Font size
WorksheetsModule Thần Kinh – Mức độ nhớ
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Thần kinh mông dưới vận động cho
Cơ mông lớn
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ căng mạc đùi
Thần kinh mông trên vận động cho
Cơ mông nhỏ
Cơ mông nhỡ
Cơ mông bé
Cơ mông tớn
Xác định dây thần kinh quan trọng nhất ở chi dưới
Thần kinh đùi
Thần kinh bịt
Thần kinh hông to
Thần kinh hông bé
Xác định dây thần kinh thuộc nhánh của đám rối cổ sâu
Thần kinh cơ vai móng
Thần kinh cơ ngang
Thần kinh trên đòn
Thần kinh cơ bậc thang
Xác định các dây thần kinh cảm giác của đám rối thần kinh cổ
Thần kinh cơ nâng vai
Thần kinh cơ thang
Thần kinh tai lớn
Thần kinh cơ bậc thang
Tìm ý sai về dây thần kinh hoành
Xuất phát từ quai cổ III
Đi trước cơ bậc thang
Đi sau động mạch dưới đòn để xuống ngực
Có nhánh nối với thần kinh cơ dưới đòn
Thần kinh nào dễ bị tổn thương nhất khi cắt cực dưới tuyến giáp?
Nhánh ngoài dây thanh quản trên
Nhánh trong của dây thanh quản trên
Dây thanh quản quặt ngược
Toàn bộ dây X
Thành phần trong bao cảnh gồm
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần giao cảm cổ
Động mạch cảnh chung, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh X
Động mạch cảnh trong, thần kinh X và thần giao cảm cổ
Động mạch cảnh trong, tĩnh mạch cảnh trong, thần kinh hoành
Chọn ý đúng nhất về các thành phần nằm trong bao tạng
Khí quản thực quản thần kinh X
Thực quản khí quản động mạch cảnh gốc
Khí quản thực quản thần kinh quặt ngược X
Khí quản, thực quản, tuyến giáp, thần kinh quặt ngược X
Đám rối cổ được tạo nên bởi các nhánh trước của các thần kinh
CI, CII, CIII
CII, CIII, CIV
CI, CII, CIII, CIV
CII, CIII, CIV, CV
Rễ dưới của quai cổ
Phát xuất từ thần kinh cổ 1, mượn đường của thần kinh XII
Phát xuất từ quai cổ 1 mượn đường thần kinh hạ thiệt
Là một nhánh của thần kinh hạ thiệt
Phát xuất từ quai cổ 2
Cảm giác da vùng cổ được chi phối bởi các nhánh thần kinh của
Đám rối cánh tay
Đám rối cổ nông
Đám rối cổ sâu
Các thần kinh sọ
Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi trong
Thần kinh thẹn trong
Thần kinh đùi sau
Thần kinh cơ bị trong
Thần kinh bịt
Xác định thần kinh chi phối cho cơ khu đùi sau
Thần kinh thẹn trong
Thần kinh bịt
Thần kinh hông to
Thần kinh hông bé (thần kinh đùi sau)
Xác định thần kinh cảm giác cho da ở khu đùi sau
Thần kinh hông bé
Thần kinh thẹn trong
Thần kinh hông to
Thần kinh hiển trong
Thần kinh gai sống xuất phát từ tuỷ gai bởi
Các rễ trước và nhánh thông sám
Các rễ sau và nhánh thông trắng
Rễ trước và rễ sau
Không phải hai rễ trên
Tìm ý đúng về cấu trúc hình thể trong của tuỷ sống
Gồm có chất trắng và chất xám xen kẽ nhau
Sừng trước là sừng vận động nhỏ hơn sừng sau
Sừng sau là sừng cảm giác chỉ thấy rõ từ đoạn tuỷ C8 trở lên
Ở mép xám có ống tâm tuỷ và chất keo trung tâm
Hành não có nhân của các dây thần kinh sọ
VII, IX, X, XI, XII
VIII, IX, X, XI
IX, X, XI, XII
IX, X, XI
Xác định dây thần kinh thoát ra trong rãnh hành cầu
Dây thần kinh số VIII
Dây thần kinh số IX
Dây thần kinh số X
Dây thần kinh số XI
Tìm khe sâu nhất ở mặt ngoài đại não
Khe Rolando
Khe Sylvius
Khe ngang
Lỗ Monro
Hệ thần kinh trung ương bao gồm
Các hạch thần kinh
Trục não tuỷ
Các dây thần kinh
Đầu tận cùng thần kinh
Chất trắng của tuỷ sống có chứa
Sợi thần kinh có bao myelin
Các sợi thần kinh trần
Thân nơron vận động
Thân nơron cảm giác
Đặc điểm của tế bào tháp
Là nơron hai cực
Sợi trục mọc từ giữa đáy tế bào
Đinh quay vào trong chất trắng
Tế bào có hình cầu lớn
Màng nằm sát mô não tuỷ nhất là
Màng mềm
Màng nhện
Khoang dưới nhện
Màng cứng
Nhân xám có chứa
Các tiểu thể thần kinh
Các sợi thần kinh có bao myelin
Các nơron
Các đầu tận cùng thần kinh
Tìm ý sai về nhân bèo
Ở ngoài nhân đuôi.
