Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về cơ cấu tổ chức và lãnh đạo

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu ma trận

c)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

d)

Cơ cấu trực tuyến - tham mưu

2.

Doanh nghiệp quy mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)

Cơ cấu trực tuyến

b)

Cơ cấu trực tuyến - chức năng

c)

Cơ cấu ma trận

d)

Cơ cấu trực tuyến - tham mưu

3.

Các mối quan hệ trong cơ cấu trực tuyến - chức năng gồm:

a)

Trực tuyến

b)

Chức năng

c)

Tham mưu

d)

Cả 3 yếu tố trên

4.

Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do:

a)

Năng lực của cấp dưới kém

b)

Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)

Sợ cấp dưới làm sai lầm

d)

Sợ mất thời gian

5.

Lý do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là:

a)

Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)

Có thời gian để tập trung vào công việc chính yếu

c)

Tạo sự nỗ lực ở nhân viên

d)

Đào tạo kế cận

6.

Uỷ quyền sẽ thành công khi

a)

Cấp dưới có trình độ

b)

Chú trọng tới kết quả

c)

Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d)

Chọn đúng việc đúng người để uỷ quyền

7.

Lợi ích của uỷ quyền là

a)

Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những công việc chính yếu

b)

Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)

Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)

Tránh được những sai lầm đáng có

8.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

Trình độ của nhà quản trị

b)

Trình độ của nhân viên

c)

Công việc phải thực hiện

d)

Tất cả các ý trên

9.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số lượng tầng nấc trung gian trong bộ máy quản lý là:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không có mối quan hệ

d)

Tất cả đều sai

10.

Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu

a)

Trực tuyến - chức năng

b)

Trực tuyến

c)

Chức năng

d)

Ma trận

11.

Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị:

a)

Có được từ chức vụ

b)

Có được từ uy tín cá nhân

c)

Tuỳ thuộc vào cấp bậc của nhà quản trị

d)

Từ sự quy định của tổ chức

12.

Phân quyền trong quản trị là chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

Giới hạn nhất định

b)

Thời gian nhất định

c)

Quy chế nhất định

d)

Cấu trúc nhất định

13.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lý của một tổ chức là

a)

Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

Phải nghiên cứu môi trường

14.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

Phần lớn các quyết định được để ra ở cấp cao

b)

Phần lớn các quyết định được để ra ở cấp cơ sở

c)

Các cấp quản trị thấp hơn được để ra nhiều loại quyết định

d)

Tất cả đúng

15.

Số lượng nhân viên (cấp dưới) mà một nhà quản trị có thể trực tiếp điều khiển công việc một cách hiệu quả là

a)

Định mức quản trị

b)

Tầm hạn quản trị

c)

Khẩu quản trị

d)

Gồm a và b

16.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức theo chức năng là

a)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Đỡ tốn chi phí

d)

Các bộ phận dễ dàng phối hợp với nhau

17.

Nhược điểm của mô hình tổ chức theo ma trận là

a)

Vi phạm nguyên tắc thống nhất chỉ huy

b)

Chế độ trách nhiệm không rõ ràng

c)

Khó đào tạo và khó tìm kiếm nhà quản trị đáp ứng nhu cầu của mô hình này

d)

Cả a và b

18.

Ưu điểm của mô hình cơ cấu tổ chức trực tuyến – chức năng là

a)

Đảm bảo chế độ một thủ trưởng

b)

Chế độ trách nhiệm rõ ràng

c)

Sử dụng được các chuyên gia giỏi

d)

Tất cả đều đúng

19.

Ưu điểm của mô hình tổ chức theo ma trận:

a)

Tổ chức linh động

b)

Tôn trọng nguyên tắc thống nhất chỉ huy

c)

Cơ cấu tổ chức đơn giản

d)

Cả a và b đúng

20.

Điền vào chỗ trống “Tầm hạn quản trị là ........ bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất”

a)

Cấu trúc

b)

Quy mô

c)

Số lượng

d)

Giới hạn

21.

Cơ sở để thiết kế bộ máy tổ chức sẽ không nhất thiết đòi hỏi phải là

a)

Mục tiêu và chiến lược của doanh nghiệp

b)

Môi trường vi mô, vi mô và công nghệ của doanh nghiệp

c)

Các nguồn lực, đặc biệt là nguồn nhân lực

d)

Tuân thủ tiến trình của chức năng tổ chức ở những tổ chức khác tương tự với mình

22.

Chức năng lãnh đạo là:

a)

Động viên, khuyến khích nhân viên

b)

Bố trí nguồn lực thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

d)

Các lý do trên

23.

Theo nghiên cứu của Đại học Michigan, các nhà lãnh đạo hiệu quả là những nhà lãnh đạo?

a)

Lấy công việc làm trung tâm

b)

Tập trung vào nhu cầu về mặt con người

c)

Giảm chi phí ở mức thấp, và đạt được hiệu quả sản xuất

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

24.

Theo cách tiếp cận truyền thống thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)

Lôi cuốn, chuyển đổi, tự do

b)

Dân chủ, tự do, lôi cuốn

c)

Độc đoán, dân chủ, tự do

d)

Độc đoán, lôi cuốn, dân chủ, tự do

25.

Nghệ thuật lãnh đạo biểu hiện ở chỗ người lãnh đạo...

a)

Biết lựa chọn cho mình phương thức, phương pháp và cách thức lãnh đạo tối ưu

b)

Biết lựa chọn môi trường làm việc phù hợp

c)

Biết lựa chọn mục tiêu và nhiệm vụ để thực hiện

d)

Cả ba câu trên đều đúng

26.

“Lãnh đạo là tìm cách ...... đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Gây ảnh hưởng

b)

Ra lệnh

c)

Bắt buộc

d)

Tác động

27.

“Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người ...... đến người khác để đạt được mục tiêu của tổ chức”

a)

Ra lệnh

b)

Bắt buộc

c)

Tác động

d)

Truyền cảm hứng

28.

Các nhà lãnh đạo lôi cuốn là những người có khả năng

a)

Nêu ra và truyền đạt cho cấp dưới một tầm nhìn đầy triển vọng về tương lai

b)

Định hình hệ thống giá trị của tổ chức đại diện cho tất cả mọi người

29.

Trong các phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang lại hiệu quả cao nhất?

a)

Độc đoán

b)

Dân chủ

c)

Tự do

d)

Cả ba câu đều sai

30.

Khi lựa chọn phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)

Đặc điểm của nhà quản trị

b)

Đặc điểm của cấp dưới

c)

Tình huống cụ thể

d)

Tất cả các câu trên

31.

“Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được .... của tổ chức”

a)

Kế hoạch

b)

Kết quả

c)

Mục tiêu

d)

Lợi nhuận

32.

Theo lý thuyết Con đường - mục tiêu, một nhà lãnh đạo có thể áp dụng một trong bốn nhóm phong cách lãnh đạo nào sau đây để xử lý từng tình huống?

a)

Dân chủ, hỗ trợ, tự do, tham gia

b)

Chỉ thị, hỗ trợ, tham gia, định hướng theo thành tích

c)

Hỗ trợ, dân chủ, tham gia, định hướng theo thành tích

d)

Chỉ thị, dân chủ, tham gia, độc đoán

33.

Phương pháp tiếp cận hành vi trong nghiên cứu lãnh đạo liên quan đến những cách phân loại nào sau:

a)

Hành vi định hướng nhiệm vụ và hành vi định hướng con người

b)

Sự quan tâm và ưu tiên cấu trúc

c)

Quản trị nhóm, quản trị dạng câu lạc bộ, quản trị dạng tuân thủ, quản trị dạng trung dung và quản trị cạn kiệt

d)

Tất cả các nhóm trên đều có liên quan

34.

Lý thuyết ngẫu nhiên của Fiedler thường bị chỉ trích do liên quan đến yếu tố nào sau đây:

a)

Nhà lãnh đạo phải biết mình thuộc phong cách định hướng con người hay định hướng nhiệm vụ

b)

Bằng phương pháp chẩn đoán phong cách lãnh đạo và tình huống của tổ chức, có thể sẽ có cơ sở để bố trí nhiệm vụ một cách phù hợp nhất

c)

Nhà lãnh đạo không thể điều chỉnh phong cách của họ khi đặc điểm tình huống thay đổi

d)

Tất cả đều không liên quan

35.

Quyền lực vị trí của nhà lãnh đạo thể hiện qua nhóm nào đây:

a)

Quyền lực hợp pháp, quyền lực khen thưởng, quyền lực ép buộc

b)

Quyền lực hợp pháp, quyền lực chuyên môn, quyền lực ép buộc

c)

Quyền lực hợp pháp, quyền lực khen thưởng, quyền lực đại diện

d)

Quyền lực hợp pháp, quyền lực chuyên môn, quyền lực đại diện

36.

Nhà lãnh đạo cần suy nghĩ đến những vấn đề nào sau để sử dụng quyền lực một cách có hiệu quả?

a)

Sử dụng bao nhiêu quyền lực?

b)

Những loại quyền lực nào nên được sử dụng?

c)

Sử dụng quyền lực như thế nào?

d)

Cả ba vấn đề đều cần thiết

37.

Vấn đề chia sẻ quyền lực trong tổ chức không tác động trực tiếp đến yếu tố nào sau đây trong tổ chức:

a)

Tạo thuận lợi cho việc cam kết, học tập, và đổi mới tổ chức

b)

Cung cấp nhiều cơ hội đào tạo phát triển chuyên môn cho cấp dưới

c)

Cung cấp nguồn lực và quyền tiếp cận thông tin để thực hiện các quyết định hiệu quả

d)

Tạo thuận lợi cho việc trao đổi thông tin giữa lãnh đạo tổ chức với cổ đông

38.

Yếu tố nào sau đây làm giảm sự cách biệt quyền lực giữa nhà lãnh đạo và nhân viên?

a)

Cơ cấu của các tổ chức hiện nay theo xu hướng ngày càng phẳng hơn

b)

Công nghệ thông tin phát triển giúp cho mọi người dễ dàng tiếp cận với thông tin

c)

Trong các tổ chức hiện đại, các nhà lãnh đạo không còn có thể cho rằng họ có chuyên môn và kiến thức cao hơn những người ở vị trí cấp dưới

d)

Tất cả đều đúng

39.

Mô hình lãnh đạo nào sau đây nhấn mạnh vào tầm quan trọng của cấp dưới?

a)

Mô hình lãnh đạo theo dạng lưới

b)

Mô hình lãnh đạo theo tình huống của Hersey và Blanchard

c)

Lý thuyết đặc điểm lãnh đạo

d)

Lý thuyết ngẫu nhiên của Fiedler

40.

So với nhà quản trị, nhà lãnh đạo thường tập trung hoàn thành hoặc xử lý các chức năng và nhiệm vụ nào sau:

a)

Định hướng mục tiêu; Truyền cảm hứng-trao quyền; Hấp dẫn tài năng; Người đại diện

b)

Định hướng mục tiêu; Tuyển dụng tài năng; Tập trung vào chi tiết; Người giám sát

c)

Định hướng mục tiêu; Hấp dẫn tài năng; Tận tụy, siêng năng; Tập trung vào chi tiết

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

41.

So với nhà lãnh đạo, nhà quản trị thường tập trung hoàn thành hoặc xử lý các chức năng và nhiệm vụ nào sau:

a)

Định hướng mục tiêu; Hấp dẫn tài năng; Tận tụy, siêng năng; Tập trung vào chi tiết

b)

Định hướng mục tiêu; Truyền cảm hứng-trao quyền; Hấp dẫn tài năng; Người đại diện

c)

Định hướng nhiệm vụ; Tuyển dụng tài năng; Tập trung vào chi tiết; Chính sách nội bộ

d)

Cả ba câu trên đều đúng

42.

Trường phái nghiên cứu lãnh đạo theo phương pháp tiếp cận ngẫu nhiên thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Lý thuyết tình huống; Lãnh đạo theo dạng Lưới; Lý thuyết con đường - mục tiêu

b)

Lý thuyết tình huống; Lý thuyết ngẫu nhiên của Fiedler; Lý thuyết con đường - mục tiêu

c)

Lý thuyết tình huống; Nghiên cứu của Đại học Bang Ohio; Lý thuyết con đường - mục tiêu

d)

Lý thuyết tình huống; Nghiên cứu của Đại học Michigan; Lý thuyết con đường - mục tiêu

43.

Quyền lực ép buộc được nhà lãnh đạo sử dụng nhằm mục đích nào sau đây:

a)

Giúp nâng cao khả năng thuyết phục của người lãnh đạo

b)

Thúc đẩy người khác làm những điều mà họ có thể không muốn làm

c)

Hấp dẫn sự ngưỡng mộ từ người khác

d)

Cả ba câu đều đúng

44.

Các yếu tố tình huống nào sau đây ảnh hưởng đến quá trình lãnh đạo?

a)

Tổ chức thực hiện công việc trong tổ chức có cấu trúc hay không có cấu trúc

b)

Mức độ được trao quyền trong thực hiện công việc của cấp dưới là cao hay thấp

c)

Bối cảnh và văn hóa tổ chức ảnh hưởng đến quan hệ tương tác giữa cấp dưới và lãnh đạo

d)

Cả ba ý trên đều đúng

45.

Nhu cầu là trạng thái ....... mà con người cảm thấy chưa được thỏa mãn và mong muốn được đáp ứng

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Cả tâm - sinh lý đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

46.

Động cơ là những yếu tố thúc đẩy con người hành động nhằm thực hiện........

a)

Nhu cầu

b)

Mục tiêu

c)

Hoài bão

d)

Kế hoạch

47.

Số bậc trong tháp nhu cầu Maslow là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

49.

Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là:

a)

Nhu cầu sinh học và an toàn

b)

Nhu cầu sinh học và xã hội

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

50.

Dựa theo lý thuyết của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”?

a)

Trách nhiệm

b)

Địa vị

c)

Ý nghĩa của công việc

d)

Không có đáp án đúng

51.

Dựa theo lý thuyết của F-Herzberg, yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm “yếu tố duy trì?”

a)

Trách nhiệm

b)

Cuộc sống riêng

c)

An toàn lao động

d)

Không có đáp án đúng

52.

Dựa theo lý thuyết của F.Herzberg đề cập đến:

a)

Các yếu tố giúp con người được thỏa mãn

b)

Các yếu tố giúp con người được động viên

c)

Các yếu tố giúp con người không bất mãn và các yếu tố giúp con người được động viên

d)

Không có đáp án đúng

53.

Động cơ của nhân viên xuất phát mạnh nhất từ

a)

Nhu cầu sinh lý

b)

Nhu cầu tâm lý

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Các nhu cầu chưa được thỏa mãn

54.

Dựa theo lý thuyết của F.Herzberg, khi nhà quản trị giải quyết tốt các yếu tố duy trì thì sẽ tạo ra nơi nhân viên:

a)

Tình trạng thỏa mãn

b)

Tình trạng bất mãn

c)

Tình trạng hạnh phúc

d)

Không có đáp án đúng

55.

Dựa theo lý thuyết của F.Herzberg, khi nhà quản trị giải quyết không tốt các yếu tố động viên thì sẽ tạo ra nơi nhân viên

a)

Tình trạng thỏa mãn

b)

Tình trạng bất mãn

c)

Tình trạng được động viên

56.

Dựa theo lý thuyết của Maslow, nhu cầu cần được thỏa mãn đầu tiên là

a)

Sinh lý

b)

Tâm lý

c)

Tự thể hiện

d)

Xã hội

57.

Dựa theo lý thuyết của Maslow, nguyên lý xuất hiện các nhu cầu là

a)

Nhảy vọt

b)

Không có

c)

Tuần tự

d)

Không có đáp án đúng

58.

Hạn chế của lý thuyết Maslow khi đối chiếu với thực tiễn phát sinh nhu cầu của con người trong một số trường hợp là

a)

Hoàn toàn đúng

b)

Không hoàn toàn đúng

c)

Không rõ

d)

Hoàn toàn sai

59.

Công dụng của lý thuyết Maslow đối với nhà quản trị là

a)

Cung cấp một công cụ giúp dự đoán nhu cầu thực tại của nhân viên

b)

Cung cấp một công cụ giúp lãnh đạo nhân viên

c)

Cả hai câu trên đều đúng

d)

Không có đáp án đúng

60.

Vận dụng lý thuyết của F. Herzberg, khi chính sách đãi ngộ của doanh nghiệp được thực hiện tốt thì người lao động sẽ

a)

Thỏa mãn

b)

Không thỏa mãn

c)

Không bất mãn

d)

Bất mãn

61.

Lý thuyết E.R.G của C. Alderfer có cội nguồn từ lý thuyết của

a)

Herzberg

b)

Maslow

c)

Vroom

d)

Tất cả các câu trên đều không đúng

62.

Theo Alderfer, con người ....... theo đuổi các nhu cầu

a)

Tuần tự

b)

Cân nhắc

c)

Cùng lúc

d)

Tất cả các câu trên đều không đúng

63.

Theo Alderfer, khi con người không có điều kiện để thỏa mãn một nhu cầu nào đó thì họ sẽ

a)

Từ bỏ nhu cầu đó

b)

Tổ lực hơn để kiên trì theo đuổi

c)

Tìm điều kiện thuận lợi hơn

d)

Dồn nỗ lực của mình sang các nhu cầu còn lại

64.

Theo lý thuyết của Vroom, động cơ hành động của con người sẽ xuất hiện khi

a)

Con người còn có sự mong đợi vào mục tiêu

b)

Con người nhận thấy cơ hội đạt được mục tiêu

c)

Con người còn có nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

65.

Theo Mc. Clelland, con người có ...... nhu cầu cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Theo Mc. Clelland, để động viên tốt nhân viên thừa hành, thì nhà quản trị nên chú trọng vào việc

a)

Thỏa mãn nhu cầu vật chất của họ

b)

Mang sự thành công đến cho họ

c)

Phân quyền tốt cho họ

d)

Tất cả các câu trên đều không đúng

67.

Nhà quản trị thực hiện động viên nhân viên để

a)

Thực hiện chức năng tổ chức

b)

Thực hiện chức năng kiểm soát

c)

Thực hiện chức năng lãnh đạo

d)

Tất cả các câu trên đều không đúng

68.

Khi nhà quản trị đánh giá chỉ tiêu doanh số của nhân viên của mình, là lúc ông ta thực hiện

a)

Xác định mục tiêu của tổ chức

b)

Chức năng hoạch định

c)

Ra quyết định về chiến lược kinh doanh

d)

Chức năng kiểm soát

69.

Khi nhà quản trị điều chỉnh chỉ tiêu doanh số cho các nhân viên của mình, là lúc ông ta thực hiện bước

a)

Thiết lập các chỉ tiêu của kiểm soát

b)

Đo lường mức độ đạt chỉ tiêu của nhân viên

c)

Điều chỉnh các chỉ tiêu của kiểm soát

d)

Xác định mục tiêu kinh doanh

70.

Ai là người thường nhật giám sát, điều khiển nhân viên thực hiện các đơn đặt hàng

a)

Nhân viên

b)

Nhà quản trị cấp cơ sở

c)

Nhà quản trị cấp trung

d)

Nhà quản trị cấp cao

71.

Phát biểu nào dưới đây về mối quan hệ giữa chức năng hoạch định và kiểm tra là sai

a)

Hai chức năng này không hỗ trợ cho nhau

b)

Hoạch định cung cấp thông tin cho việc kiểm tra

c)

Kiểm tra để thực hiện đúng như hoạch định

d)

Hai chức năng này có liên hệ chặt chẽ

72.

Chức năng kiểm soát được hiểu là

a)

Tiến trình ấn định mục tiêu và đề ra những biện pháp để thực hiện các mục tiêu đã đề ra

b)

Tiến trình tìm người thích ứng để giao công việc phù hợp với năng lực đã sẵn có

c)

Tiến trình xem xét những thành quả hoạt động có phù hợp với mục tiêu đề ra hay không

d)

Tất cả đều sai

73.

Chức năng kiểm soát được cho là liên quan đến ......

a)

Tiến trình tác động đến nhân viên sao cho họ tích cực, nhiệt tình, sẵn sàng góp sức hoàn thành mục tiêu chung

b)

Kiểm tra công việc của nhân viên

c)

Hài hòa giữa mục tiêu cá nhân và mục tiêu chung của tổ chức

d)

Hướng dẫn, điều khiển, đi trước

74.

Chức năng kiểm soát trong quản trị nhằm mục đích chính

a)

Quy trách nhiệm được những người sai sót

b)

Làm giảm trách nhiệm cho cấp chỉ huy, dồn việc cho cấp dưới

c)

Cấp dưới làm việc có trách nhiệm hơn vì sợ bị kiểm tra

d)

Đánh giá các quá trình quản trị và đề ra những giải pháp thích hợp

75.

Quá trình kiểm soát bao gồm các bước sau đây

a)

Xác định các tiêu chuẩn, điều chỉnh sai lệch, đo lường sự thực hiện

b)

Xác định các tiêu chuẩn, điều chỉnh sai lệch, so sánh kết quả đo lường với tiêu chuẩn

c)

Do lường sự thực hiện, điều chỉnh sai lệch

d)

Xác định các tiêu chuẩn, đo lường sự thực hiện, so sánh kết quả đo lường với tiêu chuẩn, điều chỉnh sai lệch

76.

Phương pháp kiểm tra phản hồi có nhược điểm là

a)

Chi phí kiểm tra lớn hơn lợi ích thu được

b)

Khi phát hiện về vấn đề thì tổn thất đã xảy ra

c)

Chỉ có thể áp dụng trong các đơn vị sản xuất

d)

Không cung cấp thông tin giúp cải tiến sản phẩm

77.

Các kỹ thuật tài chính sau đây được các nhà quản trị sử dụng để kiểm soát hoạt động kinh doanh của công ty, ngoại trừ

a)

Phân tích các số liệu thống kê về tình hình hoạt động của doanh nghiệp

b)

Kiểm tra ngân sách

c)

Nghiên cứu phân tích các báo cáo chuyên môn về các hoạt động nghiệp vụ trong doanh nghiệp

d)

Quan sát hành vi cá nhân

78.

Thực hiện tốt chức năng kiểm tra sẽ giúp nhà quản trị

a)

Cả 3 phương án còn lại đều đúng

b)

Xác định khả năng đạt được mục tiêu của tổ chức

c)

Can thiệp và xử lý những sai sót xảy ra trong quá trình thực hiện công việc

d)

Điều chỉnh kế hoạch trong tương lai chính xác hơn

79.

Trong quá trình học một môn học, sinh viên thực hiện thảo luận nhóm các chủ đề và giảng viên điều chỉnh, đóng góp các ý kiến ngay sau mỗi chủ đề thảo luận là

a)

Kiểm tra lường trước

b)

Kiểm tra phản hồi

c)

Kiểm tra tích cực

d)

Kiểm tra hiện hành

80.

Đặc điểm của kiểm soát quan liêu là

a)

Hạn chế sử dụng các quy tắc, dựa trên các giá trị, nhóm và tự kiểm soát, lựa chọn và xã hội hóa

b)

Sử dụng các quy tắc và thủ tục chi tiết, hệ thống kiểm soát chính thức

c)

Kết quả dựa trên mô tả công việc, nhấn mạnh vào mục tiêu cần đạt được

d)

Quyền lực linh hoạt, cấu trúc phẳng, sức mạnh chuyên gia, tất cả mọi người cùng giám sát chất lượng

81.

Đặc điểm của kiểm soát phân quyền không phải là

a)

Hạn chế sử dụng các quy tắc, dựa trên các giá trị, nhóm và tự kiểm soát, lựa chọn và xã hội hóa

b)

Kết quả dựa trên mô tả công việc, nhấn mạnh vào mục tiêu cần đạt được

c)

Sử dụng các quy tắc và thủ tục chi tiết, hệ thống kiểm soát chính thức

d)

Quyền lực linh hoạt, cấu trúc phẳng, sức mạnh chuyên gia, tất cả mọi người cùng giám sát chất lượng

82.

Đặc điểm của kiểm soát quan liêu là

a)

Sử dụng các quy tắc và thủ tục chi tiết, hệ thống kiểm soát chính thức

b)

Quyền lực từ trên xuống, phân cấp chính thức, sức mạnh theo vị trí, thanh tra kiểm soát chất lượng

83.

Đặc điểm của kiểm soát quan liêu là?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Nhấn mạnh vào phần thưởng bên ngoài (lương, phúc lợi, vị trí)

c)

Thưởng cho sự đáp ứng các tiêu chuẩn hiệu suất cá nhân

d)

Văn hóa tổ chức cứng nhắc

84.

Kiểm soát nhằm giám sát tính liên tục trong hoạt động của nhân viên nhằm bảo đảm chúng phù hợp với tiêu chuẩn của hiệu suất gọi là

a)

Kiểm soát đồng thời

b)

Kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát ngăn ngừa

d)

Cả ba phương án trên

85.

Hành động kiểm soát nhằm cố gắng xác định và ngăn chặn những sai lệch trước khi chúng xảy ra được gọi:

a)

Kiểm soát đồng thời

b)

Kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát ngăn ngừa

d)

Cả ba phương án trên

86.

Kiểm soát tập trung vào kết quả đầu ra của tổ chức, đặc biệt liên quan đến chất lượng của sản phẩm hay dịch vụ cuối cùng gọi là

a)

Kiểm soát đồng thời

b)

Kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát ngăn ngừa

d)

Cả ba phương án trên

87.

Các công ty yêu cầu ứng viên cung cấp giấy chứng nhận sức khỏe khi tuyển dụng là đang thực hiện .........

a)

Kiểm soát đồng thời

b)

Kiểm soát ngăn ngừa

c)

Kiểm soát phản hồi

88.

Một số kỹ thuật như: TQM, Six sigma, cải tiến liên tục, tiêu chuẩn ISO 9000, ISO 14000 dùng để:

a)

Kiểm soát quan liêu

b)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

c)

Kiểm soát tài chính

d)

Kiểm soát phân quyền

89.

Ngân sách, doanh thu, dự toán chi dùng để ......

a)

Kiểm soát chất lượng sản phẩm

b)

Kiểm soát tài chính

c)

Kiểm soát phân quyền

d)

Kiểm soát quan liêu

90.

Kiểm soát trước khi thực hiện là

a)

Kiểm soát đồng thời

b)

Kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát ngăn ngừa

d)

Cả ba phương án trên

91.

Kiểm soát trong khi thực hiện là

a)

Kiểm soát đồng thời

b)

Kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát ngăn ngừa

d)

Cả ba phương án trên

92.

Kiểm soát output là:

a)

Kiểm soát đồng thời

b)

Kiểm soát phản hồi

c)

Kiểm soát ngăn ngừa

d)

Cả ba phương án trên

93.

Thông điệp của truyền thông là...

a)

Thông điệp bằng lời nói

b)

Thông điệp bằng chữ viết

c)

Thông điệp không lời

d)

Cả ba phương án trên

94.

Chọn đáp án không phù hợp. Thông điệp của truyền thông trong quản trị là...

a)

Thông điệp theo thời gian

b)

Thông điệp bằng chữ viết

c)

Thông điệp không lời

d)

Thông điệp bằng lời nói

95.

Thông điệp không lời (phi ngôn ngữ) thể hiện qua:

a)

Nét mặt

b)

Điệu bộ

c)

Các động tác của cơ thể

d)

Tất cả các phương án trên

96.

Thông điệp không lời (phi ngôn ngữ) không thể hiện qua...

a)

Nét mặt

b)

Điệu bộ

c)

Các động tác của cơ thể

d)

Câu từ

97.

Hoạt động truyền thông trong một tổ chức không thể tiến hành một cách tùy tiện, dễ dãi như hoạt động truyền thông giữa các cá nhân mà phải tuân thủ một số qui tắc là vì cơ cấu của tổ chức đã thiết lập nên tính trật tự về

a)

Tiếp cận thông tin của tổ chức

b)

Cả ba phương án đều đúng.

c)

Lan truyền tin của tổ chức

d)

Sử dụng thông tin của tổ chức

98.

Chọn phương án sai. Hoạt động truyền thông trong một tổ chức...

a)

Không thể tiến hành một cách tùy tiện, dễ dãi như hoạt động truyền thông giữa các cá nhân

b)

Có thể tiến hành một cách tùy tiện, dễ dãi như hoạt động truyền thông giữa các cá nhân

c)

Phải tuân thủ một số qui tắc về tính trật tự của tổ chức

d)

Về cơ bản vẫn là quá trình truyền thông giữa các cá nhân nhưng nó có một số đặc điểm đáng lưu ý thêm

99.

Muốn truyền thông có hiệu quả, trước hết người phát phải lên kế hoạch cho quá trình truyền thông của mình:

a)

Thông điệp truyền đi là gì? Tại sao phải truyền nó đi? Thông tin cốt lõi là gì?

b)

Đối tượng nhắm đến là ai? Họ có thể hiểu rõ nội dung thông điệp của mình không?

c)

Thông điệp của mình có mang lại cho họ sự thỏa mãn về nhu cầu nào đó hay không?

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

100.

Muốn truyền thông có hiệu quả, trước hết người phát phải lên kế hoạch cho quá trình truyền thông của mình nhằm vào các vấn đề...

a)

Có khó khăn trở ngại nào giữa hai bên trong quá trình truyền thông hay không?

b)

Hình thức truyền thông nào, kênh truyền thông nào là phù hợp với đối tượng và mang lại hiệu quả cao nhất?

c)

Thông tin đã được mã hóa hoàn chỉnh và hợp lý chưa?

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

101.

Muốn truyền thông có hiệu quả, trước hết nhà quản trị phải lên kế hoạch nhằm vào các vấn đề...

a)

Thời gian, địa điểm thích hợp nhất để tiến hành truyền thông cho cả hai bên?

b)

Có thể thu thập sớm những phản hồi của đối tượng sau khi truyền thông điệp hay không? Những tín hiệu gì sẽ chứng tỏ thông điệp đã được tiếp nhận đầy đủ?

c)

Trạng thái tâm lý, tính cảm của mình có phù hợp chưa? Trạng thái tâm lý, tình cảm của đối phương có ẩn chứa điều gì không?

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

102.

Trong truyền thông, quá trình dịch một thông điệp từ hình thức biểu tượng thành có ý nghĩa là...

a)

Mã hoá

b)

Chuyển kênh

c)

Giải mã

d)

Phản hồi

103.

Những người điều hành doanh nghiệp hiệu quả thường dành nhiều thời gian giao tiếp cho việc gì?

a)

Đọc

b)

Nói

c)

Viết

d)

Lắng nghe

104.

Yếu tố nào không nằm trong phạm vi của truyền thông phi ngôn ngữ?

a)

Nụ cười

b)

Khoảng cách

c)

Chữ viết

d)

Ngữ điệu

105.

Hãy sắp xếp các kênh truyền thông sau theo thứ tự lượng thông tin truyền tải tăng dần: Truyền thông viết đích danh (a), truyền thông trực tiếp (b), Truyền thông qua điện thoại (c), truyền thông viết không đích danh (d)

a)

b,c,a,d

b)

a,c,d,b

c)

c,b,a,d

d)

d,a,c,b

106.

Để giảm trừ các rào cản của quá trình truyền thông hiệu quả, tổ chức cần:

a)

Phát triển và sử dụng các kênh truyền thông chính thức

b)

Nhận thông tin phản hồi và rút kinh nghiệm

c)

Thay đổi cấu trúc nhóm tổ chức sao cho phù hợp với nhu cầu truyền thông

d)

Cả a,b,c đều đúng

107.

Các quá trình nào sau đây được tiến hành trong truyền thông giao tiếp?

a)

Trao đổi thông tin

b)

Tác động qua lại lẫn nhau

c)

Nhận thức

d)

Cả 3 quá trình trên

108.

......là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu hiệu, ký tự và các phương tiện phi ngôn ngữ khác.

a)

Mã hoá

b)

Giải mã

c)

Phản hồi

d)

Chuyển kênh

109.

Trong truyền thông giao tiếp: nét mặt, cử chỉ, ánh mắt, nụ cười là phương tiện giao tiếp

a)

Ngôn ngữ

b)

Phi ngôn ngữ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

110.

Trong một cuộc họp của công ty, người chủ trì không nên

a)

Hỏi lại để làm sáng rõ các phát biểu, đóng góp ý kiến khi đa số thành viên chưa hiểu ý người đó muốn gì

b)

Khuyến khích mọi người phát biểu ý kiến

c)

Tập trung ghi lại những gì diễn ra, không nên quan sát thái độ, cử chỉ của mọi người

d)

Ngăn chặn những ý kiến có tính chất công kích, phê phán lẫn nhau

111.

Trong truyền thông trực tiếp, yếu tố nào thường không ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả giao tiếp

a)

Ngữ điệu

b)

Giọng nói

c)

Cú pháp

d)

Cách lựa chọn từ ngữ

112.

Khi giao tiếp với cấp dưới bạn nên tuân thủ những nguyên tắc nào

a)

Khen, chê kịp thời

b)

Không cần thiết phải thực hiện lời hứa của mình với họ

c)

Lắng nghe ý kiến của họ

d)

1 và 3 đúng

113.

Trong trao đổi thông tin trong tổ chức .......... là những phản hồi cho cấp trên về tình hình thực hiện nhiệm vụ được giao

a)

Truyền thông từ trên xuống

b)

Truyền thông từ dưới lên

c)

Truyền thông theo chiều ngang

d)

1 và 2 đúng

114.

Các trở ngại của quá trình truyền thông hiệu quả bao gồm

a)

Thông điệp không rõ ràng, chưa hoàn chỉnh và khó hiểu.

b)

Thông điệp được lên kế hoạch truyền tự động

c)

Sử dụng kênh truyền thông không thích hợp

d)

a và c đúng

115.

........ là tất cả những yếu tố mà con người sử dụng để trao đổi thông tin, thể hiện tình cảm, thái độ, mối quan hệ và những biểu hiện tâm lý khác trong quá trình giao tiếp

a)

Phương tiện giao tiếp

b)

Hình thức giao tiếp

c)

Đối tượng giao tiếp

d)

Không có câu nào đúng

116.

Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học

a)

Peter Drucker

b)

Haroll Koontz

c)

Maslow

d)

Taylor

117.

Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố dưới đây trừ việc

a)

Thiết lập hệ thống mục tiêu của doanh nghiệp

b)

Phân tích dãy truyền giá trị

c)

Xây dựng hệ thống kiểm soát

d)

Phát triển chiến lược

118.

Khi thực hiện chức năng hoạch định, nhà quản trị sẽ có thể

a)

Loại trừ được sự thay đổi của môi trường

b)

Làm giảm tính linh hoạt của doanh nghiệp

c)

Phối hợp nỗ lực của toàn bộ doanh nghiệp tốt hơn

d)

Phát triển chiến lược

119.

Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết

a)

Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp

b)

Xác định trên cơ sở phân tích nội tại

c)

Trong thời gian 5 năm

d)

Doanh nghiệp phải có nỗ lực cao mới đạt được

120.

Đáp án nào thuộc phương pháp MBO

a)

Tập thể ra quyết định

b)

Mục tiêu rõ ràng

c)

Kiểm tra tiến độ thực hiện

d)

Tổ chức giám sát chặt chẽ

121.

Theo phương pháp MBO, yếu tố nào dưới đây sẽ làm tăng hiệu quả quản trị

a)

Mục tiêu khó

b)

Mục tiêu cụ thể

c)

Thông tin phản hồi

d)

Lãnh đạo cam kết

122.

Lựa chọn lợi thế cạnh tranh là quyết định nằm trong chiến lược

a)

Chiến lược cấp công ty

b)

Chiến lược cấp SBU

c)

Chiến lược tăng trưởng

d)

Chiến lược cấp chức năng

123.

Trong hoạch định chiến lược, việc phân tích yếu tố nào dưới đây không phải là phân tích nội tại

a)

Kỹ năng và năng lực của nhân viên

b)

Sự phát triển công nghệ của ngành

c)

Sự thành công trong việc phát triển sản phẩm mới

d)

Văn hoá doanh nghiệp

124.

Doanh nghiệp sẽ theo đuổi chiến lược tăng trưởng khi

a)

Môi trường kinh doanh biến động

b)

Doanh nghiệp có nhiều điểm mạnh/yếu

c)

Tốc độ tăng trưởng năm trước cao

d)

Doanh nghiệp có đủ nguồn lực để nắm bắt cơ hội thị trường

125.

Dựa vào công cụ ma trận BCG, doanh nghiệp sẽ đầu tư mở rộng sản xuất khi

a)

Thị phần tương đối cao

b)

Tốc độ tăng trưởng ngành cao

c)

Thị phần cao và tốc độ tăng trưởng ngành cao

d)

Thị phần tương đối cao và tốc độ tăng trưởng nhu cầu cao

126.

Trong chiến lược chi phí thấp, lợi thế cạnh tranh nào dưới đây được xếp theo thứ tự ưu tiên thấp nhất

a)

Hiệu suất chi phí

b)

Đổi mới

c)

Chất lượng

d)

Khả năng đáp ứng khách hàng

127.

Trong việc lựa chọn chiến lược khác biệt hoá, yếu tố nào dưới đây có mức độ ưu tiên thấp nhất

a)

Mức độ khác biệt sản phẩm cao

b)

Năng lực đặc biệt trong marketing

c)

Năng lực đặc biệt trong bán hàng

d)

Năng lực đặc biệt trong nghiên cứu và phát triển

128.

Nguồn hình thành lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp bao gồm các yếu tố dưới đây ngoại trừ

a)

Các nguồn lực của doanh nghiệp

b)

Năng lực quản trị

c)

Các nguồn lực và năng lực quản trị

d)

Khách hàng trung thành với doanh nghiệp

129.

Khi doanh nghiệp quyết định tham gia vào một ngành kinh doanh mới được gọi là chiến lược

a)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

b)

Chiến lược phát triển

c)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

d)

Chiến lược cạnh tranh

130.

Việc Kinh Đô, một công ty hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chế biến thực phẩm, mua nhà máy sản xuất kem Wall được gọi là chiến lược

a)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

b)

Chiến lược đa dạng hoá tổ hợp

c)

Chiến lược cạnh tranh

d)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

131.

Việc Unilever giảm giá sản phẩm bột giặt Omo để đối phó với sản phẩm bột giặt Vì dân và tăng thị phần được gọi là chiến lược

a)

Chiến lược khác biệt hoá

b)

Chiến lược chi phí thấp

c)

Chiến lược đa dạng hoá tập trung

d)

Chiến lược tăng trưởng tập trung

132.

Theo Porter, yếu tố quyết định đến tỷ suất lợi nhuận bình quân của ngành là

a)

Sức ép của các nhà cung cấp

b)

Đe dọa của các đối thủ cạnh tranh trong ngành

c)

Cấu trúc của ngành

d)

Khách hàng

133.

Công việc nào dưới đây không thuộc về chức năng tổ chức

a)

Phân chia nhiệm vụ chung của doanh nghiệp thành các công việc cụ thể

b)

Nhóm các công việc cụ thể thành các đơn vị hoạt động

c)

Xây dựng hệ thống tiền lương khuyến khích

d)

Xác lập quyền hạn cho các đơn vị và các vị trí công việc

134.

Các yếu tố nào sau đây không làm tăng tầm hạn quản trị

a)

Các công việc không được tiêu chuẩn hóa

b)

Người giám sát có năng lực

c)

Nhân viên cấp dưới được đào tạo tốt

d)

Nhân viên thích làm việc độc lập để giảm sự giám sát chặt chẽ

135.

Yếu tố nào dưới đây không phải là kết quả của sự uỷ quyền?

a)

Nhà quản trị có thời gian để theo đuổi những công việc quan trọng

b)

Cấp dưới khó khăn để thực hiện những công việc ít quan trọng

c)

Cơ hội để nhân viên thể hiện khả năng

d)

Công việc của doanh nghiệp được thực hiện với hiệu suất cao

136.

Đối với doanh nghiệp vừa và nhỏ kinh doanh đơn ngành, kiểu phân chia bộ phận phù hợp nhất là gì?

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Cơ cấu tổ chức theo kiểu ma trận

d)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

137.

Nếu thị trường của doanh nghiệp có sự khác biệt lớn về văn hoá, tập quán tiêu dùng, chính sách thương mại..., kiểu phân chia cơ cấu tổ chức phù hợp nhất là gì?

a)

Phân chia bộ phận theo chức năng

b)

Phân chia bộ phận theo khu vực địa lý

c)

Phân chia bộ phận theo khách hàng

d)

Phân chia bộ phận theo sản phẩm/dịch vụ

138.

Nhà quản trị cần phải uỷ quyền cho cấp dưới trong trường hợp nào?

a)

Môi trường ổn định

b)

Cấp dưới không muốn tham gia vào việc ra quyết định

c)

Các quyết định chiến lược

d)

Hiệu quả triển khai các chiến lược phụ thuộc vào sự linh hoạt khi ra quyết định

139.

Nhà quản trị không uỷ quyền cho cấp dưới trong trường hợp nào?

a)

Môi trường biến động nhanh

b)

Cấp dưới có năng lực và kinh nghiệm

c)

Doanh nghiệp đang khủng hoảng

d)

Các quyết định ít quan trọng

140.

Điều kiện chắc chắn, rủi ro hoặc bất trắc là những vấn đề mà nhà quản trị phải xem xét trong giai đoạn nào của quá trình ra quyết định?

a)

Nhận dạng và xác định vấn đề

b)

Xây dựng các phương án ra quyết định

c)

Đánh giá và lựa chọn các phương án ra quyết định

d)

Thực hiện các quyết định

141.

Kỹ thuật ra quyết định nào trong đó các thành viên của nhóm ra quyết định không gặp nhau trực tiếp?

a)

Ra quyết định tập thể

b)

Động não (Brainstorming)

c)

Kỹ thuật nhóm danh định

d)

Kỹ thuật Delphi

142.

Bước ra quyết định nào dưới đây không thuộc kỹ thuật Nhóm danh định?

a)

Trước khi thảo luận, các thành viên độc lập viết các ý tưởng

b)

Các thành viên lần lượt trình bày ý tưởng của mình cho đến hết (các ý tưởng được ghi lại)

c)

Nhóm thảo luận và đánh giá

d)

Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng

143.

Dựa vào hình thức truyền thông người ta chia thành những loại nào?

a)

Truyền thông chính thức và phi chính thức

b)

Truyền thông nhóm và truyền thông xã hội

c)

Tất cả đều đúng

d)

Tất cả đều sai

144.

Các loại mạng truyền thông được dùng phổ biến trong tổ chức là gì?

a)

Mạng hình sao, mạng hình tròn, mạng vòng cung, mạng dàn chéo, mạng kim cương

b)

Mạng hình sao, mạng hình chóp, mạng dây chuyền, mạng dàn chéo, mạng phân nhóm

c)

Mạng hình sao, mạng hình tròn, mạng vòng cung, mạng nhện, mạng phân nhóm

d)

Mạng hình sao, mạng hình tròn, mạng dây chuyền, mạng dàn chéo, mạng phân nhóm

145.

Trong trường hợp nào truyền thông bằng văn bản hiệu quả hơn truyền thông trực tiếp?

a)

Khi bạn muốn nhận được ý kiến phản hồi về vấn đề

b)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp

c)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi

d)

1 và 2 đúng

146.

...... là hệ thống những từ dùng làm phương tiện giao tiếp; là phương tiện giao tiếp chủ yếu của con người.

a)

Ký tự

b)

Chữ viết

c)

Ngôn ngữ

d)

Lời nói