Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGÂN HÀNG ĐỀ VI MÔ (1)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Lý do loài người cần nghiên cứu kinh tế học là

a)

nguồn tài nguyên khan hiếm

b)

nhu cầu của con người là vô hạn

c)

dân số ngày càng tăng

d)

nguồn tài nguyên khan hiếm trong khi nhu cầu của con người là vô hạn

2.

Điều nào sau đây không phải là lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học?

a)

Để biết cách thức người ta phân bố các tài nguyên khan hiếm để sản xuất ra các hàng hoá.

b)

Để biết cách đánh đổi số lượng hàng hoá lấy chất lượng cuộc sống.

c)

Để tránh những nhầm lẫn trong phân tích các chính sách công cộng.

d)

Tất cả các lý do trên đều là những lý do tại sao lại nghiên cứu kinh tế học.

3.

Khi nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất có nghĩa là

a)

nền kinh tế sử dụng các nguồn lực chưa hiệu quả

b)

nền kinh tế sử dụng các nguồn lực hiệu quả

c)

các nguồn lực đang bị khai thác quá mức

d)

nền kinh tế đang tăng trưởng tốt

4.

Kinh tế học vi mô là khoa học nghiên cứu về

a)

biến động của chỉ số giá cả và sản lượng trong nền kinh tế

b)

quan hệ và tương tác tổng quát giữa các chủ thể trong nền kinh tế

c)

tăng trưởng kinh tế và thất nghiệp

d)

cách thức ra quyết định của các chủ thể kinh tế

5.

Nhận định nào sau đây thuộc kinh tế học thực chứng

a)

Lãi suất có liên quan đến chi phí cơ hội của tiêu dùng và đầu tư

b)

Mức tiết kiệm trong dân cư hiện nay chưa cao

c)

Thuế nhập khẩu ô tô hiện tại quá cao

d)

Cần giảm lãi suất để kích thích đầu tư

6.

Câu nào sau đây là không đúng về đường giới hạn khả năng sản xuất

a)

là tập hợp những phối hợp về lượng hàng hóa tối đa mà một nền kinh tế có thể sản xuất ra.

b)

những điểm nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất là những điểm hiệu quả

c)

là đường thể hiện qui mô ngân sách của người tiêu dùng

d)

thể hiện chi phí cơ hội để sản xuất thêm một hàng hóa có xu hướng tăng dần

7.

Sản xuất cái gì, như thế nào, và cho ai là ba vấn đề trung tâm của tổ chức kinh tế là do

a)

các nguồn lực là khan hiếm.

b)

mọi xã hội đều muốn hoạt động kinh tế phải có hiệu quả cao.

c)

cơ sở đánh đổi giữa các phương án sử dụng các nguồn lực.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

8.

Kinh tế học vi mô nghiên cứu

a)

sản lượng sản xuất của từng doanh nghiệp

b)

tăng trưởng kinh tế, lạm phát và thất nghiệp.

c)

ảnh hưởng của thuế lên lượng xe hơi bán ra.

d)

cách thức tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp.

9.

Đường giới hạn khả năng sản xuất có thể giải thích được

a)

ba vấn đề kinh tế cơ bản: sản xuất cái gì, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai.

b)

sự thay đổi công nghệ và kỹ thuật

c)

nền kinh tế tăng trưởng nhanh hoặc chậm.

d)

sự đánh đổi về khả năng sản xuất giữa các mặt hàng.

10.

Nguyên lý con người luôn đối mặt với sự đánh đổi dành cho

a)

cá nhân

b)

hộ gia đình

c)

doanh nghiệp

d)

Tất cả các lựa chọn đều đúng.

11.

Lý thuyết bàn tay vô hình (invisible hand) đề cập đến

a)

lợi ích của mọi đối tượng đều ngang bằng nhau

b)

các quyết định đưa ra dựa trên lợi ích tập thể

c)

con người đưa ra quyết định ích kỷ hướng về bản thân

d)

nền kinh tế phải được vận hành thông qua mệnh lệnh tập trung

12.

Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển ra bên ngoài nếu

a)

sở hữu cải tiến về công nghệ

b)

các nguồn lực được chuyển từ việc sản xuất một loại hàng hoá sang sản xuất hàng hoá khác.

c)

nền kinh tế chuyển sang các phương thức sản xuất hiệu quả hơn

d)

Câu a và c đúng

13.

Kinh tế học chuẩn tắc

a)

có sự đánh giá chủ quan của người nghiên cứu dựa trên các mối quan hệ kinh tế

b)

dựa trên các dẫn chứng, số liệu thống kê

c)

thường không hợp với kinh tế học thực chứng

d)

có tính khách quan

14.

Các nhà kinh tế học sử dụng các giả định để

a)

bắt chước các phương pháp luận của các nhà khoa học khác.

b)

giảm thiểu các thử nghiệm không mang lại kết quả hữu ích.

c)

giảm thiểu khả năng một số khía cạnh của vấn đề đang bị bỏ qua.

d)

tập trung suy nghĩ của họ vào bản chất của vấn đề.

15.

Sự dịch chuyển đường giới hạn khả năng sản xuất là do

a)

thất nghiệp tăng

b)

những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng

c)

lạm phát tăng

d)

những thay đổi trong công nghệ sản xuất

16.

Chi phí cơ hội của việc sản xuất một chiếc xe ô tô được xác định bởi

a)

giá chiếc xe ô tô

b)

phương pháp hiệu quả nhất để sản xuất chiếc ô tô đó

c)

số lượng các hàng hoá khác phải bị bỏ để sản xuất chiếc ô tô đó

d)

lợi nhuận nhận được bởi nhà sản xuất ô tô

17.

Khi ra quyết định, mỗi cá nhân hay tổ chức dựa trên

a)

các chi phí hiển

b)

lợi ích và chi phí cơ hội phát sinh từ phương án ấy

c)

các chi phí hạch toán

d)

các chi phí ẩn

18.

Nam mở một cửa hàng bán kem. Nam đã rút tiền tiết kiệm từ ngân hàng số tiền 100 triệu đồng và đang có mức lãi 3% mỗi năm. Nam vay thêm 50 triệu đồng từ ngân hàng với lãi suất 8% mỗi năm. Chi phí cơ hội hàng năm đối với vốn tài chính đã đầu tư vào cửa hàng là bao nhiêu?

a)

3 triệu đồng

b)

7 triệu đồng

c)

4 triệu đồng

d)

150 triệu đồng

19.

