Font size
Worksheetshduoc p9-13/146c
Total questions: 146
Worksheet time: 1hrs 13mins
Thuốc thuộc nhóm alkaloid xanthin có khung chính purin là thuốc nào?
Cafein
Amphetamin
Phenytoin
Diazepam
Phản ứng murexid được dùng để định tính dược chất nào?
Cafein
Phenobarbital
Ketamin
Thiopental
Liều gây chết người của cafein xấp xỉ bao nhiêu?
3–20 g
0,3–1 g
30–50 g
200–500 mg
Tác dụng với benzyl clorid trong môi trường NaOH cho tủa là dẫn chất benzoyl có điểm chảy 131–135°C là tính chất định tính của thuốc nào?
Amphetamin
Phenobarbital
Carbamazepin
Naltrexon
Phương pháp môi trường khan với dung môi acetic băng, dùng dung dịch chuẩn acid perchloric và phát hiện điểm tương đương bằng đo thế được áp dụng để định lượng thuốc nào?
Amphetamin
Cafein
Diazepam
Halothan
Chuẩn độ bằng iod chuẩn trong môi trường acid, sau đó định lượng iod thừa bằng dung dịch natri thiosulfat với hồ tinh bột dùng để định lượng dược chất nào?
Cafein
Phenytoin
Ketamin
Thiopental
Thuốc nào khi dùng lâu dễ gây hiện tượng dung nạp và lệ thuộc?
Amphetamin
Diazepam
Cafein
Naloxon
Cho 1 ml dung dịch chế phẩm 1% và 0,05 ml ammoniac, đun tới bát đầu sôi rồi thêm 0,05 ml dung dịch đồng sulfat 5% tạo tủa hồng. Phản ứng này dùng để định tính dược chất nào?
Phenytoin
Phenobarbital
Carbamazepin
Naltrexon
Hòa tan 0,2 g chế phẩm trong 50 ml dimethylformamid, chuẩn độ bằng dung dịch natri methoxid 0,1 M và xác định điểm kết thúc bằng đo thế. Phương pháp này dùng để định lượng thuốc nào?
Phenytoin
Diazepam
Thiopental
Ketamin
Phát biểu nào sau đây về codein là sai?
Cho phản ứng tạo màu với FeCl3
Là sản phẩm methyl hóa của morphin
Tác dụng giảm đau yếu hơn morphin
Ít gây ảo giác hơn các thuốc mê như ketamin
Dung dịch pha trong acid sulfuric đậm đặc cho huỳnh quang xanh–lục–vàng khi soi dưới UV 365 nm; khi pha trong H2SO4 0,5% trong methanol có ba cực đại hấp thụ ở 242, 258 và 366 nm. Mô tả này dùng để định tính dược chất nào?
Diazepam
Cafein
Naltrexon
Halothan
Phản ứng với cobal nitrat trong môi trường ammoniac cho màu tím; với AgNO3 cho tủa trắng; với formaldehyd trong H2SO4 cho màu nâu đỏ. Các phản ứng này dùng để định tính dược chất nào?
Phenobarbital
Amphetamin
Phenytoin
Carbamazepin
Chất được dùng để giải độc apomorphin là chất nào?
Naltrexon
Naloxon
Diazepam
Ketamin
Mê sảng, ảo giác, ác mộng là tác dụng phụ thường gặp của thuốc mê nào?
Ketamin
Thiopental
Halothan
Nitrogen monoxid
Thuốc nào không dùng để gây mê trong phẫu thuật vùng hàm và họng?
Thiopental
Ketamin
Halothan
Diazepam
Thuốc mê nào có tác dụng phụ làm giãn tử cung?
Halothan
Thiopental
Ketamin
Nitrogen monoxid
Thuốc thử định tính đặc hiệu cho phenobarbital là chất nào?
Co(NO3)2 trong ammoniac
FeCl3
AgNO3 trong amoniac
Dung dịch iod trong KI
Thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên tác dụng trên hành não là thuốc nào?
Camphor
Cafein
Strychnin
Amphetamin
Thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên tác dụng trên vỏ não là thuốc nào?
