Search Header Logo
ÔN CHƯƠNG 1 TOÁN 8

ÔN CHƯƠNG 1 TOÁN 8

Assessment

Presentation

Mathematics

KG

Hard

Created by

NHÂN NGUYỄN THÀNH

Used 1+ times

FREE Resource

0 Slides • 128 Questions

1

Multiple Choice

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

1

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.

2

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tổng với nhau

3

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

4

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng với nhau

2

Multiple Choice

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

1

Một thương của các đa thức

2

Một tích của các đa thức

3

Các lũy thừa

4

Một đa thức khác

3

Multiple Choice

x(2x − 1)(x + 5) − (2x2 + 1)(x + 4,5) = 3,5. Giá trị của x là:

1

x = -1/3

2

x = -2/3

3

x = -1

4

x = -4/3

4

Multiple Choice

x2+2x+1= ?x^2+2x+1=\ ?  

1

(x+1)2\left(x+1\right)^2  

2

(x1)2\left(x-1\right)^2  

3

x21x^2-1  

4

x2+1x^2+1  

5

Multiple Choice

6xy(2x23y)=6xy\left(2x^2-3y\right)=  

1

12x2y+18xy212x^2y+18xy^2  

2

12x3y18xy212x^3y-18xy^2  

3

12x3y+18xy212x^3y+18xy^2  

4

12x2y18xy212x^2y-18xy^2  

6

Multiple Choice

Hãy chọn câu sai

1

Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của tứ giác.

2

Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 độ.

3

Tổng các góc ngoài của một tứ giác bằng 360 độ.

4

Tứ giác ABCD là hình gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đường thẳng.

7

Multiple Choice

Định nghĩa Hình thang cân:

1

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

2

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

3

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

4

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

8

Multiple Choice

Question image

Chọn đúng câu. Cho hình vẽ trên. Đường trung bình của tam giác ABC là:

1

DE

2

DF

3

EF

4

Cả 3 đáp án còn lại đúng đề

9

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

1

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

2

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

3

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

4

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

10

Multiple Choice

Cho ΔABC, I, K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 8 cm, AC = 7cm. Độ dài của IK bằng:

1

4 cm

2

4,5 cm

3

3,5 cm

4

14 cm

11

Multiple Select

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

1

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

2

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

3

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

4

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

12

Multiple Choice

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

1

đường thẳng đi qua trung điểm của một cạnh tranh

2

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

3

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

4

đoạn nối trung điểm của hai cạnh

13

Multiple Choice

Các góc của tứ giác có thể là:

1

4 góc nhọn

2

4 góc tù

3

4 góc vuông

4

1 góc vuông, 3 góc nhọn

14

Multiple Choice

Trong một tam giác, đường thẳng đi qua trung điểm của 1 cạnh và song song với cạnh thứ 2 thì được gọi là đường

1

trung tuyến

2

trung trực

3

trung bình

4

trung tâm

15

Multiple Choice

Chọn phát biểu sai:

1

Trong Hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

2

Trong Hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau.

3

Trong Hình thang cân, hai đường chéo vuông góc

4

Trong Hình thang cân, hai góc kề một đáy bằng nhau.

16

Multiple Choice

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH trong tam giác có độ dài bằng

1

một nửa cạnh đáy

2

một phần ba cạnh đáy

3

một phần tư cạnh đáy

4

độ dài cạnh đáy

17

Multiple Choice

x3x2+13x127x^3-x^2+\frac{1}{3}x-\frac{1}{27}  
Rút gọn biểu thức trên ta được kết quả:

1

x313x^3-\frac{1}{3}  

2

(x13)3\left(x-\frac{1}{3}\right)^3  

3

(x+13)3\left(x+\frac{1}{3}\right)^3  

4

x3(13)3x^3-\left(\frac{1}{3}\right)^3  

18

Multiple Choice

Cho tam giác ABC có đường trung bình MN = 40 cm. Biết M thuộc cạnh AB , N thuộc cạnh AC. Khi đó cạnh BC có độ dài là

1

20

2

40

3

60

4

80

19

Multiple Choice

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

1

B=60°\angle B=60\degree  

2

B=110°\angle B=110\degree  

3

B=120°\angle B=120\degree  

4

B=80°\angle B=80\degree  

20

Multiple Choice

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3 cm; AC = 4 cm. Gọi E là trung điểm của AB, F là trung điểm của AC. EF độ dài là:

1

2,5 cm

2

3 cm

3

2 cm

4

5 cm

21

Multiple Choice

Question image

Nhìn hình vẽ. Chọn khẳng định sai

1

Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

2

Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

3

Đường chéo: AC, BD

4

Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và điểm nằm ngoài tứ giác là H

22

Multiple Choice

Đoạn thẳng kết nối trung điểm 2 cạnh của tam giác là đường .... của tam giác

(Chọn câu trả lời để điền vào chỗ trống)

1

trung trực

2

trung tuyến

3

trung bình

4

high

23

Multiple Choice

Chọn phát biểu đúng:

1

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.

