wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của mậu dịch quốc tế:

a)

Phức tạp hơn

b)

Không có quan hệ với thị trường ngoại hối

c)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

d)

Chi phí vận chuyển lớn

2.

Nhận định nào SAI dưới đây:

a)

Kinh tế quốc tế nghiên cứu sự phụ thuộc về mặt kinh tế giữa một trước với toàn bộ phần còn lại của thế giới

b)

Toàn cầu hóa và hội nhập là xu hướng phát triển tất yếu mà mỗi quốc gia không thể là người đứng ngoài cuộc

c)

Một trong những đặc điểm cơ bản của mậu dịch quốc tế là sử dụng các đồng tiền khác nhau

d)

Mậu dịch quốc tế chỉ mang lại lợi ích cho các quốc gia lớn

3.

Đặc điểm của mậu dịch quốc tế so với mậu dịch quốc gia là:

a)

Có lợi hơn

b)

Nhiều sản phẩm trao đổi hơn

c)

Gắn liền với các hình thức hạn chế mậu dịch

d)

Chính trị ổn định hơn

4.

Xu hướng khu vực hóa - toàn cầu hóa là nội dung của xu hướng

a)

không theo xu hướng nào

b)

đối thoại

c)

quốc tế hóa đời sống kinh tế

d)

phát triển kinh tế dựa vào khoa học công nghệ

5.

Xu thế quốc tế hóa đời sống kinh tế làm cho thế giới ngày nay:

a)

ngày càng đối lập

b)

ngày càng độc lập

c)

ngày càng “phẳng”

d)

ngày càng xa cách

6.

Các hoạt động của thương mại quốc tế không bao gồm:

a)

Nhập khẩu tại chỗ

b)

Xuất khẩu

c)

Nhập khẩu

d)

Xuất khẩu tại chỗ

7.

Mở cửa kinh tế quốc gia không phải do:

a)

Tác động của xu thế toàn cầu hóa

b)

Xuất phát từ điều kiện chủ quan

8.

Thị trường thế giới có ảnh hưởng đến lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chỉ hoạt động dịch vụ quốc tế

b)

Cả thương mại, đầu tư và dịch vụ

c)

Chỉ hoạt động thương mại quốc tế

d)

Chỉ hoạt động đầu tư quốc tế

9.

Nhận định nào đúng về sản xuất ở mỗi nước ngày nay?

a)

Có tính độc lập và liên hệ mật thiết quốc tế

b)

Độc lập hoàn toàn, không có mối quan hệ quốc tế

c)

Phụ thuộc và gắn bó mật thiết với nước khác

d)

Phụ thuộc nhưng không có mối quan hệ quốc tế

10.

Xu hướng áp dụng biện pháp hạn chế số lượng và biện pháp mang tính kỹ thuật là gì?

a)

Hạn chế số lượng giảm và tính kỹ thuật tăng

b)

Hạn chế số lượng tăng và tính kỹ thuật tăng

c)

Hạn chế số lượng giảm và tính kỹ thuật giảm

d)

Hạn chế số lượng tăng và tính kỹ thuật giảm

11.

Thực hiện chính sách thương mại tự do có giới hạn làm cho thị trường trong nước như thế nào?

a)

Đa dạng, người tiêu dùng được lợi

b)

Đa dạng, người tiêu dùng không được lợi

c)

Đơn điệu, người tiêu dùng được lợi

d)

Đơn điệu, người tiêu dùng không được lợi

12.

Mục đích chính của biện pháp mang tính kỹ thuật là gì?

a)

Bảo hộ sản xuất trong nước và lợi ích quốc gia

b)

Mở cửa thị trường mạnh mẽ

c)

Nâng cao trình độ khoa học công nghệ

d)

Cả A và B đều đúng

13.

Khi nào một quốc gia áp dụng chính sách thương mại bảo hộ cho nền kinh tế trong nước?

a)

Không đủ sức cạnh tranh

b)

Đủ sức vươn ra thị trường thế giới

c)

Đủ sức cạnh tranh quốc tế

d)

Sức cạnh tranh mạnh vượt trội

14.

Lợi thế của chính sách thương mại tự do là gì?

a)

Tất cả các ý trên

b)

Xóa bỏ mọi trở ngại thương mại

c)

Giúp hàng hóa, dịch vụ và tư bản lưu thông

d)

Làm thị trường nội địa phong phú hơn

15.

Chính sách thương mại tự do có giới hạn có thể dẫn tới điều gì?

a)

Thúc đẩy nhập khẩu nhanh chóng

b)

Kìm hãm thương mại quốc tế phát triển

c)

Thúc đẩy xuất khẩu bền vững

d)

Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

16.

Nguyên nhân phổ biến khiến quốc gia dùng rào cản kỹ thuật thay cho hạn ngạch là gì?

a)

Rào cản kỹ thuật khó bị phát hiện hơn

b)

Hạn ngạch linh hoạt hơn trong đàm phán

c)

Người tiêu dùng thích hạn ngạch hơn

d)

Rào cản kỹ thuật rẻ hơn để quản lý

17.

Biện pháp kỹ thuật thường nhắm tới mục tiêu nào ngoài bảo hộ?

a)

An toàn, chất lượng và sức khỏe

b)

Tăng thu ngân sách qua thuế

c)

Mở rộng đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

Ổn định tỷ giá và lãi suất

18.

Khi thị trường trong nước đa dạng hơn nhờ thương mại tự do có giới hạn, tác động trực tiếp đến người tiêu dùng là gì?

a)

Lựa chọn giảm và giá tăng

b)

Lựa chọn không đổi nhưng chất lượng giảm

c)

Lựa chọn tăng nhưng giá tăng mạnh

d)

Lựa chọn tăng và giá giảm

19.