Nguyên lý nào lý giải về mức sống cao tại các quốc gia thu nhập cao, và ngược lại?

a)

Mức sống ở một quốc gia phụ thuộc vào năng lực sản xuất hàng hóa và dịch vụ của nước đó

b)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn

c)

Giá cả tăng khi chính phủ in quá nhiều tiền

d)

Thị trường luôn là phương thức tốt nhất để tổ chức hoạt động kinh tế

20.

Trong nền kinh tế nào sau đây chính phủ là người duy nhất giải quyết vấn đề cái gì được sản xuất ra, sản xuất như thế nào và sản xuất cho ai?

a)

Nền kinh tế thị trường.

b)

Nền kinh tế hỗn hợp.

c)

Nền kinh tế kế hoạch hoá tập trung.

d)

Nền kinh tế truyền thống.

21.

Phải thực hiện sự lựa chọn vì

a)

các nguồn lực là khan hiếm.

b)

con người là động vật luôn thực hiện sự lựa chọn.

c)

những điều tiết của chính phủ đòi hỏi phải thực hiện sự lựa chọn.

d)

các biến số kinh tế có tương quan với nhau.

22.

"Sự khan hiếm" trong kinh tế học đề cập chủ yếu đến:

a)

Đặc quyền hóa việc tiêu dùng hàng hoá.

b)

Đặc quyền hoá các tài nguyên dùng để cung ứng hàng hoá.

c)

Đặc quyền hoá các kênh phân phối hàng hoá.

d)

Không câu nào đúng.

23.

Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế dịch chuyển ra ngoài do các yếu tố sau

a)

đầu tư vào các nhà máy thiết bị mới thường xuyên được thực hiện.

b)

tăng dân số

c)

tìm ra các phương pháp sản xuất tốt hơn.

d)

Tất cả đều đúng

24.

Sự dịch chuyển của đường giới hạn khả năng sản xuất là do

a)

Thất nghiệp.

b)

Những thay đổi trong công nghệ sản xuất.

c)

Những thay đổi trong kết hợp hàng hoá sản xuất ra.

d)

Những thay đổi trong thị hiếu của người tiêu dùng.

25.

Một nền kinh tế có thể hoạt động ở phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất của nó do

a)

Độc quyền.

b)

Thất nghiệp.

c)

Sự thất bại của hệ thống giá.

d)

Tất cả đều đúng.

26.

Một lý do làm cho lượng cầu về một hàng hóa tăng khi giá của nó giảm là

a)

giảm giá làm dịch chuyển đường cung lên trên

b)

người tiêu dùng có thêm thặng dư tiêu dùng từ việc tiêu dùng mỗi sản phẩm

c)

cần phải tăng để đảm bảo cân bằng khi giá giảm

d)

ở các mức giá thấp hơn người cung ứng nhiều hơn

27.

Những yếu tố làm đường cung về gạo dịch chuyển sang trái

a)

Các phương pháp kỹ thuật trồng lúa hiệu quả hơn

b)

Chính phủ thực hiện chính sách trợ giá cho sản xuất nông nghiệp.

c)

Giá phân bón giảm.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

28.

Do mất mùa cà phê nên cung về cà phê trên thị trường giảm mạnh và người tiêu dùng chuyển sang dùng chè thay thế cho cà phê. Trên thị trường, có thể mô tả tình trạng về cung và cầu như sau:

a)

Sự dịch chuyển sang phải của đường cung về cà phê.

b)

Sự dịch chuyển sang trái của đường cung về chè.

c)

Sự dịch chuyển sang trái của đường cầu về cà phê.

d)

Sự dịch chuyển sang phải của đường cầu về chè.

29.

Đường cầu về xe máy sẽ dịch chuyển sang trái khi

a)

giá xe đạp điện giảm

b)

giá xăng giảm

c)

thu nhập của các gia đình được cải thiện

d)

giá vé xe buýt tăng

30.

Các yếu tố khác không đổi, giá thép tăng có thể gây tác động nào lên thị trường xây dựng nhà ở?

a)

Giá tăng và sản lượng tăng.

b)

Giá giảm và sản lượng tăng.

c)

Giá tăng và sản lượng giảm.

d)

Giá giảm và sản lượng giảm.

31.

Giá hàng hóa X sẽ giảm khi thị trường có sự biến động nào sau đây?

a)

Cầu tăng.

b)

Cung tăng.

c)

Cung và cầu đều giảm.

d)

Cung và cầu đều tăng.

32.

Sự kiện nào sau đây làm cung về thịt bò tăng?

a)

Giá thức ăn cho bò giảm.

b)

Giá thịt gà giảm.

c)

Có dịch bò lông móng.

d)

Người tiêu dùng ngày càng thích ăn thịt bò.

33.

Khi lượng cầu tăng tại mọi mức giá, đường cầu sẽ

a)

dịch chuyển sang trái

b)

dịch chuyển sang phải

c)

không dịch chuyển, di chuyển dọc theo đường cầu tới vị trí mới trên cùng đường cầu

d)

không dịch chuyển, đường cầu trở nên dốc hơn

34.

Nếu cầu của một hàng hóa tăng, yếu tố khác không đổi, thì

a)

giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng.

b)

giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng.

c)

giá và lượng cân bằng cung tăng.

d)

giá và lượng cân bằng cung giảm.

35.

Nếu cung hàng hóa giảm, yếu tố khác không đổi, thì

a)

giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm.

b)

giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng.

c)

giá và lượng cân bằng đều tăng.

d)

giá và lượng cân bằng đều giảm.

36.

Giá, cầu và cung của một hàng hóa đều giảm thì

a)

giá cân bằng sẽ giảm, lượng cân bằng có thể thay đổi.

b)

giá cân bằng sẽ tăng, lượng cân bằng có thể thay đổi.

c)

lượng cân bằng sẽ giảm, giá cân bằng có thể thay đổi.

d)

lượng cân bằng sẽ tăng, giá cân bằng có thể thay đổi.

37.

Sự kiện nào sau đây sẽ làm tăng giá cân bằng?

a)

Cầu tăng và cung giảm

b)

Cầu và cung đều giảm

c)

Cầu giảm và cung tăng

d)

Cầu và cung đều tăng

38.