2

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.

3

Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.

4

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.

24

Multiple Choice

Đường trung bình của tam giác có tính chất gì sau đây?

1

Song song với cạnh thứ 3

2

Bằng nửa cạnh thứ 3

3

Đi qua trung điểm cạnh thứ 3

4

Song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh đó

25

Multiple Choice

x24x+4 = ?x^2-4x+4\ =\ ?  

1

(x2)2\left(x-2\right)^2  

2

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

3

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

4

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

26

Multiple Choice

Cho tam giác ABC có chu vi 32cm. Gọi E, F, P lần lượt là trung điểm của cạnh AB, AC, BC. Chu vi của tam giác EFP là:

1

17 cm

2

33 cm

3

15 cm

4

16 cm

27

Multiple Select

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

1

AB = CD hoặc BC = AD

2

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

3

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

4

AC = BD

28

Multiple Choice

Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

1

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

2

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

3

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

4

Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

29

Multiple Choice

TỨ GIÁC là

1

hình có 3 cạnh

2

hình có 4 cạnh

3

hình 3 góc

4

hình có 1 góc vuông

30

Multiple Choice

(a+bc)2=\left(a+b-c\right)^2=  



Chọn đáp án đúng:

1

a2+b2+c2+2ab+2ac+2bca^2+b^2+c^2+2ab+2ac+2bc  

2

a2+b2+c22ab+2ac+2bca^2+b^2+c^2-2ab+2ac+2bc  

3

a2+b2+c2+2ac2ac+2bca^2+b^2+c^2+2ac-2ac+2bc  

4

a2+b2+c2+2ab2ac2bca^2+b^2+c^2+2ab-2ac-2bc  

31

Multiple Choice

HÌNH THANG là hình tứ giác có

1

2 cạnh bên song song

2

tổng 4 góc bằng 180 độ

3

2 cạnh đối song song

4

2 cạnh đối bằng nhau

32

Multiple Choice

Question image

Nhìn hình vẽ. Chọn khẳng định sai

1

Hai cạnh kề nhau: AB, BC

2

Hai cạnh đối nhau: BC, AD

3

Hai góc đối nhau: góc A và góc D

4

Các điểm nằm ngoài: H, E

33

Multiple Choice

HÌNH THANG VUÔNG là

1

tứ giác có 1 góc vuông

2

hình thang có 1 góc vuông

3

tam giác vuông

4

hình thang có 2 cạnh đối bằng nhau

34

Multiple Choice

Biết (3y2 – y + 1)(y − 1) + y2 (4 − 3y) = 52. Giá trị của y là:

1

24,5

2

25,5

3

26,5

4

27,5

35

Multiple Choice

HÌNH THANG CÂN là

1

hình thang có 2 đường chéo bằng nhau

2

hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau

3

hình thang có 1 góc vuông

4

tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau

36

Multiple Choice

Question image

Nhìn hình vẽ. Chọn khẳng định đúng

1

Hai đỉnh kề nhau: A, C

2

Hai cạnh kề nhau: AB, DC

3

Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

4

Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm ngoài tứ giác ABCD

37

Multiple Choice

HÌNH THANG có 2 góc ở đáy bằng nhau là

1

HÌNH THANG VUÔNG

2

HÌNH THANG CÂN

38

Multiple Choice

Chọn đáp án sai:

1

x2y2=(xy)(x+y)x^2-y^2=\left(x-y\right)\left(x+y\right)

2

(x+y)2=(x+y)(xy)\left(x+y\right)^2=\left(x+y\right)\left(x-y\right)

3

(xy)2=(x)22(x)y+y2\left(-x-y\right)^2=\left(-x\right)^2-2\left(-x\right)y+y^2

4

(x+y)(xy)=y2x2\left(x+y\right)\left(x-y\right)=y^2-x^2

39

Multiple Choice

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là :

1

Hình vuông

2

Hình chữ nhật

3

Hình thoi

4

Hình thang cân

40

Multiple Choice

Question image

Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc C bằng:

1

137 độ

2

136 độ

3

36 độ

4

135 độ

41

Multiple Choice

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình:

1

Hình bình hành

2

Hình vuông

3

Hình thang

4

Hình thoi

42

Multiple Choice

4x24x+1 = ?4x^2-4x+1\ =\ ?  

1

(x2)2\left(x-2\right)^2  

2

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

3

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

4

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

43

Open Ended

HỌC SINH LỚP :

44

Multiple Choice

Question image

Cho tứ giác ABCD, trong đó:

1

220 độ

2

200 độ

3

160 độ

4

130 độ

45

Multiple Choice

Định nghĩa Hình thang cân:

1

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

2

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

3

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

4

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

46

Multiple Choice

x39x2+27x27x^3-9x^2+27x-27  
Tính giá trị biểu thức trên với  x=5x=5  

1

66  

2

88  

3

1010  

4

Một đáp án khác

47

Multiple Select

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

1

hai cạnh bên bằng nhau

2

hai góc đối bằng nhau

3

hai đường chéo bằng nhau

4

hai đáy bằng nhau

48

Multiple Choice

Question image

Cho tứ giác ABCD có thông tin như hình. Số đo góc ngoài tại đỉnh B bằng:

1

65 độ

2

66 độ

3

130 độ

4

115 độ

49

Multiple Select

Chọn các câu đúng:

*Dấu hiệu nhận biết Hình thang cân:

1

Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

2

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

3

Hình thang có hai góc kề một cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.

4

Hình thang có hai góc đối bằng nhau là hình thang cân.

50

Multiple Choice

Đa thức (4x2y – 16xy + 32xy2) có nhân tử chung là

1

2x2y

2

4xy

3

32xy2

4

64x2y2

51

Multiple Choice

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

1

B=60°\angle B=60\degree  

2

B=110°\angle B=110\degree  

3

B=120°\angle B=120\degree  

4

B=80°\angle B=80\degree  

52

Multiple Choice

Question image

Cho tứ giác ABCD có thông tin như hình. Số đo góc ngoài tại đỉnh D bằng:

1

122 độ

2

123 độ

3

58 độ

4

59 độ

53

Multiple Select

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

1

AB = CD hoặc BC = AD

2

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

3

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

4

AC = BD

54

Multiple Choice

(2x1)(4x2+2x+1)\left(2x-1\right)\left(4x^2+2x+1\right)  
Sau khi thu gọn ta được kết quả:

1

18x31-8x^3  

2

14x31-4x^3  

3

x38x^3-8  

4

8x318x^3-1  

55

Multiple Choice

HÌNH THANG là hình tứ giác có

1

2 cạnh bên song song

2

tổng 4 góc bằng 180 độ

3

2 cạnh đối song song

4

2 cạnh đối bằng nhau

56

Multiple Choice

Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

1

300 độ

2

270 độ

3

180 độ

4

360 độ

57

Multiple Choice

Hai góc kề một ... của hình thang có tổng bằng 180°180\degree  

1

cạnh đáy

2

cạnh bên

3

đường chéo

58

Multiple Choice

4x2+4x+1 = ?4x^2+4x+1\ =\ ?  

1

(x2)2\left(x-2\right)^2  

2

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

3

(2x+1)2\left(2x+1\right)^2  

4

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

59

Multiple Choice

Question image

Cho hình thang ABCD, tính số đo góc B và góc D.

1

B=110°,D=60°\angle B=110\degree,\angle D=60\degree

2

B=110°,D=50°\angle B=110\degree,\angle D=50\degree

3

B=120°,D=50°\angle B=120\degree,\angle D=50\degree

60

Multiple Choice

Cho tứ giác ABCD có tổng số đo góc ngoài tại hai đỉnh B và C là 200 độ. Tổng số đo các góc ngoài tại 2 đỉnh A, C là:

1

160 độ

2

260 độ

3

180 độ

4

100 độ

61

Multiple Choice

Question image

Hãy chỉ ra hai đáy của hình thang ABCD:

1

A. Cạnh AB và cạnh BC

2

B. Cạnh AB và cạnh AD

3

C. Cạnh AB và cạnh DC

4

D. Cạnh AD và cạnh BC

62

Multiple Choice

(x32x)(x+3)=\left(x^3-2x\right)\left(x+3\right)=  


Chọn kết quả đúng:

1

x4+3x32x2+6xx^4+3x^3-2x^2+6x  

2

x4+3x32x26xx^4+3x^3-2x^2-6x  

3

x4+3x3+2x2+6xx^4+3x^3+2x^2+6x  

4

x43x3+2x2+6xx^4-3x^3+2x^2+6x  

63

Multiple Choice

Question image

tứ giác ABCD là hình thang cân thì ........

