Search Header Logo
GRADE 7 - COMMUNICATION

GRADE 7 - COMMUNICATION

Assessment

Presentation

English

7th Grade

Easy

Created by

Anh Thư

Used 3+ times

FREE Resource

0 Slides • 27 Questions

1

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

Cách để sống lâu

2

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

làm việc chăm chỉ

3

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

mệt, mỏi

4

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

dầu ăn

5

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

chính

6

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

chế độ ăn uống

7

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

thuốc nhỏ mắt

8

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

đậu nành

9

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

chất béo

10

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

ít

11

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

Nên ăn thực phẩm gì

12

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

sản phẩm

13

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

chất đạm

14

Multiple Choice

Chọn đáp án đúng:

nên/ không nên

1

Should – Shouldn’t + V_ing

2

Should – Shouldn’t + to V1

3

Should – Shouldn’t + V1

4

Should – Shouldn’t + Ved

15

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

đủ

16

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

khô

17

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

lưng

18

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

buồn ngủ

19

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

xà phòng đặc biệt

20

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

căn bệnh

21

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

ít hơn

22

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

nặn mụn

23

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

nghiêm trọng

24

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

cảm thấy

25

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

tăng cân

26

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

cúm

27

Fill in the Blank

Viết từ vựng cho từ sau:

chăm sóc

Viết từ vựng cho từ sau:

Cách để sống lâu

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 27

FILL IN THE BLANK