Cung về thịt lợn giảm, giá thịt gà sẽ dẫn đến

a)

Đường cầu về thịt dịch chuyển sang phải.

b)

Đường cầu về cá dịch chuyển sang phải.

c)

Đường cầu về thịt dịch chuyển sang trái.

d)

Tăng giá thịt.

39.

Lượng cung là số lượng hàng hóa

a)

Tối đa người bán bán được tại mọi mức giá.

b)

Tối thiểu người bán bán được tại mọi mức giá.

c)

Người bán cung ứng trên thị trường tại mọi mức giá.

d)

Tối thiểu người bán cung ứng trên thị trường tại mọi mức giá.

40.

Chi phí sản xuất chắt bần dần giảm, ảnh hưởng đến thị trường máy tính như thế nào?

a)

Cầu máy tính tăng

b)

Cung máy tính tăng

c)

Cung máy tính giảm

d)

Một trong ba trường hợp trên đều có thể xảy ra.

41.

Cung về đường giảm mạnh đã làm cho lượng bánh ngọt bán ra trên thị trường thay đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tăng.

c)

Giảm.

d)

Một trong ba trường hợp trên đều có thể xảy ra.

42.

Nhận xét nào dưới đây đúng?

a)

Người mua xác định cung và người bán xác định cầu

b)

Người mua xác định cầu và người bán xác định cung

c)

Người mua xác định cầu, giá cân bằng được xác định đúng

d)

Người bán xác định cả cung và cầu

43.

Thị trường hàng hóa A có hàm cầu và hàm cung lần lượt như sau: P=100−2QP=100-2Q và P=Q+60P=Q+60 (đơn vị tính P=1,000P=1{,}000 đ/kg; QQ =kg/ngày). Nếu giá trên thị trường là 2020 thì lượng cầu là bao nhiêu?

a)

60 kg/ngày

b)

40 kg/ngày

44.

Giá thịt lợn tăng mạnh làm cho:

a)

Lượng cầu thịt lợn tăng

b)

Lượng cung thịt lợn tăng

c)

Cầu thịt lợn giảm

d)

Cả a và b đúng

45.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cầu về táo tăng?

a)

Giá táo giảm

b)

Giá phân bón giảm

c)

Giá chanh, bưởi giảm

d)

Có thông tin cho biết ăn táo có lợi cho sức khỏe

46.

Yếu tố nào sau đây không làm cho đường cung hàng hóa X dịch chuyển?

a)

Giá sản phẩm X giảm

b)

Giá đầu vào tăng

c)

Thuế theo sản lượng giảm

d)

Công nghệ thay đổi

47.

Giá hàng hóa Y chắc chắn sẽ giảm khi cung và cầu hàng hóa Y có sự thay đổi nào sau đây?

a)

Cung tăng và cầu tăng

b)

Cung giảm và cầu tăng

c)

Cung tăng và cầu giảm

d)

Cung giảm và cầu giảm

48.

Nếu biết các đường cầu cá nhân của mỗi người tiêu dùng thì có thể tìm ra đường cầu thị trường bằng cách:

a)

Tính lượng cầu trung bình ở mỗi mức giá

b)

Cộng tất cả các mức giá lại

c)

Cộng lượng cầu ở mỗi mức giá của những người tiêu dùng

d)

Tính mức giá trung bình

49.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

Người tiêu dùng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác

b)

Một số người tiêu dùng rời bỏ thị trường

c)

Một số người tiêu dùng gia nhập thị trường

d)

Lượng cung tăng

50.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc theo đường cầu thị trường vì:

a)

Người tiêu dùng thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác

b)

Một số người tiêu dùng rời bỏ thị trường

c)

Một số người tiêu dùng gia nhập thị trường

d)

Cả a và b đúng

51.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Co giãn của cầu theo giá không thay đổi đối với bất kỳ đường cầu nào

b)

Cầu trong ngắn hạn co giãn theo giá nhiều hơn so với trong dài hạn

c)

Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì cầu ít co giãn

d)

Không câu nào đúng

52.

Giả sử co giãn hoàn toàn, nếu đường cầu dịch chuyển sang phải thì:

a)

Giá và lượng sẽ tăng

b)

Lượng sẽ tăng, giá không đổi

c)

Giá sẽ tăng, lượng không đổi

d)

Giá và lượng đều giảm

53.

Đường cung dốc lên thể hiện:

a)

Bất kỳ sự tăng lên nào của chi phí sản xuất sẽ làm cho giá tăng

b)

Giá càng cao thì lượng hàng mà người bán muốn bán sẽ càng lớn

c)

Giá càng cao thì lượng mà người tiêu dùng sẵn sàng mua sẽ càng lớn

d)

Lượng mà người bán cần phải bán càng lớn thì mức giá bán mà họ định ra càng thấp

54.

Nếu giá của một hàng hóa giảm 4% dẫn đến tổng doanh thu của người bán giảm 3%. Độ co giãn của cầu theo giá đối với mặt hàng này là:

a)

Bằng 0

b)

Nhỏ hơn 1

c)

Bằng 1

d)

Lớn hơn 1

55.

Nếu giá của hàng hóa X tăng 12% dẫn đến lượng cầu về hàng hóa Y tăng 20% thì có thể kết luận rằng hai hàng hóa đó là:

a)

Không liên quan

b)

Xa xỉ

c)

Thay thế

d)

Bổ sung

56.

Giả sử hệ số co giãn của cầu theo giá là -2,5. Điều này cho biết nếu giá tăng 20% thì lượng cầu sẽ:

a)

Tăng 50%

b)

Giảm 50%

c)

Tăng 8%

d)

Giảm 8%

57.

Hệ số co giãn của cầu theo giá của một hàng hóa là -2 nghĩa là khi:

a)

Giá tăng 1% thì lượng cầu về hàng ấy giảm 2%

b)

Lượng cầu về hàng ấy tăng 1% thì giá giảm 2%

c)

Giá tăng 1% thì lượng cầu về hàng ấy tăng 2%

d)

Lượng cầu về hàng ấy tăng 10% thì giá tăng 2%

58.

Nếu giá hàng hóa X tăng 10% làm lượng cầu về hàng hóa Y giảm 2% thì X và Y là:

a)

Hàng hóa xa xỉ

b)

Hàng hóa thứ cấp (hạng cấp thấp)

c)

Hàng hóa bổ sung

d)

Hàng hóa thay thế

59.

Một doanh nghiệp cung cấp giày thể thao muốn tăng doanh thu thì nên:

a)

Tăng giá giày

b)

Giảm giá giày

c)

Giữ nguyên giá giày

d)

Cần thêm thông tin để quyết định

60.