Mặt ngoài liên quan với bao ngoài, nhân trước tường.
Mặt dưới liên quan với bao trong, và đuôi nhân đuôi.
Mặt trong liên quan với bao trong, và nhân trước tường.
Bó thon ở mỗi bên của tuỷ sống nằm ở?
Cột trắng bên
Cột trắng sau
Cột trắng bên trước
Cột trắng trước
Nhóm nhân trước ngoài của sừng trước tuỷ sống chi phối vận động cho?
Cơ trơn ống tiêu hoá
Cơ vân hai bên cột sống
Cơ vùng ngực, cổ, bụng, tứ chi
Cơ vân ở đầu mặt
Tìm ý đúng về cấu trúc của đoan não
Bao trong là sợi chất trắng nối hai bán cầu
Bao ngoài cùng là sợi chất trắng nối hai bán cầu
Thể trai là sợi chất trắng nối 2 bán cầu
Bao ngoài là sợi chất trắng nối 2 bán cầu
Tín hiệu cảm giác thân thể đi đến vùng vỏ não nào sau đây?
Hồi trán lên
Hồi đỉnh lên
Hồi cạnh hải mã
Hồi thái dương trên
Xác định thể tuỷ chính ở tiểu não?
Các nhân xám tiểu não
Cây sống tiểu não
Nhân răng
Nhân mái
Xác định đúng nhất các thành phần được dây X chi phối
Hầu
Tim phổi
Thanh quản
Bàng quang
Noron lớn nhất ở tuỷ sống là:
Noron bó
Noron nối
Noron vận động sừng trước
Noron mép
Đầu tận cùng vận động tiếp xúc với cơ vân được gọi là:
Tiểu thể thần kinh cơ
Tiểu thể xúc giác
Thoi thần kinh cơ
Bản vận động
Đầu dây thần kinh cảm giác có đặc điểm sau:
Là các sợi nhánh
Là các sợi trục
Là sợi ly tâm
Có chứa nhiều túi synap
Đầu dây thần kinh vận động là tận cùng của:
Sợi nhánh
Sợi trục
Xoáy thần kinh
Sợi hướng tâm
Ý nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với chức năng của vùng dưới đồi?
Nhân củ xám là trung tâm khát
Là trung tâm điều nhiệt
Nhân bụng là trung tâm no
Là trung tâm của phản xạ ho, hắt hơi
Cơ sở để hình thành phản xạ có điều kiện là gì?
Mang tính bẩm sinh
Mang tính chất di truyền
Hình thành đường liên lạc cố định ở vỏ não
Hình thành đường liên lạc tạm thời ở vỏ não
Chất truyền đạt thần kinh nào dưới đây là chất có trọng lượng phân tử lớn?
Dopamin
Glycin
Neurotensin
GABA
Trạng thái nào KHÔNG xảy ra ở giai đoạn đỉnh của điện thế hoạt động neuron?
Na+ ồ ạt vào trong màng
Kênh K+ chưa kịp mở
Bên trong màng trở thành (+) so với mặt ngoài
Na+ ồ ạt ra ngoài màng
Những chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian chính của hệ thần kinh?
Acetylcholine, adrenalin, serotonin, GABA
Acetylcholine, noradrenalin, serotonin, histamin
Acetylcholine, noradrenalin, dopamin, glycin, GABA
Acetylcholine, adrenalin, dopamin, GABA
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng KHÔNG ĐÚNG đến hoạt động của neuron?
Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm kiềm
Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm kiềm
Các nơron thần kinh bị ức chế do máu bị nhiễm toan
Các nơron thần kinh bị kích thích do máu bị nhiễm toan
Ý nào dưới đây thuộc vai trò của hệ thần kinh giao cảm?
Tăng tiết dịch dạ dày
Tăng tiết dịch tuỵ ngoại
Tăng tiết dịch tuỵ nội
Tăng tiết nước bọt quánh
Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của hệ phó giao cảm?
Pancreozymin
Adrenalin
Acetylcholin
Noradrenalin
Chất nào dưới đây là hoá chất trung gian của sợi hậu hạch giao cảm?
Angiotensin II
Adrenalin
Acetylcholin
Noradrenalin
Cơ sở để hình thành đường liên lạc tạm thời là gì?
Di truyền
Bẩm sinh
Phản xạ không điều kiện
Phản xạ có điều kiện
Chất nào dưới đây là chất dẫn truyền trung gian trọng lượng phân tử lớn?
Acetylcholine
Noradrenalin
Adrenalin
Dopamin
Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ có điều kiện?
Chung cho cả loài
Di truyền
Được tạo nên trong đời sống
Bẩm sinh
Đặc điểm nào dưới đây đúng với phản xạ không điều kiện?
