wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Từ năm 2010 đến 2016, GDP thực tế của Việt Nam luôn tăng chậm hơn GDP danh nghĩa. Điều này cho thấy điều gì?

a)

Mức giá chung đã tăng trong thời kỳ này

b)

Người dân phải trả thuế thu nhập cao hơn

c)

Dịch vụ giảm tỷ trọng trong GDP danh nghĩa

d)

Năng suất lao động giảm mạnh

2.

Quan sát cho thấy trước 2010 GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa, nhưng sau 2010 GDP danh nghĩa lớn hơn GDP thực tế. Nguyên nhân khả dĩ nhất là gì?

a)

Lạm phát đã tăng từ năm 2010

b)

2010 là năm cơ sở mới

c)

Năng suất lao động giảm về 0

d)

Tỷ giá tăng làm giảm giá nội địa

3.

GDP danh nghĩa sẽ tăng trong trường hợp nào sau đây?

a)

Chỉ khi mức giá chung tăng

b)

Chỉ khi lượng hàng hóa sản xuất tăng

c)

Chỉ khi dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn

d)

Khi mức giá chung tăng hoặc lượng hàng hóa và dịch vụ được sản xuất ra nhiều hơn

4.

Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu, đường nào sẽ dịch chuyển và theo hướng nào?

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải

c)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái

d)

Cả tổng cung ngắn hạn sang phải và tổng cầu sang trái

5.

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu, tác động trực tiếp nhất là gì?

a)

Cả tổng cung và tổng cầu đều dịch chuyển sang trái

b)

Đường tổng cung dịch chuyển sang trái

c)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

d)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

6.

Tiến bộ công nghệ có khả năng làm dịch chuyển đường nào?

a)

Cả đường tổng cung ngắn hạn và đường tổng cầu sang phải

b)

Đường tổng cung ngắn hạn sang phải, tổng cung dài hạn không thay đổi vị trí

c)

Cả đường tổng cung ngắn hạn và dài hạn sang phải

d)

Đường tổng cung dài hạn sang phải, tổng cung ngắn hạn không thay đổi vị trí

7.

Giả sử khối lượng tư bản trong nền kinh tế giảm. Đường tổng cung ngắn hạn (AS ngắn hạn):

a)

không đổi, nhưng AS dài hạn dịch sang trái

b)

và AS dài hạn dịch chuyển sang trái

c)

và AS dài hạn dịch chuyển sang phải

d)

dịch chuyển sang trái, nhưng AS dài hạn không thay đổi vị trí

8.

Khi OPEC tăng giá dầu, tác động trực tiếp nào có khả năng xảy ra nhất?

a)

Tỉ lệ lạm phát ở nước nhập khẩu dầu mỏ tăng

b)

Giá cả dầu mỏ tại nước nhập khẩu không đổi

c)

GDP thực tế ở nước nhập khẩu dầu mỏ tăng

d)

Thu nhập quốc dân chuyển từ nhập khẩu sang xuất khẩu

9.

Biến nào sau đây thay đổi nhưng không làm dịch chuyển đường tổng cung?

a)

Tiền công thực tế của lao động

b)

Thuế đánh vào nguyên liệu đầu vào

c)

Giá nhiên liệu nhập khẩu

d)

Mức giá chung của nền kinh tế

10.

Đường tổng cung ngắn hạn được xây dựng dựa trên giả thiết nào?

a)

Lợi nhuận doanh nghiệp cố định

b)

Sản lượng tiềm năng luôn cố định

c)

Giá các yếu tố sản xuất tương đối cố định

d)

Mức giá cố định toàn bộ

11.

Khái niệm về tiền: đặc điểm nào mô tả đầy đủ nhất?

a)

Phương tiện dùng để thực hiện giao dịch

b)

Bao gồm các đồng tiền giấy trong tay công chúng

c)

Phương tiện chuyển sức mua sang tương lai và là đơn vị hạch toán

d)

Tất cả đáp án

12.