Nếu một nước chưa đủ sức cạnh tranh mà mở cửa hoàn toàn, rủi ro chính đối với doanh nghiệp trong nước là gì?

a)

Tăng mạnh năng suất lao động

b)

Tăng đầu tư vào R&D ngay lập tức

c)

Mất thị phần trước hàng nhập khẩu

d)

Mở rộng xuất khẩu sang thị trường mới

20.

Thuế quan là gì?

a)

Một quan điểm về thương mại quốc tế

b)

Một chính sách nhập khu thương mại quốc tế

c)

Một nguyên tắc của thương mại quốc tế

d)

Một công cụ thương mại quốc tế

21.

Quan điểm thương mại quốc tế không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Thả nổi thị trường

b)

Hỗn hợp tự do và bảo hộ ngành đặc thù

c)

Bảo hộ

d)

tự do

22.

Theo phương pháp đánh thuế, thuế quan được phân chia thành các loại nào?

a)

Thuế tuyệt đối và thuế tương đối

b)

Thuế tuyệt đối, thuế tương đối và thuế quan đánh theo giá trị

c)

Thuế tuyệt đối, thuế tương đối và thuế quan cảnh theo số lượng

d)

Thuế quan định theo số lượng, thuế quan đánh theo giá trị và thuế quan hỗn hợp

23.

Quota hàng hóa mà chính phủ cho phép doanh nghiệp xuất hay nhập khẩu một loại hàng hóa nhất định trong một năm là chỉ tiêu giới hạn như thế nào?

a)

Vẫn được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn nhưng phải nộp thuế nhiều hơn trên số lượng vượt giới hạn

b)

Vẫn được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn nhưng phải nộp thuế nhiều hơn

c)

Buộc phải thực hiện dưới mức đó

d)

Không được phép xuất hay nhập khẩu nhiều hơn mức độ

24.

Tình trạng bảo hộ mậu dịch ở các quốc gia công nghiệp phát triển hiện nay như thế nào?

a)

Không còn bảo hộ

b)

Bảo hộ rất thấp

c)

Bảo hộ rất tinh vi

d)

Bảo hộ không cao

25.

Nhận định nào sai dưới đây?

a)

Thuế quan là một công cụ để phân biệt đối xử

b)

Thuế quan để bảo vệ ngành công nghiệp còn non trẻ

c)

Thuế quan làm tăng lợi tức cho một nước nhỏ

d)

Thuế quan là công cụ mang tính chất truyền thống để làm tăng nguồn thu cho Chính phủ

26.

Câu nào sai trong các câu sau?

a)

Hạn chế mậu dịch phi thuế quan có nhiều loại hơn thuế quan

b)

Hạn ngạch nhập khẩu bảo hộ sản xuất nội địa chặt chẽ hơn thuế quan

c)

Các quốc gia sử dụng quota nhập khẩu để bảo hộ nền sản xuất trong nước

d)

Thuế quan là công cụ để bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

27.

Thuế quan là một hình thức phân phối lại thu nhập

a)

Từ người sản xuất sang ngân sách Chính phủ

b)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng và ngân sách chính phủ

c)

Từ người sản xuất sang người tiêu dùng

d)

Từ người tiêu dùng sang người sản xuất

28.

Nhận định nào không đúng dưới đây?

a)

Thuế quan là loại thuế đánh lên sản phẩm di chuyển qua biên giới quốc gia

b)

Thuế quan là một công cụ hạn chế mậu dịch mà người sản xuất ưa chuộng nhất

c)

Thuế quan làm tăng ngân sách Chính phủ

d)

Thuế quan là hình thức bảo hộ mậu dịch

29.

Các hàng rào kỹ thuật trong thương mại quốc tế là những quy định về:

a)

Kiểm tra quy cách chất lượng hàng nhập khẩu để bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng

b)

Quản lý hành chính để điều tiết xuất nhập khẩu được gọi là hàng rào phi thuế quan ẩn có tác dụng bảo hộ rất mạnh

c)

Quản lý hành chính cần thiết để điều tiết xuất nhập khẩu

d)

Thủ tục thông quan hàng nhập khẩu

30.

Câu nào sai trong các câu sau:

a)

Đối với các nước đang phát triển, hạn ngạch là nhằm bảo vệ ngành công nghiệp thời trẻ trước áp lực cạnh tranh quốc tế

b)

Hạn ngạch (quota) nhập khẩu là giấy phép của Chính phủ quy định số lượng và thời gian về một mặt hàng được phép nhập khẩu

c)

Mục tiêu của hạn ngạch nhập khẩu là bảo hộ người tiêu dùng trong nước

d)

Hạn ngạch là một trong những biện pháp hạn chế thương mại phi thuế quan

31.

Mục tiêu của các quy định bảo vệ trong thương mại liên quan đến sức khỏe và môi trường là gì?

a)

Cả ba mục tiêu trên đều đúng

b)

Bảo vệ sức khỏe, đời sống động thực vật

c)

Bảo vệ sức khỏe và an toàn con người

d)

Bảo vệ môi trường sinh thái

32.

Các rào cản kỹ thuật trong thương mại thường gồm những nhóm biện pháp nào?

a)

Biện pháp vệ sinh an toàn thực phẩm

b)

Biện pháp kiểm dịch động thực vật

c)

Quy định về đóng gói và dán nhãn

d)

Tất cả các nhóm biện pháp trên

33.

Về lý thuyết, khi sản xuất hiệu quả, nước nhỏ có thể thu lợi lớn hơn nước lớn do đâu?

a)

Cả A, B và C cùng đúng

b)

Giá thế giới gắn với giá nước lớn

c)

Không chi phối được giá thế giới

d)

Chênh lệch về giá giữa thị trường

34.