Bẩm sinh
Do củng cố bằng cho ăn
Hình thành ở vỏ não
Tạo nên trong đời sống
Ý nào dưới đây mô tả đúng thứ tự của cung phản xạ thực vật gồm 3 nơron?
Neuron truyền vào, neuron trung gian, neuron truyền ra
Neuron truyền vào, neuron trước hạch, neuron sau hạch
Neuron truyền vào, neuron sau hạch, neuron trước hạch
Neuron cảm giác, neuron trung gian, neuron truyền ra
Ý nào dưới đây là đúng với chức năng của các rễ thần kinh tuỷ sống?
Rễ trước dẫn truyền vận động, rễ sau dẫn truyền cảm giác
Rễ trước dẫn truyền cảm giác, rễ sau dẫn truyền vận động
Mỗi rễ vừa dẫn truyền cảm giác, vừa dẫn truyền vận động
Các rễ phải dẫn truyền cảm giác, các rễ trái dẫn truyền vận động
Rễ nào của thần kinh tuỷ sống chi phối hệ thần kinh thực vật?
Rễ trước
Rễ sau
Rễ bên
Tất cả các rễ
Chức năng dưới đây cho thấy hành não có vai trò sinh mệnh của cơ thể?
Chức năng dẫn truyền vận động và cảm giác.
Những trung tâm điều hoà hô hấp và tim mạch.
Nhiều nhân của các dây thần kinh sọ và cấu tạo lưới.
Những trung tâm điều hoà vận động và bài tiết dịch tiêu hoá.
Y nào dưới đây phù hợp với chức năng của tiểu não?
Giữ thăng bằng và là trung tâm vận động.
Giữ thăng bằng và điều hoà trương lực cơ.
Giữ thăng bằng, điều hoà động tác và trương lực cơ.
Giữ thăng bằng, điều hoà phối hợp động tác tuỳ ý.
Cấu tạo lưới nằm ở vị trí nào dưới đây?
Hành não đến đôi thị.
Hành não và cầu não.
Thần não và tiểu não.
Thần não và não trung gian.
Đặc điểm của quá trình lan truyền xung điện thế hoạt động theo sợi thần kinh
Càng ra xa điểm hưng phấn đầu tiên, biên độ xung điện càng giảm.
Lan truyền với tốc độ đồng diện.
Biên độ được bảo toàn trong quá trình lan truyền.
Lan truyền không theo hướng nhất định, có thể quay về điểm xuất.
Cường độ kích thích lên sợi trục của một noron tăng sẽ làm cho
Biên độ của điện thế hoạt động tăng.
Thời gian xuất hiện điện thế hoạt động tăng.
Tốc độ lan truyền điện thế hoạt động tăng.
Tần số điện thế hoạt động tạo ra tăng.
Tỷ lệ nước trong thành phần cấu tạo myelin là:
30%
35%
40%
50%
Tỷ lệ lipid trong thành phần cấu tạo của myelin là:
20-30%
40-60%
70-80%
80-90%
Xác định cơ được chi phối bởi thần kinh giữa là:
Cơ trụ trước.
Cơ gấp chung sâu.
Cơ trụ sau.
Cơ gấp chung nông.
Xác định đúng cơ được chi phối bởi thần kinh cơ bì:
Cơ nhị đầu, cơ cánh tay trước và cơ quạ cánh tay.
Cơ nhị đầu và cơ dưới đòn.
Cơ tam đầu cánh tay.
Cơ nhị đầu, cơ tam đầu và cơ quạ cánh tay.
Hãy chỉ ra đặc điểm đúng về dây thần kinh quay
Là ngành nhổ nhánh của thân nhì sau ở đám rối thần kinh cánh tay.
Nằm phía trước động mạch nách.
Nằm giữa động mạch nách và tĩnh mạch nách.
Chi phối vận động chủ yếu khu cánh tay sau và khu cẳng tay sau.
Cơ nào sẽ bị liệt khi cắt nhánh bờ hàm dưới của dây VII?
Cơ mút.
Cơ hạ góc miệng.
Cơ nâng góc miệng.
Cơ nâng môi trên.
Thần kinh bít mang các sợi từ ngành trước của thần kinh sống:
T12-L1-L2.
L1-L2-L3.
L2-L3-L4.
L3-L5-S1.
Liệt dây thần kinh giữa sẽ làm bàn tay ngửa và duỗi (bàn tay khỉ) do dây này chi phối các cơ?
Cơ duỗi bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung sâu.
Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ sau và hai bó của cơ gấp chung sâu.
Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung sâu.
Cơ gấp bàn tay trừ cơ trụ trước và hai bó của cơ gấp chung nông.
Thành phần nào sau đây của dịch não tuỷ giúp phân biệt viêm màng não mủ và lao màng não:
Procalcitonin và adenosine deaminase
Glucose và protein
Neutrophil và lympho
Procalcitonin và protein phản ứng C
Chỉ định của benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây:
Gây ngủ, suy hô hấp
An thần, chống co giật
Tiền mê, nhược cơ
Rối loạn tiêu hoá, nghiện rượu
Chống chỉ định dùng benzodiazepin trong trường hợp nào sau đây:
Suy hô hấp
Tiền mê
Thấp khớp
Rối loạn tiêu hoá
Nicotin tác dụng như thế nào trên huyết áp?
