wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết P ~ P trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng.

b)

Các nhóm phosphate đều tích điện âm nên đẩy nhau.

c)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm phosphate.

d)

Đây là liên kết mạnh.

2.

Chuyển hoá năng lượng trong tế bào là

a)

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

Sự truyền năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

c)

Sự biến đổi năng lượng từ cơ thể này sang cơ thể khác.

d)

Sự biến đổi năng lượng từ tế bào này sang tế bào khác.

3.

Trong tế bào có những dạng năng lượng nào?

a)

Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng.

b)

Hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.

c)

Hóa năng, nhiệt năng, động năng, cơ năng.

d)

Hóa năng, thế năng, điện năng, cơ năng.

4.

Trong tế bào dạng năng lượng nào được sử dụng chủ yếu?

a)

Hóa năng.

b)

Động năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Thế năng.

5.

"Đồng tiền năng lượng của tế bào" là tên gọi dành cho hợp chất cao năng nào sau đây?

a)

NADPH.

b)

ATP.

c)

ADP.

d)

FADH₂.

6.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Adenozine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

b)

Adenoine, đường deoxiribose, 3 nhóm phosphate.

c)

Adenine, đường ribose, 3 nhóm phosphate.

d)

Adenin, đường deoxiribose, 3 nhóm phosphate.

7.

Trong mỗi phân tử ATP có bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

8.

Enzyme có bản chất là

a)

Polisaccarid.

b)

Protein.

c)

Glycogen.

d)

Phospholipid.

9.

Giai đoạn đầu tiên trong cơ chế tác dụng của enzyme lên các phản ứng là

a)

Tạo các sản phẩm trung gian.

b)

Tạo ra phức hợp enzyme – cơ chất.

c)

Tạo sản phẩm cuối cùng.

d)

Giải phóng enzyme khỏi cơ chất.

10.

Enzim xúc tác quá trình phân giải đường saccharose là

a)

Saccharase.

b)

Lactarase.

c)

Urease.

d)

Enterokinase.

11.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng

a)

Là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được.

b)

Liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm.

c)

Quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme.

d)

Làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme.

12.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây có ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme? I. Nhiệt độ. II. Độ pH của môi trường. III. Nồng độ cơ chất. IV. Nồng độ enzyme.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

Trung tâm điều khiển.

b)

Trung tâm vận động.

c)

Trung tâm phân tích.

d)

Trung tâm hoạt động.

14.

Năng lượng trong tế bào thường tồn tại tiềm ẩn và chủ yếu ở dạng

a)

Hóa năng.

b)

Quang năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Cơ năng.

15.

Adenosine triphosphate là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ATP.

b)

ARP.

c)

ANP.

d)

APP.

16.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

Chuyển hoá vật chất gồm hai quá trình: đồng hoá và dị hoá.

b)

Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinh trưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

c)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.

d)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.

17.

Tính đặc hiệu của enzyme được quy định bởi

a)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của trung tâm hoạt động trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

b)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất kích thích trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

c)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của chất ức chế trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

d)

Sự phù hợp giữa cấu hình không gian của cofactor trên enzyme với cấu trúc của cơ chất.

18.

Ghép dạng năng lượng "Điện năng" với đặc điểm đúng trong bảng mô tả đi kèm.

a)

Được sinh ra trong quá trình trao đổi chất.

b)

Được tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ các ion trái dấu ở hai phía của màng tế bào.

c)

Được sinh ra trong quá trình vận chuyển các chất.

d)

Dạng năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hoá học.

19.

Ghép dạng năng lượng "Hóa năng" với đặc điểm đúng trong bảng mô tả đi kèm.

a)

Được sinh ra trong quá trình trao đổi chất.

b)

Được tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ các ion trái dấu ở hai phía của màng tế bào.

c)

Được sinh ra trong quá trình vận chuyển các chất.

d)

Dạng năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hoá học.

20.

Ghép dạng năng lượng "Nhiệt năng" với đặc điểm đúng trong bảng mô tả đi kèm.

a)

Được sinh ra trong quá trình trao đổi chất.

b)

Được tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ các ion trái dấu ở hai phía của màng tế bào.

c)

Được sinh ra trong quá trình vận chuyển các chất.

d)

Dạng năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hoá học.

21.

Ghép dạng năng lượng "Cơ năng" với đặc điểm đúng trong bảng mô tả đi kèm.

a)

Được sinh ra trong quá trình trao đổi chất.

b)

Được tạo ra khi có sự chênh lệch nồng độ các ion trái dấu ở hai phía của màng tế bào.

c)

Được sinh ra trong quá trình vận chuyển các chất.

d)

Dạng năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hoá học.

22.

Enzyme nuclease chỉ có tác dụng phân giải nucleic acid thành các đơn phân nucleotide mà không có tác dụng lên bất kì phân tử sinh học nào khác. Ví dụ trên muốn nói đến đặc tính nào của enzyme?

a)

Tính đa dạng.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính kị nước.

d)

Tính chọn lọc.

23.

Qua quang hợp tạo tinh bột, cây xanh đã thực hiện quá trình chuyển hoá năng lượng nào sau đây?

a)

Từ hóa năng sang quang năng.

b)

Từ nhiệt năng sang quang năng.

c)

Từ quang năng sang hóa năng.

d)

Từ hóa năng sang nhiệt năng.

24.

Liên kết giữa các nhóm phosphate được gọi là liên kết cao năng vì

a)

Khi liên kết bị phá vỡ sẽ giải phóng một lượng lớn năng lượng.

b)

Liên kết rất bền chặt nên khó có thể bị bẻ gãy trong các phản ứng.

25.

Trong các sơ đồ sau đây, sơ đồ số mấy đúng với cơ chế xúc tác của enzyme? 1) S + E -> ES -> EP -> E + P. 2) P + E -> PE -> ES -> E + S. 3) S + E -> EP -> E + P. 4) P + E -> ES -> E + P. 5) P + E -> ES -> E + S.

(a)  

26.

Khi nói về ATP, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? (1) Liên kết P–P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, rất dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. (2) Một phân tử ATP chỉ chứa một liên kết cao năng. (3) Phân tử ATP có cấu tạo gồm: adenine, đường ribose và ba nhóm phosphate. (4) Năng lượng tích trữ trong các phân tử ATP là nhiệt năng.

(a)  

27.

Dựa vào trạng thái có sẵn sàng sinh công hay không, người ta phân chia năng lượng thành mấy loại?

(a)  

28.

Khi nói về vai trò của ATP có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng? - Cung cấp năng lượng cho quá trình sinh công cơ học. - Cung cấp năng lượng cho tế bào vận chuyển các chất qua màng. - Xúc tác cho quá trình tổng hợp tất cả các chất. - Cung cấp năng lượng cho tế bào tổng hợp các chất.

(a)  

29.

Trong các hoạt động sau: hoạt động lao động, tổng hợp các chất, vận chuyển thụ động và cơ co, có mấy hoạt động cần sử dụng năng lượng ATP?

(a)  

30.

Từ ví dụ: enzyme lipase chỉ xúc tác cho phản ứng phân giải lipid thành glycerol và các acid béo. Cho biết enzyme có đặc tính số mấy trong bốn đặc tính sau: 1) Enzyme có khả năng xúc tác cả hai chiều của phản ứng thuận nghịch. 2) Enzyme có hoạt tính mạnh. 3) Enzyme có tính đặc hiệu. 4) Các enzyme có sự phối hợp với nhau trong quá trình chuyển hóa các chất.

(a)  

31.

Quan sát hình mô tả năng lượng hoạt hóa của phản ứng có và không có enzyme (trái: phản ứng phân hủy; phải: phản ứng tổng hợp). Cho biết có bao nhiêu phát biểu đúng? (1) Năng lượng hoạt hóa là năng lượng được cung cấp cho các phân tử tham gia phản ứng trước khi phản ứng có thể xảy ra. (2) Khi có sự tham gia của enzyme, năng lượng hoạt hóa sẽ được tăng cao làm phản ứng xảy ra dễ dàng hơn. (3) Khi có enzyme, phản ứng có thể xảy ra ở điều kiện nhiệt độ thấp của tế bào. (4) Về mặt nhiệt động học, phản ứng ở hình trên là phản ứng thu nhiệt. (5) Ở đồ thị, chất phản ứng ở trong trạng thái ổn định gọi là trạng thái chuyển tiếp. (6) Năng lượng hoạt hóa là năng lượng cần để đẩy chất phản ứng lên tới ngưỡng của hàng rào năng lượng.

(a)  

32.