Khi giá gạo thế giới tăng nhưng chính phủ hạn chế xuất khẩu bằng hạn ngạch, tác động chủ yếu là gì?

a)

Đảm bảo an ninh lương thực trong nước

b)

Góp phần làm tăng giá gạo thế giới

c)

Cả hai tác động trên đều có thể xảy ra

d)

Cả A và B đều sai

35.

Hạn ngạch là gì trong chính sách thương mại?

a)

Một công cụ hành chính điều tiết

b)

Một công cụ phi thuế quan phổ biến

c)

Cả A, B và C đều đúng

d)

Hạn chế số lượng hàng hóa xuất nhập khẩu

36.

Các công cụ chính của thương mại quốc tế thường bao gồm những gì?

a)

Thuế quan, hạn ngạch và tiêu chuẩn

b)

Thuế quan và phi thuế quan

c)

Hạn ngạch và tiêu chuẩn kỹ thuật

d)

Thuế quan và hạn ngạch

37.

Xu hướng bảo hộ thương mại ở nhiều nước hiện nay chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Ưu đãi dành cho các nước phát triển

b)

Tạo sự hỗ trợ cho doanh nghiệp trong nước

c)

Ưu đãi cho các nước đang phát triển

d)

Là xu hướng chung của toàn cầu hóa

38.

Trong bối cảnh nước nhỏ và nước lớn cùng tham gia thị trường, yếu tố nào giải thích lợi ích của nước nhỏ?

a)

Lợi thế theo quy mô sản xuất nội địa

b)

Chênh lệch giá do chuyên môn hóa

c)

Khả năng định giá thị trường quốc tế

d)

Trợ cấp ngân sách cho xuất khẩu

39.

Vì sao quy định dán nhãn và đóng gói có thể trở thành rào cản kỹ thuật?

a)

Tăng chi phí tuân thủ cho nhà xuất khẩu

b)

Làm giảm nhu cầu của người tiêu dùng

c)

Thay đổi hoàn toàn công nghệ sản xuất

d)

Loại bỏ cạnh tranh trên thị trường

40.

Khác biệt chính giữa thuế quan và hạn ngạch là gì?

a)

Hạn ngạch không ảnh hưởng đến giá

b)

Thuế quan xác định số lượng nhập khẩu

c)

Hạn ngạch làm tăng cung trên thị trường

d)

Thuế quan tăng giá qua mức thu thuế

41.

Thực chất của hành vi bán phá giá là trợ giá cho sản phẩm xuất khẩu nhằm mục tiêu nào sau đây?

a)

Cả ba mục tiêu trên đều đúng

b)

Lũng đoạn giá cả để tranh thị phần

c)

Kiểm soát thị trường, giành thế độc quyền

d)

Tăng sức khai thác năng lực sản xuất dư thừa

42.

Bán phá giá trong ngoại thương xảy ra khi nào?

a)

Giá vốn sản phẩm ở thị trường nước ngoài thấp hơn

b)

Giá bán tại nước xuất khẩu thấp trong điều kiện thương mại thông thường

c)

Chi phí sản xuất của doanh nghiệp thấp hơn

d)

Giá bán bình quân trên thị trường thế giới thấp hơn

43.

Quốc gia bị thiệt hại thường chống lại hành vi bán phá giá bằng biện pháp nào là chủ yếu?

a)

Nhờ WTO phân xử theo hệ thống quy tắc

b)

Đánh thuế chống phá giá để triệt tiêu tác dụng

c)

Cấm nhập khẩu hàng của doanh nghiệp bán phá giá

d)

Cấm nhập khẩu hàng từ quốc gia đó nói chung

44.

Khi Việt Nam chưa được công nhận là nền kinh tế thị trường, biện pháp tác động trực tiếp nhất từ đối tác là gì?

a)

Thiết lập hạn ngạch xuất nhập khẩu

b)

Đặt hạn chế hành chính và kỹ thuật

c)

Trợ cấp xuất khẩu có điều kiện

d)

Áp dụng cáo buộc bán phá giá

45.

AFTA có mục đích chính tạo ra điều gì trong khu vực?

a)

Chính sách kinh tế chung toàn diện

b)

Đồng tiền chung khu vực

c)

Biểu thuế quan chung cho nội khối

d)

Thị trường chung toàn diện

46.

Ngày 11/01/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của tổ chức nào?

a)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Liên hợp quốc

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

47.

Mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp khi bán phá giá vào thị trường nhập khẩu thường là gì?

a)

Gia tăng doanh thu ngắn hạn tạm thời

b)

Đạt lợi thế chi phí sản xuất tuyệt đối

c)

Tối thiểu hóa thuế và phí xuất khẩu

d)

Giành thị phần để nắm quyền định giá

48.

Thuế chống bán phá giá thường được áp dụng nhằm mục đích nào?

a)

Tăng doanh thu ngân sách bền vững

b)

Khuyến khích xuất khẩu của nước bị kiện

c)

Bảo vệ người tiêu dùng trước lạm phát

d)

Trung hòa lợi thế giá do phá giá gây ra

49.

Trong khuôn khổ AFTA, biểu thuế quan chung nhằm hướng tới tác động nào?

a)

Đồng bộ hóa chính sách tiền tệ nội khối

b)

Bắt buộc doanh nghiệp dùng đồng tiền chung

c)

Tăng thuế suất để bảo hộ mạnh hơn

d)

Giảm rào cản thuế để thúc đẩy thương mại

50.

