wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (lớp 10)

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm có

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản.

2.

Tiền đề quan trọng nhất để tiến hành trồng trọt là

a)

đất trồng.

b)

địa hình.

c)

nguồn nước.

d)

khí hậu.

3.

Vai trò quan trọng nhất của ngành sản xuất nông nghiệp là

a)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

nguồn thức ăn quan trọng cho ngành chăn nuôi.

4.

Nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa có biểu hiện nào sau đây?

a)

Sử dụng nhiều lao động và công cụ thủ công vào trong sản xuất.

b)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

c)

Đẩy mạnh sản xuất quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.

d)

Tập trung vào sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước.

5.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất.

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm.

6.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến mở rộng thị trường và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp?

a)

vị trí địa lí.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Địa hình.

d)

Nguồn vốn.

7.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?

a)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.

b)

Đối tượng sản xuất của nông nghiệp là cây trồng, vật nuôi.

c)

Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.

d)

Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.

8.

Khí hậu có ảnh hưởng theo thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?

a)

Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.

b)

Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.

c)

Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.

d)

Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.

9.

Nông nghiệp cung cấp lương thực, thực phẩm nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người.

b)

Tạo việc làm cho người lao động ở các vùng nông thôn.

c)

Sản xuất các mặt hàng có giá trị xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

Tạo ra nhiều giống cây trồng, vật nuôi có năng suất.

10.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính thời vụ trong nông nghiệp là

a)

đất.

b)

địa hình.

c)

giống.

d)

khí hậu.

11.

Đặc điểm nào sau đây của sản xuất nông nghiệp đã làm cho nông nghiệp ngày càng xích gần với công nghiệp?

a)

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ, phân bố khá rộng.

b)

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

c)

Nông nghiệp ngày càng trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

d)

Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động của nông nghiệp.

12.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Tạo việc làm và tăng thu nhập cho người dân.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Cung cấp trang bị, máy móc thiết bị sản xuất.

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu để thu ngoại tệ.

13.

Ý nghĩa của việc phân chia ra các vùng nông nghiệp là

a)

đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm của mỗi quốc gia.

b)

tự cung, tự cấp được các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với điều kiện sinh thái nông nghiệp.

d)

loại bỏ được tình trạng bấp bênh, không ổn định trong sản xuất nông nghiệp.

14.

Để làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên trong nông nghiệp cần phải

a)

mở rộng thị trường xuất khẩu các sản phẩm nông sản.

b)

áp dụng khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

nâng cao trình độ sản xuất nông nghiệp của lao động.

d)

đề ra các chính sách ưu tiên phát triển nông nghiệp.

15.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?

a)

Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.

c)

Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.

d)

Trồng bất cứ đâu có đất và có thể trồng được.

16.

Các loài cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, dứa.

b)

Cà phê, chè.

c)

Chè, đậu tương.

d)

Đậu tương, củ cải đường.

17.

Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt độ phân hóa theo mùa.

b)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

c)

Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

d)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

18.

Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

Đồng cỏ tự nhiên.

b)

Cây thức ăn cho gia súc.

c)

Hoa màu, lương thực.

d)

Chế biến tổng hợp.

19.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.

b)

ấm, khô, đất dai màu mỡ, nhiều phân bón.

c)

nóng, ẩm, chịu ngập nước, phù sa.

d)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.

20.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

điều kiện khí hậu, nguồn nước.

b)

giống cây trồng, vật nuôi nhiều.

c)

kinh nghiệm trong sản xuất.

d)

công nghiệp chế biến thức ăn.

21.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

22.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của thế giới hiện nay bị suy giảm nghiêm trọng do

a)

chiến tranh xảy ra nhiều nơi.

b)

các thiên tai thiên nhiên nhiều.

c)

khai thác quá mức, cháy rừng.

d)

thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.

23.

Biện pháp để khai thác lâm sản có hiệu quả hiện nay không phải là

a)

sau khi chặt phá phải sử dụng các biện pháp lâm sinh.

b)

trồng rừng theo hướng phát triển nông - lâm kết hợp.

c)

đóng cửa rừng tự nhiên và các lâm trường khai thác.

d)

thúc đẩy tái sinh tự nhiên để rừng tự phục hồi nhanh.

24.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của rừng hiện nay?

a)

Điều hòa lượng nước, bảo vệ môi trường.

b)

Đảm bảo chức năng nghiên cứu khoa học.

c)

Cung cấp nguồn lâm sản và đặc sản quý.

d)

Đảm bảo nguồn lương thực cho con người.

