wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

link 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ còn thiếu của mệnh đề sau: “Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa tổ chức ... và nhà nước tư sản”

a)

Độc quyền tư nhân

b)

Tư bản độc quyền

c)

Đầu sỏ tài chính

d)

Tài phiệt

2.

Điền vào chỗ còn thiếu trong nhận xét của V.I.Lênin về đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền: “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do ... đã tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời”.

a)

Sự tập trung

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Bản chất

d)

Lợi ích

3.

Đâu là từ viết tắt của Liên minh mậu dịch tự do Bắc Mỹ?

a)

FTA

b)

NAFTA

c)

AFTA

d)

MERCOSUS

4.

Hãy chỉ ra quan điểm đúng về quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền?

a)

Độc quyền sinh ra từ sự cạnh tranh gay gắt, dẫn tới thủ tiêu các quan hệ cạnh tranh tự do.

b)

Độc quyền thủ tiêu mọi cạnh tranh tự do.

c)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do, độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do

d)

Độc quyền tạo ra cạnh tranh giữa các ngành sản xuất.

5.

“Chế độ ủy nhiệm” trong cơ chế tham dự của tư bản tài chính thể hiện điều gì?

a)

Đại đa số cổ đông nhiều cổ phiếu thay mặt cổ đông quyết định phương hướng hoạt động của tổ chức.

b)

Cổ đông được ủy nhiệm tham gia vào hoạt động của ngân hàng.

c)

Cổ đông nhỏ ủy nhiệm cổ đông lớn thâu tóm hoạt động của các công ty cổ phần

d)

Đại cổ đông được ủy nhiệm quyết định phương hướng hoạt động của các công ty cổ phần.

6.

TNCs là từ viết tắt của:

a)

Liên minh thuế quan

b)

Công ty xuyên quốc gia

c)

Thị trường chung Nam Mỹ

d)

Tư bản độc quyền quốc tế

7.

CNTB độc quyền là?

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

Một hình thức kinh tế xã hội

d)

Một nấc thang phát triển của LLSX

8.

Xuất khẩu tư bản là:

a)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

Cho nước ngoài vay

c)

Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả a và b

9.

Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa để quốc

c)

Chủ nghĩa để quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

Chủ nghĩa tư bản bất biến và chủ nghĩa tư bản khả biến

10.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

11.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cạnh tranh

b)

Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

12.

Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

Qui luật giá cả độc quyền

b)

Qui luật giá cả sản xuất

c)

Qui luật lợi nhuận độc quyền

d)

Qui luật lợi nhuận bình quân

13.

Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước

b)

Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều thành phần kinh tế

14.

Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ phân phối

c)

Quan hệ trao đổi

d)

Quan hệ tiêu dùng

15.

Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

16.

Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thời gian lao động

b)

B. Cường độ lao động

c)

C. Năng suất lao động

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

17.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

18.

Sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế thể hiện ở một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhân tố nào sau đây tác động đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

b)

Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Trình độ phát triển của LLSX, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập

20.

Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế?

a)

Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội

b)

Lợi ích kinh tế tạo điều kiện cho sự hình thành và thực hiện lợi ích chính trị

c)

Lợi ích kinh tế thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

d)

Lợi ích kinh tế thúc đẩy nhanh lực lượng sản xuất phát triển

21.

Quan điểm sau đây về quan hệ lợi ích kinh tế là đúng hay sai? “Nếu giữa người lao động và người sử dụng lao động này sinh mâu thuẫn không giải quyết được ... thì lợi ích kinh tế sẽ bị tổn hại”.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Có những phương thức thực hiện lợi ích kinh tế như thế nào trong các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

Theo quan hệ phân phối, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội

b)

Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

Trình độ phát triển của LLSX, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội và sự điều tiết của nhà nước

d)

Chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

23.

Vì sao các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau?

a)

Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Có lợi ích kinh tế khác nhau

c)

Có xu hướng vận động khác nhau

d)

Cả A, B và C đều đúng

24.

Vì sao các thành phần kinh tế thống nhất với nhau?

a)

Bình đẳng với nhau và bình đẳng trước pháp luật

b)

Đều nằm trong một hình thức sở hữu

c)

Đều có cơ chế vận hành chung giống nhau.

d)

Cả A, B và C đều đúng

25.

Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động, hiệu quả sản xuất kinh doanh, phúc lợi xã hội

b)

Theo hiệu quả sản xuất kinh doanh

c)

Ngoài thu lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

d)

Theo năng lực, nhu cầu

26.

Vì sao ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập?

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khác nhau

27.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế thời đại

d)

Để tạo tiền đề cho đất nước phát triển

28.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tư bản có hình thức biểu hiện mới

d)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế

29.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị hoạt động như thế nào?

a)

Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

30.

Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để làm gì?

a)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư của người khác

b)

Không chế thị trường

c)

Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnh tranh

d)

Cùng có vai trò tổ chức độc quyền

31.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta hiện nay. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của Nhà nước?

a)

A. Chiếm tỷ trọng lớn

b)

B. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

C. Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

D. Công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

32.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

33.

Quan hệ nào có vai trò quyết định đến quan hệ phân phối?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

Cả A, B và C đều đúng

34.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế?

a)

Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Cả A, B và C đều đúng

35.

Điền cụm từ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Trong điều kiện kinh tế thị trường, ở đâu có ..., ở đó có quan hệ lợi ích”.

a)

Hoạt động kinh tế

b)

Cơ chế thị trường

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Hoạt động trao đổi

36.

Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

Khác nhau hoàn toàn

b)

Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

37.

Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhau

c)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

38.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

Các doanh nghiệp liên doanh

b)

Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

c)

Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

d)

Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

39.

Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

40.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế quốc doanh và tập thể

c)

Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước

d)

Cả A, B và C