1

AD = BC

2

AC = BD

3

góc D = C ; góc A = B

4

Tất cả các đáp án trên

64

Multiple Choice

Cho tứ giác ABCD có Â = 100 độ. Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:

1

180 độ

2

260 độ

3

280 độ

4

270 độ

65

Multiple Choice

Question image

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 8cm thì BC = ?

1

4cm

2

8cm

3

10cm

4

6cm

66

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng: (x3 − 2x)(x + 3) =

1

x4 + 3x3 − 2x2 + 6x

2

x4 + 3x3 − 2x2 − 6x

3

x4 + 3x3 + 2x2 + 6x

4

x4 + 3x3 − 2x2 + 6x

67

Multiple Choice

Question image

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) trên hình. Hãy tính số đo góc D ?

1

1000

2

800

3

1100

4

1600

68

Multiple Choice

Cho tứ giác ABCD có Â = 80 độ. Tổng số đo các góc ngoài đỉnh B, C, D bằng:

1

180 độ

2

260 độ

3

280 độ

4

270 độ

69

Multiple Choice

Question image

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD) có góc D = 700 hãy tính số đo góc B ?

1

700

2

1100

3

800

4

1000

70

Multiple Choice

(1+x2)(1x2)=\left(1+x^2\right)\left(1-x^2\right)=  

1

1x41-x^4  

2

1x51-x^5  

3

1+x61+x^6  

4

1+x71+x^7  

71

Multiple Choice

Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 4cm, đường AH = 6cm, và góc D = 450. Độ dài đáy lớn CD bằng

1

12cm

2

16cm

3

18cm

4

20cm

72

Multiple Choice

4x21 = ?4x^2-1\ =\ ?  

1

(2x1)(2x+1)\left(2x-1\right)\left(2x+1\right)  

2

(x2)(x+2)\left(x-2\right)\left(x+2\right)  

3

(2x1)2\left(2x-1\right)^2  

4

(x2)2\left(x-2\right)^2  

73

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng:

1

(AB)(A+B)=A2+B2\left(A-B\right)\left(A+B\right)=A^2+B^2

2

A22AB+B2=(A+B)2A^2-2AB+B^2=\left(A+B\right)^2

3

A2+2AB+B2=(AB)2A^2+2AB+B^2=\left(A-B\right)^2

4

(AB)2=(BA)2\left(A-B\right)^2=\left(B-A\right)^2

74

Multiple Choice

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

1

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

2

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

3

9x2y – 3x5 + 3x4

4

x – 3y + 3x2

75

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A2B2=...................................A^2-B^2=...................................  

1

(B+A)2AB\left(B+A\right)2AB  

2

A22ABA^2-2AB  

3

A22AB+B2A^2-2AB+B^2  

4

(AB)(A+B)\left(A-B\right)\left(A+B\right)  

76

Fill in the Blank

9x26x+1=(... x 1)29x^2-6x+1=\left(...\ x\ -1\right)^2  

77

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

A3B3=.......................A^3-B^3=.......................  

1

(A+B)(A2+AB+B2)\left(A+B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

2

(AB)(A2+AB+B2)\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)  

3

(AB)(A2ABB2)\left(A-B\right)\left(A^2-AB-B^2\right)  

4

A33A2B+3AB2+B3A^3-3A^2B+3AB^2+B^3  

78

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng: (x2 − 2x + 1)(x − 1) =

1

x3 − 3x2 − 3x − 1

2

x3 − 3x2 − 3x + 1

3

x3 − 3x2 + 3x + 1

4

x3 − 3x2 + 3x − 1

79

Multiple Choice

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

1

96x+4x29-6x+4x^2  

2

9+12x+4x29+12x+4x^2  

3

4x212x+94x^2-12x+9  

4

912x+x29-12x+x^2  

80

Fill in the Blank

25x2... =(5x3)(5x+3)25x^2-...\ =\left(5x-3\right)\left(5x+3\right)  

81

Multiple Choice

8x3+y3=8x^3+y^3=  

1

(2x+y)(4x2+2xy+y2)\left(2x+y\right)\left(4x^2+2xy+y^2\right)  

2

(2x+y)(4x2+4xy+y2)\left(2x+y\right)\left(4x^2+4xy+y^2\right)  

3

(2x+y)(4x24xy+y2)\left(2x+y\right)\left(4x^2-4xy+y^2\right)  

4

(2x+y)(4x22xy+y2)\left(2x+y\right)\left(4x^2-2xy+y^2\right)  

82

Multiple Choice

Hãy chọn đáp án đúng: x24y2x^2-4y^2  bằng .... 

1

(x22y)(x2+2y)\left(x^2-2y\right)\left(x^2+2y\right)  

2

(x4y)(x+4y)\left(x-4y\right)\left(x+4y\right)  

3

(x2y)(x+2y)\left(x-2y\right)\left(x+2y\right)  

4

(xy)(x+y)\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

83

Multiple Choice

9x2 - 6x +1 =

1

(x - 3)2

2

(3x + 1)2

3

(x + 3)2

4

(3x -1)2

84

Fill in the Blank

9x2... =(3x5)(3x+5)9x^2-...\ =\left(3x-5\right)\left(3x+5\right)  

85

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

1

x2+9x^2+9  

2

x2+6x+9x^2+6x+9  

86

Multiple Choice

Giá trị của biểu thức x(x − y) + y(x − y) tại x = 1,5 và y = 10 là:

1

102,25

2

97,75

3

-97,75

4

-102,25

87

Multiple Choice

(2x+12)3=?\left(2x+\frac{1}{2}\right)^3=?  

1

2x3+6x2+3x+122x^3+6x^2+3x+\frac{1}{2}  

2

2x3+6x2+32x+122x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{2}  

3

8x3+12x2+3x+188x^3+12x^2+3x+\frac{1}{8}  

4

8x3+6x2+32x+188x^3+6x^2+\frac{3}{2}x+\frac{1}{8}  

88

Multiple Choice

16x281 = ?16x^2-81\ =\ ?  

1

(4x9)(4x+9)\left(4x-9\right)\left(4x+9\right)  

2

(9x4)(9x+4)\left(9x-4\right)\left(9x+4\right)  

3

(9x4)2\left(9x-4\right)^2  

4

(9x+4)2\left(9x+4\right)^2  

89

Multiple Choice

Viết biểu thức x3+12x2+48x+64x^3+12x^2+48x+64  dưới dạng lập phương một tổng

1

(x+4)3\left(x+4\right)^3  

2

(x4)3\left(x-4\right)^3  

3

(x8)3\left(x-8\right)^3  

4

(x+8)3\left(x+8\right)^3  

90

Multiple Choice

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

1

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

2

2a3x3 + bx - c

3

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

4

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

91

Multiple Choice

(x1)2+(x+1)2\left(x-1\right)^2+\left(x+1\right)^2  

1

2x2+22x^2+2  

2

2x24x+22x^2-4x+2  

3

2x2+4x+22x^2+4x+2  

4

2x222x^2-2  

92

Multiple Choice

Kết quả của phép tính (x − 1)(x + 1)(x + 2) là:

1

x3 − 2x2 – x − 2

2

x3 − 2x2 – x + 2

3

x3 + 2x2 – x – 2

4

x3 + 2x2 + x − 2

93

Multiple Choice

(x1)3 = ?\left(x-1\right)^3\ =\ ?  

1

x33x2+3x1x^3-3x^2+3x-1  

2

x33x23x1x^3-3x^2-3x-1  

3

x3+3x2+3x+1x^3+3x^2+3x+1  

4

x3+3x23x+1-x^3+3x^2-3x+1  

94

Multiple Choice

Đa thức x(y1)+3(1y)x\left(y-1\right)+3\left(1-y\right)  được phân tích thành

1

(y1)(x+3)\left(y-1\right)\left(x+3\right)  

2

(y1)(x3)\left(y-1\right)\left(x-3\right)  

3

(1y)(x+3)\left(1-y\right)\left(x+3\right)  

4

(1y)(x3)\left(1-y\right)\left(x-3\right)  

95

Multiple Choice

(4x1)(x1) = ?\left(4x-1\right)\left(x-1\right)\ =\ ?  

1

4x25x+14x^2-5x+1  

2

4x23x+14x^2-3x+1  

3

4x27x+14x^2-7x+1  

4

4x26x+14x^2-6x+1  

96

Multiple Choice

Đẳng thức nào sau đây là đúng:

1

(x2 – xy + y2)(x + y) = x3 − y3

2

(x2 + xy + y2)(x − y) = x3 − y3

3

(x2 + xy + y2)(x + y) = x3 + y3

4

(x2 – xy + y2)(x − y) = x3 + y3

97

Multiple Choice

(x+1)(x3) = ?\left(x+1\right)\left(x-3\right)\ =\ ?  

1

x2+2x3x^2+2x-3  

2

x2+3x3x^2+3x-3  

3

x2+5x3x^2+5x-3  

4

x22x3x^2-2x-3  

98

Multiple Choice

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

1

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

2

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

3

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

4

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

99

Multiple Choice

x(x3)(x+3)= ?x\left(x-3\right)\left(x+3\right)=\ ?  

1

x29x^2-9  

2

x39xx^3-9x  

3

x3+9xx^3+9x  

4

x39x^3-9  

100

Multiple Choice

Tích (x + y + z)(x2 + y2 + z2 – xy – yz − zx) là:

1

x3 + y3 + z3 − 3xyz

2

x3 − y3 + z3 − 3xyz

3

x3 + y3 − z3 − 3xyz

4

−x3 + y3 + z3 − 3xyz

101

Multiple Choice

3(x1)(x+1) = ?3\left(x-1\right)\left(x+1\right)\ =\ ?  

1

3x233x^2-3  

2

x23x^2-3  

3

9x219x^2-1  

4

9x239x^2-3  

102

Multiple Choice

Đa thức 14x2y21xy2+28x2y214x^2y-21xy^2+28x^2y^2  được phân tích thành

1

xy(14x21y+28xy)xy\left(14x-21y+28xy\right)  

2

7x2y(23y+4xy)7x^2y\left(2-3y+4xy\right)  

3

7xy(2x3y+4xy)7xy\left(2x-3y+4xy\right)  

4

7xy2(2x3y+4x)7xy^2\left(2x-3y+4x\right)  

103

Multiple Choice

2(4x1)(4x+1)= ?2\left(4x-1\right)\left(4x+1\right)=\ ?  

1

32x2232x^2-2  

2

2x2162x^2-16  

3

16x2116x^2-1  

4

32x2132x^2-1  

104

Multiple Choice

(12x − 5)(4x − 1) + (3x + 7)(1 − 16x) = 146, giá trị của x là:

1

-1

2

-2

3

1

4

2

105

Multiple Choice

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

1

x=5.x=5.  

2

x=5.x=-5.  

3

x=3.x=3.  

4

x=3.x=-3.  

106

Multiple Choice

Ta có (1 + x2)(1 − x2) bằng:

1

1 − x4

2

1 − x6

3

1 − x2 + x3

4

1 + x2 − x3 − x5

107

Multiple Choice

Đa thức 3x23xy5x+5y3x^2-3xy-5x+5y  được phân tích thành

1

(3x5)(xy)\left(3x-5\right)\left(x-y\right)  

2

(3x+5)(xy)\left(3x+5\right)\left(x-y\right)  

3

(3x5)(x+y)\left(3x-5\right)\left(x+y\right)  

4

(3x+5)(x+y)\left(3x+5\right)\left(x+y\right)  

108

Multiple Choice

Chọn câu trả lời đúng: (x − y)(x2 + xy + y2) =

1

x3 − 3x2y + 2xy2 − y3

2

2x3 − 2y3

3

x3 − y3

4

x3 − xy

109

Multiple Choice

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

1

117\frac{-11}{7}

2

711\frac{7}{11}

3

1

4

117\frac{11}{7}

110

Multiple Choice

(3x2 − y3)(x3 + 2x2) =

1

3x5 + 6x4 − x3y3 + 2y5

2

3x6 + 6x2y2 − x3y3 − 2y6

3

3x5 + 6x4 − x3y3 – 2y5

4

3x5 − 6x2y2 + x3y3 + 2y5

111

Multiple Choice

Kết quả phân tích đa thức

2x2x2x^2-x  thành nhân tử là: 

