NEW
Font size
Worksheetshóa vô cơ
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Phân lớp electron có số lượng tử phụ = 1 có thể chứa số electron cực đại là bao nhiêu?
4
6
2
8
Phân lớp electron có số lượng tử phụ = 0 có thể chứa số electron cực đại là bao nhiêu?
4
6
2
8
Trạng thái bán bão hòa của orbital f có bao nhiêu electron?
6
5
7
10
Số orbital có trong phân lớp d làSố orbital có trong phân lớp d là
3
5
7
10
Có bao nhiêu orbital trong lớp năng lượng thứ 3 ?
9
6
3
1
Lớp năng lượng thứ 2 (n = 2) có tối đa bao nhiêu electron?
12
8
6
9
Cấu hình electron nào không tuân theo nguyên lý Pauli?
1s2 2s1 2p5
1s2 2s2 2p3 3s2
1s2 2s2 2p3 3s1
1s2 2s2 2p7
Cấu hình electron nào ở trạng thái bền?
[Ne] 3s2 3p6 3d6
[Ne] 3s2 3p5 4s2
[Ne] 3s2 3p6 3d5
[Ne] 3s2 3p6 3d5 4s1
Cấu hình electron nào không ở trạng thái cơ bản?
[Ne] 3s2 3p6 3d5 4s2
[Ne] 3s2 3p1
[Ne] 3s2 3p6 4s1
[Ne] 3s2 3p6 3d6
Cấu hình electron nào thuộc nguyên tố s?
[Ar] 3d3 4s2
[Ne] 3s2 3p6
[Ar] 3d10 4s2 4p6 5s1
[Ar] 3d10 4s2 4p6
Cho cấu hình electron ở trạng thái cơ bản là 1s2 2s2 2p4. Số lượng tử n, l của electron cuối là:
{n = 1; l = 2}
{n = 2; l = 1}
{n = 1; l = 1}
{n = 2; l = 2}
Cấu hình nào không có electron độc thân?
[Ne] 3s2 3p5
[Ne] 3s2 3p6
[Ne] 3s2 3p6 3d6 4s2
[Ne] 3s2 3p4
Sắp xếp orbital nguyên tử theo thứ tự năng lượng tăng dần?
1s < 2p < 3d < 4s
1s < 2s < 3p < 4s
3d < 4s < 4p < 5s
3p < 4s < 4f < 5s
Cho cấu hình e ở trạng thái cơ bản là 1s2 2s1. Xác định tổ hợp các số lượng tử của electron cuối?
{ml = 0; ms= -1/2}
{ml = 0; ms= +1/2}
{ml = +1; ms= +1/2}
{ml = -1; ms= -1/2}
Electron cuối của nguyên tử X có các số lượng tử là {n = 2; l = 1; ml = 0; ms= +1/2}. Viết cấu hình electron của X?
1s2 2s2 2p4
1s2 2s2 2p2
1s2 2s2 2p5
1s2 2s3 2p6
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3. Số electron hóa trị của nguyên tố X là
2
3
5
6
Cho cấu trúc lớp electron hoá trị là 3s2 3p4, nguyên tố này ở vị trí số mấy trong bảng tuần hoàn?
18
34
16
40
Cho cấu hình năng lượng nguyên tử của nguyên tố Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d8. Xác định vị trí của nguyên tố Y trong Bảng HTTH
Chu kỳ 4, nhóm 8B
Chu kỳ 4, nhóm 8A
Chu kỳ 3, nhóm 8A
Chu kỳ 3, nhóm 8B
Đặc điểm nào sau đây của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn?
