wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ltdktd4

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Khuyết điểm của phương pháp biến đổi sơ đồ khối là gì?

a)

Chỉ biến đổi được hệ thống đơn giản

b)

Không mang tính hệ thống

c)

Rút gọn sơ đồ khối lâu

d)

Khó tìm hàm truyền

2.

Công thức nào được dùng để tính hàm truyền đạt của hệ thống theo quy tắc Mason?

a)

b)

c)

d)

3.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi nút cộng tín hiệu từ sau một khảu về trước một khâu?

a)

b)

c)

d)

4.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi nút cộng tín hiệu từ trước một khâu ra sau một khẩu?

a)

b)

c)

d)

5.
a)

b)

c)

d)

6.

Hàm truyền đạt của hệ thống gồm các khâu mắc song song được xác định như thế nào? (với Wi(s)W_i(s) là hàm truyền của các khâu thành phần)

a)

W(s)W(s) bằng tổng giữa các Wi(s)W_i(s)

b)

W(s)W(s) bằng hiệu giữa các Wi(s)W_i(s)

c)

W(s)W(s) bằng tích giữa các Wi(s)W_i(s)

d)

W(s)W(s) bằng thương giữa các Wi(s)W_i(s)

7.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Hàm truyền đạt của hệ thống gồm các khâu mắc nối tiếp được xác định như thế nào? (với Wi(s)W_i(s) là hàm truyền của các khâu thành phần)

a)

W(s)W(s) bằng tổng giữa các Wi(s)W_i(s)

b)

W(s)W(s) bằng hiệu giữa các Wi(s)W_i(s)

c)

W(s)W(s) bằng tích giữa các Wi(s)W_i(s)

d)

W(s)W(s) bằng thương giữa các Wi(s)W_i(s)

9.

Chọn đáp án đúng nhất cho khái niệm đường tiến trong Graph tín hiệu?

a)

Đường tiến là một đường liên kết giữa nút gốc và nút ngọn

b)

Đường tiến là một đường liên tục bao gồm các nhánh và nút trên một đường thẳng

c)

Đường tiến là một đường liên tục bao gồm các nhánh và nút có cùng hướng đi từ đầu vào cho đến đầu ra khi tín hiệu truyền đạt qua nút gốc và nút ngọn chỉ một lần

d)

Đường tiến là một đường liên tục bao gồm các nhánh và nút có cùng hướng đi từ đầu vào cho đến đầu ra mà khi tín hiệu truyền đạt qua một nút từ gốc đến ngọn ít nhất một lần

10.

Vòng kín trong Graph tín hiệu tương ứng với khâu nào khi biểu diễn hệ thống theo sơ đồ khối?

a)

Khâu gồm 2 phần tử mắc nối tiếp

b)

Khâu gồm 2 phần tử mắc song song

c)

Khâu phản hồi

d)

Cả 3 đúng

11.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi chuyển điểm rẽ nhánh tín hiệu từ sau một khâu về trước một khâu

a)

b)

c)

d)

12.

Hình vẽ nào thể hiện biến đổi một tín hiệu ra từ trước một khâu ra sau một khâu?

a)

b)

c)

d)

13.

Tìm hàm truyền đạt của vòng kín sau:

a)

b)

c)

d)

14.

Hàm truyền tương đương của hệ thống hồi tiếp như hình vẽ là:

a)

W(s)=2s2+5s+9W(s)=\frac{2}{s^2+5s+9}

b)

W(s)=1s2+5s+5W(s)=\frac{1}{s^2+5s+5}

c)

W(s)=s+3s2+5s+7W(s)=\frac{s+3}{s^2+5s+7}

d)

W(s)=s+2s2+5s+6W(s)=\frac{s+2}{s^2+5s+6}

15.
a)

Đúng

b)

Sai

16.
a)

b)

c)

d)

17.
a)

W(s)=10(s+2)s3+7s2+32s+10W(s)=\frac{10(s+2)}{s^3+7s^2+32s+10}

b)

W(s)=20(s+2)10s3+7s2+12s+12W(s)=\frac{20(s+2)}{10s^3+7s^2+12s+12}

c)

W(s)=20(s+2)s3+7s2+32s+40W(s)=\frac{20(s+2)}{s^3+7s^2+32s+40}

d)

W(s)=10(s+2)s3+7s2+32s+50W(s)=\frac{10(s+2)}{s^3+7s^2+32s+50}

18.

Nút được biểu diễn:

a)

Tùy theo ý tưởng của người thiết kế

b)

Bằng một hình chữ nhật và ghi tên của đại lượng cần biểu diễn ở trong đó

c)

Là một hình tròn có bán kính không đổi và bằng 1 cm

d)

Bằng một điểm và ghi tên của đại lượng nào đó trong hệ thống

19.

Hàm truyền đạt của một nhánh:

a)

Là tỷ số giữa nhánh gốc và nhánh ngọn

b)

Là tỷ số giữa giá trị nút ngọn và giá trị nút gốc

c)

Là tỷ số của giá trị nút ngọn trước nó và giá trị nút gốc liền kề

d)

Là tỷ số của giá trị nút gốc chia cho giá trị của nút ngọn

20.
a)

W(s)=1s2+5s+6W(s)=\frac{1}{s^2+5s+6}

b)

W(s)=1s2+5s+2W(s)=\frac{1}{s^2+5s+2}

c)

W(s)=1s2+5s+5W(s)=\frac{1}{s^2+5s+5}

d)

W(s)=s+2s2+5s+6W(s)=\frac{s+2}{s^2+5s+6}

21.
a)

W(s)=3s+95s3+16s2+11s+10W(s)=\frac{3s+9}{5s^3+16s^2+11s+10}

b)

W(s)=3s+115s3+16s2+11s+10W(s)=\frac{3s+11}{5s^3+16s^2+11s+10}

c)

W(s)=3s+85s3+16s2+11s+10W(s)=\frac{3s+8}{5s^3+16s^2+11s+10}

d)

W(s)=3s+65s3+16s2+11s+10W(s)=\frac{3s+6}{5s^3+16s^2+11s+10}

22.

Khi chuyển sơ đồ khối của hệ thống sau đây sang graph tín hiệu, hệ thống có bao nhiêu đường tiến và vòng kín?

a)

2 đường tiến, 3 vòng kín

b)

1 đường tiến, 2 vòng kín

c)

1 đường tiến, 3 vòng kín

d)

2 đường tiến, 2 vòng kín

23.
a)

5

b)

2

c)

3

d)

4