wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÌHTĐQKĐ

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

2.

Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?

a)

I haven’t seen her since Monday.

b)

I haven’t seen her for Monday.

c)

I see her since Monday.

d)

I saw her for Monday.

3.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:

Where _______ you first _______ him? (meet)

a)

did/meet

b)

have/met

4.

Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn

a)

for, since, already, so far, ever, never

b)

yesterday, ago, last, in 2000

5.

They ............………..… already …………………………………..…. (call) her.

a)

have...called

b)

has....called

c)

called

d)

was...callling

6.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"She has washed her car ____________ four hours"

a)

since

b)

for

7.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Since I ________ her, I have lived here"

a)

have met

b)

has met

c)

met

8.

Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:

"Kate has not seen Tom since he _________ school"

a)

have left

b)

has left

c)

left

9.

 I _____ at home last weekend

a)

stay

b)

stayed

c)

staying

d)

stays

10.

Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi

a)

visitted

b)

visited

c)

visit

d)

visits

11.

My vacation in Hue last summer ______ wonderful

a)

was

b)

were

c)

are

d)

be

12.

My father __________  tired when I __________ home

a)

was- got

b)

 is – get

c)

was – getted

d)

 were – got

13.

The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room

a)

flyed

b)

flew

c)

flied

d)

fly

14.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

15.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

16.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished

17.

Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành

a)

up to now

b)

for

c)

ago

d)

since

18.

Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?

a)

bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.

b)

đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

c)

liên tiếp xảy ra trong quá khứ.

d)

lặp lại như một thói quen

19.

Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động thường xuyên xảy ra

20.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

21.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

22.

Last night, Two years ago, yesterday morning, ...

là dấu hiệu thì .................

a)

Hiện tại tiếp diễn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại đơn

23.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

24.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

25.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

26.

Quá khứ được dùng để diễn tả .....................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Thói quen trong quá khứ

d)

Các hành động đã xảy ra trong quá khứ

27.

Swim trong quá khứ là ...................

a)

Swam

b)

swum

c)

swang

d)

swimmed

28.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

29.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

30.

To be trong quá khứ là ................

a)

was

b)

beed

c)

bed

d)

were

31.

Break trong quá khứ là .................

a)

broken

b)

breaked

c)

broke

d)

brik

32.

He/ she/ it đi với ..........

a)

Was và were

b)

is, am và was

c)

Were và is

d)

is và was

33.

You/ we/ they đi với .................

a)

am, is và are

b)

were và wasn't

c)

are và were

d)

aren't và was

34.

Butter và coffee có đếm được không?

a)

Cả hai không đếm được

b)

Butter đếm được, coffee thì không

c)

Butter không đếm được, coffee thì có đếm được

35.

Meat và cup có đếm được không?

a)

Cả hai đều đếm được

b)

Meat đếm được, cup thì không

c)

M

d)

Cả hai đều không đếm được

e)

Meat không đếm được, cup thì có

36.

Các từ sau đây đều đếm được:

a)

cup, plate, sugar

b)

jam, peanut butter, tree

c)

tree, hair, love

d)

tree, cup, plate

37.
Look. The kids .......................... again.
a)
fight
b)
fought
c)
are fighting
38.
The boys usually ________asleep as soon as Mum _____ them to bed.
a)
are falling/putted
b)
fall/put
c)
fall/puts
d)
falls/puts
39.
We usually ............. pancakes on Sunday mornings.
a)
are having
b)
have
c)
had
d)
has
40.
Nowadays I often ........... stressed about my homework.
a)
feel
b)
feels
c)
felt
41.
You ______ tired. You must ______ time off and do something else.
a)
look/take
b)
looks/takes
c)
looked/took
42.
Where ___ you buy these awesome boots? 
a)
did
b)
do
c)
was
43.
When I was young, we ...... very early.
a)
were getting up
b)
got up
c)
gotten up
44.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

45.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:

a)

You/we/they + are + V-bare

b)

You/we/they + am V-ing

c)

You/we/they + are + V-ed

d)

You/we/they + are + V-ing...

46.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

47.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

48.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

49.

Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

c)

Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.

d)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

e)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

50.

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

a)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

b)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

c)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

51.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

52.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

So far = until now = up to now

b)

rarely

c)

recently

d)

for

e)

usually

53.

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:

a)

at present

b)

be quiet!

c)

watch out!

d)

never

e)

tomorrow

54.

Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:

a)

watch

b)

do

c)

like

d)

read

55.

10. What is the past tense of the word "do"?

(a)  

56.

He(sleep) right now

a)

is sleeping

b)

are sleeping

c)

slept

d)

sleeps

57.

water(consist) of hydrogen and oxygen

a)

is consisting

b)

consists

c)

consistes

58.

I(study) for two hours every night

a)

studys

b)

studying

c)

studies

d)

am studying

59.

I need an umbrella because it (rain)

a)

is raining

b)

rains

c)

rained

d)

are raining

60.

She (write) another book this year

a)

writes

b)

is writing

c)

are writing

d)

wrote

61.

Look! It (snow)

a)

is snowing

b)

snows

c)

snowed

d)

are snowing

62.

I (write) to my friend last week. She hasn't answered my letter yet. I(wait, still) for a reply

a)

wrote-still waits

b)

writes- am waiting

c)

wrote-am still waiting

d)

write-still wait

63.

Diane (wash) her hair three time a week

a)

is washing

b)

washes

c)

washs

d)

washed

64.

I (walk) to school yesterday

a)

am walking

b)

walks

c)

walked

65.

Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại đơn với động từ thường

a)

S+Vs/es+O

b)

Do/does+S+V

c)

S+do not/does not+V

66.

Động từ to be của thì hiện tại đơn bao gồm:

a)

is/ are

b)

was/were

c)

are/am/was

d)

is/am/are

67.

Động từ to be của thì quá khứ

a)

is/am/are

b)

was/were

c)

was/is/are

d)

is/were

68.

Trợ động từ của thì quá khứ

a)

Did

b)

do/did

c)

do/does

d)

did/does

69.

Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại tiếp diễn

a)

S+V_ing+O

b)

S+Vs/es+O

c)

S+is/am/are+V_ing

d)

S+Ved/P1+O

70.

Cấu trúc của thì quá khứ đơn với động từ thường

a)

S+Ved/P1+O

b)

S+is/am/are+V_ing

c)

S_Vs/es

71.

Cấu trúc phủ định của động từ to be ở thì hiện tại đơn

a)

S+do/does+not+V(nguyên mẫu)

b)

S+is/am/are+not

c)

S+was/were+not

72.

Cấu trúc câu hỏi ở thì hiện tại đơn với động từ thường

a)

S+is/am/are

b)

Is/am/are+S

c)

Do/does+S+V(nguyên mẫu)

d)

Did+S+V(nguyên mẫu)

73.

Cấu trúc phủ định ở thì hiện tại đơn với động từ thường

a)

S+do/does+not+V(nguyên mẫu)

b)

S+is/am/are+not

c)

S+did not+V(nguyên mẫu)

d)

S+was/were+not

74.

Phủ định của động từ to be ở thì quá khứ đơn

a)

S+did not+V(nguyên mẫu)

b)

S+was/were+not

c)

S+do/does+not+V(nguyên mẫu)

d)

S+is/am/are+not

75.

câu hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ thường

a)

Do/does+S+V(nguyên mẫu)

b)

was/were+S

c)

Did+s+V(nguyên mẫu)