Cafein
Strychnin
Amphetamin
Camphor
Thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên tác dụng trên tủy sống là thuốc nào?
Strychnin
Camphor
Amphetamin
Fenfluramin
Thuốc kích thích thần kinh trung ương ưu tiên tác dụng trên tâm thần kinh (trí tuệ và hành vi) là thuốc nào?
Amphetamin
Cafein
Strychnin
Camphor
Thuốc kích thích thần kinh trung ương dùng trị béo phì do ức chế trung tâm thèm ăn là thuốc nào?
Fenfluramin
Amphetamin
Cafein
Strychnin
Thuốc có tác dụng an thần và gây ngủ mạnh hơn barbital, đồng thời còn có tác dụng chống co giật dùng cho bệnh động kinh là thuốc nào?
Phenobarbital
Diazepam
Halothan
Phenytoin
Thuốc điều trị các cơn động kinh cơn lớn và đau dây thần kinh vô căn là thuốc nào?
Phenytoin
Carbamazepin
Phenobarbital
Diazepam
Thuốc điều trị động kinh cơn lớn và cơn nhỏ là thuốc nào?
Carbamazepin
Phenytoin
Diazepam
Naltrexon
Thuốc có nhiều tương tác nên không phối hợp với IMAO, rượu, thuốc tránh thai và một số kháng sinh nhóm macrolid là thuốc nào?
Carbamazepin
Phenytoin
Phenobarbital
Diazepam
Khi methyl hóa morphin sẽ thu được sản phẩm nào?
Codein
Dionin
Heroin
Fentanyl
Khi ethyl hóa morphin sẽ thu được sản phẩm nào?
Dionin
Codein
Heroin
Methadon
Khi diacetyl hóa morphin sẽ thu được sản phẩm nào?
Heroin
Codein
Dionin
Propoxyphen
Chọn thuốc là dẫn chất anilid có tác dụng giảm đau mạnh gấp khoảng 50 lần morphin, khởi phát rất nhanh (khoảng 4 phút) nhưng thời gian tác dụng rất ngắn.
Fentanyl
Methadon
Meperidin
Naloxon
Thuốc dùng phối hợp trong điều trị cai nghiện heroin là thuốc nào?
Methadon
Naloxon
Naltrexon
Diazepam
Thuốc có độc tính cao gấp 3–10 lần morphin nhưng hoạt tính chống đau gấp 2 lần morphin và gấp 10 lần meperidin là thuốc nào?
Methadon
Fentanyl
Codein
Propoxyphen
Chọn thuốc có tác dụng giảm đau tương đương codein nhưng có ít tác dụng phụ hơn nhiều, không dùng trị tiêu chảy, ho hay hạ nhiệt như đa số các chất khác.
Propoxyphen
Meperidin
Codein
Morphin
Chất đối kháng dùng trong quá liều các thuốc gây nghiện (narcotic) là chất nào?
Naloxon
Naltrexon
Diazepam
Ketamin
Chất dùng liều 50 mg đường uống mỗi ngày giúp loại bỏ cảm giác thèm rượu ở bệnh nhân nghiện rượu là chất nào?
Naltrexon
Naloxon
Diazepam
Halothan
Tiêu chuẩn của thuốc mê lý tưởng, ngoại trừ tiêu chí nào sau đây?
Không giãn cơ van
Khởi phát nhanh và hồi tỉnh êm
Ít độc, an toàn trên cơ quan quan trọng
Dễ kiểm soát độ sâu gây mê
Thuốc mê nào sau đây là thuốc mê dạng khí?
Nitrogen monoxid
Thiopental
Halothan
Ketamin
Thuốc mê nào là dẫn chất barbiturat?
Thiopental natri
Ketamin
Propofol
Etomidat
Thuốc mê nào dùng đường tiêm tĩnh mạch?
Halothan
Ketamin
Isofluran
Sevofluran
Opioid có nguồn gốc tổng hợp hóa học là thuốc nào?