25.

Phát triển ngành sản xuất nào sau đây góp phần bảo vệ chủ quyền và an ninh quốc gia?

a)

Thủy sản.

b)

Lâm sản.

c)

Khoáng sản.

d)

Nông sản.

26.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của rừng đối với cuộc sống con người?

a)

Điều hòa nước trên mặt đất.

b)

Là lá phổi xanh của Trái Đất.

c)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.

d)

Chống xói mòn đất, giữ nước.

27.

Mục đích chủ yếu của trang trại là

a)

sản xuất nông phẩm hàng hóa theo nhu cầu của thị trường.

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng.

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiên bộ.

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh sâu.

28.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp cao nhất là

a)

hợp tác xã nông nghiệp.

b)

vùng nông nghiệp.

c)

khu nông nghiệp công nghệ cao.

d)

tổ hợp nông nghiệp.

29.

Một trong các định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

a)

phát triển nông nghiệp công nghệ cao.

b)

cơ giới, hóa học hóa nông nghiệp.

c)

chú trọng sản lượng, quan tâm thị trường.

d)

phát triển đa canh, quảng canh hiện đại.

30.

Một trong các định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là

a)

chú trọng sản lượng, quan tâm thị trường.

b)

phát triển đa canh, quảng canh hiện đại.

c)

phát triển thích ứng với biến đổi khí hậu.

d)

cơ giới, hóa học hóa nông nghiệp.

31.

Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là

a)

quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

dân cư - lao động.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

32.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

33.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

làm thay đổi phân công lao động.

d)

khai thác hiệu quả các tài nguyên.

34.

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

gắn liền với sử dụng máy móc.

b)

có tính chất tập trung cao độ.

c)

linh động cao về mặt phân bố.

d)

phụ thuộc nhiều vào tự nhiên.

35.

Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?

a)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

Khai thác mỏ.

c)

Luyện kim.

d)

Cơ khí.

36.

Các ngành công nghiệp nhẹ dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở

a)

gần nguồn nguyên liệu.

b)

nông thôn.

c)

vùng duyên hải.

d)

thị trường tiêu thụ.

37.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

thúc đẩy tốc độ tăng trưởng, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

38.

Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?

a)

Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

b)

Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.

c)

Dệt - may, kĩ thuật điện, hóa dầu, luyện kim màu.

d)

Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.

39.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Khoáng sản.

d)

Sông ngòi.

40.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến quy mô phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

b)

Dân cư và nguồn lao động.

c)

Tiến bộ khoa học, công nghệ.

d)

Chính sách công nghiệp.

41.

Nhận định nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

b)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

c)

Công nghiệp là ngành phân bố ảnh hưởng chủ yếu tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

d)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

42.

Tính đa dạng của khí hậu và sinh vật có liên quan nhiều đến ngành công nghiệp

a)

Hàng tiêu dùng.

b)

Dệt, may.

c)

Chế biến thực phẩm.

d)

Khai khoáng.

43.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là

a)

Cần nhiều lao động.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học.

c)

Phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

Các vùng chuyên môn hóa.

44.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Ô nhiễm môi trường.

b)

Cạn kiệt tài nguyên.

c)

Gia tăng lượng chất thải.

d)

Suy giảm tài nguyên biển.

45.

Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?

a)

Khai thác dầu khí.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Điện tử - tin học.

d)

Khai thác quặng kim loại.

46.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Tạo ra máy móc hiện đại, bảo vệ môi trường.

b)

Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.

c)

Sử dụng công nghệ hiện đại dự báo, khai thác hợp lí tài nguyên.

d)

Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

47.

Các chất thải công nghiệp dạng khí độc hại tới môi trường là

a)

Vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch.

b)

CO2, CO, NO, NO2, CH4.

c)

Thuỷ tinh, kim loại phế liệu.

d)

Các axit hữu cơ, xà phòng.

48.

Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là

a)

Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.

b)

Sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, than đá, nhiên liệu sinh học.

c)

Sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, dầu khí, nhiên liệu sinh học.

d)

Sức nước, khí tự nhiên, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân.

49.

Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Sức nước.

b)

Sức gió.

c)

Nhiệt điện.

d)

Mặt Trời.

50.

Các ngành công nghiệp như dệt may, giày da, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở khu vực nào dưới đây?

a)

Giáp vùng nông thôn.

b)

Ở ven các đô thị lớn.

c)

Tập trung đông dân cư.

d)

Ven thành phố rất lớn.

51.

