Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh 6

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Helicobacter pylori gây bệnh gì trong cơ thể người?

a)

Viêm cầu thận cấp

b)

Viêm loét dạ dày - tá tràng

c)

Viêm phổi

d)

Nhiễm trùng máu

2.

H.pylori thích hợp sống ở độ pH nào trong môi trường dạ dày?

a)

3 - 5

b)

5,5 - 7

c)

7,5 - 8,5

3.

Helicobacter pylori được tìm thấy bởi ai?

a)

Richard Pfeiffer

b)

J. Bordet và O. Gengou

c)

Bretonnean

d)

Warren và Marshall

4.

Sự tồn tại của H.pylori trong môi trường acid của dạ dày là nhờ yếu tố nào?

a)

Vi khuẩn bền với pH acid

b)

Tác dụng bảo vệ của niêm mạc dạ dày

c)

Enzyme urease của vi khuẩn

d)

Tất cả đều đúng

5.

Một thử nghiệm không xâm lấn (không làm tổn thương bệnh nhân) dùng trong chẩn đoán viêm dạ dày tá tràng do H.pylori là gì?

a)

Đo dung tích thông khí của phổi

b)

ELISA

c)

Test hơi thở

d)

Câu A và B

6.

Câu nào đúng về vi khuẩn H. pylori?

a)

Trực khuẩn gram âm, có dạng xoắn S gây bệnh viêm loét dạ dày-tá tràng và ung thư dạ dày

b)

Sức đề kháng mạnh, ở nhiệt độ phòng thí nghiệm sống được vài tháng

c)

Lên men đường, sinh indole, khử nitrate thành nitrite

d)

Có vaccin phòng bệnh viêm loét dạ dày-tá tràng do H. pylori gây ra

7.

H.pylori di động nhờ vào cấu trúc nào?

a)

Đơn mao ở một đầu

b)

Đơn mao ở hai đầu

c)

Nhiều chiên mao ở một đầu

d)

Chu mao quanh thân

8.

H.pylori tiết ra các men nào?

a)

Urease, catalase, oxidase

b)

Urease, catalase, phosphatase

c)

Urease, oxidase, phosphatase

d)

Tất cả đều đúng

9.

Các men H.pylori tiết ra đều có chung đặc điểm gì?

a)

Gây độc và phá huỷ tế bào

b)

Xâm nhập niêm mạc, gây độc và phá huỷ tế bào

c)

Giúp vi khuẩn sống trong môi trường acid, xâm nhập niêm mạc, gây độc và phá huỷ tế bào

d)

Giúp vi khuẩn sống trong môi trường acid, xâm nhập niêm mạc, phá huỷ tế bào

10.

H.pylori có bao nhiêu loại kháng nguyên chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Kháng nguyên gây độc đối với tế bào ký chủ mà H.pylori kí sinh là loại nào?

a)

Kháng nguyên thân

b)

Kháng nguyên lông

c)

Kháng nguyên adhesin

d)

Kháng nguyên cytotoxin

12.

Có bao nhiêu câu sau đây là đúng: (1) Kháng nguyên thân là loại kháng nguyên chịu nhiệt, gây độc đối với tế bào ký chủ. (2) Kháng nguyên lông chịu nhiệt, gây độc đối với tế bào ký chủ. (3) H.pylori phát triển tốt ở pH thấp. (4) Protein CagA gây độc tế bào, VacA có tính sinh miễn dịch cao. (5) Protein CagA có tính sinh miễn dịch cao, CagA+ gây viêm dạ dày thể nặng, viêm teo dạ dày, loét dạ dày, ung thư dạ dày. (6) Kháng nguyên cytotoxin gây độc tế bào, adhesin giúp vi khuẩn kết dính vào tế bào niêm mạc.

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

13.

Chọn tổ hợp đúng từ các phát biểu sau: 1. H.pylori có sức đề kháng yếu, dễ bị chất sát khuẩn thông thường tiêu diệt. 2. Protein CagA có tính sinh miễn dịch cao, CagA+ gây loét dạ dày, ung thư dạ dày. 3. VagA là một loại độc tố gây độc tế bào. 4. H.pylori tiết urea phân giải urease thành amoniac giúp vi khuẩn sống được trong môi trường acid. 5. H.pylori phát triển tốt ở dạ dày người. 6. Clo-test là kỹ thuật gián tiếp qua bệnh phẩm, test hơi thở trực tiếp qua hơi thở. 7. Chẩn đoán gián tiếp gồm phương pháp: huyết thanh học và xét nghiệm phát hiện hoạt tính của men urease.

