NEW
Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
吃 là gì?
chī – ăn
kàn – nhìn
qù – đi
看 là gì?
tīng – nghe
kàn – nhìn, xem
shuō – nói
去 là gì?
lái – đến
qù – đi
huí – về
说 là gì?
shuō – nói
xiě – viết
hē – uống
买 là gì?
mǎi – mua
mài – bán
mǎ – ngựa
喝 là gì?
hē – uống
chī – ăn
kàn – xem
聽 là gì?
tīng – nghe
shuō – nói
xiě – viết
做 là gì?
zuò – làm
zǒu – đi bộ
zuò – ngồi
睡 là gì?
shuì – ngủ
shuō – nói
xué – học
寫 là gì?
xiě – viết
xué – học
xiè – cảm ơn
學 là gì?
xué – học
jiāo – dạy
wèn – hỏi
走 là gì?
zǒu – đi bộ
pǎo – chạy
zuò – ngồi
跑 là gì?
pǎo – chạy
zǒu – đi
kàn – nhìn
來 là gì?
lái – đến
qù – đi
huí – về
回 là gì?
huí – về
qù – đi
lái – đến
見 là gì?
jiàn – gặp
kàn – xem
tīng – nghe
给 là gì?
gěi – cho
ná – cầm
jiè – mượn
借 là gì?
jiè – mượn
gěi – cho
mǎi – mua
拿 là gì?
ná – cầm, lấy
dài – mang
fàng – để
带 là gì?
dài – mang theo
gěi – cho
jiào – gọi
用 là gì?
yòng – dùng
xué – học
kàn – xem
打 là gì?
dǎ – đánh/gọi
tīng – nghe
shuō – nói
接 là gì?
jiē – nhận, nghe (điện thoại)
gěi – cho
jiàn – gặp
问 là gì?
wèn – hỏi
jiào – gọi
shuō – nói
叫 là gì?
jiào – gọi
jiè – mượn
jiàn – gặp
告诉 là gì?
gàosu – nói cho biết
shuō – nói
wèn – hỏi
喜歡 là gì?
xǐhuān – thích
gāoxìng – vui
ài – yêu
想 là gì?
xiǎng – muốn / nghĩ
qù – đi
yào – cần
要 là gì?
yào – muốn / cần
xiǎng – nghĩ
néng – có thể
能 là gì?
néng – có thể
huì – biết
yào – muốn
會 là gì?
huì – biết (kỹ năng)
néng – có thể
yào – cần
在 là gì?
zài – ở, đang
shì – là
yǒu – có
是 là gì?
shì – là
zài – ở
yǒu – có
有 là gì?
yǒu – có
shì – là
zài – ở
穿 là gì?
chuān – mặc
dài – mang
kàn – xem
唱 là gì?
chàng – hát
tīng – nghe
shuō – nói
玩 là gì?
wán – chơi
kàn – xem
zuò – làm
起床 là gì?
qǐchuáng – thức dậy
shuìjiào – ngủ
chīfàn – ăn cơm
吃饭 là gì?
chīfàn – ăn cơm
hēshuǐ – uống nước
shuìjiào – ngủ
看书 là gì?
kànshū – đọc sách
xiěshū – viết sách
mǎishū – mua sách
找 là gì?
zhǎo – tìm
kàn – xem
jiàn – gặp
坐 là gì?
zuò – ngồi
zǒu – đi
pǎo – chạy
开 là gì?
kāi – lái / mở
guān – đóng
tíng – dừng
認識 là gì?
rènshi – quen, biết
xué – học
jiàn – gặp
覺得 là gì?
juéde – cảm thấy
xiǎng – nghĩ
yào – muốn
跟 là gì?
gēn – cùng, với
hé – và
zài – ở
幫助 là gì?
bāngzhù – giúp đỡ
gěi – cho
dài – mang
上課 là gì?
shàngkè – lên lớp
xiàkè – tan học
kànkè – xem lớp
上班 là gì?
shàngbān – đi làm
xiàbān – tan làm
huíjiā – về nhà
工作 là gì?
gōngzuò – làm việc
xuéxí – học tập
xiūxi – nghỉ ngơi
