wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG THỨC TỒN TẠI CUẢ VẬT CHẤT

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Điểm chung trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại về vật chất là:

a)

Đồng nhất vật chất với thực tại khách quan

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử

d)

Đồng nhất vật chất với vật thể cụ thể cảm tính, với thuộc tính phổ biến của vật thể

2.

Câu 2. Tính đặc định trong quan niệm về vật chất của các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại là:

a)

Xuất phát từ ý thức

b)

Xuất phát từ thế giới vật chất, từ kinh nghiệm thực tiễn để khái quát quan niệm về vật chất

c)

Xuất phát từ tư duy

d)

Xuất phát từ ý muốn khách quan

3.

Câu 3. Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất là gì?

a)

Lửa của Hê-ra-clít

b)

Không khí của A-na-xi-men

c)

Âm dương - ngũ hành của Âm dương gia

d)

Nguyên tử của Đê-mô-crít

4.

Câu 4. Hạn chế của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất là gì?

a)

Vật chất là cái có thể nhận thức được

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)

Vật chất tự thân vận động

d)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

5.

Câu 6. Quan niệm “Hãy cho tôi vật chất, tôi sẽ chỉ cho các anh thấy thế giới sẽ ra đời từ vật chất như thế nào?” là của ai?

a)

Platon

b)

Cantơ

c)

Hêghen

d)

Phoiơbac

6.

Câu 8. Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc lập trường triết học nào?

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Điđrô - chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Béc-cơ-li - chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Pla-tôn - chủ nghĩa duy tâm khách quan

7.

Câu 9. Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy vật tự phát

c)

Hê-ra-clít - chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

Ana-ximen - chủ nghĩa duy vật tự phát

8.

Câu 10. Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học nào?

a)

A-ris-tốt - chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Đê-mô-crít - chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát

9.

Câu 11. Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

10.

Câu 12. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

11.

Câu 13. Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm chủ quan

b)

Phương pháp biện chứng duy vật

c)

Phương pháp siêu hình máy móc

d)

Phương pháp biện chứng duy tâm khách quan

12.

Câu 14. Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy tâm

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

13.

Câu 15. Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại

14.

Câu 16. Đồng nhất vật chất với khối lượng đo lường đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?

a)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại

b)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII

c)

Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng

d)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại

15.

Câu 18. Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII?

a)

Quan sát trực tiếp

b)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận

c)

Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học

d)

Khoa học xã hội

16.

Câu 19. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật chất, coi vật chất có giới hạn tối cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

17.

Câu 20. Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất, gắn liền với vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác

18.

Câu 21. Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?

a)

Vật chất biến đổi không ngừng

b)

Vật chất có thể biến mất

c)

Vật chất đứng yên bất biến

d)

Vật chất không có khối lượng

19.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật chất?

a)

Quan niệm duy tâm khách quan về vật chất

b)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất

c)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại

d)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất

20.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì?

a)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi

c)

Chứng minh nguyên tử bất biến

d)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến

21.

Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về vật chất trong tác phẩm nào?

a)

Cả 3 tác phẩm trên

b)

Chủ nghĩa duy vật chiến đấu

c)

Thế nào là người bạn dân

d)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

22.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử, theo V.I.Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

b)

Vật chất không tồn tại thật sự

c)

Vật chất tiêu tan mất

d)

Giới hạn hiểu biết trước đây của chúng ta về vật chất mất đi

23.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

d)

Duy vật chất phác

24.

Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong … , được … của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào …”. Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:

a)

Ý thức; cảm giác; không lệ thuộc vào tư tưởng

b)

Cảm giác; nhận thức; không lệ thuộc vào ý thức

c)

Tư tưởng; cảm giác; không lệ thuộc vào nhận thức

d)

Nhận thức; cảm giác; không lệ thuộc vào tư tưởng

25.

Khái niệm trung tâm mà V.I.Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

a)

Thực tại khách quan

b)

Phạm trù triết học

c)

Phản ánh

d)

Cảm giác

26.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lênin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

Có thể nhận thức được

b)

Tính đa dạng

c)

Tồn tại

d)

Tồn tại khách quan

27.

Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

c)

Thực tại khách quan – tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy

28.

Khi khẳng định “Thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác”, “Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác” thì có nghĩa là đã thừa nhận điều gì?

a)

Vật chất là tính hữu hình; ý thức là tính vô hình; vật chất là nguồn gốc của tri thức; của cảm giác, của ý thức

b)

Vật chất là tính hiện thực; ý thức là tính phản ánh; vật chất là nguồn gốc của nhận thức; của cảm giác, của ý thức

c)

Vật chất là tính…; ý thức là tính…; vật chất là nguồn gốc của…; của cảm giác, của ý thức

d)

Vật chất là tính khách quan; ý thức là tính chủ quan; vật chất là nguồn gốc của cảm giác; của cảm giác, của ý thức

29.

Nội dung phạm trù vật chất theo định nghĩa của V.I.Lênin là gì?

a)

Vật chất là cái tồn tại có thực một cách khách quan bên ngoài ý thức và không phụ thuộc vào ý thức của con người

b)

Vật chất là cái gây nên cảm giác ở con người khi tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên giác quan của con người

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Cảm giác, tư duy, ý thức chỉ là sự phản ánh của thế giới vật chất

30.

Theo Lênin, những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?

a)

Không tiêu tan gì hết

b)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất

c)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất

d)

Tiêu tan vật chất nói chung

31.

Luận điểm: “Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận” do ai nêu ra và trong tác phẩm nào?

a)

Lênin nêu trong tác phẩm Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

b)

Mác nêu trong tác phẩm Tư bản

c)

Lênin nêu trong tác phẩm Bút ký triết học

d)

Ăngghen nêu, trong tác phẩm Chống Duyrinh

32.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử, phát hiện ra điện tử làm cho nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

33.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào?

a)

Biện chứng của tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Nhà nước và cách mạng

d)

Bút ký triết học

34.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

35.

Khẳng định nào sau đây là đúng về định nghĩa vật chất của Lênin?

a)

Cả a, b, c, đều đúng

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất

c)

Thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các dạng cụ thể của vật chất

d)

Thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con người, thông qua các dạng cụ thể

36.

Hạn chế trong quan niệm của các nhà triết học duy vật thời cận đại Tây Âu là gì?

a)

Coi vận động là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Coi vận động là thuộc tính vốn có của vật thể

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Coi vận động của vật chất là vận động cơ giới

37.

Xác định mệnh đề đúng:

a)

Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất

b)

Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển

c)

Không có vận động ngoài vật chất, không có vật chất không vận động

d)

Không có đáp án đúng

38.

Khi nói vật chất tự thân vận động là muốn nói:

a)

Do kết quả sự tác động lẫn nhau giữa các yếu tố, các bộ phận tạo nên sự vật

b)

Không có đáp án nào đúng

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Do nguyên nhân vốn có của vật chất

39.

Hãy sắp xếp các hình thức vận động cơ bản của vật chất theo đúng trật tự phát triển các hình thức vận động của vật chất: a) Vận động vật lý, b) Vận động cơ học, c) Vận động sinh vật học, d) Vận động hóa học, e) Vận động xã hội.

a)

a – b – c – d – e

b)

b – a – c – e – d

c)

a – d – b – c – e

d)

b – a – d – c – e

40.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động là:

a)

Vĩnh viễn

b)

Tạm thời

c)

Tuyệt đối

d)

Tương đối

41.

Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì đứng im là:

a)

Tạm thời

b)

Cả a và c đều đúng

c)

Tuyệt đối

d)

Tương đối

42.

Hai mệnh đề “Vận động là thuộc tính cố hữu của vật chất” và “Vận động là phương thức tồn tại của vật chất” được hiểu là:

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Không thể có vận động phi vật chất cũng như không thể có vật chất không vận động

c)

Vật chất biểu hiện sự tồn tại cụ thể, đa dạng thông qua vận động

d)

Vật chất tồn tại bằng cách vận động

43.

Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Theo Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:

a)

Vận động

b)

Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác

c)

Phát triển

d)

Phủ định

45.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm

46.

Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

47.

Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần túy ngoài vật chất sẽ rơi vào lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

48.