Số electron lớp ngoài cùng
Số lớp electron
Điện tích hạt nhân nguyên tử
Số khối
Liên kết kiểu σ được tạo thành do:
Sự xen phủ bên
Sự xen phủ trục
Điện tích cùng dấu
Điện tích trái dấu
Liên kết kiểu π được tạo thành do:
Sự xen phủ bên
Sự xen phủ trục
Điện tích cùng dấu
Điện tích trái dấu
Cation R- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6. Cấu hình electron của R là:
[Ne] 3s23p64s1
[Ne] 3s23p63d1
[Ne] 3s23p5
[Ne] 3s23p6
Trong phân tử sẽ có liên kết cộng hóa trị phân cực nếu cặp electron chung
ở giữa 2 nguyên tử
lệch về một phía của một nguyên tử
chuyển hẳn về một nguyên tử
nhường hẳn về một nguyên tử
Loại liên kết yếu được hình thành giữa nguyên tử H ( đã liên kết với một nguyên tử có độ âm điện lớn) với một nguyên tử khác (có độ âm điện lớn) còn cặp electron hóa trị riêng là:
liên kết ion
liên kết cộng hóa trị không cực
liên kết cộng hóa trị có cực
liên kết hydrogen
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng:
Hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H<0
Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H<0
Hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H>0
Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H>0
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng:
Hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H<0
Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H<0
Hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H>0
Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt và ∆H>0
Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng: H2O(l) + SO3(k) → H2SO4(l) Cho biết ở điều kiện chuẩn: Chất H2O(l) SO3(k) H2SO4(l) ∆H˚298 (Kj/mol) - 285,8 - 395,7 - 814
– 132,5 kj
132,5 kj
– 176,5 kj
176,5 kj
Cho phản ứng thuận nghịch: A(k) + 2B(k) = C(k) + D(k). Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A không thay đổi thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?
Tăng 4,5 lần
Tăng 9 lần
Giảm 9 lần
Kết quả khác
Khi nhiệt độ tăng thêm 10˚C tốc độ phản ứng tăng gấp đôi. Nếu nhiệt độ từ 25˚C lên 75˚C thì tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu lần?
30 lần
31 lần
32 lần
64 lần
Trong công nghiệp, NH3 được sản xuất theo phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 = 2NH3 (k) ∆H = -92 kj/mol. Cần làm gì để sản xuất NH3 hiệu quả?
Tăng nhiệt độ
Thêm chất xúc tác
Lấy NH3 ra khỏi hệ
Giảm áp suất
Cho phản ứng thuận nghịch: 2A(k) + B2(k) = 2AB(k) ∆H = 57,6 kj/mol. Hãy đề nghị biện pháp để phản ứng tạo nhiều sản phẩm AB(k)
Giảm nhiệt độ
Tăng áp suất
Thêm AB
Thêm chất xúc tác
Cho các cân bằng sau: 2SO2(k) + O2(k) = 2SO3(k) (1); N2(k) + 3H2(k) = 2NH3(k) (2); CO2(k) + H2(k) = CO(k) + H2O(k) (3); 2HI(k) = H2(k) + I2(k) (4) Khi thay đổi áp suất, các cân bằng nào không bị dịch chuyển?
(1) và (2)
(2) và (4)
(1) và (3)
(3) và (4)
Cho cân bằng hóa học trong bình kín: 2NO2(k) = N2O4(k)
Cho biết khí NO2 màu nâu đỏ và khí N2O4 không màu. Khi hạ nhiệt độ thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng theo chiều thuận là:
Phản ứng tỏa nhiệt, ∆H < 0
Phản ứng thu nhiệt, ∆H < 0
Phản ứng tỏa nhiệt, ∆H > 0
Phản ứng thu nhiệt, ∆H > 0
Cấu tử là phần tử tồn tại trong hệ đồng nhất hóa học và có thể tách ra tồn tại ngoài hệ. Hệ nào sau đây có một cấu tử?
Nước hoa (dầu thơm)
Nước đường
Cồn 70˚
Dầu thực vật
Hòa tan 16 gam CuSO4 vào 200 ml nước thì thu được dung dịch (Cho Cu=64, S=32, O=16)
0,2M
0,5M
1M
0,01M
Hòa tan 50 gam KMnO4 vào 200 gam nước thì thu được dung dịch
25%
20%
50%
10%
Tính khối lượng nước cần thêm vào 400 gam dung dịch NaOH 40% để thu được dung dịch NaOH 25%?
6 gam
255 gam
150 gam
240 gam
Lấy 30 gam NaOH pha vào m gam dung dịch NaOH 10% ta được dung dịch NaOH 25%. Tính m?
