wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần I: Khái niệm và Ý tưởng Kinh doanh (Câu 1-14)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Kinh doanh là hoạt động của cá nhân hoặc tổ chức nhằm mục đích chính:

a)

Thực hiện ước mơ kinh doanh

b)

Thể hiện bản thân

c)

Xã hội

d)

Sinh lời

2.

Phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Tất cả các đáp trên đều đúng

b)

Kinh doanh là một nghề cần có một chút may mắn

c)

Kinh doanh là một nghề cần trí tuệ

d)

Kinh doanh là một nghề cần nghệ thuật

3.

Phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

a. Khởi nghiệp là việc thực hiện một chân lý tốt đẹp nào đó

b)

b. Khởi nghiệp là việc bắt đầu một công việc kinh doanh

c)

c. Khởi nghiệp gắn với sự đổi mới có mục đích và có hệ thống mới dẫn đến thành công

d)

Cả B và C đều đúng

4.

Theo Peter F. Drucker, người khởi nghiệp là:

a)

Người mà bản thân anh ta không đem lại thay đổi nhưng anh ta không ngừng tìm kiếm thay đổi và khai thác nó như một cơ hội

b)

Người khởi xướng và thực hiện việc phát triển thêm một ngành dịch vụ hoặc một sản phẩm mới trong công ty hiện hành

c)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

d)

Người thành lập doanh nghiệp mới có qui mô nhỏ và họ là ông chủ

5.

Một người tiến hành khởi nghiệp kinh doanh vì muốn:

a)

Trở thành giám đốc

b)

Góp phần thay đổi môi trường kinh doanh

c)

Thực hiện ý tưởng kinh doanh của riêng mình

d)

Có việc làm và hưởng an nhàn

6.

Đâu không phải là tố chất của nhà kinh doanh sẽ thành đạt:

a)

Năng khiếu chịu mạo hiểm

b)

Có ý thức rõ ràng về nhiệm vụ phải thực hiện để đạt tới kết quả đã dự tính

c)

Lòng tự tin

d)

Có kiến thức kinh doanh

7.

Nguồn gốc của ý tưởng kinh doanh từ:

a)

Sự thay đổi trong nhân khẩu học

b)

Kiến thức mới: kiến thức khoa học hay xã hội

c)

Thay đổi trong nhận thức của con người

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

8.

Ý tưởng kinh doanh tốt là:

a)

Có cơ hội tiềm tàng kinh doanh, có tính khả thi và thú vị

b)

Phù hợp với người khởi nghiệp, có tính khả thi, độc đáo và khác biệt

c)

Có cơ hội tiềm tàng kinh doanh, có tính khả thi, độc đáo và khác biệt

d)

Có cơ hội tiềm tàng kinh doanh, có tính khả thi, đáp ứng nhu cầu thị trường

9.

Đâu không phải là mục đích của việc viết một bản kế hoạch khởi nghiệp:

a)

Trình bày cơ hội kinh doanh tiềm năng

b)

Giảm thiệu chi phí

c)

Dự tính các công việc khởi sự

d)

Thuyết phục các đối tượng hữu quan

10.

Phân tích ngành nhằm mục đích:

a)

Làm rõ đặc điểm của khách hàng

b)

Xác định lợi thế cạnh tranh

c)

Xác định điểm khác biệt

d)

Làm rõ cơ hội kinh doanh

11.

Phân tích khách hàng nhằm mục đích:

a)

Xác định mức giá khách hàng chấp nhận

b)

Làm rõ đặc điểm của khách hàng

c)

Xác định số lượng khách hàng tăng hay giảm

d)

Thu nhập của khách hàng là bao nhiêu

12.

Phân tích đối thủ cạnh tranh nhằm mục đích:

a)

Xác định tương quan giá và chất lượng của đối thủ cạnh tranh

b)

Trang thiết bị của họ có hiện đại không

c)

Xác định lợi thế cạnh tranh

d)

Địa điểm kinh doanh của đối thủ cạnh tranh như thế nào

13.

