoái

d)

Phát triển, bão hòa, tung ra thị trường, suy thoái

58.

Phát biểu nào KHÔNG đúng về bao gói hàng hóa?

a)

Bao gói làm tăng giá trị sử dụng hàng hóa

b)

Bao gói có thể gia tăng doanh thu sản phẩm

c)

Bao gói góp phần tạo hình ảnh và nhãn hiệu

d)

Bao gói đảm bảo chức năng phục vụ hàng hóa

59.

Một hãng điện tử mang sản phẩm ở giai đoạn cuối chu kỳ sống sang Việt Nam nhằm mục đích gì?

a)

Tăng doanh số bán hiện có tại Việt Nam

b)

Giảm chi phí marketing cho sản phẩm mới

c)

Tạo cho sản phẩm một chu kỳ sống mới

d)

Giảm chi phí nghiên cứu phát triển sản phẩm

60.

Vòng đời của sản phẩm là?

a)
  1. Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

b)
  1. Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi bị đào thải khỏi thị trường

c)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại thực sự trên thị trường kể từ khi sản phẩm được đưa ra thị trường tới khi bị đào thải khỏi thị trường

d)

Tất cả các đáp án