Khoản mục nào thuộc M2 nhưng không thuộc M1?

a)

Tiền mặt lưu thông trong dân cư

b)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn của cá nhân

c)

Tiền gửi có thể viết séc tại ngân hàng thương mại

d)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn của cá nhân tại các ngân hàng thương mại

13.

Động cơ chủ yếu khiến mọi người giữ tiền là gì?

a)

Để phục vụ giao dịch hàng ngày

b)

Để dự phòng rủi ro khẩn cấp

c)

Để chuyển sức mua sang tương lai

d)

Để giảm rủi ro cho danh mục đầu tư

14.

Hoạt động thị trường mở là gì trong chính sách tiền tệ?

a)

Ngân hàng trung ương mua bán trái phiếu công ty

b)

Ngân hàng trung ương mua và bán trái phiếu chính phủ

c)

Ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay tiền

d)

Ngân hàng trung ương kiểm soát tỷ giá hối đoái

15.

Hoạt động nào dưới đây không phải là chức năng của ngân hàng trung ương?

a)

Giữ tiền gửi của công chúng

b)

Đóng vai trò người cho vay cuối cùng

c)

Điều tiết lãi suất thị trường

d)

Giữ tiền gửi của các ngân hàng thương mại

16.

Cân bằng thị trường tiền tệ xuất hiện khi điều kiện nào đúng?

a)

Cung tiền bằng với cầu tiền

b)

GDP thực tế không thay đổi

c)

GDP thực tế thay đổi

d)

Lãi suất không thay đổi

17.

Cơ sở tiền tệ bằng tổng của những thành phần nào?

a)

Tiền mặt ngoài ngân hàng cộng với dự trữ ngân hàng

b)

Tổng tiền gửi ngân hàng

c)

Tiền mặt ngoài ngân hàng cộng với tiền gửi ngân hàng

d)

M1

18.

Khoản mục nào dưới đây được coi là một khoản mục nợ đối với một ngân hàng thương mại?

a)

Tiền gửi tại ngân hàng

b)

Khoản tiền mà ngân hàng cho các cá nhân vay

c)

Khoản tiền mà ngân hàng cho các ngân hàng khác vay

d)

Trái phiếu mà ngân hàng mua

19.

Đường LM mô tả hình dạng nào đúng?

a)

Lãi suất và sản lượng phụ thuộc lẫn nhau

b)

Thị trường tiền tệ luôn cân bằng

c)

Sản lượng cân bằng

d)

Lãi suất cân bằng

20.

Đường IS cho biết điều gì về các điểm thuộc đường IS?

a)

Mọi điểm thuộc đường IS xác định khi thị trường sản phẩm cân bằng

b)

Không có đáp án đúng

c)

Lãi suất xác định khi thị trường tiền tệ cân bằng

d)

Sản lượng càng tăng lãi suất giảm

21.

Điểm cân bằng trong mô hình IS–LM cho biết điều gì?

a)

Sự cân bằng ở thị trường tiền tệ

b)

Sự cân bằng ở thị trường hàng hóa

c)

Sự phân bổ tối ưu giữa các loại tài sản của người dân

d)

Sự cân bằng đồng thời trên cả thị trường hàng hóa và tiền tệ

22.

Sự thay đổi của nhân tố nào sau đây làm đường LM dịch chuyển

a)

thuế

b)

tiêu dùng chính phủ

c)

mức giá tổng quát

d)

chi tiêu đầu tư

23.

Nếu đầu tư hoàn toàn không phụ thuộc lãi suất

a)

Đường IS dốc lên về bên phải

b)

Đường IS nằm ngang

c)

Đường IS thẳng đứng

d)

Đường LM thẳng đứng

24.

Đường LM nằm ngang trong trường hợp nào?

a)

Cung tiền không phụ thuộc sản lượng

b)

Cầu về tiền cực kỳ nhạy với lãi suất

c)

Cầu về tiền không phụ thuộc lãi suất

d)

Cầu tiền nhạy mạnh với sản lượng

25.