Tác dụng 3 pha: hạ huyết áp tạm thời, tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài
Tác dụng 2 pha: hạ huyết áp kéo dài, tăng huyết áp mạnh
Tác dụng 3 pha: tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài, tăng huyết áp tạm thời
Tác dụng 2 pha: tăng huyết áp mạnh, hạ huyết áp kéo dài
Adrenalin tác dụng như thế nào trên tim mạch?
Kích thích receptor β làm tim đập nhanh, mạnh làm tăng huyết áp
Kích thích receptor α làm co mạch cơ vân, mạch phổi... làm tăng mạnh huyết áp
Kích thích receptor β làm giãn mạch, hạ huyết áp
Kích thích receptor α làm tăng tần số tim, tăng huyết áp tối thiểu
Adrenalin tác dụng như thế nào trên chuyển hoá?
Làm tăng glucose máu, tăng acid béo tự do trong máu
Làm tăng tổng hợp glycogen, tăng acid uric trong máu
Làm tăng phân huỷ protein, tăng chuyển hoá purin
Làm tăng sự dung oxy của mô, tăng thoái hoá lipid
Tác dụng nào sau đây là đúng của noradrenalin?
Kích thích mạnh trên receptor α nhưng rất yếu trên receptor β
Làm tăng mạnh nhịp tim, tăng trương lực cơ, gây phản xạ cường dây phế vị
Làm giãn cơ trơn phế quản mạnh nên được dùng trong điều trị hen phế quản
Tác dụng co mạch yếu hơn adrenalin 1,5 lần
Adrenalin là thuốc tác dụng trên receptor nào sau đây:
Alpha, mu
Alpha, beta
Beta, kappa
Beta, delta
Cơ chế tác dụng của atropin là:
Đối kháng tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ muscarinic
Đối kháng tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ nicotinic
Đối kháng không tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ muscarinic
Đối kháng không tranh chấp với acetylcholin tại receptor của hệ nicotinic
Cơ chế tác dụng của benzodiazepin (BZD) là:
BZD làm giảm hiệu quả của GABA, tăng tần số mở kênh Cl-
BZD làm giảm hiệu quả của GABA, giảm tần số mở kênh Cl-
BZD làm tăng hiệu quả của GABA, giảm số mở kênh Cl-
BZD làm tăng hiệu quả của GABA, tăng tần số mở kênh Cl-
Thuốc nào sau đây là thuốc cường giao cảm gián tiếp
Ephedrin
Aldomet
Reserpin
Prazosin
Thuốc phong bế hệ nicotinic (hệ N) được chia làm 2 loại, đó là:
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ trơn), loại phong bế trên bản vận động của cơ vân
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ vân), loại phong bế trên bản vận động của cơ trơn
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ vân), loại phong bế trên bản vận động của cơ vân
Loại phong bế ở hạch thực vật (ảnh hưởng đến hoạt động của cơ trơn), loại phong bế trên bản vận động của cơ trơn
Đặc điểm dược động học nào sau đây là của propranolon:
Thuốc không hấp thu qua tiêu hoá
Chuyển hoá thành hydroxy - 4 - propranolon và acid naphtoxy acetic rất nhanh tại gan nên sinh khả dụng thấp (25%)
Gắn vào protein huyết tương 50%, đạt nồng độ tối đa trong máu sau uống 1 - 2 giờ
Thời gian bán thải t1/2 = 24 - 48 giờ
Chọn mốc hợp lý nhất để tìm dây thần kinh hông to:
Khuyết mẻ hông to
Giữa hai lớp cơ khu mông
Trong rãnh ngồi mấu
Đỉnh trám khoeo
Xác định ý đúng cách phân loại các dây thần kinh sọ
Dây II, IV, IX hoàn toàn vận động
Dây IV, VI, XI hoàn toàn vận động
Dây VIII, I, II hoàn toàn cảm giác
Dây III, IX, X, XII là các hỗn hợp
Xác định các dây thần kinh có nhân trong hành não.
Dây thần kinh số VI
Dây thần kinh số VII
Dây thần kinh số VIII
Dây thần kinh số IX
Xác định chính xác dây thần kinh có nhân trong cầu não.
Dây thần kinh số IV
Dây thần kinh số V
Dây thần kinh số IX
Dây thần kinh số VI
Xác định đúng dây thần kinh có nhân trong trung não.
Dây thần kinh số II, III
Dây thần kinh số III, IV
Dây thần kinh số IV, V
Dây thần kinh số III, IV, V
Xác định nhân xám ở cầu não.
Thần kinh vận nhãn ngoài và dây mặt
Thần kinh mặt và thần kinh lang thang
Thần kinh thiệt hầu
Thần kinh VIII và thần kinh sinh ba
Bắt chéo của đường cảm giác thân mình và tứ chi chủ yếu xảy ra ở đâu?