Tư cách thành viên WTO mang lại lợi ích trực tiếp nào cho doanh nghiệp Việt Nam?

a)

Tiếp cận cơ chế giải quyết tranh chấp minh bạch

b)

Quyền đơn phương áp thuế nhập khẩu cao

c)

Miễn tuân thủ cam kết mở cửa thị trường

d)

Độc quyền sử dụng ưu đãi trợ cấp xuất khẩu

51.

ASEAN được thành lập tại quốc gia nào?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Singapore

d)

Malaysia

52.

Nguyên tắc Tối huệ quốc (MFN) quy định các bên tham gia quan hệ kinh tế thương mại dành cho nhau ưu đãi ở mức nào?

a)

Tùy từng hiệp định song phương

b)

Cao hơn ưu đãi dành cho nước khác

c)

Kém hơn ưu đãi dành cho nước khác

d)

Không kém hơn ưu đãi dành cho nước khác

53.

Hình thức liên kết nào cho phép vốn và lao động di chuyển tự do qua biên giới giữa các nước thành viên?

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh thuế quan

c)

Thỏa thuận mậu dịch ưu đãi

d)

Khu vực mậu dịch tự do

54.

Đặc điểm nào cho thấy thị trường chung có mức liên kết kinh tế cao hơn khu vực mậu dịch tự do?

a)

Tự do hóa thương mại nội khối

b)

Xây dựng chính sách kinh tế chung

c)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất

d)

Sử dụng đồng tiền chung

55.

Thành viên APEC bao gồm nhóm quốc gia nào?

a)

Các quốc gia giáp biển Thái Bình Dương

b)

Các nền kinh tế vùng châu Á - Thái Bình Dương

c)

Các nước ở Đông Nam Á

d)

Tất cả các quốc gia độc lập trên thế giới

56.

Liên minh thuế quan chủ yếu hướng tới mục tiêu nào?

a)

Tự do di chuyển lao động và vốn

b)

Hài hòa hóa chính sách phát triển

c)

Tự do hóa thương mại nội khối và chung mức thuế đối ngoại

d)

Tự do hóa thương mại với mọi đối tác

57.

Trong khu vực mậu dịch tự do, điều nào thường xảy ra?

a)

Hình thành đồng tiền chung của khu vực

b)

Tự do di chuyển lao động giữa các nước

c)

Áp dụng thuế quan chung đối với bên ngoài

d)

Bãi bỏ thuế quan nội khối

58.

Ưu đãi MFN tác động thế nào đến mức thuế quan áp dụng giữa các đối tác?

a)

Mỗi đối tác tự quyết mức thuế riêng lẻ

b)

Chỉ áp dụng cho hàng công nghiệp chế tạo

c)

Phải dành mức không kém ưu đãi đã cho nước khác

d)

Luôn áp dụng mức thuế thấp nhất tuyệt đối

59.

Khác biệt chính giữa thị trường chung và liên minh thuế quan là gì?

a)

Thị trường chung tự do hóa yếu tố sản xuất

b)

Liên minh thuế quan có đồng tiền chung bắt buộc

c)

Thị trường chung có chính sách tiền tệ chung

d)

Liên minh thuế quan bãi bỏ rào cản kỹ thuật

60.

Mục tiêu dài hạn của liên kết kinh tế khu vực như APEC thường nhấn mạnh điều gì?

a)

Tăng cạnh tranh khu vực châu Á - Thái Bình Dương

b)

Đóng cửa thị trường để bảo hộ nội địa

c)

Áp đặt đồng tiền chung ngay lập tức

d)

Xóa bỏ mọi thuế quan đối với thế giới

61.

Trong nước là vi phạm nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế?

a)

MEN

b)

Cạnh tranh thương mại

c)

Cạnh tranh công bằng

d)

NT

62.

Khu vực mậu dịch tự do có nội dung nào?

a)

Các quốc gia xây dựng chính sách kinh tế đối ngoại chung

b)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

c)

Tự do hóa thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối

d)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất giữa các nước

63.

APEC được thành lập năm nào?

a)

Năm 1989

b)

Năm 1995

c)

Năm 1998

d)

Năm 1967

64.

NAFTA là gì?

a)

Khu vực mậu dịch của các nước ASEAN

b)

Khu vực mậu dịch tự do của Đông Nam Á

c)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ

d)

Khu vực mậu dịch tự do Nam Mỹ

65.

APEC là gì?

a)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

b)

Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

d)

Khu vực mậu dịch tự do của các nước Đông Nam Á

66.

Cộng đồng kinh tế ASEAN viết tắt bằng tiếng Anh là gì?

a)

APEC

b)

ASIAD

c)

ASEM

d)

AEC

67.

FTA là gì?

a)

Khu thương mại tự do

b)

Khu vực mậu dịch

c)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

d)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ

68.

Khu thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA) được thành lập năm 1992 gồm các thành viên nào?

a)

Mỹ, Mexico, Brazil

b)

Mỹ, Canada, Mexico

c)

Mỹ, Canada, Brazil

d)

Mỹ, Canada, Mexico, Brazil

69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

WTO hiện có 150 thành viên

b)

APEC hiện có 21 thành viên

c)

Liên minh châu Âu hiện có 28 thành viên

d)

AFTA là khu vực mậu dịch tự do ASEAN

70.

ASEAN được thành lập vào năm nào?

a)

Năm 1995

b)

Năm 1971

c)

Năm 1993

d)

Năm 1967

71.

Những nước sáng lập ASEAN ban đầu gồm các nước nào?

a)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Brunei

b)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines

c)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Myanmar, Philippines

d)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Việt Nam

72.