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 4, 6

c)

1, 2, 5, 4, 6

d)

1, 2, 3, 7

14.

Chẩn đoán gián tiếp vi khuẩn H.pylori gồm các biện pháp nào?

a)

Huyết thanh học, Test hơi thở, ELISA

b)

Huyết thanh học, Clo-test, test hơi thở

c)

EILISA, Clo-test, test hơi thở

d)

ELISA, Clo-test, test hơi thở

15.

Chọn phát biểu không đúng về H.pylori.

a)

H.pylori có urease (-)

b)

Chưa có vaccin phòng bệnh viêm loét dạ dày-tá tràng

c)

Thuốc điều trị viêm loét dạ dày là Bismuth kết hợp Metronidazole, Tetracyclin, Amoxycillin

d)

Nguồn lây truyền H.pylori là người, lây từ người sang người

16.

H.pylori lây truyền theo con đường nào là chủ yếu?

a)

Từ người sang người, từ động vật sang người

b)

Nguồn lây chủ yếu là người và động vật

c)

Qua đường phân-miệng, miệng-miệng, chủ yếu là phân-miệng

d)

Nguồn lây chủ yếu là người, không đáng kể ở chim

17.

Trong phương pháp test hơi thở, chất được phát hiện qua hơi thở bệnh nhân là gì?

a)

CO2 phóng xạ C14 hoặc C13

b)

CO2 phóng xạ C14 hoặc C15

c)

CO2 phóng xạ C13 hoặc C15

d)

CO2 phóng xạ C13 hoặc C16

18.

Kỹ thuật ELISA phát hiện các loại kháng thể nào trong huyết thanh bệnh nhân?

a)

IgA, IgM

b)

IgG, IgM

c)

IgA, IgG

d)

IgA, IgG, IgM

19.

Có bao nhiêu phương pháp chẩn đoán trực tiếp đối với H.pylori?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trong chẩn đoán vi sinh học, phương pháp phát hiện kháng nguyên H.pylori nằm ở phần nào?

a)

Phần D

b)

Phần A

c)

Phần C

d)

Phần B

21.

Các câu được ghép đúng là (dựa trên bảng ghép: 1. Viêm loét dạ dày - tá tràng; 2. Phương pháp ELISA; 3. Phương pháp Clo-test; 4. Kháng nguyên thân; 5. Kháng nguyên adhesin; 6. Kháng nguyên lông; và các mô tả a. Được sử dụng nhiều trong dịch tễ học; b. Có tính độc đối với tế bào ký chủ mà H.pylori ký sinh; c. Giúp vi khuẩn kết dính vào tế bào niêm mạc; d. Bệnh phẩm có H.pylori, môi trường đổi màu).

a)

2-a, 3-b, 4-c, 5-d

b)

2-d, 5-b, 4-c, 3-a

c)

2-a, 4-b, 5-c, 3-d

d)

2-d, 4-b, 3-c, 5-a

22.

Phương pháp Clo-test cho kết quả như thế nào?

a)

Nếu trong bệnh phẩm có H.pylori, môi trường đổi màu

b)

Nếu trong bệnh phẩm có H.pylori, môi trường không đổi màu.

c)

Nếu bệnh phẩm không có H.pylori, môi trường không đổi màu.

d)

A và C đều đúng

23.

Về mặt biểu hiện lâm sàng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng có Clo-test dương tính, ung thư dạ dày có thể có vi khuẩn H.pylori.

b)

Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng có Clo-test dương tính, ung thư dạ dày luôn luôn có vi khuẩn H.pylori.

c)

Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng nhờ kỹ thuật ELISA, ung thư dạ dày có thể có vi khuẩn H.pylori.

d)

Bệnh viêm loét dạ dày - tá tràng nhờ kỹ thuật ELISA, ung thư dạ dày luôn luôn có vi khuẩn H.pylori.

24.

Trong điều trị viêm loét dạ dày - tá tràng, thất bại do yếu tố kháng thuốc nào ngày càng cao?

a)

H.pylori kháng Metronidazole

b)

H.pylori kháng Tetracyclin

c)

H.pylori kháng Bimuth

d)

H.pylori kháng Amoxycillin

25.

Đặc tính của trực khuẩn lao là gì?

a)

Có tính kháng thuốc

b)

Tốc độ tăng trưởng chậm

c)

Đôi khi có dạng hình sợi hay phân nhánh

d)

Tất cả đều đúng

26.

Tính chất của trực khuẩn lao. Chọn câu sai:

a)

Không có lông

b)

Không sinh bào tử

c)

Không có nang

d)

Có thể nhuộm bằng phương pháp nhuộm thông thường

27.

