

Bài 9_Đia 10
Presentation
•
Geography
•
10th Grade
•
Hard
NGUYEN THI MAI THAO Việt Nam
Used 2+ times
FREE Resource
28 Slides • 18 Questions
1
2
Bài 9. Khí quyển.
Các yếu tố khí hậu (4 tiết)
Tiết 2. Khí áp - Một số loại gió chính
3
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Khí áp
+ Sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất
+ Nguyên nhân sự thay đổi khí áp
2. Một số loại gió chính trên Trái Đất
+ Gió Mậu dịch (Tín phong)
+ Gió Tây ôn đới
+ Gió mùa
+ Gió địa phương (gió đất – gió biển; gió phơn;
gió núi – gió thung lũng).
4
I. KHÍ ÁP
1. Định nghĩa
• Khí áp là sức nén của không khí xuống
bề mặt TĐ.
• Phân loại: áp thấp; áp cao
+ Nếu P < 1013,1 mb => Áp thấp.
+ Nếu P > 1013,1 mb => Áp cao.
• Khí áp luôn thay đổi theo không gian và
thời gian.
Đọc SGK, hãy cho biết khí áp chịu tác
động của các nhân tố nào?
5
Multiple Choice
Nguyên nhân làm thay đổi khí áp
Nhiệt độ, độ ẩm, bề mặt đệm.
Nhiệt độ, độ ẩm, độ cao.
Nhiệt độ, thực vật, dòng nước.
Nhiệt độ, độ cao, gió.
6
Multiple Select
Khí áp giảm trong các trường hợp nào sau đây?
Nhiệt độ tăng
Độ cao tăng
Độ ẩm tăng
Nhiệt độ giảm
Độ cao giảm
7
I. KHÍ ÁP
2. Các nhân tố ảnh hưởng tới sự thay đổi khí áp
Nhân tố
Ảnh hưởng đến sự thay đổi khí áp
1. Độ cao
+ Càng lên cao khí áp càng giảm do không khí càng loãng nên sức nén càng nhỏ.
+ Càng xuống thấp khí áp càng tăng do mật độ không khí càng tăng.
2. Nhiệt độ + Nhiệt độ tăng, không khí nở ra, tỉ trọng giảm => khí áp giảm. Các khu vực nhiệt
độ cao hình thành các đai áp thấp nhiệt lực: áp thấp xích đạo
+ Nhiệt độ giảm, không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng. Các KV có nhiệt độ
thấp quanh năm thường hình thành đai áp cao nhiệt lực như áp cao địa cực.
3. Độ ẩm
không khí
+ Không khí nhiều hơi nước (không khí ẩm)=> khí áp giảm. (VD: áp thấp XĐ)
+ Không khí khô => khí áp tăng. (VD: áp cao chí tuyến)
8
I. KHÍ ÁP
3. Sự hình thành các đai khí áp trên
Trái Đất
Dựa vào hình 8.1, hãy:
+ Ghi tên các đai khí áp cao và thấp
vào hình bên.
+ NX sự phân bố các vành đai khí
áp trên Trái Đất
9
Multiple Select
Căn cứ vào hình 9.4, hãy chọn câu trả lời đúng
Trái Đất có 7 vành đai khí áp.
Chỉ có 1 đai áp thấp xích đạo
Đai áp cao cận chí tuyến nằm giữa áp thấp xích đạo và áp thấp ôn đới.
Đai áp cao cực nằm ở khoảng từ vĩ tuyến 30 về 60 độ ở 2 bán cầu.
Đai áp thấp ôn đới nằm giữa áp cao cực và áp cao cận chí tuyến.
10
Multiple Choice
Thực tế, các đai khí áp không liên tục thành dải từ đông sang tây mà bị chia cắt thành các trung tâm khí áp riêng biệt là do
Sự phân bố xen kẽ giữa địa hình núi và đồng bằng
Sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương
Hoạt động của các dòng biển
Hoạt động của sinh vật.
11
I. KHÍ ÁP
3. Sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất
• Sự phân bố các đai khí áp:
- TĐ có 7 đai khí áp cao và thấp.
- Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ
và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo:
+ 1 đai áp thấp xích đạo.
+ 2 đai áp cao cận chí tuyến.
+ 2 đai áp thấp ôn đới
+ 2 đai áp áp cao địa cực
- Thực tế, các đai khí áp không liên tục, mà
bị chia cắt thành các khu áp riêng biệt, do sự
phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.
12
13
14
Multiple Choice
Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?
Cực, ôn đới
Ôn đới, cận chí tuyến
Cận chí tuyến, xích đạo
Cực, cận chí tuyến
15
Multiple Choice
Các đai khí áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực (nhiệt độ)?