Fentanyl
Morphin
Codein
Papaverin
Opioid có nguồn gốc thiên nhiên là thuốc nào?
Fentanyl
Tramadol
Morphin
Pethidin
Các tác dụng sau của morphin, ngoại trừ tác dụng nào?
Gây sảng khoái và lệ thuộc
Giảm đau mạnh
Ức chế nhu động ruột gây táo bón
Kích thích nhu động ruột gây tiêu chảy
Tác dụng nào sau đây là đúng với codein?
Giảm đau yếu hơn morphin, còn có tác dụng giảm ho
Giảm đau mạnh hơn morphin và ức chế ho
Chỉ gây mê, không ảnh hưởng hô hấp
Không gây lệ thuộc thuốc
Tác dụng phụ khi sử dụng morphin, ngoại trừ tác dụng nào?
Buồn nôn và nôn
Táo bón
Ức chế hô hấp
Kích thích hô hấp
Thuốc đối kháng opioid, ngoại trừ thuốc nào?
Naloxon
Naltrexon
Nalorphin
Tramadol
Chọn nhóm thuốc an thần giảm âu lo.
Barbiturat
Benzodiazepin
Butyrophenon
Phenothiazin
Chọn thuốc an thần nhẹ có tác dụng ngắn hạn (nhất là giải lo âu).
Diazepam
Oxazepam
Clonazepam
Midazolam
Chọn thuốc ngủ có tác dụng ngắn hạn.
Triazolam
Nitrazepam
Flurazepam
Temazepam
Chọn thuốc ngủ có tác dụng kéo dài.
Triazolam
Nitrazepam
Zolpidem
Midazolam
Chọn thuốc dễ dung nạp về cơ tốt nhất.
Tetrazepam
Diazepam
Lorazepam
Alprazolam
Khử nitrobenzen thành phenylhydroxylamin, sau đó chuyển vị thành p-aminophenol (PAP), rồi acetyl hóa PAP bằng anhydrid acetic. Quá trình trên dùng để điều chế thuốc nào?
Aspirin
Acetaminophen
Diclofenac
Naproxen
Một dược chất có điểm chảy 168-173∘C ; độ tan: 1g tan trong 70ml nước, 20ml nước sôi, 10ml alcol, 40ml glycerin, 50ml cloroform; pH dung dịch bão hòa 5,5-6,5 ; tinh thể không màu hay bột kết tinh trắng có ánh hồng. Tính chất trên là của thuốc nào?
Acetaminophen
Aspirin
Ibuprofen
Naproxen
Chọn thuốc khi dùng không kích ứng dạ dày.
Acid acetyl salicylic
Ibuprofen
Acetaminophen
Indomethacin
Chọn thuốc khi dùng có tác dụng phụ ảnh hưởng đến sự đông máu.
Paracetamol
Acid acetyl salicylic
Diclofenac
Naproxen
Acetyl hóa acid salicylic với anhydrid acetic xúc tác H2SO4 đậm đặc để điều chế dược chất nào?
Acid acetyl salicylic
Salicylamid
Methyl salicylat
Salicylat natri
Một chất có tinh thể không mùi nhưng trong không khí ẩm bị phân hủy nên có mùi acid acetic, bền trong không khí khô. Tính chất trên là của thuốc nào?
Paracetamol
Aspirin
Diclofenac
Naproxen
Giải độc gan do quá liều acetaminophen bằng thuốc nào?
N-acetylcystein
Atropin
Naloxon
Vitamin K
Độc tính chính của paracetamol là gì?
Độc trên gan
Độc trên thận
Gây loét dạ dày
Gây giảm tiểu cầu
Thuốc dùng phòng chống kết tập tiểu cầu ngăn ngừa tai biến đột quỵ là thuốc nào?
Aspirin
Paracetamol
Ibuprofen
Naproxen
Thuốc giảm đau là dẫn chất anilin là thuốc nào?
Paracetamol
Aspirin
Methyl salicylat
Diclofenac
Thuốc giảm đau là dẫn chất acid salicylic là thuốc nào?
