wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

吃 là gì?

a)

chī – ăn

b)

kàn – nhìn

c)

qù – đi

2.

看 là gì?

a)

tīng – nghe

b)

kàn – nhìn, xem

c)

shuō – nói

3.

去 là gì?

a)

lái – đến

b)

qù – đi

c)

huí – về

4.

说 là gì?

a)

shuō – nói

b)

xiě – viết

c)

hē – uống

5.

买 là gì?

a)

mǎi – mua

b)

mài – bán

c)

mǎ – ngựa

6.

喝 là gì?

a)

hē – uống

b)

chī – ăn

c)

kàn – xem

7.

聽 là gì?

a)

tīng – nghe

b)

shuō – nói

c)

xiě – viết

8.

做 là gì?

a)

zuò – làm

b)

zǒu – đi bộ

c)

zuò – ngồi

9.

睡 là gì?

a)

shuì – ngủ

b)

shuō – nói

c)

xué – học

10.

寫 là gì?

a)

xiě – viết

b)

xué – học

c)

xiè – cảm ơn

11.

學 là gì?

a)

xué – học

b)

jiāo – dạy

c)

wèn – hỏi

12.

走 là gì?

a)

zǒu – đi bộ

b)

pǎo – chạy

c)

zuò – ngồi

13.

跑 là gì?

a)

pǎo – chạy

b)

zǒu – đi

c)

kàn – nhìn

14.

來 là gì?

a)

lái – đến

b)

qù – đi

c)

huí – về

15.

回 là gì?

a)

huí – về

b)

qù – đi

c)

lái – đến

16.

見 là gì?

a)

jiàn – gặp

b)

kàn – xem

c)

tīng – nghe

17.

给 là gì?

a)

gěi – cho

b)

ná – cầm

c)

jiè – mượn

18.

借 là gì?

a)

jiè – mượn

b)

gěi – cho

c)

mǎi – mua

19.

拿 là gì?

a)

ná – cầm, lấy

b)

dài – mang

c)

fàng – để

20.

带 là gì?

a)

dài – mang theo

b)

gěi – cho

c)

jiào – gọi

21.

用 là gì?

a)

yòng – dùng

b)

xué – học

c)

kàn – xem

22.

打 là gì?

a)

dǎ – đánh/gọi

b)

tīng – nghe

c)

shuō – nói

23.

接 là gì?

a)

jiē – nhận, nghe (điện thoại)

b)

gěi – cho

c)

jiàn – gặp

24.

问 là gì?

a)

wèn – hỏi

b)

jiào – gọi

c)

shuō – nói

25.

叫 là gì?

a)

jiào – gọi

b)

jiè – mượn

c)

jiàn – gặp

26.

告诉 là gì?

a)

gàosu – nói cho biết

b)

shuō – nói

c)

wèn – hỏi

27.

喜歡 là gì?

a)

xǐhuān – thích

b)

gāoxìng – vui

c)

ài – yêu

28.

想 là gì?

a)

xiǎng – muốn / nghĩ

b)

qù – đi

c)

yào – cần

29.

要 là gì?

a)

yào – muốn / cần

b)

xiǎng – nghĩ

c)

néng – có thể

30.

能 là gì?

a)

néng – có thể

b)

huì – biết

c)

yào – muốn

31.

會 là gì?

a)

huì – biết (kỹ năng)

b)

néng – có thể

c)

yào – cần

32.

在 là gì?

a)

zài – ở, đang

b)

shì – là

c)

yǒu – có

33.

是 là gì?

a)

shì – là

b)

zài – ở

c)

yǒu – có

34.

有 là gì?

a)

yǒu – có

b)

shì – là

c)

zài – ở

35.

穿 là gì?

a)

chuān – mặc

b)

dài – mang

c)

kàn – xem

36.

唱 là gì?

a)

chàng – hát

b)

tīng – nghe

c)

shuō – nói

37.

玩 là gì?

a)

wán – chơi

b)

kàn – xem

c)

zuò – làm

38.

起床 là gì?

a)

qǐchuáng – thức dậy

b)

shuìjiào – ngủ

c)

chīfàn – ăn cơm

39.

吃饭 là gì?

a)

chīfàn – ăn cơm

b)

hēshuǐ – uống nước

c)

shuìjiào – ngủ

40.

看书 là gì?

a)

kànshū – đọc sách

b)

xiěshū – viết sách

c)

mǎishū – mua sách

41.

找 là gì?

a)

zhǎo – tìm

b)

kàn – xem

c)

jiàn – gặp

42.

坐 là gì?

a)

zuò – ngồi

b)

zǒu – đi

c)

pǎo – chạy

43.

开 là gì?

a)

kāi – lái / mở

b)

guān – đóng

c)

tíng – dừng

44.

認識 là gì?

a)

rènshi – quen, biết

b)

xué – học

c)

jiàn – gặp

45.

覺得 là gì?

a)

juéde – cảm thấy

b)

xiǎng – nghĩ

c)

yào – muốn

46.

跟 là gì?

a)

gēn – cùng, với

b)

hé – và

c)

zài – ở

47.

幫助 là gì?

a)

bāngzhù – giúp đỡ

b)

gěi – cho

c)

dài – mang

48.

上課 là gì?

a)

shàngkè – lên lớp

b)

xiàkè – tan học

c)

kànkè – xem lớp

49.

上班 là gì?

a)

shàngbān – đi làm

b)

xiàbān – tan làm

c)

huíjiā – về nhà

50.

工作 là gì?

a)

gōngzuò – làm việc

b)

xuéxí – học tập

c)

xiūxi – nghỉ ngơi