WorksheetsĐột biến – Trắc nghiệm tổng hợp (Cao đẳng Y)
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Đột biến gen là:
Thay đổi số lượng NST
Thay đổi cấu trúc NST
Biến đổi trong cấu trúc phân tử gen
Biến đổi kiểu hình
Điểm nóng đột biến là:
Vùng gen không hoạt động
Trình tự nucleotide dễ bị đột biến
Vùng dị nhiễm sắc
Vùng không mã hóa
Đột biến điểm là:
Đột biến trên NST
Thay đổi nhiều gen
Thay đổi một hoặc vài cặp nucleotide
Mất đoạn NST
Đột biến thay thế nucleotide gồm:
Thêm và mất
Đồng chuyển và đảo chuyển
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Đồng chuyển là:
Purin ↔ purin
Purin ↔ pyrimidin
Pyrimidin ↔ pyrimidin
Ngẫu nhiên
Đảo chuyển là:
A ↔ G
T ↔ C
Purin ↔ pyrimidin
Không đổi base
Đột biến thêm hoặc mất nucleotide gây:
Không ảnh hưởng
Thay đổi khung đọc
Không đổi protein
Tăng bền gen
Đa hình nucleotide đơn (SNP) là:
Đột biến hiếm
Thay thế nucleotide với tần số ≥1%
Mất đoạn gen
Lặp đoạn
Ứng dụng của SNP trong y học là:
Tạo vaccine
Chẩn đoán và lựa chọn thuốc
Điều trị phẫu thuật
Xạ trị
Gen ADRB2 mã hóa cho:
Enzyme
Protein thụ thể Beta-2
Hormone
Kháng thể
Thuốc albuterol tác động lên:
DNA
Ribosome
Thụ thể Beta-2
Nhân tế bào
Đột biến mở rộng lặp lại là:
Đột biến điểm
Tăng số lần lặp đoạn DNA
Mất đoạn
Đảo đoạn
Bệnh Huntington do lặp lại bộ ba:
CGG
CAG
CTG
GAA
Người bình thường có số lần lặp CAG khoảng:
1–5
9–37
40–100
>100
Nguyên nhân gây đột biến gồm:
Ngẫu nhiên và nhân tạo
Di truyền
Môi trường
Bệnh lý
Đột biến ngẫu nhiên thường xảy ra ở pha:
M
G0
S, G1, G2
Kỳ giữa
Hỗ biến là do:
Tia UV
Thay đổi trạng thái hóa học base
Virus
Enzyme
Khử purin là:
Mất pyrimidin
Mất A hoặc G khỏi DNA
Thay thế base
Lặp đoạn
Vị trí apurinic là:
Vị trí mất đường
Vị trí mất base purin
Vị trí lắp base
Vị trí sai cặp
Khử amin cytosin tạo thành:
Thymin
Adenin
Uracil
Guanin
Tác nhân hóa học gây đột biến gồm:
UV
Tia X
HNO2
Nhiệt độ
HNO2 gây đột biến bằng cơ chế:
Lặp đoạn
Khử amin
Gãy DNA
Mất NST
NH2OH tác động chủ yếu lên:
Adenin
Guanin
Cytosin
Thymin
Tia UV gây:
Gãy mạch kép
Liên kết dimer thymine
Mất base
Đảo đoạn
Tia X và tia gamma gây:
Đột biến điểm
Gãy DNA
Thay thế base
Hỗ biến
Sửa chữa DNA nhằm:
Tăng đột biến
Duy trì ổn định bộ gen
Thay đổi kiểu gen
Tạo bệnh
Sửa chữa trực tiếp DNA gồm:
Cắt bỏ base
Quang phục hoạt
Mismatch
Cắt bỏ nucleotide
Quang phục hoạt sửa chữa:
Gãy mạch
Dimer thymine
Mất base
Lắp đoạn
Sửa chữa cắt bỏ base cần enzyme:
DNA polymerase
Ligase
N-glycosylase
Helicase
Enzyme cắt liên kết phosphodiester tại điểm AP là:
Ligase
Endonuclease AP
Exonuclease
Polymerase
DNA polymerase có vai trò:
Nhận biết base hỏng
Bổ sung nucleotide mới
Cắt DNA
Hàn nối
Ligase có chức năng:
Tổng hợp RNA
Hàn gắn DNA
Nhận diện lỗi
Cắt base
Mismatch repair sửa chữa:
Gãy DNA
Bắt cặp base sai
Dimer thymine
Mất đoạn
Ở E.coli, sửa lỗi mismatch cần:
mutA
mutS, mutL, mutH
p53
BRCA
Đột biến soma xảy ra ở:
Giao tử
Tế bào sinh dưỡng
Hợp tử
Tế bào mầm
Đột biến di truyền cho đời sau là:
Đột biến soma