WTO là viết tắt của tổ chức nào?

a)

Khu vực kinh tế thế giới

b)

Khu vực mậu dịch tự do quốc tế

c)

Tổ chức Thương mại Thế giới

d)

Tổ chức Y tế Thế giới

73.

Việt Nam trở thành thành viên đầy đủ của WTO vào thời gian nào?

a)

Năm 2008 (01/2018)

b)

Năm 2006 (11/01/2006)

c)

Năm 2005 (11/01/2005)

d)

Năm 2007 (11/01/2007)

74.

ASEAN là tổ chức gì?

a)

Khu vực kinh tế châu Á

b)

Liên minh tiền tệ Đông Nam Á

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

Khu vực mậu dịch tự do của các nước Đông Nam Á

75.

Mục tiêu cốt lõi của NAFTA khi thành lập là gì?

a)

Mở rộng thành viên sang Nam Mỹ

b)

Thay thế WTO trong giải quyết tranh chấp

c)

Thiết lập đồng tiền chung khu vực

d)

Giảm rào cản thương mại nội khối

76.

Trong bối cảnh hội nhập, việc Việt Nam gia nhập WTO mang lại lợi ích chủ yếu nào cho doanh nghiệp Việt?

a)

Tiếp cận thị trường toàn cầu thuận lợi hơn

b)

Bãi bỏ toàn bộ thuế nhập khẩu trong nước

c)

Loại bỏ cạnh tranh từ doanh nghiệp nước ngoài

d)

Tăng tỷ giá cố định của đồng nội tệ

77.

So sánh ASEAN và AFTA, nhận định nào đúng?

a)

ASEAN là tổ chức liên chính phủ, AFTA là sáng kiến thương mại

b)

ASEAN và AFTA đều áp dụng một đồng tiền chung

c)

AFTA là cơ quan tài phán của ASEAN

d)

Cả ASEAN và AFTA đều là hiệp định toàn cầu

78.

Khái niệm ASEAN-6 được dùng để chỉ 6 thành viên có trước năm 1995, bao gồm nhóm quốc gia nào?

a)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Myanmar

b)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Lào

c)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Brunei

d)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Việt Nam

79.

Việt Nam trở thành thành viên thứ 3 của ASEAN vào năm nào?

a)

Năm 1994

b)

Năm 1992

c)

Năm 1995

d)

Năm 1993

80.

ASEAN-10 được tập hợp đầy đủ vào năm nào?

a)

1995

b)

1997

c)

1999

d)

2001

81.

ASEAN-10 bao gồm những quốc gia nào trong phương án sau đây?

a)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Timor Leste, Việt Nam, Lào, Myanmar và New Guinea

b)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Brunei, Việt Nam, Lào, Myanmar và Campuchia

c)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Timor Leste, Việt Nam, Lào, Myanmar và Campuchia

d)

Thái Lan, Malaysia, Singapore, Indonesia, Philippines, Brunei, Việt Nam, Lào, New Guinea và Campuchia

82.

Tính đến năm 2014, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á có bao nhiêu thành viên?

a)

10 thành viên

b)

11 thành viên

c)

9 thành viên

d)

21 thành viên

83.

Câu nào đúng trong các câu sau về hội nhập kinh tế khu vực và toàn cầu?

a)

Việt Nam đã là thành viên của WTO

b)

WTO chỉ dành cho các nước phát triển tham gia

c)

APEC hiện nay chắc chắn là khu vực mậu dịch tự do

d)

ASEAN thành lập năm 2005 theo Tuyên bố Bali

84.

Tên đầy đủ của ASEAN là gì?

a)

Hiệp ước an ninh Đông Nam Á

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

c)

Khu vực hợp tác kinh tế Á Đông

d)

Hiệp hội mậu dịch tự do Đông Nam Á

85.

Trong các lựa chọn sau, quốc gia nào KHÔNG thuộc nhóm ASEAN-6 trước năm 1995?

a)

Brunei

b)

Lào

c)

Singapore

d)

Thái Lan

86.

Mốc thời gian nào đánh dấu việc đủ 10 nước Đông Nam Á tham gia ASEAN?

a)

Sau khi Timor Leste gia nhập năm 1997

b)

Sau khi Myanmar gia nhập năm 2001

c)

Sau khi Campuchia gia nhập năm 1999

d)

Sau khi Lào rút lui tạm thời năm 1995

87.

Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng thành phần ASEAN-10 vào cuối thập niên 1990?

a)

Bao gồm toàn bộ 10 nước Đông Nam Á trừ Timor Leste

b)

Bao gồm 8 nước lục địa và 2 đảo lớn ở Thái Bình Dương

c)

Bao gồm 10 nước ASEAN cùng đặc khu Hồng Kông

d)

Bao gồm các nước Đông Nam Á cùng New Guinea và Timor Leste

88.

AFTA là gì?

a)

Khu vực mậu dịch tự do

b)

Khu vực mậu dịch tự do của ASEAN

c)

Khu vực mậu dịch của ASEAN

d)

Khu vực liên minh kinh tế khu vực

89.

AFTA thuộc hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào?

a)

Liên hiệp quan thuế khu vực

b)

Thị trường chung khu vực

c)

Khu vực mậu dịch tự do khu vực

d)

Liên hiệp kinh tế khu vực

90.

NAFTA thuộc hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào?

a)

Liên hiệp kinh tế khu vực

b)

Thị trường chung khu vực

c)

Liên hiệp quan thuế khu vực

d)

Khu vực mậu dịch tự do khu vực

91.

APEC thuộc hình thức liên kết kinh tế nào?

a)

Không thuộc các hình thức trên

b)

Khu vực mậu dịch tự do

c)

Thị trường chung

d)

Liên hiệp quan thuế

92.