Môi trường Middlebrook 7H10 – 7H11 là môi trường:

a)

Lỏng

b)

Bán lỏng

c)

Thạch trứng – khoai tây

d)

Thạch bán tổng hợp

28.

Môi trường Middlebrook 7H12 là môi trường:

a)

Lỏng

b)

Bán lỏng

c)

Thạch trứng – khoai tây

d)

Thạch bán tổng hợp

29.

Môi trường Lowenstein-Jensen là môi trường:

a)

Lỏng

b)

Bán lỏng

c)

Thạch trứng – khoai tây

d)

Thạch bán tổng hợp

30.

Chiếm 40% trọng lượng khô của tế bào vi khuẩn là:

a)

Polysaccharide

b)

Lipopolysaccharide

c)

Acid béo và chất sáp

d)

Teichoid acid

31.

Liên quan đến cấu tạo hóa học của trực khuẩn lao là:

a)

Protein được gắn kết vào các mảnh sáp, không kích thích cơ thể sinh kháng thể

b)

Protein có tác động gây mẫn cảm tức thì

c)

Polysaccharide có tác động gây mẫn cảm muộn

d)

Yếu tố tạo thừng làm cho vi khuẩn mọc trong canh cấy lỏng xếp thành chuỗi song song và xoắn lại với nhau như sợi thừng

32.

Trực khuẩn lao không bị diệt bởi

a)

Ánh sáng chiếu trực tiếp

b)

Sữa bò đun nóng 56∘C56^\circ\text{C} /30 phút

c)

Acid

d)

Tất cả đều sai

33.

Thành phần cấu tạo hóa học nào của vách tế bào trực khuẩn lao có tác dụng gây độc cho tế bào bạch cầu:

a)

Protein

b)

Polysaccharide

c)

Yếu tố tạo thừng

d)

Lipid

34.

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (1) Sức đề kháng của trực khuẩn lao chủ yếu do thành phần lipid trong tế bào; (2) Trong nước dạ dày trực khuẩn lao có thể sống được vài ngày; (3) Ở quần áo dơ trong ánh sáng, trực khuẩn lao sống được hàng tháng; (4) Sữa bò đun nóng 6565 - 70∘C70^\circ\text{C} trong 30 phút diệt được vi khuẩn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Thử nghiệm phát hiện phản ứng quá mẫn muộn đối với trực khuẩn lao:

a)

Thử nghiệm Dick

b)

Thử nghiệm tuberculin

c)

Thử nghiệm Shick

d)

Thử nghiệm BCG

36.

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: (1) Sản phẩm tuberculin đầu tiên do Koch làm ra có tên là PPD-S; (2) Tuberculin được tạo ra từ gốc trực khuẩn lao người; (3) Phản ứng tuberculin dương tính khi chỗ tiêm có phản ứng viêm với đường kính vùng cứng lớn hơn 10 mm10\text{ mm} ; (4) Phản ứng tuberculin âm tính khi bị nhiễm Mycobacterium khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Nối mệnh đề ở cột (A) phù hợp với cột (B): Vi khuẩn — 1. M. tuberculosis; 2. M. bovis; 3. M. avium. Màu khúm khuẩn — a. Trắng; b. Vàng; c. Hồng.

a)

1-b, 2-a, 3-c

b)

1-a, 2-b, 3-c

c)

1-b, 2-c, 3-a

d)

1-a, 2-c, 3-b

38.

Để kích thích sự tăng trưởng của trực khuẩn lao trong môi trường nuôi cấy, cần ủ ở khí trường có CO 2_2 :

a)

1%1\%

b)

10%10\%

c)

20%20\%

d)

Không cần CO 2_2

39.

Liên quan đến nhuộm soi trực khuẩn lao:

a)

Có thể làm phiến phết trực tiếp từ bệnh phẩm hay sau khi cô đặc

b)

Nhuộm Ziehl-Neelsen

c)

Nhuộm auramin

d)

Tất cả đều đúng

40.

Kỹ thuật chuẩn đoán nhanh, chính xác, đặc biệt đối với lao ngoài phổi là:

a)

Latex

b)

ELISA

c)

PCR

d)

Turberculin

41.

Liên quan đến vắc-xin BCG

a)

Do Calmett và Guerin chế tạo đầu tiên

b)

Được chế tạo từ trực khuẩn lao bò

c)

Được sử dụng ở Việt Nam cho chương trình tiêm chủng mở rộng

d)

Tất cả đều đúng

42.