Cực, ôn đới
Ôn đới, cận chí tuyến
Cận chí tuyến, xích đạo
Cực, xích đạo.
16
Multiple Choice
Các đai khí áp nào được hình thành do động lực (dòng thăng hoặc giáng của không khí)?
Áp cao cực, áp thấp ôn đới
Áp thấp ôn đới áp cao cận chí tuyến
Áp cao cận chí tuyến, áp thấp xích đạo
Áp thấp xích đạo, áp cao cực
17
I. KHÍ ÁP
3. Sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất
• Giải thích sự hình thành các đai khí áp:
- Đai áp thấp xích đạo: là đai áp thấp chung cho cả 2 bán cầu :
+ Quanh năm có GNX lớn nên nhiệt độ cao quanh năm, không khí bị đốt nóng, dãn nở.
+ Nhiệt độ cao và mặt đệm chủ yếu là đại dương => bốc hơi mạnh, độ ẩm lớn.
- 2 đai áp cao địa cực: do quanh năm nhiệt độ thấp, độ ẩm không khí thấp.
18
I. KHÍ ÁP
3. Sự hình thành các đai khí áp trên Trái Đất
• Giải thích sự hình thành các đai khí áp:
• 2 đai (+) cận chí tuyến: Hình thành do dòng nén của 2 khối không khí bốc lên từ xích đạo và ôn đới.
+ Không khí nóng ở XĐ (gió Tín phong) bị đẩy lên cao tỏa ra 2 bên về vĩ độ cao ở 2 bán cầu.
Do lực Coriolit, đến vĩ độ 30 – 35, bị giáng xuống => áp cao cận chí tuyến.
+ Hơn nữa, khối khí từ vùng áp thấp ôn đới (gió Tây ôn đới) chuyển động thăng và di chuyển
về vĩ độ thấp đến vĩ độ 30 – 35 chuyển động giáng hình thành đai áp cao chí tuyến => Đai khí áp
động lực.
• 2 đai áp thấp ôn đới: Không khí lạnh (sát mặt đất) từ vùng cực (gió Đông cực) di chuyển
xuống vĩ độ thấp gặp không khí từ chí tuyến (gió Tây ôn đới) di chuyển lên ở vĩ độ 60 – 65 =>
bốc lên cao => hình thành đai khí áp thấp động lực ôn đới.
19
II. GIÓ
1. Khái niệm
• Gió là sự chuyển động ngang của không
khí, từ nơi có khí áp cao về nơi có khí áp
thấp.
2. Một số loại gió chính
* Gió thường xuyên (các đới gió)
+ Gió Tây ôn đới
+ Gió Tín phong.
+ Gió đông cực.
* Gió mùa
* Gió địa phương (gió đất- gió biển; gió
phơn; ……).
20
II. GIÓ
2. Một số loại gió chính
* Gió thường xuyên (các đới gió)
Đặc
điểm
Gió Mậu
dịch
Gió Tây
ôn đới
Gió đông cực
1. Phạm
vi
2.
Thời
gian
3. Hướng
gió
4.
Tính
chất
21
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG đúng về đặc điểm của gió Đông cực?
Thổi từ áp cao cực về áp thấp ôn đới
Rất lạnh và khô
Hướng đông bắc ở Bắc bán cầu
Chỉ thổi theo mùa
22
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG đúng về gió Tây ôn đới?
Thổi quanh năm
Thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp ôn đới
Có hướng tây nam ở bán cầu Bắc và hướng tây bắc ở bán cầu Nam
Tính chất: khô và rất nóng
23
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG về gió Mậu dịch (Tín phong)?
Thổi từ áp cao cận chí tuyến về áp thấp xích đạo
Chỉ hoạt động ở bán cầu Bắc
Tính chất: khô, nóng
Hoạt động quanh năm
24
II. GIÓ
2. Một số loại gió chính
* Gió mùa
Đọc SGK và trả lời câu
hỏi sau về gió mùa:
• Gió mùa là gì?
• Nguyên nhân sinh
ra gió mùa
• Đặc điểm
• Phạm vi hoạt động
25
Multiple Choice
Gió mùa là loại gió
hoạt động quanh năm ở vùng nhiệt đới
hoạt động theo mùa
hoạt động theo quy luật ngày - đêm
chỉ có ở vùng cực
26
2. Một số loại gió chính
* Gió mùa
- Định nghĩa: Gió mùa là gió thổi theo mùa, hướng gió hai mùa có chiều ngược nhau.
- Phạm vi hoạt động:
+ Ở KV nhiệt đới: Châu Á (Nam Á, ĐNA); Đông Phi, Đông bắc Oxtraylia.
+ Ở vĩ độ trung bình: Đông TQ, Đông Nam LBN, Đông Nam Hoa Kì.
- Nguyên nhân hình thành:
+ Chủ yếu là do sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.
+ Ngoài ra, ở vùng nhiệt đới, còn do sự nóng lạnh khác nhau của hai bán cầu theo mùa.
- Tính chất:
+ Mùa hạ: Gió thổi từ đại dương vào lục địa => gió mùa mùa hạ: nóng, ẩm, mưa nhiều.
+ Mùa đông: lục địa lạnh nhanh hơn đại dương nên gió thổi từ lục địa ra đại dương => gió
mùa mùa đông: lạnh, khô.
27
Multiple Select
Các loại gió nào sau đây là gió địa phương
Gió đất, gió biển
Gió mùa
Gió mậu dịch
Gió Tây ôn đới
Gió phơn
28
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG đúng về gió đất và gió biển?
Hình thành ở vùng ven biển, ven các hồ lớn.
Do sự nóng lên và lạnh đi không đều giữa đất và nước
Ban ngày gió từ đất liền thổi ra biển.
Ban đêm gió từ đất liền thổi ra biển
29
2. Một số loại gió chính
* Gió địa phương
Gió đất – gió biển
• Thời gian hoạt động: ngày -
đêm.
• Phạm vi hoạt động: bờ biển,
hồ lớn, sông lớn.
• Nguyên nhân: do sự chênh
lệch về nhiệt độ và khí áp
giữa đất với nước.
• Đặc điểm:
+ Ban ngày: Đất liền
nóng nhanh hơn biển => Gió
thổi từ áp cao (ven biển) vào áp
thấp (trên đất liền) => gió biển
(mát và ẩm).
+ Ban đêm: ngược lại,
gió từ đất liền thổi ra biển =>
gió đất. (khô).
30
2. Một số loại gió chính
* Gió phơn
Hãy trình bày về gió phơn?
31
Multiple Choice
Gió phơn là loại gió
bị biến tính do vượt núi
hoạt động theo quy luật ngày - đêm
chỉ có ở vùng ven biển
Gây ra thời tiết ẩm mưa nhiều cho sườn khuất gió
32
2. Một số loại gió chính
* Gió phơn
- Gió phơn là loại gió bị biến tính
khi vượt núi.
- Đặc điểm:
+ Sườn đón gió: không khí
ẩm
đi
lên,
nhiệt
độ
giảm
(0,60/100m) => hơi nước ngưng tụ
thành mây => gây mưa.
+ Sườn khuất gió: Các dòng
không khí vượt qua sống núi sang
sườn khuất gió, hơi nước giảm
nhiều và bắt đầu đi xuống => nhiệt
độ tăng (10/100m) => gió khô và
nóng (gió phơn).
33
Tiết 3. Mưa
34
1. Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng mưa
Kể tên các nhân tố
ảnh hưởng tới lượng
mưa?
Nhân tố
Ảnh hưởng đến lượng mưa
1. Khí áp
2. Front/dải hội tụ
nhiệt đới
3. Gió
4. Dòng biển
5. Địa hình
35
Multiple Choice
Phát biểu nào KHÔNG đúng về ảnh hưởng của các nhân tố tới lượng mưa?
Vùng có khí áp cao mưa nhiều
Miền có frong đi qua thường mưa nhiều
Vùng có gió mậu dịch hoạt động thì mưa ít
Nơi có dòng biển nóng đi qua thì mưa nhiều
Cùng một sườn núi đón gió, càng lên cao thì mưa càng nhiều
36
1. Các nhân tố ảnh hưởng tới lượng mưa
Nhân tố
Ảnh hưởng đến lượng mưa
1. Khí áp
- Khu vực có khí áp thấp thường mưa nhiều (vùng (-) XĐ và (+) ôn đới).
- Khu vực có khí áp cao, gió thổi đi => mưa ít hoặc không mưa (VD: áp cao chí
tuyến, áp cao địa cực)=> thường hình thành hoang mạc Xahara, Nam cực.....
2. Front/dải hội
tụ nhiệt đới
-Miền có front hoặc dải hội tụ nhiệt đới hoạt động => mưa.
3. Gió
- Gió ít (không mưa): gió từ lục địa; gió phơn, tín phong, đông cực, gió mùa
mùa đông...
- Gió gây mưa: gió xuất phát từ đại dương, gió Tây ôn đới, gió mùa mùa hạ...
4. Dòng biển
Lượng mưa hai bờ đại dương khác nhau là do dòng biển:
- Ven dòng biển nóng=> mưa nhiều.
- Ven dòng biển lạnh => mưa ít=> hoang mạc Namip, Atacama....
5. Địa hình
- Độ cao: càng lên cao, mưa càng nhiều. Những đỉnh núi cao thường khô ráo....
- Hướng sườn/địa hình: Sườn đón gió mưa nhiều/ khuất gió thường mưa ít,
khô (VD: sườn Đông và Tây của dãy Trường Sơn...)
37
2. Sự phân bố mưa trên Trái Đất
Đặc điểm
Sự phân bố mưa trên Trái Đất
a. Theo vĩ
độ
b. Theo lục
địa và đại
dương
Nhận xét về sự phân bố mưa trên
Trái Đất
38
Multiple Select
Phát biểu nào sau đây đúng về sự phân bố mưa trên Trái Đất?
Lượng mưa không đều theo vĩ độ
Mưa nhiều nhất ở xích đạo
Vùng ôn đới mưa ít
Mưa tương đối ít ở hai vùng chí tuyến
Ở hai vùng cực mưa rất lớn
39
2. Sự phân bố mưa trên Trái Đất
Đặc điểm
Sự phân bố mưa trên Trái Đất
a. Theo vĩ
độ
* Lượng mưa phân bố không đều theo vĩ độ=> các đai mưa nhiều, mưa ít khác nhau:
+ Mưa nhiều nhất ở vùng XĐ (…..)
+ Mưa tương đối ít ở 2 vùng chí tuyến (….)
+ Mưa nhiều ở 2 vùng ôn đới (………………)
+ Mưa càng ít khi về gần 2 cực (…....)
* Cùng đai mưa nhưng lượng mưa giữa hai bán cầu Bắc và nam có sự khác do tương
quan diện tích lục địa và đại dương.
b. Theo lục
địa và đại
dương
Mưa không đều do ảnh hưởng của lục địa và đại dương:
+ Càng vào sâu lục địa lượng mưa càng giảm;
+ Cùng ven biển nhưng lượng mưa khác nhau giữa bờ đông, bờ tây các lục địa do ảnh
hưởng dòng biển:
* Vùng nhiệt đới (bờ đông lục địa mưa nhiều hơn bờ tây)
* Vùng ôn đới (bờ tây lục địa mưa nhiều hơn bờ đông).
40
Mưa theo vĩ độ
41
Mưa theo lãnh thổ
42
Multiple Choice
Căn cứ vào hình 9.7 (SGK trang 34), hãy cho biết khu vực nào dưới đây có lượng mưa dưới 200mm/năm?
Đông Nam Á
Bắc Á
Châu Nam cực
Trung Phi.
43
44
Multiple Choice
Loại gió nào được đề cập đến trong bài hát?
Gió Tây ôn đới
Gió mậu dịch
Gió phơn
Gió đất, gió biển
45
46
B
Replace this with a sub-header that can be in multiple lines.
Duplicate this text as many times as you would like.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 46
SLIDE
Similar Resources on Wayground
32 questions
Vùng đồng bằng sông Cửu Long
Presentation
•
9th Grade
42 questions
Trắc nghiệm ôn thi cuối HK2 Vật lí 11
Presentation
•
11th Grade
35 questions
1.2 Rates
Presentation
•
KG
32 questions
Bài 5 Tiết 2 Địa lí 11
Presentation
•
10th Grade
40 questions
BÀI 5 VẤN ĐỀ SỬ DỤNG HỢP LÍ TNTN VÀ BẢO VỆ MT
Presentation
•
12th Grade
41 questions
1. NGUỒN GỐC, KHÁI NIỆM BẢO HIỂM VÀ THUẬT NGỮ
Presentation
•
KG
44 questions
sinh
Presentation
•
10th Grade
40 questions
ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 ĐỊA LÍ NĂM 2024
Presentation
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
25 questions
The Ultimate College Knowledge Quiz
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Fast food
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
20 questions
Inferences
Quiz
•
4th Grade
19 questions
Classifying Quadrilaterals
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Geography
10 questions
Fact Check Ice Breaker: Two truths and a lie
Quiz
•
5th - 12th Grade
40 questions
Math Large Group Session 1
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Attributes of Linear Functions
Quiz
•
9th - 12th Grade
100 questions
NC Biology EOC Review
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
Memorial Day Trivia
Quiz
•
KG - 12th Grade
21 questions
Hidden Figures
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
Scatter Plots, Lines of Best Fit, Sampling
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
Food Chains, Food Webs, and Ecological Pyramids
Quiz
•
9th - 10th Grade