1

2x(x1)2x\left(x-1\right)  

2

x(2x1)x\left(2x-1\right)  

3

x(2x21)x\left(2x^2-1\right)  

4

2x(x21)2x\left(x^2-1\right)  

112

Multiple Choice

Tích của đa thức 5x2 − 4x và đa thức

x − 2 là

1

5x3 + 14x2 + 8x

2

5x3 − 14x2 − 8x

3

5x3 − 14x2 + 8x

4

x3 − 14x2 + 8x

113

Multiple Choice

Đơn thức trong dấu ... của phép tính

-3x(...+3) = 6x2-9x

1

4x

2

2x

3

-2x

4

3x

114

Multiple Choice

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

1

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

2

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

3

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

4

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

115

Multiple Choice

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

1

x22x2x^2-2x-2  

2

x2+2x+2x^2+2x+2  

3

x2x2x^2-x-2  

4

x2+x+2x^2+x+2  

116

Multiple Choice

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

1

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

2

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

3

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

4

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

117

Multiple Choice

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

1

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

2

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

3

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

4

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

118

Multiple Choice

Phân tích đa thức 5x2-10x thành nhân tử ta đc kết quả nào sau đây :

1

5x(x-10)

2

5x(x-2)

3

5x(x2-2x)

4

5x(2-x)

119

Multiple Choice

Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?

1

28x - 3.

2

28x - 5

3

28x - 11

4

28x - 8

120

Multiple Choice

Trong các đa thức sau, đa thức nào đã được phân tích thành nhân tử

1

A.    x(x+1)+xA.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+x

2

B.    x+2.x+3B.\ \ \ \ x+2.x+3

3

C.    x(xy)(x+4)C.\ \ \ \ x\left(x-y\right)\left(x+4\right)

4

D.    x(x+y)+2(x+y)D.\ \ \ \ x\left(x+y\right)+2\left(x+y\right)

121

Multiple Choice

Phần tiếp theo của biểu thức là (AB)(C+D)=\left(A-B\right)\left(C+D\right)=  

1

AC + AD + BC + BD

2

AC + AD - BC - BD

3

AC + AD - BC + BD

4

AC + AD -BC + D

122

Multiple Choice

x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

1

(x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

2

(x+y)2\left(x+y\right)^2  

3

(xy)2\left(x-y\right)^2  

4

x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

123

Multiple Choice

Giá trị của biểu thức x(x3xy)(4y5x2) . 35y x\left(x-3xy\right)-\left(4y-5x^2\right)\ .\ \frac{3}{5}y\  với  x=2; y=12x=-2;\ y=\frac{-1}{2}  

1

285\frac{-28}{5}  

2

625\frac{62}{5}  

3

175\frac{17}{5}  

4

1165\frac{116}{5}  

124

Multiple Choice

Khi phân tích đa thức 4x2+4xy+y24x^2+4xy+y^2  ta sử dụng phương pháp

1

A. Hằng đẳng thức

2

B. Nhóm hạng tử

3

C. Kết hợp nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung

4

D. Đặt nhân tử chung

125

Multiple Choice

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

1

x22x2x^2-2x-2  

2

x2+2x+2x^2+2x+2  

3

x2x2x^2-x-2  

4

x2+x+2x^2+x+2  

126

Multiple Choice

Khi phân tích đa thức x2y+2xy2+y3x^2y+2xy^2+y^3  ta sử dụng phương pháp

1

Đặt nhân tử chung kết hợp sử dụng hằng đẳng thức

2

Đặt nhân tử chung

3

Sử dụng hằng đẳng thức

4

Nhóm hạng tử

127

Multiple Choice

Tìm x biết 5x2=13x5x^2=13x  

1

x=0x=0  

2

x=135x=\frac{13}{5}  

3

x=0;    x=513x=0;\ \ \ \ x=\frac{5}{13}  

4

x=0;   x=135x=0;\ \ \ x=\frac{13}{5}  

128

Multiple Choice

3x6y=?3x-6y=?  

1

3(xy)3\left(x-y\right)  

2

6(xy)6\left(x-y\right)  

3

3(2xy)3\left(2x-y\right)  

4

3(x2y)3\left(x-2y\right)  

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

1

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức.

2

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi nhân các tổng với nhau

3

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.

4

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tổng với nhau

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 128

MULTIPLE CHOICE