Chọn câu sai:

a)

Trực khuẩn lao có nội và ngoại độc tố

b)

Trực khuẩn lao xâm nhập cơ thể qua hít phải các hạt nước bọt có chứa vi khuẩn và gây lao phổi

c)

Trực khuẩn lao có thể xâm nhập qua đường tiêu hóa qua uống sữa bò tươi chưa tiệt trùng

d)

Tất cả đều sai

43.

Trực khuẩn lao tạo thành khúm khuẩn xù xì khi được nuôi cấy trong môi trường nào:

a)

Môi trường Middlebrook 7H12

b)

Môi trường Middlebrook 7H10

c)

Môi trường Lowenstein-Jensen

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

44.

Trực khuẩn lao tạo thành một lớp dày nhăn nheo trên bề mặt môi trường và có khuynh hướng leo lên thành ống nghiệm khi được nuôi cấy trong môi trường nào:

a)

Môi trường Middlebrook 7H12

b)

Môi trường Middlebrook 7H10

c)

Môi trường Lowenstein-Jensen

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

45.

Một phụ nữ 31 tuổi châu Á được nhận vào bệnh viện với một lịch sử 7 tuần tăng mệt mỏi, đau cơ, ho khan, khó thở. Có cơn sốt hàng ngày 3838 - 39∘C39^\circ\text{C} và giảm 5 kg5\text{ kg} gần đây. Cô đã chụp một X quang ngực tiêu cực khi cô đến Mỹ 7 năm trước. Bà ngoại của cô chết vì bệnh lao khi cô là một đứa trẻ sơ sinh. Kết quả chụp X quang ngực hiện nay thì bình thường; kết quả của các xét nghiệm khác cho thấy giảm hematocrit và xét nghiệm chức năng gan bất thường. Gan và tuỷ xương sinh thiết cho thấy u hạt với các tế bào khổng lồ và trực khuẩn kháng acid. Có có lẽ bị nhiễm:

a)

Mycobacterium leprae

b)

Mycobacterium ulcerans

c)

Mycobacterium gordonae

d)

Mycobacterium tuberculosis

46.

Bệnh nhân ở câu 15 cũng cần được đánh giá với:

a)

HIV/AIDS

b)

Áp xe gan

c)

Sốt thương hàn

d)

Sốt rét

47.

Điều đáng lo ngại là bệnh nhân ở câu 15 bị nhiễm Mycobacterium:

a)

Kháng streptomycin

b)

Kháng clarithromycin

c)

Kháng isoniazid và rifampicin

d)

Không kháng pyrazinamide

48.

Phản ứng tuberculin dương tính nhẹ trong thời kì:

a)

Thời kì ủ bệnh

b)

Giai đoạn sớm của bệnh

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

49.

Phản ứng tuberculin có thể chuyển từ dương sang âm:

a)

Vi khuẩn bị tiêu diệt bởi hóa trị liệu

b)

Nguy cơ tái nhiễm và lây lan bệnh

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

50.

Tính chất của trực khuẩn phong, chọn câu sai:

a)

Hình que, xếp song song thành bó

b)

Không có lông

c)

Không sinh bào tử

d)

Không có nang

51.

Liên quan đến nuôi cấy trực khuẩn phong:

a)

Có thể nuôi cấy trong môi trường nhân tạo

b)

Chỉ phát triển ở môi trường nuôi cấy có yếu tố X và V

c)

Nhiệt độ thích hợp cho sự tăng trưởng là 3030 - 35∘C35^\circ\text{C}

d)

Chuột Hamster là loài động vật được sử dụng duy trì nguồn nhiễm tự nhiên của bệnh phong

52.

Liên quan đến bệnh phong:

a)

Thời gian ủ bệnh thường 2-3 tháng

b)

Dấu hiệu sớm nhất của bệnh phong là vùng da mất cảm giác nhưng màu da vẫn bình thường

c)

Phong cùi là dạng phong nhẹ, bệnh nhân còn hoạt động miễn dịch tế bào, phản ứng Misuda dương tính

53.

Tổn thương gây ra bởi trực khuẩn phong trên động vật thí nghiệm là gì?

a)

Viêm quầng

b)

Áp-xe

c)

Phong cù

d)

Phong u

54.

Liên quan đến miễn dịch trong bệnh phong, chọn phương án đúng.

a)

Đáp ứng miễn dịch chủ yếu là miễn dịch tế bào

b)

Người miễn dịch đầy đủ ít bị bệnh phong dù từng tiếp xúc với trực khuẩn phong

c)

Suy giảm miễn dịch phong u thường do suy giảm chức năng lympho T

d)

Tất cả đều đúng

55.