Trường phái triết học nào cho rằng không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

49.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp nhất?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động hoá học

50.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Vận động xã hội

b)

Vận động hoá học

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động sinh học

51.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là gì?

a)

Không biến đổi

b)

Biểu hiện của trạng thái vận động trong thăng bằng

c)

Không vận động

d)

Tất cả các đáp án đều sai

52.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động hóa

b)

Vận động sinh vật

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động cơ giới

53.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản?

a)

Vận động sinh vật

b)

Vận động hóa

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động cơ giới

54.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình hóa hợp và phân giải?

a)

Vận động cơ giới

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hóa

d)

Vận động sinh vật

55.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống với môi trường?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động cơ giới

c)

Vận động vật lý

d)

Vận động hóa

56.

Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức?

a)

Vận động sinh vật

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động cơ giới

d)

Vận động xã hội

57.

Lựa chọn mệnh đề phát biểu đúng trong số các mệnh đề được liệt kê sau đây:

a)

Các hình thức vận động của vật chất tồn tại độc lập với nhau

b)

Các hình thức vận động của vật chất có thể chuyển hóa lẫn nhau

c)

Giữa các hình thức vận động của vật chất có tồn tại hình thức vận động trung gian

d)

Cả b và c đúng

58.

Câu 63. Lựa chọn mệnh đề đúng trong số các mệnh đề được liệt kê dưới đây:

a)

Tất cả các đáp án của câu này đều đúng

b)

Hình thức vận động cao hơn có thể bao hàm trong nó những hình thức vận động thấp hơn

c)

Trong một sự vật có thể tồn tại nhiều hình thức vận động

d)

Mỗi sự vật thường được đặc trưng bởi một hình thức vận động cao nhất mà nó có

59.

Câu 64. Ý kiến nào dưới đây không đúng về vận động?

a)

Vận động là thuộc tính vốn có, là phương thức tồn tại của sự vật, hiện tượng

b)

Trong thế giới vật chất có những sự vật, hiện tượng không vận động và phát triển

c)

Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật hiện tượng trong tự nhiên và đời sống xã hội

d)

Triết học Mác – Lênin khái quát có năm hình thức vận động cơ bản trong thế giới vật chất

60.

Câu 65. Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động cơ học?

a)

Sự biến đổi của nền kinh tế

b)

Quá trình bốc hơi của nước

c)

Sự tiến bộ của những học sinh cá biệt

d)

Sự di chuyển các vật thể trong không gian

61.

Câu 66. Nội dung nào dưới đây thể hiện hình thức vận động vật lí?

a)

Sự thay đổi thời tiết của các mùa trong năm

b)

Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật

c)

Quá trình điện năng chuyển hóa thành quang năng

d)

Quá trình thay thế các chế độ xã hội trong lịch sử

62.

Câu 67. Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào dưới đây?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

63.

Câu 68. Hiện tượng thủy triều là hình thức vận động nào dưới đây?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động vật lí

64.

Câu 69. Vận động viên điền kinh chạy trên sân vận động thuộc hình thức vận động nào dưới đây?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lí

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động xã hội

65.

Câu 70. Các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Độc lập tách rời nhau, không có mối quan hệ với nhau

b)

Có mối quan hệ hữu cơ với nhau và có thể chuyển hóa lẫn nhau

c)

Tồn tại riêng vì chúng có đặc điểm riêng biệt

d)

Không có mối quan hệ với nhau và không thể chuyển hóa lẫn nhau

66.

Câu 71. Để sự vật hiện tượng có thể tồn tại được thì cần phải có điều kiện nào dưới đây?

a)

Sự bao hàm nhau

b)

Luôn luôn vận động

c)

Luôn luôn thay đổi

d)

Sự thay thế nhau

67.

Câu 72. Ý kiến nào dưới đây là đúng khi bàn về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?

a)

Hình thức vận động cao bao hàm các hình thức vận động thấp

b)

Các hình thức vận động không bao hàm nhau

c)

Hình thức vận động thấp bao hàm các hình thức vận động cao

d)

Các hình thức vận động không có mối quan hệ với nhau

68.

Câu 73. Trong thế giới vật chất, quá trình phát triển của các sự vật và hiện tượng vận động theo xu hướng nào dưới đây?

a)

Vận động đi lên từ thấp đến cao và đơn giản, thẳng tắp

b)

Vận động đi lên từ cái cũ đến cái mới

c)

Vận động đi theo một đường thẳng tắp

d)

Vận động theo chiều hướng đi lên từ thấp đến cao

69.

Câu 74. Theo quan điểm của Triết học duy vật biện chứng thì quan điểm nào dưới đây là đúng?

a)

Mọi sự vận động đều là phát triển

b)

Vận động và phát triển không có mối quan hệ với nhau

c)

Không phải sự phát triển nào cũng là vận động

d)

Không phải bất kì sự vận động nào cũng là phát triển

70.

Câu 75. Các sự vật, hiện tượng vật chất tồn tại được là do:

a)

Sự cân bằng giữa các yếu tố bên trong của sự vật, hiện tượng

b)

Chúng đứng yên

c)

Chúng luôn luôn vận động

d)

Chúng luôn luôn biến đổi

71.

Câu 76. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên và xã hội là:

a)

Sự đấu tranh

b)

Sự vận động

c)

Sự phát triển

d)

Mâu thuẫn

72.

Câu 77. Cây ra hoa kết trái thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động sinh học

d)

Vận động hoá học

73.

Câu 78. Hiện tượng thanh sắt bị han gỉ thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động hoá học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

74.

Câu 79. Chọn phương án trả lời đúng nhất về không gian và thời gian:

a)

Không gian và thời gian là những hình thức tồn tại cơ bản của vật chất

b)

Không gian và thời gian là những phương thức cơ bản của tồn tại vật chất

c)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

d)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất

75.

Câu 80. Mọi dạng cụ thể của vật chất đều tồn tại ở một vị trí nhất định, có một quãng tính (chiều cao, chiều rộng, chiều dài) nhất định và tồn tại trong các mối tương quan nhất định (trước hay sau, trên hay dưới, bên phải hay bên trái, v.v...) với những dạng vật chất khác. Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Mối liên hệ

76.

Câu 81. Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người

b)

Tất cả các đáp án đều đúng

c)

Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất.

d)

Tồn tại không gian và thời gian thuần tuý ngoài vật chất

77.

Câu 82. Trường phái triết học nào cho không gian và thời gian là do thói quen của con người quy định?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

78.

Câu 82. Nhà triết học nào cho rằng thế giới thống nhất ở “ý niệm tuyệt đối”?

a)

Hêghen

b)

Một nhà tư tưởng hiện đại

c)

Không rõ

d)

Ai đó khác

79.

Theo quan niệm triết học Mác – Lênin, tính thống nhất của thế giới là gì?

a)

Tính hiện thực khách quan phổ quát

b)

Tính vật chất là cơ bản nhất

c)

Tính tồn tại như một toàn thể

d)

Tính khách quan của nhận thức

80.

Bản chất của thế giới là vật chất, thế giới thống nhất ở tính vật chất. Điều đó thể hiện ở chỗ nào?

a)

Thế giới vật chất tồn tại vĩnh viễn vô hạn

b)

Mọi sự vật hiện tượng đều là hình thức

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất là vật chất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

81.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh chủ yếu bởi yếu tố nào?

a)

Thực tiễn lịch sử xã hội

b)

Thực tiễn cách mạng hiện đại

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Sự khó khăn của triết học tự nhiên

82.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số các luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất do suy nghĩ về nó

b)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

c)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

d)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

83.

Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó như một cái thống nhất?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

84.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới?

a)

Thế giới vật chất gồm những bộ phận riêng biệt

b)

Chỉ có một thế giới duy nhất là vật chất

c)

Mọi bộ phận đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau

d)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan vĩnh viễn

85.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất thuộc khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng hiện đại

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII–XVIII

c)

Chủ nghĩa duy tâm trong lịch sử

d)

Chủ nghĩa duy vật chất phát thời cổ đại

86.

Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào quan điểm triết học nào?

a)

Có thể a hoặc b tuỳ trường hợp

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm triết học

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng