Font size
WorksheetsTHÌHTĐQKĐ
Total questions: 75
Worksheet time: 41mins
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Câu: "I last saw her on Monday." đồng nghĩa với câu nào dưới đây?
I haven’t seen her since Monday.
I haven’t seen her for Monday.
I see her since Monday.
I saw her for Monday.
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành hoặc quá khứ đơn:
Where _______ you first _______ him? (meet)
did/meet
have/met
Đâu là dấu hiệu của thì quá khứ đơn
for, since, already, so far, ever, never
yesterday, ago, last, in 2000
They ............………..… already …………………………………..…. (call) her.
have...called
has....called
called
was...callling
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"She has washed her car ____________ four hours"
since
for
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Since I ________ her, I have lived here"
have met
has met
met
Chọn đáp án đúng điền vào câu sau đây:
"Kate has not seen Tom since he _________ school"
have left
has left
left
I _____ at home last weekend
stay
stayed
staying
stays
Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi
visitted
visited
visit
visits
My vacation in Hue last summer ______ wonderful
was
were
are
be
My father __________ tired when I __________ home
was- got
is – get
was – getted
were – got
The window was open and a bird .................. ........... ..... . into the room
flyed
flew
flied
fly
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.
Did you do/ have finished
Have you do/ have finished
Did you do/ finished
Have you done/ finished
Đâu không phải là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện tại hoàn thành
up to now
for
ago
since
Hiện tại hoàn thành dùng để diễn tả hành động ?
bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai.
đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
liên tiếp xảy ra trong quá khứ.
lặp lại như một thói quen
Quá khứ đơn dùng để diễn tả ...........................
Hành động đã xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Last night, Two years ago, yesterday morning, ...
là dấu hiệu thì .................
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Quá khứ được dùng để diễn tả .....................
Hành động đang xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Thói quen trong quá khứ
Các hành động đã xảy ra trong quá khứ
Swim trong quá khứ là ...................
Swam
swum
swang
swimmed
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
To be trong quá khứ là ................
was
beed
bed
were
Break trong quá khứ là .................
broken
breaked
broke
brik
He/ she/ it đi với ..........
Was và were
is, am và was
Were và is
is và was
You/ we/ they đi với .................
am, is và are
were và wasn't
are và were
aren't và was
Butter và coffee có đếm được không?
Cả hai không đếm được
Butter đếm được, coffee thì không
Butter không đếm được, coffee thì có đếm được
Meat và cup có đếm được không?
Cả hai đều đếm được
Meat đếm được, cup thì không
M
Cả hai đều không đếm được
Meat không đếm được, cup thì có
Các từ sau đây đều đếm được:
cup, plate, sugar
jam, peanut butter, tree
tree, hair, love
tree, cup, plate
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:
You/we/they + are + V-bare
You/we/they + am V-ing
You/we/they + are + V-ed
You/we/they + are + V-ing...
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa xảy ra.
Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
So far = until now = up to now
rarely
recently
for
usually
Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:
at present
be quiet!
watch out!
never
tomorrow
Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:
watch
do
like
read
10. What is the past tense of the word "do"?
(a)
He(sleep) right now
is sleeping
are sleeping
slept
sleeps
water(consist) of hydrogen and oxygen
is consisting
consists
consistes
I(study) for two hours every night
studys
studying
studies
am studying
I need an umbrella because it (rain)
is raining
rains
rained
are raining
She (write) another book this year
writes
is writing
are writing
wrote
Look! It (snow)
is snowing
snows
snowed
are snowing
I (write) to my friend last week. She hasn't answered my letter yet. I(wait, still) for a reply
wrote-still waits
writes- am waiting
wrote-am still waiting
write-still wait
Diane (wash) her hair three time a week
is washing
washes
washs
washed
I (walk) to school yesterday
am walking
walks
walked
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại đơn với động từ thường
S+Vs/es+O
Do/does+S+V
S+do not/does not+V
Động từ to be của thì hiện tại đơn bao gồm:
is/ are
was/were
are/am/was
is/am/are
Động từ to be của thì quá khứ
is/am/are
was/were
was/is/are
is/were
Trợ động từ của thì quá khứ
Did
do/did
do/does
did/does
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại tiếp diễn
S+V_ing+O
S+Vs/es+O
S+is/am/are+V_ing
S+Ved/P1+O
Cấu trúc của thì quá khứ đơn với động từ thường
S+Ved/P1+O
S+is/am/are+V_ing
S_Vs/es
Cấu trúc phủ định của động từ to be ở thì hiện tại đơn
S+do/does+not+V(nguyên mẫu)
S+is/am/are+not
S+was/were+not
Cấu trúc câu hỏi ở thì hiện tại đơn với động từ thường
S+is/am/are
Is/am/are+S
Do/does+S+V(nguyên mẫu)
Did+S+V(nguyên mẫu)
Cấu trúc phủ định ở thì hiện tại đơn với động từ thường
S+do/does+not+V(nguyên mẫu)
S+is/am/are+not
S+did not+V(nguyên mẫu)
S+was/were+not
Phủ định của động từ to be ở thì quá khứ đơn
S+did not+V(nguyên mẫu)
S+was/were+not
S+do/does+not+V(nguyên mẫu)
S+is/am/are+not
câu hỏi ở thì quá khứ đơn với động từ thường
Do/does+S+V(nguyên mẫu)
was/were+S
Did+s+V(nguyên mẫu)