Thử nghiệm Misuda dương tính thường gặp ở dạng phong nào?

a)

Phong cù

b)

Phong u

c)

Phong trung gian

d)

Phong bất định

56.

Liên quan đến phản ứng Misuda, chọn câu sai.

a)

Tiêm trong da

b)

Chất tiêm là lepromin

c)

Có giá trị chuẩn đoán bệnh phong

d)

Phản ứng dương tính khi nốt sẩn tái xuất hiện và hoại tử

57.

Bệnh phong có thể lây truyền qua đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Sinh dục

d)

Máu

58.

Bệnh phẩm được dùng để chuẩn đoán bệnh phong là gì?

a)

Máu

b)

Chất nhầy mũi

c)

Nước tiểu

d)

Tất cả đều đúng

59.

Chuẩn đoán xác định bệnh phong sử dụng phương pháp nào?

a)

Phát hiện vi khuẩn kháng acid-cồn trên phết nhuộm Ziehl-Neelsen

b)

Cấy vi khuẩn dương tính

c)

Tiêm truyền vào chuột lang, chuột bị bệnh và bị chết

d)

Tiêm vào gan bàn chân chuột Hamster, gây được phong u ở gan bàn chân

60.

Chọn câu sai về trực khuẩn phong.

a)

Trực khuẩn phong bị hủy khi nhuộm nóng với carbolfuchsin

b)

Khi nhuộm kháng acid, trực khuẩn phong khó bắt màu nhuộm và khó tẩy màu hơn so với trực khuẩn lao

c)

Nhiệt độ thích hợp cho sự tăng trưởng của trực khuẩn phong thấp hơn thân nhiệt của người

d)

Trực khuẩn phong có sức đề kháng rất cao khi sống ở tử thi

61.

Động vật có vai trò quan trọng trong việc duy trì nguồn nhiễm tự nhiên của bệnh phong là loài nào?

a)

Chuột lang

b)

Chuột Hamster

c)

Armadillo

d)

Tất cả đều sai

62.

Trực khuẩn phong xâm nhập cơ thể chủ yếu qua đường nào?

a)

Da

b)

Máu

c)

Niêm mạc

d)

Tất cả đều sai

63.

Nơi cư ngụ và tăng trưởng của trực khuẩn phong là đâu?

a)

Da và thần kinh ngoại biên

b)

Đường hô hấp trên

c)

Gan, lách, thận

d)

Máu

64.

Dạng phong lây nhiễm cao nhất là gì?

a)

Phong u

b)

Phong cù

c)

Cả 2 lây nhiễm như nhau

d)

Tất cả đều sai

65.

Trong suy giảm miễn dịch dạng phong u, chọn phương án đúng.

a)

Lymphô T chức năng không giảm

b)

Lymphô B chức năng suy giảm

c)

Lymphô T chức năng suy giảm

d)

Cả A và B đều đúng

66.

Phương pháp để phân biệt trực khuẩn phong với trực khuẩn lao sau khi nhuộm soi phát hiện có trực khuẩn kháng acid-cồn là gì?

a)

Thử nghiệm trên cobaye

b)

Tiêm vào gan bàn chân chuột Hamster

c)

Cả (A) và (B) đều đúng

d)

Cả (A) và (B) đều sai

67.

Số mệnh đề sai trong các mệnh đề sau là bao nhiêu: 1) Trực khuẩn phong chưa nuôi cấy được trên môi trường nhân tạo; 2) Trực khuẩn phong không có nang, không có lông, không sinh bào tử; 3) Trực khuẩn phong không có nội độc tố; 4) Trực khuẩn phong phát triển chậm phải mất nhiều năm mới gây tổn thương.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng về giống Treponema?

a)

Thường được chia làm 3 loài: loài không gây bệnh, loài gây bệnh, loài trung gian gây bệnh

b)

Loài không gây bệnh chiếm đa số

c)

Treponema pertenue gây bệnh ghẻ cóc ở người

d)

Treponema pallidum gây bệnh giang mai ở người

69.

Xoắn khuẩn giang mai có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hình dạng lò xo, nhiều vòng xoắn lượn đều sát nhau

b)

Là xoắn khuẩn có màng nhân

c)

Có lông và sinh bào tử

d)

A và C đều đúng

70.

Xoắn khuẩn giang mai di động được là nhờ cấu trúc nào?

a)

Có 3 sợi nhỏ xoắn ngược chiều nhau và bao quanh thân tế bào

b)

Có các sợi trục chạy suốt theo trục nguyên sinh

c)

Có 1 sợi thẳng, dẻo, xuyên qua giữa các vòng xoắn

d)

Nhờ cấu trúc lông giúp chuyển động bằng cách xoay vòng

71.