Trung não và cầu não
Cầu não và hành não
Hành não và tuỷ sống
Chỉ xảy ra ở tuỷ sống
Bó nào sau đây là đường dẫn truyền tuỷ sống bao gồm các đường dẫn truyền cảm giác?
Bó chêm
Bó tháp
Bó mái gai
Bó trám gai
Đặc điểm nổi bật của tế bào hạt nhỏ của tiểu não là gì?
Là noron hai cực
Kích thước rất lớn
Sợi trục chia nhánh chữ T
Số lượng tế bào ít
Ở vỏ đại não, một số nơi không có lớp nào sau đây?
Tế bào đa hình
Hạt trong
Tháp trong
Tháp ngoài
Vùng có chứa noron chế tiết của nhân xám là vùng nào?
Đồi thị
Dưới đồi
Thể vân
Nhân đuôi
Đặc điểm nổi bật của màng nhện là gì?
Nằm phía trong của màng mềm
Tạo thành nhung mao lồi vào màng cứng
Nối với màng cứng bởi các dây xơ
Chứa nhiều mạch máu
Tế bào Betz chính là loại tế bào nào?
Tế bào hạt lớn
Tế bào hạt nhỏ
Tế bào tháp lớn
Tế bào tháp nhỏ
Xác định đúng sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của các hồi nào ở vỏ não.
Hồi trán lên là khu phân tích cảm giác
Hồi đỉnh lên là khu phân tích vận động
Hồi thái dương 1 là trung khu khứu giác
Hồi chẩm 6 là trung khu thị giác
Xác định đúng sự phù hợp giữa cấu trúc và chức năng của các hồi nào ở vỏ não.
Hồi trán lên là trung khu cảm giác
Hồi thái dương 5 là trung khu thị giác
Hồi thái dương 1 là trung khu thính giác
Hồi chẩm 6 là trung khu vị giác
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với dây thần kinh sọ số III?
Có nguyên uỷ hư ở khoang thủng sau
Chi phối cho tất cả các cơ vận nhãn cầu
Không có động tĩnh mạch đi kèm
Chui qua vòng Zinn vào ổ mắt
Xác định ý đúng về dây thần kinh hàm trên.
Là loại dây thần kinh hỗn hợp
Cùng với động mạch cảnh chui vào xoang tĩnh mạch hang
Phần tận hết ở lỗ dưới ổ mắt
Chi chi phối cho răng hàm trên
Bó tháp được tạo ra từ thành phần nào?
Sợi trục của các tế bào tháp trong
Sợi trục của các tế bào purkinje
Sợi nhánh của các tế bào tháp
Sợi nhánh của các tế bào purkinje
Những đầu thần kinh cảm giác nằm ở biểu mô thường có đặc điểm nào?
Không có vỏ bọc
Tạo thành những tiểu thể xúc giác
Có bao myelin
Có vỏ xơ chun bao bọc
Yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu tạo ra điện thế nghỉ ở màng sợi trục neuron thần kinh?
Chênh lệch nồng độ các ion trong và ngoài màng
Protein mang điện tích âm ở trong màng
Tính thấm lúc nghỉ của ion K+ và Na+ khác nhau
Hoạt động của bơm Na+-K+-ATPase
Hình thức giải phóng chất truyền đạt thần kinh qua màng trước synap là gì?
Khuếch tán
Vận chuyển tích cực thứ phát
Xuất bào
Vận chuyển tích cực nguyên phát
Dấu hiệu nào dưới đây không do hệ thần kinh giao cảm chi phối?
Co mạch ngoài da
Co mạch tuyến nước bọt
Co mạch cơ quan sinh dục
Tăng co bóp dạ dày
Dấu hiệu nào dưới đây thuộc chức năng của hệ thần kinh phó giao cảm?
Giảm bài tiết dịch dạ dày
Tăng bài tiết dịch tuỵ ngoại
Giãn cơ trơn trực tràng
Giãn cơ trơn thực quản
Tác dụng của hệ phó giao cảm lên cơ quan tiêu hoá là gì?
Tăng bài tiết dịch dạ dày
Tăng co bóp dạ dày
Giãn cơ trơn trực tràng
Giãn cơ trơn thực quản
Trật tự nào đúng về quá trình lan truyền của hưng phấn từ thần kinh đến cơ?
Receptor, sợi ly tâm, trung tâm, sợi hướng tâm, cơ quan đích
Receptor, trung tâm, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích
Receptor, sợi hướng tâm, sợi ly tâm, trung tâm, cơ quan đích
Receptor, sợi hướng tâm, trung tâm, sợi ly tâm, cơ quan đích
Điện thế hoạt động được lan truyền theo phương án nào sau đây?
Một chiều trên sợi trục, hai chiều qua synap
Hai chiều trên sợi trục, hai chiều qua synap
Hai chiều trên sợi trục, một chiều qua synap
Một chiều trên sợi trục, một chiều qua synap
Nồng độ acid amin trong não cao để bù cho tình trạng thiếu hụt gì?
Anion
Cation
Chất điện giải
Năng lượng
Ganglyosid là hợp chất có nhiều ở đâu?
Chất xám
Chất trắng
Dịch não tuỷ
Synap thần kinh
Xác định đặc điểm không đúng về dây thần kinh đùi.
Đi ra vùng đùi trước cùng cơ thắt lưng chậu
Phân nhánh cảm giác cho vùng đùi trước
Vận động cho các cơ vùng đùi
Cho nhánh hiển chạy cùng tĩnh mạch hiển lớn
Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với dấu hiệu của bệnh nhân tổn thương tiểu não mới?
Giảm trương lực cơ.
Rối loạn vận động tuỳ ý cùng bên.
Đi lảo đảo.
Tăng trương lực cơ.
Dấu hiệu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với dấu hiệu của bệnh nhân tổn thương tiểu não?
Sai tầm, sai hướng.
Run, lay tròng mắt.
Rối loạn phát âm.
Rối loạn hô hấp, tim mạch.
Các cấu trúc nào dưới đây KHÔNG tham gia điều khiển trương lực cơ?
Nhân củ xám.
Nhân đỏ.
Nhân tiền đình.
Tiểu não cò.
Biểu hiện nào dưới đây là đúng ngay sau khi vỏ não bị ức chế?
Mất đáp ứng phản xạ tuỷ.
Tăng hiệu lực phản xạ tuỷ.
Lúc giảm lúc tăng phản xạ tuỷ.
Phản xạ tuỷ vẫn bình thường.
Bản chất của màng trước synap điện là thành phần nào dưới đây?
Màng của cúc tận cùng và thân neuron.
Màng của đuôi gai và sợi trục neuron.
Màng của thân noron và cúc tận cùng.
Màng của sợi trục và tế bào cơ.
Vết thương vào mép ngoài của hố khoeo có thể gây tổn thương cho dây thần kinh:
Mác chung.
Chày.
Ngồi.
Bịt.
Xác định nhánh dây thần kinh sọ góp phần tạo nên bó đơn độc
Thần kinh gai.
Thần kinh lang thang.
Thần kinh hạ thiệt.
Thần kinh sinh ba.
Sau khởi phát bệnh, thời điểm chọc dò dịch não tuỷ thích hợp nhất trong viêm màng não do virus là ngày thứ:
1-2
3-5
2-4
1-3
Atropin sulfat được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?
Liệt ruột, hẹp môn vị.
Bệnh glôcôm mắt.
Cơn tăng nhịp tim.
Co thắt cơ trơn đường tiêu hoá.
Tại sao ipratropium khó hấp thu qua đường uống?
Do công thức chứa amoni bậc 4.
Do trọng lượng phân tử quá lớn.
Do tương tác với thức ăn.
Do bị phá huỷ ở dạ dày.
Chọn đường hấp thu thích hợp của dobutamin:
Đường uống.
Đường truyền chậm tĩnh mạch.
Tiêm bắp.
Tiêm dưới da.
Đặc điểm nào sau đây là đúng với ephedrin và noradrenalin:
Tác dụng của ephedrin chậm và yếu hơn noradrenalin 100 lần, nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn 10 lần.
Tác dụng của ephedrin chậm và yếu hơn noradrenalin 10 lần, nhưng thời gian tác dụng kéo dài hơn 100 lần.
Tác dụng của ephedrin mạnh hơn noradrenalin 100 lần, nhưng thời gian tác dụng ngắn hơn 10 lần.
Tác dụng của ephedrin mạnh hơn noradrenalin 10 lần, nhưng thời gian tác dụng ngắn hơn 100 lần.
Đứt thần kinh giữa ở ống cổ tay sẽ có dấu hiệu
Không gấp được đốt 2, đốt 3 ngón 4 và ngón 5.
Bàn tay ngửa ra phía mu tay.
Mất cảm giác ở mô cái.
Bàn tay co có.
Chỉ ra các đặc điểm về dải Reil giữa của hành não
Nằm ngay sau tháp trước.
Nằm ngoài so với nhân nước bọt dưới.
Nằm trước đối với bó tháp.
Có đuôi các liên quan trên.
Xác định sự liên quan của thể gối trong với chức năng?
Khứu giác.
Thị giác.
Thính giác.
Vị giác.
Tìm ý đúng nhất khi nói về liên quan của đôi thị?
Mặt trong 2/3 sau liên quan với củ não sinh tư.
Mặt trong 1/3 trước là thành bên não thất III.
Mặt trong có mép trắng nổi liền mặt trong 2 đôi thị.
Dưới đôi thị có rãnh Monro ngăn cách đôi thị với vùng dưới đôi.
Xác định chính xác cơ quan được dây X chi phối trực tiếp
Cho hầu.
Cho thanh quản.
Cho tim phổi.
Cho gan mật.
Mục đích khám các phản xạ da, gân xương để xác định tổn thương ở vị trí nào dưới đây?