Việt Nam trở thành thành viên APEC vào năm nào?

a)

2007

b)

1998

c)

1996

d)

1995

93.

Liên minh châu Âu (EU) là hình thức liên kết kinh tế nào?

a)

Liên minh kinh tế – tiền tệ

b)

Thị trường chung

c)

Khu vực mậu dịch tự do

d)

Liên hiệp quan thuế

94.

Nhận định nào sau đây đúng về tư cách thành viên WTO của Trung Quốc theo nội dung trang?

a)

Đã rút khỏi WTO gần đây

b)

Đang đàm phán gia nhập WTO

c)

Chưa phải là thành viên của WTO

d)

Đã gia nhập WTO nhiều năm

95.

Khi Việt Nam gia nhập WTO, phát biểu nào sau đây là đúng theo nội dung trang?

a)

Không cần thực hiện nghĩa vụ mở cửa dịch vụ

b)

Tự do áp dụng mọi rào cản kỹ thuật thương mại

c)

Được duy trì hạn ngạch thuế quan vĩnh viễn

d)

Bị coi là nền kinh tế phi thị trường 12 năm

96.

Mục tiêu chính của khu vực mậu dịch tự do là gì?

a)

Xóa bỏ thuế quan nội khối

b)

Tự do di chuyển lao động

c)

Áp dụng thuế chung đối ngoại

d)

Thống nhất đồng tiền khu vực

97.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Liên hiệp quan thuế và Khu vực mậu dịch tự do là gì?

a)

Thuế quan nội khối bị xóa bỏ

b)

Thuế đối ngoại chung được áp dụng

c)

Thống nhất chính sách tiền tệ khu vực

d)

Tự do dịch chuyển vốn nội khối

98.

Quá trình mở cửa hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam bắt đầu từ năm nào?

a)

Năm 1987

b)

Năm 1986

c)

Năm 1988

d)

Năm 1991

99.

CEPT là gì?

a)

Liên kết thuế quan giữa các nước ASEAN

b)

Mậu dịch ưu đãi chung

c)

Tiến trình giảm thuế quan

d)

Hiệp định về thuế quan trị đại có hiệu lực chung

100.

Trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế dưới đây, hình thức liên kết thấp nhất là gì?

a)

Thị trường chung (Common market)

b)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

c)

Liên hiệp quan thuế (Custom Union)

d)

Liên hiệp kinh tế (Economic Union)

101.

Trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế dưới đây, hình thức liên kết cao nhất là gì?

a)

Liên hiệp kinh tế (Economic Union)

b)

Liên hiệp quan thuế (Custom Union)

c)

Khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area)

d)

Thị trường chung (Common market)

102.

Thị trường chung (Common market) được xem là cấp độ hợp nhất kinh tế cao hơn Liên minh thuế quan (Custom union) vì cho phép điều gì?

a)

Di chuyển tự do lao động giữa các quốc gia thành viên

b)

Cả hai phương án trên đều sai

c)

Di chuyển tự do tư bản giữa các quốc gia thành viên

d)

Cả hai phương án trên đều đúng

103.

Số thành viên hiện có của Liên minh Châu Âu (EU) là?

a)

A, B, C đều sai

b)

21 quốc gia

c)

25 quốc gia

d)

10 quốc gia

104.

Trong thương mại quốc tế, các thành viên của WTO không được áp dụng hạn ngạch dệt may đối với Việt Nam. Nhận định nào đúng?

a)

Chỉ đúng với vài nhóm hàng cụ thể

b)

Chỉ đúng sau năm 2010

c)

Đúng với các thành viên WTO

d)

Nhận định này sai hoàn toàn

105.

Những mặt hàng nào thường bị áp dụng biện pháp bảo hộ nhạy cảm như đường, trứng, thuốc lá, muối?

a)

Mặt hàng dệt may và da giày

b)

Mặt hàng nông sản, thực phẩm thiết yếu

c)

Mặt hàng dịch vụ tài chính và bảo hiểm

d)

Mặt hàng công nghệ cao nhập khẩu

106.

Mục tiêu chính của khu vực mậu dịch tự do (Free Trade Area) là gì?

a)

Tự do hóa hoàn toàn các yếu tố sản xuất

b)

Hợp nhất chính sách tiền tệ và tài khóa

c)

Xóa bỏ thuế nội khối và thiết lập thuế chung

d)

Xóa bỏ rào cản nội khối nhưng giữ chính sách thuế riêng

107.

Điểm khác biệt giữa Liên hiệp quan thuế (Custom Union) và Thị trường chung (Common market) là gì?

a)

Custom Union có thuế quan chung đối ngoại, Common market bổ sung tự do yếu tố

b)

Custom Union và Common market hoàn toàn giống nhau

c)

Custom Union cho phép tự do tư bản, Common market chỉ tự do hàng hóa

d)

Custom Union hợp nhất tiền tệ, Common market hợp nhất tài khóa

108.

Liên minh châu Âu chính thức đi vào hoạt động:

a)

Năm 1990

b)

Năm 1998

c)

Năm 1993

d)

Năm 1993

109.

GATT đã tổ chức bao nhiêu vòng đàm phán đa phương?

a)

9 vòng

b)

6 vòng

c)

8 vòng

d)

7 vòng

110.

Trong tất cả các vòng đàm phán của GATT, vòng thứ 8 (còn gọi là vòng Uruguay) có nội dung đàm phán toàn diện nhất, bao gồm các chủ đề sau:

a)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ, giải quyết tranh chấp, nông nghiệp, hàng dệt may, thành lập WTO

b)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, giải quyết tranh chấp, hàng dệt may, nông sản

c)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, sở hữu trí tuệ, giải quyết tranh chấp, nông nghiệp

d)

Thuế quan, các biện pháp phi thuế quan, dịch vụ, quyền sở hữu trí tuệ

111.

