wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một thứ tự sử dụng các giao thức đóng gói dữ liệu trong mạng TCP/IP?

a)

HTTP, TCP, Ethernet, IP

b)

Ethernet, IP, TCP

c)

SMTP, UDP, IP

d)

DNS, UDP, IP

2.

Những giao thức tầng ứng dụng nào cần thiết khi một người dùng sử dụng web mail để gửi email từ địa chỉ user@gmail.com tới user@yahoo.com? (Chọn 3 đáp án)

a)

SMTP

b)

POP

c)

IMAP

d)

DNS

e)

HTTP

3.

Phát biểu nào sau đây là SAI về hệ thống tên miền DNS?

a)

Không gian tên miền có kiến trúc phân cấp

b)

Tìm kiếm thông tin tên miền được bắt đầu từ tên miền cấp 1

c)

Trong cơ chế phân giải đệ quy, máy chủ tên miền luôn chuyển truy vấn cho máy chủ gốc

d)

Trong cơ chế phân giải tương tác, máy chủ tên miền luôn trả lại thông tin tên miền được truy vấn

4.

Giao thức nào cho phép client lấy đồng thời tiêu đề và thân email từ server?

a)

HTTP

b)

SMTP

c)

POP

d)

IMAP

5.

Có tối thiểu bao nhiêu thông điệp HTTP Request được phát đi khi người dùng truy cập vào một trang web chứa 20 bức ảnh?

a)

1

b)

2

c)

20

d)

21

6.

Giao thức FTP sử dụng số hiệu cổng ứng dụng nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

20

b)

21

c)

22

7.

Tại bên nhận, dựa vào thông tin nào dữ liệu được chuyển tới đúng tiến trình trên tầng ứng dụng để xử lý?

a)

Số hiệu cổng ứng dụng nguồn

b)

Số hiệu cổng ứng dụng đích

c)

Địa chỉ IP đích

8.

Giao thức UDP nên được sử dụng khi xây dựng các ứng dụng nào dưới đây?

a)

Truyền dữ liệu từ các trạm quan trắc môi trường về trung tâm dữ liệu

b)

Điều khiển máy tính từ xa

c)

Kiểm tra trạng thái hoạt động giữa các nút mạng

d)

Truyền dữ liệu video trong hội nghị trực tuyến

9.

Điều gì chứng tỏ UDP là một giao thức không tin cậy?

a)

Không thiết lập liên kết trước khi truyền

b)

Không sử dụng báo nhận

c)

Không kiểm tra lỗi trên gói tin

10.

Lợi thế của giao thức UDP so với TCP là gì? (Chọn 3 đáp án)

a)

Kích thước phần tiêu đề nhỏ hơn

b)

Hoạt động đơn giản hơn

c)

Nhanh hơn

11.

Nút mạng nhận được gói tin TCP có 32 bit đầu tiên là 1000 1000 0001 0001 0000 0000 0001 1001. Nếu dịch vụ trên nút mạng này đang sử dụng số hiệu cổng ứng dụng chuẩn, hãy cho biết giao thức điều khiển dịch vụ là gì?

a)

HTTP

b)

HTTPS

c)

SMTP

d)

POP

e)

FTP

12.

Giá trị checksum trong phần tiêu đề của gói tin TCP được sử dụng như thế nào?

a)

Phát hiện lỗi trên gói tin

b)

Xác định lượng dữ liệu tối đa bên nhận có thể nhận

c)

Thiết lập liên kết

d)

Sửa lỗi trên gói tin

13.

Mã phát hiện lỗi nào sau đây được sử dụng để kiểm tra lỗi trên phần tiêu đề của gói tin TCP?

a)

Mã parity

b)

Mã checksum 16 bit

c)

Mã checksum 32 bit

d)

Mã CRC 16 bit

e)

Mã CRC 32 bit

14.

Khi nào một bên trong quá trình truyền tin điều khiển bằng TCP gửi gói tin có cờ FIN được thiết lập?

a)

Yêu cầu thiết lập liên kết

b)

Đồng ý thiết lập liên kết

c)

Báo kết thúc gửi dữ liệu

d)

Báo kết thúc nhận dữ liệu

15.

Giả sử từ mỗi host A và B có một tiến trình trao đổi dữ liệu với một tiến trình host C, điều khiển bởi giao thức TCP. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Host A và B không thể kết nối tới cùng một cổng trên host C

b)

Socket trên host A và B phải sử dụng số hiệu cổng khác nhau

c)

Nếu phát hiện tắc nghẽn xảy ra trên liên kết với host A thì host C khởi động giai đoạn Slow Start trên cả 2 liên kết

d)

Host C sử dụng các socket khác nhau để tạo liên kết với host A và B

e)

Host C sử dụng giá trị cửa sổ nhận giống nhau cho cả hai liên kết với A và B

16.

Giả sử trên một nút mạng, P1 và P2 là hai tiến trình sử dụng giao thức TCP để trao đổi dữ liệu với tiến trình P3 trên nút mạng khác. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

P1 và P2 phải sử dụng số hiệu cổng ứng dụng giống nhau

b)

P1 và P2 không thể đồng thời gửi dữ liệu cho P3

c)

Khi P1 ngắt liên kết, P2 vẫn trao đổi dữ liệu một cách bình thường với P3

d)

P1 và P2 sử dụng cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn giống nhau

17.

Trong hoạt động của giao thức TCP, phía nhận thực hiện thao tác xử lý nào nếu nhận được một gói tin khi bộ đệm đã đầy? (Chọn 2 đáp án)

a)

Xóa bộ đệm

b)

Loại bỏ gói tin

c)

Gửi lại ACK xác nhận các trước đó với giá trị Receive Window = 0

d)

Gửi ACK xác nhận gói tin vừa nhận được với giá trị Receive Window = 0

e)

Gửi gói tin ACK bất kỳ với giá trị Receive Window bằng kích thước dữ liệu trong bộ đệm

18.

Giả sử giao thức TCP sử dụng thuật toán Go-back-N để phát lại các gói tin bị lỗi. Phía gửi căn truyền các gói tin được đánh số thứ tự là 0, 1, 2, 3, 4; kích thước cửa sổ gửi là 3. Nếu gói tin số 2 bị mất thì tổng số gói tin phía gửi đã gửi đi là bao nhiêu sau khi kết thúc quá trình truyền tin?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

19.

Tạo sao sử dụng cơ chế "hồi phục nhanh" trong quá trình kiểm soát tắc nghẽn làm tăng hiệu năng của giao thức TCP?

a)

Phía gửi phát hiện sớm tắc nghẽn

b)

Phía nhận sẽ nhận được các gói tin còn thiếu một cách sớm nhất

c)

Cho phép lượng dữ liệu gửi đi lớn hơn giá trị cửa sổ nhận của phía nhận

d)

Cho phép gửi dữ liệu ngay mà không cần chờ báo nhận

e)

Phía gửi không cần chuyển sang giai đoạn tránh tắc nghẽn

20.

Quá trình điều khiển tắc nghẽn trong giao thức TCP không thực hiện thao tác nào?

a)

Giảm kích thước cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn khi có timeout

b)

Khởi tạo cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn là 1MSS1\,\mathrm{MSS}

c)

Giữ nguyên kích thước cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn khi vượt qua giá trị ngưỡng của giai đoạn Slow Start

d)

Giảm giá trị ngưỡng của giai đoạn Slow Start khi có timeout

21.

Phát biểu nào sau đây là sai trong quá trình điều khiển tắc nghẽn của giao thức TCP? (Chọn 2 đáp án)

a)

Tăng gấp đôi kích thước cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn khi gửi thành công trong giai đoạn Slow Start

b)

Không tăng kích thước cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn trong giai đoạn tránh tắc nghẽn

c)

Bắt đầu lại giai đoạn tránh tắc nghẽn khi có time-out

d)

Khi bắt đầu giai đoạn Slow Start, kích thước cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn là 1MSS1\,\mathrm{MSS}

22.

Giai đoạn Slow Start bắt đầu tại những lượt gửi nào?

a)

10 và 14

b)

14 và 19

c)

10 và 23

d)

19 và 23

23.

Đoạn nào biểu diễn giai đoạn tránh tắc nghẽn?

a)

6–14

b)

6–10 và 14–18

c)

6–10, 14–18 và 19–22

d)

19–22

24.

Tại lượt gửi nào, phía gửi xảy ra time-out? (Chọn 2 đáp án)

a)

9

b)

14

c)

18

d)

22

25.

Trong quá trình truyền tin được điều khiển bởi giao thức TCP, tiến trình đích nhận được gói tin có trường Sequence Number = 5600 trong phần tiêu đề, dữ liệu có kích thước 1400 byte. Nếu phát hiện có lỗi trên phần tiêu đề qua việc kiểm tra trường checksum, tiến trình đích sẽ thực hiện các bước xử lý như thế nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Sửa lỗi tìm thấy trên phần tiêu đề

b)

Hủy gói tin bị lỗi

c)

Gửi báo nhận với ACK Number = 5600 cho bên nhận

d)

Hủy tất cả các gói tin đã nhận trước đó

e)

Tách phần dữ liệu và chuyển cho tầng ứng dụng

26.

Trong quá trình truyền tin được điều khiển bởi giao thức TCP, tiến trình nguồn không nhận được báo nhận khi đã hết thời gian time-out. Giả sử giá trị cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn là 5600 byte, và 1MSS=14001\,\mathrm{MSS}=1400 byte, tiến trình này gửi đi liên tiếp tối đa bao nhiêu byte?

a)

0

b)

1400

c)

4200

d)

5600

e)

7000

27.

Trong hoạt động của giao thức TCP, tiến trình nguồn đang sử dụng cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn là 8400 byte thì nhận được 3 gói tin báo nhận có ACK giống nhau (có trường Receive windows trong tiêu đề là 65000). Giả sử giá trị MSS=1400\mathrm{MSS}=1400 byte. Hãy cho biết tiến trình nguồn có thể gửi liên tiếp tối đa bao nhiêu byte?

a)

1400 byte

b)

65000 byte

c)

4200 byte

d)

2800 byte

e)

7000 byte

28.

Trong hoạt động của giao thức TCP, khi xảy ra time-out, phía gửi thực hiện những thao tác xử lý nào? (Chọn 2 đáp án)

a)

Tính toán lại giá trị cửa sổ kiểm soát tắc nghẽn

b)

Tính toán lại giá trị cửa sổ kiểm soát luồng

c)

Phát lại dữ liệu đã gửi mà chưa nhận được ACK

d)

Chờ thêm một khoảng thời gian tối thiểu 2 lần RTT trung bình trước khi phát lại dữ liệu

e)

Đóng liên kết hiện tại và thiết lập liên kết mới

29.

Trong hoạt động của giao thức TCP, phía nhận thực hiện thao tác xử lý nào nếu nhận được một gói tin khi bộ đệm đã đầy? (Chọn 2 đáp án)

a)

Xóa bộ đệm

b)

Loại bỏ gói tin

c)

Gửi lại ACK trước đó với giá trị Receive Window = 0

d)

Gửi ACK cho gói tin vừa nhận được với giá trị Receive Window = 0

e)

Gửi gói tin ACK bất kỳ với giá trị Receive Window bằng kích thước dữ liệu trong bộ đệm

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng về địa chỉ IP 116.12.34.113 /28? (Chọn 2 đáp án)

a)

Là một địa chỉ phân lớp A

b)

Phần địa chỉ máy trạm (Host ID) có 28 bit

c)

Có thể gắn cho một nút mạng

d)

Chỉ dùng trong mạng LAN

e)

Nằm trong mạng có địa chỉ 116.12.34.128 /28

31.

Sử dụng mặt nạ 255.255.252.0 để chia mạng 160.12.64.0 /19 thành các mạng con. Hãy trả lời các câu hỏi sau: Số mạng con thành lập được là bao nhiêu?

a)

22

b)

19

c)

3

d)

8

e)

6

32.

Mỗi mạng con có thể cấp phát được tối đa bao nhiêu địa chỉ máy trạm?

a)

3

b)

8

c)

22

d)

1022

e)

1024

33.

Địa chỉ nào sau đây không phải là một địa chỉ mạng con có được từ cách chia trên? (Chọn 2 đáp án)

a)

160.12.68.0 /22

b)

160.12.70.0 /22

c)

160.12.72.0 /22

d)

160.12.74.0 /22

34.

Các địa chỉ IP nào sau đây có cùng NetworkID (chọn 2 đáp án)?

a)

172.16.100.1 /20

b)

172.16.110.1 /20

35.

Những địa chỉ IP nào sau đây KHÔNG dùng trên mạng Internet? (Chọn 3 đáp án)

a)

127.0.0.1 /8

b)

169.254.1.1 /16

c)

192.168.1.1 /24

36.

Địa chỉ 148.37.21.104 thuộc phân lớp nào?

a)

A

b)

B

c)

C

37.

Địa chỉ IP nào sau đây gắn được cho một nút mạng?

a)

230.146.21.45 /28

b)

192.168.1.0 /24

38.

Sử dụng mặt nạ mạng nào sau đây để chia mạng 10.96.0.0 /10 thành 8 mạng con?

a)

255.224.0.0

b)

255.240.0.0

39.

Một mạng có địa chỉ phần mạng dài 23 bit. Nếu chia thành 4 mạng con thì số địa chỉ IP tối đa mỗi mạng con có thể gán cho máy trạm là bao nhiêu?

a)

512

b)

256

40.

Có bao nhiêu địa chỉ có thể sử dụng để gán cho các nút mạng trong mạng 204.16.156.32 /27?

a)

30

b)

27

41.

Địa chỉ IP nào sau đây là một địa chỉ multicast?

a)

224.0.0.25

b)

192.168.1.1

42.

Gói tin IP có địa chỉ đích 67.125.90.13 sẽ được router chuyển tiếp tới mạng nào?

a)

67.125.0.0 /17

b)

67.125.64.0 /19

43.

Mặt nạ mạng nào sau đây có thể chia mạng 172.16.64.0 /18 thành 16 mạng con?

a)

255.255.192.0

b)

255.255.252.0

44.

Trong một mạng sử dụng định tuyến theo trạng thái liên kết, router A thu thập được các thông tin liên kết dạng (link, cost) sau: (BA, 8), (CA, 1), (BC, 1), (CB, 1), (BD, 15), (DB, 15). Những đường đi nào dưới đây là đường đi ngắn nhất? Chọn 2 đáp án.

a)

A→B

b)

A→C→B

c)

A→B→D

d)

A→C→B→D

45.

Trong một mạng sử dụng định tuyến theo vec-tơ khoảng cách, router A có các hàng xóm là B, C, D với khoảng cách lần lượt là 3, 5, 3. Giả sử A nhận được thông tin đường đi dạng (đích đến, chi phí) từ B là (C, 1) và (E, 5), từ C là (D, 8) và (E, 4), từ D là (E, 4) và (C, 8). Đường đi nào sau đây KHÔNG phải là đường đi mà A lựa chọn?

a)

(B, 3)

b)

(C, 4)

c)

(D, 3)

d)

(E, 8)

46.

Giao thức định tuyến nào được sử dụng để tìm đường đi giữa các vùng tự trị (AS – Autonomous System)?

a)

RIP

b)

OSPF

c)

IGRP

d)

EIGRP

e)

BGP

47.

Giao thức nào sau đây không nằm cùng nhóm với các giao thức còn lại?

a)

OSPF

b)

RIP

c)

IGRP

d)

EIGRP

e)

BGP

48.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức định tuyến OSPF?

a)

Thông tin trạng thái liên kết của một nút được lan truyền tới tất cả các nút trong miền

b)

Có cơ chế định tuyến phân cấp

c)

Sử dụng thuật toán Bellman–Ford để tìm đường đi ngắn nhất

d)

Mỗi nút tự xây dựng hình trạng (topology) của toàn mạng

e)

Tìm đường đi ngắn nhất từ một nút tới các nút khác

49.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức OSPF?

a)

Là giao thức định tuyến theo vec-tơ khoảng cách

b)

Được thực hiện trên các bộ định tuyến (router)

c)

Là giao thức định tuyến nội vùng

d)

Hỗ trợ định tuyến phân cấp

50.

Giao thức định tuyến RIPv2 tính chi phí đường đi dựa trên thông số nào?

a)

Băng thông

b)

Số chặng (hop)

c)

Độ trễ

d)

Tải

51.

Giao thức định tuyến nào phù hợp để cài đặt cho các router trong vùng tự trị (AS) có 40 router?

a)

RIPv1

b)

RIPv2

c)

OSPF

d)

BGP

e)

Tất cả các giao thức trên

52.

Ưu thế của giao thức định tuyến RIP so với OSPF là gì?

a)

Đơn giản hơn khi thực hiện cập nhật bảng định tuyến

b)

Tốc độ hội tụ nhanh hơn

c)

Tiết kiệm băng thông

d)

Triển khai trên mạng có số lượng nút định tuyến lớn

53.

Cho đồ thị mô hình hóa một hệ thống mạng, trong đó mỗi đỉnh là một router và mỗi liên kết có chi phí như hình. Nếu các router cài đặt giao thức định tuyến OSPF thì tuyến đường ngắn nhất từ A tới E là gì?

a)

(A, B, D, E)

b)

(A, C, D, E)

c)

(A, C, E)

d)

(A, B, C, D, E)

54.

Nếu các router cài đặt giao thức định tuyến RIP thì tuyến đường ngắn nhất tính theo số chặng từ A tới E là gì?

a)

(A, B, D, E)

b)

(A, C, D, E)

c)

(A, C, E)

d)

(A, B, C, D, E)

55.

Giao thức BGP thực hiện chức năng nào?

a)

Điều khiển truyền dữ liệu giữa các tiến trình trên hệ thống cuối

b)

Thiết lập kênh trong mạng chuyển mạch kênh

c)

Định tuyến giữa các vùng tự trị (AS) trên Internet

d)

Điều khiển truy nhập đường truyền trong mạng đa truy nhập

56.

Có thể cài đặt giao thức định tuyến nào sau đây trên router để tìm đường đi tới mạng 108.21.16.0/20 nằm trong vùng tự trị (AS) của router đó?

a)

RIPv1

b)

RIPv2

c)

OSPF

d)

BGP

57.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức định tuyến BGP?

a)

Là giao thức định tuyến giữa các AS (Autonomous System)

b)

Phiên eBGP thực hiện giữa các router cùng một AS

c)

Các thông điệp của phiên iBGP được định tuyến bởi các giao thức định tuyến nội vùng

d)

Hai phiên iBGP và eBGP sử dụng giao thức giống nhau

58.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức BGP?

a)

Được cài đặt trên tất cả các bộ định tuyến trong AS

b)

Tìm đường đi tới các AS

c)

Truyền thông tin định tuyến giữa các bộ định tuyến qua liên kết TCP

d)

Sử dụng thuật toán định tuyến vec-tơ đường đi (path-vector)

59.

Tầng liên kết dữ liệu không thực hiện chức năng nào?

a)

Đồng bộ tốc độ truyền dữ liệu giữa 2 nút mạng trên liên kết

b)

Biểu diễn các bit thành tín hiệu

c)

Kiểm soát lỗi

d)

Điều khiển truy nhập đường truyền

60.

Trong hình trạng (topology) mạng nào sau đây, sự cố xảy ra trên đường truyền vật lý có thể cản trở đến quá trình truyền dữ liệu toàn bộ mạng?

a)

Hình trục (bus)

b)

Hình sao

c)

Hình vòng

d)

Hình lưới

61.

Mạng nào sau đây là mạng điểm–điểm (point–to–point)?

a)

Mạng hình trục (bus)

b)

Mạng hình sao (star) sử dụng bộ chia mạng (hub)

c)

Mạng hình sao sử dụng bộ định tuyến (router)

d)

Cả 3 mạng trên

62.

Mạng nào sau đây thực hiện lan truyền tín hiệu theo phương thức điểm–đa điểm?

a)

Mạng hình trục (bus)

b)

Mạng hình sao (star) sử dụng hub

c)

Mạng hình sao (star) sử dụng switch

d)

Mạng LAN không dây sử dụng chuẩn IEEE 802.11

63.

Các phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào sau đây thuộc nhóm phương pháp điều khiển ngẫu nhiên? Chọn 3 đáp án.

a)

CSMA

b)

TDMA

c)

FDMA

d)

CDMA

e)

Slotted Aloha

64.

Xác suất xảy ra đụng độ trong phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào sau đây là cao nhất?

a)

Pure Aloha

b)

Slotted Aloha

c)

CSMA/CA

d)

CSMA/CD

e)

Token Passing

65.

Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào dưới đây không nằm cùng nhóm với các phương pháp khác?

a)

Pure Aloha

b)

Slotted Aloha

c)

CSMA/CD

d)

Token Passing

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền Pure Aloha?

a)

Thuộc nhóm phương pháp điều khiển truy nhập ngẫu nhiên

b)

Kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi gửi dữ liệu

c)

Đồng bộ thời gian giữa các nút

d)

Truyền nhiều khung tin nhất có thể trong một khung thời gian (frame time)

67.

Phát biểu nào sau đây là sai trong hoạt động của phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền Slotted Aloha? Chọn 2 đáp án.

a)

Đồng bộ thời gian giữa các nút mạng

b)

Mỗi nút mạng được phép truyền trong khe thời gian dành riêng cho nút mạng đó

c)

Truyền dữ liệu ngay khi cần

d)

Phát hiện đụng độ và thông báo cho các nút trong mạng

68.

Đặc điểm nào trong hoạt động của các giao thức điều khiển truy cập đường truyền Pure Aloha làm cho nó có hiệu quả thấp hơn so với SlottedAloha?

a)

Truyền dữ liệu ngay khi có thể mà không kiểm tra trạng thái đường truyền

b)

Chi gửi 1 gói tin trong mỗi frame-time

c)

Không đồng bộ thời gian giữa các nút

d)

Không kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi truyền

69.

Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền CSMA/CD thực hiện như thế nào? (Chọn 3 đáp án)

a)

Cảm nhận năng lượng sóng mang trên đường truyền trước khi truyền

b)

Cảm nhận năng lượng sóng mang khi truyền khung tin đầu tiên để phát hiện đụng độ

c)

Duy trì việc phát tín hiệu báo đụng độ trên đường truyền trong một khoảng thời gian để tất cả nút mạng khác cảm nhận được

d)

Thiết lập độ ưu tiên truy nhập đường truyền cho các nút mạng

70.

Trong hoạt động của phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền CSMA/CD, nút mạng không thực hiện những thao tác nào?

a)

Kiểm tra sự có mặt của tín hiệu sóng mang trên đường truyền

b)

Kiểm tra đường truyền có rỗi trước khi truyền

c)

Phát tín hiệu JAM để duy trì đụng độ

d)

Chờ đụng độ được vấn hồi trong khoảng thời gian nào đó

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thẻ bài trong phương pháp truy nhập đường truyền Token Passing? (Chọn 2 đáp án)

a)

Thẻ bài được luân chuyển tuần tự qua các nút mạng

b)

Mỗi nút mạng được phép sử dụng thẻ bài trong một khe thời gian xác định

c)

Thẻ bài được sử dụng để phát hiện đụng độ trong mạng

d)

Cho phép thiết lập mức độ ưu tiên truyền dữ liệu

72.

Khi điều khiển truy nhập đường truyền, ưu thế của phương pháp sử dụng thẻ bài (Token Passing) so với điều khiển ngẫu nhiên là gì?

a)

Xác suất đụng độ thấp hơn

b)

Đơn giản hơn

c)

Hiệu suất sử dụng đường truyền cao hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

73.

Ưu điểm của phương pháp CSMA/CD so với Token Passing là gì?

a)

Đơn giản hơn

b)

Xác suất đụng độ thấp hơn

c)

Có cơ chế thiết lập thứ tự ưu tiên truyền

d)

Có cơ chế phát hiện và vấn hồi đụng độ

74.

Điểm khác biệt của chuyển tiếp dữ liệu ở tầng 2 trên switch so với chuyển tiếp ở tầng 3 trên router là gì? (Chọn 2 đáp án)

a)

Không cần giao thức xác định trước đường đi

b)

Không cần bảng chuyển tiếp

c)

Nút đích phải cùng một mạng với nút nguồn

d)

Các gói tin được xử lý độc lập

75.

Khi nhận được một khung tin, switch có thể thực hiện những thao tác xử lý nào? (Chọn 3 đáp án)

a)

Tìm kiếm cổng ra trên bảng chuyển tiếp theo địa chỉ đích

b)

Phân mảnh khung tin

c)

Bổ sung địa chỉ nguồn vào bảng chuyển tiếp nếu chưa biết

d)

Quảng bá khung tin nếu chưa biết địa chỉ đích

76.

Switch xây dựng bảng MAC Table như thế nào?

a)

Nếu chưa biết địa chỉ nguồn trên khung tin, thêm vào bảng MAC Table

b)

Nếu chưa biết địa chỉ đích trên khung tin, thêm vào bảng MAC Table

c)

Quảng bá một thông điệp tìm kiếm địa chỉ các nút mạng, bổ sung thông tin từ thông điệp trả lời vào bảng MAC Table

77.

Khi một nút mạng nhận được yêu cầu gửi gói tin tới một nút khác cùng mạng, nếu chưa biết địa chỉ MAC của nút đích, nó sẽ thực hiện như thế nào?

a)

Gửi gói tin tới gateway mặc định

b)

Gửi gói tin với địa chỉ quảng bá

c)

Gửi thông điệp ARP Request tìm kiếm địa chỉ MAC của nút đích