

Giao thức 3
Presentation
•
Other
•
University
•
Easy
Xuân Tạ
Used 4+ times
FREE Resource
0 Slides • 50 Questions
1
Multiple Choice
Clients trong mạng Internet là gì?
Các máy chủ lưu trữ dữ liệu trên Internet.
Các giao thức truyền tải dữ liệu trong mạng.
Các máy tính và thiết bị kết nối vào mạng để truy cập và sử dụng dịch vụ từ các máy chủ.
Các thiết bị định tuyến giữa mạng LAN và WAN.
2
Multiple Choice
Khi sử dụng Chrome để truy cập web, giao thức mạng nào được thiết lập và ở tầng (lớp) mạng nào trong mô hình OSI?
Giao thức HTTP ở tầng ứng dụng (Application Layer).
Giao thức TCP ở tầng vận chuyển (Transport Layer).
Giao thức IP ở tầng mạng (Network Layer).
Giao thức Ethernet ở tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer).
3
Multiple Choice
Đâu là chức năng kiểm soát lỗi trong mô hình giao thức
Phát hiện lỗi
Sửa lỗi
Truyền bản tin không lỗi
Tất cả đáp án trên
4
Multiple Choice
Đâu là đơn vị dự liệu của lớp 2 trong mô hình TCP/IP
Data
Segment
Frame
Bit
5
Multiple Choice
Chức năng đánh địa chỉ logic thuộc lớp mấy trong mô hình OSI
1
2
3
4
6
Multiple Choice
Để vào Youtube, smartphone của bạn thực hiện chức năng lớp mấy trong mô hình TCP/IP
4
2
1
3
7
Multiple Choice
Giao thức nào là cơ sở cho hoạt động của Internet?
TCP/IP
HTTP
SMTP
DNS
8
Multiple Choice
Giao thức nào đảm nhận việc chuyển gói dữ liệu từ nguồn đến đích thông qua mạng Internet?
UDP
HTTP
FTP
IP
9
Multiple Choice
Giao thức nào cho phép thiết bị trao đổi dữ liệu trực tiếp trong một mạng cục bộ, thường hoạt động ở tầng 2 trong mô hình OSI?
TCP
UDP
IP
Ethernet
10
Multiple Choice
Giải pháp nào giúp quản lý và phân chia băng thông mạng để đảm bảo ưu tiên cho các dịch vụ quan trọng?
Load Balancing ( Cân bằng tải )
Firewall
Quality of Service (QoS)
Intrusion Detection System (IDS)
11
Multiple Choice
Lớp nào trong mô hình OSI quản lý cách dữ liệu được mã hóa, nén và định dạng?
Lớp 1 - Lớp Vật lý (Physical Layer)
Lớp 2 - Lớp Liên kết dữ liệu (Data Link Layer)
Lớp 6 - Lớp Đáp ứng (Presentation Layer)
Lớp 7 - Lớp Ứng dụng (Application Layer)
12
Multiple Choice
Giao thức POP3 sử dụng cổng dịch vụ số:
A. 53
23
25
110
13
Multiple Choice
Dịch vụ DNS có chức năng chính là gì:
A. Phân giải tên netbios
B. Phân giải tên miền (IP sang tên và ngược lại)
C. Phân giải địa chỉ MAC
D. Tất cả đều sa
14
Multiple Choice
Nhược điểm nếu xây dựng hệ thống dịch vụ tên miền (DNS) theo mô hình tập trung
là:
A. Nếu điểm tập trung bị hỏng, toàn bộ hệ thống sẽ bị tê liệt13
B. Số lượng yêu cầu phục vụ tại điểm tập trung duy nhất sẽ rất lớn
C. Chi phí bảo trì hệ thống rất lớn
D. Tất cả câu trả lời trên
15
Multiple Choice
Trong số các cặp giao thức và cổng dịch vụ sau, cặp nào là sai:
A. SMTP:TCP Port 25
B. FTP:UDP Port 22
C. HTTP:TCP Port 80
D. DNS:UDP Port 53
16
Multiple Choice
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản HTML:
A. Là một thủ tục World Wide Web
B. Phương thức liên kết các file văn bản
C. Là công cụ soạn thảo trang thông tin Web
D. Giao diện Web
17
Multiple Choice
Các thành phần chính của mạng Internet bao gồm gì?