Trong tất cả các vòng đàm phán của GATT, vòng đàm phán dài nhất trong lịch sử hoạt động của GATT là:

a)

Vòng đàm phán Uruguay

b)

Vòng Geneva

c)

Vòng Kenedy

d)

Vòng đàm phán Doha

112.

Câu nào sai trong các câu sau đây?

a)

Trung Quốc là thành viên của WTO

b)

NAFTA là khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ

c)

Nga chưa phải là thành viên của WTO

d)

APEC là diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

113.

Câu nào sai trong các câu sau đây?

a)

APEC là diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương gồm 10 thành viên

b)

Tiền thân của WTO là GATT

114.

NAFTA hiện có bao nhiêu thành viên?

a)

5 thành viên

b)

3 thành viên

c)

4 thành viên

d)

10 thành viên

115.

Việt Nam là thành viên của APEC từ năm nào?

a)

Là thành viên từ năm 1996

b)

Là quan sát viên và chuẩn bị gia nhập

c)

Là thành viên từ năm 1998

d)

Chưa phải là thành viên

116.

Tính chất không phân biệt đối xử của Quy chế tối huệ quốc (MFN) giúp hàng xuất khẩu như thế nào?

a)

Gia tăng sức cạnh tranh trên thị trường nước nhập khẩu

b)

Nâng cao khả năng cạnh tranh về giá trên thị trường nước nhập khẩu so với đối thủ từ nước thứ ba

c)

Nâng cao khả năng cạnh tranh về giá trên thị trường thế giới

d)

Nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường thế giới

117.

Một trong những nguyên tắc quan trọng nhất của WTO là gì?

a)

Quy chế tối huệ quốc

b)

Không được bảo hộ bằng thuế quan

c)

Đồng thuận

d)

Bảo hộ bằng thuế quan

118.

Tổ chức liên kết kinh tế quốc tế có quy mô lớn với nhiều thành viên tham gia nhất hiện nay là gì?

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình Dương (APEC)

c)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

d)

Tổ chức thương mại quốc tế (WTO)

119.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á viết tắt bằng tiếng Anh là gì?

a)

ASEM

b)

AFTA

c)

APEC

d)

ASEAN

120.

Vì sao quy chế MFN lại thúc đẩy xuất khẩu của các quốc gia?

a)

Do mức thuế thấp hơn dành cho đồng minh

b)

Do miễn toàn bộ thuế nhập khẩu cho thành viên

c)

Do ưu đãi thuế quan chọn lọc theo ngành

d)

Do đối xử bình đẳng về thuế giữa các nước xuất khẩu

121.

Trong bối cảnh hội nhập, doanh nghiệp Việt Nam gia nhập APEC từ 1998 có lợi thế gì về tiếp cận thị trường?

a)

Tiếp cận hạn chế do hàng rào phi thuế

b)

Tiếp cận khó hơn do tăng bảo hộ

c)

Tiếp cận thuận lợi nhờ hợp tác khu vực

d)

Tiếp cận như cũ vì không cam kết

122.

So sánh vai trò của WTO và NAFTA đối với thương mại toàn cầu, nhận định nào đúng hơn?

a)

WTO chỉ áp dụng cho châu Mỹ và châu Á

b)

Cả hai đều là liên minh tiền tệ khu vực

c)

NAFTA đặt ra chuẩn toàn cầu ràng buộc mọi nước

d)

WTO điều phối thương mại toàn cầu, NAFTA là khu vực

123.

Một hiểu lầm phổ biến là MFN cho phép bảo hộ bằng thuế quan mạnh hơn. Nhận định đúng là gì?

a)

MFN yêu cầu đối xử ưu đãi nhất, giảm phân biệt

b)

MFN loại trừ thành viên APEC

c)

MFN cho phép tăng thuế đối với đối tác yếu

d)

MFN chỉ áp dụng cho dịch vụ tài chính

124.

Chính sách kinh tế chung sẽ được áp dụng thống nhất từ hình thức liên kết nào?

a)

Liên minh tiền tệ

b)

Liên minh hải quan

c)

Thị trường chung

d)

Liên minh kinh tế

125.

Khu vực mậu dịch tự do (FTA) được hình thành trên cơ sở nào?

a)

Các thỏa thuận, chương trình hợp tác

b)

Tạo ra những ưu đãi riêng

c)

Cả ba phương án đúng

d)

Các quốc gia có cùng khu vực địa lý

126.

Tiền thân của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là tổ chức nào?

a)

ITO

b)

Không có phương án đúng

c)

GATT

d)

Đàm phán Uruguay

127.

Liên kết kinh tế quốc tế có mức độ liên kết cao nhất hiện nay là tổ chức nào?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

b)

Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC)

c)

Liên minh châu Âu (EU)

d)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

128.

Việt Nam là thành viên thứ bao nhiêu của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

149

b)

150

c)

100

d)

99

129.

Nguyên tắc Tối huệ quốc (MFN) chỉ được áp dụng cho đối tượng nào?

a)

Cho các quốc gia là thành viên của WTO

b)

Cho các quốc gia có thương mại quốc tế với các thành viên của WTO

c)

Cho các quốc gia Đông Nam Á

d)

Cho tất cả các giao dịch thương mại quốc tế trên thế giới

130.

Mỹ thuộc khu vực kinh tế nào?

a)

Bắc Mỹ

b)

Đông Bắc Mỹ

c)

Đông Nam Á

d)

Nam Mỹ

131.