Giảm chi tiêu chính phủ sẽ không nhất thiết làm giảm thu nhập quốc dân nếu có sự gia tăng của yếu tố nào?

a)

Đầu tư tư nhân mở rộng nhanh

b)

Thuế giảm kích cầu mạnh

c)

Xuất khẩu ròng tăng mạnh

d)

Đầu tư và xuất khẩu cùng tăng

26.

Sự gia tăng thu nhập do đầu tư tăng thêm sẽ lớn hơn khi yếu tố nào xảy ra?

a)

MPM càng lớn

b)

Thuế suất càng lớn

c)

MPC càng nhỏ

d)

MPS càng nhỏ

27.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào làm tăng sản lượng cân bằng?

a)

Sự gia tăng của xuất khẩu

b)

Sự gia tăng của thuế

c)

Sự gia tăng của tiết kiệm

d)

Sự giảm xuống của đầu tư

28.

Chi tiêu tự định có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Cao hơn khi thu nhập lớn hơn

b)

Không phụ thuộc vào mức thu nhập

c)

Không phải là thành phần của tổng cầu

d)

Luôn phụ thuộc vào mức thu nhập

29.

Trong hệ thống ngân hàng dự trữ 100%, số nhân tiền bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

30.

Điều nào dưới đây làm giảm lãi suất: (1) thu nhập giảm, (2) tỉ lệ dự trữ bắt buộc giảm, (3) ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ?

a)

(3) đúng

b)

Cả (1), (2), (3) đều đúng

c)

(1) và (3) đúng

d)

(1) và (2) đúng

31.

Ngân hàng trung ương có thể điều tiết tốt nhất đối với yếu tố nào?

a)

Cung tiền

b)

Cơ sở tiền tệ

c)

Số nhân tiền

d)

Tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại

32.

Số nhân tiền tăng lên khi yếu tố nào xảy ra với tỉ lệ dự trữ thực tế của các ngân hàng thương mại?

a)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế tăng lên

b)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế giảm xuống

c)

Giảm xuống hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế tăng lên

d)

Tăng lên hoặc tỉ lệ dự trữ thực tế giảm xuống

33.

Khi cầu tiền được biểu diễn bằng đồ thị với trục tung là lãi suất còn trục hoành là lượng tiền, việc cắt giảm lãi suất sẽ dẫn đến điều gì đối với lượng tiền cầu?

a)

Lượng cầu tiền không đổi

b)

Đường cầu tiền dịch trái

c)

Lượng cầu tiền tăng lên

d)

Lượng cầu tiền giảm xuống

34.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến vị trí của đường cung tiền?

a)

Quyết định cho vay của các ngân hàng thương mại

b)

Lãi suất

c)

Hoạt động thị trường mở

d)

Quyết định chính sách của ngân hàng trung ương

35.

Khi GDP thực tế tăng lên, đường cầu tiền sẽ dịch chuyển như thế nào?

a)

Sang trái và lãi suất tăng lên

b)

Sang trái và lãi suất giảm đi

c)

Sang phải và lãi suất sẽ tăng lên

d)

Sang phải và lãi suất sẽ giảm xuống

36.

Trong điều kiện các nhân tố khác không đổi, tỉ lệ tiền mặt sử dụng càng nhỏ thì điều gì đúng?

a)

Số nhân tiền càng lớn

b)

Tỉ lệ dự trữ càng lớn

c)

Cơ sở tiền càng nhỏ

d)

Số nhân tiền càng nhỏ

37.

Việc giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc/tỉ lệ tiền gửi sẽ làm tăng cung ứng tiền tệ thông qua cơ chế nào?

a)

Giảm lãi suất chiết khấu

b)

Giảm tỉ lệ tiền mặt/tiền gửi

c)

Tăng số nhân tiền

d)

Tăng cơ sở tiền tệ

38.