Mạng xã hội, trò chơi trực tuyến, email, dịch vụ truyền phát video.
Trình duyệt web, ứng dụng di động, truyền thông đa phương tiện, ứng dụng văn phòng.
Giao thức truyền tải, thiết bị định tuyến, mạng LAN, hệ thống tệp tin.
Ứng dụng, Giao vận, Mạng, Giao diện.
18
Multiple Choice
Giải pháp công nghệ mạng là gì?
Một ứng dụng di động được cài đặt trên máy tính.
Một loại thiết bị định tuyến trong mạng máy tính.
Một cách để thực hiện cuộc gọi điện thoại qua Internet.
Một hệ thống hoặc phương pháp thiết kế sử dụng công nghệ để giải quyết vấn đề hoặc cung cấp dịch vụ trên mạng.
19
Multiple Choice
Lớp ứng dụng trong kiến trúc mạng Internet có nhiệm vụ gì?
Quản lý việc vận chuyển dữ liệu giữa các mạng con khác nhau.
Xác định cách truyền tải dữ liệu qua mạng.
Quản lý việc thiết lập, duy trì và kết thúc kết nối giữa các thiết bị trên mạng.
Cung cấp các ứng dụng và dịch vụ cho người dùng, như trình duyệt web, email và truyền phát media.
20
Multiple Choice
Clients trong mạng Internet là gì?
Các máy chủ lưu trữ dữ liệu trên Internet.
Các giao thức truyền tải dữ liệu trong mạng.
Các máy tính và thiết bị kết nối vào mạng để truy cập và sử dụng dịch vụ từ các máy chủ.
Các thiết bị định tuyến giữa mạng LAN và WAN.
21
Multiple Choice
Ứng dụng của clients và server trong mạng Internet là gì?
Clients là các trang web và server là các trình duyệt web.
Clients là các máy tính và thiết bị kết nối vào mạng, còn server là các máy chủ cung cấp dịch vụ và thông tin.
Clients là các giao thức ứng dụng và server là các giao thức vận chuyển.
Clients là các giao thức truyền tải dữ liệu và server là các thiết bị định tuyến.
22
Multiple Choice
Quá trình truyền thông trong mạng Internet bao gồm các bước nào?
Máy chủ tạo ứng dụng, máy khách yêu cầu tải về ứng dụng, máy chủ truyền tải ứng dụng cho máy khách.
Máy khách yêu cầu truyền tải dữ liệu, máy chủ gửi dữ liệu đến máy khách.
Máy khách gửi yêu cầu đến máy chủ, máy chủ xử lý yêu cầu, máy chủ gửi dữ liệu đến máy khách.
Máy chủ gửi yêu cầu đến máy khách, máy khách xử lý yêu cầu, máy chủ gửi dữ liệu đến máy khách.
23
Multiple Choice
Kiến trúc ngang hàng (P2P) trong mạng Internet là gì?
Một kiểu mạng chỉ sử dụng cáp mạng ngang hàng để kết nối các thiết bị.
Một kiểu mạng mà máy chủ duy nhất quản lý tất cả các kết nối.
Một kiểu mạng mà các thiết bị kết nối với nhau trực tiếp và chia sẻ dữ liệu trực tiếp giữa chúng.
Một kiểu mạng chỉ dành riêng cho các ứng dụng truyền phát media.
24
Multiple Choice
Dịch vụ truyền tải cho ứng dụng trong mạng Internet là gì?
Một loại máy chủ đặc biệt chỉ dùng để truyền phát video trực tiếp.
Các thiết bị định tuyến quản lý giao diện người dùng.
Các giao thức đảm bảo việc chuyển dữ liệu giữa các máy tính trên mạng.
Một tầng trong mô hình phân lớp OSI chịu trách nhiệm vận chuyển dữ liệu giữa các ứng dụng trên các máy tính khác nhau.
25
Multiple Choice
Giao thức lớp giao vận cung cấp cho ứng dụng trong mạng Internet các dịch vụ gì?
Định tuyến dữ liệu qua mạng.
Đảm bảo tính toàn vẹn và đúng đắn của dữ liệu trên mạng.
Quản lý việc kết nối và ngắt kết nối giữa các máy tính.
Chuyển dữ liệu giữa các máy tính trên mạng một cách bảo mật.
26
Multiple Choice
Các giao thức ứng dụng trong mạng Internet có nhiệm vụ gì?
Đảm bảo việc truyền tải dữ liệu giữa các thiết bị trên mạng.
Quản lý việc vận chuyển dữ liệu qua mạng LAN.
Xác định cách truyền tải video và âm thanh trực tiếp.
Cung cấp các dịch vụ và giao tiếp giữa các ứng dụng trên các máy tính khác nhau trên mạng.
27
Multiple Choice
Trong kiến trúc khách chủ ( client/sever) sever có đặc điểm nào sau đây:
A Luôn luôn hoạt động
B Có lúc hoạt động , có lúc không
C Có địa chỉ IP cố định
Cả A và C
28
Multiple Choice
Ưu điểm của kiến trúc khách/chủ ( client/sever) là :
Bảo mật dữ liệu tốt
Dễ dàng quản lí dữ liệu
Dễ dàng mở rộng
Tất cả các phương án trên
29
Multiple Choice
Trong các giao thức sau đâu không phải là giao thức lớp ứng dụng:
HTTP
TCP/IP
FTP
DNS
30
Multiple Choice
Giao thức TCP không cung cấp dịch vụ nào:
Truyền tin an toàn
Điều khiển tắc nghẽn
Bản mật cao
Cả A và B
31
Multiple Choice
Trong ứng dụng E- mail giao thức lớp ứng dụng và lớp giao vận được sử dụng lần lượt là:
FTP và TCP
SMTP và TCP
FPT và UDP
SMTP và UDP
32
Multiple Choice
Đâu không phải là ưu điểm của kiến trúc khách/chủ ?
Dễ dàng quản lý
Dễ dàng mở rộng
Chi phí thấp
Dễ dàng truy cập
33
Multiple Choice
Tiến trình khách chủ là gì?
Là một tiến trình máy chủ
Là một tiến trình khách
Là một cặp tiến trình truyền thông
Tất cả đều sai
34
Multiple Choice
Một giao thức lớp ứng dụng định nghĩa các vấn đề nào?
Loại bản tin trao đổi
Cú pháp và ngữ nghĩa
Quy tắc xác định một tiến trình gửi và phản hồi bản tin
Tất cả các đáp án trên
35
Multiple Choice
HTTP là viết tắt của giao thức nào?
Hypertext Transfer protocol
High text transfer protocol
Hypertext transfer post
Hyper transfer protocol
36
Multiple Choice
Web ra đời năm nào?
1990
1989
1979
1988
37
Multiple Choice
Đặc điểm của Clients trong kiến trúc Client-Server là?
Không truyền thông trực tiếp với nhau
Có các địa chỉ IP động
Truyền thông với máy chủ
Tất cả các đáp án trên
38
Multiple Choice
Ưu điểm của Kiến trúc ngang hàng?
A. Có khả năng tự mở rộng
B. Tiết kiệm chi phí
C. Dễ quản lý
Cả A và B
39
Multiple Choice
Giao thức UDP không cung cấp dịch vụ nào ?
Timing
Reliability
Flow control
Tất cả các đáp án trên
40
Multiple Choice
Giao thức lớp ứng dụng của Web là ?
HTTP
FTP
SMTP
Telnet
41
Multiple Choice
Trong ứng dụng truyền tệp, giao thức lớp giao vận nào được sử dụng?
TCP
UDP
TCP hoặc UDP
Thường là UDP
42
Multiple Choice
Tính toàn vẹn dữ liệu(data integrity) là của giao thức nào?
TCP
UDP
HTTP
DNS
43
Multiple Choice
Trong kiến trúc Client-Sever, đáp án nào sau đây là đúng?
Sever yêu cầu dịch vụ, Client nhận yêu cầu và Reply trở lại
Client và Sever ngang hàng, chức năng như nhau
Client yêu cầu dịch vụ, Sever nhận yêu cầu và Reply trở lại
A và C đều đúng
44
Multiple Choice
Địa chỉ IP và Port number của một tiến trình dùng đề làm gì?
