Search Header Logo
TỔNG ÔN HỮU CƠ

TỔNG ÔN HỮU CƠ

Assessment

Presentation

Chemistry

12th Grade

Medium

Created by

Hang Giang

Used 1+ times

FREE Resource

3 Slides • 44 Questions

1

media

ESTE - CHẤT BÉO

2

Multiple Choice

Chất nào sau đây không phải là este ?

1

HCOOCH3.

2

C2H5OC2H5

3

CH3COOC2H5.

4

C3H5(COOCH3)3.

3

Multiple Choice

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

1

CH3COOCH3

2

CH3COOC2H5

3

HCOOC2H5

4

HCOOCH3

4

Multiple Choice

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

1

CH3COOC2H5.

2

CH3COOCH3.

3

C2H5COOCH3.

4

CH2=CHCOOCH3.

5

Multiple Select

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

1

Xà phòng hóa

2

Tráng gương

3

Este hóa

4

Hiđro hóa

6

Multiple Choice

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
1
2
2
3
3
4
4
5

7

Multiple Choice

Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
1
Phản ứng trung hòa
2
Phản ứng ngưng tụ
3
Phản ứng este hóa
4
Phản ứng kết hợp

8

Multiple Choice

X + Y --> HCOOCH=CH2. Vậy X và Y lần lượt là:

1

HCOOH và CH≡CH

2

HCOOH và CH2=CH2

3

CH3COOH và CH≡CH

4

CH3COOH và CH2=CH2

9

Multiple Choice

X + C6H5OH --> C2H5COOC6H5. Vậy X là:

1

CH3CH2COOH

2

CH3COOH

3

(CH3CH2CO)2O

4

(CH3CO)2O

10

Multiple Choice

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

1

HCOOH và CH3ONa.

2

CH3ONa và HCOONa.

3

HCOONa và CH3OH.

4

CH3COONa và CH3OH.

11

Multiple Choice

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

1

C15H31COOCH3

2

C15H31COOC3H5

3

(C17H35COO)3C3H5

4

(C17H35COO)2C3H5

12

Multiple Choice

Tristearin là

1

(C15H31COO)3C3H5

2

(C17H31COO)3C3H5

3

(C17H35COO)3C3H5

4

(C17H33COO)3C3H5

13

Multiple Choice

Tripanmitin là

1

(C15H31COO)3C3H5

2

(C17H31COO)3C3H5

3

(C17H35COO)3C3H5

4

(C17H33COO)3C3H5

14

Multiple Choice

Triolein là

1

(C15H31COO)3C3H5

2

(C17H31COO)3C3H5

3

(C17H35COO)3C3H5

4

(C17H33COO)3C3H5

15

Multiple Choice

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
1
phenol.
2
ancol.
3
este.
4

glixerol.

16

Multiple Choice

Trilinolein là

1

(C15H31COO)3C3H5

2

(C17H31COO)3C3H5

3

(C17H35COO)3C3H5

4

(C17H33COO)3C3H5

17

Multiple Choice

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
1
Hidro hóa axit béo.
2
Hidro hóa chất béo lỏng.
3
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
4
Xà phòng hóa axit béo.

18

Multiple Choice

Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
1
Không thay đổi.
2
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
3
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
4
Bị hấp thụ.

19

media

CARBOHIDRAT

20

Multiple Choice

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
1
axit.
2
xeton. 
3
ancol. 
4
anđehit.

21

Multiple Choice

Câu 1: Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

1

Saccarozơ.

2

Fructozơ.

3

Mantozơ.

4

Glucozơ.

22

Multiple Choice

Câu 1: Cho các chất sau: Glucozơ (1); Fructozơ (2); Saccarozơ (3). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ ngọt là

1

(1) < (3) < (2).

2

(2) < (3) < (1).

3

(3) < (1) < (2).

4

(3) < (2) < (1).

23

Multiple Choice

Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic. Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

1

1

2

2

3

3

4

4

24

Multiple Choice

Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với

1

[Ag(NH3)2]OH.

2

Cu(OH)2.

3

H2 (Ni, t0).

4

dung dịch Br2.

25

Multiple Choice

Ở điều kiện thường, để nhận biết iot trong dung dịch, người ta nhỏ vài giọt dung dịch hồ tinh bột vào dung dịch iot thì thấy xuất hiện màu

1

xanh tím.

2

nâu đỏ.

3

vàng.

4

hồng.

26

Multiple Choice

Khi sục khí H2 dư vào dung dịch glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tới phản ứng hoàn toàn, thu được sản phẩm hữu cơ là

1

sobitol.

2

glixerol.

3

fructozơ.

4

axit gluconic.

27

Multiple Choice

Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
1
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
2
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
3
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
4
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

28

Multiple Choice

Chất thuộc loại monosaccarit là 
1
Glucozơ
2
Saccarozơ. 
3
Tinh bột.
4
Xenlulozơ.

29

Multiple Choice

Hai chất đồng phân của nhau là 
1
glucozơ và mantozơ.
2
fructozơ và glucozơ. 
3
fructozơ và mantozơ
4
saccarozơ và glucozơ

30

Multiple Choice

Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
1
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
2
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
3
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
4
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 

31

Multiple Choice

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
1
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
2
kim loại Na.
3
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
4
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

32

Multiple Choice

Chất thuộc loại đisaccarit là 
1
saccarozơ.
2
xenlulozơ.
3
fructozơ.
4
glucozơ.

33

Multiple Choice

Chất thuộc loại polisaccarit là  
1
glucozơ. 
2
saccarozơ. 
3
xenlulozơ. 
4
fructozơ.

34

Multiple Choice

Chất tham gia phản ứng thủy phân là
1
xenlulozơ.
2
ancol etylic. 
3
glucozơ. 
4
fructozơ. 

35

Multiple Choice

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

1

saccarozơ.

2

glucozơ.

3

fructozơ.

4

mantozơ.

36

Multiple Choice

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

1

Cu(OH)2

2

dung dịch brom.

3

[Ag(NH3)2] NO3

4

Na

37

Multiple Choice

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

1

[C6H7O2(OH)3]n.

2

[C6H8O2(OH)3]n.

3

[C6H7O3(OH)3]n.

4

[C6H5O2(OH)3]n.

38

Multiple Choice

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

1

Thủy phân trong môi trường axit

2

dung dịch iot

3

NaCl

4

dung dịch AgNO3/NH3

39

Multiple Choice

Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu

người là 0,1%.

1

Đúng

2

Sai

3
4

40

Multiple Choice

Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ

có thể chuyển hoá lẫn nhau.

1

Đúng

2

Sai

41

Multiple Choice

Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

1

Đúng

2

Sai

42

media

AMIN

43

Multiple Choice

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

1

CnH2nN.

2

CnH2n+1N.

3

CnH2n+3N.

4

CnH2n+2N.

44

Multiple Choice

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

1

Etyl amin.

2

Phenol.

3

Anilin.

4

Axit axetic.

45

Multiple Choice

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

1

Anilin, metyl amin, amoniac.

2

Anilin, amoniac, metyl amin.

3

Amoniac, etyl amin, anilin.

4

Etyl amin, anilin, amoniac.

46

Multiple Choice

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

1

(CH3)3N.

2

CH3NHCH3.

3

CH3NH2.

4

CH3CH2NHCH3.

47

Multiple Choice

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

1

Dung dịch alanin.

2

Dung dịch lysin.

3

Dung dịch valin.

4

Dung dịch glyxin.

media

ESTE - CHẤT BÉO

Show answer

Auto Play

Slide 1 / 47

SLIDE