Cầu về thuốc chữa bệnh và được mua theo đơn thuốc thường có dạng:

a)

Co giãn đơn vị

b)

Ít co giãn

c)

Co giãn

d)

Thay đổi nhiều khi có sự thay đổi trong thu nhập

61.

Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 1/3. Nếu giá tăng 30% thì lượng cầu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Lượng cầu tăng 10%

b)

Lượng cầu giảm 10%

c)

Lượng cầu tăng 90%

d)

Lượng cầu giảm 90%

62.

Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 1,5. Nếu giá giảm tổng doanh thu sẽ:

a)

Giữ nguyên

b)

Giảm

c)

Tăng

d)

Tăng gấp đôi

e)

c và d

63.

Giả sử rằng độ co giãn của cầu theo giá là 0,7. Cầu về hàng hóa này là:

a)

Hoàn toàn không co giãn

b)

Không co giãn

c)

Co giãn đơn vị

d)

Co giãn

e)

Co giãn hoàn toàn

64.

Câu nào liên quan đến co giãn của cầu theo giá sau đây là đúng:

a)

Co giãn của cầu theo giá là không đổi đối với bất kỳ đường cầu nào

b)

Cầu trong ngắn hạn co giãn theo giá nhiều hơn so với trong dài hạn

c)

Nếu tổng doanh thu giảm khi giá tăng thì khi đó cầu là tương đối không co giãn

d)

a và c

e)

Không câu nào đúng

65.

Giá sàn làm cho thặng dư sản xuất:

a)

Tăng, thặng dư tiêu dùng giảm, tổng thặng dư xã hội tăng

b)

Giảm, thặng dư tiêu dùng tăng, tổng thặng dư xã hội giảm

c)

Tăng, thặng dư tiêu dùng giảm, tổng thặng dư xã hội giảm

66.

Khi chính phủ đánh thuế vào khâu tiêu dùng một hàng hóa thì

a)

Đường cung dịch chuyển lên một lượng bằng thuế; người mua phải trả cao hơn và giá người bán nhận được thấp hơn so với không có thuế

b)

Đường cầu dịch chuyển xuống một lượng bằng thuế; người mua phải trả (giá + thuế) cao hơn và giá người bán nhận được thấp hơn so với không có thuế

c)

Người bán sẽ phải chịu thuế nhiều hơn vì đường cung co dãn nhiều hơn so với đường cầu

d)

Cầu và cung bằng nhau

67.

Gánh nặng thuế đối với người sản xuất lớn hơn đối với người tiêu dùng khi

a)

Cầu co giãn hơn cung

b)

Cầu hoàn toàn không co giãn

c)

Cầu hoàn toàn co giãn

d)

Cung co giãn hơn cầu

68.

Nếu chính phủ bỏ đi một mức giá trần ràng buộc khỏi thị trường, thì mức giá mà người mua phải trả sẽ

a)

Tăng và số lượng bán ra trên thị trường sẽ tăng lên

b)

Tăng lên và số lượng bán ra trên thị trường sẽ giảm xuống

c)

Giảm và số lượng bán ra trên thị trường sẽ tăng lên

d)

Giảm và số lượng bán ra trên thị trường sẽ giảm

69.

Nếu đánh thuế vào người bán, thì đường cầu

a)

Sẽ dịch chuyển xuống dưới

b)

Sẽ dịch chuyển lên trên

c)

Sẽ trở nên phẳng hơn

d)

Sẽ không thay đổi

70.

Nếu đánh thuế vào người mua, thì đường cung

a)

Sẽ không thay đổi

b)

Sẽ dịch chuyển lên trên

c)

Sẽ dịch chuyển xuống dưới

d)

Sẽ trở nên phẳng hơn

71.

Mức lương tối thiểu là một ví dụ về

a)

Kiểm soát bằng giá trần

b)

Kiểm soát bằng giá sàn

c)

Trợ cấp tiền lương

d)

Thuế

72.

Khi chính phủ đánh thuế lên một loại hàng hóa, nếu độ co giãn của cầu theo giá ít hơn độ co giãn của cung theo giá thì

a)

Người tiêu dùng sẽ gánh chịu nhiều thuế hơn nhà sản xuất

b)

Nhà sản xuất chịu nhiều hơn người tiêu dùng

c)

Nhà sản xuất và người tiêu dùng sẽ chia đều số thuế

d)

Người tiêu dùng sẽ chịu toàn bộ thuế

73.

Trường hợp nào sau đây thì người tiêu dùng phải gánh chịu phần thuế nhiều hơn?

a)

Cung co giãn ít hơn so với cầu

b)

Cầu co giãn ít hơn so với cung

c)

Cầu hoàn toàn không co giãn

d)

Cầu hoàn toàn co giãn

74.

Trường hợp nào sau đây người tiêu dùng hưởng nhiều hơn từ một khoản trợ cấp (trợ giá)?

a)

Cung co giãn ít hơn so với cầu

b)

Cầu co giãn ít hơn so với cung

c)

Cầu hoàn toàn co giãn

d)

Cung hoàn toàn co giãn

75.

Giá trần (giá tối đa) có thể gây ra

a)

Sự gia nhập ngành

b)

Tăng giá hàng hóa trên thị trường

c)

Cân bằng thị trường

d)

Thiếu hụt hàng hóa trên thị trường

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Hãng thu được thặng dư sản xuất chỉ khi hãng có được một số khả năng độc quyền

b)

Thặng dư sản xuất của một đơn vị sản lượng bằng khoảng chênh lệch giữa giá bán và chi phí biên

c)

Các hãng có chi phí sản xuất thấp sẽ thu được nhiều thặng dư sản xuất hơn hãng có chi phí sản xuất cao

d)

Thặng dư sản xuất là phần diện tích nằm dưới mức giá thị trường và nằm trên đường cung

77.

Nếu giá cân bằng sản phẩm là 15 ,chıˊnhphủđaˊnhthue^ˊ, chính phủ đánh thuế \ 33 trên mỗi sản phẩm làm giá mà người mua phải trả tăng lên 17$, có thể kết luận

a)

Hệ số co giãn của cầu lớn hơn hệ số co giãn của cung

b)

Hệ số co giãn của cầu nhỏ hơn hệ số co giãn của cung

c)

Hệ số co giãn của cầu bằng hệ số co giãn của cung

d)

Tất cả các câu trên đều sai

78.