Một trong những định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai là

a)

Chuyển công nghiệp công nghệ cao sang công nghiệp truyền thống.

b)

Hiện đại hóa với các ngành công nghiệp, sử dụng nhiều năng lượng.

c)

Phát triển công nghiệp theo hướng tăng trưởng xanh, giảm chất thải.

d)

Đẩy mạnh sử dụng các dạng năng lượng hóa thạch (than đá, dầu mỏ).

52.

Nhận định nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Mặt hàng xuất khẩu giá trị ở nhiều nước.

b)

Đẩy mạnh sự tiến bộ khoa học - kĩ thuật.

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa và văn minh.

d)

Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại.

53.

Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?

a)

Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.

b)

Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng.

c)

Đẩy mạnh sử dụng túi nilon và đồ nhựa.

d)

Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần.

54.

Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?

a)

Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.

b)

Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.

c)

Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.

d)

Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.

55.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

Nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

56.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

57.

Ở các nước đang phát triển, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

58.

Vùng công nghiệp là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đơn giản nhất, quy mô nhỏ nhất.

b)

Phức tạp nhất, trình độ cao nhất.

c)

Diện tích lớn nhất, nhiều ngành nhất.

d)

Trình độ cao nhất, quy mô lớn nhất.

59.

Nhận định nào sau đây đúng với vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp?

a)

Đạt hiệu quả cao nhất về kinh tế - xã hội - môi trường.

b)

Giải quyết việc làm, đào tạo lao động, nâng cao thu nhập.

c)

Hệ thống các mối liên kết không gian của các ngành.

d)

Bố trí và sắp xếp các hình thức công nghiệp để tạo nên.

60.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp có vai trò nào sau đây đối với môi trường?

a)

Cơ sở hình thành các thức tổ chức lãnh thổ khác.

b)

Giải quyết việc làm và nâng cao thu nhập dân cư.

c)

Bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

61.

Các dịch vụ y tế nhân đạo gồm có

a)

Bán buôn, bán lẻ, y tế, giáo dục, thể dục, thể thao, du lịch.

b)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, vận tải hàng hóa, bưu chính.

c)

Hành chính công, thủ tục hành chính, vệ sinh môi trường.

d)

Bán buôn, bán lẻ, sửa chữa, du lịch, giáo dục, thể dục, y tế.

62.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trực tiếp sản xuất ra nhiều của cải vật chất.

b)

Tham gia vào khâu cuối cùng của sản xuất.

c)

Không có tác động đến tài nguyên thiên nhiên.

d)

Phục vụ các yêu cầu trong sản xuất, sinh hoạt.

63.

Ngành dịch vụ được mệnh danh "ngành công nghiệp không khói" là

a)

Bưu chính.

b)

Vận tải.

c)

Bảo hiểm.

d)

Du lịch.

64.

Ở nhiều nước, ngành dịch vụ được chia thành ba nhóm là

a)

Dịch vụ tư nhân, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

b)

Dịch vụ sản xuất, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

c)

Dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng và dịch vụ công.

d)

Dịch vụ tư nhân, dịch vụ kinh doanh và dịch vụ công.

65.

Ngành dịch vụ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

b)

Có mức độ tập trung hóa, chuyên môn và hợp tác hóa cao.

c)

Phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên, có tính mùa vụ.

d)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

66.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dịch vụ?

a)

Có tác dụng thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất.

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập người lao động.

c)

Cho phép khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Góp phần phân bố lại dân cư, cung cấp nhiên liệu.

67.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

68.

Ngành dịch vụ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Gắn liền với việc sử dụng máy móc và áp dụng công nghệ.

b)

Sản phẩm ngành dịch vụ thường không mang tính vật chất.

c)

Hoạt động dịch vụ có tính hệ thống, chuỗi liên kết sản xuất.

d)

Không gian lãnh thổ của ngành dịch vụ ngày càng mở rộng.

69.

Sự phân bố của các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

Mạng lưới đường giao thông.

b)

Vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Các trung tâm công nghiệp.

d)

Sự phân bố dân cư.

70.

Hãng hàng không Airbus - một trong các hãng sản xuất máy bay lớn nhất thế giới - thuộc quốc gia/khu vực nào sau đây?

a)

EU.

b)

Hoa Kì.

c)

Anh.

d)

Pháp.

71.

Nhân tố nào sau đây có tác động không rõ rệt đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch?

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Di sản văn hóa, lịch sử.

c)

Phân bố điểm dân cư.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

72.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến định hướng phát triển, trình độ phát triển của ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.