Paracetamol
Methyl salicylat
Ibuprofen
Indomethacin
Tác dụng nào sau đây không đúng của aspirin?
Hạ sốt, giảm đau
Chống viêm
Ức chế kết tập tiểu cầu
Làm đông máu
Chỉ định nào sau đây không đúng của diclofenac?
Chống viêm giảm đau
Điều trị thoái hóa khớp
Hạ sốt
Điều trị viêm gân
Các thuốc sau có tác dụng giảm đau và chống viêm, ngoại trừ thuốc nào?
Ibuprofen
Paracetamol
Diclofenac
Naproxen
Bột tinh thể trắng hay hơi vàng, vị đắng tê lưỡi, để ngoài không khí biến thành màu hồng; dễ tan trong nước, alcohol, CHCl3 nhưng không tan trong ether. Đó là tính chất của thuốc nào?
Promethazin
Diphenhydramin
Clopheniramin
Loratadin
Histamin gây ra các tác động sau, ngoại trừ tác động nào?
Co thắt cơ trơn phế quản
Tăng tính thấm mao mạch
Giảm bài tiết nước tiểu qua thận
Giãn mạch
Thuốc kháng histamin H1 làm mất hoặc ức chế tác dụng của histamin theo cơ chế nào?
Đối kháng không cạnh tranh tại receptor H1
Đối kháng tương tranh thuận nghịch tại receptor chuyên biệt
Ức chế tổng hợp histamin
Tăng chuyển hóa histamin
Thuốc gây buồn ngủ, cần thận trọng khi lái xe hay vận hành máy móc là thuốc nào?
Loratadin
Fexofenadin
Clopheniramin
Cetirizin
Histamin chỉ có tác dụng khi ở trạng thái nào?
Tự do trong huyết tương
Gắn với thụ thể
Bị chuyển hóa bởi gan
Được dự trữ trong dưỡng bào
Chọn thuốc chống chỉ định cho phụ nữ có thai, người già trên 60 tuổi, viêm loét đường tiêu hóa.
Promethazin
Diphenhydramin
Loratadin
Cetirizin
Chọn thuốc chống chỉ định trong bệnh glaucome và phì đại tuyến tiền liệt.
Dimenhydridat
Loratadin
Fexofenadin
Cetirizin
Chọn thuốc ưu tiên cho chỉ định chống nôn.
Loratadin
Dimenhydridat
Cetirizin
Fexofenadin
Chọn thuốc không dùng chung với kháng sinh họ macrolid do gây xoắn đỉnh.
Terfenadin
Fexofenadin
Loratadin
Cetirizin
Fexofenadin ít gây buồn ngủ hơn terfenadin là do yếu tố nào sau đây.
Có cấu trúc thân nước hơn
Qua hàng rào máu não tốt hơn
Gắn protein huyết tương mạnh hơn
Chuyển hóa hoạt hóa qua CYP3A4
Chọn thuốc là dẫn chất paraphenolic có chứa alcol bậc nhất trên vòng thơm, chuỗi carbon được thế bằng nhóm t-butylamin.
Salbutamol
Adrenalin
Isoprenalin
Terbutalin
Thuốc làm giảm tần suất và cường độ co thắt tử cung.
Salbutamol
Oxytocin
Ergotamin
Prostaglandin F2α
Chọn thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trung tâm hô hấp và kích thích các thụ thể hóa học ở xoang động mạch cảnh, làm tăng nhịp tim và kích thích hô hấp.
Niketamid
Cafein
Salbutamol
Codein
Chọn thuốc không dùng cho trẻ em dưới 15 tuổi.
Niketamid
Dextromethorphan
Guaiphenesin
Bromhexin
Chọn thuốc khi dùng ngoài có tác dụng sát trùng nhẹ, giãn mạch, giảm đau, chống ngứa.
Camphor
Menthol
Eucalyptol
Capsaicin
Chọn thuốc có nguồn gốc thiên nhiên được chiết bằng phương pháp cất kéo lôi cuốn theo hơi nước.
Camphor
Paracetamol
Bromhexin
Alpha-chymotrypsin
Dùng chung với các thuốc kháng sinh như amoxycillin, cefuroxim, erythromycin, doxycyclin,... dẫn đến gia tăng nồng độ các kháng sinh này trong nhu mô phổi. Thuốc nào sau đây gây hiện tượng đó.
Bromhexin
Terpin hydrat
N-acetylcystein
Codein
Chọn thuốc thuộc nhóm tiêu đờm (enzym phân giải protein).
Alpha-chymotrypsin
Bromhexin
Guaiphenesin
Ambroxol
Chọn thuốc thuộc nhóm điều hòa tiết đờm.
Bromhexin
Alpha-chymotrypsin
Terpin hydrat
N-acetylcystein
Chọn thuốc thuộc nhóm làm long đờm.
Terpin hydrat
Bromhexin
Codein
Dextromethorphan
Hoạt tính tiêu nhầy của N-acetylcystein tốt nhất ở pH nào.
6–9
< 3
4–5
> 10
Nhóm sulfhydryl trong phân tử mở cầu disulfit (S–S) của chất nhầy làm giảm độ nhớt là cơ chế của thuốc nào.
N-acetylcystein
Bromhexin
Ambroxol
Alpha-chymotrypsin
Chọn thuốc ngoài tác dụng trị bệnh đường hô hấp còn dùng trong dung dịch thuốc nhỏ mắt trị kết mạc khô và dùng thụt tháo ruột khi bí tắc.
N-acetylcystein
Terpin hydrat
Bromhexin
Guaiphenesin
Thuốc làm loãng đờm do phân hủy cấu trúc mucopolysaccharid.
Bromhexin
Codein
Dextromethorphan
Terbutalin
Khi sấy ở 100∘ C, chế phẩm sẽ thăng hoa tạo tinh thể hình kim. Thuốc nào sau đây có đặc điểm này.
Terpin hydrat
Camphor
Menthol
Alpha-chymotrypsin
Chọn thuốc khi dùng liều lớn hơn 600mg/ngaˋy sẽ gây "tác dụng đảo ngược".
Terpin hydrat
Bromhexin
N-acetylcystein
Guaiphenesin
Alkaloid thuộc nhóm thuốc giảm ho không gây nghiện.
Dextromethophan
Codein
Morphin
Oxeladin
Thuốc giảm ho không thuộc nhóm thuốc phiện.
Oxeladin
Codein
Dihydrocodein
Morphin
Chọn thuốc trị hen thuộc nhóm giãn phế quản kháng cholinergic.
Ipratropium
Salbutamol
Theophyllin
Aminophyllin
Chọn thuốc giãn phế quản thuộc nhóm xanthin.
Theophylin
Ipratropium
Salbutamol
Terbutalin
Thuốc trị hen còn có tác dụng kích thích thụ thể β2 ở tử cung, gây giãn tử cung dùng cấp cứu trong dọa đẻ non.
Terbutalin
Salbutamol
Adrenalin
Ipratropium
Phân tử insulin gồm 2 chuỗi, số acid amin ở chuỗi A là bao nhiêu.
21 acid amin
23 acid amin
30 acid amin
33 acid amin
Phân tử insulin gồm 2 chuỗi, số acid amin ở chuỗi B là bao nhiêu.
33 acid amin
21 acid amin
28 acid amin
25 acid amin
Hai chuỗi A và B của insulin liên kết với nhau bởi bao nhiêu cầu nối disulfid.
2 cầu nối disulfid
1 cầu nối disulfid
3 cầu nối disulfid
Không có cầu nối disulfid
Trên chính chuỗi A của insulin có bao nhiêu cầu nối disulfid nội chuỗi.
1 cầu nối disulfid
0 cầu nối disulfid
2 cầu nối disulfid
3 cầu nối disulfid
Insulin lợn khác insulin người ở acid amin cuối chuỗi là acid nào.
Alanin
Glycin
Valin
Leucin
Để điều chế được 8 – 9g insulin, cần cân khối lượng tụy heo khoảng bao nhiêu.
300 kg
30 kg
3{,}000 kg
150 kg
Insulin thường được tính bằng đơn vị quốc tế (IU). 1mg insulin tương đương bao nhiêu IU.
22 IU
12 IU
50 IU
100 IU
Acarbose ức chế mạnh nhất trên enzym nào sau đây.
Glucoamylase
Lactase
Pepsin
Lipase
Các corticoid đều có cấu trúc chung: vòng A có một nhóm carbonyl ở C3 và một nối đôi ở C4–C5. Nhận định đúng là gì.
Đúng như mô tả
Chỉ có nối đôi C2–C3
Không có nhóm carbonyl ở C3
Chỉ có nối đôi ở C5–C6
Các corticoid đều có cấu trúc chung: mạch nhánh C17 có một nhóm carbonyl ở C2 và một nhóm alcol bậc nhất ở C21.
Đúng như mô tả
Không có nhóm carbonyl ở mạch nhánh
Nhóm alcol ở C11
Không có nhóm ở C21
Từ 500kg tuyến thượng thận bò, lượng cortisol thu được để điều chế corticoid khoảng bao nhiêu.
100 mg
30 mg
1 g
10 mg
Từ 500kg tuyến thượng thận bò, lượng aldosteron thu được để điều chế corticoid khoảng bao nhiêu.
30 mg
100 mg
1 g
10 mg
Điểm khác biệt của hormon so với vitamin là gì.
Hormon tác dụng ở liều rất nhỏ
Hormon chỉ là đồng yếu tố enzym
Vitamin tổng hợp tại tuyến nội tiết
Vitamin tác dụng mạnh hơn hormon
Hormon gây tăng co thắt tử cung, thúc đẻ, được dùng điều trị xuất huyết khi mổ tử cung.
Oxytoxin
Prolactin
Adrenalin
Insulin
Thuốc ức chế tổng hợp prostaglandin đều làm giảm tác dụng của hormon nào sau đây.
Oxytoxin
Adrenalin
Noradrenalin
Vasopressin
Chọn thuốc có tác dụng kích thích co thắt tuyến vú nên dùng để kích thích tiết sữa.
Oxytocin
Vasopressin
Dopamin
Prolactin
Thuốc chống chỉ định cho thai bất thường, khung chậu hẹp là thuốc nào?
Oxytocin
Ergometrin
Misoprostol
Carboprost
Oxytocin được dự trữ ở đâu?
Tuyến hậu yên
Tuyến thượng thận
Tuyến giáp
Tuyến tuỵ
Đáp ứng với oxytocin tăng khi yếu tố nào tăng?
Estrogen tăng
Progesteron
Prolactin
Cortisol
Định lượng oxytocin thường dùng phương pháp nào?
Sinh học
Sắc ký lỏng hiệu năng cao
Quang phổ hấp thụ
Điện di
Thyroxin và triiodothyronin là hormon được tiết ra từ tuyến nào?
Giáp
Yên
Thượng thận vỏ
Tuỵ
Khi sử dụng thyroxin cần theo dõi chỉ số nào?
Chuyển hoá cơ bản
Huyết áp tâm thu
Men gan ALT
Calci huyết
Thuốc dùng để điều trị thiếu năng tuyến giáp do bất cứ nguyên nhân nào là thuốc nào?
Levothyroxin
Carbimazol
Propylthiouracil
Iod phóng xạ
Chọn thuốc có tác dụng kháng giáp.
Propylthiouracil
Levothyroxin
Glibenclamid
Dexamethason
Peptid có cấu trúc gồm 29 acid amin thuộc hormon nào?
Glucagon
Insulin
Somatostatin
Vasopressin
Chọn thuốc có tác dụng đối nghịch với insulin trong điều hoà đường huyết.
Glucagon
Metformin
Acarbose
Gliclazid
Tại tế bào β tuyến tuỵ, insulin được tạo thành từ tiền chất nào?
Proinsulin
Preproinsulin
C-peptid
Amylin
Chọn thuốc sulfonylurea hạ đường huyết thế hệ I.