Thị trường mục tiêu là:

a)

Tất cả các đoạn thị trường

b)

Đoạn thị trường hấp dẫn đối với doanh nghiệp

c)

Đoạn thị trường có quy mô đủ lớn để tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Đoạn thị trường mà doanh nghiệp hướng tới phục vụ và có khả năng phục vụ tốt hơn đối thủ cạnh tranh

14.

Yếu tố nào dưới đây không tham gia vào quyết định về chính sách sản phẩm của doanh nghiệp:

a)

Các chương trình khuyến mãi đi kèm sản phẩm

b)

Việc đóng gói sản phẩm

c)

Tính chất của sản phẩm

d)

Việc đặt tên hiệu sản phẩm

15.

Chữ "P4" trong kế hoạch marketing-mix là để chỉ cho:

a)

Chính sách giá cả

b)

chính sách xúc tiến marketing

c)

Chính sách sản phẩm

d)

Chính sách phân phối

16.

Nội dung của kế hoạch sản xuất không bao gồm:

a)

Khả năng phát triển sản xuất trong tương lai

b)

Luận giải về địa điểm kinh doanh

c)

Mô tả các trang thiết bị phục vụ sản xuất

d)

Trả lời câu hỏi thuê hay mua thiết bị

17.

Kết cấu của bản kế hoạch khởi nghiệp là:

a)

Phải tuân thủ cấu trúc logic

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Có thể thay đổi cho phù hợp với đối tượng

d)

Không thể thay đổi

18.

Nội dung của kế hoạch marketing không bao gồm:

a)

Chính sách quản lý nợ của khách hàng

b)

Chính sách phân phối

c)

Chính sách giá cả

d)

Chính sách sản phẩm/dịch vụ

19.

Chính sách phân phối nhằm giải thích:

a)

a. Cách thức phân phối sản phẩm/dịch vụ

b)

b. Các kênh phân phối cụ thể

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Sự khác biệt giữa sản phẩm của bạn với sản phẩm cạnh tranh

20.

Các loại chi phí thành lập doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Chi phí nghiên cứu và phát triển

b)

Chi phí tiền lương

c)

Chi phí dịch vụ pháp lý

d)

Chi phí nghiên cứu và phát triển

21.

Các loại chi phí cho hoạt động thường xuyên của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu, hàng hóa

b)

Chi phí tiền lương

c)

Chi bảo hiểm

d)

Chi phí nghiên cứu và phát triển

22.

Các rủi ro cơ bản trong khởi nghiệp không bao gồm:

a)

Hành động trả đũa của đối thủ cạnh tranh

b)

Sự hào hứng của thị trường đối với sản phẩm và triển vọng thị trường

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Chi phí hoạt động doanh nghiệp

23.

Lịch trình phát triển doanh nghiệp là:

a)

Làm bật những mốc thời gian chính phát triển

b)

Chỉ rõ những công việc nào đã được tiến hành trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh

c)

Xác định người chịu trách nhiệm đảm bảo các điểm mốc quan trọng cần đạt được

d)

Không có đáp án nào đúng

24.

Lịch trình phát triển doanh nghiệp là:

a)

Làm bật những mốc thời gian chính phát triển

b)

Chỉ rõ những công việc nào đã được tiến hành trong quá trình soạn thảo kế hoạch kinh doanh

c)

Xác định người chịu trách nhiệm đảm bảo các điểm mốc quan trọng cần đạt được

d)

Không có đáp án nào đúng

25.

Ưu điểm của nhượng quyền thương hiệu là:

a)

Tăng khả năng thành công

b)

Chi phí nhượng quyền thấp

c)

Tiếp cận dễ dàng hơn tới các nguồn vốn vay ngân hàng

d)

Rút ra các kinh nghiệm kinh doanh từ cách thức kinh doanh trong quá khứ của công ty nhượng quyền

26.

Triết lý kinh doanh là:

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Hệ thống các giá trị và triết lý phải phù hợp với mong muốn và chuẩn mực của các cơ quan hữu quan.

c)

Hệ thống các giá trị và triết lý phù hợp với mong muốn của khách hàng.

d)

Hệ thống các giá trị và nguyên tắc có tác dụng định hướng, chỉ dẫn cho hoạt động của các chủ thể kinh doanh.

27.

Đâu không phải là chi phí hoạt động thường xuyên của doanh nghiệp:

a)

Chi phí tiền lương

b)

Chi phí thành lập doanh nghiệp

c)

Chi bảo hiểm cho người lao động

d)

Chi phí mua nguyên vật liệu

28.

Trong những yếu tố sau, đâu là tư duy khởi sự kinh doanh quan trọng nhất:

a)

Tính sáng tạo

b)

Kiến thức kinh doanh

c)

Tính định hướng chiến lược và rõ ràng

29.

Người có năng khiếu chịu mạo hiểm thể hiện là người:

a)

Thích sự thách thức

b)

Có tính bền bỉ, kiên trì, kiên quyết

c)

Có nghị lực, có sức làm việc lớn, hoạt bát và có sáng kiến

d)

Thích ứng nhanh với sự thay đổi của môi trường

30.

Người có năng khiếu đặc biệt gắn với kinh doanh thể hiện:

a)

Không có đáp án nào đúng

b)

Có tinh thần lạc quan trong cuộc sống

c)

Sự bình tĩnh trước mọi biến cố có thể xảy ra

d)

Khả năng đổi mới, sáng tạo

31.

Nhận định nào sau đây đúng nhất:

a)

Ý tưởng kinh doanh có ở khắp mọi nơi, nhưng ý tưởng kinh doanh được coi là tốt nếu đáp ứng được cái khách hàng muốn và có khả năng chi trả

b)

Có được ý tưởng kinh doanh tốt là bước đầu của thành công

c)

Cả 3 phương án trên đều đúng

d)

Ý tưởng kinh doanh tốt là điểm xuất phát, khởi nguồn cho quá trình khởi nghiệp đầy khó khăn

32.

Nhận định nào sau đây không đúng:

a)

Các nhà kinh doanh phát hiện được cơ hội trong "khó khăn" của người khác. Như vậy, một ý tưởng kinh doanh tốt sẽ giúp giải quyết được khó khăn đó

b)

Mục đích chủ yếu của việc soạn thảo kế hoạch kinh doanh là nhằm huy động vốn cho doanh nghiệp khởi nghiệp

c)

Nếu muốn thành công trong kinh doanh bạn nên tư duy theo quan điểm khách hàng, chú ý đến lợi ích của họ trong bản kế hoạch kinh doanh

d)

Tất cả đều không đúng

33.

Một ý tưởng kinh doanh tốt đem lại cho người khởi nghiệp điểm sau, ngoại trừ:

a)

Không vi phạm pháp luật

b)

Tận dụng được sự ủng hộ của nhà nước

c)

Lợi thế cạnh tranh

d)

Tận dụng được cơ hội kinh doanh

34.

Sử dụng ma trận hình ảnh cạnh tranh để:

a)

So sánh doanh nghiệp của bạn với các đối thủ cạnh tranh dựa trên các yếu tố ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh

b)

So sánh doanh nghiệp của bạn với các đối thủ cạnh tranh dựa trên yếu tố chất lượng lao động và giá

c)

So sánh doanh nghiệp của bạn với các đối thủ cạnh tranh dựa trên yếu tố giá và chất lượng sản phẩm

d)

Cả A và C đều đúng

35.

Để phân tích khách hàng, bạn cần sử dụng thông tin:

a)

c. Các bằng chứng nhu cầu thực sự của khách hàng mục tiêu

b)

b. Các thông tin nhân khẩu học

c)

a. Xác định rõ khách hàng cụ thể

d)

d. Thông tin B và C

36.

Yếu tố quan trọng quyết định thành công của khởi nghiệp là:

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Có ít đối thủ cạnh tranh

c)

Có sự chấp nhận của thị trường

d)

Có thật nhiều tiền

37.

Nhận định nào sau đây về cách đặt tên cho doanh nghiệp mới thành lập là sai:

a)

Có thể lựa chọn bất cứ tên nào theo ý muốn

b)

Tên chính thức phải được viết bằng tiếng Việt

c)

Không được đặt tên trùng với tên của doanh nghiệp khác đã đăng ký

d)

Tên chính thức phải ngắn gọn, dễ phát âm, dễ đọc

38.

Huy động vốn bằng cách sau sẽ làm tăng vốn vay của doanh nghiệp:

a)

Thỏa thuận với nhà cung cấp trang thiết bị cho trả chậm hoặc trả dần

b)

Tiền tiết kiệm của chủ doanh nghiệp

c)

Câu B và C đúng

d)

Kêu gọi các thành viên trong gia đình góp vốn cổ phần

39.

Khách hàng lựa chọn mua sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp vì:

a)

Hình thức của sản phẩm/dịch vụ đẹp hơn so với đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng cảm nhận được giá trị sản phẩm/dịch vụ của doanh nghiệp cao hơn so với đối thủ cạnh tranh

c)

Chất lượng của sản phẩm/dịch vụ cao hơn so với đối thủ cạnh tranh

d)

Giá bán của sản phẩm/dịch vụ thấp so với đối thủ cạnh tranh

40.

Các nhân tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn địa điểm kinh doanh, ngoại trừ:

a)

Các phương án trên đều sai

b)

Khả năng tiếp cận khách hàng

c)

Ý thích của cá nhân người chủ

d)

Sự sẵn có của các nguồn lực

41.

Người khởi nghiệp cần cân nhắc kỹ việc lựa chọn loại nguồn vốn để đầu tư cho hoạt động kinh doanh, vì cách thức huy động vốn khác nhau có ảnh hưởng khác nhau đến:

a)

tất cả đáp án trên

b)

rủi ro tài chính

c)

Tỷ suất thu hồi vốn đầu tư

d)

hình thức pháp lý của doanh nghiệp

42.

Nhận định nào sau đây đúng nhất?

a)

Sẽ hấp dẫn nhà đầu tư hơn nếu bạn có một ban cố vấn giỏi

b)

Sẽ hấp dẫn nhà đầu tư nếu thành viên của ban cố vấn sở hữu một tỷ lệ vốn nhỏ

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Sẽ hấp dẫn nhà đầu tư nếu thành viên của nhóm sáng lập giỏi và có cùng lĩnh vực chuyên môn.

43.

Cơ cấu tổ chức bộ máy quản trị phù hợp doanh nghiệp mới là:

a)

Mô hình cơ cấu tổ chức chức năng

b)

Mô hình cơ cấu tổ chức ma trận

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Cơ cấu tổ chức kiểu trực

44.

Người khởi nghiệp cần phải cân nhắc kỹ việc lựa chọn hình thức pháp lý của doanh nghiệp, vì hình thức pháp lý sẽ quyết định đến:

a)

b. Cơ cấu vốn ban đầu của doanh nghiệp

b)

a. Sự thành công của người khởi nghiệp

c)

c. Quyền điều hành doanh nghiệp

d)

Cả B và C đều đúng

45.

Khi lựa chọn hình thức pháp lý cho doanh nghiệp, người khởi nghiệp cần cân nhắc kỹ các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Đặc điểm về ngành nghề kinh doanh

b)

Kinh nghiệm và khả năng quản lý của bản thân

c)

Không đáp án nào đúng

d)

Khả năng tài chính

46.

Một công ty có thể lựa chọn hình thức cung cấp dịch vụ bổ sung:

a)

Công ty có thể lựa chọn một trong ba hình thức: tự triển khai, không triển khai, thuê ngoài

b)

Thuê ngoài

c)

Không triển khai

d)

Tự triển khai

47.

Khi xây dựng chính sách sản phẩm, để đưa ra quyết định cung cấp dịch vụ đi kèm với sản phẩm sẽ kinh doanh, người khởi nghiệp nên căn cứ vào:

a)

Yêu cầu về dịch vụ của khách hàng

b)

Tất cả các đáp án trên (A,B,C)

c)

Loại sản phẩm mà doanh nghiệp cung ứng ra thị trường

d)

Năng lực của nhà cung cấp dịch vụ

48.

Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?

a)

Xúc tiến bán

b)

Bán hàng cá nhân

c)

Quan hệ công chúng

d)

Quảng cáo

49.