Campuchia là thành viên của ASEAN vào năm nào?

a)

Năm 1997

b)

Năm 1995

c)

Năm 1999

d)

Năm 1984

132.

Brunei gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

Năm 1997

b)

Năm 1999

c)

Năm 1984

d)

Năm 1995

133.

Lào trở thành thành viên của ASEAN vào năm nào?

a)

Năm 1994

b)

Năm 1995

c)

Năm 1999

d)

Năm 1997

134.

Myanmar gia nhập ASEAN vào năm nào?

a)

Năm 1999

b)

Năm 1997

c)

Năm 1995

d)

Năm 1984

135.

Nguyên tắc “Tối huệ quốc”, tên viết tắt bằng tiếng Anh là gì?

a)

NT

b)

MFN

c)

GATT

d)

ITO

136.

WTO là từ viết tắt của tổ chức nào?

a)

World tourism organization

b)

World technology association

c)

World trade organization

d)

World trade association

137.

Nhận định nào sau đây là sai? a) Đầu tư chứng khoán (Portfolio) là một trong các hình thức đầu tư gián tiếp b) Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) giúp các nước đang phát triển nâng cấp cơ sở hạ tầng

a)

Cả a) và b) đúng

b)

Cả a) và b) sai

c)

Chỉ b) đúng

d)

Chỉ a) đúng

138.

Trong thương mại quốc tế, thuật ngữ viết tắt MFN thể hiện nguyên tắc gì?

a)

Đãi ngộ quốc gia

b)

Đãi ngộ tối huệ quốc

c)

Bảo hộ mậu dịch

d)

Tự do hóa thương mại

139.

Tổ chức thay thế GATT trong hệ thống thương mại đa biên là tổ chức nào?

a)

WTO

b)

ASEAN

c)

EU

d)

APEC

140.

Quốc gia nào gia nhập ASEAN muộn hơn giữa Lào và Myanmar?

a)

Myanmar gia nhập muộn hơn

b)

Không có thông tin

c)

Cả hai gia nhập cùng năm

d)

Lào gia nhập muộn hơn

141.

Trong các nhận định sau, phát biểu nào đúng về FDI?

a)

Thông qua FDI, các nước đang phát triển có cơ hội tiếp thu công nghệ tiên tiến, kỹ thuật hiện đại của các nước phát triển

b)

BOT là hình thức của đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI)

c)

FPI là hình thức đầu tư dưới dạng viện trợ không hoàn lại hoặc cho vay ưu đãi

d)

FDI là hình thức đầu tư dưới dạng viện trợ không hoàn lại hoặc cho vay ưu đãi

142.

Nguồn vốn ODA nhằm giúp gì cho các quốc gia?

a)

Cả hai ý đều sai

b)

Cả hai ý đều đúng

c)

Phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội

d)

Đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng kinh tế

143.

Trong hình thức FDI, nhà đầu tư nước ngoài thường:

a)

Góp vốn thành lập doanh nghiệp nhưng không tham gia công tác quản trị

b)

Góp vốn và trực tiếp tham gia hoạt động kiểm soát

c)

Góp vốn thành lập doanh nghiệp và trực tiếp tham gia công tác quản trị

d)

Không trực tiếp tham gia điều hành, kiểm soát doanh nghiệp

144.

Trong hình thức FPI, nhà đầu tư nước ngoài thực hiện bằng cách nào?

a)

Mua cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán, không tham gia quản trị doanh nghiệp

b)

Mua cổ phiếu, trái phiếu và trực tiếp tham gia công tác quản trị doanh nghiệp

c)

Mua cổ phiếu, trái phiếu rồi thuê người quản lý

d)

Góp vốn thành lập doanh nghiệp và trực tiếp tham gia quản trị

145.

Một trong những hình thức của FDI là:

a)

Viện trợ không hoàn lại

b)

Hợp đồng hợp tác kinh doanh

c)

Ủy thác tín dụng ưu đãi

d)

Tài trợ dự án công

146.

Điểm khác biệt chính giữa FDI và FPI là:

a)

FDI gắn với kiểm soát quản trị, FPI chủ yếu nắm giữ tài sản tài chính

b)

FDI luôn ngắn hạn, FPI luôn dài hạn

c)

FDI là viện trợ, FPI là cho vay ưu đãi

d)

FDI chỉ thông qua thị trường chứng khoán, FPI qua dự án

147.

Lợi ích kỳ vọng của quốc gia nhận FDI là:

a)

Giảm năng suất lao động phổ thông

b)

Tiếp nhận công nghệ, kỹ thuật hiện đại

c)

Giảm cạnh tranh nội địa ngay lập tức

d)

Tăng nhập siêu trong ngắn hạn

148.

Mục tiêu ưu tiên sử dụng ODA ở các nước đang phát triển thường là:

a)

Tài trợ đầu cơ tài chính ngắn hạn

b)

Mua lại doanh nghiệp tư nhân trong nước

c)

Đầu tư kết cấu hạ tầng và phúc lợi xã hội

d)

Cho vay tiêu dùng hộ gia đình

149.

Khi nhà đầu tư chỉ mua cổ phiếu để hưởng cổ tức mà không tham gia điều hành, hoạt động đó được xếp vào:

a)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài (FPI)

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

c)

Viện trợ phát triển chính thức (ODA)

d)

Tài trợ thương mại quốc tế

150.

Phát biểu nào sau đây sai về ODA?

a)

Có thể giúp thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

Luôn đi kèm quyền kiểm soát quản trị doanh nghiệp nhận vốn

c)

Chủ yếu hướng vào phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế xã hội

d)

Là nguồn vốn có thể không hoàn lại hoặc cho vay ưu đãi