

ÔN CHƯƠNG 1 TOÁN 8
Presentation
•
Mathematics
•
KG
•
Hard
NHÂN NGUYỄN THÀNH
Used 1+ times
FREE Resource
0 Slides • 128 Questions
1
Multiple Choice
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng với nhau
2
Multiple Choice
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
Một thương của các đa thức
Một tích của các đa thức
Các lũy thừa
Một đa thức khác
3
Multiple Choice
x(2x − 1)(x + 5) − (2x2 + 1)(x + 4,5) = 3,5. Giá trị của x là:
x = -1/3
x = -2/3
x = -1
x = -4/3
4
Multiple Choice
x2+2x+1= ?
(x+1)2
(x−1)2
x2−1
x2+1
5
Multiple Choice
6xy(2x2−3y)=
12x2y+18xy2
12x3y−18xy2
12x3y+18xy2
12x2y−18xy2
6
Multiple Choice
Hãy chọn câu sai
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.
Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 độ.
Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng 360 độ.
Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.
7
Multiple Choice
Định nghĩa Hình thang cân:
Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
8
Multiple Choice
Chọn đúng câu. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:
DE
DF
EF
Cả 3 đáp án còn lại đúng đề
9
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
10
Multiple Choice
Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Độ dài của IK bằng:
4 cm
4,5 cm
3,5 cm
14 cm
11
Multiple Select
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
12
Multiple Choice
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh tranh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn nối trung điểm của hai cạnh
13
Multiple Choice
Các góc của tứ giác có thể là:
4 góc nhọn
4 góc tù
4 góc vuông
1 góc vuông, 3 góc nhọn
14
Multiple Choice
Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường
trung tuyến
trung trực
trung bình
trung tâm
15
Multiple Choice
Chọn phát biểu sai:
Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.
Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc
Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.
16
Multiple Choice
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH trong tam giác có độ dài bằng
một nửa cạnh đáy
một phần ba cạnh đáy
một phần tư cạnh đáy
độ dài cạnh đáy
17
Multiple Choice
x3−x2+31x−271
Rút gọn biểu thức trên ta được kết quả:
x3−31
(x−31)3
(x+31)3
x3−(31)3
18
Multiple Choice
Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. Biết M thuộc cạnh AB , N thuộc cạnh AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là
20
40
60
80
19
Multiple Choice
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
20
Multiple Choice
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. EF độ dài là:
2,5 cm
3 cm
2 cm
5 cm
21
Multiple Choice
Nhìn hình vẽ. Chọn khẳng định sai
Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D
Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
Đường chéo: AC, BD
Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H
22
Multiple Choice
Đoạn thẳng kết nối trung điểm 2 cạnh của tam giác là đường .... của tam giác
(Chọn câu trả lời để điền vào chỗ trống)
trung trực
trung tuyến
trung bình
high
23
Multiple Choice
Chọn phát biểu đúng:
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.
Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.
Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
24
Multiple Choice
Đường trung bình của tam giác có tính chất gì sau đây?
Song song với cạnh thứ 3
Bằng nửa cạnh thứ 3
Đi qua trung điểm cạnh thứ 3
Song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh đó
25
Multiple Choice
x2−4x+4 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
26
Multiple Choice
Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC, BC. Chu vi của tam giác EFP là:
17 cm
33 cm
15 cm
16 cm
27
Multiple Select
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
28
Multiple Choice
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
29
Multiple Choice
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
30
Multiple Choice
(a+b−c)2=
Chọn đáp án đúng:
a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc
a2+b2+c2−2ab+2ac+2bc
a2+b2+c2+2ac−2ac+2bc
a2+b2+c2+2ab−2ac−2bc
31
Multiple Choice
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
32
Multiple Choice
Nhìn hình vẽ. Chọn khẳng định sai
Hai cạnh kề nhau: AB, BC
Hai cạnh đối nhau: BC, AD
Hai góc đối nhau: góc A và góc D
Các điểm nằm ngoài: H, E
33
Multiple Choice
HÌNH THANG VUÔNG là
tứ giác có 1 góc vuông
hình thang có 1 góc vuông
tam giác vuông
hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau
34
Multiple Choice
Biết (3y2 – y + 1)(y − 1) + y2 (4 − 3y) = 52. Giá trị của y là:
24,5
25,5
26,5
27,5
35
Multiple Choice
HÌNH THANG CÂN là
hình thang có 2 đường chéo bằng nhau
hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau
hình thang có 1 góc vuông
tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
36
Multiple Choice
Nhìn hình vẽ. Chọn khẳng định đúng
Hai đỉnh kề nhau: A, C
Hai cạnh kề nhau: AB, DC
Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD
37
Multiple Choice
HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là
HÌNH THANG VUÔNG
HÌNH THANG CÂN
38
Multiple Choice
Chọn đáp án sai:
x2−y2=(x−y)(x+y)
(x+y)2=(x+y)(x−y)
(−x−y)2=(−x)2−2(−x)y+y2
(x+y)(x−y)=y2−x2
39
Multiple Choice
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Hình thang cân
40
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc C bằng:
137 độ
136 độ
36 độ
135 độ
41
Multiple Choice
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:
Hình bình hành
Hình vuông
Hình thang
Hình thoi
42
Multiple Choice
4x2−4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
43
Open Ended
HỌC SINH LỚP :
44
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD, trong đó:
220 độ
200 độ
160 độ
130 độ
45
Multiple Choice
Định nghĩa Hình thang cân:
Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
46
Multiple Choice
x3−9x2+27x−27
Tính giá trị biểu thức trên với x=5
6
8
10
Một đáp án khác
47
Multiple Select
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
48
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD có thông tin như hình. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:
65 độ
66 độ
130 độ
115 độ
49
Multiple Select
Chọn các câu đúng:
*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:
Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.