100 gam
150 gam
200 gam
250 gam
Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp: Tốc độ phản ứng là biến thiên nồng độ … trong một đơn vị thời gian:
chất phản ứng
chất ban đầu
sản phẩm
tất cả đều đúng
Một dung dịch có nồng độ ion H+= 0,05M. Cho biết màu của phenolphtalein trong dung dịch này:
không màu
màu hồng
màu xanh
màu đỏ
Nồng độ đương lượng của dung dịch HCl 20,4% (d = 1,1g/cm3) là: (Cho H=1, Cl =35,5)
4,72N
3,81N
6,15N
5,61N
Tính thể tích dung dịch HCl 4M cần dùng để có thể pha 1 lít dung dịch HCl 0,5M
0,0125 lít
0,125 lít
0,875 lít
12,5 lít
Số oxi hóa của các nguyên tố H, S, O trong H2SO4 lần lượt là
+1, +6, -2
+1, +4, -2
+1, +5, +2
+1, -6, +2
Chì trong xăng chưa sử dụng và qua sử dụng có thể gây ngộ độc cho người qua đường
ăn uống
hô hấp
tiếp xúc
cả 3 đường trên
Hai ion kim loại kiềm đóng vai trò rất quan trọng trong cơ thể là
Li+, Na+
Na+, K+
K+, Li+
Cs+, Na+
Các kim loại nhóm IIA có khả năng phản ứng trực tiếp với nước là
Be, Ca, Sr
Mg, Ca, Ba
Ca, Sr, Ba
Mg, Sr, Ba
Lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu là liên kết gì
ion
cộng hóa trị
hydro
kim loại
Cấu hình electron của Al (Z=13) là
[Ne]3p13s2
[Ne]3s23p1
[He]3p13s2
[He]3s23p1
Khi Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3 sản phẩm thu được là dung dịch
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe3(NO3)4
Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2
Khí không màu, không mùi được mệnh danh là sát thủ thầm lặng là
CO2
CO
N2
H2
Khi cho AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl rồi lấy sản phẩm tác dụng với NH4OH thì sản phẩm cuối cùng là
AgCl
AgOH
Ag2O
[Ag(NH3)2]Cl
Chọn phát biểu đúng
AgCl tan trong HNO3
AgCl không tan trong NH4OH
AgCl không tan trong HNO3 nhưng tan trong NH4OH
AgCl tan trong nước
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
4HF + SiO2 -> SiF4 + 2H2O
CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O
NaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O
2NH3 + 3Cl2 -> N2 + 6HCl
Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 – 15 phút. Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử
dung dịch NaCl độc
vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu (thẩm thấu: nước di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến cao)
dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Na+ có tính oxi hóa
Hỗn hợp nào sau đây khi tan vào nước tạo thành axit mạnh
Al2O3 và Na2O
SO2 và HF
NO2 và O2
Cl2 và O2
Cân bằng nào sau đây dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng áp suất bằng cách nén hỗn hợp
H2(k) + I2(r) -> 2HI(k)
S(r) + H2 (k) -> H2S (k)
N2 (k) + 3H2(k) -> 2NH3(k)
CaCO3 -> CaO + CO2 (k)
Trong phòng thí nghiệm do sơ suất nên một số học sinh đã điều chế quá nhiều khí Cl2 làm ô nhiễm không khí và có nguy cơ phá hủy máy móc, thiết bị. Để loại phần lớn khí clo khỏi không khí, dùng cách nào sau đây là hợp lí, hiệu quả nhất
Rắc vôi bột vào phòng
Bơm không khí trong phòng sục qua dung dịch kiềm
Thổi một luồng khí NH3 vừa phải vào phòng
Phun mù bằng hơi nước trong phòng
Ứng dụng không phải của Clo là
Xử lí nước sinh hoạt
Sản xuất nhiều hóa chất hữu cơ (dung môi, thuốc diệt côn trùng, nhựa, …)
Sản xuất NaCl, KCl trong công nghiệp
Dùng để tẩy trắng, sản xuất thuốc tẩy trắng
Dẫn khí thải của một nhà máy đi qua dung dịch AgNO3 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây
H2S
HBr
HCl
HI
Chọn phát biểu không đúng về kẽm
thiếu kẽm gây chán ăn, thay đổi vị giác
Thiếu kẽm gây suy giảm miễn dịch
thiếu kẽm gây suy nhược thần kinh
Thiếu kẽm gây ngộ độc
Tính chất, ứng dụng của Flo
Có tính oxi hóa yếu hơn Clo
Không tác dụng với nước
Tan nhiều trong nước
Ức chế các vi khuẩn làm hại men răng
Chất nào sau đây dùng sản xuất amoniac trong công nghiệp
O2
H2
NaNO3
KNO3
Dùng hóa chất nào sau đây để sản xuất axit sunfuric trong công nghiệp
H2S
SO2
CuS
NaHS
Tính chất, ứng dụng đúng của iot
Là chất khí, màu đen tím
Là chất lỏng, không màu
Dùng để chế tạo thuốc giảm đau
Dùng phòng bệnh bướu cổ