Chênh lệch giữa giá mà người tiêu dùng sẵn sàng trả cho một đơn vị hàng hóa và giá thật sự người tiêu dùng phải trả khi mua một đơn vị hàng hóa được gọi là

a)

Tổng giá trị nhận được khi tiêu dùng hàng hóa đó

b)

Độ co giãn của cầu

c)

Thặng dư của nhà sản xuất

d)

Thặng dư của người tiêu dùng

79.

Chênh lệch giữa giá bán và chi phí sản xuất của một đơn vị sản phẩm được gọi là

a)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

b)

Độ co giãn của cầu

c)

Thặng dư của nhà sản xuất

d)

Thặng dư của người tiêu dùng

80.

Thị trường sản phẩm X có hàm số cầu và cung lần lượt là P=60−13QdP = 60 - \tfrac{1}{3}Q_d và P=12Qs−15P = \tfrac{1}{2}Q_s - 15 (giá tính bằng và lượng tính bằng kg). Giá và sản lượng cân bằng sản phẩm X là

a)

P=30P = 30 , Q=90Q = 90

b)

P=20P = 20 , Q=70Q = 70

c)

P=40P = 40 , Q=60Q = 60

d)

Tất cả các câu trên đều sai

81.

Với thị trường ở trên, chính phủ muốn đánh thuế làm giảm sản lượng cân bằng xuống Q=84Q = 84 thì mức thuế nên là

a)

33

b)

55

c)

1010

d)

Tất cả các câu trên đều sai

82.

Với mức thuế đã tính ở trên, phần thuế mà người tiêu dùng gánh chịu trên mỗi sản phẩm là

a)

33

b)

22

c)

11

d)

00

83.

Với mức thuế đã tính ở trên, sự thay đổi trong thặng dư tiêu dùng ( ΔCS\Delta CS ) và thặng dư sản xuất ( ΔPS\Delta PS ) do thuế là

a)

ΔPS=−261\Delta PS = -261 , ΔCS=−174\Delta CS = -174

b)

ΔPS=261\Delta PS = 261 , ΔCS=174\Delta CS = 174

c)

ΔPS=0\Delta PS = 0 , ΔCS=0\Delta CS = 0

d)

Tất cả các câu trên đều sai

84.

Tổn thất vô ích xảy ra khi chính phủ đánh thuế là

a)

−15-15

b)

−30-30

c)

−50-50

d)

−261-261

85.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có hàm cung và cầu lần lượt là P=10+QsP = 10 + Q_s và P=100−QdP = 100 - Q_d . Tính thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất tại điểm cân bằng

a)

CS=2025CS = 2025 ; PS=2025PS = 2025

b)

CS=2025CS = 2025 ; PS=1012,5PS = 1012{,}5

c)

CS=1012,5CS = 1012{,}5 ; PS=2025PS = 2025

d)

CS=1012,5CS = 1012{,}5 ; PS=1012,5PS = 1012{,}5

86.

Hàm cầu và cung một hàng hóa lần lượt là P=70−2QP = 70 - 2Q và P=10+4QP = 10 + 4Q . Thặng dư của người tiêu dùng và thặng dư của nhà sản xuất tại điểm cân bằng là

a)

CS=150CS = 150 và PS=200PS = 200

b)

CS=100CS = 100 và PS=200PS = 200

c)

CS=200CS = 200 và PS=200PS = 200

d)

CS=150CS = 150 và PS=150PS = 150

87.

Một thị trường có hàm cầu và cung lần lượt Q=−2P+200Q = -2P + 200 và Q=2P−40Q = 2P - 40 . Nếu chính phủ đánh thuế 10$/sản phẩm thì tổn thất vô ích do thuế là

a)

$

b)

$

c)

$

d)

$

88.

Dựa trên Figure 1: Biểu đồ cung (S) và cầu (D) với các mức giá P1P_1 , P2P_2 , P3P_3 và các điểm A, B, C, D, E được đánh dấu trên trục lượng Q1Q_1 , Q2Q_2 , Q3Q_3 . Nếu chính phủ áp dụng giá trần bằng P3P_3 , tổn thất hiệu quả (deadweight loss) bằng diện tích của hình nào trong sơ đồ.

a)

ABC

b)

ACD

c)

BEC

d)

CDE

89.

Dựa trên Figure 1: Biểu đồ cung (S) và cầu (D). Nếu chính phủ áp dụng giá sàn bằng P1P_1 , thị trường sẽ xuất hiện hiện tượng nào, đo bằng đoạn nào trong hình.

a)

thiếu hụt lượng hàng bằng đoạn AB

b)

dư thừa lượng hàng bằng đoạn AB

c)

thiếu hụt lượng hàng bằng đoạn DE

d)

dư thừa lượng hàng bằng đoạn DE

90.

Trong hàm sản xuất Q=αKβLρQ=\alpha K^\beta L^\rho với KK là vốn, LL là lao động, nếu α+β=1\alpha+\beta=1 thì quá trình sản xuất có đặc điểm nào về quy mô.

a)

có hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

có hiệu suất tăng theo quy mô

c)

có hiệu suất giảm theo quy mô

d)

không đủ cơ sở để khẳng định

91.

Trong hàm sản xuất Q=αKβLρQ=\alpha K^\beta L^\rho với KK là vốn, LL là lao động, nếu α+β>1\alpha+\beta>1 thì quá trình sản xuất có đặc điểm nào về quy mô.

a)

có hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

có hiệu suất tăng theo quy mô

c)

có hiệu suất giảm theo quy mô

d)

không đủ cơ sở để khẳng định

92.

Trong hàm sản xuất Q=αKβLρQ=\alpha K^\beta L^\rho với KK là vốn, LL là lao động, nếu α+β<1\alpha+\beta<1 thì quá trình sản xuất có đặc điểm nào về quy mô.

a)

có hiệu suất không đổi theo quy mô

b)

có hiệu suất tăng theo quy mô

c)

có hiệu suất giảm theo quy mô

d)

chưa đủ cơ sở để khẳng định

93.

Mối quan hệ giữa đường sản lượng biên (MP L_L ) và đường sản lượng trung bình (AP L_L ) là gì.

a)

song song với nhau

b)

cắt nhau tại điểm cực đại của MP L_L

c)

cắt nhau tại điểm cực đại của AP L_L

d)

tất cả các phương án đều sai

94.