Phát biểu đúng về nuôi cấy xoắn khuẩn giang mai.

a)

Nuôi cấy được xoắn khuẩn giang mai trên môi trường nhân tạo Fletcher có thêm 10% huyết thanh thỏ

b)

Việc giữ chủng xoắn khuẩn giang mai tốt nhất là tiêm truyền xoắn khuẩn vào tinh hoàn thỏ

c)

Chưa phân lập được xoắn khuẩn giang mai từ bệnh nhân

d)

Nuôi cấy được xoắn khuẩn giang mai trên môi trường BSA có thêm albumin và acid béo

72.

Kháng thể chống lại Treponema pallidum được phát hiện nhờ phương pháp nào?

a)

Phản ứng miễn dịch huỳnh quang

b)

Phản ứng bất động xoắn khuẩn

c)

Phản ứng kết hợp bổ thể

d)

Tất cả đều đúng

73.

Cấu trúc xoắn khuẩn giang mai, chọn phương án đúng.

a)

Trục chất nguyên sinh hình xoắn chứa chất nguyên sinh

b)

Có phức hợp màng – polysaccarid

c)

Có nhiều sợi trục nằm ở vách tế bào

d)

Nằm ngoài cùng là lớp peptidoglycan

74.

Phát biểu sai về xoắn khuẩn giang mai.

a)

Xoắn khuẩn giang mai chỉ gây bệnh cho người

b)

Giang mai thời kì I: có các vết phồng đỏ vỡ ra tạo thành các vết loét, không ngứa, không đau

c)

Giang mai thời kì II: Các hạch sưng to, phản ứng huyết thanh bắt đầu dương tính ở thời kì này

d)

Giang mai thời kì III: Còn gọi là giang mai thần kinh, xuất hiện các gôm ở da, xương, gan…

75.

Cách lây truyền xoắn khuẩn giang mai là gì?

a)

Qua đường niêm mạc, vết thương hở

b)

Qua đường sinh dục

c)

Truyền máu có nhiễm xoắn khuẩn giang mai

d)

Tất cả đều đúng

76.

Xoắn khuẩn giang mai bẩm sinh, chọn nhận định đúng.

a)

Phụ nữ có thai bị bệnh giang mai vào tháng 3 đến tháng 5 thai kì có thể truyền xoắn khuẩn giang mai cho thai nhi

b)

Gọi là giang mai bẩm sinh sớm khi triệu chứng xuất hiện trên đứa trẻ ngay sau khi sinh ra được 48h

c)

Gọi là giang mai bẩm sinh muộn khi triệu chứng xuất hiện khi trẻ sinh ra được 6 đến 8 tuần

d)

Giang mai bẩm sinh không để lại di chứng

77.

Chuẩn đoán xoắn khuẩn giang mai, chọn phát biểu đúng.

a)

Chuẩn đoán trực tiếp chỉ sử dụng ở thời kì I

b)

Chuẩn đoán gián tiếp sử dụng được ở cả 3 thời kì

c)

Chuẩn đoán trực tiếp là tìm kháng thể trong huyết thanh bệnh nhân

d)

Chuẩn đoán gián tiếp là phương pháp sử dụng PCR

78.

Thông thường làm phiến phết nhuộm Fontana – Tribondeau để tìm xoắn khuẩn giang mai từ bệnh phẩm nào?

a)

Dịch tiết từ cơ quan sinh dục

b)

Dịch tiết từ săng giang mai

c)

Dịch chà xát ở các nốt hồng ban

d)

Máu

79.

Đặc tính của xoắn khuẩn giang mai thời kì II, chọn phương án đúng.

a)

Nốt ban đỏ xuất hiện nhiều lần, không để lại dấu vết

b)

Ít xoắn khuẩn trong các nốt hồng ban

c)

Là thời kì lây lan mạnh

d)

Tất cả đều đúng

80.

Phản ứng không đặc hiệu nhằm tìm kháng thể reagin trong huyết thanh bệnh nhân, chọn phương án đúng.

a)

Kháng nguyên dùng là cardiolipin chiết xuất từ não bò

b)

Có thể làm các phản ứng: phản ứng lên bông và phản ứng kết hợp bổ thể

c)

Có thể xuất hiện dương tính giả

d)

B và C đều đúng

81.

Dùng kháng nguyên là xoắn khuẩn giang mai trong các phản ứng đặc hiệu sau (chọn tất cả đáp án đúng).

a)

Phản ứng bất động xoắn khuẩn giang mai

b)

Phản ứng miễn dịch huỳnh quang gián tiếp

c)

Phản ứng ngưng kết hồng cầu

82.