50
Multiple Choice
Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là
2x2y
4xy
32xy2
64x2y2
51
Multiple Choice
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
52
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD có thông tin như hình. Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng:
122 độ
123 độ
58 độ
59 độ
53
Multiple Select
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
54
Multiple Choice
(2x−1)(4x2+2x+1)
Sau khi thu gọn ta được kết quả:
1−8x3
1−4x3
x3−8
8x3−1
55
Multiple Choice
HÌNH THANG là hình tứ giác có
2 cạnh bên song song
tổng 4 góc bằng 180 độ
2 cạnh đối song song
2 cạnh đối bằng nhau
56
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là
300 độ
270 độ
180 độ
360 độ
57
Multiple Choice
Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°
cạnh đáy
cạnh bên
đường chéo
58
Multiple Choice
4x2+4x+1 = ?
(x−2)2
(x+2)2
(2x+1)2
(2x−1)2
59
Multiple Choice
Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.
∠B=110°,∠D=60°
∠B=110°,∠D=50°
∠B=120°,∠D=50°
60
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD có tổng số đo góc ngoài tại hai đỉnh B và C là 200 độ. Tổng số đo các góc ngoài tại 2 đỉnh A, C là:
160 độ
260 độ
180 độ
100 độ
61
Multiple Choice
Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:
A. Cạnh AB và cạnh BC
B. Cạnh AB và cạnh AD
C. Cạnh AB và cạnh DC
D. Cạnh AD và cạnh BC
62
Multiple Choice
(x3−2x)(x+3)=
Chọn kết quả đúng:
x4+3x3−2x2+6x
x4+3x3−2x2−6x
x4+3x3+2x2+6x
x4−3x3+2x2+6x
63
Multiple Choice
tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........
AD = BC
AC = BD
góc D = C ; góc A = B
Tất cả các đáp án trên
64
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD có Â = 100 độ. Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:
180 độ
260 độ
280 độ
270 độ
65
Multiple Choice
Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?
4cm
8cm
10cm
6cm
66
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng: (x3 − 2x)(x + 3) =
x4 + 3x3 − 2x2 + 6x
x4 + 3x3 − 2x2 − 6x
x4 + 3x3 + 2x2 + 6x
x4 + 3x3 − 2x2 + 6x
67
Multiple Choice
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) trên hình. Hãy tính số đo góc D ?
1000
800
1100
1600
68
Multiple Choice
Cho tứ giác ABCD có Â = 80 độ. Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:
180 độ
260 độ
280 độ
270 độ
69
Multiple Choice
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có góc D = 700 hãy tính số đo góc B ?
700
1100
800
1000
70
Multiple Choice
(1+x2)(1−x2)=
1−x4
1−x5
1+x6
1+x7
71
Multiple Choice
Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 4cm, đường AH = 6cm, và góc D = 450. Độ dài đáy lớn CD bằng
12cm
16cm
18cm
20cm
72
Multiple Choice
4x2−1 = ?
(2x−1)(2x+1)
(x−2)(x+2)
(2x−1)2
(x−2)2
73
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng:
(A−B)(A+B)=A2+B2
A2−2AB+B2=(A+B)2
A2+2AB+B2=(A−B)2
(A−B)2=(B−A)2
74
Multiple Choice
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
75
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(B+A)2AB
A2−2AB
A2−2AB+B2
(A−B)(A+B)
76
Fill in the Blanks
Type answer...
77
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
(A+B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2+AB+B2)
(A−B)(A2−AB−B2)
A3−3A2B+3AB2+B3
78
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng: (x2 − 2x + 1)(x − 1) =
x3 − 3x2 − 3x − 1
x3 − 3x2 − 3x + 1
x3 − 3x2 + 3x + 1
x3 − 3x2 + 3x − 1
79
Multiple Choice
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
80
Fill in the Blanks
Type answer...
81
Multiple Choice
8x3+y3=
(2x+y)(4x2+2xy+y2)
(2x+y)(4x2+4xy+y2)
(2x+y)(4x2−4xy+y2)
(2x+y)(4x2−2xy+y2)
82
Multiple Choice
Hãy chọn đáp án đúng: x2−4y2 bằng ....
(x2−2y)(x2+2y)
(x−4y)(x+4y)
(x−2y)(x+2y)
(x−y)(x+y)
83
Multiple Choice
9x2 - 6x +1 =
(x - 3)2
(3x + 1)2
(x + 3)2
(3x -1)2
84
Fill in the Blanks
Type answer...
85
Multiple Choice
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
86
Multiple Choice
Giá trị của biểu thức x(x − y) + y(x − y) tại x = 1,5 và y = 10 là:
102,25
97,75
-97,75
-102,25
87
Multiple Choice
(2x+21)3=?
2x3+6x2+3x+21
2x3+6x2+23x+21
8x3+12x2+3x+81
8x3+6x2+23x+81
88
Multiple Choice
16x2−81 = ?
(4x−9)(4x+9)
(9x−4)(9x+4)
(9x−4)2
(9x+4)2
89
Multiple Choice
Viết biểu thức x3+12x2+48x+64 dưới dạng lập phương một tổng
(x+4)3
(x−4)3
(x−8)3
(x+8)3
90
Multiple Choice
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
91
Multiple Choice
(x−1)2+(x+1)2
2x2+2
2x2−4x+2
2x2+4x+2
2x2−2
92
Multiple Choice
Kết quả của phép tính (x − 1)(x + 1)(x + 2) là:
x3 − 2x2 – x − 2
x3 − 2x2 – x + 2
x3 + 2x2 – x – 2
x3 + 2x2 + x − 2
93
Multiple Choice
(x−1)3 = ?
x3−3x2+3x−1
x3−3x2−3x−1
x3+3x2+3x+1
−x3+3x2−3x+1
94
Multiple Choice
Đa thức x(y−1)+3(1−y) được phân tích thành
(y−1)(x+3)
(y−1)(x−3)
(1−y)(x+3)
(1−y)(x−3)
95
Multiple Choice
(4x−1)(x−1) = ?
4x2−5x+1
4x2−3x+1
4x2−7x+1
4x2−6x+1
96
Multiple Choice
Đẳng thức nào sau đây là đúng:
(x2 – xy + y2)(x + y) = x3 − y3
(x2 + xy + y2)(x − y) = x3 − y3
(x2 + xy + y2)(x + y) = x3 + y3
(x2 – xy + y2)(x − y) = x3 + y3
97
Multiple Choice
(x+1)(x−3) = ?
x2+2x−3
x2+3x−3
x2+5x−3
x2−2x−3
98
Multiple Choice
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
99
Multiple Choice
x(x−3)(x+3)= ?
x2−9
x3−9x
x3+9x
x3−9
100
Multiple Choice
Tích (x + y + z)(x2 + y2 + z2 – xy – yz − zx) là:
x3 + y3 + z3 − 3xyz
x3 − y3 + z3 − 3xyz
x3 + y3 − z3 − 3xyz
−x3 + y3 + z3 − 3xyz
101
Multiple Choice
3(x−1)(x+1) = ?
3x2−3
x2−3
9x2−1
9x2−3
102
Multiple Choice
Đa thức 14x2y−21xy2+28x2y2 được phân tích thành
xy(14x−21y+28xy)
7x2y(2−3y+4xy)
7xy(2x−3y+4xy)
7xy2(2x−3y+4x)
103
Multiple Choice
2(4x−1)(4x+1)= ?
32x2−2
2x2−16
16x2−1
32x2−1
104
Multiple Choice
(12x − 5)(4x − 1) + (3x + 7)(1 − 16x) = 146, giá trị của x là:
-1
-2
1
2
105
Multiple Choice
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
106
Multiple Choice
Ta có (1 + x2)(1 − x2) bằng:
1 − x4
1 − x6
1 − x2 + x3
1 + x2 − x3 − x5
107
Multiple Choice
Đa thức 3x2−3xy−5x+5y được phân tích thành
(3x−5)(x−y)
(3x+5)(x−y)
(3x−5)(x+y)
(3x+5)(x+y)
108
Multiple Choice
Chọn câu trả lời đúng: (x − y)(x2 + xy + y2) =
x3 − 3x2y + 2xy2 − y3
2x3 − 2y3
x3 − y3
x3 − xy
109
Multiple Choice
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
110
Multiple Choice
(3x2 − y3)(x3 + 2x2) =
3x5 + 6x4 − x3y3 + 2y5
3x6 + 6x2y2 − x3y3 − 2y6
3x5 + 6x4 − x3y3 – 2y5
3x5 − 6x2y2 + x3y3 + 2y5
111
Multiple Choice
Kết quả phân tích đa thức
2x2−x thành nhân tử là:2x(x−1)
x(2x−1)
x(2x2−1)
2x(x2−1)
112
Multiple Choice
Tích của đa thức 5x2 − 4x và đa thức
x − 2 là
5x3 + 14x2 + 8x
5x3 − 14x2 − 8x
5x3 − 14x2 + 8x
x3 − 14x2 + 8x
113
Multiple Choice
Đơn thức trong dấu ... của phép tính
-3x(...+3) = 6x2-9x
4x
2x
-2x
3x
114
Multiple Choice
Kết quả phân tích đa thức x2−y2+5x+5y thành nhân tử là
(x−y)(x+y+5)
(x+y)(x−y+5)
(x+y)(x−y−5)
5(x−y)(x+y)
115
Multiple Choice
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
116
Multiple Choice
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
117
Multiple Choice
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
118
Multiple Choice
Phân tích đa thức 5x2-10x thành nhân tử ta đc kết quả nào sau đây :
5x(x-10)
5x(x-2)
5x(x2-2x)
5x(2-x)
119
Multiple Choice
Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?
28x - 3.
28x - 5
28x - 11
28x - 8
120
Multiple Choice
Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử
A. x(x+1)+x
B. x+2.x+3
C. x(x−y)(x+4)
D. x(x+y)+2(x+y)
121
Multiple Choice
Phần tiếp theo của biểu thức là (A−B)(C+D)=
AC + AD + BC + BD
AC + AD - BC - BD
AC + AD - BC + BD
AC + AD -BC + D
122
Multiple Choice
x2+2xy+y2 khi phân tích thành nhân tử ta được
(x+y)(x−y)
(x+y)2
(x−y)2
x(x+2y)+y2
123
Multiple Choice
Giá trị của biểu thức x(x−3xy)−(4y−5x2) . 53y với x=−2; y=2−1
5−28
562
517
5116
124
Multiple Choice
Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y2 ta sử dụng phương pháp
A. Hằng đẳng thức
B. Nhóm hạng tử
C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung
D. Đặt nhân tử chung
125
Multiple Choice
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
126
Multiple Choice
Khi phân tích đa thức x2y+2xy2+y3 ta sử dụng phương pháp
Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức
Đặt nhân tử chung
Sử dụng hằng đẳng thức
Nhóm hạng tử
127
Multiple Choice
Tìm x biết 5x2=13x
x=0
x=513
x=0; x=135
x=0; x=513
128
Multiple Choice
3x−6y=?
3(x−y)
6(x−y)
3(2x−y)
3(x−2y)
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng với nhau
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 128
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
99 questions
Trắc nghiệm sinh học
Presentation
•
11th Grade
99 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
Professional Development
128 questions
sôn lình 12 v2
Presentation
•
KG
124 questions
Ôn tập kiểm tra 45' sinh
Presentation
•
9th Grade
131 questions
test
Presentation
•
1st Grade
105 questions
E4 - Unit 1+2
Presentation
•
1st - 5th Grade
108 questions
Chính trị 5
Presentation
•
KG
100 questions
QUẢN LÝ DƯỢC BỆNH VIỆN
Presentation
•
Professional Development
Popular Resources on Wayground
20 questions
STAAR Review Quiz #3
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Marshmallow Farm Quiz
Quiz
•
2nd - 5th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
What makes Nebraska's government unique?
Quiz
•
4th - 5th Grade
Discover more resources for Mathematics
10 questions
2D and 3D Shapes Review
Presentation
•
KG - 3rd Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
26 questions
Customary Measurement
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kindergarten Count to 100
Quiz
•
KG
16 questions
3D Shapes
Quiz
•
KG - 1st Grade
10 questions
addition with pictures
Quiz
•
KG
10 questions
2D & 3D Shapes
Quiz
•
KG