Khi tăng lượng các đầu vào lên 1,5 lần thì sản lượng đầu ra chỉ tăng 1,3 lần. Quá trình sản xuất này phản ánh đặc điểm nào về hiệu suất theo quy mô.

a)

hiệu suất giảm theo quy mô

b)

hiệu suất không đổi theo quy mô

c)

hiệu suất tăng theo quy mô

d)

chưa đủ cơ sở để khẳng định

95.

Khi đường sản lượng biên dốc lên, đường tổng sản lượng có xu hướng như thế nào.

a)

dốc lên

b)

đạt cực đại

c)

dốc xuống

d)

chưa đủ cơ sở để khẳng định

96.

Tổng sản lượng của một quá trình sản xuất tăng lên khi điều kiện nào về sản lượng biên (MP) được thỏa mãn.

a)

sản lượng biên đang tăng

b)

sản lượng biên đang giảm

c)

sản lượng biên dương

d)

sản lượng biên âm

97.

Tổng sản lượng của một quá trình sản xuất giảm khi điều kiện nào về sản lượng biên (MP) xảy ra.

a)

sản lượng biên đang tăng

b)

sản lượng biên đang giảm

c)

sản lượng biên không âm

d)

sản lượng biên âm

98.

Tổng sản lượng của một quá trình sản xuất đạt cực đại khi điều kiện nào về sản lượng biên (MP) thỏa mãn.

a)

sản lượng biên đạt giá trị cực đại

b)

sản lượng trung bình đạt giá trị cực đại

c)

sản lượng biên bằng 0

d)

sản lượng biên không âm

99.

Khi sản lượng biên (MP) đang tăng thì sản lượng trung bình (AP) có xu hướng như thế nào.

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

không xác định

100.

Sản lượng bình quân khi sử dụng 101 lao động là 1212 đơn vị, tổng sản lượng đạt được khi sử dụng 102 lao động là 12261226 đơn vị. Sản lượng biên của lao động thứ 102 là

a)

12 đơn vị

b)

14 đơn vị

c)

26 đơn vị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

101.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q=8K0,6L1,3Q = 8K^{0,6}L^{1,3} với KK là vốn và LL là lao động thì hàm sản lượng biên của vốn là

a)

MPK=4,8K−0,4L1,3MP_K = 4{,}8K^{-0{,}4}L^{1{,}3}

b)

MPK=48K−0,4L1,3MP_K = 48K^{-0{,}4}L^{1{,}3}

c)

MPK=10,4K0,6L0,3MP_K = 10{,}4K^{0{,}6}L^{0{,}3}

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

102.

Số tiền mà một doanh nghiệp trả để mua các yếu tố đầu vào được gọi là

a)

tổng chi phí sản xuất

b)

chi phí biến đổi

c)

chi phí biên

d)

chi phí cố định

103.

Doanh nghiệp đạt được tính kinh tế theo quy mô khi

a)

tổng chi phí trung bình trong dài hạn tăng khi sản lượng tăng

b)

tổng chi phí trung bình trong dài hạn giảm khi sản lượng tăng

c)

chi phí cố định trung bình đang giảm

d)

chi phí cố định bình quân không đổi

104.

Giao điểm của đường doanh thu biên và đường chi phí biên của một doanh nghiệp xác định mức sản lượng tại đó

a)

tổng doanh thu bằng chi phí biến đổi

b)

tổng doanh thu bằng chi phí cố định

c)

tổng doanh thu bằng tổng chi phí

d)

lợi nhuận được tối đa hóa

105.

Phần chênh lệch giữa lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán thường được hiểu là

a)

chi phí kế toán

b)

chi phí cơ hội về thời gian

c)

một phần của chi phí cơ hội

d)

tổng của chi phí cơ hội về thời gian và chi phí cơ hội về tiền

106.

Một doanh nghiệp tạm ngừng hoạt động do hậu quả sóng thần, những chi phí nào có thể bằng không

a)

chi phí cố định

b)

chi phí cố định

c)

chi phí cơ hội

d)

chi phí biến đổi

107.

Trong ngắn hạn, một doanh nghiệp sản xuất và bán máy tính có thể điều chỉnh

a)

số lượng công nhân cần thuê

b)

quy mô của các nhà máy của nó

c)

điểm sản xuất dọc theo đường tổng chi phí trung bình dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

108.

Qui luật sản phẩm biên của một đầu vào biến đổi giảm dần giải thích cho

a)

chi phí cố định bình quân giữ giảm dần

b)

tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình tăng dần

c)

chi phí biên tăng dần

d)

b và c đúng

109.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Lợi nhuận kinh tế bằng lợi nhuận kế toán cộng chi phí ẩn

b)

Lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận kinh tế

c)

Lợi nhuận kế toán bằng lợi nhuận kinh tế cộng chi phí ẩn

d)

Lợi nhuận kinh tế nhiều hay ít hơn lợi nhuận kế toán tùy thuộc vào lợi nhuận ở các ngành khác

110.

Trong ngắn hạn, doanh nghiệp có thể thay đổi sản lượng bằng cách

a)

thay đổi quy mô sản xuất

b)

chỉ cần thay đổi yếu tố sản xuất cố định

c)

chỉ cần thay đổi yếu tố sản xuất biến đổi

d)

thay đổi cả yếu tố sản xuất biến đổi lẫn cố định

111.

Khi số lượng vốn và lao động thay đổi để tạo ra cùng một mức sản lượng đầu ra thì đường cong biểu diễn các kết hợp ấy được gọi là

a)

đường chi phí biên

b)

đường tổng sản phẩm

c)

đường sản phẩm trung bình

d)

đường đẳng lượng

112.

Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các doanh nghiệp sẽ kết hợp các yếu tố sản xuất theo nguyên tắc

a)

MPx=MPy=MPz=…MP_x = MP_y = MP_z = \dots

b)

MPxPx=MPyPy=MPzPz=…\dfrac{MP_x}{P_x} = \dfrac{MP_y}{P_y} = \dfrac{MP_z}{P_z} = \dots

c)

MC=MRMC = MR

d)

MCx=MCy=MCzMC_x = MC_y = MC_z

113.

Năng suất biên (sản phẩm biên) của một yếu tố sản xuất biến đổi là

a)

sản phẩm trung bình trên mỗi đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

b)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm của các yếu tố sản xuất

c)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị chi phí của các yếu tố sản xuất

d)

sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi

114.

Sản lượng tối ưu của một quy mô sản xuất là mức sản lượng

a)

tương ứng với MC tối thiểu

b)

tương ứng với AVC tối thiểu

c)

tương ứng với ATC tối thiểu

d)

tương ứng với AFC tối thiểu

115.

Chi phí biên là

a)

chi phí tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

b)

chi phí tăng thêm khi tiêu dùng thêm một sản phẩm

c)

chi phí tăng thêm trong tổng chi phí khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

d)

độ dốc của đường tổng doanh thu

116.

Đường mở rộng sản xuất (expansion path) là tập hợp các

a)

điểm phối hợp tối ưu giữa các yếu tố sản xuất khi chi phí sản xuất thay đổi

b)

tiếp điểm của đường đẳng ích và đường đẳng phí

c)

tiếp điểm của đường đẳng lượng và đường đẳng phí khi giá cả của một yếu tố sản xuất thay đổi

d)

tiếp điểm của đường đẳng ích và đường ngân sách

117.

Nếu hàm sản xuất có dạng Q=0,5KLQ = 0{,}5KL thì khi giá tăng các yếu tố đầu vào cùng tỷ lệ thì

a)

năng suất tăng theo quy mô

b)

năng suất giảm theo quy mô

c)

năng suất không đổi theo quy mô

d)

Tất cả các câu trên đều sai

118.

Đường chi phí trung bình dài hạn là

a)

tập hợp những điểm cực tiểu của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

b)

tập hợp các phần rẻ của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

c)

đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể đạt được tại mỗi mức sản lượng sản xuất khi doanh nghiệp thay đổi quy mô sản xuất

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

119.

Khi giá cả các yếu tố sản xuất đồng loạt tăng lên, sẽ làm

a)

dịch chuyển các đường chi phí trung bình lên trên

b)

dịch chuyển các đường chi phí trung bình xuống dưới

c)

các đường chi phí trung bình vẫn giữ nguyên vị trí cũ

d)

Các đường chi phí biến đổi trung bình dịch chuyển sang phải

120.

Quy mô sản xuất tối ưu có

a)

đường chi phí trung bình ngắn hạn tiếp xúc với LAC tại mức cần sản xuất

b)

chi phí sản xuất bé nhất ở bất kì sản lượng cần sản xuất nào

c)

đường chi phí trung bình ngắn hạn tiếp xúc với LAC tại điểm cực tiểu của cả hai đường

d)

Tất cả các câu trên đều sai

121.

Một chi phí sản xuất có dạng hàm TC=100+2Q+Q2TC = 100 + 2Q + Q^2 thì hàm chi phí biên có dạng

a)

MC=2Q+Q2MC = 2Q + Q^2

b)

MC=2+2QMC = 2 + 2Q

c)

MC=100Q+2+QMC = \dfrac{100}{Q} + 2 + Q

d)

Tất cả các câu trên đều sai

122.

Điểm phối hợp tối ưu các yếu tố sản xuất với chi phí bình đắt nhất là

a)

tiếp điểm của đường đẳng lượng và đẳng phí

b)

thỏa mãn điều kiện MPxPa=MPyPb=MPcPc=…\dfrac{MP_x}{P_a} = \dfrac{MP_y}{P_b} = \dfrac{MP_c}{P_c} = \dots

c)

thỏa mãn điều kiện A⋅Px+B⋅Pb=TCA \cdot P_x + B \cdot P_b = TC

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

123.

Từ Box 1, nếu sản xuất 1 đơn vị sản phẩm, chi phí biến đổi trung bình là

a)

72

b)

53

c)

70

d)

Tất cả các câu trên đều sai

124.

Từ Box 1, chi phí cố định trung bình là

a)

190

b)

19

c)

53

d)

Tất cả các câu trên đều sai

125.

Từ Box 1, chi phí biên là

a)

19

b)

72

c)

53

d)

Tất cả các câu trên đều sai

126.

Dựa trên Box 2: Một nhà sản xuất cần hai yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết tổng chi phí TC = 15.000 để mua hai yếu tố này với giá tương ứng Pk = 600; Pl = 300. Hàm sản xuất cho Q = 2K(L − 2). Từ Box 2, hàm năng suất biên của các yếu tố K và L là

a)

MPk = 2K; MPl = L − 2

b)

MPk = 2L − 4; MPl = 2K

c)

MPk = L − 2; MPl = 2K

d)

Tất cả các câu trên đều sai

127.

Dựa trên Box 2: Một nhà sản xuất cần hai yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết tổng chi phí TC = 15.000; Pk = 600; Pl = 300; hàm sản xuất Q = 2K(L − 2). Từ Box 2, phương án sản xuất tối ưu là

a)

K = 10; L = 30

b)

K = 5; L = 40

c)

K = 12; L = 26

d)

Tất cả các câu trên đều sai

128.

Dựa trên Box 2: Một nhà sản xuất cần hai yếu tố K và L; TC = 15.000; Pk = 600; Pl = 300; Q = 2K(L − 2). Từ Box 2, sản lượng tối đa đạt được

a)

Q = 560

b)

Q = 380

c)

Q = 576

d)

Q = 580

129.

Hàm sản xuất Q=K2LQ = K^2 L có

a)

Hiệu suất (hiệu quả) tăng dần theo quy mô

b)

Hiệu suất (hiệu quả) giảm dần theo quy mô

c)

Hiệu suất (hiệu quả) không đổi theo quy mô

d)

Tất cả các câu trên đều sai

130.

Đường cung của các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là

a)

đường chi phí biên ngang

b)

phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường ATC

c)

phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AVC

d)

phần đường chi phí biên nằm ở phía trên đường AFC

131.

Doanh thu biên là

a)

doanh thu thêm trong tổng doanh thu khi giá cả sản phẩm thay đổi

b)

doanh thu tăng thêm trong tổng doanh thu khi bán thêm một sản phẩm

c)

độ dốc của đường tổng phí

d)

độ dốc của đường cầu sản phẩm

132.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo có 200 doanh nghiệp, mỗi doanh nghiệp có hàm cung P=10+20qP = 10 + 20q . Hàm cung thị trường sẽ là

a)

P=2000+400QP = 2000 + 400Q

b)

P=Q/10+100P = Q/10 + 100

c)

Q=100P−10Q = 100P - 10

d)

Tất cả các câu trên đều sai

133.

Trong ngắn hạn, khi P<AVCmin⁡P < AVC_{\min} , doanh nghiệp nên quyết định

a)

sản xuất ở sản lượng tại đó MC=MRMC = MR

b)

sản xuất tại sản lượng có AVCAVC min

c)

đóng cửa

d)

sản xuất tại sản lượng có P=MCP = MC

134.

Đường đồng lượng biểu thị

a)

như nhau với những phối hợp bằng nhau về hai yếu tố sản xuất biến đổi

b)

như nhau với những mức tiêu khác nhau về hai yếu tố sản xuất biến đổi

c)

như nhau với những phối hợp khác nhau về hai yếu tố sản xuất biến đổi

d)

như nhau với những mức chi phí như nhau

135.

Các đường đẳng lượng

a)

dốc xuống về phía phải

b)

mặt lồi hướng về gốc tọa độ

c)

không cắt nhau

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

136.

Một doanh nghiệp có hàm sản xuất Q=−50+5L−0,02L2Q = -50 + 5L - 0{,}02L^2 thì hàm năng suất biên của lao động là

a)

MPL=−50/L+10−0,02LMPL = -50/L + 10 - 0{,}02L

b)

MPL=5−0,04LMPL = 5 - 0{,}04L

c)

MPL=10−0,04LMPL = 10 - 0{,}04L

d)

MPL=5−0,02LMPL = 5 - 0{,}02L

137.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chi phí cố định trung bình

a)

Được biểu diễn bằng đường thẳng song song với trục hoành

b)

AFC giảm khi sản lượng tăng

c)

AFC bằng TFC chia cho QQ

d)

Luôn nhỏ hơn ACAC

138.

Chi phí biến được thể hiện trên đồ thị bởi

a)

Độ dốc của đường FCFC

b)

Độ dốc của đường VCVC

c)

Độ dốc của đường AVCAVC

d)

Độ dốc của đường MCMC

139.

Đường chi phí ngắn hạn nào dưới đây không có dạng chữ U

a)

MCMC

b)

AVCAVC

c)

AFCAFC

d)

ATCATC

140.

Giả sử bạn có 100 triệu đồng và chỉ có thể đầu tư vào một trong ba phương án A, B, C. Lợi nhuận kế toán dự kiến của các phương án lần lượt là 30 triệu, 20 triệu và 10 triệu. Nếu phương án A được chọn thì lợi nhuận kinh tế tế là

a)

20 triệu đồng

b)

30 triệu đồng

c)

10 triệu đồng

d)

0 triệu đồng

141.

Hàm tổng chi phí của doanh nghiệp có dạng TC=100+2q+q2TC = 100 + 2q + q^2 . Câu nào dưới đây không đúng

a)

Chi phí trung bình AC=2+qAC = 2 + q

b)

Tổng chi phí biến đổi VC=2q+q2VC = 2q + q^2

c)

Tổng chi phí cố định FC=100FC = 100

d)

Chi phí biên MC=2+2qMC = 2 + 2q

142.

Trong kinh tế học, ngắn hạn là khoảng thời gian

a)

đủ để doanh nghiệp có thể thay đổi số lượng của một số yếu tố đầu vào

b)

một năm hay ít hơn

c)

quá ngắn để có thể tăng hay giảm sản lượng

d)

quá ngắn để doanh nghiệp có thể có lợi nhuận

143.

Một nhà sản xuất có hàm chi phí trong ngắn hạn là TC=5q2+20q+2000TC = 5q^2 + 20q + 2000 . Nếu sản xuất 20 đơn vị sản lượng thì

a)

AVC=120AVC = 120 ; AFC=2000AFC = 2000

b)

MC=220MC = 220 ; AVC=100AVC = 100

c)

ATC=220ATC = 220 ; MC=220MC = 220

d)

FC=100FC = 100 ; MC=120MC = 120

144.

Tom từng là nhân viên ngân hàng và có thu nhập 250 triệu đồng mỗi năm. Anh ấy bỏ công việc đó và bắt đầu mở quán bia. Khi tính toán lợi nhuận kinh tế của việc kinh doanh, phần thu nhập 250 triệu đồng anh ấy đã từ bỏ được tính là phần nào của nhà hàng bia

a)

tổng doanh thu

b)

chi phí kế toán

c)

chi phí hiện

d)

chi phí ẩn

145.

Sức mạnh độc quyền phụ thuộc vào

a)

rào cản gia nhập thị trường

b)

mức sẵn sàng của các hàng hóa thay thế

c)

lợi nhuận

d)

giảm tổng chi phí bình quân

146.

Một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sản xuất và bán 8 đơn vị sản lượng và có doanh thu biên là 8 USD. Tổng doanh thu của doanh nghiệp sẽ là bao nhiêu nếu nó sản xuất và bán 4 đơn vị sản lượng?

a)

4 USD

b)

8 USD

c)

32 USD

d)

64 USD

147.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và nhà độc quyền đều là những người chấp nhận giá.

b)

Các doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo và nhà độc quyền đều là những người định giá.

c)

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là người chấp nhận giá, nhà độc quyền là người định giá.

d)

Doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo là người định giá, nhà độc quyền là người chấp nhận giá.

148.

Các đường cầu độc quyền có

a)

đường cầu dốc xuống và họ có thể bán bao nhiêu sản lượng mà họ mong muốn với giá thị trường.

b)

đường cầu dốc xuống và họ chỉ có thể bán một số lượng hạn chế ở mỗi mức giá.

c)

đường cầu nằm ngang và họ có thể bán bao nhiêu sản lượng mà họ mong muốn với giá thị trường.

d)

đường cầu nằm ngang và họ chỉ có thể bán một lượng sản lượng hạn chế ở mỗi mức giá.

149.

Doanh thu trung bình của một nhà độc quyền luôn là

a)

bằng doanh thu cận biên.

b)

lớn hơn giá của sản phẩm của nó.

c)

bằng giá của sản phẩm của nó.

d)

ít hơn giá của sản phẩm của nó.

150.

Một đặc điểm của thị trường độc quyền nhóm là

a)

các công ty trong ngành thường được đặc trưng bởi các dòng sản phẩm rất đa dạng.

b)

các công ty trong ngành có sức mạnh thị trường ở một mức độ nào đó.

c)

các sản phẩm thường bán ở mức giá bằng với chi phí sản xuất biên của chúng.

d)

hành động của một người bán không ảnh hưởng đến lợi nhuận của những người bán khác.