Clorpropamid
Gliclazid
Glipizid
Gliburid
Chọn thuốc sulfonylurea hạ đường huyết thế hệ II.
Gliclazid
Clorpropamid
Tolbutamid
Chlorpropionamid
Độ mạnh của glipizid so với tolbutamid lớn hơn khoảng bao nhiêu lần?
100 lần
10 lần
50 lần
150 lần
Độ mạnh của glyburid (glibenclamid) so với tolbutamid lớn hơn khoảng bao nhiêu lần?
150 lần
50 lần
100 lần
10 lần
Liều tối đa của gliclazid trong một ngày thường là bao nhiêu?
320 mg
80 mg
160 mg
640 mg
Thuốc trị đái tháo đường thuộc dẫn chất biguanid thường dùng là thuốc nào?
Metformin
Pioglitazon
Glibenclamid
Acarbose
Thuốc trị đái tháo đường thuộc nhóm ức chế α-glucosidase là thuốc nào?
Acarbose
Metformin
Gliclazid
Repaglinid
Thời điểm nên dùng sulfamid chống đái tháo đường đường uống là khi nào?
30 phút trước khi ăn
Ngay sau ăn
Lúc đi ngủ
Khi đói buổi sáng
Độc tính thường gặp của insulin là gì?
Gây hạ đường huyết quá mức
Tăng huyết áp cấp
Tổn thương thận cấp
Viêm tuỵ cấp
Cấu trúc insulin người giống với insulin của loài nào nhất trong các lựa chọn sau?
Insulin lợn
Insulin bò
Insulin cừu
Insulin ngựa
Tác dụng phụ nghiêm trọng của nhóm biguanid trong điều trị đái tháo đường đường uống là gì?
Nhiễm acid lactic máu
Hạ natri máu
Tăng acid uric máu
Viêm dạ dày
Dùng quá liều thuốc nhóm nào có thể làm mất K+ gây yếu cơ và rối loạn điện tâm đồ?
Mineralocorticoid
Glucocorticoid
Androgen
Estrogen
Dùng quá liều thuốc nhóm nào có thể gây giữ nước và Na+ dẫn đến tăng huyết áp, phù thũng?
Mineralocorticoid
Glucocorticoid
Androgen
Progesteron
Trên hệ thần kinh trung ương gây thay đổi tâm tính và trên dạ dày làm tăng tiết dịch vị là tác dụng phụ của thuốc nào?
Hydrocortison
Prednison
Dexamethason
Fludrocortison
Trên chuyển hoá calci, ức chế giai đoạn cốt hoá xương và tăng bài tiết calci qua thận là tác dụng phụ thường gặp của thuốc nào?
Dexamethason
Hydrocortison
Fludrocortison
Aldosteron
Chọn glucocorticoid chỉ dùng để pha chế thuốc dùng ngoài da.
Fluocinolon
Prednison
Hydrocortison
Betamethason
Khung cơ bản của estrogen thuộc kiểu nào?
Estran
Androstan
Pregnan
Cholestan
Estrogen nào sau đây có hoạt tính sinh học mạnh nhất?
Estradiol
Estriol
Estron
Ethinylestradiol
Estrogen có nguồn gốc tổng hợp và được bán rộng rãi là chất nào?
Ethinylestradiol
Estradiol
Diethylstilbestrol
Mestranol
Chọn estrogen có nguồn gốc thiên nhiên.
Estradiol
Ethinylestradiol
Mestranol
Diethylstilbestrol
Khung cơ bản của progesteron thuộc kiểu nào?
Pregnan
Estran
Androstan
Gonan
Tác dụng sinh lý quan trọng của progesteron là gì?
Kích thích phát triển nhau thai
Tăng co bóp cơ tử cung
Ức chế tiết sữa
Tăng chuyển hoá cơ bản
Hormon sinh dục nam có khung cơ bản thuộc kiểu nào?
Androstan
Pregnan
Estran
Cholestan
Chọn chất không phải là androgen bán tổng hợp.
Testosteron
Methyltestosteron
Oxymetholon
Nandrolon