Trong các nguyên nhân dưới đây, nguyên nhân số mấy đúng giải thích vì sao khi ăn thịt bò với nộm (gỏi) đu đủ thì dễ tiêu hóa hơn là khi ăn thịt bò khô riêng? 1) Vì đu đủ tạo môi trường axit cho dạ dày, giúp tiêu hóa thịt bò dễ hơn. 2) Vì kết hợp ăn thịt và rau củ quả, đầy đủ dưỡng chất. 3) Chất xơ trong đu đủ hỗ trợ tiêu hóa. 4) Trong đu đủ có enzyme papain giúp phân giải protein trong thịt bò.

(a)  

33.

Năng lượng được tích lũy qua quá trình tổng hợp các chất trong tế bào tồn tại ở dạng nào?

a)

Hóa năng.

b)

Điện năng.

c)

Nhiệt năng.

d)

Cơ năng.

34.

Quá trình tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng được gọi là gì?

a)

Quang hợp.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Lên men.

d)

Dị hóa.

35.

Pha sáng của quá trình quang hợp được diễn ra ở đâu?

a)

Màng ngoài của lục lạp.

b)

Màng trong của lục lạp.

c)

Màng thylakoid của lục lạp.

d)

Chất nền của lục lạp.

36.

Sự kiện nào sau đây không xảy ra trong pha sáng?

a)

Diệp lục hấp thụ năng lượng ánh sáng.

b)

Quang phân li nước tạo thành oxygen.

c)

Khử CO2 để hình thành nên carbohydrate.

d)

Sử dụng năng lượng ánh sáng để tạo ATP.

37.

Sản phẩm của pha sáng được chuyển sang cho pha tối là gì?

(a)  

38.

Pha tối quang hợp diễn ra ở

a)

màng thylakoid của lục lạp

b)

màng ngoài của lục lạp

c)

màng trong của lục lạp

d)

chất nền của lục lạp

39.

Năng lượng cung cấp cho các phản ứng của pha tối được lấy từ

a)

ánh sáng mặt trời

b)

ATP do ti thể cung cấp

c)

ATP và NADPH từ pha sáng

d)

glucose được tích trữ trong tế bào

40.

Các hợp chất hữu cơ có thể được tạo ra từ các sản phẩm của chu trình Calvin bao gồm

a)

chỉ có carbohydrate

b)

chỉ có amino acid

c)

chỉ có lipid

d)

carbohydrate, amino acid và lipid

41.

Quá trình đồng hóa CO2 thành các hợp chất hữu cơ nhờ năng lượng của các phản ứng oxi hóa được gọi là

a)

quang tổng hợp

b)

hóa tổng hợp

c)

quang khử

d)

oxi hóa khử

42.

Quang tổng hợp ở vi khuẩn là

a)

quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học để khử CO2 thành chất hữu cơ

b)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để khử CO2 thành chất hữu cơ

c)

quá trình sử dụng năng lượng từ các phản ứng hóa học để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ

d)

quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng để oxi hóa CO2 thành chất hữu cơ

43.

Hợp chất nào trong chu trình Canvin được sử dụng trong tổng hợp glucose?

a)

RiBP

b)

Một chất khác

c)

3PG

d)

G3P

44.

Vì sao chu trình Canvin còn được gọi là chu trình C3

a)

Hợp chất cuối cùng tạo ra là hợp chất 3 carbon

b)

Có 3 hợp chất được tạo ra trong quá trình

c)

Tất cả các hợp chất được tạo ra trong quá trình là hợp chất 3 carbon

d)

Hợp chất đầu tiên tạo ra là hợp chất 3 carbon

45.

Quá trình hóa tổng hợp và quang tổng hợp diễn ra ở nhóm sinh vật nào?

a)

Một số vi khuẩn

b)

Động vật

c)

Nấm

d)

Thực vật

46.

Quá trình quang khử ở vi khuẩn lưu huỳnh lục và tía không sử dụng nước làm nguồn cung cấp H+ và electron mà dùng

a)

O2

b)

H2S, S, H2

c)

CO2

d)

NH2

47.

Quang hợp là quá trình thực vật sử dụng carbon dioxide, nước và năng lượng photon để tạo thành đường như glucose. Một trong những phản ứng quang hợp đầu tiên diễn ra là sự phân tách nước bởi ánh sáng. Quá trình này gọi là gì?

a)

Quang hợp

b)

Quang phân li

c)

Quang năng

d)

Quang hô hấp

48.

