Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Một số virus gây bệnh thường gặp

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Virus sốt xuất huyết

b)

Virus bại liệt

c)

Virus dại

d)

Virus viêm gan B

2.

Các biện pháp dự phòng bệnh dại là:

a)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và theo dõi chó

b)

Theo dõi chó, xử trí vết thương và tiêm vaccin.

c)

Xử trí vết thương, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin.

d)

Theo dõi chó, tiêm huyết thanh và tiêm vaccin.

3.

Các biện pháp hạn chế tử vong do sốt xuất huyết là:

a)

Diệt muỗi, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

b)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và chống sốc.

c)

Hạn chế muỗi đốt, chống hạ thân nhiệt và chống xuất huyết.

d)

Chống hạ thân nhiệt, chống xuất huyết và nâng cao thể trạng.

4.

Virus có 1 đường xâm nhập vào cơ thể để gây bệnh là:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm gan B

c)

Virus sốt xuất huyết

d)

HIV

5.

Các biện pháp điều trị viêm não Nhật Bản là:

a)

Chống phù não, chống co giật và phục hồi chức năng.

b)

Chống co giật, phục hồi chức năng và nâng cao thể trạng.

c)

Chống phù não, chống bội nhiễm và nâng cao thể trạng.

d)

Nâng cao thể trạng, chống bội nhiễm và phục hồi chức năng.

6.

Vắcxin phòng bệnh sởi là:

a)

Vắcxin tinh chế

b)

Vắcxin tái tổ hợp

c)

Vắcxin chết

d)

Vắcxin sống giảm độc lực

7.

Virus có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể là:

a)

Virus sởi

b)

HIV

c)

Virus cúm

d)

Virus dại

8.

Phản ứng thường được dùng để định typ virus cúm ở Việt Nam là:

a)

Miễn dịch huỳnh quang

b)

Ngưng kết hồng cầu

c)

Ngăn ngưng kết hồng cầu

d)

PCR

9.

Vật chất di truyền của HIV (gây bệnh AIDS hay SIDA) là:

a)

ADN

b)

Protein

c)

ARN

d)

Capsom

10.

Lõi của virus khảm thuốc lá là:

a)

ADN

b)

Protein

c)

Capsom

d)

ARN

11.

HIV (virus gây bệnh AIDS) rất nguy hiểm với người vì:

a)

Tạo điều kiện cho vi khuẩn lao gây bệnh

b)

Làm tan vỡ hàng loạt hồng cầu

c)

Phá hủy limpho T và đại thực bào ở máu

d)

ADN của nó « cài » vào mọi tế bào máu

e)

Đầu độc và tiêu hủy tế bào não gây điên dại

12.

Bệnh do HIV gây ra có thể gọi là:

a)

AIDS (tiếng Anh)

b)

SIDA (tiếng Pháp)

c)

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

d)

Tất cả đều đúng

13.

Tên của virus gây hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải là:

a)

Human Imunode Virus

b)

Acquire Immunodeficiency Syndrome

c)

Severe Acute Resperatory Syndrome

d)

SIDA

14.

Về mặt phân loại học, thì HIV thuộc nhóm:

a)

Vi khuẩn

b)

Vi nấm

c)

Virus

d)

Siêu vi trùng

e)

Siêu virus

15.

Nhà khoa học đầu tiên chính thức phát hiện HIV là:

a)

Phơrăngxit (D.Francis, 1981)

b)

Galâu (R.Gallo, 1984)

c)

Ivanốpxki (D. I. Ivanopsky, 1895)

d)

Môtanhie (L. Montagnier, 1983)

16.

HIV lan truyền theo những con đường nào?

a)

1 = qua đường tuần hoàn

b)

2 = tuần hoàn và sinh hoạt tình dục

c)

3 = tuần hoàn, sinh hoạt tình dục và mẹ qua con

d)

4 = tuần hoàn, SHTD, mẹ qua con, trực tiếp qua da

17.

HIV làm giảm khả năng miễn dịch của người là bởi vì:

a)

Làm tan dần hồng cầu ở máu người bệnh

b)

Bạch cầu bị hủy chậm chạp nhưng không hồi phục

c)

Nó kí sinh tế bào sản xuất kháng thể

d)

Hủy hoại da và niêm mạc người bệnh

18.

Tế bào chủ của HIV:

a)

Hồng cầu

b)

Limpho B

c)

Limpho T

d)

Bạch cầu

19.

Bệnh cơ hội là:

a)

Bệnh thứ phát sau khi nhiễm HIV

b)

Bệnh tiền phát trước khi nhiễm HIV

c)

Bệnh bất kì khi người có cơ hội mắc

d)

Tính hay lợi dụng để kiếm lợi

20.

Phần lớn bệnh nhân nhiễm HIV bị chết không tránh khỏi vì:

a)

Bệnh lây cơ hội

b)

Bị tiểu đường

c)

Bị mất trí hay liệt

d)

Bị ung thư

21.

Bệnh AIDS do HIV gồm các giai đoạn:

a)

Không triệu chứng -Sơ nhiễm -Biểu hiện

b)

Cửa sổ -Không triệu chứng- Biểu hiện

c)

Không triệu chứng- Biểu hiện --Cửa sổ

d)

Biểu hiện -Không triệu chứng -Cửa sổ

22.

Giai đoạn dài nhất của bệnh AIDS do nhiễm HIV là:

a)

Giai đoạn biểu hiện

b)

Giai đoạn cửa sổ

c)

Giai đoạn không triệu chứng

d)

Giai đoạn sơ nhiễm

23.

Giai đoạn ngắn nhất của bệnh AIDS do nhiễm HIV là:

a)

Giai đoạn biểu hiện

b)

Giai đoạn cửa sổ

c)

Giai đoạn không triệu chứng

d)

Giai đoạn sơ nhiễm

24.

Giai đoạn nào của bệnh AIDS thì mật độ limpho T ít nhất?

a)

Giai đoạn biểu hiện

b)

Giai đoạn cửa sổ

c)

Giai đoạn không triệu chứng

d)

Giai đoạn sơ nhiễm

25.

Chu kì nhân lên của HIV có điểm khác hẳn phago là:

a)

Có tự sao

b)

Có sao mã

c)

Có sao ngược

d)

Có phiên mã

26.

Trong chu kì nhân lên của HIV, sự gỡ bỏ capsit xảy ra ở:

a)

Giai đoạn hấp phụ

b)

Giai đoạn xâm nhập

c)

Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn lắp ráp

e)

Giai đoạn giải phóng

27.

Đối tượng dễ bị lây nhiễm bệnh AIDS (SIDA) nhất là:

a)

Người già yếu hoặc bệnh nặng

b)

Phụ nữ đang có thai

c)

Tiêm chích ma túy hay mua bán dâm

d)

Trẻ sơ sinh hoặc trẻ ốm nặng

28.

HIV có thể tồn tại ở bộ phận nào của cơ thể người?

a)

Tuyến nước bọt và nước bọt

b)

Trong dạ dày

c)

Ở máu

d)

Tai phổi

e)

Các tuyến tiết và dịch tiết của chúng

29.

Muỗi đốt người bị bệnh SIDA (AIDS) rồi đốt ngay người lành thì có truyền HIV không?

a)

Không, vì muỗi chỉ bơm hút máu chứ không đẩy

b)

Có, vì khi đốt nó luôn đùn nước bọt trước

c)

Không, vì HIV không tồn tại được ở muỗi

d)

Có, vì nó truyền như muỗi sốt rét

30.

Hành động nào có thể dẫn đến lây nhiễm HIV khi tiếp xúc với người bị bệnh AIDS (SIDA)?

a)

Bế ẵm hoặc bắt tay

b)

Ôm hôn

c)

Cho ăn

d)

Dùng chung đồ tiêm chích

e)

Hít thở chung không khí

31.

Virus gây hại được cho người và sinh vật khác vì:

a)

Nó “ăn” tế bào chủ rồi phá hủy

b)

Nó hủy diệt từng cơ quan ở cơ thể

c)

Nó phá hủy bộ gen của vật chủ

d)

Nó “ăn” ruỗng mọi mô của vật chủ.

32.

Bệnh nào dưới đây ở người chưa có vắcxin phòng chống?

a)

Viêm não Nhật Bản

b)

Viêm gan B

c)

Bại liệt

d)

AIDS

33.

Bệnh dại hiện nay thường được điều trị bằng:

a)

Vaccxin

b)

Interferon

c)

Huyết thanh

d)

Globulin limpho T

34.

Huyết thanh được lấy từ máu động vật chứa chủ yếu là:

a)

Kháng nguyên

b)

Virus giảm độc lực

c)

Kháng thể

d)

Bạch cầu

35.

Vật chủ trung gian có thể là gì?

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Sinh vật trung gian truyền bệnh

d)

Có thể là vật chủ chính hoặc vật chủ phụ

36.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Bệnh sốt rét

b)

Các bệnh giun sán

c)

Bệnh Amip

d)

Bệnh trùng roi

37.

Nói chung, tác hại hay gặp nhất do ký sinh trùng gây ra là gì?

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Biến chứng nội khoa

38.

Sán lá ruột thuộc chu kỳ bao nhiêu?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

e)

Năm

39.

Vật chủ phụ là vật chủ mang ký sinh trùng ở giai đoạn nào?

a)

Trưởng thành

b)

Ấu trùng

c)

Sinh sản vô tính

d)

Sinh sản hữu tính

e)

Cả B và C đều đúng

40.

Ở Việt Nam, đa số ký sinh trùng xâm nhập vào người qua đường nào?

a)

Tiêu hoá

b)

Da

c)

Máu

d)

Sinh dục

41.

Trong các loại bệnh phẩm, mầm bệnh ký sinh trùng thường hay gặp hơn cả ở đâu?

a)

Phân

b)

Đờm

c)

Máu

d)

Nước tiểu

42.

Yếu tố nguy cơ quan trọng nhất trong dịch tễ học ký sinh trùng ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Môi trường nóng ẩm

b)

Đa số dân còn nghèo

c)

Các hành vi dễ nhiễm ký sinh trùng

d)

Dân chí thấp

43.

Nói chung tác hại lớn nhất của bệnh ký sinh trùng đối với trẻ em ở Việt Nam trước đây và hiện nay là gì?

a)

Gây các biến chứng ngoại khoa

b)

Mất sinh chất

c)

Gây độc

d)

Hại thần kinh và trí tuệ

44.

Loại ký sinh trùng ký sinh vĩnh viễn là gì?

a)

Chấy

b)

Rệp

c)

Muỗi

d)

Bọ chét

45.

Loại ký sinh trùng có chu kỳ sống đơn giản là gì?

a)

Giun xoắn

b)

Sán lá

c)

Giun tóc

d)

Giun chỉ

46.

Ký sinh trùng không có chu kỳ sống bắt buộc qua vật chủ trung gian là gì?

a)

Sán máng

b)

Amip

c)

Trùng roi đường tiêu hoá

d)

Giun chỉ

47.

Ký sinh trùng không thể nhiễm qua da là loại nào?

a)

Giun móc

b)

Giun kim

c)

Giun lươn

d)

Sán máng

48.

Loại ký sinh trùng bắt buộc phải qua môi trường nuôi cấy mới gây nhiễm cho người là gì?

a)

Giun kim

b)

Amip

c)

Giun xoắn

d)

Giun tóc

49.

Ăn thịt chưa nấu chín có thể nhiễm bệnh gì?

a)

Sán lá phổi

b)

Sán lá gan

c)

Sán dây

d)

Sán máng

50.

Giải pháp hiệu quả nhất để phòng chống các bệnh ký sinh trùng nhiễm qua đường tiêu hoá là gì?

a)

Truyền thông – giáo dục sức khoẻ về phòng bệnh

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Quản lý và xử lý phân tốt

d)

Kiểm tra sát sinh chặt chẽ

51.

Nói chung, đặc điểm đa số bệnh ký sinh trùng là gì?

a)

Tác hại dần dần

b)

Gây bệnh cấp tính

c)

Gây nhiều biến chứng

d)

Không điều trị cũng khỏi

52.

Vật chủ trung gian của bệnh giun lả là gì?

a)

Ruồi

b)

Cá

c)

Ốc

d)

Muỗi

53.

Ngủ màn không thể phòng được bệnh nào?

a)

Sốt rét

b)

Dịch hạch

c)

Viêm não Nhật Bản B

d)

Bệnh do Leishmania

54.

Nói chung biện pháp tốt nhất hiện nay để phòng các bệnh do muỗi truyền là gì?

a)

Phun hoá chất diệt côn trùng

b)

Ngủ màn

c)

Dùng hương xua côn trùng

d)

Vệ sinh môi trường

55.

Trong phạm vi cả nước Việt Nam, ký sinh trùng gây tác hại lớn nhất là gì?

a)

Ấu trùng sán dây lợn

b)

Sán lá gan

c)

Sán lá phổi

d)

Giun đũa

56.

Xét nghiệm phân không thể chẩn đoán bệnh ký sinh trùng nào?

a)

Sán lá phổi

b)

Nấm

c)

Giardia intestinalis

d)

Leishmania

57.

Nói chung, yếu tố nguy cơ cao nhất trong nhiễm bệnh ký sinh trùng đường tiêu hoá là gì?

a)

Ô nhiễm môi trường, phân không được xử lý

b)

Nguồn nước ô nhiễm

c)

Ăn rau sống, uống nước lã

d)

Ăn gỏi cá, thịt tái

58.

Loài ký sinh trùng đơn tính là loại nào?

a)

Sán máng

b)

Sán dây lợn

c)

Sán lá gan lớn

d)

Sán lá phổi

59.

Loại sinh vật chỉ đóng vai trò là chủ trung gian trong nhiễm bệnh ký sinh trùng là gì?

a)

Muỗi

b)

Bọ chét

c)

Ruồi nhà

d)

Lợn

60.

Loại bệnh ký sinh trùng chỉ cần phòng bệnh thật tốt thì có thể hết bệnh trong một thời gian ngắn là gì?

a)

Giun tóc

b)

Sốt rét

c)

Sán lá gan

d)

Giun kim

61.

Nói chung, trong cả nước Việt Nam, đối tượng chủ yếu hiện nay trong bệnh giun đường ruột là người ở nhóm tuổi nào?

a)

Dưới 3 tuổi

b)

Từ 4 đến 15 tuổi

c)

Từ 16 đến 30 tuổi

d)

Trên 30 tuổi

62.

Trong bệnh nhiễm trùng cơ hội do suy giảm miễn dịch thường hay gặp loại ký sinh trùng nào?

a)

Sốt rét

b)

Nấm

c)

Trùng roi đường máu và nội tạng

d)

Giun ký sinh ở máu và mô

63.

Rửa tay trước khi ăn, sau khi đi đại tiện là biện pháp hữu hiệu để phòng nhiễm loại ký sinh trùng nào?

a)

Giun kim

b)

Giun đũa

c)

Giun tóc

d)

Giun móc

64.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là gì?

a)

Vật chủ bị bệnh mạn tính

b)

Vật chủ có miễn dịch bảo vệ

c)

Vật chủ tình cờ

d)

Vật chủ phụ

e)

Vật chủ mang KST lạnh

65.

Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại ký sinh trùng sau, trừ loại nào?

a)

Giun đũa

b)

Ly amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Trùng lông

e)

Giun tóc

66.

Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại ký sinh trùng nào?

a)

Giardia intestinalis

b)

Ascaris lumbricoides

c)

Ancylostoma duodenale

d)

Toxocara canis

67.

Loại ký sinh trùng có thể tự tăng sinh trong cơ thể người là gì?

a)

Giun tóc

b)

Giun móc

c)

Giun kim

d)

Giun chỉ

e)

Sán lá gan

68.

Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là gì?

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ tình cờ

c)

Vật chủ phụ

d)

Câu A và C

e)

Câu A và B

69.

Sinh vật nào dưới đây không phải là ký sinh trùng?

a)

Muỗi cái

b)

Ruồi nhà

c)

Ve

d)

Con ghẻ

e)

Bọ chét

70.

Bệnh ký sinh trùng phổ biến nhất ở Việt Nam là bệnh nào?

a)

Giun kim

b)

Sốt rét

c)

Giun móc

d)

Giun đũa

71.

Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:

a)

Thiếu máu

b)

Đau bụng

c)

Mất sinh chất

d)

Biến chứng nội khoa

e)

Tất cả các câu đều đúng

72.

Ảnh hưởng qua lại giữa KST và vật chủ trong quá trình ký sinh dẫn đến các kết quả sau, trừ:

a)

KST bị tiêu diệt

b)

Vật chủ chết

c)

Bệnh KST có tính chất cơ hội

d)

Cùng tồn tại với vật chủ

e)

Câu A và B đúng

73.

Bệnh KST có các đặc điểm sau, trừ:

a)

Bệnh KST phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Bệnh khởi phát rầm rộ

d)

Lâu dài

e)

Vận chuyển mầm bệnh

74.

Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

a)

Ký chủ vĩnh viễn

b)

Ký chủ chính

c)

Ký chủ trung gian

d)

Ký chủ chờ thời

e)

Người lành mang mầm bệnh

75.

Ký sinh trùng là:

a)

Một sinh vật sống

b)

Trong quá trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang sống

c)

Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A, B, và C đúng

76.

Vật chủ chính là:

a)

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành

b)

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức hữu tính

c)

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Câu A và B đúng

e)

Câu A và C đúng

77.

Người là vật chủ chính của các loại KST sau, trừ:

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

KST sốt rét

d)

Giun kim

e)

Giun chỉ

78.

Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại, trừ:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá gan

c)

Giun móc

d)

Giun tóc

e)

Giun kim

79.

Về mặt kích thước KST là những sinh vật có:

a)

Kích thước to nhỏ tuỳ loại KST

b)

Khoảng vài chục m

c)

Khoảng vài m

d)

Khoảng vài cm

e)

Khoảng vài mm

80.

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:

a)

Môi trường thích hợp

b)

Nhiệt độ cần thiết

c)

Vật chủ tương ứng

d)

Câu A, B, C đều đúng

e)

Câu A và B đều đúng

81.

Vật chủ phụ là:

a)

Vật chủ chứa KST ở dạng trưởng thành

b)

Vật chủ chứa KST ở dạng bào nang

c)

Vật chủ chứa KST thực hiện sinh sản bằng hình thức vô tính

d)

Câu B và C đúng

e)

Câu A và C đúng

82.

Nếu người ăn phải trứng sán dây lợn, người sẽ là vật chủ:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Vật chủ trung gian

d)

Tất cả đều đúng

e)

Tất cả đều sai

83.

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau đây, trừ:

a)

Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng

b)

Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

c)

Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

d)

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

e)

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

84.

Quá trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc điểm sau, trừ:

a)

Đặc điểm sinh học của ký sinh trùng

b)

Phương thức phát triển và đặc điểm của bệnh

c)

Vị trí gây bệnh của ký sinh trùng

d)

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ

e)

Kết quả tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ (tồn tại hoặc thoái triển)

85.

Ký sinh trùng là một sinh vật .........., trong quá trình sống nhờ vào những sinh vật khác đang sống, sử dụng các chất dinh dưỡng của những sinh vật đó, sống phát triển và duy trì sự sống

a)

Dị dưỡng

b)

Sống

c)

Tự dưỡng

d)

Tất cả các câu trên

e)

Tất cả sai

86.

Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau, ngoại trừ:

a)

Sán lá gan nhỏ

b)

Sán dây bò

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Giun chỉ

e)

Giun tóc

87.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

a)

Phương thức sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản đơn tính

c)

Sinh sản vô tính

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

88.

Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là:

a)

Sinh sản đa phôi

b)

Sinh sản tái sinh

c)

Sinh sản nẩy chồi

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

89.

Ký sinh trùng muốn sống, phát triển và duy trì nòi giống nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ, ngoại trừ:

a)

Môi trường thích hợp

b)

Nhiệt độ cần thiết

c)

Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ

d)

Độ ẩm cần thiết

e)

Tính phong phú của động vật, thực vật và môi trường sống đã tạo một quần thể thích hợp cho ký sinh trùng phát triển.

90.

Chu kỳ đơn giản nhất của ký sinh trùng là chu kỳ:

a)

Kiểu chu kỳ 1: mầm bệnh từ người ra ngoại cảnh vào 1 vật chủ trung gian rồi vật chủ trung gian đưa mầm bệnh vào người

b)

Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người

c)

Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật chủ trung gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người

d)

Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh (các loài giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật ăn phải các loài giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang bệnh

e)

Tất cả các câu trên đều sai

91.

Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:

a)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

b)

Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật

c)

Bệnh phổ biến theo vùng

d)

Bệnh thường xuyên có tái nhiễm

e)

Thường khởi phát rầm rộ

92.

Bệnh ký sinh trùng có đặc điểm sau ngoại trừ:

a)

Bệnh phổ biến theo vùng

b)

Có thời hạn

c)

Lâu dài

d)

Âm thầm, lặng lẽ

e)

Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng

93.

Sự tương tác qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:

a)

Ký sinh trùng bị chết do thời hạn

b)

Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai

c)

Vật chủ chết

d)

Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)

e)

Cùng tồn tại với vật chủ (hợp sinh)

94.

Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi là:

a)

Vật chủ

b)

Vật chủ chính

c)

Vật chủ trung gian

d)

Vật chủ phụ

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

95.

Đặc điểm để phân biệt KST với sinh vật ăn thịt khác là:

a)

KST chiếm các chất của vật chủ và gây hại cho vật chủ

b)

KST chiếm các chất của vật chủ và phá huỷ tức khắc đời sống của vật chủ

c)

KST chiếm các chất của cơ thể vật chủ một cách tiệm tiến

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

96.

Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là:

a)

KST gây bệnh

b)

KST truyền bệnh

c)

Vật chủ trung gian

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

97.

KST truyền bệnh là:

a)

Những KST trung gian môi giới truyền bệnh

b)

Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi khi có thể gây bệnh

c)

Những KST gây bệnh

d)

Tất cả đúng

e)

Tất cả sai

98.

Vật chủ chính là:

a)

Những sinh vật có KST sống nhờ

b)

Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản

c)

Những sinh vật mang KST ở giai đoạn sinh sản hữu giới

d)

Những sinh vật mang KST ở thể trưởng thành

e)

Những sinh vật mang KST ở thể trưởng thành hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới