
cuối kỳ HÓA 12
Presentation
•
Fun
•
Professional Development
•
Practice Problem
•
Hard
jo jo
Used 7+ times
FREE Resource
0 Slides • 60 Questions
1
Multiple Choice
Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ?
Li
Na.
K.
Cs
2
Multiple Choice
Kim loại nào được dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân ?
Hg
Na
Li
Cs
3
Multiple Choice
Kim loại được dùng làm chất xúc tác cho phản ứng :
nCH2 = CH – CH = CH2 ( CH2 – CH = CH – CH2 ) n là :
Fe
Na
Ni
Pt
4
Multiple Choice
Phương pháp quan trọng để điều chế kim loại kiềm là :
Điện phân nóng chảy muối halogenua của kim loại kiềm.
Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực có màng ngăn xốp.
Điện phân dung dịch muối halogenua của kim loại kiềm giữa hai cực không có màng ngăn xốp.
Cả A, B, C.
5
Multiple Choice
Khi cắt miếng Na kim loại,bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi,đó là do có sự hình thành các sản phẩm rắn nào sau nay?
Na2O, NaOH, Na2CO3 , NaHCO3
NaOH , Na2CO3 , NaHCO3
Na2O , Na2CO3 , NaHCO3
Na2O , NaOH , Na2CO3
6
Multiple Choice
M là kim loại phân nhóm chính nhóm I ; X là clo hoặc brom.Nguyên liệu để điều chế kim loại nhóm I là:
MX
MOH
MX hoặc MOH
MCl
7
Multiple Choice
Phương trình điện phân nóng chảy nào đúng.?
4 NaOH → 4Na + O2 + 2H2O
2 NaOH → 2Na + O2 + H2
2NaOH → 2Na + H2O2
4NaOH → 2Na2O + O2 + H2
8
Multiple Choice
Kim loại Na được dung làm chất chuyển vận nhiệt trong các lò hạt nhân là do:
1. kim loại Na dễ nóng chảy 2. Na dẫn nhiệt tốt 3. Na có tính khử rất mạnh
Chỉ có 2
1 và 2
2 và 3
Chỉ có 1
9
Multiple Choice
Nhận xét nào sau đây không đúng về kim loại kiềm?
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1 với n nguyên và 1 < n <=7
Kim loại kiềm khử H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2
Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp
Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl th́ kim loại kiềm phản ứng với dung môi H2O trước, với axit sau.
10
Multiple Choice
Tính chất nào nêu dưới nay sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?
Cả 2 đều dễ bị nhiệt phân
Cả 2 đều tác dụng với axit mạnh giải phóng khí CO2
Cả 2 đều bị thủy phân tạo môi trường kiềm
Chỉ có muối NaHCO3 tác dụng với kiềm
11
Multiple Choice
Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2. Số dung dịch tạo kết tủa là:
5
4
2
3
12
Multiple Choice
Ðun nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm
CaCO3, BaCO3, MgCO3
CaO, BaCO3, MgO, MgCO3
Ca, BaO, Mg, MgO
CaO, BaO, MgO
13
Multiple Choice
Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi là quá trình hóa học diễn ra trong hang động hàng triệu năm.Phản ứng hóa học diễn tả quá trình đó là
CaO + CO2 → CaCO3
MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2
Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
14
Multiple Choice
Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng
CaSO4.2H2O
MgSO4.7H2O
CaSO4
CaSO4.H2O
15
Multiple Choice
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời
Ca2+ , Mg2+ , Cl–
Ca2+ , Mg2+ , SO42–
Cl– , SO42–, HCO3–, Ca2+
Ca2+ , Mg2+ , HCO3–
16
Multiple Choice
Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
Nước cứng tạm thời
Nước mềm
Nước cứng vĩnh cữu
Nước cứng toàn phần
17
Multiple Choice
Phát biểu nào sai khi nói về nước cứng
Nước cứng là nước có nhiều ion Ca2+ và Mg2+
Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Mg(HCO3)2
Nước cứng vĩnh cữu là nước cứng có chứa MgCO3 và MgCl2
Nước mềm là nước có chứa ít ion Ca2+ và Mg2+
18
Multiple Choice
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
Ca(HCO3)2 , MgCl2
Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2
Mg(HCO3)2 , CaCl2
MgCl2 , CaSO4
19
Multiple Choice
Có các chất sau
(1) NaCl (2) Ca(OH)2 (3) Na2CO3 (4) HCl (5) K3PO4
Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
1, 3, 5
2, 3, 4
2, 3, 5
3, 4, 5
20
Multiple Choice
Ðể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ta có thể dùng
HCl
K2CO3
CaCO3
NaCl
21
Multiple Choice
Câu 1. Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa Ca(HCO3)2. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng có chứa MgCl2 hay MgSO4.Để làm mềm cả 2 loại nước cứng trên trên người ta:
Đun sôi nước
Dùng dung dịch Ca(OH)2
Dùng dung dịch Na2CO3
Các câu trên đều đúng
22
Multiple Choice
Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH?
Na, Al, Al2O3
Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH
MgCO3, Al, CuO
KOH, CaCO3, Cu(OH)2
23
Multiple Choice
Câu 1. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào
Trong suốt cả quá trình, dung dịch trong
Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần
Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục
Dung dịch từ từ đục, sau trong dần
24
Multiple Choice
Hóa chất dùng để nhận biết được từng chất rắn trong dãy sau: NaOH, Ca(OH)2, Al(OH)3 là
1. Dung dịch HCl 2. H2O 3. CO2
1, 2
2, 3
1, 3
1, 2, 3
25
Multiple Choice
Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt là
NaOH, NH3
NH3, NaOH
NaOH, AgNO3
AgNO3, NaOH
26
Multiple Choice
Có ba chất: Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
Dung dịch HCl
Dung dịch HNO3
Dung dịch NaOH
Dung dịch CuSO4
27
Multiple Choice
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3
Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
Thêm dư HCl vào dung dịch NaAlO2
Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH
28
Multiple Choice
Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
Có kết tủa nhôm cacbonat
Có kết tủa Al(OH)3
Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan
Dung dịch vẫn còn trong suốt
29
Multiple Choice
Phản ứng của cặp chất nào sau đây không tạo sản phẩm khí?
Dd Al(NO3)3 + dd Na2S
Dd AlCl3 + dd Na2CO3
Al + dd NaOH
Dd AlCl3 + dd NaOH
30
Multiple Choice
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
Quặng pirit
Quặng Boxit
Quặng manhetit
Quặng đolomit
31
Multiple Choice
Có 4 chất bột rắn đựng trong 4 lọ mất nhãn là: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al. Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này. Thuốc thử đó là:
Dd HCl
Dd H2SO4
Dd HNO3
H2O
32
Multiple Choice
Nêu hiện tượng khi cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3:
Tạo kết tủa dạng keo trắng sau đó tan dần
Tạo kết tủa dạng keo trắng không tan
Không có hiện tượng gì
Lúc đầu không có hiện tượng gì sau đó tạo kết tủa dạng keo trắng
33
Multiple Choice
Phương pháp điều chế Al(OH)3 trong phòng thí nghiệm:
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
Cho Al tác dụng với dung dịch kiềm NaOH
34
Multiple Choice
Fe có số hiệu nguyên tử 26. Ion Fe2+ có cấu hình e là:
[Ar]3d64s2
3d34s2
[Ar]3d6
[Ar]3d5
35
Multiple Choice
Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
Rất mạnh
Mạnh
Trung bình
Yếu
36
Multiple Choice
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng
37
Multiple Choice
Câu 1. Cho các chất sau: (1) Cl2; (2) I2; (3) HNO3; (4) H2SO4đặc nguội.
Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
(1) , (2)
(1), (2) , (3)
(1), (3)
(1), (3) , (4)
38
Multiple Choice
Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?
Fe + Fe2(SO4)3
Fe + CuSO4
Fe + H2SO4 đặc, nóng,dư
A và B đều đúng
39
Multiple Choice
Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
Fe + HNO3 đặc, nguội
Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + AgNO3
Fe + Fe(NO3)2
40
Multiple Choice
Nhận định nào sau đây sai ?
Sắt tan được trong dd CuSO4
Sắt tan được trong dd FeCl3
Sắt tan được trong dd FeCl2
Đồng tan được trong dd FeCl3
41
Multiple Choice
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
42
Multiple Choice
Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)3 , AgNO3
43
Multiple Choice
Hoà tan Fe dư vào dd AgNO3, dd thu được chứa chất nào sau đây?
Fe(NO3)2
Fe(NO3)3
Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Fe(NO3)3 , AgNO3
44
Multiple Choice
Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
AlCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
45
Multiple Choice
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không xảy ra ?
Cl2 + 2KI -> I2 + 2KCl
Fe + 23 Cl2 -> FeCl3
Fe + 23 I2 -> FeI3
ZnS + 2HCl -> H2S ↑ + ZnCl2
46
Multiple Choice
Cho các kim loại Fe, Cu, Zn, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với ion Fe3+ ?
1
2
3
4
47
Multiple Choice
Trong điều kiện thích hợp, sắt có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : O2, Br2, HCl, CuSO4, AgNO3, Fe2(SO4)3
O2, HCl
CuO, Br2
Fe2(SO4)3, AgNO3
cả 6 chất
48
Multiple Choice
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
(1), (2), (3), (4), (5)
(1) và (3)
(2) và (5)
(3) và (5)
49
Multiple Choice
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm ở phương án nào sau đây?
FeO, NO2, O2
Fe2O3, NO2, NO
Fe2O3, NO2, O2
Fe, NO2, O2
50
Multiple Choice
Cho các phản ứng :
1. Fe3O4 + H2SO4 loãng -> 2. FexOy + H2SO4 đặc-t0>
3. FeSO4 + Fe -> 4. Fe2(SO4)3 + Fe ->
Phản ứng nào không xảy ra ?
1
3
2
4
51
Multiple Choice
Cho sơ đồ điều chế :
E là: (mỗi quá trình thu được thường xác định theo sản phẩm chính)
FeO
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe3O4
52
Multiple Choice
Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
Dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
Dung dịch Br2
Cả A, B, C
53
Multiple Choice
Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng)
FeS2 -> FeSO4 -> Fe(OH)2 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -.> Fe
FeS2 -> FeO -> FeSO4 -> Fe(OH)2 -> FeO -> Fe
FeS2 -> Fe2O3-> FeCl3 ® Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe
FeS2 -> Fe2O3 -> Fe(NO3)3 -> Fe(NO3)2 -> Fe(OH)2 -> Fe
54
Multiple Choice
Cho hỗn hợp rắn gồm Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y. Trong dung dịch X có chứa :
FeSO4, CuSO4, H2SO4
FeSO4, Fe2(SO4)3) H2SO4
CuSO4, H2SO4
Fe2(SO4)3, CuSO4, H2SO4
55
Multiple Choice
Câu 1. Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
Hematit
Xiđehit
Manhetit
Pirit
56
Multiple Choice
Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với dd BaCl2 thấy có kết tủa trắng ( không tan trong ax mạnh). Loại quặng đó là:
xiđerit
hematit
manhetit
pirit sắt
57
Multiple Choice
Có thể dùng dd nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?
dd HCl
dd H2SO4 loãng
dd NaOH
dd HNO3 đặc nóng
58
Multiple Choice
Câu nào đúng khi nói về: Gang?
Là hợp kim của Fe có từ 6 -> 10% C và một ít S, Mn, P, Si
Là hợp kim của Fe có từ 2% -> 5% C và một ít S, Mn, P, Si
Là hợp kim của Fe có từ 0,01% -> 2% C và một ít S, Mn, P, Si
Là hợp kim của Fe có từ 6% -> 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si
59
Multiple Choice
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không đúng?
Gang là hợp chất của Fe-C
Hàm lượng của C trong gang nhiều hơn trong thép
Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố khác
Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
60
Multiple Choice
Nguyên liệu sản xuất thép là :
Gang
Quặng hematit
Quặng manhetit
Quặng pirit
Kim loại kiềm nào được dùng trong tế bào quang điện ?
Li
Na.
K.
Cs
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 60
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
55 questions
Estequiometría
Presentation
•
University
53 questions
Future: Will, Going to, Present Continuous, and Modals
Presentation
•
University
57 questions
Carbohydrates FINAL
Presentation
•
Professional Development
54 questions
Lesson 3 - Beginner - Chị Laura
Presentation
•
KG
56 questions
Sổn lừ
Presentation
•
KG - University
52 questions
Upper Intermediate Vocabulary One
Presentation
•
Professional Development
55 questions
Chapter 5- Molecules and Compounds
Presentation
•
University
Popular Resources on Wayground
20 questions
"What is the question asking??" Grades 3-5
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
“What is the question asking??” Grades 6-8
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Fire Safety Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
34 questions
STAAR Review 6th - 8th grade Reading Part 1
Quiz
•
6th - 8th Grade
20 questions
“What is the question asking??” English I-II
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
47 questions
8th Grade Reading STAAR Ultimate Review!
Quiz
•
8th Grade