Tiểu não.
Vỏ não.
Đốt tuỷ.
Hành não.
Vai trò của Acetylcholin trong dẫn truyền hưng phấn qua synap thần kinh
Kích thích màng trước synap.
Kích thích màng sau synap.
Kích thích khe synap.
Giảm điện trở synap.
Sự hình thành điện thế hoạt động là do
Vai trò của K+.
Hoạt động của bơm Ca+.
Mở kênh Ca+ - Na+.
Vai trò của Cl.
Xét nghiệm dịch não tuỷ nào sau đây ngoài Protein phản ứng C (CRP), Procalcitonin (PCT) giúp phân biệt giữa viêm màng não vi khuẩn và virus:
Lactacdehydrogenase.
Protein.
Glucose.
Chất điện giải.
Thần kinh nào liên quan khi bị đau dưới mắt trái, lan xuống mí mắt dưới?
Thần kinh miệng.
Thần kinh dưới ổ mắt.
Thần kinh cằm (nhánh V3).
Thần kinh gò má (Thần kinh VII).
Một bệnh nhi nam 3 tuổi vào viện vì co giật. Khám thấy trẻ tỉnh, quấy khóc nhiều, nôn vọt, sốt cao 39,4 độ C, cơn giật ngắn 5 giây, có dấu hiệu cổ cứng. Bệnh nhân được chỉ định chọc dò dịch não tuỷ. Vị trí thường chọc dò dịch não tuỷ ở bệnh nhi trên là?
Vào khe giữa đốt sống L1 và L2.
Vào khe giữa đốt sống L2 và L3.
Vào khe giữa đốt sống L3 và L4.
Vào khe giữa đốt sống L4 và L5.
(GP) Khi chạm vào vật nóng, tín hiệu đi đến đồi thị nhưng cảm giác nóng không được tiếp nhận. Neuron chặng nào sau đây không truyền tín hiệu đến hồi sau trung tâm?
Neuron chặng 1
Neuron chặng 2
Neuron chặng 3
Thụ cảm thể
(SL) Những biểu hiện sớm nào dưới đây là đúng với trường hợp bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ?
Mất cảm giác, vận động, phản xạ gân xương, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp.
Mất cảm giác, vận động, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp, còn phản xạ gân xương có trung tâm ở dưới chỗ bị đứt.
Mất cảm giác, vận động, trương lực cơ, hôn mê, tụt huyết áp, còn phản xạ gân xương có trung tâm ở trên chỗ bị đứt.
Mất cảm giác, vận động, phản xạ gân xương, trương lực cơ chỉ ở phần có trung tâm ở dưới chỗ bị đứt.
(SL) Kích thích cấu tạo lưới ở hành cầu não trước gây biểu hiện gì?
Tăng các phản xạ tuỷ bao gồm cả phản xạ trương lực cơ.
Hoạt hoá vỏ não, con vật luôn ở trạng thái thức tỉnh.
Ức chế vỏ não, con vật ngủ liền miên.
Giảm các phản xạ tuỷ, gồm cả phản xạ trương lực cơ.
(SL) Nếu cắt ngang não trên cuống não của động vật thực nghiệm thì con vật có biểu hiện gì?
Tăng trương lực cơ.
Luôn ở trạng thái thức tỉnh.
Ngủ liền miên.
Giảm trương lực cơ.
(SL) Giả sử, bệnh nhân bị tổn thương hồi trán lên (thuỳ trán) của vỏ não bên trái thì biểu hiện gì dưới đây là phù hợp với tình trạng của bệnh nhân?
Co giật một số cơ, một chi của nửa người bên phải.
Mất vận động (liệt) nửa người bên phải.
Mất vận động (liệt) nửa người bên trái.
Mất cảm giác nửa người bên phải.
(SL) Dấu hiệu Babinski dương tính chứng tỏ bệnh nhân bị tổn thương ở vị trí nào dưới đây?
Bó đỏ - tuỷ
Bó tháp
Bó mái - tuỷ
Bó tiền đình tuỷ
(SL) Khi cấu tạo lưới ở gian não kích thích thì bệnh nhân sẽ có biểu hiện gì?
Giảm phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống.
Giảm phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống.
Tăng phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng ức chế truyền xuống.
Tăng phản xạ co cơ, và trương lực cơ do tác dụng kích thích truyền xuống.
(SL) Một bệnh nhân có triệu chứng đầu lắc lư, đi lảo đảo. Bác sĩ nghi ngờ bệnh nhân có tổn thương tiểu não, vị trí tổn thương phù hợp với dấu hiệu của bệnh nhân là gì?
Nguyên tiểu não và tiểu não cũ.
Nguyên tiểu não và nhân tiền đình.
Nhân tiền đình và nhân đỏ.
Tiểu não cũ và tiểu não mới.
(SL) Tại sao sau khi bệnh nhân bị đứt ngang tuỷ sống thì các phản xạ có trung tâm ở dưới chỗ đứt hồi phục lại mạnh hơn bình thường?
