WorksheetsTOPIK I (dễ)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
가: 오늘은 ( ) 입니까?
나: 토요일입니다.
몇 요일
며칠
무슨 요일
무슨 일
가: 내일은 ( ) 입니까?
나: 일요일입니다.
무슨 요일
며칠
몇 시
무슨 날
가: 오늘은 ( ) 날씨가 좋습니다.
나: 맑은 날입니다.
무슨
어떤
언제
어디
가: ( ) 몇 시에 만날까요?
나: 오후 3시에 만나요.
우리는
너는
그들은
나는
저는 피아노를 자주 ( ).
합니다
칩니다
씁니다
앉습니다
사과 한 ( ) 주세요.
대
개
궈
마리
봄은 1월 ( ) 3월까지이에요.
부터
에서
에
는
비가 많이 와요. ( ) 우산을 가져가세요.
그러나
하지만
그래서
그러면
가: 아버지 ( )가 어떻게 되세요?
나: 56세 되셨어요.
이름
성함
나이
연세
Ngữ pháp –고 싶어요 dùng để diễn tả:
Kế hoạch tương lai
Kinh nghiệm
Mong muốn làm gì đó
Nguyên nhân
Câu nào đúng ngữ pháp?
저는 한국 가고 싶어요.
저는 한국에 가고 싶어요.
저는 한국을 가고 싶어요.
저는 한국에서 가고 싶어요.
Ngữ pháp –아서 / –어서 dùng để:
Diễn tả nguyên nhân – kết quả ( vì...nên)
Diễn tả điều kiện (nếu...thì)
Nối hai hành động xảy ra đồng thời
Diễn tả sự lựa chọn
Câu nào có nghĩa là “Vì trời mưa nên tôi không đi làm”?
비가 와서 회사에 가요.
비가 오면 회사에 안 가요.
비가 와서 회사에 안 갔어요.
비가 와도 회사에 가요.
Từ nào có nghĩa là “thuận tiện”?
빠르다
불편하다
편리하다
조용하다
“한국에서 산 지 2년이 됐어요.” nghĩa là:
Tôi sẽ sống ở Hàn Quốc 2 năm
Tôi đã sống ở Hàn Quốc được 2 năm
Tôi sống ở Hàn Quốc 2 năm trước
Tôi thích sống ở Hàn Quốc
Câu nào đúng?
시간이 없어서 빨리 먹어요.
시간이 없지만 빨리 먹어요.
시간이 없으면 빨리 먹었어요.
시간이 없으니까 빨리 먹었을 거예요.
Ngữ pháp –(으)ㄹ 때 dùng để:
Nói về mong muốn
Nói về thời điểm xảy ra hành động
Nói về nguyên nhân
Nói về kết quả
Ngữ pháp –(으)려고 하다 dùng để diễn tả:
Kinh nghiệm đã làm
Ý định / dự định
Kết quả
Sự so sánh
Câu nào đúng ngữ pháp?
내일 친구를 만나려고 해요.
내일 친구를 만났어요 하다.
내일 친구 만나려고 했어요요.
내일 친구를 만나요 하려고.
“일이 끝난 후에 친구를 만났어요.” nghĩa là:
Trước khi làm việc xong tôi gặp bạn
Trong khi làm việc tôi gặp bạn
Sau khi xong việc tôi gặp bạn
Tôi sẽ gặp bạn sau
Từ nào trái nghĩa với 늦다 (muộn)?
빠르다
다르다
일찍
많이
Ngữ pháp –기 때문에 dùng để:
Nối hai hành động liên tiếp
Nói về thói quen
Diễn tả nguyên nhân (trang trọng hơn –아서/어서)
Diễn tả mong muốn
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
저는 커피___ 마셔요.
가
를
에
는
Từ nào trái nghĩa với 크다 (to)?
길다
작다
적다
많다
Chọn câu có nghĩa là “Tôi đang học tiếng Hàn”.
저는 한국어를 배웠어요.
저는 한국어를 배울 거예요.
저는 한국어를 배우고 있어요.
저는 한국어를 배우면 돼요.
저는 시간이 없어서 택시를 탔어요.
Câu trên có nghĩa là gì?
Tôi không có thời gian nên đi bộ
Tôi không có thời gian nên đã đi taxi
Tôi có thời gian nên đi taxi
Tôi có thời gian nên đi xe buýt
Từ nào có nghĩa là “rảnh rỗi”?
중요하다
힘들다
바쁘다
한가하다
이 사람은 매일 아침 7시에 일어납니다.
Người này dậy lúc 7 giờ tối
Người này không dậy sớm
Người này dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày
Người này dậy lúc 7 giờ hôm qua
Chọn chủ đề của câu
저는 아침에 밥을 먹어요.
아침 식사
운동
학교 생활
회사 일
Chọn chủ đề của câu
오늘 날씨가 좋아요.
여행
음식
공부
날씨
Chọn chủ đề của câu
저는 커피를 마셔요.
날씨
운동
장소
음료
Chọn chủ đề của đoạn sau
이 가게는 음식이 맛있고 값도 싸요.
그래서 사람들이 많이 옵니다.
음식 만드는 방법
가게 위치
가게 소개
요리 수업
저는 매일 아침 6시에 일어나서 운동을 해요.
그래서 건강이 좋아졌어요.
운동의 필요성
아침 식사
병원 방문
회사 일
Chọn câu có nghĩa là “Tôi thích ăn kimchi”.
저는 김치를 먹어요.
저는 김치를 만들어요.
저는 김치를 싫어해요.
저는 김치를 좋아해요.
Câu nào có nghĩa là “Tôi sẽ đi du lịch vào mùa hè”?
여름에 여행을 갔어요.
여름에 여행을 가요.
여름에 여행을 가고 싶어요.
여름에 여행을 갔으면 좋겠어요.
“저는 매일 운동해요.” nghĩa là:
Tôi không tập thể dục hàng ngày
Tôi tập thể dục mỗi ngày
Tôi đã tập thể dục hôm qua
Tôi sẽ tập thể dục vào ngày mai
저는 커피보다 차를 좋아해요.
차를 마시면 마음이 편해져요.
음료 주문
카페 위치
요리 방법
음료 취향
오늘은 비가 와서
버스를 타고 출근했어요.
교통수단
회사 생활
날씨와 이동
여행 이야기
친구와 영화 봐요.
공부
일
취미
병원
오늘은 토요일이에요.
날씨
시간
요일
음식