Để tăng khả năng thành công trong khởi nghiệp thì bạn nên chọn phương thức khởi nghiệp:

a)

Tái lập doanh nghiệp

b)

Thành lập doanh nghiệp mới

c)

Nhượng quyền thương hiệu

d)

Mua lại doanh nghiệp đang hoạt động

50.

Bước đầu tiên của việc chuẩn bị kiến thức kinh doanh cần thiết cho người khởi nghiệp kinh doanh là:

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Theo học một chương trình đào tạo về quản trị kinh doanh nào đó

c)

Đi làm thuê cho một doanh nghiệp làm đó để lấy kinh nghiệm

d)

Xác định những kiến thức cần thiết trước khi khởi nghiệp và trong quá trình kinh doanh

51.

Trong quá trình xây dựng kế hoạch khởi nghiệp kinh doanh, phần tóm tắt đề án kinh doanh nên được viết:

a)

Viết sau cùng hay đầu tiên tùy thuộc vào người viết

b)

Sau cùng

c)

Không cần viết tóm tắt

d)

Đầu tiên

52.

Để trở thành người chủ doanh nghiệp, bạn phải chuẩn bị:

a)

Tiền

b)

Học các khóa học về quản trị kinh doanh

c)

Học các kỹ năng lãnh đạo

d)

Kiến thức kinh doanh cần thiết

53.

Xác định cơ hội kinh doanh bạn cần làm:

a)

Cơ hội kinh doanh ở khắp mọi nơi

b)

Xem xét những khó khăn của người khác

c)

Xem xét thị trường của sản phẩm-dịch vụ bạn muốn bán

d)

Xác định xem bạn muốn bán gì

54.

Đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt bạn cần xem xét các yếu tố sau:

a)

Có cơ hội kinh doanh tiềm năng, có tính khả thi và có tính khác biệt

b)

Có cơ hội kinh doanh tiềm năng, có tính khả thi, có tính độc đáo và sáng tạo

c)

Có cơ hội kinh doanh tiềm năng, có tính khả thi, có tính độc đáo và khác biệt

d)

Có cơ hội kinh doanh tiềm năng, có tính khả thi, bạn có đủ tiền, có tính độc đáo

55.

Đâu là yếu tố quan trọng nhất để bạn quyết định lựa chọn địa điểm mở một quán cà phê:

a)

Khu vực đông dân cư

b)

Gần thị trường

c)

Gần nguồn nguồn lao động

d)

Gần nguồn nguyên vật liệu

56.

Xây dựng kế hoạch marketing trong kế hoạch khởi nghiệp thì bạn cần quan tâm đến vấn đề nào sau đây:

a)

Mô tả điểm khác biệt của sản phẩm

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Danh mục sản phẩm

d)

Nhãn hiệu sản phẩm

57.

Để xác định được mức giá hợp lý, đủ cao để kiếm lợi nhưng đủ để hấp dẫn thu hút khách hàng thì bạn phải dựa trên cơ sở nào dưới đây:

a)

Chi phí của DN

b)

Mức giá mà khách hàng chấp nhận

c)

Giá bán ra của đối thủ cạnh tranh

d)

Không có đáp án nào đúng

58.

Đâu không phải yếu tố quyết định thành công trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ ăn uống:

a)

Tốc độ tăng trưởng của thị trường

b)

Hiệu quả bán hàng

c)

Giá cả sản phẩm/dịch vụ

d)

Chất lượng sản phẩm/dịch vụ

59.

Để dễ dàng tiếp cận với nguồn vốn vay ngân hàng thì bạn nên lựa chọn phương thức khởi nghiệp:

a)

Tái lập doanh nghiệp

b)

Mua lại doanh nghiệp đang hoạt động

c)

Nhượng quyền thương hiệu

d)

Thành lập doanh nghiệp mới

60.

Kiểu cơ cấu tổ chức phù hợp với doanh nghiệp có quy mô nhỏ là:

a)

Mô hình tổ chức bộ phận trực tuyến và mô hình tổ chức bộ phận chức năng

b)

Mô hình tổ chức theo kiểu ma trận

c)

Mô hình hình đơn vị chiến lược

d)

Tùy thuộc vào quy mô, tính chất của hoạt động kinh doanh để xây dựng cơ cấu tổ chức