Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CTCNCTN 1 HÌNH ẢNH

Total questions: 49

Worksheet time: 4hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh cánh tay và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Cơ denta

b)

Cơ nhị đầu cánh tay

c)

Cơ cánh tay

d)

Cơ quạ cánh tay

2.

Quan sát hình ảnh thân mình và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Cơ chéo lớn

b)

Cơ chéo nhỏ

c)

Cơ thẳng bụng

d)

Cơ ngang bụng

3.

Quan sát hình ảnh dạ dày và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Đáy vị

b)

Thân vị

c)

Hang vị

d)

Môn vị

4.

Quan sát hình ảnh đầu – cổ cắt dọc và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Tiền đình miệng

b)

Lưỡi gà

c)

Tuyến Amidan

d)

Thực quản

5.

Quan sát hình ảnh dạ dày và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Thượng vị

b)

Tâm vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

6.

Quan sát hình ảnh dạ dày và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3:

a)

Thượng vị

b)

Tâm vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

7.

Quan sát hình ảnh dạ dày và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4:

a)

Thượng vị

b)

Tâm vị

c)

Môn vị

d)

Hang vị

8.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Hổng tràng

b)

Hồi tràng

c)

Manh tràng

d)

Đại tràng ngang

9.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

10.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

11.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

12.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4:

a)

Mạc treo ruột

b)

Ruột thừa

c)

Manh tràng

d)

Hồi tràng

13.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Thận

b)

Lá lách

c)

Tuyến tụy

d)

Tá tràng

14.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Đại tràng Sigma

b)

Trực tràng

c)

Đại tràng góc gan

d)

Đại tràng ngang

15.

Quan sát hình ảnh và cho biết tiểu cầu ở vị trí số mấy:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Quan sát hình ảnh và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Hành não

b)

Não thất IV

c)

Cầu não

d)

Gian não

17.

Quan sát hình ảnh và cho biết hình ảnh này minh hoạ cho dây thần kinh sọ nào:

a)

số 3

b)

số 5

c)

số 7

d)

số 8

18.

Quan sát hình ảnh sau và gọi tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Tuyến thượng thận

b)

Cực trên của thận

c)

Tổ chức liên kết quanh thận

d)

Một phần của hố thận

19.

Quan sát hình ảnh sau và đọc tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Trực tràng

b)

Âm đạo

c)

Niệu đạo

d)

Niệu quản

20.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

21.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

22.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3:

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

23.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4?

a)

Bàng quang

b)

Xương mu

c)

Tiền liệt tuyến

d)

Niệu đạo

24.

Quan sát hình ảnh sau và trả lời: niệu quản phải ở vị trí số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Cột Bertin

b)

Đài thận lớn

c)

Bể thận

d)

Niệu quản

26.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2:

a)

Cột Bertin

b)

Tủy thận

c)

Bể thận

d)

Vỏ thận

27.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3 :

a)

Cột Bertin

b)

Tủy thận

c)

Bể thận

d)

Vỏ thận

28.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1:

a)

Đài thận lớn

b)

Nhu mô thận

c)

Đường nối bể thận

d)

Xoang thận

29.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3?

a)

Buồng trứng

b)

Vòi trứng

c)

Tử cung

d)

Âm đạo

30.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1?

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

31.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2 trong cơ quan sinh dục nam. Chọn đáp án đúng.

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

32.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3?

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

33.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4 trong cơ quan sinh dục nam. Chọn đáp án đúng.

a)

Túi tinh

b)

Niệu đạo tiền liệt tuyến

c)

Ống sinh tinh

d)

Ống dẫn tinh

34.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1 trong cơ quan sinh dục nữ. Chọn đáp án đúng.

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

35.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2 trong cơ quan sinh dục nữ. Chọn đáp án đúng.

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

36.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3 trong cơ quan sinh dục nữ. Chọn đáp án đúng.

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

37.

Quan sát hình và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1 trong cơ quan sinh dục nữ. Chọn đáp án đúng.

a)

Tử cung

b)

Vòi tử cung (vòi trứng)

c)

Âm đạo

d)

Buồng trứng

38.

Quan sát hình và cho biết chữ số mã hóa cho “Túi cùng Douglas”. Chọn đáp án đúng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Quan sát hình ảnh và cho biết chữ số mã hóa cho “bao quy đầu”{

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 1

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Âm vật

d)

Gò mu

41.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 2

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Âm vật

d)

Gò mu

42.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 3

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Âm vật

d)

Gò mu

43.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 4:

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Lỗ âm đạo (âm môn)

d)

Lỗ niệu đạo (lỗ đái)

44.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên chi tiết giải phẫu được đánh số 5:

a)

Môi lớn

b)

Môi bé

c)

Lỗ âm đạo (âm môn)

d)

Lỗ niệu đạo (lỗ đái)

45.

Quan sát hình ảnh, chọn câu đúng nhất:

a)

Gãy 1/3 dưới xương quay

b)

Gãy 1/3 dưới xương cánh tay

c)

Gãy 1/3 dưới xương cẳng tay

d)

Gãy 1/3 dưới xương trụ

46.

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Gãy đầu xương 1 bàn tay

b)

Gãy đầu xương 2 bàn tay

c)

Gãy đầu xương 4 bàn tay

d)

Gãy đầu xương 5 bàn tay

47.

Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 1:{

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

48.

Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 2

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi

49.

Quan sát hình ảnh dưới, tên chi tiết được đánh số 4

a)

Van hai lá

b)

Van ba lá

c)

Van động mạch chủ

d)

Van động mạch phổi