Mất sự ức chế truyền xuống của các trung tâm phía trên.
Các trung tâm phía trên tăng cường hoạt động.
Do xuất hiện các dây thần kinh mới.
Do các synap mới được thành lập.
(SL) Mất phản xạ định hướng ánh sáng là do tổn thương vị trí nào dưới đây?
Tiểu não.
Củ não sinh tư sau.
Củ não sinh tư trước.
Vùng dưới đồi.
(SLB) Mất phản xạ định hướng âm thanh là do tổn thương vị trí nào dưới đây?
Tiểu não.
Củ não sinh tư sau.
Củ não sinh tư trước.
Vùng dưới đồi.
(GP) Trong một vụ sập giàn giáo, một công nhân bị giàn giáo đập ngang lưng vào viện trong tình trạng liệt hai chi dưới, rối loạn tiêu tiện. Gãy xương sườn. Bác sĩ khám thấy đốt sống ThIX bị lồi ra trước. Theo bạn khoanh tuỷ nào có thể bị tổn thương?
ThX
ThIX
THXII
ThXI
(GP) Một bệnh nhân nghi ngờ bị liệt dây thần kinh trụ. Hãy chỉ ra mốc thăm khám dây thần kinh trụ ở vùng cánh tay khuỷu trên lâm sàng?
Trong ống cánh tay
Trong rãnh ròng rọc khuỷu
Giữa hai bó cơ trụ trước
Trong rãnh lồi cầu khuỷu
(SL) Một loại thuốc có vai trò dùng để gây mê, vậy thuốc đó KHÔNG được có tác dụng nào dưới đây?
Làm tăng ngưỡng kích thích của nơron.
Làm giảm ngưỡng kích thích của nơron.
Làm tăng tính dẫn truyền trên nơron.
Làm tăng tính dẫn truyền qua synap.
(SL) Nghiệm pháp thở tăng cường trong ghi điện não đồ nhằm mục đích gì?
Làm cho máu bệnh nhân bị nhiễm toan.
Làm cho máu bệnh nhân bị nhiễm kiềm.
Làm cho máu bệnh nhân tăng nồng độ CO2.
Làm cho máu bệnh nhân bị thiếu O2.
(SL) Một bệnh nhân vào viện với triệu chứng tê tay và được chẩn đoán theo dõi hội chứng ống cổ tay phải. Kết quả điện sinh lý thần kinh-cơ cho thấy, biên độ và tốc độ dẫn truyền vận động dây thần kinh giữa bên phải đoạn qua ống cổ tay giảm so với bình thường. Hãy cho biết, thần kinh giữa đã bị tổn thương thuộc loại nào?
Hỗn hợp
Huỷ myelin
Huỷ sợi trục
Huỷ sợi nhánh
(SL) Một bệnh nhân bị ngộ độc phospho hữu cơ. Bệnh nhân được tiêm atropin. Hãy cho biết dấu hiệu nào dưới đây không thuyên giảm nếu dùng atropin?
Rung cơ vân
Nôn
Đau bụng
Khô miệng
(SH) Bệnh nhân nam, 47 tuổi, thường xuyên ăn hải sản biển, cách ngày vào viện 10 ngày có ăn thịt kỳ đà. Sau 3 ngày bệnh nhân nhức đầu nhiều, tê tay chân, mình mẩy nổi mẩn đỏ, ngứa nhiều. Hai ngày nay bệnh nhân yếu tứ chi, kèm sốt và nhức đầu dữ dội nên người nhà đưa vào Bệnh viện. Kết quả xét nghiệm cho thấy: Bạch cầu 12,5 G/l (N=53%, L=34%, E=13%); dịch não tuỷ: tế bào bạch cầu = 108 (N=34%, L=43%, E=23%); glucose=2,4mmol/l, protein = 89g/l, huyết thanh chẩn đoán: toxocara canis (+). Bệnh nhân có thể bị bệnh não sau đây:
Lao màng não
Viêm màng não mủ
Viêm màng não do ký sinh trùng
Viêm màng não do virus
(Dược) Tại sao chống chỉ định dùng atropin cho bệnh nhân tăng nhãn áp:
Do atropin làm cơ mi nên các ống thông dịch nhãn cầu bị giãn ra, gây tăng nhãn áp
Do atropin làm cơ mi giãn ra nên các ống thông dịch nhãn cầu bị giãn ra, gây tăng nhãn áp
Do atropin làm cơ mi nên các ống thông dịch nhãn cầu bị ép lại, gây tăng nhãn áp
Do atropin làm cơ mi giãn ra nên các ống thông dịch nhãn cầu bị ép lại, gây tăng nhãn áp
(DượcC) Tại sao adrenalin không dùng để cắt cơn hen:
Do thuốc mất tác dụng nhanh ở những lần dùng sau
Do thuốc có thể gây suy gan nặng
Do tác dụng trên cơ trơn phế quản rất yếu
Do thời gian tác dụng của thuốc ngắn (khoảng 10-20 giây)