Vai trò của quang khử là

a)

Cung cấp nguồn thức ăn

b)

Giúp vi khuẩn thích nghi với nhiều môi trường sống

c)

Giảm ô nhiễm môi trường

d)

Hạn chế tình trạng hấp thụ CO2

49.

Trong pha sáng quang hợp, các photon ánh sáng đập vào các diệp lục làm electron cao năng của chúng bật ra và chuyển qua chuỗi chuyển electron đã tạo ra

a)

nước

b)

CO2

c)

O2

d)

ATP và NADPH

50.

Trong phương trình cơ bản của quá trình quang hợp để tổng hợp một phân tử đường như glucose, cần bao nhiêu phân tử carbon dioxide và bao nhiêu phân tử oxygen được tạo ra

a)

3, 6

b)

3, 4

c)

6, 2

d)

6, 6

51.

Điều nào KHÔNG xảy ra trong quá trình phản ứng tối của quang hợp

a)

sử dụng ATP

b)

khử oxi để tạo ra nước

c)

sử dụng NADPH

d)

tổng hợp glucose

52.

Nhận định nào sai khi nói về quang hợp

a)

Quang hợp xảy ra dưới tác dụng của ánh sáng do diệp lục hấp thụ

b)

Nguyên liệu của quang hợp thực vật là khí CO2 và nước

c)

Nguyên liệu của quang hợp thực vật là khí O2 và nước

d)

Quang hợp tổng hợp nên carbohydrate và giải phóng khí O2

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình quang hợp

a)

Quá trình quang hợp diễn ra theo hai pha là pha sáng và pha tối

b)

Pha sáng thì cần sự tham gia trực tiếp của năng lượng ánh sáng

c)

Không có ánh sáng kéo dài thì pha tối cũng không thể diễn ra

d)

Quá trình quang hợp không diễn ra sự chuyển hóa vật chất

54.

Đâu không phải là nguyên liệu của pha tối quang hợp

a)

NADPH

b)

ATP

c)

CO2

d)

Năng lượng ánh sáng

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào

a)

Quá trình tổng hợp có vai trò chính hình thành các chất phức tạp từ các chất đơn giản

b)

Quá trình tổng hợp có vai trò cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Quá trình tổng hợp là quá trình giải phóng năng lượng trong các chất phản ứng

d)

Quá trình tổng hợp có sự hình thành liên kết hóa học giữa các chất phản ứng

56.

Khi nói về quá trình tổng hợp các chất trong tế bào. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của enzyme

b)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của enzyme

c)

quá trình hình thành các chất đơn giản từ các chất hữu cơ phức tạp dưới sự xúc tác của hormone

d)

quá trình hình thành các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản dưới sự xúc tác của hormone

57.

Cho các chất sau: (1) Khí cabonic. (2) Nước. (3) Oxygen. (4) Glucose. (5) Khí nitrogen. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất là nguyên liệu cho quá trình quang hợp

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định sau về quá trình tổng hợp các chất: (1) Tinh bột được tạo ra từ các phân tử glucose liên kết nhau bằng liên kết glycosidic. (2) Cellulose được tạo ra từ các phân tử glycogen liên kết nhau bằng liên kết glycosidic. (3) DNA được hình thành từ các nucleotide bởi liên kết hóa trị và hydrogen. (4) Protein được hình thành từ các amino acid bởi liên kết peptide.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng: (1) Pha sáng của quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong ATP và NADPH. (2) Phần tử oxygen được giải phóng từ pha tối có nguồn gốc từ phần tử nước. (3) Quang hợp giúp điều hòa hàm lượng O2 và CO2 trong khí quyển. (4) Pha sáng của quang hợp diễn ra trước pha tối và không cần tới sản phẩm của pha tối. (5) Nếu không có ATP, pha tối của quang hợp sẽ không thể diễn ra.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Có bao nhiêu hoạt động sau đây xảy ra trong pha tối: (1) Giải phóng oxygen. (2) Biến đổi khí CO2 hấp thụ từ khí quyển thành cacbohidrate. (3) Giải phóng electron từ quang phân li nước. (4) Tổng hợp nhiều phân tử ATP. (5) Sinh ra nước mới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

61.

Cho các quá trình sau đây: (1) Sự hình thành nucleic acid từ các nucleotide. (2) Sự hình thành protein từ các amino acid. (3) Sự hình thành lipid từ glycerol và acid béo. (4) Sự hình thành lactose từ glucose và galactose. Có bao nhiêu nội dung là quá trình tổng hợp các chất trong tế bào

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4