Trong phản ứng bất động xoắn khuẩn giang mai, phát biểu sai là:

a)

Phản ứng bất động xoắn khuẩn giang mai chính xác 100% ở bệnh nhân giang mai bẩm sinh và giang mai thời kì III không được điều trị

b)

Cho tiếp xúc huyết thanh bệnh nhân và xoắn khuẩn giang mai lấy từ tinh hoàn thỏ

c)

Nếu huyết thanh có kháng thể, xoắn khuẩn sẽ nằm im

d)

Dễ thực hiện nên thường được sử dụng

83.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Bệnh giang mai chỉ xảy ra ở người

b)

Mắc bệnh giang mai chủ yếu qua đường sinh dục

c)

Là bệnh xã hội đứng hàng thứ 2 sau bệnh AIDS

d)

Tất cả đều đúng

84.

Phát biểu sai về điều trị xoắn khuẩn giang mai:

a)

Có thể thay thế bằng erythromycin và tetracilin nếu quá mẫn cảm với pennisilin

b)

Có thể xuất hiện triệu chứng ngộ độc

c)

Điều trị giang mai ở thời kì I và II luôn thành công bằng pennisilin

d)

Không thể điều trị khi ở thời kì III

85.

Chọn ra phát biểu sai:

a)

Capsid là bao protein tạo thành từ các capsomeres.

b)

Màng bọc là màng lipid bao bọc ngoài của một số virus.

c)

Nucleocapsid là cấu trúc hỗn hợp gồm acid nucleic và màng bọc.

d)

Virion bao gồm nucleocapsid và màng bọc hoặc chỉ có nucleocapsid tuỳ thuộc vào loại virus.

86.

Trong mỗi họ, virus được phân thành các giống dựa vào tiêu chuẩn nào?

a)

Hình thái virion.

b)

Cấu trúc bộ gen.

c)

Cách sao chép

d)

Huyết thanh học và đặc tính lý hoá.

87.

Họ virus nào sau đây chứa DNA đôi, vòng:

a)

Papovaviridae.

b)

Hepadnaviridae.

c)

A và B đúng.

d)

A và B sai.

88.

Họ virus nào không chứa RNA chuỗi đơn, phân đoạn:

a)

Arenaviridae.

b)

Bornaviridae.

c)

Bunyaviridae.

d)

Orthomyxoviridae.

89.

Chọn phát biểu đúng về cấu trúc của virus:

a)

Cấu trúc của virus chỉ có thể gồm 2 nhóm: đối xứng hình lập phương và đối xứng hình xoắn.

b)

Tất cả những hình khối lập phương đối xứng ở virus động vật là hình khối 20 mặt.

c)

Virus Adeno có cấu trúc hỗn hợp.

d)

Virus Đậu mùa có cấu trúc xoắn ốc.

90.

Protein của virus có vai trò:

a)

Bảo vệ bộ gen chống lại sự bất hoạt của các men nuclease.

b)

Quyết định tính kháng nguyên của virus.

c)

Là những enzyme cần thiết cho sự khởi đầu chu kì nhân lên của virus.

d)

Tất cả đều đúng.

91.

Phát biểu sai về acid nucleic của virus:

a)

Một virus chứa được cả 2 loại vật chất di truyền là ADN và ARN.

b)

Acid nucleic của virus chỉ có dạng mạch thẳng.

c)

Loại acid nucleic, tính chất và kích thước là tiêu chuẩn phụ phân loại virus.

d)

Tất cả các đáp án trên.

92.

Màng bọc lipid của virus:

a)

Do virus tự tổng hợp nên.

b)

Tạo ra khi virus xâm nhập vào tế bào vật chủ.

c)

Các virus có màng bọc nhạy cảm với ether.

d)

Tất cả đều đúng.

93.

Glycoprotein của virus:

a)

Có nguồn gốc từ tế bào chủ.

b)

Gắn virus vào tế bào đích bởi sự tương tác với thụ thể trên bề mặt tế bào.

c)

Là kháng nguyên quan trọng của virus.

d)

B và C đúng.

94.

Loại nuôi cấy tế bào nào sử dụng dòng tế bào diphoid:

a)

Nuôi cấy tế bào nguyên phát.

b)

Nuôi cấy tế bào thứ phát.

c)

Dòng vĩnh cửu.

d)

Cả ba loại.

95.

Để phát hiện ra tế bào nhiễm virus, ta có thể cho virus phát triển trong phôi gà, nếu trong dịch phôi hay mô phôi có xuất hiện hemagglutinin thì đó là loại virus nào:

a)

Đậu mùa.

b)

Cúm.

c)

Viêm não.

d)

Herpes.