Đột biến giao tử
Đột biến mô
Đột biến cơ quan
Hậu quả của đột biến gen có thể là:
Có lợi
Có hại
Trung tính
Tất cả đều đúng
Đột biến làm thay đổi protein gọi là:
Silent
Missense
Đồng nghĩa
Trung tính
Đột biến không làm đổi amino acid là:
Missense
Nonsense
Silent
Frameshift
Đột biến tạo codon kết thúc sớm là:
Silent
Missense
Nonsense
Lắp đoạn
Đột biến khung đọc xảy ra do:
Thay thế 1 base
Thêm/mất nucleotide không bội số 3
Lặp đoạn
Đảo đoạn
Đột biến gen có vai trò trong:
Tiến hóa
Sao chép
Dịch mã
Phiên mã
Đột biến gen thường xảy ra ở mức:
Protein
RNA
DNA
NST
Đột biến không biểu hiện kiểu hình gọi là:
Có hại
Trung tính
Có lợi
Gây chết
Tế bào có khả năng sửa chữa DNA tốt nhất là:
Tế bào già
Tế bào ung thư
Tế bào bình thường
Tế bào chết
Sự tích lũy đột biến có thể dẫn đến:
Ung thư
Lão hóa
Viêm
Dị ứng
Gen sửa chữa DNA bị đột biến có thể gây:
Giảm phân
Bất ổn gen
Thường biến
Đồng hợp
BRCA1/BRCA2 liên quan đến:
Sửa chữa DNA
Phiên mã
Dịch mã
Apoptosis
Đột biến gen trong y học giúp:
Chẩn đoán bệnh di truyền
Điều trị kháng sinh
Gây đột biến
Phẫu thuật
Đột biến gen khác thường biến vì:
Do môi trường
Không di truyền
Có thể di truyền
Luôn có lợi
Thường biến phụ thuộc vào:
Kiểu gen
Môi trường
Đột biến
NST
Đột biến gen xảy ra tự nhiên gọi là:
Nhân tạo
Ngẫu nhiên
Cảm ứng
Chủ động
Đột biến gen thường xảy ra nhất trong quá trình nào?
Dịch mã
Phiên mã
Nhân đôi DNA
Nguyên phân
Cơ chế sửa chữa giúp điều gì đối với đột biến gen?
Tăng sai hỏng
Giảm tần số đột biến
Tạo bệnh
Phá hủy DNA
Nếu không có sửa chữa DNA thì hệ quả nào xảy ra?
Không ảnh hưởng
Đột biến tăng cao
Tế bào khỏe hơn
Giảm ung thư
Đột biến có lợi thường gặp trong lĩnh vực nào?
Tiến hóa
Bệnh lý
Ung thư
Dị ứng
Đột biến gen không làm thay đổi trình tự protein gọi là gì?
Silent
Missense
Nonsense
Frameshift
Đột biến gây thay đổi một amino acid gọi là gì?
Silent
Missense
Nonsense
Trung tính
Đột biến gây mất hoàn toàn chức năng protein thường là gì?
Silent
Missense
Nonsense
Đồng nghĩa
Phát biểu đúng: Đột biến gen thường không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể.
Đúng
Sai
Luôn sai
Không xác định
Đột biến xảy ra ở giao tử có thể dẫn đến điều gì?
Không di truyền
Di truyền cho đời sau
Chỉ ảnh hưởng cá thể
Không ảnh hưởng
Ứng dụng của nghiên cứu đột biến trong y học là gì?
Chẩn đoán sớm
Điều trị cá thể hóa
Phòng bệnh
Tất cả đều đúng
Đột biến gen là nguồn nguyên liệu của lĩnh vực nào?
Sinh trưởng
Phát triển
Tiến hóa
Dịch mã
Đột biến gen có thể xảy ra ở đâu?
Một tế bào
Một cơ thể
Quần thể
Tất cả đều đúng
Tần số thường gặp của đột biến gen là mức nào?
Cao
Thấp
Rất cao
Không xác định
Đột biến do tác nhân nhân tạo còn gọi là gì?
Tự nhiên
Cảm ứng
Ngẫu nhiên
Bẩm sinh
Đột biến gen ảnh hưởng trực tiếp đến thành phần nào?
RNA
Protein
Lipid
Glucid
Đột biến gen là đối tượng nghiên cứu của ngành nào?
Sinh lý học
Di truyền học
Hóa sinh
Giải phẫu
Ý nghĩa lớn nhất của đột biến gen trong y học là gì?
Gây bệnh
Hiểu cơ chế bệnh và điều trị
Tạo biến dị
Tăng tử vong