Lãi suất mà ngân hàng trung ương nhận được khi cho các ngân hàng thương mại vay tiền được gọi là gì?

a)

Lãi suất thị trường mở

b)

Lãi suất chiết khấu

c)

Lãi suất ngân hàng

d)

Lãi suất cơ bản

39.

Để hạ thấp lãi suất, ngân hàng trung ương có thể áp dụng biện pháp nào?

a)

Mua trái phiếu chính phủ

b)

Giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc

c)

Giảm lãi suất chiết khấu

d)

Mua trái phiếu hoặc giảm tỉ lệ dự trữ bắt buộc hoặc giảm lãi suất chiết khấu

40.

Nhằm hạn chế đầu tư, ngân hàng trung ương có thể làm gì?

a)

1. Tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc

b)

2.Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Kết hợp biện pháp ở câu 1 và 3

d)

3.Thắt chặt điều kiện tín dụng

41.

Để kích thích tổng cầu, ngân hàng trung ương có thể thực hiện biện pháp nào?

a)

Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp mạnh

b)

Giảm chi tiêu công quy mô lớn

c)

Bán trái phiếu chính phủ và tăng tỷ lệ dự trữ

d)

Mua trái phiếu chính phủ hoặc giảm lãi suất chiết khấu

42.

Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trị giá 1 triệu đô la, lượng cung tiền sẽ thế nào?

a)

Tăng nhiều hơn 1 triệu đô la

b)

giảm nhiều hơn 1 triệu đô la

c)

Tăng thêm 1 triệu đô la

d)

Giảm hơn 1 triệu đô la

43.

Khoản mục nào có tính thanh khoản cao nhất đối với cá nhân?

a)

Trái phiếu chính phủ kỳ hạn 10 năm

b)

Tiền gửi tiết kiệm không kỳ hạn trong ngân hàng

c)

Tiền gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng

d)

Cổ phiếu giao dịch trên sàn niêm yết

44.

Khoản mục nào kém hiệu quả nhất để chuyển sức mua từ hiện tại đến tương lai?

a)

Tiền gửi không kỳ hạn

b)

Tiền gửi có kỳ hạn

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Tiền mặt

45.

Giả sử đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất. Tăng cung tiền dịch chuyển đường LM sẽ có tác động gì?

a)

Làm giảm sản lượng và lãi suất đồng thời

b)

Làm tăng sản lượng và lãi suất cùng lúc

c)

Tăng đầu tư và vay nợ làm sản lượng tăng

d)

Không làm tăng sản lượng nhưng sẽ ảnh hưởng đến lãi suất

46.

Từ điểm cân bằng ban đầu, dịch chuyển đường IS sang phải dẫn đến kết quả nào?

a)

Sản lượng gia tăng và lãi suất gia tăng

b)

Sản lượng và lãi suất giảm xuống

c)

Sản lượng tăng, lãi suất giảm xuống

d)

Sản lượng giảm, lãi suất gia tăng

47.

Khi cầu tiền hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, thì tăng chi đầu tư sẽ gây ra điều gì?

a)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm

b)

Sản lượng không đổi, lãi suất giảm

c)

Sản lượng không đổi, lãi suất tăng

d)

Sản lượng tăng, lãi suất tăng

48.

Tác động lấn át đầu tư của chính sách tài khóa mở rộng chủ yếu đến từ yếu tố nào?

a)

tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới tăng đầu tư

b)

giảm chi tiêu chính phủ làm tăng lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

c)

Giảm chi tiêu chính phủ làm lãi suất giảm dẫn tới tăng đầu tư

d)

Tăng chi tiêu chính phủ làm giảm lãi suất dẫn tới giảm đầu tư

49.

Trong mô hình IS-LM, khi sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng, chính phủ nên áp dụng chính sách nào?

a)

chính sách tài khóa mở rộng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng hoặc chính sách tài khóa và tiền tệ mở rộng

b)

Chính sách tài khóa mở rộng

c)

Chính sách tiền tệ mở rộng

d)

Kết hợp tài khóa và tiền tệ mở rộng

50.