96.

Trong quá trình nhân lên của virus, có thể tạo ra cấu trúc đặc biệt là "thể vùi". Phát biểu sai về "thể vùi" là:

a)

Ái lực với chất nhuộm trung tính.

b)

Có thể ở trong nhân tế bào chất hoặc cả hai.

c)

Thể vùi trong tế bào chất của tế bào thần kinh là đặc trưng bệnh dại.

d)

Tất cả các phát biểu trên.

97.

Phương pháp định lượng virus bằng phương pháp sinh học là:

a)

Miễn dịch phóng xạ.

b)

Đếm trực tiếp.

c)

Tỉ lệ nhiễm.

d)

Miễn dịch hấp thụ gắn men.

98.

Formaldehyde là chất thường được sử dụng trong sản xuất vaccin virus bất hoạt vì:

a)

Nó chỉ tác động đến vỏ bọc của virus.

b)

Nó tác động cả vỏ bọc và acid nucleic.

c)

Nó tác động cả protein và acid nucleic.

d)

Nó chỉ tác động acid nucleic.

99.

Nhiễm trùng ẩn là tình trạng:

a)

Virus gây nhiễm bị khiếm khuyết một số gen chức năng.

b)

Virus sống sót trong tế bào nhiễm, tồn tại dai dẳng không có biểu hiện hay chỉ biểu hiện ít gen.

c)

Xảy ra trong tế bào cho phép tạo ra các thế hệ virus lây nhiễm.

d)

Cả ba đều sai.

100.

Chọn phát biểu sai về sự liên quan giữa vị trí bên trong tế bào liên quan đến quá trình nhân lên của virus:

a)

ADN sao chép ở nhân.

b)

Protein virus tổng hợp ở tế bào chất.

c)

ARN nhân đôi ở nhân.

d)

Cả ba đáp án trên.

101.

Chọn phát biểu sai về virus khiếm khuyết:

a)

Virus khiếm khuyết bị thiếu một hay nhiều gen chức năng.

b)

Cần sự hỗ trợ hoạt động từ các virus khác.

c)

Có thể xuất hiện trong tự nhiên hay tạo ra trong phòng thí nghiệm

d)

Các virus khiếm khuyết tạo ra do đột biến mất đoạn tự nhiên tạo điều kiện cho sự nhân lên của virus tương đồng.

102.

Sự tái hoạt hoá vô số là:

a)

Xảy ra giữa bộ gen của 1 virus hoạt động và 1 virus bất hoạt.

b)

Do sự tương tác sản phẩm gen của 2 virus.

c)

Do sự tương tác của nhiều virus bất hoạt trong 1 tế bào.

d)

Tạo ra một thế hệ virus mới tương tự ba mẹ.

103.

Virus nào lây truyền từ người sang người qua tiếp xúc:

a)

Herpes.

b)

Dại.

c)

Arbo.

d)

Toga.

104.

Họ virus chứa enzyme sao chép ngược:

a)

Papovaviridae.

b)

Adenoviridae.

c)

Retroviridae.

d)

Filoviridae.

105.

Vi-rút gây bệnh đậu mùa ở người thuộc họ:

a)

Poxiudae.

b)

Adenovidae.

c)

Retroviridae.

d)

Astroviridae.

106.

Virus có cấu trúc xoắn ốc là:

a)

Caliciviridae.

b)

Arenaviridae.

c)

Papovaviridae.

d)

Rhabdoviridae.

107.

Nếu một tế bào nhiễm hai loại virus, mà một loại bị loại kia ức chế tăng trưởng thì gọi là:

a)

Sự bổ sung.

b)

Sự tái hoạt hoá vô số.

c)

Sự giao thoa.

d)

Cả ba đều đúng.

108.

Virus nào sau đây không có màng bọc:

a)

Papova.

b)

Herpes.

c)

Hepadna.

d)

Togaviridae.

109.

Phát hiện ra axit nucleic của virus bằng phương pháp nào sau đây:

a)

Ly tâm.

b)

Lọc qua màng.

c)

PCR.

d)

Dùng kính hiển vi.

110.

Virus nào sau đây có kích thước nhỏ hơn so với các virus còn lại:

a)

Pavo.

b)

Papova.

c)

Adeno.

d)

Herpes.

111.

Các chất sau đây có tác dụng tiêu diệt hoặc bất hoạt virus, trừ:

a)

SDS.

b)

Formaldehyde.

c)

Sulfonamides.

d)

Tia UV.