Xác định mức độ hoạt động của tiến trình
Xác định tiến trình ở đâu
Xác định tầm quan trọng của tiến trình
Cả A, B, C đều đúng
45
Multiple Choice
Độ bảo mật giữa kiến trúc Client-Sever và kiến trúc P2P?
Kiến trúc Client-Sever bảo mật tốt hơn kiến trúc P2P
Kiến trúc Client-Sever bảo mật kém hơn kiến trúc P2P
Kiến trúc Client-Sever và kiến trúc P2P có độ bảo mật như nhau
Cả A, B, C đều sai
46
Multiple Choice
Đặc điểm nào sau đây là đúng về sever giữa hai kiến trúc Client và P2P?
Sever của kiến trúc Client-Sever và sever của kiến trúc P2P luôn hoạt động
Sever của kiến trúc Client-Sever luôn hoạt động, sever của kiến trúc P2P không phải luôn hoạt động
Sever của kiến trúc Client-Sever không phải luôn hoạt động, sever của kiến trúc P2P luôn hoạt động
Sever của kiến trúc Client-Sever và sever của kiến trúc P2P không luôn hoạt động
47
Multiple Choice
Vai trò của server trong kiến trúc P2P là gì?
Định Tuyến.
Cung cấp dịch vụ cho các peer.
Phát hiện vị trí/hiện diện của peer.
Tất cả đều đúng.
48
Multiple Choice
Giao thức HTTP ứng với port nào ?
80
25
53
110
49
Multiple Choice
Ưu điểm của kiến trúc P2P là gì?
Bảo mật tốt.
Dễ quản lý giám sát.
Hiệu quả về chi phí.
Tất cả đều đúng.
50
Multiple Choice
Các ứng dụng nào dưới đây sử dụng gio thức TCP?
A. E-mail, truy cập đầu cuối từ xa.
B. Web, truyền tệp
C. Truyền tệp, điện thoại Internet.
A và B.
Clients trong mạng Internet là gì?
Các máy chủ lưu trữ dữ liệu trên Internet.
Các giao thức truyền tải dữ liệu trong mạng.
Các máy tính và thiết bị kết nối vào mạng để truy cập và sử dụng dịch vụ từ các máy chủ.
Các thiết bị định tuyến giữa mạng LAN và WAN.
Show answer
Auto Play
Slide 1 / 50
MULTIPLE CHOICE
Similar Resources on Wayground
48 questions
NMKD
Presentation
•
University
44 questions
Pre-IELTS/Unit 9: Globalization
Presentation
•
University
50 questions
Bài học không có tiêu đề
Presentation
•
University
43 questions
Pre-IELTS/Unit 10: Signposting
Presentation
•
University
47 questions
Scouts 4 SDGs
Presentation
•
University
42 questions
Financial Trouble
Presentation
•
12th Grade
42 questions
GWP at NDP
Presentation
•
Professional Development
43 questions
Giữa kì hóa 11
Presentation
•
11th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Grade 3 Simulation Assessment 1
Quiz
•
3rd Grade
22 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
4th Grade
16 questions
Grade 3 Simulation Assessment 2
Quiz
•
3rd Grade
19 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_1 2526sy
Quiz
•
5th Grade
17 questions
HCS Grade 4 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
24 questions
HCS Grade 5 Simulation Assessment_2 2526sy
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Math Review
Quiz
•
3rd Grade
Discover more resources for Other
36 questions
8th Grade US History STAAR Review
Quiz
•
KG - University
25 questions
Spanish future tense
Quiz
•
10th Grade - University
55 questions
Post Malone Addtion (Tres)
Quiz
•
12th Grade - University
15 questions
Quotation Marks vs. Italics for MLA
Quiz
•
9th Grade - University
20 questions
Disney Trivia
Quiz
•
University
50 questions
AP Biology Exam Review 2017
Quiz
•
11th Grade - University
215 questions
8th Physical Science GA Milestones Review
Quiz
•
KG - University
20 questions
Ch15_review_TEACHER
Quiz
•
University