Trong mô hình IS-LM, nếu chính phủ áp dụng tài khóa mở rộng và tiền tệ thu hẹp, điều gì chắc chắn xảy ra?

a)

Lãi suất chắc chắn tăng

b)

Sản lượng chắc chắn tăng

c)

Lãi suất không đổi

d)

Sản lượng không đổi

51.

Khi đường IS cắt đường LM sẽ cho thấy điểm cân bằng chung biết đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, hiệu quả của chính sách tài khóa sẽ như thế nào?

a)

Chỉ hiệu quả nếu áp dụng riêng rẽ

b)

Tác dụng mạnh bất chấp chính sách tiền tệ

c)

Không có tác dụng

d)

Tác động mạnh hơn khi kèm tiền tệ mở rộng

52.

Khoảng cách dịch chuyển của đường IS bằng yếu tố nào?

a)

Một nửa mức biến đổi của I,G hoặc X

b)

Mức biến đổi của I,G hoặc X nhân với số nhân

c)

Mức thay đổi của I,G,X

d)

Mức thay đổi của I,G hoặc X chia số nhân

53.

Cho hàm số cầu về tiền là L_M = 200 − 100r + 20Y và cung tiền MS = 400. Phương trình đường LM là gì?

a)

r = 2 + 0,2Y

b)

r = −2 − 0,2Y

c)

r = −2 + 0,2Y

d)

r = 6 + 0,2Y

54.

Nếu số nhân là 4 và đầu tư tăng thêm 8 tỷ, đường IS dịch chuyển sang phải bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 32 tỷ

b)

Bằng 32 tỷ

c)

Lớn hơn 32 tỷ

d)

Không xác định

55.

Trong mô hình IS–LM, nhận định nào sau đây không đúng về độ dốc và tác động chính sách?

a)

Đường LM dốc nhỏ thì tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

b)

Đường IS dốc nhỏ thì tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

c)

Đường IS dốc nhỏ thì tài khóa tác động mạnh đến sản lượng

d)

Đường LM dốc nhỏ thì tài khóa tác động mạnh đến sản lượng

56.

Nhược điểm chính của mô hình IS–LM là gì?

a)

Không quan tâm lãi suất

b)

Không quan tâm thất nghiệp

c)

Không quan tâm thị trường tiền tệ

d)

Không phân tích được lạm phát

57.

Trong mô hình IS–LM, chính sách tiền tệ thắt chặt thường dẫn tới điều nào?

a)

Đường LM dịch sang phải

b)

Lãi suất giảm, sản lượng tăng

c)

Lãi suất tăng, đầu tư giảm

d)

Cả a và c

58.

Điểm cân bằng trong mô hình IS–LM cho biết mức lãi suất và sản lượng khi nào?

a)

Cung cầu hàng hóa dịch vụ bằng nhau

b)

Cung cầu tiền tệ bằng nhau

c)

Cân bằng đồng thời trên cả 2 thị trường hàng hóa và tiền tệ

d)

Cân bằng trên thị trường hàng hóa hoặc tiền tệ

59.

Theo mô hình IS–LM, muốn giảm thâm hụt ngân sách mà không làm giảm sản lượng, nên áp dụng gì?

a)

Tài khóa thu hẹp, tiền tệ thu hẹp

b)

Tài khóa mở rộng, tiền tệ mở rộng

c)

Tài khóa mở rộng, tiền tệ thu hẹp

d)

Tài khóa thu hẹp, tiền tệ mở rộng

60.

Nếu đường IS có dạng thẳng đứng, hàm ý chính là gì?

a)

csach tiền tệ ko tác động đến sản lượng

b)

csach Tiền tệ tác động mạnh đến sản lượng

c)

csach tài chính tác động mạnh đến sản lượng

d)

csach tiền tệ ko tác động đến sản lượng & csach tài khóa tác động mạnh đến sản lượng